TTCA Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

TTCA Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 441 công bố.

1
Công bố nguyên liệu
441
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Sodium citrate dihydrate TTCA Co., Ltd CHINA BP 2012 Oresol 20,5g 31/07/2024

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Citric acid (citric acid anhydrous) TTCA Co., Ltd Trung Quốc BP hiện hành New-Doncam (893110119026) 15/06/2031
Acid citric monohydrate TTCA CO., LTD China BP Phiên bản hiện hành SOLTICOLIN (893110128626) 15/06/2031
Acid citric monohydrat TTCA Co., Ltd China EP 11 AMBROXOL - CLENBUTEROL (893115087926) 15/06/2031
Acid citric monohydrat TTCA Co., Ltd. Trung Quốc BP 2020 DCL Paracetamol 500mg (893100093526) 15/06/2031
Trisodium citrate dihydrate TTCA CO., LTD. P.R. China BP hiện hành Paraichi 250mg EFF (893100127026) 15/06/2031
Natri citrat TTCA Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành ERYBOS 250 (893110091326) 15/06/2031
Acid citric monohydrat TTCA Co., Ltd. P.R.China BP 2025 Alovin Inj 0,075 (893110108326) 15/06/2031
Natri citrat dihydrat TTCA Co., Ltd China BP 2025 AMBROXOL - CLENBUTEROL (893115087926) 15/06/2031
Citric acid anhydrous TTCA CO., LTD. P.R. China BP hiện hành Paraichi 250mg EFF (893100127026) 15/06/2031
Anhydrous citric acid TTCA Co., Ltd P.R.China BP 2024 VITABRAIN 800 Sachet (893110099326) 15/06/2031
Bột mùi cam TTCA Co, Ltd China TC NSX TBAugMedic 250mg/31,25mg (893110129926) 15/06/2031
Acid citric monohydrat TTCA Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành MINTABLIV (893110120926) 15/06/2031
Natri citrat dihydrat TTCA CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Entecavir MCN OS (893114114626) 15/06/2031
Neocel <div>(type Neo-C91) </div><div><br></div> TTCA Co, Ltd China USP hiện hành TBAugMedic 250mg/31,25mg (893110129926) 15/06/2031
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2023 Paracetamol 500mg (893100091426) 15/06/2031
Citric acid TTCA Co., Ltd. China BP 2024 BV Gastro (893100120726) 15/06/2031
Citric acid (citric acid anhydrous) TTCA Co., Ltd Trung Quốc BP hiện hành Nopicam (893110119226) 15/06/2031
Acid citric monohydrat TTCA Co., Ltd. P.R.China BP 2024 Vintidin 40 (893110108726) 15/06/2031
Natri citrat dihydrat TTCA Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành MINTABLIV (893110120926) 15/06/2031
Citric acid TTCA Co., Ltd P.R. China BP hiện hành PARACETAMOL 250 MG (893100098726) 15/06/2031
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. China BP 2023 Phazandol Flu (893100109926) 15/06/2031
Citric acid TTCA Co., Ltd P.R. China BP hiện hành Napharangan 150 (893100098426) 15/06/2031
Sodium citrate dihydrate TTCA CO., LTD China BP Phiên bản hiện hành SOLTICOLIN (893110128626) 15/06/2031
Acid citric monohydrat TTCA Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Midatekrol (893110019326) 09/03/2031
Anhydrous citric acid TTCA Co., Ltd P.R. China BP 2023 Opelodil (893100011826) 09/03/2031
Natri citrat dihydrat TTCA Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành Midatekrol (893110019326) 09/03/2031
Sodium citrate dihydrate TTCA Co., Ltd. P.R.China BP 2023 A.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226) 09/03/2031
Anhydrous citric acid TTCA Co., Ltd P.R. China BP 2024 Tydol 250 EFF (893100012026) 09/03/2031
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Panalgan® 150 (893100009926) 09/03/2031
Citric acid monohydrate TTCA Co., Ltd. P.R.China BP 2023 A.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226) 09/03/2031
Citric acid monohydrate TTCA Co., Ltd. Trung Quốc BP hiện hành Behistin 16 (893110020826) 09/03/2031
Acid citric monohydrat TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Granisetron 1mg/ml (893110013526) 09/03/2031
Acid citric khan TTCA Co., Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Conextrin (893110019526) 09/03/2031
Sodium citrate TTCA Co., Ltd P.R. China BP 2024 Tydol 250 EFF (893100012026) 09/03/2031
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. China BP phiên bản hiện hành DH-Pacegan 500 (893100020326) 09/03/2031
Citric acid monohydrate TTCA Co., Ltd. P.R. China BP 2024 Atizilic (893100009426) 09/03/2031
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Panalgan® 250 (893100010026) 09/03/2031
Citric acid monohydrate TTCA Co., Ltd. Trung Quốc BP hiện hành Behistin 24 (893110020926) 09/03/2031
Acid citric monohydrat TTCA Co. Ltd. P.R.China BP 2024 Vinthyrox 100 (893110015026) 09/03/2031
Acid citric monohydrat TTCA Co., LTD. P.R.China BP 2024 Myodrops 0,01% (893110009726) 09/03/2031
Natri citrat TTCA. Co., Ltd P.R.China EP 11.2/USP 2024/BP 2024 Zoledronic SB 5mg/100ml (893110009826) 09/03/2031
Acid citric khan TTCA Co., Ltd Trung Quốc USP, phiên bản hiện hành Haristol (893100467425) 02/12/2030
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Zenbenda (893100459925) 02/12/2030
Natri citrat TTCA CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Bismuth subsalicylat MCN (893110479025) 02/12/2030
Acid citric TTCA Co., LTD China BP hiện hành Royalax (893110455825) 02/12/2030
Citric acid anhydrous TTCA Co., Ltd P.R. China BP 2023 New Ameflu multi-symptom relief (893110464225) 02/12/2030
Acid citric monohydrat TTCA. Co., Ltd Trung Quốc BP2024/ USP2024/ EP11.5 Desmosol (893110460325) 02/12/2030
Acid citric TTCA Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2023 Kenry (893110465125) 02/12/2030
Acid citric khan&nbsp; TTCA CO., LTD China EP hiện hành TBPhecol 250 (893100471325) 02/12/2030
Citric acid TTCA Co., Ltd. China BP 2024 Aluminum hydroxide-Magnesium hydroxide-Simethicone 175/ 200/ 25 (893100484325) 02/12/2030
Acid citric TTCA Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Eu Parakult 80 (893100459625) 02/12/2030
Natri citrat dihydrat TTCA Co, Ltd China BP hiện hành TBAugMedic 500mg/ 62,5mg (893110470525) 02/12/2030
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. China BP 2023 Effer phazandol 650 (893100475525) 02/12/2030
Natri citrat dihydrat TTCA CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Paramitic (893100479825) 02/12/2030
<p>Anhydrous citric acid</p> TTCA Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) Salvasvm solution (893110466825) 02/12/2030
Acid citric khan (Citric acid anhydrous)<div><br></div> Công ty TTCA Co., Ltd. Trung Quốc BP 2023 Senior (893110482125) 02/12/2030
Citric acid monohydrat TTCA. Co., Ltd P.R.China TC NSX Duchat New (893100461225) 02/12/2030
Acid citric TTCA Co., Ltd. China USP hiện hành Meloxicam.SP ODT 7,5mg (893110476025) 02/12/2030
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. Trung Quốc BP 2022 Viên sủi Pafenol 500mg (893100492425) 02/12/2030
Citric acid monohydrate&nbsp; TTCA CO., LTD. China BP 2022 A.T Vitamin D3 15.000 IU (893110457925) 02/12/2030
Acid citric monohydrat TTCA Co. Ltd China BP 2024 Bixazol New (893110460125) 02/12/2030
Natri citrat dihydrat TTCA Co. Ltd China BP 2024 Bixazol New (893110460125) 02/12/2030
Acid citric monohydrat TTCA Co., Ltd. P.R.China BP 2024 Vinthyrox (893110474925) 02/12/2030
Acid citric TTCA CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP, phiên bản hiện hành Effe para TP (893100467325) 02/12/2030
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. China BP 2023 Effer phazandol 500 (893100475425) 02/12/2030
Acid citric khan TTCA Co, Ltd China BP hiện hành TBAugMedic 500mg/ 62,5mg (893110470525) 02/12/2030
Natri citrat dihydrat TTCA. Co., Ltd Trung Quốc BP2024/ USP2024/ EP11.5 Desmosol (893110460325) 02/12/2030
Acid citric khan TTCA Co.,ltd Trung Quốc BP hiện hành Thuốc ho Nocough (893200318225) 28/08/2030
Acid citric khan TTCA Co., Ltd China BP 2023 Phazandol 250 (893100386225) 14/08/2030
Anhydrous citric acid TTCA Co., Ltd P.R. China BP 2023 Ambrolex 0,75% (893100376425) 14/08/2030
Acid citric TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Lothola (893110383825) 14/08/2030
Natri citrat dihydrat TTCA CO., LTD China BP hiện hành Lafancol 3S EFF (893110400725) 14/08/2030
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. China BP 2023 Phazandol 650 (893100386325) 14/08/2030
Natri tricitrat dihydrat TTCA. Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2024/EP 11.5/ USP 2024 Norantel (893100372125) 14/08/2030
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. China BP 2023 Effer phazandol flu (893100386125) 14/08/2030
Citric acid monohydrate TTCA Co., Ltd. P.R. China BP 2023 Atimaaz (893100369025) 14/08/2030
Trisodium citrate dihydrate TTCA. Co., Ltd Trung Quốc USP41/BP2019/ EP9.0 Adrenaline nebules (893110371125) 14/08/2030
<font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Acid citric</font></font> TTCA Co., Ltd China BP hiện hành Coje (893110381025) 14/08/2030
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. China BP 2023 Effer phazandol cafein 65 (893100386025) 14/08/2030
Acid citric Ttca Co., Ltd. China BP 2024 Fasmeck (893110374125) 14/08/2030
Natri citrat dihydrat TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Mebuvate (893100390625) 14/08/2030
Acid citric TTCA Co., Ltd. Trung Quốc BP* Valsartan OD MDS 80mg (893110375525) 14/08/2030
Acid citric khan TTCA CO., LTD China BP hiện hành Vit C 1000 EFF (893100401925) 14/08/2030
Acid citric monohydrate TTCA. Co., Ltd Trung Quốc USP41/BP2019/ EP9.0 Adrenaline nebules (893110371125) 14/08/2030
Acid citric khan TTCA. Co., Ltd China BP phiên bản hiện hành Babytrim-New AUG 200/28,5 (893110383425) 14/08/2030
Acid citric TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành L-ornithin - L-aspartat 3 g (893110383725) 14/08/2030
Natri citrat TTCA Co., Ltd China BP hiện hành Coje (893110381025) 14/08/2030
Acid citric monohydrate TTCA Co., Ltd. Trung Quốc NSX Apimaton (893100366325) 14/08/2030
Natri citrat dihydrat TTCA CO., LTD China EP hiện hành TBMexipain 15 (893110381625) 14/08/2030
Acid citric monohydrate TTCA. Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2024/EP 11.5/ USP 2024 Norantel (893100372125) 14/08/2030
Natri citrat Ttca Co., Ltd. China BP 2024 Fasmeck (893110374125) 14/08/2030
Anhydrous citric acid TTCA Co., Ltd China BP hiện hành Biviantac new lemon taste (Biviantac mới vị chanh) (893100377225) 14/08/2030
Acid citric khan TTCA CO., LTD China BP hiện hành Lafancol 3S EFF (893110400725) 14/08/2030
Anhydrous citric acid TTCA Co., Ltd China BP hiện hành Bivoez 10/10 (893110377425) 14/08/2030
Acid citric khan TTCA Co., Ltd. China BP hiện hành Mebuvate (893100390625) 14/08/2030
Acid citric monohydrat TTCA Co., Ltd. Trung Quốc BP* Carbimazol MDS 10mg (893110375325) 14/08/2030
Acid citric monohydrat TTCA Co., Ltd. P.R.China BP 2024 Palonosetron 0,25 mg/5 ml (893110385025) 14/08/2030
Natri citrat dihydrat TTCA Co.,LTD China USP hiện hành Jnats tablet 500 (893110380925) 14/08/2030
Acid citric khan (Citric acid anhydrous)<div><br></div> Công ty TTCA Co., Ltd. Trung Quốc BP 2023 Prednisolone 20 (893110393125) 14/08/2030
Anhydrous citric acid TTCA Co., Ltd P.R. China BP 2023 Ambroxol HCl 0,6% (893100247525) 02/06/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

TTCA Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.