Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2015, gần nhất là năm 2026.

Có 64 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 390 thuốc; sản xuất 429 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

429
Số đăng ký thuốc
64
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202616
202587
2024230
202354
202225
202111
20183
20171
20162
20151

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 429 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
GINSIL FORTE 893110149026 (cũ: VD-35509-21)Piracetam 333,3 mg/mlDung dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Metroral 893115149126 (cũ: VD-35508-21)Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 40mg/mlHỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fluco-SB 893110148926 (cũ: VD-35176-21)Fluconazol 2mg/ mlDung dịch truyềnViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
VNP-Moctoc Không kê đơn 893100149226 (cũ: VD-27834-17)Minoxidil 20mg/mlDung dịch dùng ngoài da dạng xịtViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atosiban-BFS 893110148826 (cũ: VD-34930-21)Atosiban (dưới dạng atosiban acetat) 7,5 mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
VIK-BFS 893110093426 Phytomenadion 10 mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Uni-Nepafenac 893110093326 Nepafenac 0,1 % (w/v)Hỗn dịch nhỏ mắtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Telisin 0,12 mg/ml 893110093226 Terlipressin (Dưới dạng terlipressin acetat 0,12 mg/ ml) 0,1 mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ropicain-BFS 7,5mg/ml 893114093126 Ropivacain Hydroclorid (dưới dạng Ropivacain Hydroclorid monohydrat) 7,5mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Propofol-SB 20 mg/ml 893114093026 Propofol 20 mg/mlNhũ tương tiêm, tiêm truyềnViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
PremivitE Không kê đơn 893100092926 Vitamin E (dưới dạng Alpha tocopheryl acetat) 400 IUViên nang mềmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Hecain Không kê đơn 893100092826 Clorhexidin digluconat (dưới dạng dung dịch clorhexidin digluconat) 0,2% (w/v), Lidocain hydroclorid 0,05% (w/v)Dung dịch xịt họngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Clinda-SB 893110092726 Clindamycin phosphat (tương đương 6 mg clindamycin) 7,13mg/mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Citrulin Không kê đơn 893100092626 Citrullin malat 100mg/mlDung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Zoledronic SB 5mg/100ml 893110009826 Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Myodrops 0,01% 893110009726 Atropin sulfat 0,01 % (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Duchat New Không kê đơn 893100461225 Mỗi 1ml chứa: Alpha tocopheryl acetate 1mg; Calci lactat pentahydrat (tương đương 8,67mg calci) 66,66mg; Cholecalciferol 0,67µg (mcg); Dexpanthenol 0,67mg; Lysin hydrochlorid 20mg; Nicotinamid 1,33mg; Pyridoxin hydrochlorid 0,40mg; Riboflavin natri phosphat 0,23mg; Thiamin hydrochlorid 0,2mgDung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mosarin 893110461125 Mosaprid citrat (tương đương 5,27mg Mosaprid citrat dihydrat) 5mgBột pha dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Tobexam 893110461025 Dexamethason 0,1% (w/v); Tobramycin 0,3% (w/v)Hỗn dịch nhỏ mắtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Zentokid Vitadrop Không kê đơn 893100460925 Mỗi 1ml chứa: Ascorbic acid 38,7mg; Calciferol 1000IU; d-Panthenol 4mg; Natri ascorbat 68,9mg; Nicotinamid 25mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg; Riboflavin (dưới dạng riboflavin natri phosphat) 2mg; Thiamin hydroclorid 4mg; Vitamin A 10000IUDung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vitaday softcap 893110460825 Acid ascorbic 40mg; Calci pantothenat 5mg; Calciferol 500IU; dl-α -Tocopheryl Acetat 2IU; Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid 1mg; Riboflavin 2,5mg; Thiamin mononitrat 2,5mg; Vitamin A 5000IUViên nang mềmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Valproate-BFS 893114460725 Valproat natri 100mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Metagin 893115460625 Metronidazol 500mg; Nystatin 100000IUViên đạn đặt âm đạoViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Etam-BFS 893110460525 Etamsylate (Ethamsylat) 125mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Dismolan forte Không kê đơn 893100460425 N-Acetylcystein 4% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Desmosol 893110460325 Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat) 0,36mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Cipro-SB 893115460225 Ciprofloxacin 2mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bixazol New 893110460125 Sulfamethoxazol 40mg/ml; Trimethoprim 8mg/mlHỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
BFS-Dexofen 893110460025 Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol) 25mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Saly Spray Không kê đơn 893100396925 Natri clorid 0,9% (w/v)Dung dịch xịt mũiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Propofol-BFS 20 mg/ml 893110372425 Propofol 20mg/mlNhũ tương tiêm, tiêm truyềnViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pam-bfs 893110372325 Pralidoxim clorid 500mgDung dịch tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cloram drop 0,5% 893115358625 (cũ: VD-34665-20)Cloramphenicol 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Norantel Không kê đơn 893100372125 Pyrantel (dưới dạng Pyrantel pamoat) 50mg/mlHỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Metronidazol Sup 1000 mg 893115372025 Metronidazol 1000mgViên đạn đặt âm đạoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Levobupi-BFS 25 mg 893114371925 Levobupivacain (dưới dạng Levobupivacain hydroclorid 2,8mg/ml) 2,5mg/mlDung dịch tiêm, tiêm truyềnViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Furosol 893110371825 Furosemid 4mg/mlDung dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Adrenaline nebules 893110371125 Adrenalin (dưới dạng Adrenalin tartrate 7,28mg) 4mg/10mlDung dịch dùng cho khí dungViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Betocom 893110371225 Betaxolol (dưới dạng betaxolol hydroclorid) 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
BFS-Depara 300 893110371325 Acetylcystein 300mg/3mlDung dịch tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Felex prefill 893110371725 Natri hyaluronat 10mg/mlDung dịch tiêm pha sẵn trong bơm tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dropstar 1,5% 893115371625 Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 1,5% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cinoral Không kê đơn 893100371425 Cinnarizin 75mgHỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Demedin-BFS 893114371525 Dexmedetomidin (dưới dạng dexmedetomidin hydroclorid) 0,1mg/mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Atropine-BFS 893114202425 (cũ: VD-24588-16)Atropin sulfat 0,25mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
BFS-Amikacin 100mg/ml 893110239425 Amikacin sulfat 100mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bromycin Drops 893110239525 Betamethason natri phopshat/0,1% (w/v); Neomycin sulfat/3500IU/mlDung dịch nhỏ mắt, mũi, taiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Brucanote Không kê đơn 893100239625 Mỗi 15ml chứa: Sắt (tương đương với sắt protein succinylat 800mg) 40mgDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Carbomer Không kê đơn 893100239725 Carbomer 0,2% (w/w)Gel nhỏ mắtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Digado 893110239825 Gadopentetat dimeglumin 4690,1mg/10mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dyna Smart Drops Không kê đơn 893100239925 Omega-3 triglycerid (tương đương Docosahexaenoic acid (DHA) 20,05%; Eicosapentaenoic acid (EPA) 4,20%) 46,39% (w/v)Dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Epherin-BFS 50mcg/ml 893110240025 Phenylephrin (dưới dạng phenylephrin hydroclorid) 50µg (mcg)/1mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Flutisal 125 893110240125 Mỗi liều chứa: Fluticason propionat 125µg (mcg); Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoat) 25µg (mcg)Thuôc hít định liềuViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hantacid Extra Không kê đơn 893100240225 Magnesi hydroxyd 4% (w/v); Nhôm hydroxyd 3,5% (w/v); Simethicon 0,5% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ihexol-BFS 300 893110240325 Mỗi ml chứa: Iohexol (tương đương 300mg iod/ml) 647mgDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Largintat 893110240425 L-arginin L-aspartat 500mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lecotri Không kê đơn 893100240525 Levocarnitin 10% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Linezolid-SB 893110240625 Linezolid 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lubelink 893110240725 Natri hyaluronat 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Novodart 893110240825 Dutasterid 0,5mgViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Noworm 100 Không kê đơn 893100240925 Albendazole 20mg/1mlHỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Predso Sup 893110241025 Prednisolon acetat 100mgThuốc đặt trực tràngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Proges Sup 100mg 893110241125 Progesteron 100mgViên đặt âm đạoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tatopic 0,03% 893110241225 Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat 0,3066mg) 0,3mg/1gThuốc mỡ bôi ngoài daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Trilo Sup 400 893110241325 Lidocain (dưới dạng Lidocain hydroclorid) 40mg; Tribenosid 400mgViên đặtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Uni-Pred 893110241425 Prednisolon Natriphosphate 0,5% (w/v)Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ taiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Valpi 200 893114241525 Natri valproat 200mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Zenferol 893110241625 Fenoterol hydrobromid 0,05% (w/v); Ipratropium bromid 0,025% (w/v)Dung dịch khí dungViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Uni-Atropin 893114203225 (cũ: VD-34673-20)Atropin sulfat 10mg/mlDung dịch nhỏ mắtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tatopic 0,1% 893110203125 (cũ: VD-34672-20)Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydat) 1mg/gThuốc mỡ bôi daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sugam-BFS 893110203025 (cũ: VD-34671-20)Sugammadex (dưới dạng Sugammadex natri) 100mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nystaton 893110202925 (cũ: VD-34670-20)Nystatin 100.000IU/mlHỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mesna-BFS 893110202825 (cũ: VD-34669-20)Mesna 100mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Liproin 893110202725 (cũ: VD-34668-20)Mỗi 1g chứa: Lidocain 25mg; Prilocain 25mgKem bôi daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Levof-SB 893115202625 (cũ: VD-34667-20)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Golistin enema extra Không kê đơn 893100221425 (cũ: VD-34666-20)Lọ 230ml chứa: Dibasic natri phosphat heptahydrat 7g; Monobasic natri phosphat monohydrat 19gDung dịch thụt trực tràngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
BFS-Pentoxifyllin 893110202525 (cũ: VD-34664-20)Pentoxifyllin 100mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amopic 893110221325 (cũ: VD-34663-20)Acetylsalicylic acid (dưới dạng DL-lysin acetylsalicylat) 100mgBột pha dung dịchViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Enzicoba Không kê đơn 893100225925 (cũ: QLSP-938-16)Acid ascorbic 50mg; Nấm men khô chứa crom (Tương ứng với 50 µg crom) 25mg; Nấm men khô chứa selen (Tương ứng với 50 µg selen) 25mgViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Dismolan Không kê đơn 893100156525 (cũ: VD-21505-14)Acetylcystein 200mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nebusal 893110163925 (cũ: VD-28661-18)Natri clorid 0,06g/mlDung dịch khí dungViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Clingel 893110132925 (cũ: VD-34155-20)Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat 1,18%) 1% (w/w)Gel bôi ngoài daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Arimenus 5mg 893115163825 (cũ: VD-29701-18)Terbutalin sulfat 5mg/10mlThuốc tiêm (Dung dịch tiêm)Việt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bacloral 893110060025 Baclofen 1mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bicolax Sup 10mg 893110060125 Bisacodyl 10mgViên đặtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Desmo Spray 893110060225 Desmopressin acetat 0,1mg/1ml (tương ứng 10 mcg/liều xịt)Dung dịch xịt mũiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Eraxil 893110060325 Crotamiton 10 % (w/w)Kem bôi daViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Falgankid 24mg/ml Không kê đơn 893100060425 Paracetamol 24mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gravia Sup 500 mg Không kê đơn 893100060525 Clotrimazol 500mgViên đạn đặt âm đạoViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hexami B12 Không kê đơn 893100060625 Cyanocobalamin 0,02 % (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lexadol Sup 300mg Không kê đơn 893100060725 Paracetamol 300mgViên đạn đặt trực tràngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Indorec 100 Mg 893110060825 Indomethacin (Indometacin) 100mgViên đặtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ketoss Cream Không kê đơn 893100060925 Ketoconazol 2 % (w/w)Kem bôi daViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ketoss Shampoo Không kê đơn 893100061025 Ketoconazol 2 % (w/w)Dầu gội đầuViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lexadol Sup 500mg Không kê đơn 893100061125 Paracetamol 500mgViên đạn đặt trực tràngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lola-Bfs 893110061225 L-Ornithine - L-aspartat 5000mg/10mlDung dịch đậm đặc để tiêm truyềnViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nitrocin 893110061325 Nitroglycerin 1mg/1mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Papaverin-BFS 893110061425 Papaverin hydroclorid 20mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Piromix Sup 893110061525 Piroxicam 20mgViên đặt trực tràngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ropicain-BFS 5mg/ml 893114061625 Ropivacain Hydrochlorid (dưới dạng Ropivacain Hydrochlorid monohydrate) 5mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tigin Sup 12.5 mg 893110061725 Natri diclofenac 12,5mgViên đặt trực tràngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Uni-Nepafenac 893110061825 Nepafenac 0,1% (w/v)Hỗn dịch nhỏ mắtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
BFS-Vitamin 3b 893110326800 Mỗi 2ml chứa: Cyanocobalamin 1000µg (mcg); Pyridoxin HCl 100mg; Thiamin HCl 100mgDung dịch tiêmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Citon-BFS 893110326900 Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium) 1000mg/4mlDung dịch tiêmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Copatal 0,2% 893110327000 Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydrochlorid) 2mg/1mlDung dịch nhỏ mắtViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Dopamin-BFS 893110327100 Dopamin hydroclorid 200mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fogyma Extra Không kê đơn 893100327200 Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose ) 20mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Leve-Sb 1000 893110327300 Levetiracetam 1000mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Mucoin 893110327400 Lidocain hydroclorid 2% (w/w)Gel bôi ngoài daViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Pirocin 2% Không kê đơn 893100327500 Mupirocin 20mgThuốc mỡ bôi daViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Prafeno Inhaler 893110327600 Mỗi liều xịt (nhát xịt) chứa Fenoterol hydrobromid 50 mcg; Ipratropium bromid 20 mcgDung dịch để khí dung qua bình xịt định liềuViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Timoprost 893110327700 Timolol (dưới dạng Timolol maleat 0,683%) 0,5% (w/v); Travoprost 0,004% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Uni-Tafluprost 893110327800 Tafluprost 0,0015% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Zentokid D3 893110327900 Mỗi ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) (tương đương 25000IU) 0,625mgDung dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Golsamin New Không kê đơn 893100343300 Menthol 8% (w/w); Methyl salicylat 30% (w/w)LotionViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Adrenaline-BFS 1mg 893110289000 (cũ: VD-21546-14)Adrenalin (dưới dạng Adrenalin tartrat) 1mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Detoxiron 893110212200 (cũ: VD-33991-20)Deferipron 100mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Caditon 893110211700 (cũ: VD-33990-20)Atenolol 5mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kalira 893110211900 (cũ: VD-33992-20)Calci polystyren sulfonat 5000mgBột pha hỗn dịchViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
BFS-Pamina 893110211500 (cũ: VD-34153-20)Dinatri pamidronat 15mg/1mlDung dịch đậm đặc pha truyềnViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Novobion 893110265900 (cũ: VD-34161-20)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochlorid) 200mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Bometan 893110211600 (cũ: VD-34154-20)Mỗi g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,643mg) 0,5mg; Calcipotriol (dưới dạng calcipotriol monohydrat 52,2mcg) 50µg (mcg)Thuốc mỡViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Monithin 893110212000 (cũ: VD-34159-20)Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat 11,88mg) 10mg/1mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Resazine 893110212100 (cũ: VD-34164-20)Mesalazin 10mg/1mlHỗn dịch thụt trực tràngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Inflagic 893110280300 (cũ: VD-34496-20)Mỗi ống 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexchlorpheniramin maleat 2mgDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Femalto Không kê đơn 893100212300 (cũ: VD-34158-20)Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) 50mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acedrop 893110211200 (cũ: VD-33150-19)Acetylcystein 5% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fungafin Không kê đơn 893100211800 (cũ: VD-33425-19)Terbinafine hydrochloride 1% (w/w)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Trinolon 893110212600 (cũ: VD-33431-19)Triamcinolon Acetonid 0,1% (w/w)Gel dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lidrop 893110289100 (cũ: VD-33427-19)Lidocain hydroclorid 1% (w/w); Phenazon 4% (w/w)Dung dịch nhỏ taiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cardio-BFS 893110288800 (cũ: VD-31616-19)Propranolol hydroclorid 1mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
LEXADOL 120 Không kê đơn 893100212500 (cũ: VD-31623-19)Paracetamol 120mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Digoxin-BFS 893110288900 (cũ: VD-31618-19)Digoxin 0,25mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Memoback 4mg 893110265700 (cũ: VD-31075-18)Galantamin (dưới dạng galantamin hydrobromide 5,1mg) 4mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Galantamin 893110265300 (cũ: VD-31076-18)Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 8mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Moxieye 893115304900 (cũ: VD-22001-14)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 5mg/1mlDung dịch nhỏ mắtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dầu Parafin BFS 893110265100 (cũ: VD-26124-17)Parafin 5mlDầu dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Glucose-BFS 893110265400 (cũ: VD-22025-14)Glucose (dưới dạng Dextrose monohydrate) 1500mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Falgankid 25mg/ml Không kê đơn 893100277700 (cũ: VD-21507-14)Paracetamol 250mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Novotane ultra Không kê đơn 893100212400 (cũ: VD-26127-17)Polyethylene glycol 400 0,4% (w/v); Propylen glycol 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Falgankid Không kê đơn 893100318000 (cũ: VD-21506-14)Paracetamol 16mg/mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Loitadine Không kê đơn 893100278000 (cũ: VD-28531-17)Desloratadin 5mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ambroxen Không kê đơn 893100251900 (cũ: VD-25959-16)Ambroxol hydroclorid 30mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
BFS-Furosemide 893110211300 (cũ: VD-21548-14)Furosemide 20mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Golistin-enema for children Không kê đơn 893100265600 (cũ: VD-24751-16)Lọ 66ml chứa: Dibasic natri phosphat (dưới dạng Dibasic natri phosphat.7H2O) 3,92g; Monobasic natri phosphat (dưới dạng Monobasic natri phosphat.H2O) 10,63gDung dịch thụt trực tràngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Felex 893110265200 (cũ: VD-27825-17)Natri hyaluronat 25mg/2,5mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
E-Novo 893110211400 (cũ: VD-28660-18)D-alpha tocopheryl acetat 400IUViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Golistin-Enema Không kê đơn 893100265500 (cũ: VD-25147-16)Lọ 133ml chứa: Dibasic natri phosphat (dưới dạng Dibasic natri phosphat.7H2O) 7,89g; Monobasic natri phosphat (dưới dạng Monobasic natri phosphat.H2O) 21,41gDung dịch thụt trực tràngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Safoli Không kê đơn 893100265800 (cũ: VD-27832-17)Acid folic 0,35mg; Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose 166,67mg) 50mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hycoba-bfs 10mg 893110309600 (cũ: VD-27826-17)Hydroxocobalamin (dưới dạng hydroxocobalamin acetat) 10mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Novonazol 893110280400 (cũ: VD-26616-17)Itraconazol 100mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hepaphagen 10-BFS 893110266000 (cũ: VD-30321-18)Lọ 10ml chứa: Glycin 200mg; Glycyrrhizin (dưới dạng Glycyrrhizinat ammonium) 20mg; L-cystein hydrochlorid (dưới dạng L-cystein hydrochlorid monohydrat) 10mgDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Uni-Coba Không kê đơn 893100140100 Cyanocobalamin 0,5mg/1mlDung dịch nhỏ mắtViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Novomilast 893110140000 Pemirolast kali 1mg/1mlDung dịch nhỏ mắtViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cynamus 50 mg/ml Không kê đơn 893100139900 Carbocistein 50mg/mlDung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cotrime-BFS 893110139800 Mỗi ml chứa: Sulfamethoxazol 80mg; Trimethoprim 16mgDung dich đậm đặc pha tiêmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Natamin 893110090100 Natamycin 5% (w/v)Hỗn dịch nhỏ mắtViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Zensonid Forte 893110090700 Mỗi ml hỗn dịch có chứa 0,5mg budesonidHỗn dịch khí dungViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Propofol-BFS 10 mg/ml 893114090600 Propofol 10mg/mlNhũ tương tiêmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Premifla 893110090500 Fluorometholon 0,1% (w/v)Hỗn dịch nhỏ mắtViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Nistrong-BFS 893110090200 Nitroglycerin 5mg/mlDung dịch đậm đặc pha truyềnViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Pancuro-BFS 893114090400 Pancuronium bromid 4mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Nomelin Không kê đơn 893100090300 Oxymetazoline hydrochloride 0,05% (w/v)Dung dịch xịt mũiViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Aricamun 893110018500 (cũ: VD-23293-15)Isotretinoin 20mgViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dropstar 893115057200 (cũ: VD-21524-14)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 0,5 % (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
BFS-Noradrenaline 1mg 893110017900 (cũ: VD-21778-14)Noradrenalin (dưới dạng noradrenalin tartrat 2mg) 1mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
BFS-Naloxone 893110017800 (cũ: VD-23379-15)Naloxone hydrochloride (dưới dạng naloxone hydrochloride dihydrate) 0,4mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Diphen-BFS 893110018100 (cũ: VD-34157-20)Mỗi ml chứa: Diphenhydramin HCl 10mgDung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Uni CloD-eye 893115067700 (cũ: VD-34165-20)Mỗi ml chứa: Chloramphenicol 5mg; Dexamethason natri phosphat 1mgDung dịch nhỏ mắtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Cynamus 75mg/ml 893100018000 (cũ: VD-34156-20)Carbocistein 75mg/mlDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Neugasol 893110018600 (cũ: VD-34160-20)Pregabalin 20mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Padro-BFS 893110018800 (cũ: VD-34163-20)Mỗi ml chứa: Dinatri pamidronat 3mgDung dịch đậm đặc pha truyềnViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Novocal 893100018700 (cũ: VD-34162-20)Mỗi 10ml chứa: Calci glycerophosphat 0,456g; Magnesi gluconat 0,426gDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Imanok 893110018300 (cũ: VD-23292-15)Isotretinoin 10mgViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Bacom-BFS 893110017700 (cũ: VD-33151-19)Mỗi ml chứa: Carbazochrom natri sulfonat 5mgDung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dtriol 893110018200 (cũ: VD-33423-19)Calcitriol 0,25 µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hylaform 0,1% Không kê đơn 893100057300 (cũ: VD-28530-17)Natri hyaluronat 0.1 % (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Clonicap Không kê đơn 893100067400 (cũ: VD-33422-19)Clonixin lysinate 250mgViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Levof-BFS 500mg 893115067500 (cũ: VD-33426-19)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 500mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Lubrina 893100018400 (cũ: VD-33428-19)Mỗi 1ml chứa: Natri carboxymethylcellulose 5mgDung dịch nhỏ mắtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dexamoxi 893115078500 (cũ: VD-26542-17)— Mỗi 1 ml có chứa : Moxifloxacin (Dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 5,0 mg Dexamethason phosphat (Dưới dạng dexamethason natri phosphat) 1,0 mg tương đương với 0,83080 mg DexamethasonDung dịch nhỏ mắtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Tobra-BFS 893110018900 (cũ: VD-31624-19)Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat 122mg) 80mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Zensalbu nebules 2.5 893115019000 (cũ: VD-21553-14)Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5mlDung dịch dùng cho khí dungViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Micospray Không kê đơn 893100067600 (cũ: VD-32510-19)20mg/ml Miconazol nitratNhũ tương dùng ngoàiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Zensalbu nebules 5.0 893115019100 (cũ: VD-21554-14)Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 5mg/2,5mlDung dịch dùng cho khí dungViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
BFS-Grani (không chất bảo quản) 893110879524 (cũ: VD-26122-17)Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) 1mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Zentanil 500mg/5ml 893110880924 (cũ: VD-33432-19)Acetyl leucin 500mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Meloxicam-BFS 893110880424 (cũ: VD-29709-18)Meloxicam 15mg/1,5mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Palono-BFS 893110921524 (cũ: VD-27831-17)Palonosetron hydroclorid (tương đương 0,05mg palonosetron) 0,25mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Isotretinoin 893110880024 (cũ: VD-31078-18)Isotretinoin 10mgViên nang mềmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Levobupi-BFS 50 mg 893114880224 (cũ: VD-28877-18)Levobupivacain (dưới dạng levobupivacain hydrochlorid) 50mg/10mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Afenemi 893110913924 (cũ: VD-29479-18)Natri hyaluronat 0,18% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
BFS-NORADRENALINE 0,1% 893110879624 (cũ: VD-26771-17)Nor-adrenalin (dưới dạng Nor-adrenalin tartrat 2 mg/ml) 1 mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ulcogen 800 mg 893110931224 (cũ: VD-25548-16)Piracetam 800mg/8mlDung dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Hemastop 893110879924 (cũ: VD-30320-18)Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin 332mcg) 250µg (mcg)/mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Oralegic Không kê đơn 893100880624 (cũ: VD-30323-18)Fexofenadin HCl 6mg/mlHỗn dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fonda-BFS 893110879824 (cũ: VD-33424-19)Fondaparinux sodium 2,5mg/0,5mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tranfast 893110880824 (cũ: VD-33430-19)Kali clorid 0,750g; Macrogol 4000 64g; Natri bicarbonat 1,680g; Natri clorid 1,460g; Natri sulfat 5,7gBột pha dung dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fosmitic 893110921324 (cũ: VD-33152-19)Fosfomycin natri 30mg/mlDung dịch nhỏ taiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Bfs-Noradrenaline 4mg 893110879724 (cũ: VD-27818-17)Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) 4mg/4mlDung dịch tiêmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP583GCN-QLDCục Quản lý Dược08/06/2024
WHO-GMP849/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP754/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 583GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.3. Thuốc dạng bán rắn
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2.2. Thuốc dạng bán rắn
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.9. Dạng bào chế có áp lực
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn
  • 7.3.7. Thử hoạt tính Enzyme
  • 7.3.8. Phép thử khác

Phạm vi chứng nhận theo giấy 849/GCN-QLD

  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.3. Nguyên liệu sinh học
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 754/GCN-QLD

  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.3. Nguyên liệu sinh học
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Propofol Kiểm soát đặc biệtBachem SA, succursale de VionnazSwitzerlandUSP NF-2023Propofol-SB 20 mg/ml15/06/2031
Propofol Kiểm soát đặc biệtNeuland Laboratoires LtdINDIAUSP NF-2023Propofol-SB 20 mg/ml15/06/2031
Ropivacain Hydroclorid monohydrat Kiểm soát đặc biệtQilu Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 11.0 và TCCSRopicain-BFS 7,5mg/ml15/06/2031
Ropivacain Hydroclorid monohydrat Kiểm soát đặc biệtExcella GmbH & Co. KGGERMANYUSP–NF 2023/EP11.0 và TCCSRopicain-BFS 7,5mg/ml15/06/2031
Phytomenadion DSM Nutritional Products LtdThụy SĩBP 2024, TCCSVIK-BFS15/06/2031
Clindamycin phosphat (tương đương 6 mg clindamycin) Suzhou No.4 Pharmaceutical Factory Co., LtdP.R of ChinaUSP 2024, BP 2024, EP 11.5, TCCSClinda-SB15/06/2031
Clindamycin phosphat (tương đương 6 mg clindamycin) Unión Químico Farmacéutica, SA (Uquifa)Spain.USP 2024, BP 2024, EP 11.5, TCCSClinda-SB15/06/2031
Clindamycin phosphat (tương đương 6 mg clindamycin) Chongqing Land Tower Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 2024, BP 2024, EP 11.5, TCCSClinda-SB15/06/2031
Citrullin malat ZHANGJIAGANG SPECOM BIOCHEMICAL CO., LTDCHINATCCSCitrulin15/06/2031
Lidocain hydroclorid SIMS Societa' Italiana Medicinali Scandicci S.R.LITALYEP 11.2, BP 2024, TCCSHecain15/06/2031
Lidocain hydroclorid Apex Healthcare LimitedẤn ĐộBP 2024, TCCSHecain15/06/2031
Lidocain hydroclorid GUFIC BIOSCIENCES LIMITEDẤn ĐộUSP 2024, TCCSHecain15/06/2031
Clorhexidin digluconat (dưới dạng dung dịch clorhexidin digluconat)  Bajaj Healthcare LimitedẤn ĐộUSP 2024, TCCSHecain15/06/2031
Clorhexidin digluconat (dưới dạng dung dịch clorhexidin digluconat)  Shreeji pharma internationalẤn ĐộEP 11.2, BP 2024, TCCSHecain15/06/2031
Vitamin E (dưới dạng Alpha tocopheryl acetat) DSM Nutritional products Ltd.,Thụy SĩUSP NF-2024, EP 11.2PremivitE15/06/2031
Terlipressin (Dưới dạng terlipressin acetat 0,12 mg/ml) BCN PEPTIDES, SATây Ban NhaEP 11.2Telisin 0,12 mg/ml15/06/2031
Nepafenac MEDICHEM, SASpainTCCSUni-Nepafenac15/06/2031
Nepafenac ASPEN BIOPHARMA LABS PRIVATE LIMITEDẤn ĐộTCCSUni-Nepafenac15/06/2031
Atropin sulfat Kiểm soát đặc biệtSaurav Chemicals LimitedINDIAUSP 2024/EP 11.0Myodrops 0,01%09/03/2031
Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) Assia Chemical Industries Ltd.IsraelEP 11.2, TCCSZoledronic SB 5mg/100ml09/03/2031
Valproat natri Kiểm soát đặc biệtSCI Pharmtech, Inc.TaiwanBP 2023, EP 11.2, TCCSValproate-BFS02/12/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs Ltd.INDIAUSP 2023/ BP 2023 và TCCSMetagin02/12/2030
Ciprofloxacin Kiểm soát đặc biệtUquifa México, S.A. de C.VMexicoBP 2024/EP 11.3/USP 2024/ TCCSCipro-SB02/12/2030
Nystatin  VUAB Pharma a.s.Cộng hòa SécUSP 2023/ EP 11.0Metagin02/12/2030
Mosaprid citrat (tương đương 5,27 mg Mosaprid citrat dihydrat) Symed Labs LimitedẤn ĐộJP XVIII và TCCSMosarin02/12/2030
Dexamethason Zhejiang Xianju Junye Pharmaceutical. Co. Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11.5Tobexam02/12/2030
Dexamethason Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd.MalaysiaUSP 2024Tobexam02/12/2030
Dexamethason Crystal Pharma S. A. U., Planta API esteroidesTây Ban NhaJP XVIIITobexam02/12/2030
Tobramycin Bioved ADBulgariaEP 11.5Tobexam02/12/2030
Tobramycin TEVA Pharmaceutical Works Private Limited CompanyHungaryUSP 2024 và TCCSTobexam02/12/2030
Tobramycin Livzon New North River pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Tobexam02/12/2030
d-Panthenol DSM Nutritional Products (UK) LimitedUnited KingdomUSP 2024/ EP 11.1/ BP 2024Zentokid Vitadrop02/12/2030
d-Panthenol BASF SEGERMANYUSP 2024/ EP 11.1/ TCCSZentokid Vitadrop02/12/2030
Nicotinamid Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2024Zentokid Vitadrop02/12/2030
Pyridoxin hydroclorid DSM Nutritional Products GmbHGERMANYUSP 2024/ EP 11.0Zentokid Vitadrop02/12/2030
Riboflavin (dưới dạng riboflavin natri phosphat) Supriya Lifescience LtdINDIAUSP 2024/ EP 11.2Zentokid Vitadrop02/12/2030
Riboflavin (dưới dạng riboflavin natri phosphat) Harman Finochem LimitedINDIAUSP 2024/EP 11.2/TCCSZentokid Vitadrop02/12/2030
Thiamin hydroclorid DSM Nutritional Products GmbHGERMANYUSP 2024/ EP 11.0/ TCCSZentokid Vitadrop02/12/2030
Natri ascorbat DSM Nutritional Products (UK) LimitedUnited KingdomUSP 2024/ EP 11.2Zentokid Vitadrop02/12/2030
Ascorbic acid DSM Nutritional Products (UK) LimitedUnited KingdomUSP 2024/ EP 11.2Zentokid Vitadrop02/12/2030
Calciferol DSM Nutritional Products AG Zweigniederlassung Werk SisselnSwitzerlandUSP 2024/EP 11.0/ BP 2024/ TCCSZentokid Vitadrop02/12/2030
Vitamin A  DSM Nutritional Products AG Zweigniederlassung Werk SisselnSwitzerlandUSP 2024/ EP 11.0Zentokid Vitadrop02/12/2030
Vitamin A  BASF SEGERMANYUSP 2024/ EP 11.0/ BP 2024Zentokid Vitadrop02/12/2030
<p><div>Etamsylate (Ethamsylat)&nbsp;</div></p><div style="box-sizing: border-box; padding: 0px; margin: 0px;"><br style="box-sizing: border-box; padding: 0px; margin: 0px; font-family: Verdana; color: rgb(0, 0, 0); font-size: 13px; font-style: normal; font-variant-ligatures: normal; font-variant-caps: normal; font-weight: 400; letter-spacing: normal; orphans: 2; text-align: start; text-indent: 0px; text-transform: none; white-space: normal; widows: 2; word-spacing: 0px; -webkit-text-stroke-width: 0px; background-color: rgb(255, 255, 255); text-decoration-style: initial; text-decoration-color: initial;"></div><p><div><br></div></p> Shandong fangming pharmaceutical group co., ltdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP11/BP 2022/In houseEtam-BFS02/12/2030
dl-α -Tocopheryl Acetat DSM Nutritional Products AG, Zweigniederlassung Werk SisselnSwitzerlandEP 11.3/USP 2024/ TCNSXVitaday softcap02/12/2030
Calci pantothenat DSM Nutritional Products (UK) LimitedUnited KingdomUSP 2024/ EP 11.3/ BP 2024/TCNSXVitaday softcap02/12/2030
Nicotinamid Tianjin Zhongrui Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2024Vitaday softcap02/12/2030
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2024/USP 2024Vitaday softcap02/12/2030
Pyridoxin hydroclorid DSM Nutritional Products GmbH (LOC-100031052)Germany (LOC-100031052)EP 11.3/USP 2024Vitaday softcap02/12/2030
Riboflavin Hubei Guangji Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.3/USP 2024/ TCNSXVitaday softcap02/12/2030
Thiamin mononitrat Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 2024/ EP 11.0/BP 2024Vitaday softcap02/12/2030
Acid ascorbic DSM Nutritional Products (UK) LimitedUnited KingdomEP 11.3/USP 2024Vitaday softcap02/12/2030
Calciferol DSM Nutritional Products AG Zweigniederlassung Werk SisselnSwitzerlandUSP 2024/EP 11.0/BP 2024/TCNSXVitaday softcap02/12/2030
Vitamin A DSM Nutritional Products AG, Zweigniederlassung Werk SisselnSwitzerlandEP 11.3/USP 2024Vitaday softcap02/12/2030
N-Acetylcystein Moehs Catalana, S.L.SpainEP 11.5Dismolan forte02/12/2030
Desmopressin <div>(dưới dạng Desmopressin acetat) </div><div><br></div> HEMMO PHARMACEUTICALS PVT. LTDINDIAUSP 2024Desmosol02/12/2030
Desmopressin <div>(dưới dạng Desmopressin acetat) </div><div><br></div> ASPEN OSS B.V.NetherlandsUSP 2024Desmosol02/12/2030
Trimethoprim Andhra Organics LimitedINDIABP 2024Bixazol New02/12/2030
Trimethoprim SHOUGUANG FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINABP 2024Bixazol New02/12/2030
Sulfamethoxazol SHOUGUANG FUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTDP.R.of ChinaBP 2024Bixazol New02/12/2030
Sulfamethoxazol Virchow Laboratories LimitedINDIABP 2024Bixazol New02/12/2030
Dexketoprofen (dưới dạng&nbsp; dexketoprofen trometamol)&nbsp;<div><br></div> Saurav Chemicals limitedẤn ĐộTiêu chuẩn nhà sản xuấtBFS-Dexofen02/12/2030
Levobupivacain (dưới dạng Levobupivacain hydroclorid Kiểm soát đặc biệtEdmond Pharma S.r.lITALYTCNSXLevobupi-BFS 25 mg14/08/2030
Etomidat Bachem SASwitzerland.EP 11.0Nhũ tương Etomidat-BFS14/08/2030
Furosemid AMRI India Pvt. Ltd.INDIAEP8/BP2016/ USP40/TCCSFurosol14/08/2030
Acetylcystein MOEHS CATALANA, S.L.Tây Ban NhaEP 11.0BFS-Depara 30014/08/2030
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11.0BFS-Depara 30014/08/2030
<div>Pyrantel (dưới dạng Pyrantel pamoat)&nbsp;</div> Uquifa Mexico, S.A. de C.V.MexicoBP 2024/EP 11.5/ USP 2024/ TCCSNorantel14/08/2030
Cinnarizin Rakshit Drugs Pvt LtdINDIABP 2023, EP 11.0Cinoral14/08/2030
Cinnarizin Virupaksha Organics LimitedINDIAEP 11.0Cinoral14/08/2030
Betaxolol (dưới dạng betaxolol hydroclorid) Pioneer agro industries (Pharmaceutical division)INDIAEP8.0/BP 2016/TCCSBetocom14/08/2030
Betaxolol (dưới dạng betaxolol hydroclorid) INDOCO REMEDIES LIMITEDINDIAEP8.0/BP 2016/USP 40/TCCSBetocom14/08/2030
Natri hyaluronat Bloomage Biotechnology Corporation LimitedCHINAEP 11.2 và TCCSFelex prefill14/08/2030
Propofol Bachem SA, succursale de VionnazThụy SĩUSP NF-2023Propofol-BFS 20 mg/ml14/08/2030
Propofol Neuland Laboratoires LtdẤn ĐộUSP NF-2023/ EP 11.0Propofol-BFS 20 mg/ml14/08/2030
Adrenalin tartrate (tương đương adrenalin 4 mg) Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., LtdCHINABP2018/EP9.0Adrenaline nebules14/08/2030
Pralidoxim clorid Dishman Carbogen Amcis LimitedINDIAUSP 40/ TCCSPam-bfs14/08/2030
Pralidoxim clorid AMRI Rensselaer, IncUSAUSP 40/ TCCSPam-bfs14/08/2030
Pralidoxim clorid INDASI LIFESCIENCE PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 40/ TCCSPam-bfs14/08/2030
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs Ltd.INDIAUSP 2023 và TCCSMetronidazol Sup 1000 mg14/08/2030
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệtM/S SAURAV CHEMICAL LIMITEDINDIAUSP 2024 và TCCSDropstar 1,5%14/08/2030
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LIMITEDINDIAUSP 2024 và TCCSDropstar 1,5%14/08/2030
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) Kiểm soát đặc biệtSHANGYU JINGXIN PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP 2024 và TCCSDropstar 1,5%14/08/2030
Dexmedetomidin (dưới dạng dexmedetomidin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtFermion OyFinlandUSP 2023Demedin-BFS14/08/2030
Dexmedetomidin (dưới dạng dexmedetomidin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtShandong Chenlong Pharmaceutical Co. LtdCHINAUSP 2023Demedin-BFS14/08/2030
Dutasterid&nbsp; MSN Laboratories Private LimitedINDIAEP 11.0/ BP 2023Novodart02/06/2030
Neomycin sulfat Yichang Sanxia Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Bromycin Drops02/06/2030
Dutasterid Apitoria Pharma Private LimitedINDIAEP 11.0/ BP 2023Novodart02/06/2030
Gadopentetat dimeglumin Seven Star Pharmaceutical Co., LtdĐài LoanTCCSDigado02/06/2030
Levocarnitin Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP2023Lecotri02/06/2030
Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoat) Melody Healthcare Pvt. Ltd.INDIAEP 11.2/TCCSFlutisal 12502/06/2030
Fluticason propionat CRYSTAL PHARMA S.A.U.SpainEP 11.0/TCCSFlutisal 12502/06/2030
Fluticason propionat Aarti Pharmalabs LimitedINDIABP 2023/TCCSFlutisal 12502/06/2030
Fluticason propionat Century Pharmaceuticals LimitedINDIAUSP 2023/TCCSFlutisal 12502/06/2030
Albendazole&nbsp; SeQuent Scientific LimitedINDIABP 2023/EP 11.0/USP 2023/TCCSNoworm 10002/06/2030
Simethicon BASILDON CHEMICAL COMPARY LIMITEDVương quốc AnhUSP 2023Hantacid Extra02/06/2030
Magnesi hydroxyd Nitika pharmaceutical specialities Pvt. LtdẤn ĐộUSP 2023Hantacid Extra02/06/2030
Nhôm hydroxyd Nitika pharmaceutical specialities Pvt. LtdẤn ĐộUSP 2023Hantacid Extra02/06/2030
Iohexol (tương đương 300 mg iod/ml) Zhejiang Haizhou Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024, TCCSIhexol-BFS 30002/06/2030
Iohexol (tương đương 300 mg iod/ml) Zhejiang Starry Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024, TCCSIhexol-BFS 30002/06/2030

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 429 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.