Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

96 trong số đó (23%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 20 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 409 thuốc; sản xuất 414 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

414
Số đăng ký thuốc
20
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202613
202552
2024192
202323
20211
20206
20193
20181
20173
201624
20153
20141

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 414 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Senitram 1g/0,5g 893110155826 (cũ: VD-34944-21) Ampicilin (dưới dạng Ampicilin natri) 1 gam, Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5 gam Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ciprofloxacin 200mg/100ml 893115155326 (cũ: VD-34943-21) Ciprofloxacin 200 mg/100 ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cephalothin 1g 893110155226 (cũ: VD-34942-21) Cephalothin (dưới dạng Cephalothin natri) 1 gam Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Acid tranexamic 650mg 893110155126 (cũ: VD-34941-21) Tranexamic acid 650 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Piracetam 3g/15ml 893110155726 (cũ: VD-34718-20) Piracetam 3g/15ml Dung dịch tiêm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Piracetam 1g/5ml 893110155626 (cũ: VD-34717-20) Piracetam 1g/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ondansetron 4mg/2ml 893110155526 (cũ: VD-34716-20) Ondansetron (dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 4mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Midatan 250/62,5 893110155426 (cũ: VD-31779-19) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250,0 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 62,5mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Desloratadin 5mg Không kê đơn 893100098326 Desloratadin 5 mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ceftriamid 2g 893110098226 Ceftriaxon (tương đương với ceftriaxon natri 2,16g) 2 gam Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Piroxicam 2% 893110011426 Piroxicam 20mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Mizapenem 0,25g 893110011326 Meropenem (dưới dạng meropenem trihydrat trộn natri carbonat vô khuẩn) 0,25g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Levofloxacin 250mg/50ml 893115011226 Levofloxacin (dạng levofloxacin hemihydrat 256mg) 250mg/50ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Kenry 893110465125 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) 125mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Xylometazolin 0,1% Không kê đơn 893100463825 Xylometazolin hydroclorid 0,1% (w/v) Thuốc xịt mũi Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Etodolac 100mg 893110463725 Etodolac 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Desloratadin 2,5mg Không kê đơn 893100463625 Desloratadin 2,5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 2g/0,2g 893110463525 Amoxicilin 2g + Acid clavulanic 0,2g (dạng hỗn hợp vô khuẩn chứa Amoxicilin natri và Kali clavulanat) Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 250/31,25 893110493325 (cũ: VD-22488-15) Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat + avicel (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Naphazolin 0,05% Không kê đơn 893100493525 (cũ: VD-24802-16) Naphazolin hydroclorid 0,05% (w/v) Dung dịch nhỏ mũi Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Midantin 250/31,25 893110493425 (cũ: VD-21660-14) Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat + avicel tỉ lệ (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Midamox 250 893110358825 (cũ: VD-18308-13) Mỗi gói chứa Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Prida 893110377025 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,6mg) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Vitamin B1 100mg/1ml 893110376225 Thiamin hydroclorid 100mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Verapamil 120mg 893110376125 Verapamil hydroclorid 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Piperacilin 4g 893110376025 Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) 4g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Flavoxat 100 893110375925 Flavoxat hydroclorid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dobutamin 250mg/20ml 893110375825 Dobutamin (dưới dạng dobutamin hydroclorid) 250mg/20ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Verapamil 40mg 893110247325 Verapamil hydroclorid 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ondansetron 40mg/20ml 893110247225 Ondansetron (dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 40mg/20ml Dung dịch tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Olopatadine 0,1% 893110247125 Olopatadin (dạng olopatadin hydroclorid) 5mg/5ml Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Levofloxacin 0,5%. 893115247025 Levofloxacin 25mg/5ml Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Flavoxat 200 893110246925 Flavoxat hydroclorid 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dobutamin 500mg/40ml 893110246825 Dobutamin (dạng Dobutamin hydroclorid) 500mg/40ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Combikit 0,75/0,05 893110246725 Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp bột chứa ticarcilin dinatri và kali clavulanat) 0,05g; Ticarcilin (dưới dạng hỗn hợp bột chứa ticarcilin dinatri và kali clavulanat) 0,75g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ciprofloxacin 400mg/200ml 893115246625 Ciprofloxacin (dạng ciprofloxacin hydroclorid 400mg/200ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefodomid 50mg/5ml 893110205825 (cũ: VD-22936-15) Cefpodoxim (dùng dạng cefpodoxim proxetil) 50mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cephalexin 250mg 893110206125 (cũ: VD-19899-13) Cephalexin 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefbamid 50mg/5ml 893110205725 (cũ: VD-32855-19) Cefixim (dùng dạng Cefixim trihydrat) 600mg Thuốc cốm pha hỗn dịch Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefuroxime 125mg/5ml 893110206025 (cũ: VD-29006-18) Cefuroxim (dạng cefuroxim axetil) 1500mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefuroxime 125mg 893110205925 (cũ: VD-23598-15) Cefuroxim (dạng cefuroxim axetil) 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amoxicilin 250mg/5ml 893110137525 (cũ: VD-18309-13) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefaclor 125mg 893110137625 (cũ: VD-21657-14) Cefaclor (dạng cefaclor monohydrat) 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Penimid 800.000 IU 893110138725 (cũ: VD-34205-20) Penicilin V (dưới dạng Penicillin V kali) 800.000 IU Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefixime 100mg 893110137925 (cũ: VD-32524-19) Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefixime 50mg 893110138025 (cũ: VD-32525-19) Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 50mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefadroxil 250mg 893110137725 (cũ: VD-26186-17) Cefadroxil (dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Midanat 100 893110138425 (cũ: VD-26901-17) Cefdinir 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Midefix 200 893110138625 (cũ: VD-27952-17) Cefixim (dùng dạng cefixim trihydrat) 200mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 250/62,5 893110138325 (cũ: VD-24800-16) Acid clavulanic (dùng dạng clavulanat kali kết hợp avicel) 62,5mg; Amoxicilin (dùng dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefdinir 125mg 893110137825 (cũ: VD-24795-16) Cefdinir 125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Midozam 0,75g 893110164825 (cũ: VD-23601-15) Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,25g Bột pha tiêm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Kali Clorid 500mg/5ml 893110138825 (cũ: VD-23599-15) Kali clorid 500mg/5ml 500mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefodomid 50 893110138225 (cũ: VD-23597-15) Cefpodoxim (dạng cefpodoxim proxetil) 50mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefodomid 100 893110138125 (cũ: VD-23595-15) Cefpodoxim (dạng cefpodoxim proxetil) 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Midaxin 300 893110138525 (cũ: VD-22947-15) Cefdinir 300mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Penicilin V 1.000.000 IU 893110069925 Penicilin V (dưới dạng penicilin V kali) 1.000.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Verapamil 80mg 893110069825 Verapamil hydroclorid 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Telmisartan 40mg 893110069725 Telmisartan 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Paracetamol 1g/100ml 893110069625 Paracetamol 1000mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ondansetron 8mg/100ml 893110069525 Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/100ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Midmycin 893115069425 Metronidazol 250mg; Spiramycin 1.500.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lidocain hydroclorid 2% 893110069325 Lidocain hydroclorid 200mg/10ml Dung dịch tiêm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lansoprazol 30mg 893110069225 Lansoprazol (dưới dạng pellet Lansoprazol bao tan ở ruột 8,5%) 30mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Etodolac 300mg 893110069125 Etodolac 300mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Spironolacton 100mg 893110331400 Spironolacton 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cefadroxil 250mg/5ml 893110218300 (cũ: VD-19893-13) Cefadroxil 250mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ceframid 1000 893110218400 (cũ: VD-22938-15) Cephalexin (dạng cephalexin monohydrat) 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefuroxime 500mg 893110291900 (cũ: VD-22940-15) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefadroxil 1000mg 893110218100 (cũ: VD-34199-20) Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cotrimoxazol 800/160 893110218600 (cũ: VD-34201-20) Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ramipril 10mg 893110219400 (cũ: VD-34207-20) Ramipril 10mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Piracetam 400mg 893110219200 (cũ: VD-34206-20) Piracetam 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefmetazol 0,5g 893110218500 (cũ: VD-34200-20) Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 0,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Febuxostat 40 893110224900 (cũ: VD3-49-20) Febuxostat 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ciprofloxacin 0,3% 893115292000 (cũ: VD-22941-15) Ciprofloxacin (dùng dạng ciprofloxacin hydroclorid) 15mg/5ml Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Amoxicilin/Acid clavulanic 500/125 893110218200 (cũ: VD-31778-19) Acid clavulanic (dùng dạng kali clavulanat + avicel tỉ lệ 1 : 1) 125mg; Amoxicilin (dùng dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefdinir 100mg/5ml 893110311200 (cũ: VD-30434-18) Cefdinir 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Quinapril 10mg 893110219300 (cũ: VD-30439-18) Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Loxoprofen 60mg Không kê đơn 893100218800 (cũ: VD-30436-18) Loxoprofen natri 60mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Midacemid 20/12,5 893110292100 (cũ: VD-29798-18) Hydroclorothiazid 12,5mg; Quinapril (dưới dạng quinapril hydroclorid) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Loperamid 2mg Không kê đơn 893100218700 (cũ: VD-25721-16) Loperamid hydroclorid 2mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Piperacilin 1g 893110219100 (cũ: VD-26908-17) Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Netilmicin 150mg/3ml 893110267700 (cũ: VD-24803-16) Netilmicin (dạng netilmicin sulfat) 150mg/3ml Dung dịch tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Vitamin B12 1mg/ml 893110219500 (cũ: VD-23606-15) Cyanocobalamin 1mg/1ml 1mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ofloxacin 0.3% 893115219000 (cũ: VD-23602-15) Ofloxacin 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100218900 (cũ: VD-22949-15) Natri clorid 0,9% (w/v) Thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ mũi Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Eszopiclone 3 893110146400 Eszopiclon 3mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Eszopiclone 2 893110146300 Eszopiclon 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Piracetam 12g/60ml 893110094900 Piracetam 12g/60ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Midatan 125/31,25 893110094800 Mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha chứa: Acid clavulanic (dạng kali clavulanat + silicon dioxyd (1:1) 31,25mg; Amoxicilin (dạng amoxicilin trihydrat) 125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Quinapril 40mg 893110026000 (cũ: VD-30440-18) 40mg Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefotiam 2g 893110025700 (cũ: VD-28671-18) 2g Cefotiam (dưới dạng cefotiam hydroclorid trộn natri carbonat) Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Benzathin benzylpenicilin 1.200.000 IU 893110025500 (cũ: VD-25206-16) 1.200.000IU Benzathin benzylpenicilin Thuốc bột pha hỗn dịch tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Salbutamol 2mg 893115026100 (cũ: VD-24806-16) 2mg Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Oxacilin 250mg 893110025400 (cũ: VD-24805-16) 250mg Oxacilin (dạng Oxacilin natri) Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Nước cất tiêm 10ml 893110025800 (cũ: VD-24804-16) 10ml Nước để pha thuốc tiêm Dung môi pha tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Calci folinat 100mg/10ml 893110025600 (cũ: VD-24225-16) 100mg/10ml Acid folinic (dạng calci folinat) Dung dịch tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Paracetamol 150mg Không kê đơn 893100025900 (cũ: VD-23603-15) 150mg Paracetamol Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Midozam 1,5g 893110069900 (cũ: VD-22948-15) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin natri) 1g; Sulbactam ( dưới dạng Sulbactam natri) 0.5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Nabumeton 750mg 893110942124 Nabumeton 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Metoclopramid 10mg/2ml 893110942024 Metoclopramid (dưới dạng metoclopramid hydroclorid) 10mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Vitamin PP 50mg Không kê đơn 893100923424 (cũ: VD-25218-16) Nicotinamid 50mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Nibean 893110889524 (cũ: VD-33496-19) Itraconazol (dưới dạng vi hạt Itraconazol 22%) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fluvastatin 40mg 893110889324 (cũ: VD-30435-18) Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin natri) 40mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cepemid 0,25/0,25 893110889224 (cũ: VD-29796-18) Hỗn hợp Imipenem monohydrat và Cilastatin natri (1: 1) phối trộn Natri bicarbonat Imipenem (dạng Imipenem monohydrat) 0,25g; Cilastatin (dạng Cilastatin natri) 0,25g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Netilmicin 100mg/2ml 893110923324 (cũ: VD-25726-16) Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfat) 100mg Dung dịch tiêm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Xylometazolin 0,05% Không kê đơn 893100889424 (cũ: VD-25219-16) Xylometazolin hydroclorid 5mg/10ml Thuốc nhỏ mũi Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ceftriaxone 1g 893110889124 (cũ: VD-24797-16) Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Benzylpenicillin 1.000.000 IU 893110923124 (cũ: VD-24794-16) Benzylpenicillin natri 1.000.000IU Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Cendromid 100 893110923024 (cũ: VD-24231-16) Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Cefodomid 100mg/5ml 893110889624 (cũ: VD-23596-15) Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefpodoxim (dạng cefpodoxim) 100mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Penicilin V Kali 400.000 IU 893110889824 (cũ: VD-19907-13) Penicillin (dưới dạng Phenoxymethyl penicillin kali) 400.000IU Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cepemid 1,5g 893110923224 (cũ: VD-21658-14) Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 0,75g; Imipenem (dưới dạng imipenem monohydrat) 0,75g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Midancef 125mg/5ml 893110889724 (cũ: VD-19904-13) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 1500mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cephalexin 500 mg 893110811624 (cũ: VD-32856-19) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Gentamicin 80mg/2ml 893110812524 (cũ: VD-26899-17) Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 80mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cimetidine 200 mg 893110812224 (cũ: VD-26897-17) Cimetidin 200mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dexamethason 0,1% 893110812424 (cũ: VD-25717-16) Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg/5ml Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Midafra 125mg/5ml 893110849124 (cũ: VD-19901-13) Cefradin 125mg/5ml Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dexamethason 893110812324 (cũ: VD-25716-16) Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 4mg/1ml; tương đương Dexamethason 3,3mg Dung dịch tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Midapezon 893110812624 (cũ: VD-25725-16) Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefotiam 0,5 g 893110811924 (cũ: VD-29004-18) Cefotiam (dưới dạng cefotiam hydroclorid trộn natri carbonat tỉ lệ 83:17) 0,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Midantin 250/31,25 893110849224 (cũ: VD-21661-14) Acid clavulanic (dùng dạng kali clavulanat + cellulose vi tinh thể; tỉ lệ 1 :1) 31,25mg; Amoxicilin (dùng dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Sefonramid 893110812724 (cũ: VD-24807-16) Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat ) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefmetazol 1g 893110811824 (cũ: VD-33493-19) Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefuroxime 0,75g 893110812024 (cũ: VD-24798-16) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 0,75g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefaclor 250 mg 893110811724 (cũ: VD-26895-17) Cefaclor 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ampicillin 1g 893110812124 (cũ: VD-24793-16) Ampicillin (dùng dạng ampicillin natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Sansvigyl – S 893115740824 Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pipebamid 4,0g/0,5g 893110740724 Hỗn hợp bột vô khuẩn chứa piperacilin natri và tazobactam natri tỉ lệ 8:1: Piperacilin 4g; Tazobactam 0,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Moxifloxacin 400mg/250ml 893115740624 Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Furosemid 50mg/5ml 893110740524 Furosemid 50mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Diphenhydramin 10mg/1ml 893110740424 Diphenhydramin hydroclorid 10mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cefoperazone 2g 893110740324 Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tobramycin 0,3% 893110668324 (cũ: VD-27954-17) Tobramycin (dạng tobramycin sulfat) 15mg/5ml Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Combikit 3,1 g 893110667524 (cũ: VD-26898-17) Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,1g; Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin natri) 3g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Acid tranexamic 500mg 893110666824 (cũ: VD-26894-17) Acid tranexamic 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Esomeprazol 20mg 893110667724 (cũ: VD-29008-18) Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat pellet tan trong ruột 8,5%) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Methocarbamol 500 mg 893110667824 (cũ: VD-27949-17) Methocarbamol 500mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Citicoline 500mg/4ml 893110667424 (cũ: VD-32526-19) Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 500mg/4ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Netilmicin 300mg/3ml 893110668024 (cũ: VD-25727-16) Netilmicin (dưới dạng netilmicin sulfat) 300mg/3ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Midatiam 0,5g 893110667924 (cũ: VD-25720-16) Doripenem (dạng Doripenem monohydrat) 0,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Midanefo 300/25 893110667324 (cũ: VD-25723-16) Hydroclorothiazid 25mg; Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefotiam 1g 893110667224 (cũ: VD-26187-17) Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp cefotiam hydroclorid và natri carbonat tỉ lệ 83:17) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Nước cất tiêm 5ml 893110668124 (cũ: VD-22489-15) Nước để pha thuốc tiêm 5ml Dung môi pha tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ofloxacin 0,3% 893115668224 (cũ: VD-29800-18) Ofloxacin 15mg/5ml Dung dịch nhỏ tai Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Candesartan cilexetil 32 mg 893110667024 (cũ: VD-26185-17) Candesartan cilexetil 32mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Midamox 1000 893110668624 (cũ: VD-21867-14) Amoxicilin (dạng dùng Amoxiciclin trihydrat) 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cephalexin 750mg 893110668424 (cũ: VD-31775-19) Cephalexin (dùng dạng cephalexin monohydrat) 750mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Combikit 3,2g 893110667624 (cũ: VD-21866-14) Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 0,2g; Ticarcillin (dưới dạng Ticarcillin natri) 3g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Metronidazol 750mg/150ml 893115706124 (cũ: VD-30437-18) Metronidazole 750mg/150ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Midancef 125 893110668724 (cũ: VD-21322-14) Cefuroxim (dạng cefuroxim axetil) 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefaclor 500mg 893110705924 (cũ: VD-29794-18) Cefaclor (dạng Cefaclor monohydrat) 500mg Viên nén nhai Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cefradin 500 mg 893110706024 (cũ: VD-29005-18) Cefradin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Calci folinat 50mg/5ml 893110666924 (cũ: VD-24226-16) Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) 50mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefazolin 1g 893110667124 (cũ: VD-24227-16) Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 1g Bột pha tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Midantin 500/62,5 893110668824 (cũ: VD-26902-17) Acid clavulanic (dùng dạng kali clavulanat + cellulose vi tinh thể; tỉ lệ 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dùng dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Midactam 750 893110668524 (cũ: VD-26190-17) Sultamicilin (dạng sultamicilin tosilat dihydrat) 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Methocarbamol 1g/10ml 893110597424 (cũ: VD-33495-19) Methocarbamol 1g Dung dịch tiêm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Midagentin 0,6g 893110597524 (cũ: VD-28672-18) Hỗn hợp Amoxicilin natri + Kali clavulanat tỉ lệ 5:1 Amoxicilin (dạng Amoxicilin natri) 0,5g; Acid clavulanic (dạng Kali clavulanat) 0,1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tranexamic Acid 1000mg/10ml 893110597624 (cũ: VD-29014-18) Tranexamic acid 1000mg Dung dịch tiêm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefuroxime 1g 893110597324 (cũ: VD-29007-18) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Calci Folinat 15 mg/ 2ml 893110630124 (cũ: VD-29003-18) Acid folinic 15mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Vinpocetin 10mg 893110597724 (cũ: VD-33497-19) Vinpocetin 10mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Levofloxacin 500mg/20ml 893115630224 (cũ: VD-33494-19) Levofloxacin (dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg/20ml Dung dịch tiêm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Cefadroxil 500mg 893110630024 (cũ: VD-33492-19) Cefadroxil (dạng cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Diclofenac 50 mg 893110541024 (cũ: VD-25718-16) Diclofenac natri 50mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Midatan 500/125 893110540924 (cũ: VD-22188-15) Acid clavulanic (Kali clavulanat trộn cellulose vi tinh thể tỷ lệ (1:1))125mg; Amoxicilin (dạng dùng amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefradine 1g 893110575524 Cefradin (dạng cefradin trộn L- arginin tỉ lệ 65:35) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Piperacilin 2g 893110541124 (cũ: VD-31136-18) Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Rosuvastatin 10mg 893110541224 (cũ: VD-26909-17) Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ramipril 2,5mg 893110440424 (cũ: VD-31783-19) Ramipril 2,5mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ondansetron 8 mg 893110485124 (cũ: VD-25728-16) Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydrochlorid) 8mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ofloxacin 200mg/100ml 893115440124 (cũ: VD-31781-19) Ofloxacin 200mg Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ofloxacin 200mg/40ml 893115440224 (cũ: VD-31782-19) Ofloxacin 200mg Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Metronidazole 400mg 893115439924 (cũ: VD-31777-19) Metronidazol 400mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin K1 10mg/1ml 893110440624 (cũ: VD-25217-16) Phytomenadion (Vitamin K1) 10mg Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Paracetamol 1g/10ml 893110508424 (cũ: VD-26906-17) Paracetamol 1000mg Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Oxacilin 1g 893110440324 (cũ: VD-26905-17) Mỗi lọ chứa: Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vinpocetine 10mg/2ml 893110485424 (cũ: VD-30441-18) Vinpocetine 10mg Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fluvastatin 20 mg 893110485024 (cũ: VD-32857-19) Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin C 1000mg/5ml 893110485524 (cũ: VD-24808-16) Acid ascorbic 1000mg Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tranexamic acid 250mg/5ml 893110485224 (cũ: VD-26911-17) Tranexamic acid 250mg Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Adrenalin 1mg/1ml 893110439824 (cũ: VD-31774-19) Adrenalin (dưới dạng adrenalin bitartrat) (tương đương 1,8mg) 1mg Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Midactam 375 893110485724 (cũ: VD-26900-17) Sultamicilin (dưới dạng sultamicilin tosilat dihydrat) 375mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin B12 2,5 mg/1ml 893110469624 (cũ: VD-29801-18) Cyanocobalamin 2,5mg Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tobramycin 80mg/2ml 893110440524 (cũ: VD-28673-18) Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80mg Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Mizapenem 0,5g 893110440024 (cũ: VD-20773-14) Meropenem (dạng meropenem trihydrat) 0,5g Bột pha tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Midaclo 500 893110485624 (cũ: VD-19900-13) Cefaclor 500mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cepemid 1g 893110484924 (cũ: VD-26896-17) Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 0,5g; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 0,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Midactam 250mg/5ml 893110439724 (cũ: VD-25212-16) Sultamicilin (dạng sultamicilin tosilat dihydrat) 3g Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tranexamic acid 500mg/5ml 893110485324 (cũ: VD-26912-17) Tranexamic acid 500mg Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cefobamid 893110390724 (cũ: VD-25207-16) Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Midapezon 1g/1g 893110391624 (cũ: VD-29799-18) Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g (hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazon natri và Sulbactam natri tỷ lệ 1:1) Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Senitram 2g/1g 893110391224 (cũ: VD-25215-16) Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 2g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Midamox 750 893110391724 (cũ: VD-32527-19) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefuroxime 0,5g 893110390924 (cũ: VD-25209-16) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Vitamin C 500mg/5ml 893110391524 (cũ: VD-25216-16) Acid ascorbic 500mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ceftriamid 0,5g 893110390824 (cũ: VD-25208-16) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri ) 0,5g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 327/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 327/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
<div>Ceftriaxon </div><div>(tương đương với ceftriaxon natri 2,16g) </div><div><br></div> Livzon Syntpharm Co.,Ltd. (Zhuhai FTZ) CHINA USP 2024 Ceftriamid 2g 15/06/2031
Desloratadin Vasudha Pharma Chem Limited. INDIA EP 11.3 Desloratadin 5mg 15/06/2031
Piroxicam Alcol Biosciences Private Limited Ấn Độ USP 2024 Piroxicam 2% 09/03/2031
Desloratadin Vasudha Pharma Chem Limited. INDIA EP 11.3 Desloratadin 2,5mg 02/12/2030
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11 Kenry 02/12/2030
<p>Amoxicilin, Acid clavulanic;</p><p>(Nguyên liệu ở dạng hỗn hợp vô khuẩn chứa Amoxicilin natri và Kali clavulanat)</p> Zhuhai United Laboratories Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tiêu chuẩn nhà sản xuất Amoxicilin acid clavulanic 2g/0,2g 02/12/2030
<p>Etodolac</p> Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11.3 Etodolac 100mg 02/12/2030
Thiamin hydroclorid Prachi Pharmaceuticals Pvt.Ltd Ấn Độ EP 11 Vitamin B1 100mg/1ml 14/08/2030
Verapamil hydroclorid Piramal Pharma Limited Ấn Độ EP 11 Verapamil 120mg 14/08/2030
Flavoxat hydroclorid Dijia Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA BP 2024 Flavoxat 100 14/08/2030
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,6 mg) Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11 Prida 14/08/2030
Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc USP 2024 Piperacilin 4g 14/08/2030
Dobutamin&nbsp; (dạng dobutamin hydroclorid) Aragen Life Sciences Private Limeted Ấn Độ USP 43 Dobutamin 250mg/20ml 14/08/2030
Dobutamin (dạng Dobutamin hydroclorid) GVK Biosciences Private Limited Ấn Độ USP 44 Dobutamin 500mg/40ml 02/06/2030
Olopatadin (dạng olopatadin hydroclorid) MSN Laboratories Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Olopatadine 0,1% 02/06/2030
Ondansetron (dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) Aurobindo Pharma Ltd Ấn Độ USP 41 Ondansetron 40mg/20ml 02/06/2030
Verapamil hydroclorid Piramal Pharma Limited INDIA EP 11 Verapamil 40mg 02/06/2030
Ticarcilin (dạng Ticarcilin dinatri) Nguyên liệu ở dạng hỗn hợp bột vô khuẩn chứa ticarcilin dinatri và kali clavulanat<div><br></div> Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc Combikit 0,75/0,05 02/06/2030
Acid clavulanic (dạng Kali clavulanat) Nguyên liệu ở dạng hỗn hợp bột vô khuẩn chứa ticarcilin dinatri và kali clavulanat<div><br></div> Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc Combikit 0,75/0,05 02/06/2030
Flavoxat hydroclorid Dijia Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA BP 2024 Flavoxat 200 02/06/2030
Penicilin V (dạng penicilin V kali)&nbsp; Sandoz GmbH Áo USP phiên bản hiện hành Penicilin V 1.000.000 IU 13/03/2030
Lidocain hydroclorid Tên: Gufic Biosciences Ltd Ấn Độ USP 2024 Lidocain hydroclorid 2% 13/03/2030
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt Ấn Độ USP 43 Telmisartan 40mg 13/03/2030
Lansoprazol (dạng pellet Lansoprazol bao tan ở ruột 8,5%)<div><br></div> Smilax Laboratories Limited INDIA TCCS Lansoprazol 30mg 13/03/2030
Verapamil hydroclorid Piramal Pharma Limited. INDIA EP 11 Verapamil 80mg 13/03/2030
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) pharmaceutical Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2024 Paracetamol 1g/100ml 13/03/2030
Ondansetron (dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) Aurobindo Pharma Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 41 Ondansetron 8mg/100ml 13/03/2030
Etodolac Kreative Organics Private Limited Ấn Độ EP 10 Etodolac 300mg 13/03/2030
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 11 Midmycin 13/03/2030
Spironolacton Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 2024 Spironolacton 100mg 19/12/2029
&nbsp;eszopiclon (dạng eszopiclon)<div><br></div> Centaur pharmaceutical private limited. Ấn Độ USP 41 Eszopiclone 2 21/11/2029
eszopiclon (dạng eszopiclon) Centaur pharmaceutical private limited Ấn Độ USP 41 Eszopiclone 3 21/11/2029
Amoxicilin (dạng amoxicilin trihydrat)&nbsp; Centrient Pharmaceuticals India Private Limited Ấn Độ BP 2024 Midatan 125/31,25 31/10/2029
Acid clavulanic (dạng kali clavulanat + silicon dioxyd (1:1)&nbsp;&nbsp; Sandoz Industrial Products SpA ITALY EP 11 Midatan 125/31,25 31/10/2029
Acid clavulanic (dạng kali clavulanat + silicon dioxyd (1:1)&nbsp;&nbsp; Lek Pharmaceuticals d.d Slovenia EP 11 Midatan 125/31,25 31/10/2029
Piracetam Shanghai Xiandai Hasen (Shangqiu) Pharmaceutical Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 9 Piracetam 12g/60ml 31/10/2029
Metoclopramid (dạng metoclopramid hydroclorid) Vaikunth Chemicals (PVT.) Ltd Ấn Độ BP 2020 Metoclopramid 10mg/2ml 15/09/2029
Nabumeton Divi’s Laboratories Limited Ấn Độ USP 43 Nabumeton 750mg 15/09/2029
Xylometazolin hydroclorid CTX Lifesciences Pvt.Ltd Ấn Độ USP 2024 Xylometazolin 0,1% 26/08/2029
Hỗn hợp bột vô khuẩn chứa piperacilin natri và tazobactam natri tỉ lệ 8:1 : Rajasthan Antibiotics Limited INDIA USP 2024 Pipebamid 4,0g/0,5g 11/08/2029
Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri)&nbsp;<div><br></div> Shandong Ruiying Pioneer Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP phiên bản hiện hành (USP 44) Cefoperazone 2g 11/08/2029
Furosemid Ipca Laboratories limited – India Ấn Độ Furosemid 50mg/5ml 11/08/2029
Diphenhydramin hydroclorid Souvin Pharmaceticals (l) PVT. LTD. Ấn Độ Diphenhydramin 10mg/1ml 11/08/2029
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co. Ltd CHINA EP 9 Sansvigyl - S 11/08/2029
Metronidazol Kiểm soát đặc biệt Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd CHINA BP 2019 Sansvigyl - S 11/08/2029
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệt Yichang HEC Changjiang pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9 Moxifloxacin 400mg/250ml 11/08/2029
Spiramycin&nbsp; Topfond Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc Sansvigyl – S 11/08/2029
Hỗn hợp bột vô khuẩn chứa piperacilin natri và tazobactam natri tỉ lệ 8:1 : Rajasthan Antibiotics Limited INDIA USP 2024 Pipebamid 4,0g/0,5g 11/08/2029
Cefradin ( dạng cefradin trộn L- arginin tỉ lệ 65:35) NCPC Hebei Huamin pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TCCS Cefradine 1g 01/07/2029
Amoxicilin (dạng amoxicilin trihydrat)&nbsp;<div><br></div> Centrient Pharmaceuticals India Private Limited Ấn Độ BP phiên bản hiện hành (BP 2018) Midatan 500/62,5 06/06/2029
Acid clavulanic (dạng kali clavulanat + avicel (1:1))<div><br></div> Sandoz Industrial Products SpA ITALY EP phiên bản hiện hành (EP 9.0) Midatan 500/62,5 06/06/2029
Acid clavulanic (dạng kali clavulanat + avicel (1:1))<div><br></div> Lek Pharmaceuticals d.d. Slovenia EP phiên bản hiện hành (EP 9.0) Midatan 500/62,5 06/06/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 43 Midacip 400/325 20/03/2029
Methocarbamol Gennex Laboratories Limited Ấn Độ USP 43 Midacip 400/325 20/03/2029
Clindamycin phosphat Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP–NF 2021 Clindamycin 900mg/6ml 23/08/2028
Gentamicin sulfat Fuan pharmaceutical Group Yantai Justaware pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2022 Gentamycin 160mg/2ml 23/08/2028
Dexibuprofen Strides Shasun Limited INDIA NSX Dexibuprofen 200mg 23/08/2028
Clindamycin phosphat Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP–NF 2021 Clindamycin 600mg/4ml 23/08/2028
Clindamycin phosphat Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP–NF 2021 Clindamycin 300mg/2ml 23/08/2028
Ondansetron hydroclorid dihydrat Aurobindo Pharma Ltd INDIA USP 44 Ondansetron 8mg/50ml 23/08/2028
Dobutamin (dạng dobutamin hydroclorid) Aragen Life Sciences Private Limited INDIA USP 43 Dobutamin 250mg/50ml 02/07/2028
Amisulprid Symed Labs Limited (Unit II) INDIA EP 9.0 Amisulprid 400mg 02/07/2028
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2020 Mannitol 25g/250ml 02/07/2028
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. Ltd INDIA USP 43 Telmisartan 80mg 02/07/2028
Piracetam Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA EP (phiên bản hiện hành) Piracetam 800mg 02/07/2028
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) pharmaceutical Co.,LTD CHINA USP 38 Paracetamol 500mg/50ml 02/07/2028
Mannitol Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2020 Mannitol 20g/100ml 02/07/2028
Levofloxacin (dạng levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Dr. Reddy’s Laboratoris Ltd.,CTO Unit-II INDIA USP 38 Levofloxacin 750mg/150ml 02/07/2028
Levofloxacin (dạng levofloxacin hemihydrat) Kiểm soát đặc biệt Dr. Reddy’s Laboratoris Ltd.,CTO Unit-II INDIA USP 38 Levofloxacin 500mg/100ml 02/07/2028
Acid Tranexamic Changzhou Yinsheng Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2019 Acid tranexamic 650mg 23/02/2026
Ciprofloxacin hydrocloride Kiểm soát đặc biệt Aarti Drugs Limited INDIA USP phiên bản hiện hành Ciprofloxacin 200mg/100ml 23/02/2026
Piracetam Shanghai Xiandai Hasen (Shangqiu) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9 Piracetam 1g/5ml 20/12/2025
Piracetam Shanghai Xiandai Hasen (Shangqiu) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9 Piracetam 3g/15ml 20/12/2025
Ceftizoxim natri Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP 41 Ceftizoxime 2g 20/12/2025
Itraconazole pellets 22% Nosch labs private limited INDIA In house Unit-III, Sy.No.407, 408 & 419, D.Nagaram Village, Choutuppal Mandal, Yadadri Bhuvanagiri District, Telangana-508252, India 22/10/2024
Vinpocetin Chedom Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 7.0 Lingxia Village, Qiaoton town, Pingshan District, Benxi, Liaoning, P.R. China 22/10/2024
Cefadroxil monohydrat Aurobindo INDIA BP 2016 Unit-X1, Survey No 1/22, 2/1 to 5,6 to 18, 61 to 69, Pydibhimavaram-532409, Ranasthalam, Srikakulam Dist, AP. India. 22/10/2024
Cefmetazole sodium sterile Farmabios SPA ITALY JP 16 Via Pavia, 1-27027 Gropello Cairoli PV, Italy. 22/10/2024
Methocarbamol Gennex Laboratories Limited INDIA USP 38 Sy.No.133, IDA Bollaram Mandal, Medak District - 502 325, Telangana, India 22/10/2024
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệt Dr. Reddy's laboratoris Ltd. INDIA USP 38 Plot No. 110 & 111, Sri Venketeswara Co-operative Industrial Estate, Bollaram, Jinnaram Mandal, Medak District, Andhra Pradesh, India. 22/10/2024
Vinpocetin India Glycols Limited INDIA EP 10 Vinpocetin 10mg 22/10/2024
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Ofloxacin 200mg/100ml 26/02/2024
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt Zhejiang East - Asia Pharmaceutical Co/,Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Ofloxacin 200mg/100ml 26/02/2024
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt Zhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 43 Ofloxacin 200mg/40ml 26/02/2024
Loxoprofen natri Hydrat Weihai Disu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA JP (Phiên bản hiện hành) Loxoprofen 60mg 04/07/2023
Metronidazol Kiểm soát đặc biệt Huanggang Yinhe Aarti Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP phiên bản hiện hành Metronidazol 750mg/150ml 04/07/2023
Ceftriaxon natri Sterile India Pvt. Ltd INDIA USP hiện hành Ceftriamid 0,5g 13/05/2023
Cefuroxim natri Livzon Syntpharm Co., Ltd (Zhuhai Ftz) CHINA USP 41 Cefuroxime 0,75g 09/05/2023
Doripenem monohydrate Aurobindo Pharma Limited INDIA TCCS Doripenem 0,25g 13/04/2023
Ceftriaxon natri Reyoung Pharmaceutical Co.Ltd CHINA USP 38 Ceftriaxone 1g 13/04/2023
Lidocain hydrocloride Gufic Group of Testing laboratories INDIA USP (Phiên bản hiện hành) Lidocain 1% 21/02/2023
Cefoxitin natri China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd CHINA USP 41 Midepime 2g 21/02/2023
Cefoxitin natri Shangdong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 Midepime 2g 21/02/2023
Paracetamol Anqui Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 43 Paracetamol 500mg 21/02/2023
Cefamandol nafat China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd CHINA EP phiên bản hiện hành Cefalemid 1g 07/01/2023
Amoxicillin trihydrate Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP phiên bản hiện hành Midamox 1000 30/12/2022
Amoxicilin trihydrate Inner Mongolia Changsheng Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP phiên bản hiện hành Midamox 1000 30/12/2022
Moxifloxacin hydrocloride Kiểm soát đặc biệt Orex Pharma Pvt Ltd INDIA EP phiên bản hiện hành Moxifloxacin 0,5% 30/12/2022
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private Limited INDIA USP 40 Cefuroxime 500mg 30/12/2022
Cefdinir Nectar Lifesciences Ltd INDIA USP 41 Midanat 100 30/12/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 414 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.