Công ty Cổ phần Dược Minh Hải: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược Minh Hải có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

48 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 21 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 146 thuốc; sản xuất 146 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

146
Số đăng ký thuốc
21
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
202511
202456
202315
20226
20211
20182
20171
20162
20153
20144
20134

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 146 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cefaclor 125mg 893110145626 (cũ: VD-18201-13)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mgThuốc cốmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenofovir 300 mg 893110170023 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
VIRTO 2,5 mg 893110088626 Rivaroxaban 2,5 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Para-codein 30 893111003726 (cũ: VD-27728-17)Paracetamol 500mg, Codein phosphat 30mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cephalexin 250mg 893110495325 (cũ: VD-17357-12)Cephalexin (Cephalexin monohydrat) 250mgThuốc cốmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Clatexyl 250mg 893110495425 (cũ: VD-16810-12)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mgThuốc cốmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Osimertinib 80 mg 893110456425 Osimertinib (dưới dạng Osimertinib mesylat) 80mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Ampicilin 250mg 893110362525 (cũ: VD-16805-12)Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 250mgThuốc cốmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Cefaclor 250mg 893110220825 (cũ: VD-18203-13)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgThuốc cốmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Capbiflon 893110231725 Diosmin 450mg; Hesperidin 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Acigmentin 281,25 893110162825 (cũ: VD-21619-14)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mgThuốc cốmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Trimoxtal 250/125 893110163125 (cũ: VD-19290-13)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 125mgThuốc cốmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Trimoxtal 250/250 893110163225 (cũ: VD-19291-13)Amoxcillin (dưới dạng Amoxcillin trihydrate) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Para-Codein 20 893111163025 (cũ: VD-27727-17)Codein phosphat 20mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Para-Codein 10 Không kê đơn 893101162925 (cũ: VD-27726-17)Codein phosphat 10mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Terpin Codein 893111323000 Codein (dưới dạng Codein phosphat 20,4mg) 15mg; Terpin hydrat 100mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100203700 (cũ: VD-18917-13)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Penicilin V kali 400 000 IU 893110203800 (cũ: VD-20414-14)Phenoxymethylpenicilin kali 400.000IUViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sofosbuvir 400mg- Ledipasvir 90mg 893110287000 (cũ: QLĐB-775-19)Ledipasvir 90mg; Sofosbuvir 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Glidvak 400 mg 893114136900 Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylate 477,89mg) 400mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Dầu mù u Không kê đơn 893200124100 (cũ: VD-33347-19)Dầu mù u (Oleum Calophylli inophylli) 5,4gThuốc bôi daViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Erlovtar 150mg 893114087000 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 163,9mg) 150mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Gabvia 893110087100 Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ampicilin 250mg 893110014200 (cũ: VD-16804-12)Ampicillin (dưới dạng Ampicillin trihydrate) 250mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cephalexin 250mg 893110014300 (cũ: VD-16807-12)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) 250mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mydecelim 50mg 893110014500 (cũ: VD-20156-13)Tolperisone hydrocloird 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Piracetam 400mg 893110014600 (cũ: VD-21812-14)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Metronidazol 893115014400 (cũ: VD-24107-16)Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100875724 (cũ: VD-23477-15)Sorbitol 5gThuốc bột uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Magnesium-B6 Không kê đơn 893100920524 (cũ: VD-31542-19)Magnesium lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao đườngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100875624 (cũ: VD-31543-19)Povidon iod 10g/100mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Mhaescin 40 893110920424 (cũ: VD-32611-19)Escin 40mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Miazidil 20mg 893110875424 (cũ: VD-32613-19)Trimetazidin dihydroclorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tel-gest 180mg Không kê đơn 893100875824 (cũ: VD-33350-19)Fexofenadine hydrocloride 180mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tel-gest 60mg Không kê đơn 893100875924 (cũ: VD-33351-19)Fexofenadine hydrocloride 60mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nolibic 7,5 mg 893110875524 (cũ: VD-33349-19)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Devencol Không kê đơn 893100802524 (cũ: VD-17361-12)Clopheniramine maleate 2mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Almipha 893110845024 (cũ: VD-31541-19)Chymotrypsin 4,2mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Trimoxtal 250/250 893110845224 (cũ: VD-32497-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Trimoxtal 875/125 893110845424 (cũ: VD-32615-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dianfagic 893111802624 (cũ: VD-32612-19)Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Trimoxtal 500/500 893110845324 (cũ: VD-32614-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dianfagic 893111845124 (cũ: VD-33348-19)Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Alecizan Không kê đơn 893100654724 (cũ: VD-17356-12)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Clatexyl 250mg 893110627324 (cũ: VD-17359-12)Amoxicillin khan (dưới dạng Amoxicillin trihydrate 286,95mg) 250mgViên nén ngậmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Mianpangic Không kê đơn 893100587024 (cũ: VD-22426-15)Acid Mefenamic 250mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Alphachymotrypsin 893110563524 (cũ: VD-22104-15)Chymotrypsin (tương đương 21 microkatals) 4,2mg 4,2mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Clonbate 893110534924 (cũ: VD-24692-16)Clobetasol propionate 7,5mg/15gKem bôi daViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Celecoxib 100mg 893110534824 (cũ: VD-25521-16)Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Clatexyl 250mg 893110478224 (cũ: VD-16809-12)Amoxicillin trihydrate tương đương Amoxicillin 250mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Paracetamol Không kê đơn 893100478324 (cũ: VD-22427-15)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Terpin benzoat Không kê đơn 893100467424 (cũ: VD-19289-13)Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Aescin 20mg 893110506024 (cũ: VD-23473-15)Escin 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Doxycyclin 100mg 893110427624 (cũ: VD-23474-15)Doxycyclin (dưới dạng doxycyclin hydroclorid) 100mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Piroxicam 10mg 893110427724 (cũ: VD-25522-16)Piroxicam 10mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tramadol 50mg 893111427824 (cũ: VD-29638-18)Tramadol hydrochloride 50mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Almipha 8,4mg 893110414124 (cũ: VD-22771-15)Chymotrypsin (tương ứng với Chymotrypsin 8400IU) 8,4mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Orabakan 200mg 893110379324 (cũ: VD-23475-15)Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mofirum-M 893110310024 (cũ: VD-28807-18)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Srinron 893110199024 (cũ: VD-23478-15)Tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg; Betamethasone Dipropionat 6,4mg; Gentamicine Sulfat 10mgKem bôi daViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Mydecelim 150 893110141124 (cũ: VD-28808-18)Tolperisone hydrocloird 150mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Spidextan Không kê đơn 893100141224 (cũ: VD-29636-18)Alimemazin tartrat 5mgViên bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Geastine 250 893114115324 (cũ: QLĐB-634-17)Gefitinib 250mgViên nén bao phimViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Sofosbuvir 400mg 893110116624 (cũ: QLĐB-774-19)Sofosbuvir 400mgViên nén bao phimViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2027
Aciclovir 400 mg 893110052024 (cũ: VD-17856-12)Aciclovir 400mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Acigmentin 1000 893110052124 (cũ: VD-21216-14)Amoxicillin(dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng clavulanat kali) 125mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Clatexyl 500 mg 893110052224 (cũ: VD-17360-12)Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 500mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Panewic 2 mg Không kê đơn 893100052624 (cũ: VD-23476-15)Loperamid hydroclorid 2mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diclofenac 50mg 893110052324 (cũ: VD-27725-17)Diclofenac natri 50mgViên bao tan trong ruộtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cepusin 500mg 893110052524 (cũ: VD-28806-18)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diclofenac 75mg 893110052424 (cũ: VD-28805-18)Diclofenac natri 75mgViên bao tan trong ruộtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Beatamid 893114467523 (cũ: VD3-81-20)Bicalutamide 50mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2026
Aciclovir 200mg 893110359523 (cũ: VD-16803-12)Aciclovir 200mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Acigmentin 562,5 893110359623 (cũ: VD-21219-14)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefaclor 500mg 893110359723 (cũ: VD-18204-13)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cephalexin 500mg 893110359823 (cũ: VD-16808-12)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrate) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cetirizin 893110359923 (cũ: VD-19819-13)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Acigmentin 625 893110271623 (cũ: VD-21220-14)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Celecoxib 200mg 893110271723 (cũ: VD-22773-15)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ciprofloxacin 893115271823 (cũ: VD-22774-15)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Iratac Không kê đơn 893100271923 (cũ: VD-22775-15)Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mihatuss 893110344923 (cũ: VD-22777-15)Dextromethorphan hydrobromid 15mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Piracetam 800mg 893110272023 (cũ: VD-21222-14)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Praxandol Không kê đơn 893100272123 (cũ: VD-21223-14)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Capbize 500mg 893114227023 (cũ: QLĐB-633-17)Capecitabine 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Cloxacillin 500mg 893110115923 Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin natri) 500mg 500mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Clamoxcilin 250/250 VD-36119-22 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg; Cloxacillin (dưới dạng Cloxacillin natri) 250mg 250mg; 250mgViên nang cứngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefaclor 250mg VD-18202-13 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Cicalic 20 VD-17358-12 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Zanbaz VD-35785-22 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mg 50mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Acetylcystein 200mg VD-22770-15 Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Acigmentin 375 VD-21218-14 Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrat 287 mg) 250 mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Diluted Kali Clavulanat và Microrystalline cellulose (tỉ lệ 1:1) 297,5 mg) 125 mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Polymexi VD-35418-21 Mỗi lọ 5ml chứa: Chloramphenicol 25mg; Dexamethason natri phosphat 2,5mg; Naphazolin hydrochlorid 2,5mg 25mg, 2,5mg, 2,5mgDung dịch nhỏ mắt, mũi, taiViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Telbirex VD-29637-18 Mỗi 5ml chứa: Tobramycin 15mg 15mgDung dịch nhỏ mắtViệt Nam26/03/2018Không ghi
Tamozeb 20mg QLĐB-692-18 Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 20mg 20mgViên nén bao phimViệt Nam26/03/2018Không ghi
Telbirex VD-26710-17 Mỗi 100ml chứa: Tobramycin 0,3g; Dexamethason 0,1g 0,3g, 0,1gHỗn dịch nhỏ mắtViệt Nam21/06/2017Không ghi
Profino 1 QLĐB-528-16 Levonorgestrel 1,5 mgViên nénViệt Nam22/03/2016Không ghi
Aspirin PH8 VD-22772-15 Aspirin 500 mgViên nén bao phimViệt Nam08/09/2015Không ghi
Joint Scap VD-22776-15 Glucosamin sulfat (tương đương Glucosamin 137,5 mg) (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250 mgViên nang cứngViệt Nam08/09/2015Không ghi
Calci D3 VD-21221-14 Calci gluconat 500 mg; Vitamin D3 100 IUViên nén bao phimViệt Nam11/08/2014Không ghi
Phenobarbital 100 mg VD-20644-14 Phenobarbital 100 mgViên nénViệt Nam11/06/2014Không ghi
Terpincodein VD-20157-13 Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 5 mgViên nén bao đườngViệt Nam26/12/2013Không ghi
Trimoxtal 500/500 VD-20159-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500 mgViên bao phimViệt Nam26/12/2013Không ghi
Trimoxtal 875/125 VD-19820-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 125 mgViên nén bao phimViệt Nam10/11/2013Không ghi
Artenfed New VD-17857-12 Triprolidin HCl; Pseudoephedrin HCl 1,5 mg; 30 mgViên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Dianfagic VD-17858-12 Paracetamol, Tramadol hydroclorid 325 mg; 37,5 mgviên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Dianfagic VD-17859-12 Paracetamol, Tramadol hydroclorid 325 mg; 37,5 mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Joint scap 500 mg VD-17362-12 Glucosamin sulfat kali clorid 500 mgViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Joint Scap 250 mg VD-16811-12 Glucosamin sulfat kali clorid 250 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Youtgel-MH VD-13291-10 Hydroquinone 400 mg—Việt Nam22/12/2010Không ghi
Artenfed VD-12750-10 Pseudoephedrin hydrochlorid 60mg, Triprolidin hydrochlorid 2,5mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Artenfed F VD-12751-10 Pseudoephedrin hydrochlorid 120mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Artenfed-MH VD-12752-10 Pseudoephedrin hydrochlorid 60mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Dexamethason 0,5 mg VD-12753-10 Dexamethason 0,5mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Salbutamol 2 mg VD-12754-10 Salbutamol 2 mg dưới dạng Salbutamol sulfat—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Vaseline VD-12755-10 Vaselin 10g—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Vitamin C 500 mg VD-12756-10 Acid Ascorbic 500 mg—Việt Nam24/10/2010Không ghi
Aspirin 81 mg VD-12176-10 Acid acetyl salicylic 81 mg—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Ultracomb VD-12177-10 Clotrimazol, Neomycin sulfat, Nystatin, Triamcinolon acetonide—Việt Nam05/09/2010Không ghi
Admincort VD-11464-10 Theophylin mononitrat 120 mg, Phenobacbital 8 mg, Ephedrin hydroclorid 25 mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Almipha VD-11465-10 Chymotrypsin 21 microkatals tương đương 4,2 mg Chymotrypsin—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Cetalecmin VD-11466-10 Betamethason 0,25 mg, Dexchlorpheniramin maleat 2 mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Clorpheniramin VD-11467-10 Clo rpheniramin maleat 4mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Decomtylnew 250 mg VD-11468-10 Mephenesine 250 mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Devencol VD-11469-10 Chloramphenicol 20 mg, Dexamethason natri phosphate 2,5 mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Lo-Niac VD-11470-10 Omeprazol 20 mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Meprafort VD-11471-10 Omeprazol 20 mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Mezifux VD-11472-10 Eprazinon dihydrochlorid 50 mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Tairalan VD-11473-10 Cao đặc bạch quả 40 mg—Việt Nam15/06/2010Không ghi
Baby Minh Hải VD-10963-10 Natri borat 4g—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Spiramycin 750.000 UI VD-10964-10 Spiramycin 750.000 UI—Việt Nam14/04/2010Không ghi
Betamethasone VD-10026-10 Betamethasone 0,5 mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Denizen 10 mg VD-10027-10 Serratiopeptidase 10 mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Dextromethorphan 15 mg VD-10028-10 Dextromethorphan 15 mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Nolibic 7,5 mg VD-10029-10 Meloxicam 7,5mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Spiramycin 1.500.000 UI VD-10030-10 Spiramycin 1.500.000 UI—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Spiramycin 3.000.000 UI VD-10031-10 Spiramycin 3.000.000 IU—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Sulpiride VD-10032-10 Sulpirid 50mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Tenoxicam VD-10033-10 Tenoxicam 20 mg—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Tranzalci-A 8g VD-10034-10 Chloramphenicaol 2g, Dexamethason acetat 0,05 g—Việt Nam23/02/2010Không ghi
Clonbate VD-24692-16 Mỗi tuýp 15g kem chứa: Clobetasol propionate 7,5mgKem bôi daViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Solinux VD-22428-15 Carbocistein 500mg; Salbutamol 2mgViên nang cứngViệt Nam25/05/2015Hết hạn
Acigmentin 375 VD-21620-14 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125 mgThuốc cốmViệt Nam18/09/2014Hết hạn
Trimoxtal 500/250 VD-20158-13 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 250 mgViên nén bao phimViệt Nam26/12/2013Hết hạn
Ampicilin 500 mg VD-16806-12 Ampicilin trihydrat tương đương 500mg ----Việt Nam06/06/2012Hết hạn
Acigmentin 312,5 VD-21217-14 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat) 62,5mgThuốc cốmViệt Nam11/08/2014Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP293/GCN-QLDCục Quản lý Dược06/01/2022—
WHO-GLP293/GCN-QLDCục Quản lý Dược06/01/2022—
WHO-GMP179/GCN-QLDCục Quản lý Dược——

Phạm vi chứng nhận theo giấy 293/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 6. Đóng gói
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 293/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 1.1 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp quang phổ hấp thụ tử ngoại và khả kiến
  • 1.2 Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại
  • 1.3 Định tính bằng phương pháp quang phổ huỳnh quang
  • 1.9 Sắc ký giấy
  • 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
  • 1.17 Xác định chỉ số pH
  • 1.18 Xác định độ nhớt của chất lỏng
  • 1.19 Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
  • 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
  • 1.22 Xác định nhiệt độ nóng chảy, khoảng nóng chảy và điểm nhỏ giọt
  • 1.29 Xác định chỉ số acetyl
  • 1.30 Xác định chỉ số acid
  • 1.31 Xác định chỉ số ester
  • 1.32 Xác định chỉ số hydroxyl
  • 1.33 Xác định chỉ số iod
  • 1.34 Xác định chỉ số peroxyd
  • 1.35 Xác định chỉ số xà phòng hóa
  • 1.36 Xác định chất không bị xà phòng hóa
  • 1.37 Xác định lưu huỳnh dioxyd
  • 1.38 Xác định các chất oxy hóa
  • 1.39 Xác định carbon hữu cơ toàn phần trong nước dùng cho ngành dược
  • 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
  • 1.41 Định tính các penicillin
  • 1.42 Phản ứng màu của các penicillin và cephalosporin
  • 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
  • 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
  • 1.45 Xác định giới hạn các tạp chất (các ion)
  • 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
  • 1.47 Xác định tro không tan trong acid
  • 1.48 Xác định tro toàn phần
  • 1.49 Xác định tro sulfat
  • 1.50 Xác định tro tan trong nước
  • 1.51 Phương pháp chuẩn độ đo ampe
  • 1.52 Phương pháp chuẩn độ đo điện thế
  • 1.53 Định lượng nước bằng thuốc thử Karl Fischer
  • 1.54 Phương pháp chuẩn độ bằng nitrit
  • 1.55 Phương pháp chuẩn độ complexon
  • 1.56 Phương pháp chuẩn độ trong môi trường khan
  • 1.57 Định lượng các kháng sinh họ penicillin bằng phương pháp đo iod
  • 1.72 Giới hạn cho phép về thể tích của các dạng thuốc lỏng
  • 1.73 Thử độ đồng đều hàm lượng
  • 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
  • 1.75 Thử độ hòa tan của của dạng thuốc rắn phân liều
  • 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
  • 1.78 Thử độ rã của viên bao tan trong ruột
  • 1.80 Thử độ đồng đều của đơn vị phân liều
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn
  • 2.8 Xác định hoạt lực thuốc kháng sinh bằng phương pháp thử vi sinh vật

Phạm vi chứng nhận theo giấy 179/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Rivaroxaban JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO.,LTDCHINAEP 11.3VIRTO 2,5 mg15/06/2031
Osimertinib (Dưới dạng Osimertinib mesylat)<div><br></div> Halolife (Xiamen) Technology Co., LtdCHINANSXOsimertinib 80 mg02/12/2030
Hesperidin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXCapbiflon02/06/2030
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXCapbiflon02/06/2030
Terpin hydrat Công ty TNHH NOVAGLORYViệt NamDĐVN VTerpin Codein19/12/2029
Vildagliptin Biocon LimitedINDIANSXGabvia31/10/2029
Erlotinib hydrochloride <div>(tương đương Erlotinib 150mg) </div><div><br></div> Acebright (India) Pharma Pvt, Ltd.INDIATCCSErlovtar 150mg31/10/2029
Tenofovir disoproxil fumarat Acebright (India) Pharma Pvt. Ltd.,INDIATCNSXTenofovir 300mg02/07/2026
Tramadol Kiểm soát đặc biệtDelta Finochem Private LimitedINDIABP2013Dianfagic22/10/2024
Fexofenadine Hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. LtdINDIAUSP34Tel-gest 60mg22/10/2024
Fexofenadine Hydrochloride Ami Lifesciences Pvt. LtdINDIAUSP34Tel-gest 180mg22/10/2024
Meloxicam Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., LtdCHINADĐVN IVNolibic 7,5 mg22/10/2024
Paracetamol Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdP.R. ChinaDĐVN IVDianfagic22/10/2024
Sulbactam pivoxil Research Pharmaceutical-ChinaCHINANSXTrimoxtal 500/50009/05/2024
Escin IndenaITALYNSXAescin 40mg09/05/2024
Trimetazidin dihydroclorid Chemi S.P.AITALYBP2013Miazidil 20mg09/05/2024
Amoxicilin trihydrate Dalas Biotech LtdINDIABP2013Trimoxtal 500/50009/05/2024
Tramadol hydrochlorid Kiểm soát đặc biệtDelta Finochem Private LimitedIndia.BP 2017Dianfagic09/05/2024
Tramadol hydrochlorid Kiểm soát đặc biệtEmmennar Pharma Pvt Ltd.INDIABP 2017/ EP 9.0Dianfagic09/05/2024
Sulbactam pivoxil Research PharmaceuticalCHINANSXTrimoxtal 250/25019/03/2024
Amoxcilin trihydrat Dalas Biotech LtdINDIABP2013Trimoxtal 250/25019/03/2024
Pyridoxin hydroclorid Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCHINADĐVN IVMagnesium-B626/02/2024
Chymotrypsin Bejing No.1 Bio-tech Co., LtdCHINADĐVN IVAlmipha26/02/2024
Povidon iod International Specialty Product (India) Pvt. LTdINDIADĐVN IVPovidon iod 10%26/02/2024
Magnesium lactat dihydrat Trịnh Châu Ruipu Biological Engineering Co., LtdCHINABP2013Magnesium-B626/02/2024
Bicalutamide. Kiểm soát đặc biệtKEKULE PHARMA LIMITEDẤn ĐộUSP34BEATAMID20/12/2023
Sofosbuvir Optimus Drug Pvt LtdINDIANSXSofosbuvir 400mg- Ledipasvir 90mg09/05/2022
Ledipasvir Optimus Drug Pvt LtdINDIANSXSofosbuvir 400mg- Ledipasvir 90mg09/05/2022
Sofosbuvir Optimus Drugs Pvt. LtdINDIANSXSofosbuvir 400mg09/05/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược Minh Hải đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 146 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược Minh Hải. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược Minh Hải xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.