Công ty Dược phẩm Trung ương 2 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 26 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 297 thuốc; sản xuất 398 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 11 |
| 2025 | 48 |
| 2024 | 162 |
| 2023 | 52 |
| 2022 | 33 |
| 2021 | 10 |
| 2020 | 4 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 14 |
| 2017 | 10 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 4 |
Hiển thị 200 trong tổng số 398 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cefadroxil 250mg | 893110158726 (cũ: VD-19474-13) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Lidocain hydroclorid 200mg/10ml | 893110159026 (cũ: VD-35041-21) | Lidocain hydroclorid 200mg/10 ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ceftakid | 893110158826 (cũ: VD-34744-20) | Mỗi 5 ml chứa Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250 mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fasstest | 893110158926 (cũ: VD-28101-17) | Mỗi gói 3g chứa: Cefradin 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Valsartan MTD 80mg | 893110129326 | Valsartan 80mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Medatonyt 400 | 893110121326 | Pentoxifyllin 400 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| AZOXOL C | 893115118726 | Ambroxol hydroclorid 0,15 % (w/v), Clenbuterol hydroclorid 0,0001 % (w/v) | Sirô | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TRIMEZOLA | 893110104426 | Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Promethazin hydroclorid 25mg/1ml | 893110104326 | Promethazin hydroclorid 25mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Medatonyt 100 | 893110019726 | Pentoxifyllin 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Granisetron 1mg/ml | 893110013526 | Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) 1mg/ml | Dung dịch đậm đặc để tiêm, tiêm truyền | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Glipizid 5 mg | 893110492025 | Glipizid 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Alaskazone 2g | 893110481125 | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri 2,068g) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Natri clorid 0,9% | 893110468125 | Natri clorid 0,9% (w/v) | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Duottin | 893110468025 | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Ruspill 200 DST | 893110495825 (cũ: VD-21692-14) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Alkidazol | 893110494125 (cũ: VD-31221-18) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg/5ml | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Oza-S75 | 893110407325 | Urea C13 75mg | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Ceftizoxim MTD 2g | 893110405325 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cefoxitin MTD 2g | 893110405225 | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cefoxitin MTD 1g | 893110405125 | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Valproate HQR | 893114396025 | Natri valproat 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Derilaxan | 893110395925 | Benzoyl peroxid (dưới dạng Hydrous Benzoyl peroxid) 5% (w/w); Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 1% (w/w) | Gel bôi ngoài da | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Carbetocin exela | 893110395825 | Carbetocin 100mcg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Jnats tablet 500 | 893110380925 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Fridgus 1% | 893110380825 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat 1,19%) 1% (w/w) | Gel bôi ngoài da | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Franzsalic | 893110380725 | Acid salicylic 3% (w/w); Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dramatic Không kê đơn | 893100380625 | Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat Natri clorid) (tương đương 1178mg Glucosamin base) 1500mg 1500mg | Cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Derimucin Không kê đơn | 893100359725 (cũ: VD-22229-15) | Mupirocin 2% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Spiramycin/ Metronidazol 750.000 IU/125mg | 893115359825 (cũ: VD-23043-15) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Oubain 0.25mg/1ml | 893110363125 (cũ: VD-20841-14) | Ouabain 0,25mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Cefpoextra | 893110359625 (cũ: VD-32893-19) | Mỗi 3g chứa : Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ceftizoxim MTD 1g | 893110295625 | Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Acecyl 2g | 893110295525 | Acetylcystein 2g/10ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Atostine 20/10 | 893110283225 | Atorvastatin(dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Excesimva 10/20 | 893110283125 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Excesimva 10/10 | 893110283025 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dimezulen Không kê đơn | 893100282925 | Dimethicone 300mg; Guaiazulene 4mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| New Dotussal | 893110256425 | Clorpheniramin maleat 0,04% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,1% (w/v) | Siro | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Maxglucare | 893110256325 | Dexibuprofen 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lo-Mainto 50 | 893110256225 | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lo-Mainto 100 | 893110256125 | Losartan kali 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ekydo Không kê đơn | 893100256025 | Mebendazol 500mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat | 893110255925 | Clorpheniramin maleat 0,04% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,1% (w/v) | Siro | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cinropex 100 | 893110255525 | Ciprofibrat 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tadalextra 10 | 893110209225 (cũ: VD-34746-20) | Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Russxil | 893110209125 (cũ: VD-34745-20) | Acid thioctic 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefadroxil 500 mg | 893110208925 (cũ: VD-34743-20) | Cefadroxil 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Audzacef 50 | 893110208825 (cũ: VD-34742-20) | Mỗi gói 2g chứa Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 50mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amikacin 500mg/2ml | 893110208725 (cũ: VD-34741-20) | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Oxyplan | 893110209025 (cũ: VD-34582-20) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa Ceftibuten (dưới dạng ceftibuten hydrat) 180mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vitamin E 400 IU Không kê đơn | 893100209325 (cũ: VD-20468-14) | Alpha tocoferyl acetat 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ladza Không kê đơn | 893100144325 (cũ: VD-20838-14) | Clotrimazol 150mg/15g | Kem bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Vitamin B6 100mg/1 ml | 893110144425 (cũ: VD-18653-13) | Pyridoxin hydroclorid 100mg/1ml | Dung dịch thuốc tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Yacel 250 | 893110144525 (cũ: VD-31222-18) | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefprozil 250 mg | 893110089325 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate 261,5mg) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Thuốc Ho Sapphire New | 893110079625 | Levodropropizin 0,6% (w/v) | Siro | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Promethazin hydroclorid 50mg/1ml | 893110079525 | Promethazin hydroclorid 50mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Happgel | 893110079425 | L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-valin 1144mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Atostine 80/10 | 893110342500 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 80mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Secolin | 893110340900 | Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/8ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Clindacin 2% | 893110334600 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat 2,376%) 2% (w/w) | Kem bôi âm đạo | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Azoxol C 30/0,02 | 893110334500 | Ambroxol hydroclorid 30mg; Clenbuterol hydroclorid 0,02mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Atropin sulfat 0,25 mg/1 ml | 893114294800 (cũ: VD-18616-13) | Atropin sulfat 0,25mg/1ml | Dung dịch thuốc tiêm (tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch) | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ceftazidim 1g | 893110225700 (cũ: VD-23040-15) | Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefuroxim 0,75 g | 893110294900 (cũ: VD-20465-14) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 0,75g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Genatreson | 893110269400 (cũ: VD-19029-13) | Tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg; Dexamethason acetat 5mg; Gentamicin sulfat 10mg | Thuốc kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Bromhexin 12mg | 893110225400 (cũ: VD-34003-20) | Bromhexin hydroclorid 12mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Enhydra 10/12.5 | 893110225800 (cũ: VD-34004-20) | Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tabifobed-New Không kê đơn | 893100313600 (cũ: VD-34253-20) | Diphenhydramin hydrochlorid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Calci-D3 | 893110313400 (cũ: VD-34308-20) | Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 SD/S) 440mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Seared 8400 IU | 893110269500 (cũ: VD-34252-20) | Chymotrypsin 8400IU | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cartifran Không kê đơn | 893100225600 (cũ: VD-34249-20) | Carbocisteine 125mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Franacne | 893110225900 (cũ: VD-34251-20) | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ceolince Không kê đơn | 893100225500 (cũ: VD-34250-20) | Carbocisteine 250mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dokreal | 893110280700 (cũ: VD-33973-19) | Isotretinoin 25mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Bizrani | 893110224800 (cũ: VD-33659-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa : Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Hutatretin | 893110226000 (cũ: VD-33168-19) | Tretinoin 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tidicoba Không kê đơn | 893100226300 (cũ: VD-19961-13) | Cyanocobalamin 125µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 12,5mg; Thiamin hydroclorid 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Roxucef 200 | 893110226200 (cũ: VD-32899-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Reliprone 250 | 893110318800 (cũ: VD-28593-17) | Deferiprone 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Adrenalin 1mg/1ml | 893110294700 (cũ: VD-22521-15) | Adrenalin 1mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Linanrex | 893110295200 (cũ: VD-31225-18) | Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin acid tartrat) 1mg/1ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Famotidin 40 mg | 893110319700 (cũ: VD-28100-17) | Famotidin 40mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ergomin | 893110313500 (cũ: VD-26636-17) | Mỗi lọ 20ml chứa: Cholecalciferol 200 000IU | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Nước cất pha tiêm 8ml | 893110226100 (cũ: VD-27095-17) | Nước cất pha tiêm 8ml | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Chamcromus 0,1% | 893110295000 (cũ: VD-26294-17) | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,1% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Levomepromazin maleat 25 mg | 893110295100 (cũ: VD-29172-18) | Levomepromazin maleat 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ramipril MTD 5 mg | 893110118500 | Ramipril 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Efferex 500 | 893110113800 | Deferipron (dưới dạng cốm bán thành phẩm deferipron) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Dosicalcin | 893110100600 | Ursodeoxycholic acid 250mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Dopharalgic 125 | 893110100500 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 130,78mg) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Solifenacin Succinat 5 | 893110092100 | Solifenacin succinat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Solifenacin Succinat 10 | 893110092000 | Solifenacin succinat 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Cafein 70 mg/1 ml | 893110073000 (cũ: VD-20256-13) | Cafein 70mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Dexamethason 4mg/1 ml | 893110032400 (cũ: VD-19475-13) | Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 4mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Potriolac | 893110032600 (cũ: VD-22526-15) | Tuýp 15g chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg; Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Isoniazid 300mg | 893110032500 (cũ: VD-32896-19) | Isoniazid 300mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Alovirum | 893110032300 (cũ: VD-26635-17) | Acyclovir 5g/125ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Miaho Siro Không kê đơn | 893100952224 | Mỗi 5ml chứa: Carbocistein 100mg; Promethazin hydroclorid 2,5mg | Sirô | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Phenicrim | 893110894924 (cũ: VD-20839-14) | Diphenhydramin hydroclorid 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Fixusa | 893115894524 (cũ: VD-20840-14) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Piracetam/ Cinnarizin 400 mg/25 mg | 893110894824 (cũ: VD-19960-13) | Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Kozemix | 893110894624 (cũ: VD-33575-19) | Indapamid 2,5mg; Perindopril erbumin 8mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Rotunda | 893110925024 (cũ: VD-33576-19) | Rotundin 30mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Lidocain hydroclorid 40mg/2ml | 893110894724 (cũ: VD-32897-19) | Lidocain hydroclorid 40mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Roxucef 100 | 893110895024 (cũ: VD-32898-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil ) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Trimezola | 893110925124 (cũ: VD-18651-13) | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Chamcromus 0,03% | 893110894424 (cũ: VD-26293-17) | Mỗi 5g chứa Tacrolimus ( dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1,5mg | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Newcimax 500 | 893110819624 (cũ: VD-19032-13) | Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cephalexin 250 mg | 893110819324 (cũ: VD-33571-19) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Betadolac | 893110852224 (cũ: VD-33570-19) | Etodolac 300mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Hắc hổ hoạt lạc cao | 893110852324 (cũ: VD-33574-19) | Mỗi 20g chứa: Eucalyptol 0,43g; Long não 3,18g; Menthol 1,6g; Methyl Salicylat 4g; Tinh dầu bạc hà 2,18g; Tinh dầu đinh hương 0,4g; Tinh dầu quế 0,3g | Cao xoa | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Dophacipro | 893115819424 (cũ: VD-33573-19) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ampicilin 500mg | 893110819224 (cũ: VD-33569-19) | Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dophabrex 125 | 893110819524 (cũ: VD-33572-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Cefalexin 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dopharen 125 | 893110819724 (cũ: VD-31224-18) | Mỗi lọ 100ml hỗn dịch chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) 2500mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Excesimva 10/40 | 893110755024 | Ezetimibe 10mg; Simvastatin 40mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Virfarnir 150 | 893110718024 (cũ: VD-29435-18) | Cefdinir 150mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| RV-Nevilol 2,5 | 893110698424 (cũ: VD-26612-17) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride 2,72mg) 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Reliprone 500 | 893110718824 (cũ: VD-28594-17) | Deferiprone 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Cefalexin 500 mg | 893110709024 (cũ: VD-29865-18) | Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| D-Alkanew | 893110679624 (cũ: VD-29868-18) | Digoxin 0,5mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Alicopin | 893110679424 (cũ: VD-30548-18) | Haloperidol 2mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Downlipitz 400 | 893110709124 (cũ: VD-30552-18) | Bezafibrat 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Lifelopin | 893110709224 (cũ: VD-24299-16) | Enalapril maleat 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Fiborize | 893110696224 (cũ: VD-28722-18) | Acid tranexamic 650mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefalotin 1g | 893110679524 (cũ: VD-29170-18) | Cefalothin (dưới dạng cefalothin natri phối hợp với natri bicarbonat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Potriolac Gel | 893110679724 (cũ: VD-28684-18) | Mỗi tuýp 15g chứa: Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat) 7,5mg; Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg | Gel bôi da | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ampicilin 250 mg | 893110599124 (cũ: VD-18613-13) | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrat) 250mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Pixcirin | 893110599524 (cũ: VD-18642-13) | Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Dentimex 125mg/5ml | 893110599324 (cũ: VD-32894-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ankodinir | 893110599224 (cũ: VD-31927-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha chứa: Cefdinir 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Tazopip 50 | 893110614624 (cũ: VD-29538-18) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Tazopip 100 | 893110614524 (cũ: VD-29537-18) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Esodop | 893110614424 (cũ: VD-30867-18) | Esomeprazole (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Esomeprazol magnesi trihydrat 15%) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Haloperidol | 893110599424 (cũ: VD-28102-17) | Haloperidol 0,03g/15ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Fastise 200 | 893110563024 (cũ: VD-32895-19) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ephedrin hydroclorid 10 mg/1ml | 893113488724 (cũ: VD-19774-13) | Ephedrin hydroclorid 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Strychnin sulfat 1mg/1ml | 893110509424 (cũ: VD-20842-14) | Strychnin sulfat 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Tibandex Không kê đơn | 893100488824 (cũ: VD-20843-14) | Loratadin 60mg/60ml | Siro | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Treadox | 893110488924 (cũ: VD-21909-14) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Enalapril HCTZ 20/12.5 | 893110505324 (cũ: VD-31932-19) | Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lidocain hydroclorid 100 mg/5ml | 893110444024 (cũ: VD-31934-19) | Lidocain hydroclorid 100mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Negracin 100mg/1ml | 893110444124 (cũ: VD-31935-19) | Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/ml 100mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Negracin 50 mg/2ml | 893110444424 (cũ: VD-31938-19) | Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 50mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Negracin 25 mg/1ml | 893110444324 (cũ: VD-31937-19) | Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 2 25mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Negracin 150mg/1,5ml | 893110444224 (cũ: VD-31936-19) | Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 150mg/1,5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dopharalgic | 893110505224 (cũ: VD-31931-19) | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Codintec 100 mg/5ml | 893110505124 (cũ: VD-31929-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Befenxim 50 mg/5ml | 893110505024 (cũ: VD-31930-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch sau pha: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Fastise 400 | 893110505424 (cũ: VD-31933-19) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Recolin | 893110464324 (cũ: VD-25559-16) | Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cefpodoxim 200mg | 893110395624 (cũ: VD-19025-13) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefadroxil 1g | 893110395524 (cũ: VD-22522-15) | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 1g | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Daforx 5 | 893110366324 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propandiol monohydrat) 5mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| DexlanzoMR 30 | 893110376724 | Dexlansoprazol (dưới dạng dexlansoprazol pellet 23% w/w) 30mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột. | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Topsea 500 Không kê đơn | 893100395824 (cũ: VD-19034-13) | Paracetamol 500mg | Viên nén dài | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Nobstruct | 893110395724 (cũ: VD-25812-16) | N-Acetylcystein 300mg/3ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Butapenem 500 | 893110319124 (cũ: VD-29168-18) | Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Fenorel 160 | 893110331624 (cũ: VD-26609-17) | Fenofibrat (dưới dạng pellet fenofibrat 242,42mg) 160mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Linod 600 | 893110331724 (cũ: VD-26611-17) | Linezolid 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Dazofort | 893110319424 (cũ: VD-31223-18) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Tadalextra 20 | 893110320424 (cũ: VD-31226-18) | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Asicurin 5000 | 893110319024 (cũ: VD-31220-18) | L-Ornithin L-Aspartat 5000mg | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Pomonolac | 893110320324 (cũ: VD-27096-17) | Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Amoxicilin 500 mg | 893110318824 (cũ: VD-25811-16) | Amoxicilin khan (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Topsea 80 Không kê đơn | 893100338824 (cũ: VD-22529-15) | Paracetamol 80mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Fadolce | 893110319624 (cũ: VD-20466-14) | Cefamandol (dưới dạng cefamandol nafat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Flazenca 1.500.000/250 | 893115319724 (cũ: VD-22230-15) | Metronidazol 250mg; Spiramycin 1.500.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Dentimex | 893110319524 (cũ: VD-18626-13) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Medbactin | 893115319824 (cũ: VD-19478-13) | Tinidazol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Mutastyl Không kê đơn | 893100319924 (cũ: VD-18636-13) | Acetylcystein 200mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Nasahep 400 | 893110320024 (cũ: VD-19957-13) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cephalexin 500mg | 893110319324 (cũ: VD-21904-14) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Paracetamol 500 mg Không kê đơn | 893100320124 (cũ: VD-18639-13) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Penicilin V Kali 400.000 IU | 893110320224 (cũ: VD-19479-13) | Penicilin (dưới dạng Phenoxymethylpenicilin Kali) 400000IU | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Asemylove Không kê đơn | 893100318924 (cũ: VD-22528-15) | Dexpanthenol 5% (kl/kl) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Vinakion | 893115320524 (cũ: VD-19962-13) | Metronidazol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cefpodoxim 100 mg | 893110319224 (cũ: VD-19024-13) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Xamdemil 500 | 893110320624 (cũ: VD-19482-13) | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Ceftriaxone 1g | 893110331524 (cũ: VD-24027-15) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Bilabbi 20 | 893110279124 | Bilastin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Paverid 2% | 893110208624 (cũ: VD-18640-13) | Papaverin hydroclorid 20mg/ml | Dung dịch tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Zutmi 100 | 893110167824 (cũ: VD-29867-18) | Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ingaron 100 DST | 893110208524 (cũ: VD-28103-17) | Cefpodoxim 100mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Kimleptic | 893110167424 (cũ: VD-23682-15) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ebastine 10 mg | 893110167124 (cũ: VD-28099-17) | Ebastin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Dentimex 100 | 893110167024 (cũ: VD-29171-18) | Cefdinir 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefotaxim 1g | 893110166924 (cũ: VD-20837-14) | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefazolin 2g | 893110166824 (cũ: VD-24297-16) | Cefazolin (dưới dạng cefazolin natri) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tussio lergic | 893110235524 | Mỗi 10ml chứa: Dextromethorphan Hydrobromid 15mg; Clorpheniramin maleat 2mg | Sirô | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| GP-Salbutamol 5mg/5ml | 893115167224 (cũ: VD-21691-14) | Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulphat) 5mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Butapenem 250 | 893110166724 (cũ: VD-29167-18) | Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 250mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tolzartan plus | 893110167524 (cũ: VD-27098-17) | Valsartan 160mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tranbleed 500 | 893110167724 (cũ: VD-27100-17) | Acid tranexamic 500mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mitomax | 893110237324 | Omeprazol 20mg; Natri bicarbonat 1680mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Kem Promethazin 2% Không kê đơn | 893100167324 (cũ: VD-22525-15) | Promethazin hydroclorid 200mg/10g | Kem bôi da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Tovecor 5 | 893110167624 (cũ: VD-27099-17) | Perindopril arginin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vifucef 200 | 893110044124 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 773/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 03/10/2026 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ambroxol hydroclorid | Shilpa Medicare Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành | AZOXOL C | 15/06/2031 |
| Clenbuterol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Vamsi Labs Ltd | INDIA | EP phiên bản hiện hành | AZOXOL C | 15/06/2031 |
| Sulfamethoxazol | VIRCHOW LABORATORIES LIMITED | INDIA | BP hiện hành | TRIMEZOLA | 15/06/2031 |
| Trimethoprim | Andhra Organics Limited | INDIA | BP hiện hành | TRIMEZOLA | 15/06/2031 |
| Valsartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Valsartan MTD 80mg | 15/06/2031 |
| Pentoxifyllin | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | INDIA | USP hiện hành | Medatonyt 400 | 15/06/2031 |
| Promethazin hydroclorid | Harika Drugs Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Promethazin hydroclorid 25mg/1ml | 15/06/2031 |
| Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid) | Wuhan Biocause Pharmaceutical Development Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành+In-house | Granisetron 1mg/ml | 09/03/2031 |
| Pentoxifyllin | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | INDIA | USP hiện hành | Medatonyt 100 | 09/03/2031 |
| Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri 2,068g) | Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Alaskazone 2g | 02/12/2030 |
| Glipizid | Supra Chemicals | INDIA | USP hiện hành | Glipizid 5 mg | 02/12/2030 |
| <p>Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat Natri clorid) </p><p>(Tương đương 1178 mg Glucosamin base)</p><p></p> | Panvo Organics Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành | Dramatic | 14/08/2030 |
| Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Franzsalic | 14/08/2030 |
| Acid salicylic | Novacyl Établissement Roussillon | France | EP hiện hành | Franzsalic | 14/08/2030 |
| Clindamycin (Dưới dạng Clindamycin phosphat 1,19%) | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Fridgus 1% | 14/08/2030 |
| Cefuroxim <div>(dưới dạng Cefuroxim axetil) </div><div><br></div> | Titan Pharmaceutical Co., Ltd. (Guangdong). | CHINA | USP hiện hành | Jnats tablet 500 | 14/08/2030 |
| Carbetocin | Piramal Pharma Limited | INDIA | In-house | Carbetocin exela | 14/08/2030 |
| Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Derilaxan | 14/08/2030 |
| Benzoyl peroxid (dưới dạng Hydrous Benzoyl peroxid) | SNA Healthcare Pvt Ltd | INDIA | USP hiện hành | Derilaxan | 14/08/2030 |
| <div><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri)</font></font></div> | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Cefoxitin MTD 1g | 14/08/2030 |
| <div>Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri)</div> | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Cefoxitin MTD 2g | 14/08/2030 |
| Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Ceftizoxim MTD 2g | 14/08/2030 |
| Natri valproat Kiểm soát đặc biệt | SCI PHARMTECH, INC. | Taiwan | EP hiện hành | Valproate HQR | 14/08/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Wockhardt Limited | INDIA | USP hiện hành + TC NSX | New Dotussal | 02/06/2030 |
| Phenylephrin hydroclorid | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | New Dotussal | 02/06/2030 |
| Clorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | BP hiện hành | New Dotussal | 02/06/2030 |
| Losartan kali | Vasudha Pharma Chem Limited | India. | USP hiện hành | Lo-Mainto 50 | 02/06/2030 |
| Losartan kali | Vasudha Pharma Chem Limited | India. | USP hiện hành | Lo-Mainto 100 | 02/06/2030 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | TC NSX | Maxglucare | 02/06/2030 |
| Acetylcystein | Seven Star Pharmaceutical Company, Ltd. | Taiwan | EP hiện hành | Acecyl 2g | 02/06/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Wockhardt Limited | INDIA | USP hiện hành + TC NSX | Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat | 02/06/2030 |
| Phenylephrin hydroclorid | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat | 02/06/2030 |
| Clorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | BP hiện hành | Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat | 02/06/2030 |
| Ciprofibrat | Nexchem pharmaceutical Co.,LTD | CHINA | EP hiện hành | Cinropex 100 | 02/06/2030 |
| Ezetimibe | Hetero Labs Limited | Ấn Độ | In-house | Excesimva 10/20 | 02/06/2030 |
| Simvastatin | Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Excesimva 10/20 | 02/06/2030 |
| <p>Mebendazol</p> | KA MALLE PHARMACEUTICALS LTD | INDIA | USP hiện hành | Ekydo | 02/06/2030 |
| Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Ceftizoxim MTD 1g | 02/06/2030 |
| <font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Atorvastatin</font></font><div><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">(dưới dạng Atorvastatin calci)</font></font></div> | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Atostine 20/10 | 02/06/2030 |
| Ezetimibe | Hetero Labs Limited | INDIA | TCNSX | Atostine 20/10 | 02/06/2030 |
| Dimethicone | RioCare India Private Limited. | Ấn Độ | USP hiện hành | Dimezulen | 02/06/2030 |
| Guaiazulene | Jiangsu Jiafu Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Dimezulen | 02/06/2030 |
| L-valin | Jizhou City Huayang Chemical co. Ltd | CHINA | USP hiện hành | Happgel | 13/03/2030 |
| L-Isoleucin | Jizhou City Huayang Chemical co. Ltd | CHINA | USP hiện hành | Happgel | 13/03/2030 |
| L-Leucin | Jizhou City Huayang Chemical co. Ltd | CHINA | USP hiện hành | Happgel | 13/03/2030 |
| Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrate 261,5 mg) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Cefprozil 250 mg | 13/03/2030 |
| Promethazin hydroclorid | Harika Drugs Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Promethazin hydroclorid 50mg/1ml | 13/03/2030 |
| Levodropropizin | Hunan Jiudian Hongyang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Thuốc Ho Sapphire New | 13/03/2030 |
| <p><span style="color: rgb(0, 0, 0); font-family: Roboto, sans-serif; font-size: 13px; font-style: normal; font-variant-ligatures: normal; font-variant-caps: normal; font-weight: 400; letter-spacing: normal; orphans: 2; text-align: start; text-indent: 0px; text-transform: none; white-space: normal; widows: 2; word-spacing: 0px; -webkit-text-stroke-width: 0px; background-color: rgb(255, 255, 255); text-decoration-thickness: initial; text-decoration-style: initial; text-decoration-color: initial; display: inline !important; float: none;"><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Ambroxol</font></font></span><font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;"> hydroclorid</font></font></p><p></p> | SHILPA PHARMA LIFESCIENCES LIMITED. | India. | EP hiện hành | Azoxol C 30/0,02 | 19/12/2029 |
| Clenbuterol hydroclorid | Vamsi Labs Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Azoxol C 30/0,02 | 19/12/2029 |
| Ezetimibe | Hetero Labs Limited | Ấn Độ | NSX | Atostine 80/10 | 19/12/2029 |
| <p>Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)</p><div><br></div><p></p> | Morepen Laboratories Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Atostine 80/10 | 19/12/2029 |
| Citicolin (dưới dạng citicolin natri) | Kaipping Genuine Biochemical Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | CP hiện hành | Secolin | 19/12/2029 |
| Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat 2,376%) | Zhejiang Hisoar Chuannan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Clindacin 2% | 19/12/2029 |
| Ramipril | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | China. | EP hiện hành | Ramipril MTD 5 mg | 31/10/2029 |
| Deferipron <div>(Dưới dạng cốm bán thành phẩm deferipron) </div><div><br></div> | RV LIFESCIENCES LIMITED | Ấn Độ | NSX | Efferex 500 | 31/10/2029 |
| Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 130,78 mg) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Dopharalgic 125 | 31/10/2029 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 9.0 | Miaho Siro | 15/09/2029 |
| Promethazin hydroclorid | Harika Drugs Private Limited | Ấn Độ | EP 9.0 | Miaho Siro | 15/09/2029 |
| Ezetimibe | Hetero Labs Limited | INDIA | In-house | Excesimva 10/40 | 11/08/2029 |
| Simvastatin | Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Excesimva 10/40 | 11/08/2029 |
| Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propandiol monohydrat) | Morepen Laboratories Limited. | India. | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Daforx 5 | 06/06/2029 |
| Bilastin | SYMED LABS LIMITED | INDIA | NSX | Bilabbi 20 | 05/05/2029 |
| Dextromethorphan Hydrobromid | Wockhardt Limited | India. | USP hiện hành | Tussio lergic | 20/03/2029 |
| Clorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd. | INDIA | BP hiện hành | Tussio lergic | 20/03/2029 |
| Cefixim (Dưới dạng Cefixim trihydrat compacted) | NECTAR LIFESCIENCES LTD. | INDIA | USP 40 | Vifucef 200 | 29/01/2029 |
| Ursodeoxycholic acid | ICE s.p.a | ITALY | JP hiện hành | Legimax 250 | 29/01/2029 |
| Lincomycin hydroclorid | TOPFOND PHARMACEUTICAL CO.,LTD | CHINA | EP hiện hành | Lincomycin 500mg | 29/01/2029 |
| Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) | Morepen Laboratories Limited | INDIA | EP hiện hành | Hairovas 20 | 07/11/2028 |
| Ursodeoxycholic acid | ICE s.p.a | ITALY | JP hiện hành | Legimax 500 | 23/08/2028 |
| Topiramate | Bal Pharma Limited. | INDIA | USP hiện hành | Torapain 50 | 23/08/2028 |
| Empagliflozin | Century Pharmaceuticals Limited | INDIA | NSX | Palidso 25 | 23/08/2028 |
| L-ornithine-L-aspartate | EVONIK REXIM S.A.S. | France | NSX | Mecpei 6000 | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin propandiol monohydrat | Morepen Laboratories Limited. | INDIA | NSX | Daforx 10 | 23/08/2028 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Cloromycetin 250 mg | 23/08/2028 |
| Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệt | WUHAN WUYAO PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | BP hiện hành | Cloromycetin 250 mg | 23/08/2028 |
| Urea C13 | Aldrich Chemical Company LLC | Hoa Kỳ | NSX | Oza-S75 | 14/08/2028 |
| Clindamycin hydrocloride | ACS DOBFAR S.p.a | Italia | EP hiện hành | Bioceromy 150 | 02/07/2028 |
| Cefditoren Pivoxil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP hiện hành | RATATOS 50 | 02/07/2028 |
| Salbutamol sulfat Kiểm soát đặc biệt | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD | INDIA | BP hiện hành | Salbutamol 2mg | 02/07/2028 |
| Clorpromazin hydroclorid 25mg Kiểm soát đặc biệt | Changzhoukangpu pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP hiện hành | Clorpromazin | 02/07/2028 |
| Terbutaline sulfate Kiểm soát đặc biệt | Brundavan Laboratories Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Fixhokap | 31/05/2028 |
| Dexamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Dexamethason 0,5mg | 24/05/2028 |
| Fluconazol | VPL CHEMICALS PVT.LTD | INDIA | USP hiện hành | Aseflucal | 23/03/2028 |
| Bromelain | Biozym GmbH | Đức | NSX | Mimelin | 23/03/2028 |
| Guaifenesin | Gennex Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Fixhokap | 05/01/2028 |
| Tenofovir Disoproxil Fumarate | Mangalam Drugs & Organics Ltd. (Unit 2) | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Viroef EM | 20/12/2027 |
| Olmesartan medoxomil | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Tolmecor 40 | 20/12/2027 |
| Neomycin sulfat | Yichang Sanxia Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Mipogynax | 20/12/2027 |
| Nystatin | VUAB pharma A.S | Czechia | USP 41 | Mipogynax | 20/12/2027 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Huanggang Yinhe Aarti pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Mipogynax | 20/12/2027 |
| Olmesartan medoxomil | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Tolmecor 20 | 20/12/2027 |
| Cefalexin monohydrate compacted | NORTH CHINA PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | BP hiện hành | Cephalexin 500 mg | 20/12/2027 |
| Cefalexin monohyrate compacted | ZHEJIANG ANGLIKANG PHARMACEUTICAL CO.,LTD | CHINA | BP hiện hành | Cephalexin 500 mg | 20/12/2027 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Miadrol 16mg | 25/09/2027 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Miadrol 4mg | 25/09/2027 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Enhydra 5/12,5 | 25/09/2027 |
| Enalapril maleat | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Enhydra 5/12,5 | 25/09/2027 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Enhydra 10/25 | 25/09/2027 |
| Enalapril maleat | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Enhydra 10/25 | 25/09/2027 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú | 398 |
| Cabot | 405 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco | 402 |
| Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | 408 |
| Ueno fine chemicals industry | 386 |
| Panreac Quimica S.L.U | 383 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | 414 |
| CRODA – Singapore | 377 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc | 415 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | 372 |
| Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd | 421 |
| Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1 | 417 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.