Công ty Liên doanh Meyer-BPC có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
169 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 55 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 587 thuốc; sản xuất 590 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 3 công bố.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 11 |
| 2025 | 50 |
| 2024 | 218 |
| 2023 | 86 |
| 2022 | 30 |
| 2021 | 6 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 6 |
| 2018 | 5 |
| 2017 | 10 |
| 2016 | 7 |
| 2015 | 5 |
Hiển thị 200 trong tổng số 590 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Aller fort Không kê đơn | 893100181526 (cũ: VD-21036-14) | Clorpheniramin maleat 2 mg, Phenylephrin hydroclorid 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Meyerclinda 300 | 893110119826 | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Hutilum | 893110119726 | Otilonium bromide 40 mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Fucidmeyer 2% Cream | 893110119626 | Acid fusidic 2 % (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Desloratadine Không kê đơn | 893100119526 | Desloratadin 0,5 mg/ 1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Ruudbasten Không kê đơn | 893100018526 | Ibuprofen 20mg/1ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Mycaflozin 100 | 893110018426 | Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat 102mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Mepred 4 | 893110018326 | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Hutivia | 893110018226 | Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Dexacin | 893110018126 | Dexamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Zeprilnas | 893110004826 (cũ: VD-25940-16) | Itoprid hydroclorid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Pamephrin tab | 893110483625 | Paracetamol 325mg; Guaifenesin 200mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Rafoexplores Không kê đơn | 893100483525 | Ambroxol hydroclorid 3mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Edotin | 893110483425 | Erdostein 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Duganka | 893110483325 | L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1.904mg; L-Valin 1.144mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Betamineo | 893110483225 | Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Rementim 5 | 893110394425 | Solifenacin succinat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Micormeyer Cream | 893110394325 | Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison acetat) 1% (w/w); Miconazol nitrat 2% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Meyergolin 30 | 893110394225 | Nicergolin 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Meyercort | 893110394125 | Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Meyerafil | 893110394025 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Meyergalin | 893110360825 (cũ: VD-34871-20) | Pregabalin 20mg/ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Besovat cream 0,1% | 893110360725 (cũ: VD-34870-20) | Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 1mg/1g | kem bôi da | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Meyerciavir | 893110296525 | Valacyclovir (dưới dạng valacyclovir hydroclorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Triamlonmeyer Cream 0,1% | 893110280525 | Triamcinolon acetonid 1mg/1g | Kem bôi da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mytrizol | 893110280425 | Mỗig chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Clotrimazol 10mg | Kem bôi da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meyerursolic F | 893110280325 | Acid ursodeoxycholic 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meyerursolic | 893110280225 | Acid ursodeoxycholic 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meyernal Không kê đơn | 893100280125 | Acid mefenamic 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meyermipid | 893110280025 | Rebamipid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meyergolin 10 | 893110279925 | Nicergolin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bisgel | 893110279825 | Bismuth subsalicylat 525mg/15ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Aquithizid MM 20/12,5 | 893110279725 | Hydroclorothiazid 12,5mg; Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Aquiril MM 20 | 893110279625 | Quinapril (dưới dạng quinapril hydroclorid) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tripivin | 893110216525 (cũ: VD-34880-20) | Aspirin 100mg; Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| NP-Newblex | 893110216325 (cũ: VD-34879-20) | Cyanocobalamin 0,5mg; Pyridoxin hydroclorid 50mg; Thiamin mononitrat 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mytormib | 893110216225 (cũ: VD-34878-20) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mymovat 0,05% Cream | 893110216125 (cũ: VD-34877-20) | Clobetasol propionat 0,5mg/1g 0,5mg/1g | Kem bôi da | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mylersion | 893110216025 (cũ: VD-34876-20) | Repaglinid 2mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Myfenadin Không kê đơn | 893100215925 (cũ: VD-34875-20) | Fexofenadin hydroclorid 30mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mydefen | 893110215825 (cũ: VD-34874-20) | Dexibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meyerxostat | 893110215725 (cũ: VD-34873-20) | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meyerizapine 45 | 893110215625 (cũ: VD-34872-20) | Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 45mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Azetatin 80 | 893110215425 (cũ: VD-34869-20) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 80mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Azetatin 40 | 893110215325 (cũ: VD-34868-20) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Batimed Không kê đơn | 893100215525 (cũ: VD-34867-20) | Pyridoxin hydroclorid 35mg; Thiamin hydroclorid 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meyernota | 893110224825 (cũ: VD-34039-20) | Piracetam (800mg/5ml) 16% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Meyernife SR | 893110224725 (cũ: VD-34038-20) | Piracetam (6.000mg/60ml) 10% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Statinrosu 20 | 893110216425 (cũ: VD-19646-13) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Drotacolic | 893110154825 (cũ: VD-18499-13) | Drotaverin hydroclorid 40mg | viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Befadol CF | 893110173225 (cũ: VD-23904-15) | Loratadin 5mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Topmaxsill | 893110173425 (cũ: VD-19647-13) | Dextromethorphan HBr 5mg; Terpin hydrat 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Meyerazol | 893110173325 (cũ: VD-16142-11) | Omeprazol (Dạng hạt Omeprazol được bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Fucortmeyer Cream | 893110106225 | Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortison acetat 1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Meyermoxi | 893115106125 | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Meyerlozin 25 | 893110106025 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Meyerburol 20 | 893110105925 | Bambuterol hydroclorid 20mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Levocarb | 893110105825 | Carbidopa 12,5mg; Levodopa 50mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lecarpa | 893110105725 | Carbidopa 10mg; Levodopa 100mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Celecoxib 200mg | 893110105625 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Carlevo | 893110105525 | Carbidopa 25mg; Levodopa 100mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Aciclovir | 893110303900 (cũ: VD-19639-13) | Aciclovir 200mg | viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Clopidogrel 75 | 893110248900 (cũ: VD-19151-13) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Becolitor 10 | 893110248700 (cũ: VD-21469-14) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Becopanthyl | 893110248800 (cũ: VD-18493-13) | Fenofibrat 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Meyerlozin 10 | 893110249000 (cũ: VD3-171-22) | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Myfoscin | 893110249200 (cũ: VD-34040-20) | Fosfomycin calci (dưới dạng fosfomycin calci monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Am-Broxol Không kê đơn | 893100276200 (cũ: VD-34035-20) | Ambroxol hydroclorid 30mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Meyerzem SR | 893110249100 (cũ: VD-34423-20) | Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg | Sirô | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Auvit-B50 Không kê đơn | 893100248600 (cũ: VD-34411-20) | Pyridoxin hydroclorid 50mg; Thiamin mononitrat 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Meyer Vita DC Không kê đơn | 893100276400 (cũ: VD-34416-20) | Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 3.000mg) 1,2g/5g; Vitamin D3 (tương đương 800UI) 0,02mg/5g | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Am-Isartan | 893110276300 (cũ: VD-34409-20) | Irbesartan 150mg 150mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Meyerine | 893110276500 (cũ: VD-33830-19) | Alverin citrat 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Meyermil gel Không kê đơn | 893100276600 (cũ: VD-33833-19) | Mỗi 20ml chế phẩm chứa: Magnesi hydroxyd 466mg; Nhôm hydroxyd (tương đương với nhôm hydroxyd gel khô 465,35mg) 356mg; Simethicon 20mg | Gel uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Denfer-S | 893110317600 (cũ: VD-25435-16) | Deferipron 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Tafuvol | 893110249600 (cũ: VD-27421-17) | Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Trasenbin 62,5 | 893110304200 (cũ: VD-27422-17) | Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Paracetamol/Caffeine 500mg/65mg Không kê đơn | 893100249300 (cũ: VD-28417-17) | Cafein khan 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bephardin | 893110276100 (cũ: VD-28414-17) | Lamivudin 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Tadalafil 20 | 893110249500 (cũ: VD-24504-16) | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Statinrosu 10 | 893110304100 (cũ: VD-20072-13) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Smec - Meyer Không kê đơn | 893100249400 (cũ: VD-19645-13) | Diosmectit 3g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Meyerfen Không kê đơn | 893100304000 (cũ: VD-20070-13) | Acid mefenamic 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Suma NN 25 | 893110158800 | Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Or-Pitavastatin 1mg | 893110158700 | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Myzosin 4 | 893110158600 | Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 4mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Myeracid Không kê đơn | 893100158500 | Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 200mg; Simethicon 20mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Myavastin 40 | 893110158400 | Pravastatin natri 40mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Myavastin 10 | 893110158300 | Pravastatin natri 10mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Bexis 7.5 | 893110158200 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Acritin 8mg | 893110158100 | Acrivastin 8mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Meyerbus | 893110113700 (cũ: 893100113700) | Bismuth subsalicylat 17,5mg/1ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Nspata | 893110113600 | Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg | Sirô | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Aciclovir Meyer | 893110052000 (cũ: VD-23266-15) | Acyclovir 800mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyercetam | 893110052900 (cũ: VD-34037-20) | Piracetam 333,3mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyerapagil | 893110052800 (cũ: VD-34036-20) | Kali aspartat hemihydrat (tương đương Kali aspartat khan 158mg) 166,3mg; Magnesi aspartat tetrahydrat (tương đương Magnesi aspartat khan 140mg) 174,97mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mylosulprid 50 | 893110054200 (cũ: VD-34429-20) | Levosulpirid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyeritapine 150 | 893110053300 (cũ: VD-34419-20) | Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarat) 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Bepamin Không kê đơn | 893100052200 (cũ: VD-34412-20) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyerovir cream 5% | 893100053600 (cũ: 893110053600) | Aciclovir 50mg/1g | Kem bôi da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Myconazol 2% cream | 893100053900 (cũ: 893110053900) | Miconazol nitrat 20mg/g | Kem bôi da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mycizin Không kê đơn | 893100077400 (cũ: VD-34425-20) | 5mg/5ml Cetirizin dihydroclorid | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Enazid | 893110052400 (cũ: VD-34413-20) | Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyernazid | 893110053500 (cũ: VD-34421-20) | Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Myavastin 20 | 893110053800 (cũ: VD-34424-20) | Pravastatin natri 20mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mygoxin | 893110054000 (cũ: VD-34427-20) | Digoxin 0,25mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyerfiride 1 | 893110053100 (cũ: VD-34417-20) | Finasterid 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mylosulprid 100 | 893110054100 (cũ: VD-34428-20) | Levosulpirid 100mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Licetam | 893110052600 (cũ: VD-34414-20) | Levetiracetam 100mg/1ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyericodil 5 | 893110053200 (cũ: VD-34418-20) | Nicorandil 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyermazol 1% Không kê đơn | 893100053400 (cũ: VD-34420-20) | Clotrimazol 10mg/1g | Kem bôi da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Linliptin 5mg | 893110052700 (cũ: VD-34415-20) | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Zeprilnas | 893110054300 (cũ: VD-27424-17) | Itoprid hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Becorace | 893114051700 (cũ: VD-28411-17) | Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyerverin | 893110053700 (cũ: VD-24505-16) | Glimepirid 2mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Diosmectite Không kê đơn | 893100052300 (cũ: VD-18835-13) | Diosmectit 3.000mg 3.000mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Meyerdex | 893110053000 (cũ: VD-18833-13) | Dexamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Betamethason Meyer | 893110054400 (cũ: VD-23269-15) | Betamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Betamethason | 893110051800 (cũ: VD-23268-15) | Betamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Esoprazol | 893110052100 (cũ: VD-19642-13) | Esomeprazol (tương đương 235,3mg hạt bao tan trong ruột esomeprazol magnesi dihydrat chứa 8,5% esomeprazol) 20mg | Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Futagrel | 893110052500 (cũ: VD-22633-15) | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat 97,9mg) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Hepatymo | 893110051900 (cũ: VD-21746-14) | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Solazetin | 893110952124 | Azelastin hydroclorid 1mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Meyerurso | 893110952024 | Acid ursodeoxycholic 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Meyerdefen | 893110951924 | Dexibuprofen 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Meyeramol Không kê đơn | 893100951824 | Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 150mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Notamcef 1200mg | 893110930524 (cũ: VD-33838-19) | Mỗi 10ml dung dịch chứa: Piracetam 1200mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Clorpheniramin 4mg Không kê đơn | 893100879224 (cũ: GC-313-19) | Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Zinsupi Không kê đơn | 893100930624 (cũ: VD-32344-19) | Mỗi 5ml dung dịch chứa: Kẽm (tương đương kẽm gluconat 70mg) 10mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Meyersucral Không kê đơn | 893100911124 (cũ: VD-33053-19) | Sucralfat 1000mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Povidon 10% Không kê đơn | 893100911224 (cũ: VD-33839-19) | Povidon iod 10g/100g | Gel dùng ngoài | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Meyervuren | 893110860124 (cũ: VD3-162-21) | Efavirenz 600mg; Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Aquithizid MM 20/25 | 893110835524 (cũ: VD-32318-19) | Hydroclorothiazid 25mg; Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid 21,66mg) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Aquithizid MM 10/12,5 | 893110835424 (cũ: VD-32317-19) | Hydroclorothiazid 12,5mg; Quinapril (tương đương Quinapril hydroclorid 10,83mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Trimetazidin | 893110753724 | Trimetazidin dihydroclorid 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100753624 | Cetirizin dihydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Meyerbroxol Không kê đơn | 893100695724 (cũ: VD-19162-13) | Ambroxol hydroclorid 30mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Meyerdabiga 75 | 893110651524 | Dabigatran etexilat (dưới dạng Dabigatran etexilat mesylat 86,48mg) 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Meyerdipin 5 | 893110695824 (cũ: VD-20350-13) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,94mg) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Forclamide | 893110695424 (cũ: VD-19157-13) | Glimepirid 3mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fostervita | 893110695524 (cũ: VD-19158-13) | Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 200mg; Thiamin mononitrat 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fenofibrat 300 Meyer | 893110695324 (cũ: VD-24502-16) | Fenofibrat 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Mepred 4 | 893110695624 (cũ: VD-19160-13) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Becovacine 1,5 MIU | 893110695124 (cũ: VD-27403-17) | Spiramycin 1,5MIU tương đương 354,3mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Envix 6 | 893110695224 (cũ: VD-32326-19) | Ivermectin 6mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Zinobaby Không kê đơn | 893100637624 (cũ: VD-19165-13) | Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg) 10mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Betahistin-AM | 893110613324 (cũ: VD-24501-16) | Betahistin dihydroclorid 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Meyerproxen 275 Không kê đơn | 893100613624 (cũ: VD-32333-19) | Naproxen (dưới dạng Naproxen natri 275mg) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Meyerzine Không kê đơn | 893100637524 (cũ: VD3-152-21) | Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Meyerlapril 10 | 893110613424 (cũ: VD-21039-14) | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Meyerlecetam-F | 893110613524 (cũ: VD-33832-19) | Levetiracetam 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Myrudin | 893110613724 (cũ: VD-33837-19) | Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 0,1% (w/v) | Siro uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Am-cantan 4 | 893110567024 (cũ: VD-33822-19) | Candesartan cilexetil 4mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Deslobaby Không kê đơn | 893100567224 (cũ: VD-33824-19) | Desloratadin 2,5mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Allernose MM Không kê đơn | 893100566924 (cũ: VD-33215-19) | Mỗi 5ml dung dịch chứa: Brompheniramin maleat 4mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Baclopain 10 | 893110555724 (cũ: VD-33050-19) | Baclofen 10mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meyerfiride 5 | 893110556224 (cũ: VD-33052-19) | Finasterid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Prednisolone | 893110556924 (cũ: VD-33054-19) | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meyersiliptin 25 | 893110556724 (cũ: VD-33836-19) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 32,12mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tirelor-NN 90 | 893115557124 (cũ: VD-33056-19) | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tirelor-NN 60 | 893110557024 (cũ: VD-33055-19) | Ticagrelor 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Parcamol-F | 893110556824 (cũ: VD-32722-19) | Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fentimeyer 200 Không kê đơn | 893100567324 (cũ: VD-32718-19) | Fenticonazol nitrat 200mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Ibupain Không kê đơn | 893100555924 (cũ: VD-32720-19) | Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Ibuprofen 100mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fentimeyer 600 | 893110567424 (cũ: VD-32719-19) | Fenticonazol nitrat 600mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Kamingast-S Không kê đơn | 893100556024 (cũ: VD-32721-19) | Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (tương đương với nhôm hydroxyd gel khô 261,43mg) 200mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lornomeyer 8 | 893110556124 (cũ: VD-33827-19) | Lornoxicam 8mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Prednisolon | 893110567624 (cũ: VD-22312-15) | Prednisolon 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Am-xodin 60 Không kê đơn | 893100567124 (cũ: VD-33823-19) | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Meyerexcold | 893110567524 (cũ: VD-33828-19) | Dextromethorphan hydrobromid 20mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Meyer-Salazin 500 | 893110556524 (cũ: VD-33834-19) | Sulfasalazin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meyerlanta | 893100556424 (cũ: VD-33831-19) | Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel khô) 200mg; Simethicon 25mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ferouschat | 893100555824 (cũ: VD-33826-19) | Mỗi 5ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose complex) 50mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meyersiliptin 100 | 893110556624 (cũ: VD-33835-19) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meyerhistin | 893110556324 (cũ: VD-33829-19) | Betahistin dihydroclorid 24mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Piroxicam | 893110499624 (cũ: VD-32340-19) | Piroxicam 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Fentimeyer 1000 | 893110472424 (cũ: VD-30771-18) | Fenticonazol nitrat 1.000mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Mosapride Citrate 5 | 893110457224 (cũ: VD-30785-18) | Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Paracetamol Không kê đơn | 893100499524 (cũ: VD-30786-18) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Quinapril 20mg | 893110456624 (cũ: VD-31359-18) | Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Quinapril 5mg | 893110457424 (cũ: VD-31360-18) | Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meyeraben | 893110456924 (cũ: VD-30045-18) | Rabeprazol natri 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dexamethason 0,5mg | 893110498224 (cũ: VD-28415-17) | Dexamethason 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meyerceti Không kê đơn | 893100498624 (cũ: VD-28422-17) | Cetirizin dihydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Deséafer 250 | 893110498024 (cũ: VD-27408-17) | Deferasirox 250mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Didin-AM Không kê đơn | 893100498324 (cũ: VD-27409-17) | Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Becovira | 893110456824 (cũ: VD-32320-19) | Nevirapin 200mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Becozido | 893114497824 (cũ: VD-32321-19) | Zidovudin 300mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Fexofenadin Không kê đơn | 893100498524 (cũ: VD-32327-19) | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meyerthitic 300 | 893110511824 (cũ: VD-32337-19) | Acid alpha lipoic 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Meyerflavo | 893110498924 (cũ: VD-32331-19) | Flavoxat hydroclorid 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dextromethorphan 10mg | 893110511724 (cũ: VD-32324-19) | Dextromethorphan hydrobromid 10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Baclopain 20 | 893110456724 (cũ: VD-32319-19) | Baclofen 20mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Casathizid MM 16/12,5 | 893110497924 (cũ: VD-32322-19) | Candesartan cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Envix 3 | 893110498424 (cũ: VD-32325-19) | Ivermectin 3mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Spas-Meyer | 893110499824 (cũ: VD-32342-19) | Alverin citrat 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Neonan-Meyer | 893115499424 (cũ: VD-32582-19) | Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65.000 IU, Nystatin 100.000 IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Metti-M | 893115472524 (cũ: VD-32581-19) | Clotrimazol 100mg; Metronidazol 500mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Am-Nebilol | 893110511624 (cũ: VD-32314-19) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid 5,45mg) 5mg | Viên nén phân tán trong nước | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Meyersapride 2,5 | 893110499024 (cũ: VD-32334-19) | Mosaprid citrat (tương đương Mosaprid citrat dihydrat 2,645mg) 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) | Nanyang Pukang Hengwang Pharmaceutical Co., LTD. | CHINA | USP hiện hành | Meyerclinda 300 | 15/06/2031 |
| Otilonium bromide | Olon S.p.A. | ITALY | TC NSX | Hutilum | 15/06/2031 |
| Acid fusidic | Ercros S.A. | Spain | EP hiện hành | Fucidmeyer 2% Cream | 15/06/2031 |
| Desloratadin | Morepen Laboratories Ltd | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Desloratadine | 15/06/2031 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited | INDIA | BP hiện hành | Ruudbasten | 09/03/2031 |
| Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Mycaflozin 100 | 09/03/2031 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Mepred 4 | 09/03/2031 |
| Ritonavir | Arene Life Sciences Private Limited (Unit-1) | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Hutivia | 09/03/2031 |
| Lopinavir | Arene Life Sciences Private Limited (Unit-1) | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Hutivia | 09/03/2031 |
| Dexamethason | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Dexacin | 09/03/2031 |
| Phenylephrin hydroclorid | Malladi Drug and Pharmaceuticals Ltd | INDIA | BP hiện hành + TCNSX | Pamephrin tab | 02/12/2030 |
| Dextromethorphan hydrobromid | Wockhardt Limited | INDIA | USP hiện hành + TCNSX | Pamephrin tab | 02/12/2030 |
| Guaifenesin | Gennex Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành + TCNSX | Pamephrin tab | 02/12/2030 |
| Paracetamol | Anqiu Luan Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP hiện hành | Pamephrin tab | 02/12/2030 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd | INDIA | BP hiện hành | Rafoexplores | 02/12/2030 |
| Erdostein | Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Edotin | 02/12/2030 |
| L-Valin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd | CHINA | USP 44 | Duganka | 02/12/2030 |
| <p>L-Leucin </p> | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd | CHINA | USP 44 | Duganka | 02/12/2030 |
| L-Isoleucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd | CHINA | USP 44 | Duganka | 02/12/2030 |
| Betamethason | Hunan Yuxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Betamineo | 02/12/2030 |
| Dexclorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Betamineo | 02/12/2030 |
| Nicergolin | TAPI Czech Industries s.r.o. | Czech Republic | TCNSX | Meyergolin 30 | 14/08/2030 |
| Solifenacin succinat | Hetero Drugs Limited (Unit-IV) | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Rementim 5 | 14/08/2030 |
| Tadalafil | Ami Lifesciences Pvt. Ltd | INDIA | BP phiên bản hiện hành | Meyerafil | 14/08/2030 |
| Fluocinolon acetonid | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Meyercort | 14/08/2030 |
| Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison acetat)<br><div><br></div> | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Micormeyer Cream | 14/08/2030 |
| Miconazol nitrat | Guangzhou Hanpu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Micormeyer Cream | 14/08/2030 |
| Triamcinolon acetonid | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Triamlonmeyer Cream 0,1% | 02/06/2030 |
| Clotrimazol | Halcyon Labs Pvt. Ltd | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Mytrizol | 02/06/2030 |
| Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) <br><div><br></div> | Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Mytrizol | 02/06/2030 |
| Acid ursodeoxycholic | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Meyerursolic F | 02/06/2030 |
| Acid ursodeoxycholic | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Meyerursolic | 02/06/2030 |
| Acid mefenamic <div>(Mefenamic acid)</div> | Shaanxi Baoxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Meyernal | 02/06/2030 |
| Rebamipid | Jiangxi Synergy Pharmaceutical, Co., Ltd | CHINA | JP | Meyermipid | 02/06/2030 |
| Nicergolin | Teva Czech Industries s.r.o. | Czech Republic | TC NSX | Meyergolin 10 | 02/06/2030 |
| Bismuth subsalicylat | OCB Pharmaceutical, S.R.L | Spain | USP 41 | Bisgel | 02/06/2030 |
| Hydroclorothiazid | CTX Lifesciences Pvt Ltd | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Aquithizid MM 20/12,5 | 02/06/2030 |
| <div>Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid)</div><div><br></div> | AARTI INDUSTRIES LIMITED | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Aquithizid MM 20/12,5 | 02/06/2030 |
| Quinapril<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng quinapril hydroclorid)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><br></div> | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Aquiril MM 20 | 02/06/2030 |
| Quinapril<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng quinapril hydroclorid)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><br></div> | Aarti Industries Limited | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Aquiril MM 20 | 02/06/2030 |
| Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Vital Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | BP hiện hành | Meyermoxi | 13/03/2030 |
| Hydrocortison acetat | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Fucortmeyer Cream | 13/03/2030 |
| Acid fusidic | Ercros S.A | Spain | EP hiện hành | Fucortmeyer Cream | 13/03/2030 |
| Empagliflozin | Century Pharmaceuticals Limited. | INDIA | TC NSX | Meyerlozin 25 | 13/03/2030 |
| Bambuterol hydroclorid | Aarti Industries Limited | INDIA | BP phiên bản hiện hành | Meyerburol 20 | 13/03/2030 |
| Carbidopa | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Levocarb | 13/03/2030 |
| Levodopa | Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Levocarb | 13/03/2030 |
| Carbidopa | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Lecarpa | 13/03/2030 |
| Levodopa | Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Lecarpa | 13/03/2030 |
| Celecoxib | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Celecoxib 200mg | 13/03/2030 |
| Carbidopa | Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Carlevo | 13/03/2030 |
| Levodopa | Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành. | Carlevo | 13/03/2030 |
| Empagliflozin | Century Pharmaceuticals Ltd | INDIA | TC NSX | Meyerlozin 10 | 18/12/2029 |
| Pravastatin natri | Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP phiên bản hiện hành | Myavastin 40 | 21/11/2029 |
| Sumatriptan succinat <div>(tương đương 25 mg sumatriptan) </div><div><br></div> | SMS Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP hiện hành | Suma NN 25 | 21/11/2029 |
| Meloxicam | Technodrugs & Intermediates Pvt. Ltd | INDIA | BP hiện hành | Bexis 7.5 | 21/11/2029 |
| Pitavastatin calci<div><font face="Roboto, sans-serif">(tương đương 1 mg Pitavastatin)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | TC NSX | Or-Pitavastatin 1mg | 21/11/2029 |
| Simethicon | RioCare India Pvt. Ltd | INDIA | USP 43 | Myeracid | 21/11/2029 |
| Magnesi hydroxyd | Vasundhara Rasayans Ltd | INDIA | USP 43 | Myeracid | 21/11/2029 |
| Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương với 200 mg nhôm hydroxyd) <div><br></div> | Vasundhara Rasayans Ltd | INDIA | USP 43 | Myeracid | 21/11/2029 |
| Doxazosin mesylat<br>(tương đương 4 mg Doxazosin)<br><br> | Apitoria Pharma Private Limited. | INDIA | USP hiện hành | Myzosin 4 | 21/11/2029 |
| Pravastatin natri | Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company | Hungary | USP hiện hành | Myavastin 10 | 21/11/2029 |
| Acrivastin | Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Acritin 8mg | 21/11/2029 |
| Bismuth subsalicylat | OCB Pharmaceutical, S.R.L | Spain | USP 41 | Meyerbus | 31/10/2029 |
| Betamethason | HUNAN YUXIN PHARMACEUTICAL CO.,LTD. | CHINA | EP 10.0 | Betamethason Dexclorpheniramin Maleat | 31/10/2029 |
| Dexclorpheniramin maleat | MAHRSHEE LABORATORIES PVT. LTD. | INDIA | USP 44 | Betamethason Dexclorpheniramin Maleat | 31/10/2029 |
| Azelastin hydroclorid | Coral Drugs Private Limited. | INDIA | EP hiện hành | Solazetin | 15/09/2029 |
| Acid ursodeoxycholic | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 | Meyerurso | 15/09/2029 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Meyerdefen | 15/09/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Luan Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | BP phiên bản hiện hành | Meyeramol | 15/09/2029 |
| Trimetazidin dihydroclorid | JPN Pharma Pvt Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Trimetazidin | 11/08/2029 |
| Cetirizin dihydroclorid | SUPRIYA LIFESCIENCE LTD. | INDIA | EP 9 | Cetirizin | 11/08/2029 |
| Dabigatran etexilat mesylat | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | TCNSX | Meyerdabiga 75 | 01/08/2029 |
| Bambuterol hydroclorid | Aarti Industries Limited | INDIA | BP | Meyerburol 10 | 06/06/2029 |
| Clenbuterol hydroclorid | Vamsi Labs Ltd | INDIA | EP 10.0 | Myburol 15 | 06/06/2029 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciences Pvt.Ltd | INDIA | BP 2020 | Myburol 15 | 06/06/2029 |
| <div>Quinapril </div><div>(dưới dạng Quinapril hydroclorid 5,416 mg)</div> | - Tên nhà sản xuất 2: Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Aquiril MM 5 | 06/06/2029 |
| <div>Quinapril </div><div>(dưới dạng Quinapril hydroclorid 5,416 mg)</div> | - Tên nhà sản xuất 1: Aarti Industries Limited | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Aquiril MM 5 | 06/06/2029 |
| Ambroxol hydroclorid | Ami Lifesciences Pvt.Ltd | INDIA | BP 2020 | Amburol 7.5 | 05/05/2029 |
| Clenbuterol hydroclorid | Vamsi Labs Ltd | INDIA | EP 10 | Amburol 7.5 | 05/05/2029 |
| L-Isoleucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | P.R. China | USP 43 | Liverplus | 05/05/2029 |
| <p>Leflunomid</p> | Alembic Pharmaceuticals Limited (API Division Panelav) | INDIA | EP | Meyerflumid 100 | 05/05/2029 |
| Mosaprid citrat dihydrat<br>(tương đương 5mg Mosaprid citrat)<br><br> | Symed Labs Limited | INDIA | TCNSX | Meyersapride 5 | 05/05/2029 |
| <p>Levocetirizin dihydroclorid </p> | Metrochem API Pvt Ltd (Unit-IV). | INDIA | USP hiện hành | Meyervozin | 05/05/2029 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Limited | INDIA | USP 44 | Soldexbu | 05/05/2029 |
| L-Valin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | P.R. China | USP 43 | Liverplus | 05/05/2029 |
| L-Leucin | Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | P.R. China | USP 43 | Liverplus | 05/05/2029 |
| L-Ornithin-L-Aspartat | Evonik Rexim | France | TCNSX | Asparnithin | 28/03/2029 |
| L-Ornithin-L-Aspartat | Korea Biochem Pharm. Inc | Republic of Korea | TCNSX | Asparnithin | 28/03/2029 |
| <p>Leflunomid</p> | Alembic Pharmaceuticals Limited (API Division Panelav) | INDIA | EP 10.0 | Meyerflumid 20 | 28/03/2029 |
| Repaglinid | Biocon Limited | INDIA | USP 44 | Rentobin 0,5 | 28/03/2029 |
| Sumatriptan succinat | SMS Pharmaceuticals Limited | INDIA | USP 43 | Suma NN 100 | 28/03/2029 |
| Azithromycin dihydrate | Ningxia Qiyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP38 | Myeromax 500 | 20/03/2029 |
| Doxazosin mesylate | Aurobindo Pharma Limited, Unit-I | INDIA | USP 43 | Myzosin 1 | 30/01/2029 |
| Dabigatran Etexilate Mesylate | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | TC NSX | Meyerdabiga 110 | 29/01/2029 |
| Nicotinamide | Western Drugs Limited | INDIA | BP 2021 | Meyer Vita BP | 29/01/2029 |
| Dabigatran Etexilate Mesylate | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | TC NSX | Meyerdabiga 150 | 29/01/2029 |
| Fenofibrate | Jiangsu Nhwa Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10 | Meyerfibrat NT 145 | 29/01/2029 |
| Doxazosin mesylate | Aurobindo Pharma Limited, Unit-I | INDIA | USP 43 | Myzosin 2 | 29/01/2029 |
| Doxazosin mesylate | Aurobindo Pharma Limited, Unit-I | INDIA | USP 43 | Myzosin 8 | 29/01/2029 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nước RO | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | DĐVN V | Meyeraban 15 (VD-36104-22) | 29/12/2027 |
| Nước RO | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | DĐVN V | Crysuberty Plus (VD-36103-22) | 29/12/2027 |
| Nước RO | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | DĐVN V | Apiban 5mg (VD-36102-22) | 29/12/2027 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun | 585 |
| Peter Greven Asia SDN. BHD | 580 |
| Imerys Talc Luzenac France | 606 |
| Công ty TNHH Hasan Dermapharm | 569 |
| Roquette | 623 |
| Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 542 |
| Công ty TNHH US Pharma USA | 629 |
| Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | 623 |
| Precheza a.s | 545 |
| Shandong Head Co.,Ltd | 644 |
| Công ty Cổ Phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | 521 |
| Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | 520 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.