Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
156 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 52 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 342 thuốc; sản xuất 414 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 13 |
| 2025 | 39 |
| 2024 | 176 |
| 2023 | 40 |
| 2022 | 8 |
| 2021 | 3 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 10 |
| 2017 | 32 |
| 2016 | 6 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 22 |
Hiển thị 200 trong tổng số 435 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Choline alfoscerate 400mg | 893110282700 | Choline alfoscerate 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Orthin 6000 Granulat | 893110162926 (cũ: VD-34947-21) | L-ornithin L-aspartat 6 gam | Thuốc cốm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nicotinamid | 893110162826 (cũ: VD-34587-20) | Nicotinamid 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Mimelin 500 FIP Không kê đơn | 893100120026 | Bromelain 500 F.I.P U | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| MaxPain relief Không kê đơn | 893100119926 | Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ubvix-med | 893115110926 | Levofloxacin (tương đương levofloxacin hemihydrat 512,5 mg) 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| PLASTAEL 100MG | 893110110826 | Cilostazol 100 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất Không kê đơn | 893500000626 | Túi 1kg cao khô tương ứng Tam thất (Radix Panasis notoginseng) 10kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Saponin toàn phần chiết xuất từ lá tam thất (Ginsenosid Rb3 ≥ 10%) Không kê đơn | 893500000526 | Túi 1kg cao khô tương ứng Lá tam thất (Folium Notoginseng) 10kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Mionlin Tab 10mg | 893110018626 | Nicergolin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Crescell Không kê đơn | 893100010926 | Calcium (dưới dạng Calcium carbonat 1500mg) 600mg; Vitamin D3 (dưới dạng Dry Vitamin D3 100 SD/S PH 5mg tương đương colecalciferol 12,5mcg) 500IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Silymax-F Không kê đơn | 893200002326 (cũ: VD-27202-17) | Cao khô Carduus marianus (Extractum Carduus mariani siccum) 250mg (tương đương 140mg silymarin) | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Silymax Không kê đơn | 893200002226 (cũ: VD-24354-16) | Cao khô Carduus marianus (Extractum Carduus mariani siccum) 140mg (tương đương silymarin toàn phần 70mg) | Viên nén bao đường | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Vplaxol | 893110485725 | Ambroxol hydroclorid 30mg; Clenbuterol hydroclorid 0,02mg | Cốm pha dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| PT Micolin | 893110483925 | Citicolin (tương đương citicolin natri 10,45% w/v) 10% (w/v) tương ứng với 100mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Nimomia | 893110483825 | Nimodipin 0,6% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Socate Không kê đơn | 893100476925 | Calci carbonat 187,5mg; Natri alginat 250mg; Natri bicarbonat 106,5mg | Viên nhai | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Plastael 50mg | 893110476825 | Cilostazol 50mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Hadazon | 893110456125 | Betamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| BSTon | 893110494425 (cũ: VD-29932-18) | Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Newferon | 893210407925 | Cao khô hạt dẻ ngựa (Extractum Hippocastani seminis siccum) (tương đương 60mg triterpene glycosides tính theo aescin); chiết xuất từ hạt cây Dẻ ngựa (Semen Aesculus Hippocastani), Dung môi chiết: Ethanol 50% (5-8:1) 300mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 06/10/2025 | Đến 06/10/2030 |
| BROTRIL | 893200317925 | Mỗi 5ml chứa: Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) 50mg (tương đương hederacosid C 5mg) | Siro | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Medibogan | 893200320325 (cũ: VD-33200-19) | Cao khô actiso (Extractum Folii Cynarae scolymi siccum) (tương đương 14g lá actiso (Folium Cynarae scolymi)) 200mg; Cao khô bìm bìm biếc (Extractum Seminis Pharbitidis siccum) (tương đương 228,8mg hạt bìm bìm biếc (Semen Pharbitidis)) 16mg; Cao khô rau đắng đất (Extractum Herbae Glini oppositifolii siccum) (tương đương 1,05g rau đắng đất (Herba Glini oppositifolii)) 150mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Didala | 893200320525 (cũ: VD-24473-16) | Cao khô lá dâu tằm (Extractum Folii Mori siccus) (tương đương với lá dâu tằm (Folium Mori albae) 5g) 570mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Sotaline 350 Không kê đơn | 893100387025 | Phospholipids đậu nành 350mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Medilginal | 893110386925 | Nystatin 100.000 IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Deslot Plus | 893100276025 (cũ: 893110276025) | Desloratadin 0,05% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Paracetamol 250 ODT Không kê đơn | 893100275925 | Paracetamol 250mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Haitamol | 893115268125 | Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 0,04% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Granvit E Không kê đơn | 893100268025 | Cao Anthocyanosidic của cây Việt quất (Cao việt quất; Bilberry fruit dry extract) 50mg; Vitamin E (dạng bột) (Dry vitamin E 50% CWS S) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Calcium D Plus Không kê đơn | 893100267925 | Calci carbonat (tương đương 300mg calci) 750mg; Dry vitamin D3 100 SD S PH (tương đương 200IU vitamin D3) 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Frubi Calci Không kê đơn | 893100244325 | Calcium pantothenate 8mg; Cyanocobalamin (tương ứng với 1,2mg Vitamin B12 0,1%) 1,2 µg (mcg); Nicotinamide 12mg; Pyridoxine hydrochloride 4mg; Riboflavin 4mg; Silymarin (tương ứng với 117 - 140mg Milk thistle dry extract (Extractum Silybi mariani siccum)) 70mg; Thiamine hydrochloride 4mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Belfeme Không kê đơn | 893100231325 | Carbocistein 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Melankit | 893115223125 (cũ: VD-23104-15) | Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) 30 mg; Clarithromycin 500 mg; Tinidazol 500 mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Lansoprazol, Viên nén bao phim Tinidazol, Viên nén bao phim Clarithromycin | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Bequantene Không kê đơn | 893100211925 (cũ: VD-25843-16) | Dexpanthenol 5% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Diacerein 50mg | 893110212025 (cũ: VD-26345-17) | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Esomeprazol 20 mg | 893110212125 (cũ: VD-23106-15) | Esomeprazol (dạng esomeprazole magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Asakoya 100 Không kê đơn | 893200192925 (cũ: VD-32673-19) | Saponin toàn phần chiết xuất từ lá Tam thất (Total saponins of Notoginseng folium) (tương đương 10mg Ginsenosid Rb3) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Volmitin Không kê đơn | 893200193225 (cũ: VD-25839-16) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 19,2mg flavonoid toàn phần) 80mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Superkan - F Không kê đơn | 893200193125 (cũ: VD-25838-16) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 19,2mg flavonoid toàn phần) 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Pgisycap Không kê đơn | 893200193025 (cũ: VD-27200-17) | Đông trùng hạ thảo (bột) (Cordyceps sinensis) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Asakoya Không kê đơn | 893200192825 (cũ: VD-23738-15) | Saponin toàn phần chiết xuất từ lá Tam thất (Folium Notoginseng) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Paracetamol 650mg Không kê đơn | 893100146725 (cũ: VD-34016-20) | Paracetamol 650mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Thalidomid | 893114155525 (cũ: VD-27476-17) | Thalidomid 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Paramed Không kê đơn | 893100146825 (cũ: VD-23105-15) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Thalidomid | 893114155625 (cũ: VD-23930-15) | Thalidomid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Izotek 5 mg | 893110108725 | Isotretinoin 5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cereton | 893110106325 | Choline alfoscerate 600mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Paracetamol 500 ODT Không kê đơn | 893100101725 | Paracetamol 500mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Plaspidin | 893110089225 | Aspirin 75mg; Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,86mg) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Albendazol Không kê đơn | 893100089125 | Albendazol 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Methylprednisolon 16mg | 893110235200 (cũ: VD-19065-13) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dicenin | 893110235400 (cũ: VD-19524-13) | Cholin alfoscerat 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| J cof Không kê đơn | 893100244500 (cũ: VD-27430-17) | Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Pesamin Không kê đơn | 893100314400 (cũ: VD-20902-14) | Alpha amylase 10mg; Papain 5mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| ATP | 893110235100 (cũ: VD-27208-17) | Dinatri adenosin triphosphat 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| PT-Pramezole | 893110235300 (cũ: VD-21922-14) | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesium dihydrate (vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Antipylo | 893115272500 (cũ: VD-28705-18) | Clarithromycin 500mg; Metronidazol 500mg; Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% omeprazol) 20mg | Viên nén bao phim Clarithromycin; viên nén bao phim Metronidazol; viên nang cứng Omeprazol | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Admed Không kê đơn | 893100272400 (cũ: VD-23739-15) | Cholecalciferol 400IU; Retinol palmitat 5000IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Wincold F Không kê đơn | 893100272600 (cũ: VD-18424-13) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Rotimibe | 893110166300 | Ezetimibe 10mg; Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2027 |
| Izotek 10 mg | 893110159900 | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Kabpos | 893110150100 | Calcium polystyrene sulfonate 5g | Bột pha hỗn dịch | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Silymax complex | 893210128500 (cũ: VD-32966-19) | Cao khô Carduus marianus (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương silymarin toàn phần 70mg) 140mg; Cao khô Diệp hạ châu (Extractum herbae Phyllanthi urinariae siccum) (tương đương với 1400mg Diệp hạ châu, Herba Phyllanthi urinariae) 200mg; Cao khô Ngũ vị tử (Extractum fructus Schisandrae chinensis siccum) (tương đương với 150mg Ngũ vị tử, Fructus Schisandrae chinensis) 25mg; Cao khô Nhân trần (Extractum herbae Adenosmatis caerulei siccum) (tương đương 714,5mg Nhân trần, Herba Adenosmatis caerulei) 50mg; Curcuminoids (chiết xuất từ Nghệ, Curcuma longa L.) 25mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Capilusa Không kê đơn | 893200129000 (cũ: VD-32965-19) | Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) (tỷ lệ chiết (5-7,5):1, dung môi Ethanol) 26mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Tuần hoàn não Bavotin Không kê đơn | 893200129500 (cũ: VD-32676-19) | Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 50mg tương đương với 12mg flavonoid toàn phần; Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 250mg tương đương với 3125mg rễ Đinh lăng | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Amisea Không kê đơn | 893200128900 (cũ: VD-32555-19) | Cao khô quả kế sữa (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương Silymarin 167mg) 277,8 - 312,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Amifull Không kê đơn | 893200128800 (cũ: QLĐB-772-19) | Cao khô Devil’s Claw (Extractum Harpagophyti siccum) (tương đương với 1050-1500mg rễ cây Devil’s Claw (Harpagophytum procumbens DC. hoặc Harpagophytum zeyheri Decne)) 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Levical soft Không kê đơn | 893200129600 (cũ: VD-32068-19) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 80mg tương đương 19,2mg flavonoid toàn phần | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200129400 (cũ: VD-32065-19) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mg tương đương 9,6mg Flavonoid toàn phần; Cao khô rễ đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis siccum) 200mg tương đương 2,5g rễ Đinh lăng | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hepaqueen Plus Không kê đơn | 893200129300 (cũ: VD-32063-19) | Cao khô Carduus marianus (Extractum Silybi mariani siccum) 250mg tương đương Silymarin 140mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết kiện não Không kê đơn | 893600122700 (cũ: GC-270-17) | Cao đặc rễ đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis spissum) (tương đương 1,5g rễ đinh lăng) 150mg, Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 12mg flavonoid toàn phần) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Massoft Không kê đơn | 893200128000 (cũ: VD-26338-17) | Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ [5 -7,5 :1] 700mg/100ml | Siro | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Superkan Không kê đơn | 893200128600 (cũ: VD-27203-17) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mg (tương đương với 9,6mg flavonoid toàn phần) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Diacso | 893210129100 (cũ: VD-26336-17) | Saponin toàn phần rễ tam thất (Radix Panasis Notoginseng) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200128700 (cũ: VD-25837-16) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (tương đương flavonoid toàn phần 4,8mg) 20mg; Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) (tương đương 1,25g rễ Đinh lăng) 100mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Sicugarin Không kê đơn | 893200128400 (cũ: VD-26340-17) | Cao khô Carduus marianus (Extractum Silybi mariani siccum) (tương đương silymarin 140mg) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Gintana 120 Không kê đơn | 893200129200 (cũ: VD-27182-17) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 120mg (tương đương với 28,8mg flavonoid toàn phần) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Neucitin Không kê đơn | 893200128300 (cũ: VD-28174-17) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae Siccum) (tương đương với 28,8mg flavonoid toàn phần) 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Mediphylamin | 893210128100 (cũ: VD-24352-16) | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 7,2g dược liệu) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Mediphylamin Không kê đơn | 893200128200 (cũ: VD-24351-16) | Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương với 3,6g dược liệu) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Haidapa 10 | 893110106500 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Haicardis | 893110106400 | Hydrochlorothiazide 12,5mg; Telmisartan 40mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Asederma | 893110106300 | Miconazol 200mg/10g | Gel bôi miệng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Prednison | 893110037000 (cũ: VD-34312-20) | Prednison 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Kogimin Không kê đơn | 893100074600 (cũ: VD-19528-13) | Acid folic 200µg (mcg); Calci lactate 147,3mg; Calci pantothenat 5mg; Đồng sulfat 1,02mg; Kali iod 23,5µg (mcg); Sắt fumarat 60,68mg; Vitamin A 1250IU; Vitamin B1 5mg; Vitamin B12 3µg (mcg); Vitamin B2 2mg; Vitamin B6 2mg; Vitamin C 50mg; Vitamin D3 250IU; Vitamin PP 18mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Medifevisof Không kê đơn | 893100074500 (cũ: VD-20287-13) | Cholin bitartrat 25mg; Natri chondroitin sulfat 100mg; Retinol palmitat 2500,0IU; Riboflavin 5mg; Thiamin hydroclorid 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Bevichymo | 893110074400 (cũ: VD-28180-17) | Chymotrypsin 8400IU | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Postcare 100 | 893110036900 (cũ: VD-24359-16) | 100mg Progesteron (micronized) | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Socate Suspension Không kê đơn | 893100947024 | Mỗi gói 10ml chứa Calci carbonat 160mg; Natri alginat 500mg; Natri bicarbonat 267mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Paemeldol Không kê đơn | 893100943324 | Caffein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine HCl 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Ganzapai | 893110937624 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Empatab | 893110936424 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Dilovic | 893110901524 (cũ: VD-19525-13) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Euro Texgynal | 893110927324 (cũ: VD-32557-19) | Neomycin sulfat 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymyxin B sulfat 35.000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Smileteen 10 Không kê đơn | 893100901824 (cũ: VD-32074-19) | Mỗi 10 g kem chứa: Benzoyl peroxid 1g | Kem bôi da | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Franzseptol | 893110901424 (cũ: VD-32061-19) | Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Moxflacine | 893115899324 (cũ: VD-29317-18) | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Postcare gel | 893110901724 (cũ: VD-27215-17) | Progesteron 1% (w/w) | Gel bôi ngoài da | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Mezaflutin 10 mg | 893110901624 (cũ: VD-26347-17) | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Bangren | 893110901324 (cũ: VD-28176-17) | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Bestimac Q10 | 893100927224 (cũ: 893110927224) | Ubidecarenon 30mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Vitamin B6 125mg Không kê đơn | 893100927424 (cũ: VD-17614-12) | Pyridoxin hydroclorid 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Bluecap | 893110854824 (cũ: VD-23100-15) | Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Terpin hydrat 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Vitamin C 500mg | 893110828024 (cũ: VD-33199-19) | Acid ascorbic 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ibatonic Không kê đơn | 893100854924 (cũ: VD-16623-12) | Calci glycerophosphat 50mg; Lysin hydroclorid 15mg; Magnesi gluconat 39,82mg; Sắt (II) sulfat 15mg; Vitamin A (Retinyl palmitat) 1000IU; Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 5mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50,0µg (mcg); Vitamin B2 (Riboflavin) 5mg; Vitamin B3 (Nicotinamid) 10mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mg; Vitamin D2 (Ergocalciferol) 200IU. | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Betmag | 893110826924 (cũ: VD-18419-13) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Hurazol | 893110827124 (cũ: VD-32066-19) | Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi dihydrat) 8,5% 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Zaclid | 893110827924 (cũ: VD-32077-19) | Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi dihydrat) 8,5% 20mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Hetopartat 3G | 893110827024 (cũ: VD-32064-19) | Mỗi 5g cốm chứa: L-Ornithin-L-Aspartat 3g | Cốm pha hỗn dịch | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Paracetamol 325mg Không kê đơn | 893100827624 (cũ: VD-32072-19) | Paracetamol 325mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| E-Xazol | 893110854724 (cũ: VD-29278-18) | Clarithromycin 500mg; Esomeprazol EC 8,5% w/w pellets (dạng esomeprazol magnesi dihydrat) (tương đương esomeprazol 20mg) 235,3mg; Tinidazol 500mg | Viên Clarithromycin: Viên nén bao phim; Viên Tinidazol: Viên nén bao phim; Viên Esomeprazol: Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Magnesi-B6 | 893110827224 (cũ: VD-29279-18) | Magnesi lactate dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Aderonat | 893110826824 (cũ: VD-27207-17) | Alendronic acid (dưới dạng natri alendronat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Chymomedi | 893110854624 (cũ: VD-25331-16) | Chymotrypsin 4,2 (tương đương với 4200 đơn vị Chymotrypsin USP)mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| ROLFU 650mg Không kê đơn | 893100827824 (cũ: VD-21921-14) | Paracetamol 650mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Mediramine soft Không kê đơn | 893100855024 (cũ: VD-28187-17) | Cyanocobalamin 125µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 125mg; Thiamin nitrat 125mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Paracetamol 325 mg Không kê đơn | 893100827524 (cũ: VD-28190-17) | Paracetamol 325mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Medi-Neuro forte Không kê đơn | 893100827424 (cũ: VD-28186-17) | Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 200mg; Thiamin nitrat 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Mediclary Không kê đơn | 893100827324 (cũ: VD-24358-16) | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100827724 (cũ: VD-23742-15) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Simveral | 893110749124 | Epalrestat 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Adcopdasma - New | 893110749024 | Ambroxol hydroclorid 30mg; Clenbuterol hydrochloride 0,02mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Thylmedi 8 | 893110729124 | Methylprednisolon 8mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Coxvic 50 | 893210724924 (cũ: VD-33198-19) | Cao pygeum africanum (tương đương với tổng sterol tính theo beta- sitosterol không ít hơn 6,5mg) 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Coxvic 100 | 893210724824 (cũ: VD-32677-19) | Cao Pygeum africanum (tương đương với tổng sterol tính theo beta- sitosterol không được ít hơn 13mg) 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Acyclovir 200 Không kê đơn | 893110689924 (cũ: 893100689924) | Acyclovir 200mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Eyespot-E Không kê đơn | 893100713224 (cũ: VD-20281-13) | Cholin bitartrat 25mg; Natri chondroitin sulfat 100mg; Retinol palmitat 2500,0IU; Riboflavin 5mg; Thiamin hydroclorid 20mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Neurotech Không kê đơn | 893100713724 (cũ: VD-32558-19) | Cyanocobalamin 200µg (mcg); Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Medi-Neuro Ultra Không kê đơn | 893100713624 (cũ: VD-32071-19) | Cyanocobalamin 1000µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 250mg; Thiamin nitrat 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Goldagtin | 893110652624 (cũ: VD-31455-19) | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Medikids Không kê đơn | 893100713524 (cũ: VD-21408-14) | Mỗi 2,5 ml dung dịch: L-Lysin HCl: 10,0% (w/v) (tương ứng 250mg); Vitamin B1 (thiamin hydroclorid): 0,2% (w/v) (tương ứng 5 mg); Vitamin B6 (pyridoxin hydroclorid): 0,2% (w/v) (tương ứng 5 mg); Vitamin B12 (cyanocobalamin): 0,001% (w/v) (tương ứng 25 mcg), | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Pimagie Không kê đơn | 893100713824 (cũ: VD-32073-19) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Uniferon Tablet Không kê đơn | 893100690324 (cũ: VD-32076-19) | Acid folic 350µg (mcg); Sắt (II) fumarat (tương đương Sắt nguyên tố 100mg) 322mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Medifluday | 893110713424 (cũ: VD-29280-18) | Acetaminophen 500mg; Dextromethorphan HBr 7,5mg; Loratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Epfepara Codeine Không kê đơn | 893100690124 (cũ: VD-29935-18) | Acetaminophen 500mg; Codein phosphat 15mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Trovi | 893110714224 (cũ: VD-27218-17) | Chymotrypsin 4200 đơn vị USP unit | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Depedic | 893110713124 (cũ: VD-25846-16) | Cholecalciferol (dạng dầu) 30.000IU/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Granbas | 893110713324 (cũ: VD-28183-17) | Acid Ursodeoxycholic 150mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Babysky gel Không kê đơn | 893100690024 (cũ: VD-28175-17) | Glycerol 2,25g/3g | Gel thụt trực tràng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Tosren DM | 893110714124 (cũ: VD-27217-17) | Mỗi 5ml chứa: Clorpheniramin maleat 2mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Siro | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Tenaspec | 893110714024 (cũ: VD-22560-15) | Choline alfoscerate 800mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Thylmedi 16 mg | 893110690224 (cũ: VD-18421-13) | Methylprednisolon 16mg | viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Sachenyst Không kê đơn | 893100713924 (cũ: VD-24916-16) | Nystatin 25 000IU | Thuốc cốm rơ miệng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Uniferon B9 Không kê đơn | 893100714324 (cũ: VD-18789-13) | Acid folic 250 µg viên; Sắt (II) sulfat khô (tương đương 50mg ion Fe 2+) 136mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vitamin B1 + B6 + PP Không kê đơn | 893100714424 (cũ: VD-20003-13) | Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 12,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 12,5mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vitamin B1 100mg Không kê đơn | 893100714524 (cũ: VD-17613-12) | Thiamin nitrat 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Fopesul Không kê đơn | 893100606224 (cũ: VD-32968-19) | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Antesik Không kê đơn | 893100632424 (cũ: VD-32967-19) | Berberin clorid 50mg; Bột rễ Mộc Hương 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Keatabs | 893110606324 (cũ: VD-32969-19) | Roxithromycin 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Activ-Gra | 893110490224 (cũ: VD-20277-13) | Sildenafil 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Zagcef | 893110450424 (cũ: VD-32060-19) | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Kidtecat | 893110450224 (cũ: VD-32067-19) | Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 4mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Mahimox Không kê đơn | 893100471124 (cũ: VD-32069-19) | Mỗi 2 gam bột chứa: Carbocistein 250mg | Bột pha hỗn dịch | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Robfuzol Không kê đơn | 893100450024 (cũ: VD-32059-19) | Chlorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| ANC Không kê đơn | 893100510124 (cũ: VD-32057-19) | N-Acetylcystein 4% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Stustu Không kê đơn | 893100491224 (cũ: VD-32075-19) | Cinarizin 25mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Golduling | 893110490824 (cũ: VD-32062-19) | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Robhexin Không kê đơn | 893100490624 (cũ: VD-31277-18) | Chlorpheniramin maleat 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Chlorpheniramin maleat Không kê đơn | 893100490524 (cũ: VD-31276-18) | Chlorpheniramin maleat 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cilexid | 893110490424 (cũ: VD-29276-18) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Prednisolon 5 mg | 893110450324 (cũ: VD-29938-18) | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Thiamazol | 893110491324 (cũ: VD-25850-16) | Thiamazol 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Thysedow 5 mg | 893110491424 (cũ: VD-25333-16) | Thiamazol 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Medisamin 250 mg | 893110491124 (cũ: VD-26346-17) | Acid tranexamic 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Durtive | 893110450124 (cũ: VD-28182-17) | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Eubtal Không kê đơn | 893100490724 (cũ: VD-22253-15) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Acyacy 800 | 893110490324 (cũ: VD-18785-13) | Acyclovir 800mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Medicolzen Không kê đơn | 893100491024 (cũ: VD-20901-14) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ibucapvic Không kê đơn | 893100490924 (cũ: VD-18787-13) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Rudexen Không kê đơn | 893100510224 (cũ: VD-19998-13) | Rotundin 30mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Celesmine | 893110400524 (cũ: VD-32058-19) | Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Maxxzoral Không kê đơn | 893100400724 (cũ: VD-32070-19) | Mỗi tuýp 10g chứa: Ketoconazol 200mg | Kem bôi da | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bogamax | 893110418424 (cũ: VD-32556-19) | Mỗi gói 7g chứa: L-Arginin-L-Aspartat 5g | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Ibuthon | 893110368624 | Itoprid hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Befucid | 893110400424 (cũ: VD-29275-18) | Mỗi tuýp chứa: Acid fusidic 2% w/w; Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 0,1% w/w | Kem bôi da | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ducpro 70 | 893110400624 (cũ: VD-29934-18) | Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Triamicin F Không kê đơn | 893100418824 (cũ: VD-18023-12) | Acetaminophen 650mg; Chlorpheniramin maleat 4mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Paracetamol 200 mg Không kê đơn | 893100418624 (cũ: VD-28189-17) | Paracetamol 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Doxmin Không kê đơn | 893100418524 (cũ: VD-28181-17) | Acetaminophen 500mg; Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Robfucort Không kê đơn | 893100418724 (cũ: VD-28188-17) | Paracetamol 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Limcee siro | 893110340524 (cũ: VD-20899-14) | Vitamin C 100mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Egalive | 893110340424 (cũ: VD-24357-16) | L-ornithin L-aspartat 150mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Orthin | 893110340624 (cũ: VD-19068-13) | L-Ornithin L-aspartat 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Bromanase Không kê đơn | 893100332724 (cũ: VD-29618-18) | Bromelain 50 F.I.P Units | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Mexival 1 mg/ml | 893110287624 | Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat 3,2mg) 2,5mg/2,5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Kizasthma - New For Children | 893110287524 | Mỗi 2,5ml chứa: Ambroxol hydroclorid 3,75mg; Clenbuterol hydrochloride 0,0025mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Dapazin 5 | 893110287424 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Attadia | 893100252424 (cũ: 893110252424) | Attapulgit hoạt hóa 3g | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Tospam | 893110242924 | Tofisopam 50mg | Viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Bilatab | 893110242824 | Bilastin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Alendronic acid 10 mg | 893110173224 (cũ: VD-19066-13) | Alendronic acid (dưới dạng alendronat natri trihydrat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Roseginal | 893115211624 (cũ: VD-19997-13) | Metronidazol 200mg; Nystatin 100.000IU; Chloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 0,5mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Benzina 10 | 893110173324 (cũ: VD-28178-17) | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Melopower | 893110211524 (cũ: VD-25848-16) | L-ornithin L-aspartat 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Robefil | 893110173924 (cũ: VD-22559-15) | Paracetamol 450mg; Orphenadrin citrat 35mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Kidhepet-new | 893110211324 (cũ: VD-29936-18) | Aciclovir 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Cloromis-F | 893115211124 (cũ: VD-29277-18) | Mỗi lọ 1g chứa Bacitracin (dưới dạng kẽm bacitracin) 500 IU Polymyxin B (dưới dạng polymyxin B sulfat) 10.000 IU | Thuốc bột dùng ngoài da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Tadalafil MP | 893110174024 (cũ: VD-30633-18) | Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Kilecoly | 893110211424 (cũ: VD-27209-17) | Nifuroxazid 200mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 313/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 313/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 699/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 337/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 04/08/2028 |
| WHO-GMP | 360/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 04/10/2028 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Bromelain | Biozym Gesellschaft für Enzymtechnologie mbH | GERMANY | TC NSX | Mimelin 500 FIP | 15/06/2031 |
| Cilostazol | Seutic Labs PVT. Ltd | INDIA | USP-NF 2023 | PLASTAEL 100MG | 15/06/2031 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | BP 2023 | MaxPain relief | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'an pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2023 | MaxPain relief | 15/06/2031 |
| Nicergolin | Chongqing Daxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Mionlin Tab 10mg | 09/03/2031 |
| Nimodipin | LAKSH FINECHEM PVT. LTD | INDIA | BP 2023 | Nimomia | 02/12/2030 |
| Betamethason | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11 | Hadazon | 02/12/2030 |
| Natri alginat | Kimica Corporation, Chiba Plant | Japan | EP 10.0 | Socate | 02/12/2030 |
| Natri bicarbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | INDIA | USP - NF 2021 | Socate | 02/12/2030 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | INDIA | EP 10.0 | Socate | 02/12/2030 |
| Cilostazol | Seutic labs Pvt.Ltd | INDIA | USP-NF 2023 | Plastael 50mg | 02/12/2030 |
| Clenbuterol hydroclorid | Vamsi Labs Ltd. | INDIA | EP 11.0 + NSX | Vplaxol | 02/12/2030 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP 11.0 + NSX | Vplaxol | 02/12/2030 |
| Citicolin (tương đương citicolin natri 10,45% w/v) | Xinxiang Pharmaceutical co., Ltd. | CHINA | USP –NF 2024 | PT Micolin | 02/12/2030 |
| Cao khô hạt dẻ ngựa (<i>Extractum Hippocastani seminis siccum</i>) (tương đương 60mg triterpene glycosides tính theo aescin);<div>chiết xuất từ hạt cây Dẻ ngựa (<span style="color: rgb(0, 0, 0); font-family: Roboto, sans-serif; font-size: 13px; font-variant-ligatures: normal; font-variant-caps: normal; font-weight: 400; letter-spacing: normal; orphans: 2; text-align: start; text-indent: 0px; text-transform: none; widows: 2; word-spacing: 0px; -webkit-text-stroke-width: 0px; white-space: normal; background-color: rgb(255, 255, 255); text-decoration-thickness: initial; text-decoration-style: initial; text-decoration-color: initial; float: none; display: inline !important;"><i>Semen</i></span> <i>Aesculus Hippocastani</i>);</div><div>Dung môi chiết: Ethanol 50% (5-8:1)</div> | Frutarom Ltd. | Israel | TC NSX | Newferon | 06/10/2030 |
| Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) | Select Botanical, S.L. | Spain | NSX | Massoft - F | 28/08/2030 |
| Nystatin | VUAB Pharma A.S | Cộng hòa Séc | EP hiện hành | Medilginal | 14/08/2030 |
| Phospholipids đậu nành | Lipoid GmbH | GERMANY | Nhà sản xuất | Sotaline 350 | 14/08/2030 |
| Vitamin E (dạng bột) (Dry vitamin E 50% CWS/S) | DSM Nutritional Products AG Zweigniederlassung Werk Sisseln | Switzerland | TC NSX | Granvit E | 02/06/2030 |
| Cao Anthocyanosidic của cây Việt quất (Cao việt quất, Bilberry fruit dry extract) | Linnea SA | Switzerland | EP 10.0 | Granvit E | 02/06/2030 |
| Cyanocobalamin (tương ứng với 1,2 mg Vitamin B12 0,1%) | DSM Nutritional Products AG, Wurmisweg 576, 4303 Kaiseraugst | Switzerland | Nhà sản xuất | Frubi Calci | 02/06/2030 |
| Calcium pantothenate | Xinfa Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2024 | Frubi Calci | 02/06/2030 |
| Pyridoxine hydrochloride | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2023 | Frubi Calci | 02/06/2030 |
| Nicotinamide | Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2023 | Frubi Calci | 02/06/2030 |
| Riboflavin | DSM Nutritional Products AG, Wurmisweg 576, 4303 Kaiseraugst | Switzerland | USP-NF 2023 | Frubi Calci | 02/06/2030 |
| Thiamine hydrochloride | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2023 | Frubi Calci | 02/06/2030 |
| Silymarin (tương ứng với 117 - 140 mg Milk thistle dry extract (<i>Extractum Silybi mariani siccum</i>)) | Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 11.0 | Frubi Calci | 02/06/2030 |
| Dry vitamin D3 100 SD/S PH (tương đương 200 IU vitamin D3) | DSM Nutritional Products | Switzerland | TC NSX | Calcium D Plus | 02/06/2030 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd | CHINA | EP 11.0 | Belfeme | 02/06/2030 |
| Desloratadin | M/s. Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 11.0 | Deslot Plus | 02/06/2030 |
| Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd. | INDIA | EP 11.2 | Haitamol | 02/06/2030 |
| Albendazol | Alcon Biosciences Private Limited | INDIA | USP - NF2021 | Albendazol | 13/03/2030 |
| Isotretinoin | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2023 | Izotek 5 mg | 13/03/2030 |
| Aspirin | Novacyl (Thailand) Ltd | Thailand | USP-NF 2021 | Plaspidin | 13/03/2030 |
| Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,86 mg) | Suvan Lifesciences | INDIA | USP-NF 2021 | Plaspidin | 13/03/2030 |
| Choline alfoscerate | Korea Biochem Pharm Inc | Hàn Quốc | TC NSX (KP XII) | Cereton | 13/03/2030 |
| Calcium polystyrene sulfonate | Phaex Polymers Pvt.Ltd | INDIA | BP 2022 | Kabpos | 21/11/2029 |
| Isotretinoin | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2023 | Izotek 10 mg | 21/11/2029 |
| Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol) | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | TC NSX | Haidapa 10 | 31/10/2029 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences Pvt.Ltd | Ấn Độ | EP hiện hành | Haicardis | 31/10/2029 |
| Hydrochlorothiazide | Changzhou Pharmaceutical Factory | Trung Quốc | USP hiện hành | Haicardis | 31/10/2029 |
| Miconazol | Gufic Biosciences Ltd. | INDIA | EP 11.0 | Asederma | 31/10/2029 |
| Pregabalin | Century Pharmaceuticals Limited | INDIA | BP2022 | Ganzapai | 15/09/2029 |
| Calci carbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | INDIA | EP 10.0 | Socate Suspension | 15/09/2029 |
| Natri bicarbonat | Sudeep Pharma Pvt. Ltd | INDIA | USP 43 | Socate Suspension | 15/09/2029 |
| Natri alginat | Kimica Corporation, Chiba Plant | Japan | EP 10.0 | Socate Suspension | 15/09/2029 |
| Empagliflozin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical CO.,Ltd | CHINA | NSX | Empatab | 15/09/2029 |
| Epalrestat | Xi’an Wanlong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | JP 17 | Simveral | 11/08/2029 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciens Pvt.Ltd | INDIA | BP 2022 | Adcopdasma - New | 11/08/2029 |
| Clenbuterol hydrochloride | Vamsi Labs Ltd | INDIA | EP 11.0 | Adcopdasma - New | 11/08/2029 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP – NF 2021 | Thylmedi 8 | 11/08/2029 |
| Itoprid hydroclorid | Symed Labs Limited | INDIA | NSX | Ibuthon | 06/06/2029 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciens Pvt.Ltd | INDIA | BP 2022 | Kizasthma - New For Children | 05/05/2029 |
| Rupatadin fumarat (tương đương rupatadin 2,5 mg) | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | EP 11.0 | Mexival 1 mg/ml | 05/05/2029 |
| Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol) | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | TC NSX | Dapazin 5 | 05/05/2029 |
| Clenbuterol hydrochloride | Vamsi Labs Ltd | INDIA | EP 11.0 | Kizasthma - New For Children | 05/05/2029 |
| Tofisopam | Symed Labs Ltd, Unit I | INDIA | TC NSX | Tospam | 28/03/2029 |
| Attapulgit hoạt hóa | Aeon Procare Pvt.Ltd | INDIA | BP 2020 | Attadia | 28/03/2029 |
| Rupatadin fumarat | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | EP 9.3 | Mexival 10 mg | 31/01/2029 |
| Desloratadin | Vasudha Pharma Chem Limited-Unit-1 | INDIA | EP 10.0 | Deslorafast 2,5 mg | 31/01/2029 |
| Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Emnar Pharma Private Limited (Unit-II) | INDIA | EP hiện hành | Lofacef | 30/01/2029 |
| Nimodipin | Shandong Xinhua Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10 | Healiptin | 23/08/2028 |
| Vitamin E (D-alpha tocopheryl acetat) | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | USP 41 | Metid | 23/03/2028 |
| Pregabalin | Century Pharmaceuticals Ltd | INDIA | BP hiện hành | Neupainz 300mg | 23/03/2028 |
| Oxomemazin | Harika Drugs Pvt Ltd | INDIA | TC NSX | Tolefor | 23/03/2028 |
| Guaifenesin | Synthokem Labs Private Limited (Unit-II) | INDIA | USP 40 | Tolefor | 23/03/2028 |
| Bromelain | Biozym Gesellschaft für Enzymtechnologie mbH | GERMANY | TC NSX | Brosafe | 26/02/2028 |
| Ezetimibe | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | USP 43 | Rotimibe | 21/11/2027 |
| Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) | Century Pharmaceuticals Limited | INDIA | EP 10 | Rotimibe | 21/11/2027 |
| Desloratadin | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | EP 8.0 | Deslorafast | 22/06/2026 |
| L-Ornithine- L-aspartate | Evonik rexim S.A.S | France | Dược điển Đức 2017 | Orthin 6000 granulat | 23/02/2026 |
| Paracetamol (Acetaminophen) | Hebei Jiheng (group) Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 37 | Paracetamol 650mg | 14/06/2025 |
| Roxithromycin | Hec Pharm Co., Ltd | CHINA | EP 8.4 | Keatabs | 31/07/2024 |
| Fexofenadine hydrocloride | Virupaksha Organics Limited | INDIA | USP 38 | Fopesul | 31/07/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.