Công ty Dược phẩm Trung ương 2: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Dược phẩm Trung ương 2 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 26 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 297 thuốc; sản xuất 398 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

398
Số đăng ký thuốc
26
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202611
202548
2024162
202352
202233
202110
20204
20191
201814
201710
20162
20154

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 398 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cefadroxil 250mg 893110158726 (cũ: VD-19474-13) Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Lidocain hydroclorid 200mg/10ml 893110159026 (cũ: VD-35041-21) Lidocain hydroclorid 200mg/10 ml Dung dịch tiêm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ceftakid 893110158826 (cũ: VD-34744-20) Mỗi 5 ml chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fasstest 893110158926 (cũ: VD-28101-17) Mỗi gói 3g chứa: Cefradin 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Valsartan MTD 80mg 893110129326 Valsartan 80mg Viên nang cứng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Medatonyt 400 893110121326 Pentoxifyllin 400 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
AZOXOL C 893115118726 Ambroxol hydroclorid 0,15 % (w/v), Clenbuterol hydroclorid 0,0001 % (w/v) Sirô Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
TRIMEZOLA 893110104426 Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Promethazin hydroclorid 25mg/1ml 893110104326 Promethazin hydroclorid 25mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Medatonyt 100 893110019726 Pentoxifyllin 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Granisetron 1mg/ml 893110013526 Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) 1mg/ml Dung dịch đậm đặc để tiêm, tiêm truyền Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Glipizid 5 mg 893110492025 Glipizid 5mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Alaskazone 2g 893110481125 Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri 2,068g) 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Natri clorid 0,9% 893110468125 Natri clorid 0,9% (w/v) Dung môi pha tiêm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Duottin 893110468025 Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ruspill 200 DST 893110495825 (cũ: VD-21692-14) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén phân tán Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2028
Alkidazol 893110494125 (cũ: VD-31221-18) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg/5ml Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Oza-S75 893110407325 Urea C13 75mg Bột pha dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Ceftizoxim MTD 2g 893110405325 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefoxitin MTD 2g 893110405225 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefoxitin MTD 1g 893110405125 Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Valproate HQR 893114396025 Natri valproat 100mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Derilaxan 893110395925 Benzoyl peroxid (dưới dạng Hydrous Benzoyl peroxid) 5% (w/w); Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (w/w) Gel bôi ngoài da Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Carbetocin exela 893110395825 Carbetocin 100mcg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Jnats tablet 500 893110380925 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fridgus 1% 893110380825 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat 1,19%) 1% (w/w) Gel bôi ngoài da Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Franzsalic 893110380725 Acid salicylic 3% (w/w); Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Dramatic Không kê đơn 893100380625 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat Natri clorid) (tương đương 1178mg Glucosamin base) 1500mg 1500mg Cốm pha dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Derimucin Không kê đơn 893100359725 (cũ: VD-22229-15) Mupirocin 2% (w/w) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Spiramycin/ Metronidazol 750.000 IU/125mg 893115359825 (cũ: VD-23043-15) Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000 IU Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Oubain 0.25mg/1ml 893110363125 (cũ: VD-20841-14) Ouabain 0,25mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Cefpoextra 893110359625 (cũ: VD-32893-19) Mỗi 3g chứa : Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ceftizoxim MTD 1g 893110295625 Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Acecyl 2g 893110295525 Acetylcystein 2g/10ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Atostine 20/10 893110283225 Atorvastatin(dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg; Ezetimibe 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Excesimva 10/20 893110283125 Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Excesimva 10/10 893110283025 Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dimezulen Không kê đơn 893100282925 Dimethicone 300mg; Guaiazulene 4mg Viên nang mềm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
New Dotussal 893110256425 Clorpheniramin maleat 0,04% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,1% (w/v) Siro Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Maxglucare 893110256325 Dexibuprofen 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lo-Mainto 50 893110256225 Losartan kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lo-Mainto 100 893110256125 Losartan kali 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ekydo Không kê đơn 893100256025 Mebendazol 500mg Viên nén nhai Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat 893110255925 Clorpheniramin maleat 0,04% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,1% (w/v) Siro Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cinropex 100 893110255525 Ciprofibrat 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tadalextra 10 893110209225 (cũ: VD-34746-20) Tadalafil 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Russxil 893110209125 (cũ: VD-34745-20) Acid thioctic 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefadroxil 500 mg 893110208925 (cũ: VD-34743-20) Cefadroxil 500mg Viên nang cứng Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Audzacef 50 893110208825 (cũ: VD-34742-20) Mỗi gói 2g chứa Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 50mg Thuốc cốm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amikacin 500mg/2ml 893110208725 (cũ: VD-34741-20) Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Oxyplan 893110209025 (cũ: VD-34582-20) Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 180mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vitamin E 400 IU Không kê đơn 893100209325 (cũ: VD-20468-14) Alpha tocoferyl acetat 400IU Viên nang mềm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ladza Không kê đơn 893100144325 (cũ: VD-20838-14) Clotrimazol 150mg/15g Kem bôi da Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Vitamin B6 100mg/1 ml 893110144425 (cũ: VD-18653-13) Pyridoxin hydroclorid 100mg/1ml Dung dịch thuốc tiêm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Yacel 250 893110144525 (cũ: VD-31222-18) Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefprozil 250 mg 893110089325 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate 261,5mg) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Thuốc Ho Sapphire New 893110079625 Levodropropizin 0,6% (w/v) Siro Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Promethazin hydroclorid 50mg/1ml 893110079525 Promethazin hydroclorid 50mg Dung dịch tiêm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Happgel 893110079425 L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-valin 1144mg Thuốc cốm Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Atostine 80/10 893110342500 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 80mg; Ezetimibe 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Secolin 893110340900 Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/8ml Dung dịch tiêm Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Clindacin 2% 893110334600 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat 2,376%) 2% (w/w) Kem bôi âm đạo Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Azoxol C 30/0,02 893110334500 Ambroxol hydroclorid 30mg; Clenbuterol hydroclorid 0,02mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Atropin sulfat 0,25 mg/1 ml 893114294800 (cũ: VD-18616-13) Atropin sulfat 0,25mg/1ml Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch) Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ceftazidim 1g 893110225700 (cũ: VD-23040-15) Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrat) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefuroxim 0,75 g 893110294900 (cũ: VD-20465-14) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,75g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Genatreson 893110269400 (cũ: VD-19029-13) Tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg; Dexamethason acetat 5mg; Gentamicin sulfat 10mg Thuốc kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Bromhexin 12mg 893110225400 (cũ: VD-34003-20) Bromhexin hydroclorid 12mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Enhydra 10/12.5 893110225800 (cũ: VD-34004-20) Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tabifobed-New Không kê đơn 893100313600 (cũ: VD-34253-20) Diphenhydramin hydrochlorid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Calci-D3 893110313400 (cũ: VD-34308-20) Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 SD/S) 440mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Seared 8400 IU 893110269500 (cũ: VD-34252-20) Chymotrypsin 8400IU Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cartifran Không kê đơn 893100225600 (cũ: VD-34249-20) Carbocisteine 125mg/5ml Sirô Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Franacne 893110225900 (cũ: VD-34251-20) Isotretinoin 20mg Viên nang mềm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ceolince Không kê đơn 893100225500 (cũ: VD-34250-20) Carbocisteine 250mg/5ml Sirô Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dokreal 893110280700 (cũ: VD-33973-19) Isotretinoin 25mg Viên nang mềm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Bizrani 893110224800 (cũ: VD-33659-19) Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa : Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hutatretin 893110226000 (cũ: VD-33168-19) Tretinoin 10mg Viên nang mềm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tidicoba Không kê đơn 893100226300 (cũ: VD-19961-13) Cyanocobalamin 125µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 12,5mg; Thiamin hydroclorid 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Roxucef 200 893110226200 (cũ: VD-32899-19) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Reliprone 250 893110318800 (cũ: VD-28593-17) Deferiprone 250mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Adrenalin 1mg/1ml 893110294700 (cũ: VD-22521-15) Adrenalin 1mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Linanrex 893110295200 (cũ: VD-31225-18) Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin acid tartrat) 1mg/1ml Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Famotidin 40 mg 893110319700 (cũ: VD-28100-17) Famotidin 40mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ergomin 893110313500 (cũ: VD-26636-17) Mỗi lọ 20ml chứa: Cholecalciferol 200 000IU Dung dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nước cất pha tiêm 8ml 893110226100 (cũ: VD-27095-17) Nước cất pha tiêm 8ml Dung môi pha tiêm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Chamcromus 0,1% 893110295000 (cũ: VD-26294-17) Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,1% (w/w) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Levomepromazin maleat 25 mg 893110295100 (cũ: VD-29172-18) Levomepromazin maleat 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ramipril MTD 5 mg 893110118500 Ramipril 5mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Efferex 500 893110113800 Deferipron (dưới dạng cốm bán thành phẩm deferipron) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dosicalcin 893110100600 Ursodeoxycholic acid 250mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Dopharalgic 125 893110100500 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 130,78mg) 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Solifenacin Succinat 5 893110092100 Solifenacin succinat 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Solifenacin Succinat 10 893110092000 Solifenacin succinat 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Cafein 70 mg/1 ml 893110073000 (cũ: VD-20256-13) Cafein 70mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Dexamethason 4mg/1 ml 893110032400 (cũ: VD-19475-13) Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 4mg/1ml Dung dịch tiêm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Potriolac 893110032600 (cũ: VD-22526-15) Tuýp 15g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg; Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Isoniazid 300mg 893110032500 (cũ: VD-32896-19) Isoniazid 300mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Alovirum 893110032300 (cũ: VD-26635-17) Acyclovir 5g/125ml Hỗn dịch uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Miaho Siro Không kê đơn 893100952224 Mỗi 5ml chứa: Carbocistein 100mg; Promethazin hydroclorid 2,5mg Sirô Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Phenicrim 893110894924 (cũ: VD-20839-14) Diphenhydramin hydroclorid 10mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fixusa 893115894524 (cũ: VD-20840-14) Metronidazol 125mg; Spiramycin 750000IU Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Piracetam/ Cinnarizin 400 mg/25 mg 893110894824 (cũ: VD-19960-13) Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Kozemix 893110894624 (cũ: VD-33575-19) Indapamid 2,5mg; Perindopril erbumin 8mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rotunda 893110925024 (cũ: VD-33576-19) Rotundin 30mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Lidocain hydroclorid 40mg/2ml 893110894724 (cũ: VD-32897-19) Lidocain hydroclorid 40mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Roxucef 100 893110895024 (cũ: VD-32898-19) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil ) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Trimezola 893110925124 (cũ: VD-18651-13) Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Chamcromus 0,03% 893110894424 (cũ: VD-26293-17) Mỗi 5g chứa Tacrolimus ( dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1,5mg Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Newcimax 500 893110819624 (cũ: VD-19032-13) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cephalexin 250 mg 893110819324 (cũ: VD-33571-19) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Betadolac 893110852224 (cũ: VD-33570-19) Etodolac 300mg Viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Hắc hổ hoạt lạc cao 893110852324 (cũ: VD-33574-19) Mỗi 20g chứa: Eucalyptol 0,43g; Long não 3,18g; Menthol 1,6g; Methyl Salicylat 4g; Tinh dầu bạc hà 2,18g; Tinh dầu đinh hương 0,4g; Tinh dầu quế 0,3g Cao xoa Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dophacipro 893115819424 (cũ: VD-33573-19) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ampicilin 500mg 893110819224 (cũ: VD-33569-19) Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dophabrex 125 893110819524 (cũ: VD-33572-19) Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefalexin 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dopharen 125 893110819724 (cũ: VD-31224-18) Mỗi lọ 100ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 2500mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Excesimva 10/40 893110755024 Ezetimibe 10mg; Simvastatin 40mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Virfarnir 150 893110718024 (cũ: VD-29435-18) Cefdinir 150mg Viên nén phân tán Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
RV-Nevilol 2,5 893110698424 (cũ: VD-26612-17) Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 2,72mg) 2,5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Reliprone 500 893110718824 (cũ: VD-28594-17) Deferiprone 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cefalexin 500 mg 893110709024 (cũ: VD-29865-18) Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg Viên nén phân tán Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
D-Alkanew 893110679624 (cũ: VD-29868-18) Digoxin 0,5mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Alicopin 893110679424 (cũ: VD-30548-18) Haloperidol 2mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Downlipitz 400 893110709124 (cũ: VD-30552-18) Bezafibrat 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Lifelopin 893110709224 (cũ: VD-24299-16) Enalapril maleat 5mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Fiborize 893110696224 (cũ: VD-28722-18) Acid tranexamic 650mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefalotin 1g 893110679524 (cũ: VD-29170-18) Cefalothin (dưới dạng cefalothin natri phối hợp với natri bicarbonat) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Potriolac Gel 893110679724 (cũ: VD-28684-18) Mỗi tuýp 15g chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 7,5mg; Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg Gel bôi da Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ampicilin 250 mg 893110599124 (cũ: VD-18613-13) Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrat) 250mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Pixcirin 893110599524 (cũ: VD-18642-13) Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Dentimex 125mg/5ml 893110599324 (cũ: VD-32894-19) Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ankodinir 893110599224 (cũ: VD-31927-19) Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tazopip 50 893110614624 (cũ: VD-29538-18) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tazopip 100 893110614524 (cũ: VD-29537-18) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Esodop 893110614424 (cũ: VD-30867-18) Esomeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 15%) 40mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Haloperidol 893110599424 (cũ: VD-28102-17) Haloperidol 0,03g/15ml Dung dịch uống Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Fastise 200 893110563024 (cũ: VD-32895-19) Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ephedrin hydroclorid 10 mg/1ml 893113488724 (cũ: VD-19774-13) Ephedrin hydroclorid 10mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Strychnin sulfat 1mg/1ml 893110509424 (cũ: VD-20842-14) Strychnin sulfat 1mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tibandex Không kê đơn 893100488824 (cũ: VD-20843-14) Loratadin 60mg/60ml Siro Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Treadox 893110488924 (cũ: VD-21909-14) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Enalapril HCTZ 20/12.5 893110505324 (cũ: VD-31932-19) Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lidocain hydroclorid 100 mg/5ml 893110444024 (cũ: VD-31934-19) Lidocain hydroclorid 100mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Negracin 100mg/1ml 893110444124 (cũ: VD-31935-19) Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/ml 100mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Negracin 50 mg/2ml 893110444424 (cũ: VD-31938-19) Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 50mg/2ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Negracin 25 mg/1ml 893110444324 (cũ: VD-31937-19) Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 2 25mg/ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Negracin 150mg/1,5ml 893110444224 (cũ: VD-31936-19) Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg/1,5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dopharalgic 893110505224 (cũ: VD-31931-19) Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Codintec 100 mg/5ml 893110505124 (cũ: VD-31929-19) Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Befenxim 50 mg/5ml 893110505024 (cũ: VD-31930-19) Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fastise 400 893110505424 (cũ: VD-31933-19) Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Recolin 893110464324 (cũ: VD-25559-16) Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/4ml Dung dịch tiêm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cefpodoxim 200mg 893110395624 (cũ: VD-19025-13) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefadroxil 1g 893110395524 (cũ: VD-22522-15) Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 1g Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Daforx 5 893110366324 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propandiol monohydrat) 5mg viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
DexlanzoMR 30 893110376724 Dexlansoprazol (dưới dạng dexlansoprazol pellet 23% w/w) 30mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột. Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Topsea 500 Không kê đơn 893100395824 (cũ: VD-19034-13) Paracetamol 500mg Viên nén dài Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Nobstruct 893110395724 (cũ: VD-25812-16) N-Acetylcystein 300mg/3ml Dung dịch tiêm Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Butapenem 500 893110319124 (cũ: VD-29168-18) Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Fenorel 160 893110331624 (cũ: VD-26609-17) Fenofibrat (dưới dạng pellet fenofibrat 242,42mg) 160mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Linod 600 893110331724 (cũ: VD-26611-17) Linezolid 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Dazofort 893110319424 (cũ: VD-31223-18) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mg Viên nén bao phim giải phóng kéo dài Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Tadalextra 20 893110320424 (cũ: VD-31226-18) Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Asicurin 5000 893110319024 (cũ: VD-31220-18) L-Ornithin L-Aspartat 5000mg Dung dịch tiêm truyền Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Pomonolac 893110320324 (cũ: VD-27096-17) Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Amoxicilin 500 mg 893110318824 (cũ: VD-25811-16) Amoxicilin khan (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Topsea 80 Không kê đơn 893100338824 (cũ: VD-22529-15) Paracetamol 80mg Thuốc bột uống Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Fadolce 893110319624 (cũ: VD-20466-14) Cefamandol (dưới dạng cefamandol nafat) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Flazenca 1.500.000/250 893115319724 (cũ: VD-22230-15) Metronidazol 250mg; Spiramycin 1.500.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Dentimex 893110319524 (cũ: VD-18626-13) Cefdinir 300mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Medbactin 893115319824 (cũ: VD-19478-13) Tinidazol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Mutastyl Không kê đơn 893100319924 (cũ: VD-18636-13) Acetylcystein 200mg Thuốc bột uống Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Nasahep 400 893110320024 (cũ: VD-19957-13) Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cephalexin 500mg 893110319324 (cũ: VD-21904-14) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100320124 (cũ: VD-18639-13) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Penicilin V Kali 400.000 IU 893110320224 (cũ: VD-19479-13) Penicilin (dưới dạng Phenoxymethylpenicilin Kali) 400000IU Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Asemylove Không kê đơn 893100318924 (cũ: VD-22528-15) Dexpanthenol 5% (kl/kl) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vinakion 893115320524 (cũ: VD-19962-13) Metronidazol 250mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cefpodoxim 100 mg 893110319224 (cũ: VD-19024-13) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Xamdemil 500 893110320624 (cũ: VD-19482-13) Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Ceftriaxone 1g 893110331524 (cũ: VD-24027-15) Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Bilabbi 20 893110279124 Bilastin 20mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Paverid 2% 893110208624 (cũ: VD-18640-13) Papaverin hydroclorid 20mg/ml Dung dịch tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Zutmi 100 893110167824 (cũ: VD-29867-18) Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ingaron 100 DST 893110208524 (cũ: VD-28103-17) Cefpodoxim 100mg Viên nén phân tán Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Kimleptic 893110167424 (cũ: VD-23682-15) Gabapentin 300mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ebastine 10 mg 893110167124 (cũ: VD-28099-17) Ebastin 10mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dentimex 100 893110167024 (cũ: VD-29171-18) Cefdinir 100mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefotaxim 1g 893110166924 (cũ: VD-20837-14) Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefazolin 2g 893110166824 (cũ: VD-24297-16) Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 2g Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tussio lergic 893110235524 Mỗi 10ml chứa: Dextromethorphan Hydrobromid 15mg; Clorpheniramin maleat 2mg Sirô Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
GP-Salbutamol 5mg/5ml 893115167224 (cũ: VD-21691-14) Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulphat) 5mg/5ml Dung dịch tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Butapenem 250 893110166724 (cũ: VD-29167-18) Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 250mg Thuốc bột pha tiêm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tolzartan plus 893110167524 (cũ: VD-27098-17) Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tranbleed 500 893110167724 (cũ: VD-27100-17) Acid tranexamic 500mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mitomax 893110237324 Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mg Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Kem Promethazin 2% Không kê đơn 893100167324 (cũ: VD-22525-15) Promethazin hydroclorid 200mg/10g Kem bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tovecor 5 893110167624 (cũ: VD-27099-17) Perindopril arginin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vifucef 200 893110044124 Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg Viên nén phân tán Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 773/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 03/10/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 773/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Ambroxol hydroclorid  Shilpa Medicare Limited INDIA EP phiên bản hiện hành AZOXOL C 15/06/2031
Clenbuterol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt Vamsi Labs Ltd INDIA EP phiên bản hiện hành AZOXOL C 15/06/2031
Sulfamethoxazol VIRCHOW LABORATORIES LIMITED INDIA BP hiện hành TRIMEZOLA 15/06/2031
Trimethoprim Andhra Organics Limited INDIA BP hiện hành TRIMEZOLA 15/06/2031
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Valsartan MTD 80mg 15/06/2031
Pentoxifyllin SUPRIYA LIFESCIENCE LTD INDIA USP hiện hành Medatonyt 400 15/06/2031
Promethazin hydroclorid Harika Drugs Private Limited INDIA EP hiện hành Promethazin hydroclorid 25mg/1ml 15/06/2031
Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) Wuhan Biocause Pharmaceutical Development Co., Ltd CHINA EP hiện hành+In-house Granisetron 1mg/ml 09/03/2031
Pentoxifyllin SUPRIYA LIFESCIENCE LTD INDIA USP hiện hành Medatonyt 100 09/03/2031
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri 2,068g)  Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Alaskazone 2g 02/12/2030
Glipizid Supra Chemicals INDIA USP hiện hành Glipizid 5 mg 02/12/2030
<p>Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat Natri clorid) </p><p>(Tương đương 1178 mg Glucosamin base)</p><p></p> Panvo Organics Pvt. Ltd. INDIA USP hiện hành Dramatic 14/08/2030
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Franzsalic 14/08/2030
Acid salicylic Novacyl Établissement Roussillon France EP hiện hành Franzsalic 14/08/2030
Clindamycin (Dưới dạng Clindamycin phosphat 1,19%) Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Fridgus 1% 14/08/2030
Cefuroxim <div>(dưới dạng Cefuroxim axetil) </div><div><br></div> Titan Pharmaceutical Co., Ltd. (Guangdong). CHINA USP hiện hành Jnats tablet 500 14/08/2030
Carbetocin Piramal Pharma Limited INDIA In-house Carbetocin exela 14/08/2030
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Derilaxan 14/08/2030
Benzoyl peroxid (dưới dạng Hydrous Benzoyl peroxid) SNA Healthcare Pvt Ltd INDIA USP hiện hành Derilaxan 14/08/2030
<div><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri)</font></font></div> Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Cefoxitin MTD 1g 14/08/2030
<div>Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri)</div> Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Cefoxitin MTD 2g 14/08/2030
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Ceftizoxim MTD 2g 14/08/2030
Natri valproat Kiểm soát đặc biệt SCI PHARMTECH, INC. Taiwan EP hiện hành Valproate HQR 14/08/2030
Dextromethorphan hydrobromid Wockhardt Limited INDIA USP hiện hành + TC NSX New Dotussal 02/06/2030
Phenylephrin hydroclorid Divi’s Laboratories Limited INDIA USP hiện hành New Dotussal 02/06/2030
Clorpheniramin maleat Supriya Lifescience Ltd INDIA BP hiện hành New Dotussal 02/06/2030
Losartan kali Vasudha Pharma Chem Limited India. USP hiện hành Lo-Mainto 50 02/06/2030
Losartan kali Vasudha Pharma Chem Limited India. USP hiện hành Lo-Mainto 100 02/06/2030
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA TC NSX Maxglucare 02/06/2030
Acetylcystein Seven Star Pharmaceutical Company, Ltd. Taiwan EP hiện hành Acecyl 2g 02/06/2030
Dextromethorphan hydrobromid Wockhardt Limited INDIA USP hiện hành + TC NSX Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat 02/06/2030
Phenylephrin hydroclorid Divi’s Laboratories Limited INDIA USP hiện hành Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat 02/06/2030
Clorpheniramin maleat Supriya Lifescience Ltd INDIA BP hiện hành Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat 02/06/2030
Ciprofibrat Nexchem pharmaceutical Co.,LTD CHINA EP hiện hành Cinropex 100 02/06/2030
Ezetimibe Hetero Labs Limited Ấn Độ In-house Excesimva 10/20 02/06/2030
Simvastatin Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Excesimva 10/20 02/06/2030
<p>Mebendazol</p> KA MALLE PHARMACEUTICALS LTD INDIA USP hiện hành Ekydo 02/06/2030
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Ceftizoxim MTD 1g 02/06/2030
<font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Atorvastatin</font></font><div><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">(dưới dạng Atorvastatin calci)</font></font></div> Morepen Laboratories Limited INDIA USP hiện hành Atostine 20/10 02/06/2030
Ezetimibe Hetero Labs Limited INDIA TCNSX Atostine 20/10 02/06/2030
Dimethicone RioCare India Private Limited. Ấn Độ USP hiện hành Dimezulen 02/06/2030
Guaiazulene&nbsp; Jiangsu Jiafu Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Tiêu chuẩn nhà sản xuất Dimezulen 02/06/2030
L-valin Jizhou City Huayang Chemical co. Ltd CHINA USP hiện hành Happgel 13/03/2030
L-Isoleucin Jizhou City Huayang Chemical co. Ltd CHINA USP hiện hành Happgel 13/03/2030
L-Leucin Jizhou City Huayang Chemical co. Ltd CHINA USP hiện hành Happgel 13/03/2030
Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate 261,5 mg) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành Cefprozil 250 mg 13/03/2030
Promethazin hydroclorid Harika Drugs Private Limited INDIA EP hiện hành Promethazin hydroclorid 50mg/1ml 13/03/2030
Levodropropizin Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành Thuốc Ho Sapphire New 13/03/2030
<p><span style="color: rgb(0, 0, 0); font-family: Roboto, sans-serif; font-size: 13px; font-style: normal; font-variant-ligatures: normal; font-variant-caps: normal; font-weight: 400; letter-spacing: normal; orphans: 2; text-align: start; text-indent: 0px; text-transform: none; white-space: normal; widows: 2; word-spacing: 0px; -webkit-text-stroke-width: 0px; background-color: rgb(255, 255, 255); text-decoration-thickness: initial; text-decoration-style: initial; text-decoration-color: initial; display: inline !important; float: none;"><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Ambroxol</font></font></span><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">&nbsp;hydroclorid</font></font></p><p></p> SHILPA PHARMA LIFESCIENCES LIMITED. India. EP hiện hành Azoxol C 30/0,02 19/12/2029
Clenbuterol hydroclorid&nbsp;&nbsp; Vamsi Labs Ltd. INDIA EP hiện hành Azoxol C 30/0,02 19/12/2029
Ezetimibe Hetero Labs Limited Ấn Độ NSX Atostine 80/10 19/12/2029
<p>Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)</p><div><br></div><p></p> Morepen Laboratories Limited Ấn Độ USP hiện hành Atostine 80/10 19/12/2029
Citicolin (dưới dạng citicolin natri) Kaipping Genuine Biochemical Pharmaceutical Co., Ltd CHINA CP hiện hành Secolin 19/12/2029
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat 2,376%) Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Clindacin 2% 19/12/2029
Ramipril&nbsp; Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. China. EP hiện hành Ramipril MTD 5 mg 31/10/2029
Deferipron <div>(Dưới dạng cốm bán thành phẩm deferipron) </div><div><br></div> RV LIFESCIENCES LIMITED Ấn Độ NSX Efferex 500 31/10/2029
Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 130,78 mg) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Dopharalgic 125 31/10/2029
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. Trung Quốc EP 9.0 Miaho Siro 15/09/2029
Promethazin hydroclorid Harika Drugs Private Limited Ấn Độ EP 9.0 Miaho Siro 15/09/2029
Ezetimibe Hetero Labs Limited INDIA In-house Excesimva 10/40 11/08/2029
Simvastatin Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Excesimva 10/40 11/08/2029
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propandiol monohydrat) Morepen Laboratories Limited. India. Tiêu chuẩn nhà sản xuất Daforx 5 06/06/2029
Bilastin SYMED LABS LIMITED INDIA NSX Bilabbi 20 05/05/2029
Dextromethorphan Hydrobromid Wockhardt Limited India. USP hiện hành Tussio lergic 20/03/2029
Clorpheniramin maleat Supriya Lifescience Ltd. INDIA BP hiện hành Tussio lergic 20/03/2029
Cefixim (Dưới dạng Cefixim trihydrat compacted) NECTAR LIFESCIENCES LTD. INDIA USP 40 Vifucef 200 29/01/2029
Ursodeoxycholic acid ICE s.p.a ITALY JP hiện hành Legimax 250 29/01/2029
Lincomycin hydroclorid TOPFOND PHARMACEUTICAL CO.,LTD CHINA EP hiện hành Lincomycin 500mg 29/01/2029
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) Morepen Laboratories Limited INDIA EP hiện hành Hairovas 20 07/11/2028
Ursodeoxycholic acid ICE s.p.a ITALY JP hiện hành Legimax 500 23/08/2028
Topiramate Bal Pharma Limited. INDIA USP hiện hành Torapain 50 23/08/2028
Empagliflozin Century Pharmaceuticals Limited INDIA NSX Palidso 25 23/08/2028
L-ornithine-L-aspartate EVONIK REXIM S.A.S. France NSX Mecpei 6000 23/08/2028
Dapagliflozin propandiol monohydrat Morepen Laboratories Limited. INDIA NSX Daforx 10 23/08/2028
Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd CHINA BP hiện hành Cloromycetin 250 mg 23/08/2028
Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt WUHAN WUYAO PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA BP hiện hành Cloromycetin 250 mg 23/08/2028
Urea C13 Aldrich Chemical Company LLC Hoa Kỳ NSX Oza-S75 14/08/2028
Clindamycin hydrocloride ACS DOBFAR S.p.a Italia EP hiện hành Bioceromy 150 02/07/2028
Cefditoren Pivoxil Covalent Laboratories Private Limited INDIA JP hiện hành RATATOS 50 02/07/2028
Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt SUPRIYA LIFESCIENCE LTD INDIA BP hiện hành Salbutamol 2mg 02/07/2028
Clorpromazin hydroclorid 25mg Kiểm soát đặc biệt Changzhoukangpu pharmaceutical Co.,Ltd CHINA BP hiện hành Clorpromazin 02/07/2028
Terbutaline sulfate Kiểm soát đặc biệt Brundavan Laboratories Private Limited INDIA EP hiện hành Fixhokap 31/05/2028
Dexamethasone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Dexamethason 0,5mg 24/05/2028
Fluconazol VPL CHEMICALS PVT.LTD INDIA USP hiện hành Aseflucal 23/03/2028
Bromelain Biozym GmbH Đức NSX Mimelin 23/03/2028
Guaifenesin Gennex Laboratories Limited INDIA USP hiện hành Fixhokap 05/01/2028
Tenofovir Disoproxil Fumarate Mangalam Drugs & Organics Ltd. (Unit 2) Ấn Độ Nhà sản xuất Viroef EM 20/12/2027
Olmesartan medoxomil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Tolmecor 40 20/12/2027
Neomycin sulfat Yichang Sanxia Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 Mipogynax 20/12/2027
Nystatin VUAB pharma A.S Czechia USP 41 Mipogynax 20/12/2027
Metronidazol Kiểm soát đặc biệt Huanggang Yinhe Aarti pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP 2018 Mipogynax 20/12/2027
Olmesartan medoxomil Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Tolmecor 20 20/12/2027
Cefalexin monohydrate compacted NORTH CHINA PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA BP hiện hành Cephalexin 500 mg 20/12/2027
Cefalexin monohyrate compacted ZHEJIANG ANGLIKANG PHARMACEUTICAL CO.,LTD CHINA BP hiện hành Cephalexin 500 mg 20/12/2027
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 Miadrol 16mg 25/09/2027
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 Miadrol 4mg 25/09/2027
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Enhydra 5/12,5 25/09/2027
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP hiện hành Enhydra 5/12,5 25/09/2027
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Enhydra 10/25 25/09/2027
Enalapril maleat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP hiện hành Enhydra 10/25 25/09/2027

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Dược phẩm Trung ương 2 đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 398 số đăng ký thuốc của Công ty Dược phẩm Trung ương 2. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Dược phẩm Trung ương 2 xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.