Công ty Cổ phần Dược Minh Hải: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược Minh Hải có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

48 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 19 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 146 thuốc; sản xuất 146 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

146
Số đăng ký thuốc
19
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202511
202456
202315
20226
20211
20182
20171
20162
20153
20144
20134

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 146 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cefaclor 125mg 893110145626 (cũ: VD-18201-13) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg Thuốc cốm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenofovir 300 mg 893110170023 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
VIRTO 2,5 mg 893110088626 Rivaroxaban 2,5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Para-codein 30 893111003726 (cũ: VD-27728-17) Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cephalexin 250mg 893110495325 (cũ: VD-17357-12) Cephalexin (Cephalexin monohydrat) 250mg Thuốc cốm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2028
Clatexyl 250mg 893110495425 (cũ: VD-16810-12) Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg Thuốc cốm Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2028
Osimertinib 80 mg 893110456425 Osimertinib (dưới dạng Osimertinib mesylat) 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ampicilin 250mg 893110362525 (cũ: VD-16805-12) Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 250mg Thuốc cốm Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2028
Cefaclor 250mg 893110220825 (cũ: VD-18203-13) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Thuốc cốm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Capbiflon 893110231725 Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Acigmentin 281,25 893110162825 (cũ: VD-21619-14) Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg Thuốc cốm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Trimoxtal 250/125 893110163125 (cũ: VD-19290-13) Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 125mg Thuốc cốm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Trimoxtal 250/250 893110163225 (cũ: VD-19291-13) Amoxcillin (dưới dạng Amoxcillin trihydrate) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Para-Codein 20 893111163025 (cũ: VD-27727-17) Codein phosphat 20mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Para-Codein 10 Không kê đơn 893101162925 (cũ: VD-27726-17) Codein phosphat 10mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Terpin Codein 893111323000 Codein (dưới dạng Codein phosphat 20,4mg) 15mg; Terpin hydrat 100mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100203700 (cũ: VD-18917-13) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Penicilin V kali 400 000 IU 893110203800 (cũ: VD-20414-14) Phenoxymethylpenicilin kali 400.000IU Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sofosbuvir 400mg- Ledipasvir 90mg 893110287000 (cũ: QLĐB-775-19) Ledipasvir 90mg; Sofosbuvir 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Glidvak 400 mg 893114136900 Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate 477,89mg) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Dầu mù u Không kê đơn 893200124100 (cũ: VD-33347-19) Dầu mù u (Oleum Calophylli inophylli) 5,4g Thuốc bôi da Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Erlovtar 150mg 893114087000 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 163,9mg) 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Gabvia 893110087100 Vildagliptin 50mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ampicilin 250mg 893110014200 (cũ: VD-16804-12) Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cephalexin 250mg 893110014300 (cũ: VD-16807-12) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mydecelim 50mg 893110014500 (cũ: VD-20156-13) Tolperisone hydrocloird 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Piracetam 400mg 893110014600 (cũ: VD-21812-14) Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Metronidazol 893115014400 (cũ: VD-24107-16) Metronidazol 250mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100875724 (cũ: VD-23477-15) Sorbitol 5g Thuốc bột uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Magnesium-B6 Không kê đơn 893100920524 (cũ: VD-31542-19) Magnesium lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao đường Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100875624 (cũ: VD-31543-19) Povidon iod 10g/100ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Mhaescin 40 893110920424 (cũ: VD-32611-19) Escin 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Miazidil 20mg 893110875424 (cũ: VD-32613-19) Trimetazidin dihydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tel-gest 180mg Không kê đơn 893100875824 (cũ: VD-33350-19) Fexofenadine hydrocloride 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tel-gest 60mg Không kê đơn 893100875924 (cũ: VD-33351-19) Fexofenadine hydrocloride 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nolibic 7,5 mg 893110875524 (cũ: VD-33349-19) Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Devencol Không kê đơn 893100802524 (cũ: VD-17361-12) Clopheniramine maleate 2mg; Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Almipha 893110845024 (cũ: VD-31541-19) Chymotrypsin 4,2mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Trimoxtal 250/250 893110845224 (cũ: VD-32497-19) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Trimoxtal 875/125 893110845424 (cũ: VD-32615-19) Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dianfagic 893111802624 (cũ: VD-32612-19) Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Trimoxtal 500/500 893110845324 (cũ: VD-32614-19) Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dianfagic 893111845124 (cũ: VD-33348-19) Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Alecizan Không kê đơn 893100654724 (cũ: VD-17356-12) Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Clatexyl 250mg 893110627324 (cũ: VD-17359-12) Amoxicillin khan (dưới dạng Amoxicillin trihydrate 286,95mg) 250mg Viên nén ngậm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Mianpangic Không kê đơn 893100587024 (cũ: VD-22426-15) Acid Mefenamic 250mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Alphachymotrypsin 893110563524 (cũ: VD-22104-15) Chymotrypsin (tương đương 21 microkatals) 4,2mg 4,2mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Clonbate 893110534924 (cũ: VD-24692-16) Clobetasol propionate 7,5mg/15g Kem bôi da Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Celecoxib 100mg 893110534824 (cũ: VD-25521-16) Celecoxib 100mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Clatexyl 250mg 893110478224 (cũ: VD-16809-12) Amoxicillin trihydrate tương đương Amoxicillin 250mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Paracetamol Không kê đơn 893100478324 (cũ: VD-22427-15) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Terpin benzoat Không kê đơn 893100467424 (cũ: VD-19289-13) Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Aescin 20mg 893110506024 (cũ: VD-23473-15) Escin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Doxycyclin 100mg 893110427624 (cũ: VD-23474-15) Doxycyclin (dưới dạng doxycyclin hydroclorid) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Piroxicam 10mg 893110427724 (cũ: VD-25522-16) Piroxicam 10mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tramadol 50mg 893111427824 (cũ: VD-29638-18) Tramadol hydrochloride 50mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Almipha 8,4mg 893110414124 (cũ: VD-22771-15) Chymotrypsin (tương ứng với Chymotrypsin 8400IU) 8,4mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Orabakan 200mg 893110379324 (cũ: VD-23475-15) Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mofirum-M 893110310024 (cũ: VD-28807-18) Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Srinron 893110199024 (cũ: VD-23478-15) Tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg; Betamethasone Dipropionat 6,4mg; Gentamicine Sulfat 10mg Kem bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Mydecelim 150 893110141124 (cũ: VD-28808-18) Tolperisone hydrocloird 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Spidextan Không kê đơn 893100141224 (cũ: VD-29636-18) Alimemazin tartrat 5mg Viên bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Geastine 250 893114115324 (cũ: QLĐB-634-17) Gefitinib 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Sofosbuvir 400mg 893110116624 (cũ: QLĐB-774-19) Sofosbuvir 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2027
Aciclovir 400 mg 893110052024 (cũ: VD-17856-12) Aciclovir 400mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acigmentin 1000 893110052124 (cũ: VD-21216-14) Amoxicillin(dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng clavulanat kali) 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Clatexyl 500 mg 893110052224 (cũ: VD-17360-12) Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Panewic 2 mg Không kê đơn 893100052624 (cũ: VD-23476-15) Loperamid hydroclorid 2mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diclofenac 50mg 893110052324 (cũ: VD-27725-17) Diclofenac natri 50mg Viên bao tan trong ruột Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cepusin 500mg 893110052524 (cũ: VD-28806-18) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diclofenac 75mg 893110052424 (cũ: VD-28805-18) Diclofenac natri 75mg Viên bao tan trong ruột Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Beatamid 893114467523 (cũ: VD3-81-20) Bicalutamide 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2026
Aciclovir 200mg 893110359523 (cũ: VD-16803-12) Aciclovir 200mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Acigmentin 562,5 893110359623 (cũ: VD-21219-14) Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefaclor 500mg 893110359723 (cũ: VD-18204-13) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cephalexin 500mg 893110359823 (cũ: VD-16808-12) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cetirizin 893110359923 (cũ: VD-19819-13) Cetirizin hydroclorid 10mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Acigmentin 625 893110271623 (cũ: VD-21220-14) Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Celecoxib 200mg 893110271723 (cũ: VD-22773-15) Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ciprofloxacin 893115271823 (cũ: VD-22774-15) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Iratac Không kê đơn 893100271923 (cũ: VD-22775-15) Ibuprofen 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mihatuss 893110344923 (cũ: VD-22777-15) Dextromethorphan hydrobromid 15mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Piracetam 800mg 893110272023 (cũ: VD-21222-14) Piracetam 800mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Praxandol Không kê đơn 893100272123 (cũ: VD-21223-14) Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Capbize 500mg 893114227023 (cũ: QLĐB-633-17) Capecitabine 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Cloxacillin 500mg 893110115923 Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin natri) 500mg 500mg Viên nang cứng Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Clamoxcilin 250/250 VD-36119-22 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin natri) 250mg 250mg; 250mg Viên nang cứng Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefaclor 250mg VD-18202-13 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Cicalic 20 VD-17358-12 Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Zanbaz VD-35785-22 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Acetylcystein 200mg VD-22770-15 Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Acigmentin 375 VD-21218-14 Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrat 287 mg) 250 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Diluted Kali Clavulanat và Microrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) 297,5 mg) 125 mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Polymexi VD-35418-21 Mỗi lọ 5ml chứa: Chloramphenicol 25mg; Dexamethason natri phosphat 2,5mg; Naphazolin hydrochlorid 2,5mg 25mg, 2,5mg, 2,5mg Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Telbirex VD-29637-18 Mỗi 5ml chứa: Tobramycin 15mg 15mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Tamozeb 20mg QLĐB-692-18 Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/03/2018 Không ghi
Telbirex VD-26710-17 Mỗi 100ml chứa: Tobramycin 0,3g; Dexamethason 0,1g 0,3g, 0,1g Hỗn dịch nhỏ mắt Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Profino 1 QLĐB-528-16 Levonorgestrel 1,5 mg Viên nén Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Aspirin PH8 VD-22772-15 Aspirin 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Joint Scap VD-22776-15 Glucosamin sulfat (tương đương Glucosamin 137,5 mg) (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250 mg Viên nang cứng Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Calci D3 VD-21221-14 Calci gluconat 500 mg; Vitamin D3 100 IU Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2014 Không ghi
Phenobarbital 100 mg VD-20644-14 Phenobarbital 100 mg Viên nén Việt Nam 11/06/2014 Không ghi
Terpincodein VD-20157-13 Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 5 mg Viên nén bao đường Việt Nam 26/12/2013 Không ghi
Trimoxtal 500/500 VD-20159-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500 mg Viên bao phim Việt Nam 26/12/2013 Không ghi
Trimoxtal 875/125 VD-19820-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 125 mg Viên nén bao phim Việt Nam 10/11/2013 Không ghi
Artenfed New VD-17857-12 Triprolidin HCl; Pseudoephedrin HCl 1,5 mg; 30 mg Viên nén Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Dianfagic VD-17858-12 Paracetamol, Tramadol hydroclorid 325 mg; 37,5 mg viên nén Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Dianfagic VD-17859-12 Paracetamol, Tramadol hydroclorid 325 mg; 37,5 mg Viên nang cứng Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Joint scap 500 mg VD-17362-12 Glucosamin sulfat kali clorid 500 mg Viên nang cứng Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Joint Scap 250 mg VD-16811-12 Glucosamin sulfat kali clorid 250 mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Youtgel-MH VD-13291-10 Hydroquinone 400 mg Việt Nam 22/12/2010 Không ghi
Artenfed VD-12750-10 Pseudoephedrin hydrochlorid 60mg, Triprolidin hydrochlorid 2,5mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Artenfed F VD-12751-10 Pseudoephedrin hydrochlorid 120mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Artenfed-MH VD-12752-10 Pseudoephedrin hydrochlorid 60mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Dexamethason 0,5 mg VD-12753-10 Dexamethason 0,5mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Salbutamol 2 mg VD-12754-10 Salbutamol 2 mg dưới dạng Salbutamol sulfat Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Vaseline VD-12755-10 Vaselin 10g Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Vitamin C 500 mg VD-12756-10 Acid Ascorbic 500 mg Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Aspirin 81 mg VD-12176-10 Acid acetyl salicylic 81 mg Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Ultracomb VD-12177-10 Clotrimazol, Neomycin sulfat, Nystatin, Triamcinolon acetonide Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Admincort VD-11464-10 Theophylin mononitrat 120 mg, Phenobacbital 8 mg, Ephedrin hydroclorid 25 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Almipha VD-11465-10 Chymotrypsin 21 microkatals tương đương 4,2 mg Chymotrypsin Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Cetalecmin VD-11466-10 Betamethason 0,25 mg, Dexchlorpheniramin maleat 2 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Clorpheniramin VD-11467-10 Clo rpheniramin maleat 4mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Decomtylnew 250 mg VD-11468-10 Mephenesine 250 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Devencol VD-11469-10 Chloramphenicol 20 mg, Dexamethason natri phosphate 2,5 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Lo-Niac VD-11470-10 Omeprazol 20 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Meprafort VD-11471-10 Omeprazol 20 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Mezifux VD-11472-10 Eprazinon dihydrochlorid 50 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Tairalan VD-11473-10 Cao đặc bạch quả 40 mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Baby Minh Hải VD-10963-10 Natri borat 4g Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Spiramycin 750.000 UI VD-10964-10 Spiramycin 750.000 UI Việt Nam 14/04/2010 Không ghi
Betamethasone VD-10026-10 Betamethasone 0,5 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Denizen 10 mg VD-10027-10 Serratiopeptidase 10 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Dextromethorphan 15 mg VD-10028-10 Dextromethorphan 15 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Nolibic 7,5 mg VD-10029-10 Meloxicam 7,5mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Spiramycin 1.500.000 UI VD-10030-10 Spiramycin 1.500.000 UI Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Spiramycin 3.000.000 UI VD-10031-10 Spiramycin 3.000.000 IU Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Sulpiride VD-10032-10 Sulpirid 50mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Tenoxicam VD-10033-10 Tenoxicam 20 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Tranzalci-A 8g VD-10034-10 Chloramphenicaol 2g, Dexamethason acetat 0,05 g Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Clonbate VD-24692-16 Mỗi tuýp 15g kem chứa: Clobetasol propionate 7,5mg Kem bôi da Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Solinux VD-22428-15 Carbocistein 500mg; Salbutamol 2mg Viên nang cứng Việt Nam 25/05/2015 Hết hạn
Acigmentin 375 VD-21620-14 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125 mg Thuốc cốm Việt Nam 18/09/2014 Hết hạn
Trimoxtal 500/250 VD-20158-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 250 mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/12/2013 Hết hạn
Ampicilin 500 mg VD-16806-12 Ampicilin trihydrat tương đương 500mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Hết hạn
Acigmentin 312,5 VD-21217-14 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mg Thuốc cốm Việt Nam 11/08/2014 Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 293/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 06/01/2022
WHO-GLP 293/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 06/01/2022
WHO-GMP 179/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 293/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 6. Đóng gói
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 293/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 1.1 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp quang phổ hấp thụ tử ngoại và khả kiến
  • 1.2 Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại
  • 1.3 Định tính bằng phương pháp quang phổ huỳnh quang
  • 1.9 Sắc ký giấy
  • 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
  • 1.17 Xác định chỉ số pH
  • 1.18 Xác định độ nhớt của chất lỏng
  • 1.19 Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
  • 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
  • 1.22 Xác định nhiệt độ nóng chảy, khoảng nóng chảy và điểm nhỏ giọt
  • 1.29 Xác định chỉ số acetyl
  • 1.30 Xác định chỉ số acid
  • 1.31 Xác định chỉ số ester
  • 1.32 Xác định chỉ số hydroxyl
  • 1.33 Xác định chỉ số iod
  • 1.34 Xác định chỉ số peroxyd
  • 1.35 Xác định chỉ số xà phòng hóa
  • 1.36 Xác định chất không bị xà phòng hóa
  • 1.37 Xác định lưu huỳnh dioxyd
  • 1.38 Xác định các chất oxy hóa
  • 1.39 Xác định carbon hữu cơ toàn phần trong nước dùng cho ngành dược
  • 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
  • 1.41 Định tính các penicillin
  • 1.42 Phản ứng màu của các penicillin và cephalosporin
  • 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
  • 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
  • 1.45 Xác định giới hạn các tạp chất (các ion)
  • 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
  • 1.47 Xác định tro không tan trong acid
  • 1.48 Xác định tro toàn phần
  • 1.49 Xác định tro sulfat
  • 1.50 Xác định tro tan trong nước
  • 1.51 Phương pháp chuẩn độ đo ampe
  • 1.52 Phương pháp chuẩn độ đo điện thế
  • 1.53 Định lượng nước bằng thuốc thử Karl Fischer
  • 1.54 Phương pháp chuẩn độ bằng nitrit
  • 1.55 Phương pháp chuẩn độ complexon
  • 1.56 Phương pháp chuẩn độ trong môi trường khan
  • 1.57 Định lượng các kháng sinh họ penicillin bằng phương pháp đo iod
  • 1.72 Giới hạn cho phép về thể tích của các dạng thuốc lỏng
  • 1.73 Thử độ đồng đều hàm lượng
  • 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
  • 1.75 Thử độ hòa tan của của dạng thuốc rắn phân liều
  • 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
  • 1.78 Thử độ rã của viên bao tan trong ruột
  • 1.80 Thử độ đồng đều của đơn vị phân liều
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn
  • 2.8 Xác định hoạt lực thuốc kháng sinh bằng phương pháp thử vi sinh vật

Phạm vi chứng nhận theo giấy 179/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Rivaroxaban JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO.,LTD CHINA EP 11.3 VIRTO 2,5 mg 15/06/2031
Osimertinib (Dưới dạng Osimertinib mesylat)<div><br></div> Halolife (Xiamen) Technology Co., Ltd CHINA NSX Osimertinib 80 mg 02/12/2030
Hesperidin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA NSX Capbiflon 02/06/2030
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd CHINA NSX Capbiflon 02/06/2030
Terpin hydrat Công ty TNHH NOVAGLORY Việt Nam DĐVN V Terpin Codein 19/12/2029
Vildagliptin Biocon Limited INDIA NSX Gabvia 31/10/2029
Erlotinib hydrochloride <div>(tương đương Erlotinib 150mg) </div><div><br></div> Acebright (India) Pharma Pvt, Ltd. INDIA TCCS Erlovtar 150mg 31/10/2029
Tenofovir disoproxil fumarat Acebright (India) Pharma Pvt. Ltd., INDIA TCNSX Tenofovir 300mg 02/07/2026
Tramadol Kiểm soát đặc biệt Delta Finochem Private Limited INDIA BP2013 Dianfagic 22/10/2024
Fexofenadine Hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd INDIA USP34 Tel-gest 60mg 22/10/2024
Fexofenadine Hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. Ltd INDIA USP34 Tel-gest 180mg 22/10/2024
Meloxicam Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd CHINA DĐVN IV Nolibic 7,5 mg 22/10/2024
Paracetamol Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., Ltd P.R. China DĐVN IV Dianfagic 22/10/2024
Sulbactam pivoxil Research Pharmaceutical-China CHINA NSX Trimoxtal 500/500 09/05/2024
Escin Indena ITALY NSX Aescin 40mg 09/05/2024
Trimetazidin dihydroclorid Chemi S.P.A ITALY BP2013 Miazidil 20mg 09/05/2024
Amoxicilin trihydrate Dalas Biotech Ltd INDIA BP2013 Trimoxtal 500/500 09/05/2024
Tramadol hydrochlorid Kiểm soát đặc biệt Delta Finochem Private Limited India. BP 2017 Dianfagic 09/05/2024
Tramadol hydrochlorid Kiểm soát đặc biệt Emmennar Pharma Pvt Ltd. INDIA BP 2017/ EP 9.0 Dianfagic 09/05/2024
Sulbactam pivoxil Research Pharmaceutical CHINA NSX Trimoxtal 250/250 19/03/2024
Amoxcilin trihydrat Dalas Biotech Ltd INDIA BP2013 Trimoxtal 250/250 19/03/2024
Pyridoxin hydroclorid Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA DĐVN IV Magnesium-B6 26/02/2024
Chymotrypsin Bejing No.1 Bio-tech Co., Ltd CHINA DĐVN IV Almipha 26/02/2024
Povidon iod International Specialty Product (India) Pvt. LTd INDIA DĐVN IV Povidon iod 10% 26/02/2024
Magnesium lactat dihydrat Trịnh Châu Ruipu Biological Engineering Co., Ltd CHINA BP2013 Magnesium-B6 26/02/2024
Bicalutamide. Kiểm soát đặc biệt KEKULE PHARMA LIMITED Ấn Độ USP34 BEATAMID 20/12/2023
Sofosbuvir Optimus Drug Pvt Ltd INDIA NSX Sofosbuvir 400mg- Ledipasvir 90mg 09/05/2022
Ledipasvir Optimus Drug Pvt Ltd INDIA NSX Sofosbuvir 400mg- Ledipasvir 90mg 09/05/2022
Sofosbuvir Optimus Drugs Pvt. Ltd INDIA NSX Sofosbuvir 400mg 09/05/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược Minh Hải đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 146 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược Minh Hải. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.