Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

156 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 52 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 342 thuốc; sản xuất 414 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

435
Số đăng ký thuốc
52
Hết hạn trong 12 tháng tới
5
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202613
202539
2024176
202340
20228
20213
20194
201810
201732
20166
20141
201222

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 435 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Choline alfoscerate 400mg 893110282700 Choline alfoscerate 400mgViên nang mềmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Orthin 6000 Granulat 893110162926 (cũ: VD-34947-21)L-ornithin L-aspartat 6 gamThuốc cốmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nicotinamid 893110162826 (cũ: VD-34587-20)Nicotinamid 500 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mimelin 500 FIP Không kê đơn 893100120026 Bromelain 500 F.I.P UViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
MaxPain relief Không kê đơn 893100119926 Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ubvix-med 893115110926 Levofloxacin (tương đương levofloxacin hemihydrat 512,5 mg) 500 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PLASTAEL 100MG 893110110826 Cilostazol 100 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất Không kê đơn 893500000626 Túi 1kg cao khô tương ứng Tam thất (Radix Panasis notoginseng) 10kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Saponin toàn phần chiết xuất từ lá tam thất (Ginsenosid Rb3 ≥ 10%) Không kê đơn 893500000526 Túi 1kg cao khô tương ứng Lá tam thất (Folium Notoginseng) 10kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Mionlin Tab 10mg 893110018626 Nicergolin 10mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Crescell Không kê đơn 893100010926 Calcium (dưới dạng Calcium carbonat 1500mg) 600mg; Vitamin D3 (dưới dạng Dry Vitamin D3 100 SD/S PH 5mg tương đương colecalciferol 12,5mcg) 500IUViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Silymax-F Không kê đơn 893200002326 (cũ: VD-27202-17)Cao khô Carduus marianus (Extractum Carduus mariani siccum) 250mg (tương đương 140mg silymarin)Viên nang cứngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Silymax Không kê đơn 893200002226 (cũ: VD-24354-16)Cao khô Carduus marianus (Extractum Carduus mariani siccum) 140mg (tương đương silymarin toàn phần 70mg)Viên nén bao đườngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Vplaxol 893110485725 Ambroxol hydroclorid 30mg; Clenbuterol hydroclorid 0,02mgCốm pha dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
PT Micolin 893110483925 Citicolin (tương đương citicolin natri 10,45% w/v) 10% (w/v) tương ứng với 100mg/mlDung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Nimomia 893110483825 Nimodipin 0,6% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Socate Không kê đơn 893100476925 Calci carbonat 187,5mg; Natri alginat 250mg; Natri bicarbonat 106,5mgViên nhaiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Plastael 50mg 893110476825 Cilostazol 50mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hadazon 893110456125 Betamethason 0,5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
BSTon 893110494425 (cũ: VD-29932-18)Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Newferon 893210407925 Cao khô hạt dẻ ngựa (Extractum Hippocastani seminis siccum) (tương đương 60mg triterpene glycosides tính theo aescin); chiết xuất từ hạt cây Dẻ ngựa (Semen Aesculus Hippocastani), Dung môi chiết: Ethanol 50% (5-8:1) 300mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam06/10/2025 Đến 06/10/2030
BROTRIL 893200317925 Mỗi 5ml chứa: Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) 50mg (tương đương hederacosid C 5mg)SiroViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Medibogan 893200320325 (cũ: VD-33200-19)Cao khô actiso (Extractum Folii Cynarae scolymi siccum) (tương đương 14g lá actiso (Folium Cynarae scolymi)) 200mg; Cao khô bìm bìm biếc (Extractum Seminis Pharbitidis siccum) (tương đương 228,8mg hạt bìm bìm biếc (Semen Pharbitidis)) 16mg; Cao khô rau đắng đất (Extractum Herbae Glini oppositifolii siccum) (tương đương 1,05g rau đắng đất (Herba Glini oppositifolii)) 150mgViên nang mềmViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Didala 893200320525 (cũ: VD-24473-16)Cao khô lá dâu tằm (Extractum Folii Mori siccus) (tương đương với lá dâu tằm (Folium Mori albae) 5g) 570mgViên nang cứngViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Sotaline 350 Không kê đơn 893100387025 Phospholipids đậu nành 350mgViên nang mềmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Medilginal 893110386925 Nystatin 100.000 IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Deslot Plus 893100276025 (cũ: 893110276025)Desloratadin 0,05% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Paracetamol 250 ODT Không kê đơn 893100275925 Paracetamol 250mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Haitamol 893115268125 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 0,04% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Granvit E Không kê đơn 893100268025 Cao Anthocyanosidic của cây Việt quất (Cao việt quất; Bilberry fruit dry extract) 50mg; Vitamin E (dạng bột) (Dry vitamin E 50% CWS S) 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Calcium D Plus Không kê đơn 893100267925 Calci carbonat (tương đương 300mg calci) 750mg; Dry vitamin D3 100 SD S PH (tương đương 200IU vitamin D3) 2mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Frubi Calci Không kê đơn 893100244325 Calcium pantothenate 8mg; Cyanocobalamin (tương ứng với 1,2mg Vitamin B12 0,1%) 1,2 µg (mcg); Nicotinamide 12mg; Pyridoxine hydrochloride 4mg; Riboflavin 4mg; Silymarin (tương ứng với 117 - 140mg Milk thistle dry extract (Extractum Silybi mariani siccum)) 70mg; Thiamine hydrochloride 4mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Belfeme Không kê đơn 893100231325 Carbocistein 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Melankit 893115223125 (cũ: VD-23104-15)Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) 30 mg; Clarithromycin 500 mg; Tinidazol 500 mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Lansoprazol, Viên nén bao phim Tinidazol, Viên nén bao phim ClarithromycinViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Bequantene Không kê đơn 893100211925 (cũ: VD-25843-16)Dexpanthenol 5% (w/w)Kem bôi daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Diacerein 50mg 893110212025 (cũ: VD-26345-17)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Esomeprazol 20 mg 893110212125 (cũ: VD-23106-15)Esomeprazol (dạng esomeprazole magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Asakoya 100 Không kê đơn 893200192925 (cũ: VD-32673-19)Saponin toàn phần chiết xuất từ lá Tam thất (Total saponins of Notoginseng folium) (tương đương 10mg Ginsenosid Rb3) 100mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Volmitin Không kê đơn 893200193225 (cũ: VD-25839-16)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 19,2mg flavonoid toàn phần) 80mgViên nang cứngViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Superkan - F Không kê đơn 893200193125 (cũ: VD-25838-16)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 19,2mg flavonoid toàn phần) 80mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Pgisycap Không kê đơn 893200193025 (cũ: VD-27200-17)Đông trùng hạ thảo (bột) (Cordyceps sinensis) 250mgViên nang cứngViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Asakoya Không kê đơn 893200192825 (cũ: VD-23738-15)Saponin toàn phần chiết xuất từ lá Tam thất (Folium Notoginseng) 50mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Paracetamol 650mg Không kê đơn 893100146725 (cũ: VD-34016-20)Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Thalidomid 893114155525 (cũ: VD-27476-17)Thalidomid 100mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Paramed Không kê đơn 893100146825 (cũ: VD-23105-15)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Thalidomid 893114155625 (cũ: VD-23930-15)Thalidomid 50mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Izotek 5 mg 893110108725 Isotretinoin 5mgViên nang mềmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cereton 893110106325 Choline alfoscerate 600mgViên nang mềmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Paracetamol 500 ODT Không kê đơn 893100101725 Paracetamol 500mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Plaspidin 893110089225 Aspirin 75mg; Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,86mg) 75mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Albendazol Không kê đơn 893100089125 Albendazol 200mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methylprednisolon 16mg 893110235200 (cũ: VD-19065-13)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dicenin 893110235400 (cũ: VD-19524-13)Cholin alfoscerat 400mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
J cof Không kê đơn 893100244500 (cũ: VD-27430-17)Bromhexin hydroclorid 4mg/5mlSirôViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pesamin Không kê đơn 893100314400 (cũ: VD-20902-14)Alpha amylase 10mg; Papain 5mgDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
ATP 893110235100 (cũ: VD-27208-17)Dinatri adenosin triphosphat 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
PT-Pramezole 893110235300 (cũ: VD-21922-14)Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Antipylo 893115272500 (cũ: VD-28705-18)Clarithromycin 500mg; Metronidazol 500mg; Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% omeprazol) 20mgViên nén bao phim Clarithromycin; viên nén bao phim Metronidazol; viên nang cứng OmeprazolViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Admed Không kê đơn 893100272400 (cũ: VD-23739-15)Cholecalciferol 400IU; Retinol palmitat 5000IUViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Wincold F Không kê đơn 893100272600 (cũ: VD-18424-13)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Rotimibe 893110166300 Ezetimibe 10mg; Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2027
Izotek 10 mg 893110159900 Isotretinoin 10mgViên nang mềmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Kabpos 893110150100 Calcium polystyrene sulfonate 5gBột pha hỗn dịchViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Silymax complex 893210128500 (cũ: VD-32966-19)Cao khô Carduus marianus (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương silymarin toàn phần 70mg) 140mg; Cao khô Diệp hạ châu (Extractum herbae Phyllanthi urinariae siccum) (tương đương với 1400mg Diệp hạ châu, Herba Phyllanthi urinariae) 200mg; Cao khô Ngũ vị tử (Extractum fructus Schisandrae chinensis siccum) (tương đương với 150mg Ngũ vị tử, Fructus Schisandrae chinensis) 25mg; Cao khô Nhân trần (Extractum herbae Adenosmatis caerulei siccum) (tương đương 714,5mg Nhân trần, Herba Adenosmatis caerulei) 50mg; Curcuminoids (chiết xuất từ Nghệ, Curcuma longa L.) 25mgViên nang cứngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Capilusa Không kê đơn 893200129000 (cũ: VD-32965-19)Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) (tỷ lệ chiết (5-7,5):1, dung môi Ethanol) 26mgViên nang cứngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Tuần hoàn não Bavotin Không kê đơn 893200129500 (cũ: VD-32676-19)Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 50mg tương đương với 12mg flavonoid toàn phần; Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 250mg tương đương với 3125mg rễ Đinh lăngViên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Amisea Không kê đơn 893200128900 (cũ: VD-32555-19)Cao khô quả kế sữa (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương Silymarin 167mg) 277,8 - 312,5mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Amifull Không kê đơn 893200128800 (cũ: QLĐB-772-19)Cao khô Devil’s Claw (Extractum Harpagophyti siccum) (tương đương với 1050-1500mg rễ cây Devil’s Claw (Harpagophytum procumbens DC. hoặc Harpagophytum zeyheri Decne)) 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Levical soft Không kê đơn 893200129600 (cũ: VD-32068-19)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 80mg tương đương 19,2mg flavonoid toàn phầnViên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200129400 (cũ: VD-32065-19)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mg tương đương 9,6mg Flavonoid toàn phần; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis siccum) 200mg tương đương 2,5g rễ Đinh lăngViên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hepaqueen Plus Không kê đơn 893200129300 (cũ: VD-32063-19)Cao khô Carduus marianus (Extractum Silybi mariani siccum) 250mg tương đương Silymarin 140mgViên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết kiện não Không kê đơn 893600122700 (cũ: GC-270-17)Cao đặc rễ đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương đương 1,5g rễ đinh lăng) 150mg, Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 12mg flavonoid toàn phần) 50mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Massoft Không kê đơn 893200128000 (cũ: VD-26338-17)Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ [5 -7,5 :1] 700mg/100mlSiroViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Superkan Không kê đơn 893200128600 (cũ: VD-27203-17)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mg (tương đương với 9,6mg flavonoid toàn phần)Viên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Diacso 893210129100 (cũ: VD-26336-17)Saponin toàn phần rễ tam thất (Radix Panasis Notoginseng) 100mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200128700 (cũ: VD-25837-16)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (tương đương flavonoid toàn phần 4,8mg) 20mg; Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) (tương đương 1,25g rễ Đinh lăng) 100mgViên nén bao đườngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Sicugarin Không kê đơn 893200128400 (cũ: VD-26340-17)Cao khô Carduus marianus (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương silymarin 140mg) 250mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Gintana 120 Không kê đơn 893200129200 (cũ: VD-27182-17)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 120mg (tương đương với 28,8mg flavonoid toàn phần)Viên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Neucitin Không kê đơn 893200128300 (cũ: VD-28174-17)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae Siccum) (tương đương với 28,8mg flavonoid toàn phần) 120mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Mediphylamin 893210128100 (cũ: VD-24352-16)Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 7,2g dược liệu) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Mediphylamin Không kê đơn 893200128200 (cũ: VD-24351-16)Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) 250mgViên nang cứngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Haidapa 10 893110106500 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol) 10mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Haicardis 893110106400 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Asederma 893110106300 Miconazol 200mg/10gGel bôi miệngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Prednison 893110037000 (cũ: VD-34312-20)Prednison 5mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Kogimin Không kê đơn 893100074600 (cũ: VD-19528-13)Acid folic 200µg (mcg); Calci lactate 147,3mg; Calci pantothenat 5mg; Đồng sulfat 1,02mg; Kali iod 23,5µg (mcg); Sắt fumarat 60,68mg; Vitamin A 1250IU; Vitamin B1 5mg; Vitamin B12 3µg (mcg); Vitamin B2 2mg; Vitamin B6 2mg; Vitamin C 50mg; Vitamin D3 250IU; Vitamin PP 18mgViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Medifevisof Không kê đơn 893100074500 (cũ: VD-20287-13)Cholin bitartrat 25mg; Natri chondroitin sulfat 100mg; Retinol palmitat 2500,0IU; Riboflavin 5mg; Thiamin hydroclorid 20mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Bevichymo 893110074400 (cũ: VD-28180-17)Chymotrypsin 8400IUViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Postcare 100 893110036900 (cũ: VD-24359-16)100mg Progesteron (micronized)Viên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Socate Suspension Không kê đơn 893100947024 Mỗi gói 10ml chứa Calci carbonat 160mg; Natri alginat 500mg; Natri bicarbonat 267mgHỗn dịch uốngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Paemeldol Không kê đơn 893100943324 Caffein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ganzapai 893110937624 Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Empatab 893110936424 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Dilovic 893110901524 (cũ: VD-19525-13)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Euro Texgynal 893110927324 (cũ: VD-32557-19)Neomycin sulfat 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymyxin B sulfat 35.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Smileteen 10 Không kê đơn 893100901824 (cũ: VD-32074-19)Mỗi 10 g kem chứa: Benzoyl peroxid 1gKem bôi daViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Franzseptol 893110901424 (cũ: VD-32061-19)Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Moxflacine 893115899324 (cũ: VD-29317-18)Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 400mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Postcare gel 893110901724 (cũ: VD-27215-17)Progesteron 1% (w/w)Gel bôi ngoài daViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Mezaflutin 10 mg 893110901624 (cũ: VD-26347-17)Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 10mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Bangren 893110901324 (cũ: VD-28176-17)Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Bestimac Q10 893100927224 (cũ: 893110927224)Ubidecarenon 30mgViên nang mềmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vitamin B6 125mg Không kê đơn 893100927424 (cũ: VD-17614-12)Pyridoxin hydroclorid 125mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Bluecap 893110854824 (cũ: VD-23100-15)Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Terpin hydrat 200mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Vitamin C 500mg 893110828024 (cũ: VD-33199-19)Acid ascorbic 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ibatonic Không kê đơn 893100854924 (cũ: VD-16623-12)Calci glycerophosphat 50mg; Lysin hydroclorid 15mg; Magnesi gluconat 39,82mg; Sắt (II) sulfat 15mg; Vitamin A (Retinyl palmitat) 1000IU; Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 5mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50,0µg (mcg); Vitamin B2 (Riboflavin) 5mg; Vitamin B3 (Nicotinamid) 10mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mg; Vitamin D2 (Ergocalciferol) 200IU.Viên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Betmag 893110826924 (cũ: VD-18419-13)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hurazol 893110827124 (cũ: VD-32066-19)Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi dihydrat) 8,5% 40mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Zaclid 893110827924 (cũ: VD-32077-19)Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi dihydrat) 8,5% 20mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hetopartat 3G 893110827024 (cũ: VD-32064-19)Mỗi 5g cốm chứa: L-Ornithin-L-Aspartat 3gCốm pha hỗn dịchViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Paracetamol 325mg Không kê đơn 893100827624 (cũ: VD-32072-19)Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
E-Xazol 893110854724 (cũ: VD-29278-18)Clarithromycin 500mg; Esomeprazol EC 8,5% w/w pellets (dạng esomeprazol magnesi dihydrat) (tương đương esomeprazol 20mg) 235,3mg; Tinidazol 500mgViên Clarithromycin: Viên nén bao phim; Viên Tinidazol: Viên nén bao phim; Viên Esomeprazol: Viên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Magnesi-B6 893110827224 (cũ: VD-29279-18)Magnesi lactate dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Aderonat 893110826824 (cũ: VD-27207-17)Alendronic acid (dưới dạng natri alendronat) 10mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Chymomedi 893110854624 (cũ: VD-25331-16)Chymotrypsin 4,2 (tương đương với 4200 đơn vị Chymotrypsin USP)mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
ROLFU 650mg Không kê đơn 893100827824 (cũ: VD-21921-14)Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mediramine soft Không kê đơn 893100855024 (cũ: VD-28187-17)Cyanocobalamin 125µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 125mg; Thiamin nitrat 125mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Paracetamol 325 mg Không kê đơn 893100827524 (cũ: VD-28190-17)Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Medi-Neuro forte Không kê đơn 893100827424 (cũ: VD-28186-17)Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 200mg; Thiamin nitrat 100mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mediclary Không kê đơn 893100827324 (cũ: VD-24358-16)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100827724 (cũ: VD-23742-15)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Simveral 893110749124 Epalrestat 50mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Adcopdasma - New 893110749024 Ambroxol hydroclorid 30mg; Clenbuterol hydrochloride 0,02mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Thylmedi 8 893110729124 Methylprednisolon 8mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Coxvic 50 893210724924 (cũ: VD-33198-19)Cao pygeum africanum (tương đương với tổng sterol tính theo beta- sitosterol không ít hơn 6,5mg) 50mgViên nang mềmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Coxvic 100 893210724824 (cũ: VD-32677-19)Cao Pygeum africanum (tương đương với tổng sterol tính theo beta- sitosterol không được ít hơn 13mg) 100mgViên nang mềmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acyclovir 200 Không kê đơn 893110689924 (cũ: 893100689924)Acyclovir 200mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Eyespot-E Không kê đơn 893100713224 (cũ: VD-20281-13)Cholin bitartrat 25mg; Natri chondroitin sulfat 100mg; Retinol palmitat 2500,0IU; Riboflavin 5mg; Thiamin hydroclorid 20mgViên nang mềmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Neurotech Không kê đơn 893100713724 (cũ: VD-32558-19)Cyanocobalamin 200µg (mcg); Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mgViên nang mềmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Medi-Neuro Ultra Không kê đơn 893100713624 (cũ: VD-32071-19)Cyanocobalamin 1000µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 250mg; Thiamin nitrat 250mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Goldagtin 893110652624 (cũ: VD-31455-19)Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Medikids Không kê đơn 893100713524 (cũ: VD-21408-14)Mỗi 2,5 ml dung dịch: L-Lysin HCl: 10,0% (w/v) (tương ứng 250mg); Vitamin B1 (thiamin hydroclorid): 0,2% (w/v) (tương ứng 5 mg); Vitamin B6 (pyridoxin hydroclorid): 0,2% (w/v) (tương ứng 5 mg); Vitamin B12 (cyanocobalamin): 0,001% (w/v) (tương ứng 25 mcg),Dung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Pimagie Không kê đơn 893100713824 (cũ: VD-32073-19)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nang mềmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Uniferon Tablet Không kê đơn 893100690324 (cũ: VD-32076-19)Acid folic 350µg (mcg); Sắt (II) fumarat (tương đương Sắt nguyên tố 100mg) 322mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Medifluday 893110713424 (cũ: VD-29280-18)Acetaminophen 500mg; Dextromethorphan HBr 7,5mg; Loratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Epfepara Codeine Không kê đơn 893100690124 (cũ: VD-29935-18)Acetaminophen 500mg; Codein phosphat 15mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Trovi 893110714224 (cũ: VD-27218-17)Chymotrypsin 4200 đơn vị USP unitBột pha dung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Depedic 893110713124 (cũ: VD-25846-16)Cholecalciferol (dạng dầu) 30.000IU/10mlDung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Granbas 893110713324 (cũ: VD-28183-17)Acid Ursodeoxycholic 150mgViên nang mềmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Babysky gel Không kê đơn 893100690024 (cũ: VD-28175-17)Glycerol 2,25g/3gGel thụt trực tràngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tosren DM 893110714124 (cũ: VD-27217-17)Mỗi 5ml chứa: Clorpheniramin maleat 2mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Phenylephrin hydroclorid 5mgSiroViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Tenaspec 893110714024 (cũ: VD-22560-15)Choline alfoscerate 800mgViên nang mềmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Thylmedi 16 mg 893110690224 (cũ: VD-18421-13)Methylprednisolon 16mgviên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Sachenyst Không kê đơn 893100713924 (cũ: VD-24916-16)Nystatin 25 000IUThuốc cốm rơ miệngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Uniferon B9 Không kê đơn 893100714324 (cũ: VD-18789-13)Acid folic 250 µg viên; Sắt (II) sulfat khô (tương đương 50mg ion Fe 2+) 136mgViên nén bao đườngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin B1 + B6 + PP Không kê đơn 893100714424 (cũ: VD-20003-13)Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 12,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 12,5mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin B1 100mg Không kê đơn 893100714524 (cũ: VD-17613-12)Thiamin nitrat 100mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Fopesul Không kê đơn 893100606224 (cũ: VD-32968-19)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Antesik Không kê đơn 893100632424 (cũ: VD-32967-19)Berberin clorid 50mg; Bột rễ Mộc Hương 200mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Keatabs 893110606324 (cũ: VD-32969-19)Roxithromycin 150mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Activ-Gra 893110490224 (cũ: VD-20277-13)Sildenafil 50mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Zagcef 893110450424 (cũ: VD-32060-19)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Kidtecat 893110450224 (cũ: VD-32067-19)Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 4mgThuốc cốmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Mahimox Không kê đơn 893100471124 (cũ: VD-32069-19)Mỗi 2 gam bột chứa: Carbocistein 250mgBột pha hỗn dịchViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Robfuzol Không kê đơn 893100450024 (cũ: VD-32059-19)Chlorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
ANC Không kê đơn 893100510124 (cũ: VD-32057-19)N-Acetylcystein 4% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Stustu Không kê đơn 893100491224 (cũ: VD-32075-19)Cinarizin 25mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Golduling 893110490824 (cũ: VD-32062-19)Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Robhexin Không kê đơn 893100490624 (cũ: VD-31277-18)Chlorpheniramin maleat 4mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Chlorpheniramin maleat Không kê đơn 893100490524 (cũ: VD-31276-18)Chlorpheniramin maleat 4mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cilexid 893110490424 (cũ: VD-29276-18)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Prednisolon 5 mg 893110450324 (cũ: VD-29938-18)Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Thiamazol 893110491324 (cũ: VD-25850-16)Thiamazol 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Thysedow 5 mg 893110491424 (cũ: VD-25333-16)Thiamazol 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Medisamin 250 mg 893110491124 (cũ: VD-26346-17)Acid tranexamic 250mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Durtive 893110450124 (cũ: VD-28182-17)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Eubtal Không kê đơn 893100490724 (cũ: VD-22253-15)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Acyacy 800 893110490324 (cũ: VD-18785-13)Acyclovir 800mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Medicolzen Không kê đơn 893100491024 (cũ: VD-20901-14)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ibucapvic Không kê đơn 893100490924 (cũ: VD-18787-13)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rudexen Không kê đơn 893100510224 (cũ: VD-19998-13)Rotundin 30mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Celesmine 893110400524 (cũ: VD-32058-19)Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Maxxzoral Không kê đơn 893100400724 (cũ: VD-32070-19)Mỗi tuýp 10g chứa: Ketoconazol 200mgKem bôi daViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bogamax 893110418424 (cũ: VD-32556-19)Mỗi gói 7g chứa: L-Arginin-L-Aspartat 5gCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Ibuthon 893110368624 Itoprid hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Befucid 893110400424 (cũ: VD-29275-18)Mỗi tuýp chứa: Acid fusidic 2% w/w; Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% w/wKem bôi daViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ducpro 70 893110400624 (cũ: VD-29934-18)Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Triamicin F Không kê đơn 893100418824 (cũ: VD-18023-12)Acetaminophen 650mg; Chlorpheniramin maleat 4mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Paracetamol 200 mg Không kê đơn 893100418624 (cũ: VD-28189-17)Paracetamol 200mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Doxmin Không kê đơn 893100418524 (cũ: VD-28181-17)Acetaminophen 500mg; Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Robfucort Không kê đơn 893100418724 (cũ: VD-28188-17)Paracetamol 200mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Limcee siro 893110340524 (cũ: VD-20899-14)Vitamin C 100mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Egalive 893110340424 (cũ: VD-24357-16)L-ornithin L-aspartat 150mgViên nang mềmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Orthin 893110340624 (cũ: VD-19068-13)L-Ornithin L-aspartat 500mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Bromanase Không kê đơn 893100332724 (cũ: VD-29618-18)Bromelain 50 F.I.P UnitsViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Mexival 1 mg/ml 893110287624 Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat 3,2mg) 2,5mg/2,5mlDung dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Kizasthma - New For Children 893110287524 Mỗi 2,5ml chứa: Ambroxol hydroclorid 3,75mg; Clenbuterol hydrochloride 0,0025mgDung dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dapazin 5 893110287424 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol) 5mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Attadia 893100252424 (cũ: 893110252424)Attapulgit hoạt hóa 3gBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Tospam 893110242924 Tofisopam 50mgViên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Bilatab 893110242824 Bilastin 20mgViên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Alendronic acid 10 mg 893110173224 (cũ: VD-19066-13)Alendronic acid (dưới dạng alendronat natri trihydrat) 10mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Roseginal 893115211624 (cũ: VD-19997-13)Metronidazol 200mg; Nystatin 100.000IU; Chloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 0,5mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Benzina 10 893110173324 (cũ: VD-28178-17)Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 10mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Melopower 893110211524 (cũ: VD-25848-16)L-ornithin L-aspartat 300mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Robefil 893110173924 (cũ: VD-22559-15)Paracetamol 450mg; Orphenadrin citrat 35mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Kidhepet-new 893110211324 (cũ: VD-29936-18)Aciclovir 200mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Cloromis-F 893115211124 (cũ: VD-29277-18)Mỗi lọ 1g chứa Bacitracin (dưới dạng kẽm bacitracin) 500 IU Polymyxin B (dưới dạng polymyxin B sulfat) 10.000 IUThuốc bột dùng ngoài daViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Tadalafil MP 893110174024 (cũ: VD-30633-18)Tadalafil 10mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Kilecoly 893110211424 (cũ: VD-27209-17)Nifuroxazid 200mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP313/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP313/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP699/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP337/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/08/2028
WHO-GMP360/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/10/2028

Phạm vi chứng nhận theo giấy 313/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 313/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 699/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.8. Phép thử khác

Phạm vi chứng nhận theo giấy 337/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 360/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.8. Phép thử khác

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Bromelain Biozym Gesellschaft für Enzymtechnologie mbHGERMANYTC NSXMimelin 500 FIP15/06/2031
Cilostazol Seutic Labs PVT. LtdINDIAUSP-NF 2023PLASTAEL 100MG15/06/2031
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd.Ấn ĐộBP 2023MaxPain relief15/06/2031
Paracetamol Anqiu Lu'an pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2023MaxPain relief15/06/2031
Nicergolin Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11.0Mionlin Tab 10mg09/03/2031
Nimodipin LAKSH FINECHEM PVT. LTDINDIABP 2023Nimomia02/12/2030
Betamethason Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11Hadazon02/12/2030
Natri alginat Kimica Corporation, Chiba PlantJapanEP 10.0Socate02/12/2030
Natri bicarbonat Sudeep Pharma Pvt. LtdINDIAUSP - NF 2021Socate02/12/2030
Calci carbonat Sudeep Pharma Pvt. LtdINDIAEP 10.0Socate02/12/2030
Cilostazol Seutic labs Pvt.LtdINDIAUSP-NF 2023Plastael 50mg02/12/2030
Clenbuterol hydroclorid Vamsi Labs Ltd.INDIAEP 11.0 + NSXVplaxol02/12/2030
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP 11.0 + NSXVplaxol02/12/2030
Citicolin (tương đương citicolin natri 10,45% w/v) Xinxiang Pharmaceutical co., Ltd.CHINAUSP –NF 2024PT Micolin02/12/2030
Cao khô hạt dẻ ngựa (<i>Extractum Hippocastani seminis siccum</i>) (tương đương 60mg triterpene glycosides tính theo aescin);<div>chiết xuất từ hạt cây Dẻ ngựa (<span style="color: rgb(0, 0, 0); font-family: Roboto, sans-serif; font-size: 13px; font-variant-ligatures: normal; font-variant-caps: normal; font-weight: 400; letter-spacing: normal; orphans: 2; text-align: start; text-indent: 0px; text-transform: none; widows: 2; word-spacing: 0px; -webkit-text-stroke-width: 0px; white-space: normal; background-color: rgb(255, 255, 255); text-decoration-thickness: initial; text-decoration-style: initial; text-decoration-color: initial; float: none; display: inline !important;"><i>Semen</i></span>&nbsp;<i>Aesculus Hippocastani</i>);</div><div>Dung môi chiết: Ethanol 50% (5-8:1)</div> Frutarom Ltd.IsraelTC NSXNewferon06/10/2030
Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) Select Botanical, S.L.SpainNSXMassoft - F28/08/2030
Nystatin VUAB Pharma A.SCộng hòa SécEP hiện hànhMedilginal14/08/2030
Phospholipids đậu nành Lipoid GmbHGERMANYNhà sản xuấtSotaline 35014/08/2030
Vitamin E (dạng bột) (Dry vitamin E 50% CWS/S) DSM Nutritional Products AG Zweigniederlassung Werk SisselnSwitzerlandTC NSXGranvit E02/06/2030
Cao Anthocyanosidic của cây Việt quất (Cao việt quất, Bilberry fruit dry extract) Linnea SASwitzerlandEP 10.0Granvit E02/06/2030
Cyanocobalamin (tương ứng với 1,2 mg Vitamin B12 0,1%) DSM Nutritional Products AG, Wurmisweg 576, 4303 KaiseraugstSwitzerlandNhà sản xuấtFrubi Calci02/06/2030
Calcium pantothenate Xinfa Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2024Frubi Calci02/06/2030
Pyridoxine hydrochloride Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2023Frubi Calci02/06/2030
Nicotinamide Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2023Frubi Calci02/06/2030
Riboflavin DSM Nutritional Products AG, Wurmisweg 576, 4303 KaiseraugstSwitzerlandUSP-NF 2023Frubi Calci02/06/2030
Thiamine hydrochloride Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2023Frubi Calci02/06/2030
Silymarin (tương ứng với 117 - 140 mg Milk thistle dry extract (<i>Extractum Silybi mariani siccum</i>)) Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 11.0Frubi Calci02/06/2030
Dry vitamin D3 100 SD/S PH&nbsp; (tương đương 200 IU vitamin D3) DSM Nutritional ProductsSwitzerlandTC NSXCalcium D Plus02/06/2030
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co.,LtdCHINAEP 11.0Belfeme02/06/2030
Desloratadin M/s. Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP 11.0Deslot Plus02/06/2030
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệtVamsi Labs Ltd.INDIAEP 11.2Haitamol02/06/2030
Albendazol Alcon Biosciences Private LimitedINDIAUSP - NF2021Albendazol13/03/2030
Isotretinoin&nbsp; Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2023Izotek 5 mg13/03/2030
Aspirin Novacyl (Thailand) LtdThailandUSP-NF 2021Plaspidin13/03/2030
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,86 mg) Suvan LifesciencesINDIAUSP-NF 2021Plaspidin13/03/2030
Choline alfoscerate Korea Biochem Pharm IncHàn QuốcTC NSX (KP XII)Cereton13/03/2030
Calcium polystyrene sulfonate Phaex Polymers Pvt.LtdINDIABP 2022Kabpos21/11/2029
Isotretinoin&nbsp; Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2023Izotek 10 mg21/11/2029
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol) MSN Laboratories Private LimitedINDIATC NSXHaidapa 1031/10/2029
Telmisartan&nbsp;&nbsp; Verdant Life Sciences Pvt.LtdẤn ĐộEP hiện hànhHaicardis31/10/2029
Hydrochlorothiazide Changzhou Pharmaceutical FactoryTrung QuốcUSP hiện hànhHaicardis31/10/2029
Miconazol Gufic Biosciences Ltd.INDIAEP 11.0Asederma31/10/2029
Pregabalin Century Pharmaceuticals LimitedINDIABP2022Ganzapai15/09/2029
Calci carbonat Sudeep Pharma Pvt. LtdINDIAEP 10.0Socate Suspension15/09/2029
Natri bicarbonat Sudeep Pharma Pvt. LtdINDIAUSP 43Socate Suspension15/09/2029
Natri alginat Kimica Corporation, Chiba PlantJapanEP 10.0Socate Suspension15/09/2029
Empagliflozin Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO.,LtdCHINANSXEmpatab15/09/2029
Epalrestat Xi’an Wanlong Pharmaceutical Co., LtdCHINAJP 17Simveral11/08/2029
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciens Pvt.LtdINDIABP 2022Adcopdasma - New11/08/2029
Clenbuterol hydrochloride Vamsi Labs LtdINDIAEP 11.0Adcopdasma - New11/08/2029
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP – NF 2021Thylmedi 811/08/2029
Itoprid hydroclorid Symed Labs LimitedINDIANSXIbuthon06/06/2029
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciens Pvt.LtdINDIABP 2022Kizasthma - New For Children05/05/2029
Rupatadin fumarat (tương đương rupatadin 2,5 mg) Cadila Pharmaceuticals Ltd.INDIAEP 11.0Mexival 1 mg/ml05/05/2029
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol) MSN Laboratories Private LimitedINDIATC NSXDapazin 505/05/2029
Clenbuterol hydrochloride Vamsi Labs LtdINDIAEP 11.0Kizasthma - New For Children05/05/2029
Tofisopam Symed Labs Ltd, Unit IINDIATC NSXTospam28/03/2029
Attapulgit hoạt hóa Aeon Procare Pvt.LtdINDIABP 2020Attadia28/03/2029
Rupatadin fumarat Cadila Pharmaceuticals Ltd.INDIAEP 9.3Mexival 10 mg31/01/2029
Desloratadin Vasudha Pharma Chem Limited-Unit-1INDIAEP 10.0Deslorafast 2,5 mg31/01/2029
Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệtEmnar Pharma Private Limited (Unit-II)INDIAEP hiện hànhLofacef30/01/2029
Nimodipin Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 10Healiptin23/08/2028
Vitamin E (D-alpha tocopheryl acetat) DSM Nutritional Products GmbHGERMANYUSP 41Metid23/03/2028
Pregabalin Century Pharmaceuticals LtdINDIABP hiện hànhNeupainz 300mg23/03/2028
Oxomemazin Harika Drugs Pvt LtdINDIATC NSXTolefor23/03/2028
Guaifenesin Synthokem Labs Private Limited (Unit-II)INDIAUSP 40Tolefor23/03/2028
Bromelain Biozym Gesellschaft für Enzymtechnologie mbHGERMANYTC NSXBrosafe26/02/2028
Ezetimibe Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co. LtdCHINAUSP 43Rotimibe21/11/2027
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci)&nbsp;&nbsp; Century Pharmaceuticals LimitedINDIAEP 10Rotimibe21/11/2027
Desloratadin Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP 8.0Deslorafast22/06/2026
L-Ornithine- L-aspartate Evonik rexim S.A.SFranceDược điển Đức 2017Orthin 6000 granulat23/02/2026
Paracetamol (Acetaminophen) Hebei Jiheng (group) Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 37Paracetamol 650mg14/06/2025
Roxithromycin Hec Pharm Co., LtdCHINAEP 8.4Keatabs31/07/2024
Fexofenadine hydrocloride Virupaksha Organics LimitedINDIAUSP 38Fopesul31/07/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 435 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.