HANA PHARM. Co., Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

HANA PHARM. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2017.

153 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 149 thuốc; sản xuất 7 thuốc.

149
Số đăng ký thuốc

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20173
20161
20151
20141
201315
201222
201147
201063

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 149 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Unsolik Injection 8mg VN-20601-17 Ondansetron (dưới dạng Ondansetron HCl) 8mg/4ml 8mg/4mlDung dịch tiêmHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Wirobar Tab. VN-20602-17 Carvedilol 25mg 25mgViên nénHàn Quốc07/06/2017Không ghi
Tadifs Injection VN-20285-17 Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530 mg) 500mg; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri 532 mg) 500mg 500mg, 500mgBột pha tiêmHàn Quốc19/02/2017Không ghi
Cenasert Injection VN-20173-16 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1000mg 1000mgBột pha tiêmHàn Quốc02/11/2016Không ghi
Amicod inj. 1g VN2-326-15 Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1 gBột đông khô pha tiêmHàn Quốc08/02/2015Không ghi
Korulive Inj. VN-17718-14 L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc03/03/2014Không ghi
Hwaxim Inj. VN-17447-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha tiêmHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Metapron Tab. VN-17446-13 Trimetazidine hydrochloride 20mgViên nén bao phimHàn Quốc26/12/2013Không ghi
Hwazim Inj VN-17052-13 Ceftazidim 1gBột pha tiêmHàn Quốc30/09/2013Không ghi
Biohyel VN-16781-13 Sodium hyaluronate 5mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Korucal VN-16780-13 Calcium (dưới dạng Precipitated Calcium carbonate 750mg) 300mg ; Cholecalciferol (dưới dạng Cholecalciferol concentrate 0,1mg) 100 I.U.Viên nang mềmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Sinraci Inj. 500mg VN-16779-13 Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mgBột pha tiêmHàn Quốc04/07/2013Không ghi
Calibin Soft cap. VN-16492-13 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Teravu inj. VN-16491-13 Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g/lọBột pha tiêmHàn Quốc31/03/2013Không ghi
Tramadol Capsule VN-16493-13 Tramadol hydrochloride 50mgViên nang cứngIndonesia31/03/2013Không ghi
Botulax inj. QLSP-0641-13 Clostridium botulinum toxin type A 100 đơn vị 100 đơn vịBột đông khôHàn Quốc23/01/2013Không ghi
Atitein Inj. 50mg VN2-18-13 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Gitako VN-16275-13 Dịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mgViên nang mềmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Korulac Capsule VN-16277-13 Edotolac 200mg 200mgViên nang cứngHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Morecal Soft capsule VN-16278-13 Calcium (dưới dạng Calcium carbonate 750mg) 300mg ; Cholecalciferol 1mg (100U.I)Viên nang mềmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Tafurex inj. VN-16276-13 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mgBột pha tiêmHàn Quốc17/01/2013Không ghi
Binexcadil VN-15913-12 Doxazosin mesylate 2mg DoxazosinViên nénHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Binexticef inj. VN-15914-12 Cephradine 1gBột pha tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Binextomaxin inj. VN-15915-12 Tobramycin 80mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Fatimip Inj. 1g VN-15911-12 Meropenem trihydrate 1g MeropenemBột pha tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Korucin Tab. VN-15919-12 Ofloxacin 200mgViên nén bao phimHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Levonia alpha VN1-742-12 Levonorgestrel 1,5mgViên nénHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Newfozexim Inj. VN-15916-12 Cefuroxime Sodium 750mg CefuroximeBột pha tiêmHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Newxalotil Tab. VN-15917-12 Cefpodoxime proxetil 100mg CefpodoximeViên nén bao phimHàn Quốc09/10/2012Không ghi
Binexlebos Inj. VN-15455-12 L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Lepri Inj. VN-15456-12 Citicoline Sodium 500mg/2ml CiticolineDung dịch tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Yurixon Inj. VN-15454-12 Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone; 500mg SulbactamBột pha tiêmHàn Quốc21/06/2012Không ghi
Famoon VN-15059-12 Gadopentetate meglumin; Meglumine 371,4mg; 98,6mg/1mlDung dịch tiêmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Levonia VN1-635-12 Levonorgestrel 0,75mgViên nénHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Newketocin Inj. VN-15061-12 Ketorolac tromethamine 30mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc21/03/2012Không ghi
Binexcefxone VN-14689-12 Natri Ceftriaxone 1g CeftriaxoneBột pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Camrox VN-14690-12 Meloxicam 7,5mgViên nangHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Daehanmodifin inj. VN-14691-12 Nimodipine 10mgDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Hanaatra inj. VN-14692-12 Atracurium Besylate 25mg/2,5mlDung dịch tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Nicoaway Gum 2mg VN-14693-12 Nicotine Polacrilex 2mg nicotinekẹo cao suHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Pintomen VN-14694-12 Flunarizine Dihydrochloride 5,0mg FlunarizineViên nang cứngThái Lan11/01/2012Không ghi
Thuốc tiêm Kolbino 100mg VN1-606-12 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Thuốc tiêm Kolbino 50mg VN1-607-12 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmHàn Quốc11/01/2012Không ghi
Binexmetone Tablet VN-14185-11 Nabumetone 500mgViên nén bao phimHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Clorme Inj VN-14188-11 Ceftizoxime natri 1g CeftizoximeBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Empixil Inj VN-14189-11 Cefepim HCl 1g CefepimeBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Helivin inj. VN-14187-11 L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Hwadox Inj VN-14190-11 Cefepime Hydrochloride 1g CefepimeBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Lolergy VN-14191-11 Loratadine 10mgViên nénThái Lan07/11/2011Không ghi
Tilrazo 500mg VN-14184-11 Cilastatin sodium, Imipenem monohydrate 500mg Cilastatin; 500mg ImipenemBột pha tiêmHàn Quốc07/11/2011Không ghi
Foceam VN-13711-11 Cefotiam HCl 1g CefotiamBột pha tiêmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Gurocal 500mg VN-13713-11 Glucosamin sulfate kết tinh 500mgViên nang cứngHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Newcefdin capsule VN-13710-11 Cefdinir 100mgViên nang cứngHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Sazopin VN-13714-11 Clonixin lysinate 125mgViên nén bao phimHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Selemone VN-13715-11 Ginkgo biloba leaf extract 120mgViên nang mềmHàn Quốc06/09/2011Không ghi
Siltomin VN-13716-11 Calcium gluconate; Calcium Saccharate 0,958g; 0,035gDung dịch tiêmThái Lan06/09/2011Không ghi
Chodimin cream VN-13142-11 Clotrimazole, Betamethasone dipropionate, gentamycin sulfate 1g chứa 10mg,0,64mg,1mgCreamHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Cirkid VN-13143-11 Citicoline Sodium 500mg/2ml CiticolineDung dịch tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Govarom VN-13144-11 Tobramycin, Dexamethasone 15mg, 5mgHỗn dịch nhỏ mắtHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Kocezone Injection VN-13148-11 Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 500mg Imipenem, 500mg cilastatinBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Kofozyne VN-13149-11 Hyoscine-N-Butyl Bromide 20mgDung dịch tiêmThái Lan11/07/2011Không ghi
Menston VN-13150-11 Allopurinol 100mgViên nénThái Lan11/07/2011Không ghi
Oxafok VN-13145-11 Ofloxacin 3mg/mlDung dịch nhỏ mătHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Oxciu VN-13141-11 Ofloxacin 3mg/mlDung dịch thuốc nhỏ mắtHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Rotifom VN-13146-11 Levofloxacin 25mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Tuflu VN-13147-11 Tobramycin 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Viên nén Hychodin 2,5mg VN-13139-11 Metformin HCl, Glibenclamide 500mg; 2,5mgViên nén bao phimHàn Quốc11/07/2011Không ghi
Yucefo VN-13140-11 Natri Cefuroxime 1,5g/lọBột pha tiêmHàn Quốc11/07/2011Không ghi
BinexRofcin Tab. VN-12473-11 Ciprofloxacin HCl 582mgViên nén bao phimHàn Quốc19/04/2011Không ghi
BinexSelfra Cap VN-12474-11 Cephradine 500mgViên nang cứngHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Biscan-G Capsule VN-12475-11 Bacillus Polyfermenticus, Clostridium butyricum 83,35mg; 25mgViên nang cứngHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Bisnang VN-12483-11 Levofloxacin hemihydrate 25mg/5ml LevofloxacinDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Butidec VN-12484-11 Sodium hyaluronate 5mg/5mlDung dịch nhỏ mắtHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Derrazone injection VN-12476-11 Natri Cefuroxim 1,5gBột pha tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Espatat inj VN-12318-11 L-Ornithine -L-aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Jufax inj 300 VN-12481-11 Iohexol 300mg IodineDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Jufax inj 300 VN-12478-11 Iohexol 300mg IodineDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Jufax inj 350 VN-12482-11 Iohexol 350mg IodineDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Jufax inj 350 VN-12479-11 Iohexol 350mg Iodine/mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Korulive Inj.5g VN-12486-11 L-ornithine L-aspartate 5gDung dịch tiêm truyềnHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Livpatec inj VN-12319-11 L-Ornithine -L-aspartate 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Mirafo prefilled inj 2000IU VN-12491-11 Erythropoietin người tái tổ hợp 2000 IUDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Newoltril VN-12489-11 Sodium Valproate 400mgBột pha tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Ronotix VN-12485-11 Tobramycin, Dexamethason 15mg, 5mgHoonx dịch nhỏ mắtHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Vik 1 VN-12480-11 Phytonadion 10mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc19/04/2011Không ghi
Bột pha tiêm Yutazim Inj VN-11885-11 Ceftazidime 1gBột pha tiêmHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Hi-Lase VN-11887-11 Acid Ursodesoxycholic, biodiastase, Lipase AP6 10mg;5mg;5mgViên nénHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Hychodin VN-11886-11 Glibenclamide; Metformin HCl Mỗi viên chứa Glibenclamide 5mg; Metformin HCl 500mgViên nén bao phimHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Mesulpine Tab. 10mg VN-11888-11 Rabeprazole Sodium 10mg RabeprazoleViên nén bao tan trong ruộtHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Mesulpine Tab. 20mg VN-11889-11 Rabeprazole Sodium 20mg RabeprazoleViên nén bao tan trong ruộtHàn Quốc09/02/2011Không ghi
Fizoti Inj VN-11579-10 Ceftizoxime natri 1g CeftizoximeBột pha tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Mirafo prefilled inj 4000IU VN-11578-10 Erythropoietin người tái tổ hợp 4000 IUDung dịch tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Odans VN-11574-10 Metformin HCl; Glibenclamide 500mg;5mgViên nén bao phimHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Odans VN-11575-10 Metformin HCl; Glibenclamide 500mg;2,5mgViên nén bao phimHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Suletamin Inj. 4mg VN-11576-10 Ondansetron hydrochloride 4mg/2ml OndansetronDung dịch tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Suletamin Inj. 8mg VN-11577-10 Ondansetron hydrochloride 8mg/4ml OndansetronDung dịch tiêmHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Teamino VN-11573-10 Các Acid Amin và vitamin --Viên nén bao phimHàn Quốc22/12/2010Không ghi
Azein VN-11079-10 Acyclovir 250mgBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Eripotin inj 2000IU VN-11081-10 Erythropoietin người tái tổ hợp 2000 IUDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Eripotin inj 4000IU VN-11082-10 Erythropoietin người tái tổ hợp 4000UIDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Eripotin prefilled inj 2000IU VN-11083-10 Erythromycin người tái tổ hợp 2000 IUDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Eripotin prefilled inj 4000IU VN-11084-10 Erythromycin người tái tổ hợp 4000IUDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Fasran inj 300 VN-11071-10 Iohexol 300mg IodineDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Fasran inj 300 VN-11070-10 Iohexol 300mg IodineDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Fasran inj 350 VN-11073-10 Iohexol 250mg Iodine/mlDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Fasran inj 350 VN-11072-10 Iohexol 350mg IodineDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Gurocal 250mg VN-11077-10 Glucosamin sulfat kết tinh 250mg Glucosamin sulfateViên nang cứngHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Korulin inj VN-11075-10 Gadopentetate meglumin; Meglumine 371,4mg; 98,6mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Korulin inj VN-11074-10 Gadopentetate meglumin; Meglumine 371,4mg; 98,6mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Korulin inj VN-11076-10 Gadopentetate meglumin; Meglumine 371,4mg; 98,6mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Melabutin Tablet 100mg VN-11080-10 Trimebutin maleate 100mgViên nénHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Newcalotine Tab. VN-11066-10 L-Carnitine 330mgViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Newwocomin Cap VN-11069-10 Crystallin Glucosamine sulfate 250mg Glucosamin sulfateViên nang cứngHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Romefok injection VN-11067-10 Cefotaxime Sodium 1g CefotaximeBột pha tiêmHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Yuraf VN-11078-10 Tramadol HCl; Acetaminophen 37,5mg; 325mgViên nén bao phimHàn Quốc16/12/2010Không ghi
Azintal Forte VN-10277-10 Azintamide; Pancreatin; Cellulase 4000; Simethicone --Viên nénHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Levomoti VN-10273-10 Levosulpiride 25mgViên nénHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Merixil cap VN-10285-10 Cefadroxil monohydrate 500mg CefadroxilViên nang cứngHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Misadin Tab. VN-10278-10 Doxazosin mesylate 2,43mgViên nénHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Myunginlevodin VN-10279-10 Levosulpiride 25mgViên nénHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Penzotam VN-10284-10 Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium 4g Piperacillin/ 0,5g TazobactamBột pha tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Pinadine Inj VN-10270-10 Neostigmine methylsulfate 0,5mgDung dịch thuốc tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Seldos Gran VN-10280-10 L-Isoleucine; L-Leucine; L-valine 952mg;1904mg;1144mgHạt cốm bao phimHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Unsolik Inj. 4mg VN-10274-10 Ondansetron 4mg/ ốngDung dịch tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Unsolik Inj. 8mg VN-10275-10 Ondansetron 8mg/ốngDung dịch tiêmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Viên nang mềm Tohemo VN-10272-10 Dried Ferous sulfate, Cyanocobalamin, Folic acid, DL-Serine --Viên nang mềmHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Viên nang Ultara VN-10269-10 Nizatidine 150mgViên nang cứngHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Wirobar Tab. VN-10276-10 Carvedilol 25mg/ viênViên nénHàn Quốc19/08/2010Không ghi
Yufotax Inj. VN-10281-10 Cefotaxime Sodium 1g CefotaximeBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/08/2010Không ghi
Yuxon Inj. VN-10282-10 Ceftriaxone Sodium 1g CeftriaxoneBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/08/2010Không ghi
Yuzidim Inj. VN-10283-10 Ceftazidime 1gBột pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa19/08/2010Không ghi
Dung dịch tiêm Keronbe VN-9666-10 Ketoprofen 100mgDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Hemosense Softcap VN-9673-10 Dried Ferrous Sulfate, Cyanocobalamin, Folic acid, acid ascorbic --Viên nang mềmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Heparigen Inj VN-9667-10 L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10mlDung dịch tiêm truyềnHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Ilratam VN-9669-10 Piroxicam 20mg/mlDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Kopeti VN-9670-10 Diclofenac Sodium, Lidocain HCl 75mg; 20mgDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Levonia alpha VN1-291-10 Levonorgestrel 1,5mgViên nénHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Pidione VN-9671-10 Ketoprofen 100mg/2mlDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Tadifs Inj. 500mg VN-9672-10 Cilastatin Natri; Imipenem Mỗi lọ chứa Cilastatin 500mg; Imipenem 500mgBột pha tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Toxaxine Inj VN-9668-10 Tranexamic acid 500mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Yutri VN-9674-10 Sodium hyaluronate 25mg/2,5mlDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Proratine VN-5731-10 Ranitidine HCl, Magnesium aluminosilicate, Magnesium Oxide, Magnesium aluminum hydrate --Viên nén bao phimHàn Quốc27/01/2010Không ghi
Bernodan VN-5395-10 Ondansetron 8mgDung dịch tiêmIndonesia06/01/2010Không ghi
Dezendin Inj VN-5386-10 Tranexamic acid 250mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Donzime VN-5396-10 Cefepime Hydrochloride 1g CefepimeBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Emodum injection VN-5394-10 Ranitidin Hydrochloride 150mg RanitidineDung dịch tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Hepolive Inj VN-5387-10 L-Ornithine-L-Aspartate 5gDung dịch tiêm truyềnHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Kontiam Inj. VN-5392-10 Cefotiam HCl Cefotiam 1g/lọBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Korixone Inj. VN-5393-10 Ceftriaxone Natri Ceftriaxone 1g/lọBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Mizatin cap VN-5390-10 Nizatidine 150mgViên nang cứngHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Stiros VN-5385-10 Clonixine lysinate 125mgViên nén bao phimHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Toxaxine Inj 250mg VN-5388-10 Tranexamic acid 250mg/5mlDung dịch tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi
Tratim Inj VN-5389-10 Cefotiam HCl 1gBột pha tiêmHàn Quốc06/01/2010Không ghi

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của HANA PHARM. Co., Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 149 số đăng ký thuốc của HANA PHARM. Co., Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
HANA PHARM. Co., Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.