Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.
Có 64 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 390 thuốc; sản xuất 429 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 16 |
| 2025 | 87 |
| 2024 | 230 |
| 2023 | 54 |
| 2022 | 25 |
| 2021 | 11 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 1 |
Hiển thị 200 trong tổng số 429 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GINSIL FORTE | 893110149026 (cũ: VD-35509-21) | Piracetam 333,3 mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Metroral | 893115149126 (cũ: VD-35508-21) | Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 40mg/ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fluco-SB | 893110148926 (cũ: VD-35176-21) | Fluconazol 2mg/ ml | Dung dịch truyền | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| VNP-Moctoc Không kê đơn | 893100149226 (cũ: VD-27834-17) | Minoxidil 20mg/ml | Dung dịch dùng ngoài da dạng xịt | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Atosiban-BFS | 893110148826 (cũ: VD-34930-21) | Atosiban (dưới dạng atosiban acetat) 7,5 mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| VIK-BFS | 893110093426 | Phytomenadion 10 mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Uni-Nepafenac | 893110093326 | Nepafenac 0,1 % (w/v) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Telisin 0,12 mg/ml | 893110093226 | Terlipressin (Dưới dạng terlipressin acetat 0,12 mg/ ml) 0,1 mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ropicain-BFS 7,5mg/ml | 893114093126 | Ropivacain Hydroclorid (dưới dạng Ropivacain Hydroclorid monohydrat) 7,5mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Propofol-SB 20 mg/ml | 893114093026 | Propofol 20 mg/ml | Nhũ tương tiêm, tiêm truyền | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| PremivitE Không kê đơn | 893100092926 | Vitamin E (dưới dạng Alpha tocopheryl acetat) 400 IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Hecain Không kê đơn | 893100092826 | Clorhexidin digluconat (dưới dạng dung dịch clorhexidin digluconat) 0,2% (w/v), Lidocain hydroclorid 0,05% (w/v) | Dung dịch xịt họng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Clinda-SB | 893110092726 | Clindamycin phosphat (tương đương 6 mg clindamycin) 7,13mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Citrulin Không kê đơn | 893100092626 | Citrullin malat 100mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Zoledronic SB 5mg/100ml | 893110009826 | Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Myodrops 0,01% | 893110009726 | Atropin sulfat 0,01 % (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Duchat New Không kê đơn | 893100461225 | Mỗi 1ml chứa: Alpha tocopheryl acetate 1mg; Calci lactat pentahydrat (tương đương 8,67mg calci) 66,66mg; Cholecalciferol 0,67µg (mcg); Dexpanthenol 0,67mg; Lysin hydrochlorid 20mg; Nicotinamid 1,33mg; Pyridoxin hydrochlorid 0,40mg; Riboflavin natri phosphat 0,23mg; Thiamin hydrochlorid 0,2mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Mosarin | 893110461125 | Mosaprid citrat (tương đương 5,27mg Mosaprid citrat dihydrat) 5mg | Bột pha dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Tobexam | 893110461025 | Dexamethason 0,1% (w/v); Tobramycin 0,3% (w/v) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Zentokid Vitadrop Không kê đơn | 893100460925 | Mỗi 1ml chứa: Ascorbic acid 38,7mg; Calciferol 1000IU; d-Panthenol 4mg; Natri ascorbat 68,9mg; Nicotinamid 25mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg; Riboflavin (dưới dạng riboflavin natri phosphat) 2mg; Thiamin hydroclorid 4mg; Vitamin A 10000IU | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vitaday softcap | 893110460825 | Acid ascorbic 40mg; Calci pantothenat 5mg; Calciferol 500IU; dl-α -Tocopheryl Acetat 2IU; Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid 1mg; Riboflavin 2,5mg; Thiamin mononitrat 2,5mg; Vitamin A 5000IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Valproate-BFS | 893114460725 | Valproat natri 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Metagin | 893115460625 | Metronidazol 500mg; Nystatin 100000IU | Viên đạn đặt âm đạo | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Etam-BFS | 893110460525 | Etamsylate (Ethamsylat) 125mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Dismolan forte Không kê đơn | 893100460425 | N-Acetylcystein 4% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Desmosol | 893110460325 | Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat) 0,36mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Cipro-SB | 893115460225 | Ciprofloxacin 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Bixazol New | 893110460125 | Sulfamethoxazol 40mg/ml; Trimethoprim 8mg/ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| BFS-Dexofen | 893110460025 | Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol) 25mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Saly Spray Không kê đơn | 893100396925 | Natri clorid 0,9% (w/v) | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Propofol-BFS 20 mg/ml | 893110372425 | Propofol 20mg/ml | Nhũ tương tiêm, tiêm truyền | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Pam-bfs | 893110372325 | Pralidoxim clorid 500mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cloram drop 0,5% | 893115358625 (cũ: VD-34665-20) | Cloramphenicol 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Norantel Không kê đơn | 893100372125 | Pyrantel (dưới dạng Pyrantel pamoat) 50mg/ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Metronidazol Sup 1000 mg | 893115372025 | Metronidazol 1000mg | Viên đạn đặt âm đạo | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Levobupi-BFS 25 mg | 893114371925 | Levobupivacain (dưới dạng Levobupivacain hydroclorid 2,8mg/ml) 2,5mg/ml | Dung dịch tiêm, tiêm truyền | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Furosol | 893110371825 | Furosemid 4mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Adrenaline nebules | 893110371125 | Adrenalin (dưới dạng Adrenalin tartrate 7,28mg) 4mg/10ml | Dung dịch dùng cho khí dung | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Betocom | 893110371225 | Betaxolol (dưới dạng betaxolol hydroclorid) 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| BFS-Depara 300 | 893110371325 | Acetylcystein 300mg/3ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Felex prefill | 893110371725 | Natri hyaluronat 10mg/ml | Dung dịch tiêm pha sẵn trong bơm tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dropstar 1,5% | 893115371625 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 1,5% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cinoral Không kê đơn | 893100371425 | Cinnarizin 75mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Demedin-BFS | 893114371525 | Dexmedetomidin (dưới dạng dexmedetomidin hydroclorid) 0,1mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Atropine-BFS | 893114202425 (cũ: VD-24588-16) | Atropin sulfat 0,25mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| BFS-Amikacin 100mg/ml | 893110239425 | Amikacin sulfat 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bromycin Drops | 893110239525 | Betamethason natri phopshat/0,1% (w/v); Neomycin sulfat/3500IU/ml | Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Brucanote Không kê đơn | 893100239625 | Mỗi 15ml chứa: Sắt (tương đương với sắt protein succinylat 800mg) 40mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Carbomer Không kê đơn | 893100239725 | Carbomer 0,2% (w/w) | Gel nhỏ mắt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Digado | 893110239825 | Gadopentetat dimeglumin 4690,1mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dyna Smart Drops Không kê đơn | 893100239925 | Omega-3 triglycerid (tương đương Docosahexaenoic acid (DHA) 20,05%; Eicosapentaenoic acid (EPA) 4,20%) 46,39% (w/v) | Dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Epherin-BFS 50mcg/ml | 893110240025 | Phenylephrin (dưới dạng phenylephrin hydroclorid) 50µg (mcg)/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Flutisal 125 | 893110240125 | Mỗi liều chứa: Fluticason propionat 125µg (mcg); Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoat) 25µg (mcg) | Thuôc hít định liều | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hantacid Extra Không kê đơn | 893100240225 | Magnesi hydroxyd 4% (w/v); Nhôm hydroxyd 3,5% (w/v); Simethicon 0,5% (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ihexol-BFS 300 | 893110240325 | Mỗi ml chứa: Iohexol (tương đương 300mg iod/ml) 647mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Largintat | 893110240425 | L-arginin L-aspartat 500mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lecotri Không kê đơn | 893100240525 | Levocarnitin 10% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Linezolid-SB | 893110240625 | Linezolid 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lubelink | 893110240725 | Natri hyaluronat 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Novodart | 893110240825 | Dutasterid 0,5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Noworm 100 Không kê đơn | 893100240925 | Albendazole 20mg/1ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Predso Sup | 893110241025 | Prednisolon acetat 100mg | Thuốc đặt trực tràng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Proges Sup 100mg | 893110241125 | Progesteron 100mg | Viên đặt âm đạo | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tatopic 0,03% | 893110241225 | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat 0,3066mg) 0,3mg/1g | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Trilo Sup 400 | 893110241325 | Lidocain (dưới dạng Lidocain hydroclorid) 40mg; Tribenosid 400mg | Viên đặt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Uni-Pred | 893110241425 | Prednisolon Natriphosphate 0,5% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Valpi 200 | 893114241525 | Natri valproat 200mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Zenferol | 893110241625 | Fenoterol hydrobromid 0,05% (w/v); Ipratropium bromid 0,025% (w/v) | Dung dịch khí dung | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Uni-Atropin | 893114203225 (cũ: VD-34673-20) | Atropin sulfat 10mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tatopic 0,1% | 893110203125 (cũ: VD-34672-20) | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydat) 1mg/g | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sugam-BFS | 893110203025 (cũ: VD-34671-20) | Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nystaton | 893110202925 (cũ: VD-34670-20) | Nystatin 100.000IU/ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mesna-BFS | 893110202825 (cũ: VD-34669-20) | Mesna 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Liproin | 893110202725 (cũ: VD-34668-20) | Mỗi 1g chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mg | Kem bôi da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Levof-SB | 893115202625 (cũ: VD-34667-20) | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Golistin enema extra Không kê đơn | 893100221425 (cũ: VD-34666-20) | Lọ 230ml chứa: Dibasic natri phosphat heptahydrat 7g; Monobasic natri phosphat monohydrat 19g | Dung dịch thụt trực tràng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| BFS-Pentoxifyllin | 893110202525 (cũ: VD-34664-20) | Pentoxifyllin 100mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amopic | 893110221325 (cũ: VD-34663-20) | Acetylsalicylic acid (dưới dạng DL-lysin acetylsalicylat) 100mg | Bột pha dung dịch | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Enzicoba Không kê đơn | 893100225925 (cũ: QLSP-938-16) | Acid ascorbic 50mg; Nấm men khô chứa crom (Tương ứng với 50 µg crom) 25mg; Nấm men khô chứa selen (Tương ứng với 50 µg selen) 25mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Dismolan Không kê đơn | 893100156525 (cũ: VD-21505-14) | Acetylcystein 200mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Nebusal | 893110163925 (cũ: VD-28661-18) | Natri clorid 0,06g/ml | Dung dịch khí dung | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Clingel | 893110132925 (cũ: VD-34155-20) | Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat 1,18%) 1% (w/w) | Gel bôi ngoài da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Arimenus 5mg | 893115163825 (cũ: VD-29701-18) | Terbutalin sulfat 5mg/10ml | Thuốc tiêm (Dung dịch tiêm) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Bacloral | 893110060025 | Baclofen 1mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Bicolax Sup 10mg | 893110060125 | Bisacodyl 10mg | Viên đặt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Desmo Spray | 893110060225 | Desmopressin acetat 0,1mg/1ml (tương ứng 10 mcg/liều xịt) | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Eraxil | 893110060325 | Crotamiton 10 % (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Falgankid 24mg/ml Không kê đơn | 893100060425 | Paracetamol 24mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gravia Sup 500 mg Không kê đơn | 893100060525 | Clotrimazol 500mg | Viên đạn đặt âm đạo | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hexami B12 Không kê đơn | 893100060625 | Cyanocobalamin 0,02 % (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lexadol Sup 300mg Không kê đơn | 893100060725 | Paracetamol 300mg | Viên đạn đặt trực tràng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Indorec 100 Mg | 893110060825 | Indomethacin (Indometacin) 100mg | Viên đặt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ketoss Cream Không kê đơn | 893100060925 | Ketoconazol 2 % (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ketoss Shampoo Không kê đơn | 893100061025 | Ketoconazol 2 % (w/w) | Dầu gội đầu | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lexadol Sup 500mg Không kê đơn | 893100061125 | Paracetamol 500mg | Viên đạn đặt trực tràng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lola-Bfs | 893110061225 | L-Ornithine - L-aspartat 5000mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nitrocin | 893110061325 | Nitroglycerin 1mg/1ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Papaverin-BFS | 893110061425 | Papaverin hydroclorid 20mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Piromix Sup | 893110061525 | Piroxicam 20mg | Viên đặt trực tràng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ropicain-BFS 5mg/ml | 893114061625 | Ropivacain Hydrochlorid (dưới dạng Ropivacain Hydrochlorid monohydrate) 5mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tigin Sup 12.5 mg | 893110061725 | Natri diclofenac 12,5mg | Viên đặt trực tràng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Uni-Nepafenac | 893110061825 | Nepafenac 0,1% (w/v) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| BFS-Vitamin 3b | 893110326800 | Mỗi 2ml chứa: Cyanocobalamin 1000µg (mcg); Pyridoxin HCl 100mg; Thiamin HCl 100mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Citon-BFS | 893110326900 | Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium) 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Copatal 0,2% | 893110327000 | Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydrochlorid) 2mg/1ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Dopamin-BFS | 893110327100 | Dopamin hydroclorid 200mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Fogyma Extra Không kê đơn | 893100327200 | Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose ) 20mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Leve-Sb 1000 | 893110327300 | Levetiracetam 1000mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Mucoin | 893110327400 | Lidocain hydroclorid 2% (w/w) | Gel bôi ngoài da | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Pirocin 2% Không kê đơn | 893100327500 | Mupirocin 20mg | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Prafeno Inhaler | 893110327600 | Mỗi liều xịt (nhát xịt) chứa Fenoterol hydrobromid 50 mcg; Ipratropium bromid 20 mcg | Dung dịch để khí dung qua bình xịt định liều | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Timoprost | 893110327700 | Timolol (dưới dạng Timolol maleat 0,683%) 0,5% (w/v); Travoprost 0,004% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Uni-Tafluprost | 893110327800 | Tafluprost 0,0015% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Zentokid D3 | 893110327900 | Mỗi ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) (tương đương 25000IU) 0,625mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Golsamin New Không kê đơn | 893100343300 | Menthol 8% (w/w); Methyl salicylat 30% (w/w) | Lotion | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Adrenaline-BFS 1mg | 893110289000 (cũ: VD-21546-14) | Adrenalin (dưới dạng Adrenalin tartrat) 1mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Detoxiron | 893110212200 (cũ: VD-33991-20) | Deferipron 100mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Caditon | 893110211700 (cũ: VD-33990-20) | Atenolol 5mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Kalira | 893110211900 (cũ: VD-33992-20) | Calci polystyren sulfonat 5000mg | Bột pha hỗn dịch | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| BFS-Pamina | 893110211500 (cũ: VD-34153-20) | Dinatri pamidronat 15mg/1ml | Dung dịch đậm đặc pha truyền | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Novobion | 893110265900 (cũ: VD-34161-20) | Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochlorid) 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Bometan | 893110211600 (cũ: VD-34154-20) | Mỗi g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,643mg) 0,5mg; Calcipotriol (dưới dạng calcipotriol monohydrat 52,2mcg) 50µg (mcg) | Thuốc mỡ | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Monithin | 893110212000 (cũ: VD-34159-20) | Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat 11,88mg) 10mg/1ml | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Resazine | 893110212100 (cũ: VD-34164-20) | Mesalazin 10mg/1ml | Hỗn dịch thụt trực tràng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Inflagic | 893110280300 (cũ: VD-34496-20) | Mỗi ống 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexchlorpheniramin maleat 2mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Femalto Không kê đơn | 893100212300 (cũ: VD-34158-20) | Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) 50mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Acedrop | 893110211200 (cũ: VD-33150-19) | Acetylcystein 5% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fungafin Không kê đơn | 893100211800 (cũ: VD-33425-19) | Terbinafine hydrochloride 1% (w/w) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Trinolon | 893110212600 (cũ: VD-33431-19) | Triamcinolon Acetonid 0,1% (w/w) | Gel dùng ngoài | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lidrop | 893110289100 (cũ: VD-33427-19) | Lidocain hydroclorid 1% (w/w); Phenazon 4% (w/w) | Dung dịch nhỏ tai | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cardio-BFS | 893110288800 (cũ: VD-31616-19) | Propranolol hydroclorid 1mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| LEXADOL 120 Không kê đơn | 893100212500 (cũ: VD-31623-19) | Paracetamol 120mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Digoxin-BFS | 893110288900 (cũ: VD-31618-19) | Digoxin 0,25mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Memoback 4mg | 893110265700 (cũ: VD-31075-18) | Galantamin (dưới dạng galantamin hydrobromide 5,1mg) 4mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Galantamin | 893110265300 (cũ: VD-31076-18) | Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 8mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Moxieye | 893115304900 (cũ: VD-22001-14) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 5mg/1ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dầu Parafin BFS | 893110265100 (cũ: VD-26124-17) | Parafin 5ml | Dầu dùng ngoài | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Glucose-BFS | 893110265400 (cũ: VD-22025-14) | Glucose (dưới dạng Dextrose monohydrate) 1500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Falgankid 25mg/ml Không kê đơn | 893100277700 (cũ: VD-21507-14) | Paracetamol 250mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Novotane ultra Không kê đơn | 893100212400 (cũ: VD-26127-17) | Polyethylene glycol 400 0,4% (w/v); Propylen glycol 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Falgankid Không kê đơn | 893100318000 (cũ: VD-21506-14) | Paracetamol 16mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Loitadine Không kê đơn | 893100278000 (cũ: VD-28531-17) | Desloratadin 5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ambroxen Không kê đơn | 893100251900 (cũ: VD-25959-16) | Ambroxol hydroclorid 30mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| BFS-Furosemide | 893110211300 (cũ: VD-21548-14) | Furosemide 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Golistin-enema for children Không kê đơn | 893100265600 (cũ: VD-24751-16) | Lọ 66ml chứa: Dibasic natri phosphat (dưới dạng Dibasic natri phosphat.7H2O) 3,92g; Monobasic natri phosphat (dưới dạng Monobasic natri phosphat.H2O) 10,63g | Dung dịch thụt trực tràng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Felex | 893110265200 (cũ: VD-27825-17) | Natri hyaluronat 25mg/2,5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| E-Novo | 893110211400 (cũ: VD-28660-18) | D-alpha tocopheryl acetat 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Golistin-Enema Không kê đơn | 893100265500 (cũ: VD-25147-16) | Lọ 133ml chứa: Dibasic natri phosphat (dưới dạng Dibasic natri phosphat.7H2O) 7,89g; Monobasic natri phosphat (dưới dạng Monobasic natri phosphat.H2O) 21,41g | Dung dịch thụt trực tràng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Safoli Không kê đơn | 893100265800 (cũ: VD-27832-17) | Acid folic 0,35mg; Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose 166,67mg) 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Hycoba-bfs 10mg | 893110309600 (cũ: VD-27826-17) | Hydroxocobalamin (dưới dạng hydroxocobalamin acetat) 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Novonazol | 893110280400 (cũ: VD-26616-17) | Itraconazol 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Hepaphagen 10-BFS | 893110266000 (cũ: VD-30321-18) | Lọ 10ml chứa: Glycin 200mg; Glycyrrhizin (dưới dạng Glycyrrhizinat ammonium) 20mg; L-cystein hydrochlorid (dưới dạng L-cystein hydrochlorid monohydrat) 10mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Uni-Coba Không kê đơn | 893100140100 | Cyanocobalamin 0,5mg/1ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Novomilast | 893110140000 | Pemirolast kali 1mg/1ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cynamus 50 mg/ml Không kê đơn | 893100139900 | Carbocistein 50mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cotrime-BFS | 893110139800 | Mỗi ml chứa: Sulfamethoxazol 80mg; Trimethoprim 16mg | Dung dich đậm đặc pha tiêm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Natamin | 893110090100 | Natamycin 5% (w/v) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Zensonid Forte | 893110090700 | Mỗi ml hỗn dịch có chứa 0,5mg budesonid | Hỗn dịch khí dung | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Propofol-BFS 10 mg/ml | 893114090600 | Propofol 10mg/ml | Nhũ tương tiêm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Premifla | 893110090500 | Fluorometholon 0,1% (w/v) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nistrong-BFS | 893110090200 | Nitroglycerin 5mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha truyền | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Pancuro-BFS | 893114090400 | Pancuronium bromid 4mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nomelin Không kê đơn | 893100090300 | Oxymetazoline hydrochloride 0,05% (w/v) | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Aricamun | 893110018500 (cũ: VD-23293-15) | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dropstar | 893115057200 (cũ: VD-21524-14) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 0,5 % (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| BFS-Noradrenaline 1mg | 893110017900 (cũ: VD-21778-14) | Noradrenalin (dưới dạng noradrenalin tartrat 2mg) 1mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| BFS-Naloxone | 893110017800 (cũ: VD-23379-15) | Naloxone hydrochloride (dưới dạng naloxone hydrochloride dihydrate) 0,4mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Diphen-BFS | 893110018100 (cũ: VD-34157-20) | Mỗi ml chứa: Diphenhydramin HCl 10mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Uni CloD-eye | 893115067700 (cũ: VD-34165-20) | Mỗi ml chứa: Chloramphenicol 5mg; Dexamethason natri phosphat 1mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Cynamus 75mg/ml | 893100018000 (cũ: VD-34156-20) | Carbocistein 75mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Neugasol | 893110018600 (cũ: VD-34160-20) | Pregabalin 20mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Padro-BFS | 893110018800 (cũ: VD-34163-20) | Mỗi ml chứa: Dinatri pamidronat 3mg | Dung dịch đậm đặc pha truyền | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Novocal | 893100018700 (cũ: VD-34162-20) | Mỗi 10ml chứa: Calci glycerophosphat 0,456g; Magnesi gluconat 0,426g | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Imanok | 893110018300 (cũ: VD-23292-15) | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Bacom-BFS | 893110017700 (cũ: VD-33151-19) | Mỗi ml chứa: Carbazochrom natri sulfonat 5mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dtriol | 893110018200 (cũ: VD-33423-19) | Calcitriol 0,25 µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Hylaform 0,1% Không kê đơn | 893100057300 (cũ: VD-28530-17) | Natri hyaluronat 0.1 % (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Clonicap Không kê đơn | 893100067400 (cũ: VD-33422-19) | Clonixin lysinate 250mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Levof-BFS 500mg | 893115067500 (cũ: VD-33426-19) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Lubrina | 893100018400 (cũ: VD-33428-19) | Mỗi 1ml chứa: Natri carboxymethylcellulose 5mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dexamoxi | 893115078500 (cũ: VD-26542-17) | — Mỗi 1 ml có chứa : Moxifloxacin (Dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 5,0 mg Dexamethason phosphat (Dưới dạng dexamethason natri phosphat) 1,0 mg tương đương với 0,83080 mg Dexamethason | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Tobra-BFS | 893110018900 (cũ: VD-31624-19) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat 122mg) 80mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Zensalbu nebules 2.5 | 893115019000 (cũ: VD-21553-14) | Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5ml | Dung dịch dùng cho khí dung | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Micospray Không kê đơn | 893100067600 (cũ: VD-32510-19) | 20mg/ml Miconazol nitrat | Nhũ tương dùng ngoài | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Zensalbu nebules 5.0 | 893115019100 (cũ: VD-21554-14) | Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 5mg/2,5ml | Dung dịch dùng cho khí dung | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| BFS-Grani (không chất bảo quản) | 893110879524 (cũ: VD-26122-17) | Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Zentanil 500mg/5ml | 893110880924 (cũ: VD-33432-19) | Acetyl leucin 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Meloxicam-BFS | 893110880424 (cũ: VD-29709-18) | Meloxicam 15mg/1,5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Palono-BFS | 893110921524 (cũ: VD-27831-17) | Palonosetron hydroclorid (tương đương 0,05mg palonosetron) 0,25mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Isotretinoin | 893110880024 (cũ: VD-31078-18) | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Levobupi-BFS 50 mg | 893114880224 (cũ: VD-28877-18) | Levobupivacain (dưới dạng levobupivacain hydrochlorid) 50mg/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Afenemi | 893110913924 (cũ: VD-29479-18) | Natri hyaluronat 0,18% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| BFS-NORADRENALINE 0,1% | 893110879624 (cũ: VD-26771-17) | Nor-adrenalin (dưới dạng Nor-adrenalin tartrat 2 mg/ml) 1 mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Ulcogen 800 mg | 893110931224 (cũ: VD-25548-16) | Piracetam 800mg/8ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Hemastop | 893110879924 (cũ: VD-30320-18) | Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin 332mcg) 250µg (mcg)/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Oralegic Không kê đơn | 893100880624 (cũ: VD-30323-18) | Fexofenadin HCl 6mg/ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Fonda-BFS | 893110879824 (cũ: VD-33424-19) | Fondaparinux sodium 2,5mg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tranfast | 893110880824 (cũ: VD-33430-19) | Kali clorid 0,750g; Macrogol 4000 64g; Natri bicarbonat 1,680g; Natri clorid 1,460g; Natri sulfat 5,7g | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Fosmitic | 893110921324 (cũ: VD-33152-19) | Fosfomycin natri 30mg/ml | Dung dịch nhỏ tai | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Bfs-Noradrenaline 4mg | 893110879724 (cũ: VD-27818-17) | Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 4mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 583GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 08/06/2024 | — |
| WHO-GMP | 849/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 754/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Propofol Kiểm soát đặc biệt | Bachem SA, succursale de Vionnaz | Switzerland | USP NF-2023 | Propofol-SB 20 mg/ml | 15/06/2031 |
| Propofol Kiểm soát đặc biệt | Neuland Laboratoires Ltd | INDIA | USP NF-2023 | Propofol-SB 20 mg/ml | 15/06/2031 |
| Ropivacain Hydroclorid monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 11.0 và TCCS | Ropicain-BFS 7,5mg/ml | 15/06/2031 |
| Ropivacain Hydroclorid monohydrat Kiểm soát đặc biệt | Excella GmbH & Co. KG | GERMANY | USP–NF 2023/EP11.0 và TCCS | Ropicain-BFS 7,5mg/ml | 15/06/2031 |
| Phytomenadion | DSM Nutritional Products Ltd | Thụy Sĩ | BP 2024, TCCS | VIK-BFS | 15/06/2031 |
| Clindamycin phosphat (tương đương 6 mg clindamycin) | Suzhou No.4 Pharmaceutical Factory Co., Ltd | P.R of China | USP 2024, BP 2024, EP 11.5, TCCS | Clinda-SB | 15/06/2031 |
| Clindamycin phosphat (tương đương 6 mg clindamycin) | Unión Químico Farmacéutica, SA (Uquifa) | Spain. | USP 2024, BP 2024, EP 11.5, TCCS | Clinda-SB | 15/06/2031 |
| Clindamycin phosphat (tương đương 6 mg clindamycin) | Chongqing Land Tower Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 2024, BP 2024, EP 11.5, TCCS | Clinda-SB | 15/06/2031 |
| Citrullin malat | ZHANGJIAGANG SPECOM BIOCHEMICAL CO., LTD | CHINA | TCCS | Citrulin | 15/06/2031 |
| Lidocain hydroclorid | SIMS Societa' Italiana Medicinali Scandicci S.R.L | ITALY | EP 11.2, BP 2024, TCCS | Hecain | 15/06/2031 |
| Lidocain hydroclorid | Apex Healthcare Limited | Ấn Độ | BP 2024, TCCS | Hecain | 15/06/2031 |
| Lidocain hydroclorid | GUFIC BIOSCIENCES LIMITED | Ấn Độ | USP 2024, TCCS | Hecain | 15/06/2031 |
| Clorhexidin digluconat (dưới dạng dung dịch clorhexidin digluconat) | Bajaj Healthcare Limited | Ấn Độ | USP 2024, TCCS | Hecain | 15/06/2031 |
| Clorhexidin digluconat (dưới dạng dung dịch clorhexidin digluconat) | Shreeji pharma international | Ấn Độ | EP 11.2, BP 2024, TCCS | Hecain | 15/06/2031 |
| Vitamin E (dưới dạng Alpha tocopheryl acetat) | DSM Nutritional products Ltd., | Thụy Sĩ | USP NF-2024, EP 11.2 | PremivitE | 15/06/2031 |
| Terlipressin (Dưới dạng terlipressin acetat 0,12 mg/ml) | BCN PEPTIDES, SA | Tây Ban Nha | EP 11.2 | Telisin 0,12 mg/ml | 15/06/2031 |
| Nepafenac | MEDICHEM, SA | Spain | TCCS | Uni-Nepafenac | 15/06/2031 |
| Nepafenac | ASPEN BIOPHARMA LABS PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | TCCS | Uni-Nepafenac | 15/06/2031 |
| Atropin sulfat Kiểm soát đặc biệt | Saurav Chemicals Limited | INDIA | USP 2024/EP 11.0 | Myodrops 0,01% | 09/03/2031 |
| Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) | Assia Chemical Industries Ltd. | Israel | EP 11.2, TCCS | Zoledronic SB 5mg/100ml | 09/03/2031 |
| Valproat natri Kiểm soát đặc biệt | SCI Pharmtech, Inc. | Taiwan | BP 2023, EP 11.2, TCCS | Valproate-BFS | 02/12/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Ltd. | INDIA | USP 2023/ BP 2023 và TCCS | Metagin | 02/12/2030 |
| Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Uquifa México, S.A. de C.V | Mexico | BP 2024/EP 11.3/USP 2024/ TCCS | Cipro-SB | 02/12/2030 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Cộng hòa Séc | USP 2023/ EP 11.0 | Metagin | 02/12/2030 |
| Mosaprid citrat (tương đương 5,27 mg Mosaprid citrat dihydrat) | Symed Labs Limited | Ấn Độ | JP XVIII và TCCS | Mosarin | 02/12/2030 |
| Dexamethason | Zhejiang Xianju Junye Pharmaceutical. Co. Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.5 | Tobexam | 02/12/2030 |
| Dexamethason | Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. | Malaysia | USP 2024 | Tobexam | 02/12/2030 |
| Dexamethason | Crystal Pharma S. A. U., Planta API esteroides | Tây Ban Nha | JP XVIII | Tobexam | 02/12/2030 |
| Tobramycin | Bioved AD | Bulgaria | EP 11.5 | Tobexam | 02/12/2030 |
| Tobramycin | TEVA Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP 2024 và TCCS | Tobexam | 02/12/2030 |
| Tobramycin | Livzon New North River pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Tobexam | 02/12/2030 |
| d-Panthenol | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 2024/ EP 11.1/ BP 2024 | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| d-Panthenol | BASF SE | GERMANY | USP 2024/ EP 11.1/ TCCS | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Nicotinamid | Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2024 | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Pyridoxin hydroclorid | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | USP 2024/ EP 11.0 | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Riboflavin (dưới dạng riboflavin natri phosphat) | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | USP 2024/ EP 11.2 | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Riboflavin (dưới dạng riboflavin natri phosphat) | Harman Finochem Limited | INDIA | USP 2024/EP 11.2/TCCS | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Thiamin hydroclorid | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | USP 2024/ EP 11.0/ TCCS | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Natri ascorbat | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 2024/ EP 11.2 | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Ascorbic acid | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 2024/ EP 11.2 | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Calciferol | DSM Nutritional Products AG Zweigniederlassung Werk Sisseln | Switzerland | USP 2024/EP 11.0/ BP 2024/ TCCS | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Vitamin A | DSM Nutritional Products AG Zweigniederlassung Werk Sisseln | Switzerland | USP 2024/ EP 11.0 | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| Vitamin A | BASF SE | GERMANY | USP 2024/ EP 11.0/ BP 2024 | Zentokid Vitadrop | 02/12/2030 |
| <p><div>Etamsylate (Ethamsylat) </div></p><div style="box-sizing: border-box; padding: 0px; margin: 0px;"><br style="box-sizing: border-box; padding: 0px; margin: 0px; font-family: Verdana; color: rgb(0, 0, 0); font-size: 13px; font-style: normal; font-variant-ligatures: normal; font-variant-caps: normal; font-weight: 400; letter-spacing: normal; orphans: 2; text-align: start; text-indent: 0px; text-transform: none; white-space: normal; widows: 2; word-spacing: 0px; -webkit-text-stroke-width: 0px; background-color: rgb(255, 255, 255); text-decoration-style: initial; text-decoration-color: initial;"></div><p><div><br></div></p> | Shandong fangming pharmaceutical group co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP11/BP 2022/In house | Etam-BFS | 02/12/2030 |
| dl-α -Tocopheryl Acetat | DSM Nutritional Products AG, Zweigniederlassung Werk Sisseln | Switzerland | EP 11.3/USP 2024/ TCNSX | Vitaday softcap | 02/12/2030 |
| Calci pantothenat | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP 2024/ EP 11.3/ BP 2024/TCNSX | Vitaday softcap | 02/12/2030 |
| Nicotinamid | Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 2024 | Vitaday softcap | 02/12/2030 |
| Pyridoxin hydroclorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2024/USP 2024 | Vitaday softcap | 02/12/2030 |
| Pyridoxin hydroclorid | DSM Nutritional Products GmbH (LOC-100031052) | Germany (LOC-100031052) | EP 11.3/USP 2024 | Vitaday softcap | 02/12/2030 |
| Riboflavin | Hubei Guangji Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 11.3/USP 2024/ TCNSX | Vitaday softcap | 02/12/2030 |
| Thiamin mononitrat | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 2024/ EP 11.0/BP 2024 | Vitaday softcap | 02/12/2030 |
| Acid ascorbic | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | EP 11.3/USP 2024 | Vitaday softcap | 02/12/2030 |
| Calciferol | DSM Nutritional Products AG Zweigniederlassung Werk Sisseln | Switzerland | USP 2024/EP 11.0/BP 2024/TCNSX | Vitaday softcap | 02/12/2030 |
| Vitamin A | DSM Nutritional Products AG, Zweigniederlassung Werk Sisseln | Switzerland | EP 11.3/USP 2024 | Vitaday softcap | 02/12/2030 |
| N-Acetylcystein | Moehs Catalana, S.L. | Spain | EP 11.5 | Dismolan forte | 02/12/2030 |
| Desmopressin <div>(dưới dạng Desmopressin acetat) </div><div><br></div> | HEMMO PHARMACEUTICALS PVT. LTD | INDIA | USP 2024 | Desmosol | 02/12/2030 |
| Desmopressin <div>(dưới dạng Desmopressin acetat) </div><div><br></div> | ASPEN OSS B.V. | Netherlands | USP 2024 | Desmosol | 02/12/2030 |
| Trimethoprim | Andhra Organics Limited | INDIA | BP 2024 | Bixazol New | 02/12/2030 |
| Trimethoprim | SHOUGUANG FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | BP 2024 | Bixazol New | 02/12/2030 |
| Sulfamethoxazol | SHOUGUANG FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD | P.R.of China | BP 2024 | Bixazol New | 02/12/2030 |
| Sulfamethoxazol | Virchow Laboratories Limited | INDIA | BP 2024 | Bixazol New | 02/12/2030 |
| Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol) <div><br></div> | Saurav Chemicals limited | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | BFS-Dexofen | 02/12/2030 |
| Levobupivacain (dưới dạng Levobupivacain hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Edmond Pharma S.r.l | ITALY | TCNSX | Levobupi-BFS 25 mg | 14/08/2030 |
| Etomidat | Bachem SA | Switzerland. | EP 11.0 | Nhũ tương Etomidat-BFS | 14/08/2030 |
| Furosemid | AMRI India Pvt. Ltd. | INDIA | EP8/BP2016/ USP40/TCCS | Furosol | 14/08/2030 |
| Acetylcystein | MOEHS CATALANA, S.L. | Tây Ban Nha | EP 11.0 | BFS-Depara 300 | 14/08/2030 |
| Acetylcystein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | BFS-Depara 300 | 14/08/2030 |
| <div>Pyrantel (dưới dạng Pyrantel pamoat) </div> | Uquifa Mexico, S.A. de C.V. | Mexico | BP 2024/EP 11.5/ USP 2024/ TCCS | Norantel | 14/08/2030 |
| Cinnarizin | Rakshit Drugs Pvt Ltd | INDIA | BP 2023, EP 11.0 | Cinoral | 14/08/2030 |
| Cinnarizin | Virupaksha Organics Limited | INDIA | EP 11.0 | Cinoral | 14/08/2030 |
| Betaxolol (dưới dạng betaxolol hydroclorid) | Pioneer agro industries (Pharmaceutical division) | INDIA | EP8.0/BP 2016/TCCS | Betocom | 14/08/2030 |
| Betaxolol (dưới dạng betaxolol hydroclorid) | INDOCO REMEDIES LIMITED | INDIA | EP8.0/BP 2016/USP 40/TCCS | Betocom | 14/08/2030 |
| Natri hyaluronat | Bloomage Biotechnology Corporation Limited | CHINA | EP 11.2 và TCCS | Felex prefill | 14/08/2030 |
| Propofol | Bachem SA, succursale de Vionnaz | Thụy Sĩ | USP NF-2023 | Propofol-BFS 20 mg/ml | 14/08/2030 |
| Propofol | Neuland Laboratoires Ltd | Ấn Độ | USP NF-2023/ EP 11.0 | Propofol-BFS 20 mg/ml | 14/08/2030 |
| Adrenalin tartrate (tương đương adrenalin 4 mg) | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2018/EP9.0 | Adrenaline nebules | 14/08/2030 |
| Pralidoxim clorid | Dishman Carbogen Amcis Limited | INDIA | USP 40/ TCCS | Pam-bfs | 14/08/2030 |
| Pralidoxim clorid | AMRI Rensselaer, Inc | USA | USP 40/ TCCS | Pam-bfs | 14/08/2030 |
| Pralidoxim clorid | INDASI LIFESCIENCE PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 40/ TCCS | Pam-bfs | 14/08/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Ltd. | INDIA | USP 2023 và TCCS | Metronidazol Sup 1000 mg | 14/08/2030 |
| Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt | M/S SAURAV CHEMICAL LIMITED | INDIA | USP 2024 và TCCS | Dropstar 1,5% | 14/08/2030 |
| Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt | AARTI DRUGS LIMITED | INDIA | USP 2024 và TCCS | Dropstar 1,5% | 14/08/2030 |
| Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệt | SHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 2024 và TCCS | Dropstar 1,5% | 14/08/2030 |
| Dexmedetomidin (dưới dạng dexmedetomidin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Fermion Oy | Finland | USP 2023 | Demedin-BFS | 14/08/2030 |
| Dexmedetomidin (dưới dạng dexmedetomidin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt | Shandong Chenlong Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | USP 2023 | Demedin-BFS | 14/08/2030 |
| Dutasterid | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | EP 11.0/ BP 2023 | Novodart | 02/06/2030 |
| Neomycin sulfat | Yichang Sanxia Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024 | Bromycin Drops | 02/06/2030 |
| Dutasterid | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | EP 11.0/ BP 2023 | Novodart | 02/06/2030 |
| Gadopentetat dimeglumin | Seven Star Pharmaceutical Co., Ltd | Đài Loan | TCCS | Digado | 02/06/2030 |
| Levocarnitin | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP2023 | Lecotri | 02/06/2030 |
| Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoat) | Melody Healthcare Pvt. Ltd. | INDIA | EP 11.2/TCCS | Flutisal 125 | 02/06/2030 |
| Fluticason propionat | CRYSTAL PHARMA S.A.U. | Spain | EP 11.0/TCCS | Flutisal 125 | 02/06/2030 |
| Fluticason propionat | Aarti Pharmalabs Limited | INDIA | BP 2023/TCCS | Flutisal 125 | 02/06/2030 |
| Fluticason propionat | Century Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 2023/TCCS | Flutisal 125 | 02/06/2030 |
| Albendazole | SeQuent Scientific Limited | INDIA | BP 2023/EP 11.0/USP 2023/TCCS | Noworm 100 | 02/06/2030 |
| Simethicon | BASILDON CHEMICAL COMPARY LIMITED | Vương quốc Anh | USP 2023 | Hantacid Extra | 02/06/2030 |
| Magnesi hydroxyd | Nitika pharmaceutical specialities Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP 2023 | Hantacid Extra | 02/06/2030 |
| Nhôm hydroxyd | Nitika pharmaceutical specialities Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP 2023 | Hantacid Extra | 02/06/2030 |
| Iohexol (tương đương 300 mg iod/ml) | Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024, TCCS | Ihexol-BFS 300 | 02/06/2030 |
| Iohexol (tương đương 300 mg iod/ml) | Zhejiang Starry Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2024, TCCS | Ihexol-BFS 300 | 02/06/2030 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.