HANA PHARM. Co., Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2017.
153 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 149 thuốc; sản xuất 7 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2017 | 3 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 15 |
| 2012 | 22 |
| 2011 | 47 |
| 2010 | 63 |
Toàn bộ 149 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Unsolik Injection 8mg | VN-20601-17 | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron HCl) 8mg/4ml 8mg/4ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Wirobar Tab. | VN-20602-17 | Carvedilol 25mg 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
| Tadifs Injection | VN-20285-17 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat 530 mg) 500mg; Cilastatin (dưới dạng cilastatin natri 532 mg) 500mg 500mg, 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/02/2017 | Không ghi |
| Cenasert Injection | VN-20173-16 | Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 1000mg 1000mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Amicod inj. 1g | VN2-326-15 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1 g | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 08/02/2015 | Không ghi |
| Korulive Inj. | VN-17718-14 | L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 03/03/2014 | Không ghi |
| Hwaxim Inj. | VN-17447-13 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Metapron Tab. | VN-17446-13 | Trimetazidine hydrochloride 20mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Hwazim Inj | VN-17052-13 | Ceftazidim 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Biohyel | VN-16781-13 | Sodium hyaluronate 5mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Korucal | VN-16780-13 | Calcium (dưới dạng Precipitated Calcium carbonate 750mg) 300mg ; Cholecalciferol (dưới dạng Cholecalciferol concentrate 0,1mg) 100 I.U. | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Sinraci Inj. 500mg | VN-16779-13 | Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Calibin Soft cap. | VN-16492-13 | Calcitriol 0,25mcg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Teravu inj. | VN-16491-13 | Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 1g/lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Tramadol Capsule | VN-16493-13 | Tramadol hydrochloride 50mg | Viên nang cứng | Indonesia | 31/03/2013 | Không ghi |
| Botulax inj. | QLSP-0641-13 | Clostridium botulinum toxin type A 100 đơn vị 100 đơn vị | Bột đông khô | Hàn Quốc | 23/01/2013 | Không ghi |
| Atitein Inj. 50mg | VN2-18-13 | Oxaliplatin 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Gitako | VN-16275-13 | Dịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Korulac Capsule | VN-16277-13 | Edotolac 200mg 200mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Morecal Soft capsule | VN-16278-13 | Calcium (dưới dạng Calcium carbonate 750mg) 300mg ; Cholecalciferol 1mg (100U.I) | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Tafurex inj. | VN-16276-13 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Binexcadil | VN-15913-12 | Doxazosin mesylate 2mg Doxazosin | Viên nén | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Binexticef inj. | VN-15914-12 | Cephradine 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Binextomaxin inj. | VN-15915-12 | Tobramycin 80mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Fatimip Inj. 1g | VN-15911-12 | Meropenem trihydrate 1g Meropenem | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Korucin Tab. | VN-15919-12 | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Levonia alpha | VN1-742-12 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Newfozexim Inj. | VN-15916-12 | Cefuroxime Sodium 750mg Cefuroxime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Newxalotil Tab. | VN-15917-12 | Cefpodoxime proxetil 100mg Cefpodoxime | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Binexlebos Inj. | VN-15455-12 | L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Lepri Inj. | VN-15456-12 | Citicoline Sodium 500mg/2ml Citicoline | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Yurixon Inj. | VN-15454-12 | Cefoperazone natri, Sulbactam natri 500mg Cefoperazone; 500mg Sulbactam | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Famoon | VN-15059-12 | Gadopentetate meglumin; Meglumine 371,4mg; 98,6mg/1ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Levonia | VN1-635-12 | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nén | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Newketocin Inj. | VN-15061-12 | Ketorolac tromethamine 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Binexcefxone | VN-14689-12 | Natri Ceftriaxone 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Camrox | VN-14690-12 | Meloxicam 7,5mg | Viên nang | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Daehanmodifin inj. | VN-14691-12 | Nimodipine 10mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hanaatra inj. | VN-14692-12 | Atracurium Besylate 25mg/2,5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Nicoaway Gum 2mg | VN-14693-12 | Nicotine Polacrilex 2mg nicotine | kẹo cao su | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Pintomen | VN-14694-12 | Flunarizine Dihydrochloride 5,0mg Flunarizine | Viên nang cứng | Thái Lan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Kolbino 100mg | VN1-606-12 | Oxaliplatin 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Kolbino 50mg | VN1-607-12 | Oxaliplatin 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Binexmetone Tablet | VN-14185-11 | Nabumetone 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Clorme Inj | VN-14188-11 | Ceftizoxime natri 1g Ceftizoxime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Empixil Inj | VN-14189-11 | Cefepim HCl 1g Cefepime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Helivin inj. | VN-14187-11 | L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Hwadox Inj | VN-14190-11 | Cefepime Hydrochloride 1g Cefepime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Lolergy | VN-14191-11 | Loratadine 10mg | Viên nén | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tilrazo 500mg | VN-14184-11 | Cilastatin sodium, Imipenem monohydrate 500mg Cilastatin; 500mg Imipenem | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Foceam | VN-13711-11 | Cefotiam HCl 1g Cefotiam | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Gurocal 500mg | VN-13713-11 | Glucosamin sulfate kết tinh 500mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Newcefdin capsule | VN-13710-11 | Cefdinir 100mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Sazopin | VN-13714-11 | Clonixin lysinate 125mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Selemone | VN-13715-11 | Ginkgo biloba leaf extract 120mg | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Siltomin | VN-13716-11 | Calcium gluconate; Calcium Saccharate 0,958g; 0,035g | Dung dịch tiêm | Thái Lan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Chodimin cream | VN-13142-11 | Clotrimazole, Betamethasone dipropionate, gentamycin sulfate 1g chứa 10mg,0,64mg,1mg | Cream | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cirkid | VN-13143-11 | Citicoline Sodium 500mg/2ml Citicoline | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Govarom | VN-13144-11 | Tobramycin, Dexamethasone 15mg, 5mg | Hỗn dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kocezone Injection | VN-13148-11 | Imipenem monohydrate; Cilastatin sodium 500mg Imipenem, 500mg cilastatin | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kofozyne | VN-13149-11 | Hyoscine-N-Butyl Bromide 20mg | Dung dịch tiêm | Thái Lan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Menston | VN-13150-11 | Allopurinol 100mg | Viên nén | Thái Lan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Oxafok | VN-13145-11 | Ofloxacin 3mg/ml | Dung dịch nhỏ măt | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Oxciu | VN-13141-11 | Ofloxacin 3mg/ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Rotifom | VN-13146-11 | Levofloxacin 25mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tuflu | VN-13147-11 | Tobramycin 15mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Viên nén Hychodin 2,5mg | VN-13139-11 | Metformin HCl, Glibenclamide 500mg; 2,5mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Yucefo | VN-13140-11 | Natri Cefuroxime 1,5g/lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| BinexRofcin Tab. | VN-12473-11 | Ciprofloxacin HCl 582mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| BinexSelfra Cap | VN-12474-11 | Cephradine 500mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Biscan-G Capsule | VN-12475-11 | Bacillus Polyfermenticus, Clostridium butyricum 83,35mg; 25mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bisnang | VN-12483-11 | Levofloxacin hemihydrate 25mg/5ml Levofloxacin | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Butidec | VN-12484-11 | Sodium hyaluronate 5mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Derrazone injection | VN-12476-11 | Natri Cefuroxim 1,5g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Espatat inj | VN-12318-11 | L-Ornithine -L-aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Jufax inj 300 | VN-12481-11 | Iohexol 300mg Iodine | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Jufax inj 300 | VN-12478-11 | Iohexol 300mg Iodine | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Jufax inj 350 | VN-12482-11 | Iohexol 350mg Iodine | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Jufax inj 350 | VN-12479-11 | Iohexol 350mg Iodine/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Korulive Inj.5g | VN-12486-11 | L-ornithine L-aspartate 5g | Dung dịch tiêm truyền | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Livpatec inj | VN-12319-11 | L-Ornithine -L-aspartate 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Mirafo prefilled inj 2000IU | VN-12491-11 | Erythropoietin người tái tổ hợp 2000 IU | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Newoltril | VN-12489-11 | Sodium Valproate 400mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ronotix | VN-12485-11 | Tobramycin, Dexamethason 15mg, 5mg | Hoonx dịch nhỏ mắt | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Vik 1 | VN-12480-11 | Phytonadion 10mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Bột pha tiêm Yutazim Inj | VN-11885-11 | Ceftazidime 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Hi-Lase | VN-11887-11 | Acid Ursodesoxycholic, biodiastase, Lipase AP6 10mg;5mg;5mg | Viên nén | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Hychodin | VN-11886-11 | Glibenclamide; Metformin HCl Mỗi viên chứa Glibenclamide 5mg; Metformin HCl 500mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mesulpine Tab. 10mg | VN-11888-11 | Rabeprazole Sodium 10mg Rabeprazole | Viên nén bao tan trong ruột | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mesulpine Tab. 20mg | VN-11889-11 | Rabeprazole Sodium 20mg Rabeprazole | Viên nén bao tan trong ruột | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fizoti Inj | VN-11579-10 | Ceftizoxime natri 1g Ceftizoxime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Mirafo prefilled inj 4000IU | VN-11578-10 | Erythropoietin người tái tổ hợp 4000 IU | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Odans | VN-11574-10 | Metformin HCl; Glibenclamide 500mg;5mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Odans | VN-11575-10 | Metformin HCl; Glibenclamide 500mg;2,5mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Suletamin Inj. 4mg | VN-11576-10 | Ondansetron hydrochloride 4mg/2ml Ondansetron | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Suletamin Inj. 8mg | VN-11577-10 | Ondansetron hydrochloride 8mg/4ml Ondansetron | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Teamino | VN-11573-10 | Các Acid Amin và vitamin -- | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Azein | VN-11079-10 | Acyclovir 250mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Eripotin inj 2000IU | VN-11081-10 | Erythropoietin người tái tổ hợp 2000 IU | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Eripotin inj 4000IU | VN-11082-10 | Erythropoietin người tái tổ hợp 4000UI | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Eripotin prefilled inj 2000IU | VN-11083-10 | Erythromycin người tái tổ hợp 2000 IU | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Eripotin prefilled inj 4000IU | VN-11084-10 | Erythromycin người tái tổ hợp 4000IU | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Fasran inj 300 | VN-11071-10 | Iohexol 300mg Iodine | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Fasran inj 300 | VN-11070-10 | Iohexol 300mg Iodine | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Fasran inj 350 | VN-11073-10 | Iohexol 250mg Iodine/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Fasran inj 350 | VN-11072-10 | Iohexol 350mg Iodine | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Gurocal 250mg | VN-11077-10 | Glucosamin sulfat kết tinh 250mg Glucosamin sulfate | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Korulin inj | VN-11075-10 | Gadopentetate meglumin; Meglumine 371,4mg; 98,6mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Korulin inj | VN-11074-10 | Gadopentetate meglumin; Meglumine 371,4mg; 98,6mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Korulin inj | VN-11076-10 | Gadopentetate meglumin; Meglumine 371,4mg; 98,6mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Melabutin Tablet 100mg | VN-11080-10 | Trimebutin maleate 100mg | Viên nén | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Newcalotine Tab. | VN-11066-10 | L-Carnitine 330mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Newwocomin Cap | VN-11069-10 | Crystallin Glucosamine sulfate 250mg Glucosamin sulfate | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Romefok injection | VN-11067-10 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Yuraf | VN-11078-10 | Tramadol HCl; Acetaminophen 37,5mg; 325mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Azintal Forte | VN-10277-10 | Azintamide; Pancreatin; Cellulase 4000; Simethicone -- | Viên nén | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Levomoti | VN-10273-10 | Levosulpiride 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Merixil cap | VN-10285-10 | Cefadroxil monohydrate 500mg Cefadroxil | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Misadin Tab. | VN-10278-10 | Doxazosin mesylate 2,43mg | Viên nén | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Myunginlevodin | VN-10279-10 | Levosulpiride 25mg | Viên nén | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Penzotam | VN-10284-10 | Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium 4g Piperacillin/ 0,5g Tazobactam | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Pinadine Inj | VN-10270-10 | Neostigmine methylsulfate 0,5mg | Dung dịch thuốc tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Seldos Gran | VN-10280-10 | L-Isoleucine; L-Leucine; L-valine 952mg;1904mg;1144mg | Hạt cốm bao phim | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Unsolik Inj. 4mg | VN-10274-10 | Ondansetron 4mg/ ống | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Unsolik Inj. 8mg | VN-10275-10 | Ondansetron 8mg/ống | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Viên nang mềm Tohemo | VN-10272-10 | Dried Ferous sulfate, Cyanocobalamin, Folic acid, DL-Serine -- | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Viên nang Ultara | VN-10269-10 | Nizatidine 150mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Wirobar Tab. | VN-10276-10 | Carvedilol 25mg/ viên | Viên nén | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Yufotax Inj. | VN-10281-10 | Cefotaxime Sodium 1g Cefotaxime | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Yuxon Inj. | VN-10282-10 | Ceftriaxone Sodium 1g Ceftriaxone | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Yuzidim Inj. | VN-10283-10 | Ceftazidime 1g | Bột pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Dung dịch tiêm Keronbe | VN-9666-10 | Ketoprofen 100mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hemosense Softcap | VN-9673-10 | Dried Ferrous Sulfate, Cyanocobalamin, Folic acid, acid ascorbic -- | Viên nang mềm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Heparigen Inj | VN-9667-10 | L-Ornithine-L-Aspartate 5g/10ml | Dung dịch tiêm truyền | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ilratam | VN-9669-10 | Piroxicam 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Kopeti | VN-9670-10 | Diclofenac Sodium, Lidocain HCl 75mg; 20mg | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Levonia alpha | VN1-291-10 | Levonorgestrel 1,5mg | Viên nén | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Pidione | VN-9671-10 | Ketoprofen 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tadifs Inj. 500mg | VN-9672-10 | Cilastatin Natri; Imipenem Mỗi lọ chứa Cilastatin 500mg; Imipenem 500mg | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Toxaxine Inj | VN-9668-10 | Tranexamic acid 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Yutri | VN-9674-10 | Sodium hyaluronate 25mg/2,5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Proratine | VN-5731-10 | Ranitidine HCl, Magnesium aluminosilicate, Magnesium Oxide, Magnesium aluminum hydrate -- | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 27/01/2010 | Không ghi |
| Bernodan | VN-5395-10 | Ondansetron 8mg | Dung dịch tiêm | Indonesia | 06/01/2010 | Không ghi |
| Dezendin Inj | VN-5386-10 | Tranexamic acid 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Donzime | VN-5396-10 | Cefepime Hydrochloride 1g Cefepime | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Emodum injection | VN-5394-10 | Ranitidin Hydrochloride 150mg Ranitidine | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hepolive Inj | VN-5387-10 | L-Ornithine-L-Aspartate 5g | Dung dịch tiêm truyền | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Kontiam Inj. | VN-5392-10 | Cefotiam HCl Cefotiam 1g/lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Korixone Inj. | VN-5393-10 | Ceftriaxone Natri Ceftriaxone 1g/lọ | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Mizatin cap | VN-5390-10 | Nizatidine 150mg | Viên nang cứng | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Stiros | VN-5385-10 | Clonixine lysinate 125mg | Viên nén bao phim | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Toxaxine Inj 250mg | VN-5388-10 | Tranexamic acid 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tratim Inj | VN-5389-10 | Cefotiam HCl 1g | Bột pha tiêm | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.