Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

170 trong số đó (42%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 24 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 398 thuốc; sản xuất 395 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

398
Số đăng ký thuốc
24
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202515
2024174
202317
20227
20211
20191
20183
201712
20163
20155
201413

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 398 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Divara 893110170323 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ragozax 893110149726 (cũ: VD-23922-15) Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Xonatrix forte Không kê đơn 893100149826 (cũ: VD-34679-20) Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clipoxid-300 Không kê đơn 893100149626 (cũ: VD-34168-20) Calci lactat pentahydrat 300mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Trozimed 893110203825 (cũ: VD-28486-17) Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005% (w/w) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Courtois 893110133825 (cũ: VD-21987-14) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Davylox 893114133925 (cũ: VD-24517-16) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Zlatko-25 893110134525 (cũ: VD-23924-15) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lufogel Không kê đơn 893100134125 (cũ: VD-31089-18) Dioctahedral smectit 3g/20ml Hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Gomes 893110134025 (cũ: VD-19660-13) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mirtazapin 30mg 893110134325 (cũ: VD-19670-13) Mirtazapin 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Benitez 893110133725 (cũ: VD-25948-16) Nabumeton 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pantoprazol 40mg 893110134425 (cũ: VD-18100-12) Pantoprazol (Natri pantoprazol sesquihydrat) 40mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Methylprednisolon 16mg 893110134225 (cũ: VD-28919-18) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sitagliptin 100 mg 893110062325 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methimazol 10 mg 893110062225 Methimazol 10mg viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Loratadin 10 mg Không kê đơn 893100062125 Loratadin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dzukic-750 893110062025 Methocarbamol 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bismuth Oxyd 120 mg 893110061925 Tripotassium dicitrato bismuthat tương đương bismuth oxyd 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cilostazol 100mg 893110328400 Cilostazol 100mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Bisoprolol Fumarat 5mg 893110328300 Bisoprolol fumarat 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Arthur 893110213300 (cũ: VD-17746-12) Trimebutin maleat 200mg viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
ARTREIL 893110213500 (cũ: VD-28445-17) Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Forlen 893110289500 (cũ: VD-34678-20) Linezolid 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sulpiride 893110289900 (cũ: VD-34170-20) Sulpirid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gayax-400 893110289600 (cũ: VD-34169-20) Amisulprid 400mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Davyca-F 893110213400 (cũ: VD-19655-13) Pregabalin 150mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Andirel-40 893110213100 (cũ: VD-34167-20) Olmesartan medoxomil 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Xonatrix-120 Không kê đơn 893100290100 (cũ: VD-34171-20) Fexofenadin hydroclorid 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Salgad 893110214600 (cũ: VD-28483-17) Fluconazol 150mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Andirel-HCTZ 20/12,5 893110213200 (cũ: VD-31632-19) Hydroclorothiazid 12,5mg; Olmesartan medoxomil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gimyenez-8 893110213600 (cũ: VD-21055-14) Betahistin 2.HCl 8mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sucralfat 1 g Không kê đơn 893100266100 (cũ: VD-20528-14) Sucralfat 1g Hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
GREGORY-2 893110289700 (cũ: VD-20523-14) Glimepirid 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gregory-4 893110213700 (cũ: VD-20524-14) Glimepirid 4mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zhekof-80 893110290200 (cũ: VD-27458-17) Telmisartan 80mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Magrax 893110213800 (cũ: VD-30344-18) Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Messi-70 893110213900 (cũ: VD-27446-17) Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 70mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ravastel-10 893110214500 (cũ: VD-21067-14) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Queitoz-50 893110214400 (cũ: VD-20077-13) Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nerazzu-50 893110214300 (cũ: VD-19665-13) Losartan kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nakai 893110214200 (cũ: VD-20076-13) Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) 300mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pregabalin 75 mg 893110214100 (cũ: VD-19664-13) Pregabalin 75mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Morientes-200 893110214000 (cũ: VD-19662-13) Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Andirel-20 893110213000 (cũ: VD-28900-18) Olmesartan medoxomil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Materazzi 893110289800 (cũ: VD-20075-13) Eperison HCl 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Urxyl 893110290000 (cũ: VD-29726-18) Ursodeoxycholic acid 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Simvastatin 20mg Ezetimibe 10mg 893110214700 (cũ: VD-28922-18) Ezetimibe 10mg; Simvastatin 20mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mirtazapin 30 mg 893110091700 Mirtazapin 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Diosmin 600 mg 893110091600 Diosmin 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Bisoprolol Fumarat 2,5 mg 893110091500 Bisoprolol fumarat 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Jewell 893110882824 (cũ: VD-28466-17) Mirtazapine 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Bisnol Không kê đơn 893100882224 (cũ: VD-28446-17) Bismuth oxyd (dưới dạng Tripotassium dicitrato Bismuthat (TDB)) 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Colchicine 893115882324 (cũ: VD-19169-13) Colchicin 1mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Reinal 893110883424 (cũ: VD-28482-17) Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 10mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Courtois-20 893110882424 (cũ: VD-28451-17) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Waruwari 893110883924 (cũ: VD-21069-14) Tizanidin (dưới dạng Tizanidin HCl) 2mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tabarex-160 893110883524 (cũ: VD-31636-19) Valsartan 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Queitoz-100 893110883324 (cũ: VD-31635-19) Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Villex-250 893115883824 (cũ: VD-22643-15) Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vebutin 893110883724 (cũ: VD-21992-14) Trimebutin maleat 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tributel 893110883624 (cũ: VD-22324-15) Trimebutin maleat 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Coxtone 893110882524 (cũ: VD-28718-18) Nabumeton 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Zapnex-5 893110884024 (cũ: VD-27457-17) Olanzapin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Halfhuid-20 893110882724 (cũ: VD-20525-14) Isotretinoin 20mg Viên nang mềm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dinara 893110921924 (cũ: QLĐB-600-17) Lamivudin 100mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Malag-60 Không kê đơn 893100882924 (cũ: VD-26499-17) Fexofenadin HCl 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Oliveirim 893110883224 (cũ: VD-21062-14) Flunarizin (dưới dạng Flunarizin.2HCl) 10mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lahm Không kê đơn 893100922024 (cũ: VD-20361-13) Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (tương đương 400mg Nhôm oxyd) 611,76mg; Simethicon 80mg Hỗn dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Davyca 893110882624 (cũ: VD-28902-18) Pregabalin 75mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Morientes-50 893110883124 (cũ: VD-19663-13) Quetiapin fumarat tương đương Quetiapin 50mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Manzura-5 893110883024 (cũ: VD-28917-18) Olanzapin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ginknex Không kê đơn 893200724024 (cũ: GC-247-16) Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) 80mg Viên nang mềm Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pasquale-50 893110663124 (cũ: VD-28480-17) Cilostazol 50mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Aluminium phosphat gel Không kê đơn 893100658724 (cũ: VD-28444-17) Mỗi gói chứa: Nhôm phosphat (hỗn dịch 20%) 12,38g Hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Parokey-30 893110663024 (cũ: VD-28479-17) Paroxetin hydroclorid tương đương Paroxetin 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Parokey 893110662924 (cũ: VD-28478-17) Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tropeal Không kê đơn 893100664724 (cũ: VD-28485-17) Mupirocin 2 % (w/w) Thuốc mỡ bôi ngoài da Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Flodilan 893110660324 (cũ: VD-28456-17) Glimepirid 4mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Mecob-500 893110662424 (cũ: VD-28473-17) Mecobalamin 500µg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Wright-F 893110664824 (cũ: VD-28488-17) Imidapril hydroclorid 10mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Neubatel-forte 893110662724 (cũ: VD-25003-16) Gabapentin 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Glockner-10 893110660624 (cũ: VD-23920-15) Methimazol 10mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Kauskas-100 893110661424 (cũ: VD-28468-17) Lamotrigin 100mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zoacnel-10 893110665024 (cũ: VD-19675-13) Isotretinoin 10mg Viên nang mềm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ziegler 893110704224 (cũ: VD-19674-13) Arginin HCl 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cerahead-F 893110659324 (cũ: VD-28450-17) Piracetam 1200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Jiracek 893110661024 (cũ: VD-28467-17) Esomeprazol magnesi dihydrat tương đương Esomeprazol 40mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Keikai 893110703724 (cũ: VD-28469-17) Melatonin 3mg Viên nang mềm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Dryches 893110703324 (cũ: VD-28454-17) Dutasterid 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cisse Không kê đơn 893100659524 (cũ: VD-27448-17) Glucosamin hydroclorid (tương đương 625mg Glucosamin base) 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Messi-10 893110662624 (cũ: VD-27445-17) Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zoacnel-5 893110665124 (cũ: VD-27460-17) Isotretinoin 5mg Viên nang mềm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ryzonal 893110663724 (cũ: VD-27451-17) Eperison HCl 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ciprofloxacin 893115659424 (cũ: VD-28717-18) Ciprofloxacin hydroclorid tương đương Ciprofloxacin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gellux Không kê đơn 893100703424 (cũ: VD-27438-17) Mỗi gói chứa: Sucralfat 1g Hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Tegrucil-4 893110664224 (cũ: VD-25455-16) Acenocoumarol 4mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Orlitax Không kê đơn 893100662824 (cũ: VD-25454-16) Orlistat (dưới dạng pellet 50%) 120mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gebhart Không kê đơn 893100660524 (cũ: VD-27437-17) Mỗi gói chứa: Dimethicon 3000mg; Guaiazulen 4mg Gel uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Siqueira 893110704024 (cũ: VD-21991-14) Arginin HCl 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Casilas-20 893110659124 (cũ: VD-27434-17) Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Eryne 893110660224 (cũ: VD-25949-16) Tuýp 10g chứa: Erythromycin 0,4g; Tretinoin 2,5mg Gel bôi ngoài da Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Martaz 893110662224 (cũ: VD-26500-17) Rabeprazol natri 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Deruff 893110660024 (cũ: VD-26496-17) Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Pruzena Không kê đơn 893100703924 (cũ: VD-19666-13) Doxylamin succinat 10mg; Pyridoxin HCL 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Peruzi-6,25 893110663324 (cũ: VD-18514-13) Carvedilol 6,25mg Viên nén tròn Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Stogurad 893110664124 (cũ: VD-27452-17) Sulpirid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Paolucci 893110703824 (cũ: VD-21063-14) Deferipron 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Deruff-4 893110660124 (cũ: VD-28903-18) Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Venutel 893114704124 (cũ: VD-30908-18) Temozolomid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Zabavnik 893110664924 (cũ: VD-29727-18) Baclofen 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lefvox-500 893115662024 (cũ: VD-29723-18) Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Dembele-HCTZ 893110659924 (cũ: VD-29716-18) Hydroclorothiazid 25mg; Valsartan 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lavezzi - 10 893110661924 (cũ: VD-29722-18) Benazepril hydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Meirara 893114662524 (cũ: VD-28918-18) Letrozol 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gourcuff-2,5 893110660724 (cũ: VD-28911-18) Alfuzosin HCl 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Giannina-10 893110660924 (cũ: VD-33435-19) Solifenacin succinat 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Dembele 893110659824 (cũ: VD-21051-14) Hydroclorothiazid 12,5mg; Valsartan 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Jiracek-20 893110661124 (cũ: VD-32619-19) Esomeprazol magnesi dihydrat 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zokora-20 893110665224 (cũ: VD-31094-18) Olmesartan medoxomil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ravenell-125 893110663424 (cũ: VD-31091-18) Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lefvox-750 893115662124 (cũ: VD-31088-18) Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ravenell-62,5 893110663524 (cũ: VD-31092-18) Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Kagawas-300 893110661324 (cũ: VD-31085-18) Nizatidin 300mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lampar 893110661724 (cũ: VD-31086-18) Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Peruzi-12,5 893110663224 (cũ: VD-31090-18) Carvedilol 12,5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Larrivey 893114661824 (cũ: VD-31087-18) Bicalutamid 50mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Clonafos 893110659624 (cũ: VD-20522-14) Propylthiouracil 50mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gyllex 893110703624 (cũ: VD-21057-14) L-ornithin-L-aspartat 300mg Viên nang mềm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Schuster-10 893110664024 (cũ: VD-30350-18) Leflunomid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Schuster 893110663924 (cũ: VD-30349-18) Leflunomid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tivogg-1 893110664424 (cũ: VD-30353-18) Warfarin natri 1mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Masak 893110662324 (cũ: VD-30345-18) Calcitriol 0,25µg (mcg) Viên nang mềm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zokora-HCTZ 20/12,5 893110665324 (cũ: VD-30356-18) Hydroclorothiazid 12,5mg; Olmesartan medoxomil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Rizax 893110663624 (cũ: VD-30347-18) Donepezil HCl 5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Corneil 893110659724 (cũ: VD-30337-18) Bisoprolol fumarat 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Breakin 893110659024 (cũ: VD-21050-14) Bupropion HCl 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Kagawas-150 893110661224 (cũ: VD-30342-18) Nizatidin 150mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Boyata 893110658924 (cũ: VD-21049-14) Cycloserin 250mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tivogg-2 893110664524 (cũ: VD-30354-18) Warfarin natri 2mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Kauskas-50 893110661624 (cũ: VD-28914-18) Lamotrigin 50mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gourcuff-5 893110703524 (cũ: VD-28912-18) Alfuzosin HCl 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Gayax-50 893110660424 (cũ: VD-28907-18) Amisulprid 50mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cerahead 893110659224 (cũ: VD-28901-18) Piracetam 800mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tepirace 893110664324 (cũ: VD-30352-18) Clonidin hydroclorid 0,15mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Giannina-5 893110660824 (cũ: QLĐB-702-18) Solifenacin succinat 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Kauskas-200 893110661524 (cũ: VD-30343-18) Lamotrigin 200mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Schaaf 893110663824 (cũ: VD-30348-18) Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tivogg-5 893110664624 (cũ: VD-30355-18) Warfarin natri 5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bourill 893110658824 (cũ: VD-21048-14) Bambuterol HCl 10mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Tonios-0,5 893114594024 (cũ: VD3-44-20) Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vezyx Không kê đơn 893100594124 (cũ: VD-28923-18) Levocetirizin dihydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Zlatko-50 893110594224 (cũ: VD-21484-14) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 64,24mg) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Dimagel Không kê đơn 893100629224 (cũ: VD-33154-19) Dimethicon 300mg; Guaiazulen 4mg Viên nang mềm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Huether 50 893110593524 (cũ: VD-28463-17) Topiramat 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Sernal-4 893110593924 (cũ: VD-26504-17) Risperidon 4mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Sernal 893110593824 (cũ: VD-26503-17) Risperidon 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Kem Cefloxac Không kê đơn 893100593624 (cũ: VD-19171-13) Bufexamac 1g Kem bôi ngoài da Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Zurma 893110594324 (cũ: VD-28925-18) Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Puyol-100 893110593724 (cũ: VD-22323-15) Danazol 100mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Zolastyn Không kê đơn 893100538624 (cũ: VD-28924-18) Desloratadin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lefvox-250 893115538524 (cũ: VD-28915-18) Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Valdes 893110363924 Bilastin 20mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Isaak-15 893110376624 Tolvaptan 15mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Valdivia-200 893110364024 Voriconazol 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dedryck 893110363824 Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat ) 60mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Zalenka-100 893110364124 Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid 108mg) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Zielinsk 893110313524 (cũ: VD-21071-14) Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Divaser-F 893110313324 (cũ: VD-20359-13) Betahistin dihydroclorid 16mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Miprotone-F 893110313424 (cũ: VD-25002-16) Progesteron micronized 200mg Viên nang mềm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Goncal Không kê đơn 893100341224 (cũ: VD-20946-14) Calci carbonat 150mg; Calci gluconolactat 1470mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Ayite 893110313224 (cũ: VD-20520-14) Rebamipid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
CHALME 893110335024 (cũ: VD-24516-16) Magnesi hydroxyd 800,4mg; Nhôm hydroxyd gel khô 611,76mg Hỗn dịch uống Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Gel CiACCA 893110335124 (cũ: VD-21479-14) Adapalen 0,01g; Clindamycin phosphat 0,12g tương đương Clindamycin 0,1g Gel bôi ngoài da Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Guarente-8 893110152424 (cũ: VD-28461-17) Candesartan cilexetil 8mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Zapnex-10 893110153324 (cũ: VD-27456-17) Olanzapin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Manzura-15 893110152924 (cũ: VD-27443-17) Olanzapin 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Guarente-16 893110152324 (cũ: VD-28460-17) Candesartan cilexetil 16mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Sullivan 893110153224 (cũ: VD-25951-16) Amisulprid 100mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Puyol 893110153124 (cũ: VD-28481-17) Danazol 200mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Najen 893110153024 (cũ: VD-28920-18) Aceclofenac 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Zhekof-HCT 893110153424 (cũ: VD-28489-17) Telmisartan 40mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Lavezzi-5 893110152724 (cũ: VD-28471-17) Benazepril hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Levetral-750 893110152824 (cũ: VD-28916-18) Levetiracetam 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Lakcay 893110152624 (cũ: VD-28470-17) Raloxifen HCl 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gensler 893110152224 (cũ: VD-27439-17) Ramipril 5mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Isaias 893110152524 (cũ: VD-28464-17) Diosmin 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Nilkey 893110061224 (cũ: VD-24519-16) Fluoxetin (dưới dạng fluoxetin HCl) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Metilone-4 893110061124 (cũ: VD-24518-16) Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Pexifen-20mg 893110061324 (cũ: VD-17747-12) Piroxicam (dưới dạng piroxicam beta-cyclodextrin) 20mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Halcort-6 893110467223 (cũ: QLĐB-606-17) Deflazacort 6mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Davibest 893110467123 (cũ: QLĐB-628-17) Trazodon HCl 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Katies 893110394423 (cũ: VD-19170-13) Tiropramid HCl 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Hatlop-300 893110282423 (cũ: VD-27441-17) Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Gayax 893110282523 (cũ: VD-26497-17) Amisulprid 200mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Metazrel 893110283023 (cũ: VD-28474-17) Trimetazidin dihydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ravastel-5 893110283123 (cũ: VD-27450-17) Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Manduka 893110282823 (cũ: VD-28472-17) Flavoxat HCl 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Wolske 893110283423 (cũ: VD-27455-17) Ebastin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Rizax-10 893110283223 (cũ: VD-21990-14) Donepezil HCl 10mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 620/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 620/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Levocetirizin dihydrochlorid DR. REDDY'S LABORATORIES LIMITED Ấn Độ TCCS Contrahist 02/12/2030
Rosuvastatin calci MOREPEN LABORATORIES LIMITED. India. EP hiện hành ROSUVASTATIN 10 mg (Tên cũ: COURTOIS) 03/04/2030
Loratadin ZEON-HEALTH INDUSTRIES Ấn Độ USP 40 Loratadin 10 mg 13/03/2030
Rosuvastatin calci MOREPEN LABORATORIES LIMITED (UNIT-IV) INDIA EP hiện hành RAVASTEL-10 18/12/2029
Losartan kali ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành (USP 43) NERAZZU-50 18/12/2029
Hydrochlorothiazide SUZHOU LIXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP-NF phiên bản hiện hành ANDIREL-HCTZ 20/12,5 18/12/2029
Acarbose HANGZHOU ZHONGMEIHUADONG PHARMACEUTICAL JIANGDONG CO., LTD CHINA USP-NF 2022 GYORYG 23/10/2029
Rosuvastatin calci MOREPEN LABORATORIES LIMITED (UNIT-IV) INDIA EP hiện hành RAVASTEL-20 23/10/2029
Bambuterol HCl AARTI PHARMALABS LIMITED INDIA BP hiện hành HAYEX 23/10/2029
Desloratadin MOREPEN LABORATORIES LTD India . USP-NF phiên bản hiện hành + TCCS DESRATEL 23/10/2029
Desloratadin MOREPEN LABORATORIES LTD. India. USP-NF phiên bản hiện hành + TCCS DESRATEL 23/10/2029
Quetiapin fumarat ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD CHINA USP-NF 2022 QUEITOZ-100 26/08/2029
Mesalamin BEC CHEMICALS PVT. LTD. Ấn Độ USP hiện hành (USP 42) Kuzawa 11/08/2029
Isotretinoin TAIZHOU BONA CHEMICAL CO., LTD CHINA USP 40 ZOACNEL-10 01/08/2029
Mosaprid citrat dihydrat SYMED LABS LIMITED INDIA JP hiện hành LAMPAR 01/08/2029
Bupropion HCl ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD CHINA USP-NF 2022 BREAKIN 01/08/2029
Tretinoin Kiểm soát đặc biệt OLON S.P.A ITALY EP hiện hành ERYNE 01/08/2029
Propylthiouracil NANTONG JINGHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD China. USP-NF hiện hành CLONAFOS 01/08/2029
Desloratadin MOREPEN LABORATORIES LTD. India. USP-NF phiên bản hiện hành + TCCS ZOLASTYN 01/07/2029
Allopurinol XIAMEN FINE CHEMICAL IMPORT AND EXPORT CO., LTD CHINA USP hiện hành ZURYK 17/06/2029
Cilnidipin HUNAN JIUDIAN HONGYANG PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA JP XVIII ESSEIL-5 17/06/2029
Montelukast natri ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP hiện hành (EP 10) DERDIYOK 17/06/2029
Minocyclin 100 mg dưới dạng Minocyclin hydroclorid ZHEJIANG CHANGHAI PHARMACEUTICALS CO., LTD. trung hoa USP hiện hành (USP 40) Zalenka-100 06/06/2029
Calcipotriol monohydrate BIOCOMPOUNDS PHARMACEUTICAL INC CHINA EP hiện hành (EP 10) TROZIMED-B 06/06/2029
Betamethason dipropionat ZHEJIANG XIANJU XIANLE PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP-NF hiện hành (USP-NF 2021) TROZIMED-B 06/06/2029
Eszopiclone  SYMED LABS LIMITED (UNIT-II) Ấn Độ USP hiện hành Chalkas-2 20/03/2029
<p>Tacrolimus 0,03%</p><p>dưới dạng Tacrolimus monohydrat&nbsp;</p> STILBENE BIOPHARMA PVT. LTD., Ấn Độ USP 41 Tacropic 0,03% 20/03/2029
Ramipril ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 11.0 GENSLER 20/03/2029
Olanzapin ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD China. USP-NF hiện hành MANZURA-15 20/03/2029
Aceclofenac JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD China. EP hiện hành NAJEN 20/03/2029
Methotrexat Kiểm soát đặc biệt HUZHOU ZHANWANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 43 TERZENCE-5 31/01/2029
Methotrexat Kiểm soát đặc biệt HUZHOU ZHANWANG PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 43 TERZENCE-2,5 31/01/2029
Methylprednisolon YUEYANG HUANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.0 METILONE-4 30/01/2029
Rosuvastatin calci MOREPEN LABORATORIES LIMITED (UNIT-IV) INDIA EP hiện hành RAVASTEL-5 08/10/2028
Olanzapin ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD CHINA USP-NF hiện hành MANZURA-7,5 08/10/2028
Irbesartan ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD China. USP hiện hành HATLOP-150 08/10/2028
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 42 KHOUMA-HCT 31/05/2028
Nebivolol hydrocloride Virdev Intermediates Pvt. Ltd. INDIA TCCS KHOUMA-HCT 31/05/2028
Nebivolol hydroclorid (tương đương Nebivolol 5 mg) VIRDEV INTERMEDIATES PVT. LTD Ấn Độ TCCS Khouma-HCT 31/05/2028
Hydroclorothiazid SUZHOU LIXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành (Phiên bản áp dụng khi nộp hồ sơ USP 42) Khouma-HCT 31/05/2028
Bismuth subsalicylat ZHEJIANG XINMINGZHU PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 40 CARBOTICON 24/05/2028
Pyridostigmine bromide Kiểm soát đặc biệt SOZHOU HOMESUN PHARMACEUTICAL CO., LTD China. EP hiện hành LAMBERTU 24/05/2028
Apixaban JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA TCCS NUNLEY-5 23/03/2028
Levothyroxin natri AURORE PHARMACEUTICALS PRIVATE LIMITED, UNIT-1 INDIA USP-NF hiện hành L-TYROX 100 29/12/2027
Atorvastatin calci ZHEJIANG HAISEN PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP-NF hiện hành EZVASTEN 29/12/2027
Dapoxetin HCl NOSCH LABS PVT LTD UNIT-II INDIA TC NSX JANUS-60 21/08/2027
Dapoxetin HCl NOSCH LABS PVT LTD UNIT-II INDIA TC NSX JANUS-30 21/08/2027
Tenofovir alafenamid SHIJIAZHUANG LONZEAL PHARMACEUTICALS CO., LTD. CHINA NSX DIVARA 02/07/2026
<p>Tenofovir alafenamid 25 mg dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat</p> SHIJIAZHUANG LONZEAL PHARMACEUTICALS CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TCCS Divara 02/07/2026
Eperison HCl SNA HEALTHCARE PVT LTD INDIA JP 17 ERISK 30/12/2025
Aripiprazol ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA Current EP AREOLA 29/12/2025
Aripiprazol ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Areola 29/12/2025
Fexofenadine hydrochloride SREEKARA ORGANICS INDIA USP 39 XONATRIX FORTE 20/12/2025
Linezolide BENOVA LABS PRIVATE LIMITED INDIA USP 41 FORLEN 20/12/2025
Levosulpiride JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA In-house EVALDEZ-50 20/12/2025
Levosulpiride JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA In-house EVALDEZ-25 20/12/2025
Levosulpiride JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA In-house EVALDEZ-100 20/12/2025
Cilnidipin PRAYOSHA HEALTHCARE PVT. LTD. INDIA JP XVII ESSEIL-5 30/12/2024
Sulpirid JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 10.0 STOGURAD 30/12/2024
Imidapril hydroclorid SHANGHAI QINGSONG PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA JP XVII WRIGHT-F 30/12/2024
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 9.0 ZUIVER 30/12/2024
Ursodeoxycholic acid SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 10.0 URXYL 30/12/2024
Alfuzosin HCl HETERO DRUGS LIMITED INDIA EP 9.0 + In house Gourcuff-2,5 30/12/2024
Tacrolimus monohydrate Kiểm soát đặc biệt STILBENE BIOPHARMA PVT. LTD., INDIA USP 41 TACROPIC 0,03% 31/07/2024
Carvedilol SHODHANA LABORATORIES LIMITED INDIA EP 9.0 PERUZI-12,5 07/10/2023
Carvedilol SHODHANA LABORATORIES LIMITED INDIA EP 9.0 PERUZI-12,5 07/10/2023
Flunarizine dihydrochloride WEIHAI DISU PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 9.0 REINAL-5 04/07/2023
Flunarizine dihydrochloride WEIHAI DISU PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 9.0 REINAL-5 04/07/2023
Clonidine hydrochloride CHANGZHOU SINLY PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 40 TEPIRACE 04/07/2023
Tenofovir disoproxil fumarate ZHEJIANG SUPOR PHARMACEUTICALS CO., LTD, CHINA TC NSX JIMENEZ 04/07/2023
Fluconazole HEMA PHARMACEUTICALS PVT LTD., INDIA USP 41 FLUCOTED 26/03/2023
Fluconazole ZEON-HEALTH INDUSTRIES INDIA USP 38 FLUCOTED 26/03/2023
Fluconazole ZEON-HEALTH INDUSTRIES INDIA USP 38 FLUCOTED 26/03/2023
Fluconazole HEMA PHARMACEUTICALS PVT LTD., INDIA USP 41 FLUCOTED 26/03/2023
Benazepril hydrochloride AARTI INDUSTRIES LIMITED. INDIA USP 41 LAVEZZI-10 26/03/2023
Benazepril hydrochloride ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 41 LAVEZZI-10 26/03/2023
Hydrochlorothiazide SUZHOU LIXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP hiện hành DEMBELE-HCTZ 26/03/2023
Valsartan SMILAX LABORATORIES LIMITED INDIA USP hiện hành DEMBELE-HCTZ 26/03/2023
Benazepril hydrochloride AARTI INDUSTRIES LIMITED. INDIA USP 41 LAVEZZI-10 26/03/2023
Benazepril hydrochloride ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 41 LAVEZZI-10 26/03/2023
Gabapentin ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICALS CO.,LTD CHINA USP 41 NEUBATEL 21/02/2023
Aceclofenac MAGMA INDUSTRIES INDIA BP 2018 NAJEN 21/02/2023
Montelukast sodium ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.1 GIVET-4 21/02/2023
Aceclofenac MAGMA INDUSTRIES INDIA BP 2018 NAJEN 21/02/2023
Montelukast sodium ZHEJIANG TIANYU PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA EP 9.1 GIVET-4 21/02/2023
Levetiracetam ZHEIJANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 LEVETRAL-750 21/02/2023
Cilnidipine PRAYOSHA HEALTHCARE PVT. LTD. INDIA JP XVII ESSEIL-10 21/02/2023
Erlotinib hydrochloride Kiểm soát đặc biệt SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO. LTD., CHINA TC NSX HYYR 21/02/2023
Levetiracetam ZHEIJANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 LEVETRAL-750 21/02/2023
Oxcarbazepin Kiểm soát đặc biệt HUBEI GEDIAN HUMANWELL PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 43 SAKUZYAL 600 30/12/2022
Flunarizin dihydroclorid WEIHAI DISU PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA EP 9.0 REINAL 18/09/2022
Captopril ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 CAPTOPRIL 18/09/2022
Benazepril hydrochloride ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 LAVEZZI-5 18/09/2022
Calcipotriol monohydrate BIOCOMPOUNDS PHARMACEUTICAL INC. CHINA EP 9.0 TROZIMED 18/09/2022
Pantoprazole sodium sesquihydrate EVEREST ORGANICS LIMITED INDIA USP 40 OZZY-40 18/09/2022
Glimepiride SUPRA CHEMICALS INDIA USP 40 FLODILAN 18/09/2022
Glimepiride SUPRA CHEMICALS INDIA USP 40 FLODILAN 18/09/2022
Atorvastatin calci trihydrat ZHEJIANG HAISEN PHARMACEUTICAL CO., LTD. CHINA USP 41 VASLOR-40 18/09/2022
Nevirapin ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 EDUAR 18/09/2022
Cilostazole CHONGQING KANGLE PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 PASQUALE-50 18/09/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 398 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Dược phẩm Đạt Vi Phú xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.