Công ty Liên doanh Meyer-BPC: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Liên doanh Meyer-BPC có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

169 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 55 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 587 thuốc; sản xuất 590 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 3 công bố.

590
Số đăng ký thuốc
55
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Công bố tá dược

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202611
202550
2024218
202386
202230
20216
20201
20196
20185
201710
20167
20155

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 590 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Aller fort Không kê đơn 893100181526 (cũ: VD-21036-14) Clorpheniramin maleat 2 mg, Phenylephrin hydroclorid 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Meyerclinda 300 893110119826 Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300 mg Viên nang cứng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Hutilum 893110119726 Otilonium bromide 40 mg viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Fucidmeyer 2% Cream 893110119626 Acid fusidic 2 % (w/w) Kem bôi da Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Desloratadine Không kê đơn 893100119526 Desloratadin 0,5 mg/ 1ml Dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ruudbasten Không kê đơn 893100018526 Ibuprofen 20mg/1ml Hỗn dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Mycaflozin 100 893110018426 Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat 102mg) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Mepred 4 893110018326 Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hutivia 893110018226 Lopinavir 200mg, Ritonavir 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Dexacin 893110018126 Dexamethason 0,5mg Viên nén Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Zeprilnas 893110004826 (cũ: VD-25940-16) Itoprid hydroclorid 50mg Viên nén Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pamephrin tab 893110483625 Paracetamol 325mg; Guaifenesin 200mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Rafoexplores Không kê đơn 893100483525 Ambroxol hydroclorid 3mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Edotin 893110483425 Erdostein 300mg Viên nang cứng Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Duganka 893110483325 L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1.904mg; L-Valin 1.144mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Betamineo 893110483225 Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Rementim 5 893110394425 Solifenacin succinat 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Micormeyer Cream 893110394325 Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison acetat) 1% (w/w); Miconazol nitrat 2% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Meyergolin 30 893110394225 Nicergolin 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Meyercort 893110394125 Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Meyerafil 893110394025 Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Meyergalin 893110360825 (cũ: VD-34871-20) Pregabalin 20mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Besovat cream 0,1% 893110360725 (cũ: VD-34870-20) Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 1mg/1g kem bôi da Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Meyerciavir 893110296525 Valacyclovir (dưới dạng valacyclovir hydroclorid) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Triamlonmeyer Cream 0,1% 893110280525 Triamcinolon acetonid 1mg/1g Kem bôi da Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mytrizol 893110280425 Mỗig chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Clotrimazol 10mg Kem bôi da Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meyerursolic F 893110280325 Acid ursodeoxycholic 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meyerursolic 893110280225 Acid ursodeoxycholic 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meyernal Không kê đơn 893100280125 Acid mefenamic 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meyermipid 893110280025 Rebamipid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meyergolin 10 893110279925 Nicergolin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bisgel 893110279825 Bismuth subsalicylat 525mg/15ml Hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Aquithizid MM 20/12,5 893110279725 Hydroclorothiazid 12,5mg; Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Aquiril MM 20 893110279625 Quinapril (dưới dạng quinapril hydroclorid) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tripivin 893110216525 (cũ: VD-34880-20) Aspirin 100mg; Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
NP-Newblex 893110216325 (cũ: VD-34879-20) Cyanocobalamin 0,5mg; Pyridoxin hydroclorid 50mg; Thiamin mononitrat 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mytormib 893110216225 (cũ: VD-34878-20) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg; Ezetimibe 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mymovat 0,05% Cream 893110216125 (cũ: VD-34877-20) Clobetasol propionat 0,5mg/1g 0,5mg/1g Kem bôi da Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mylersion 893110216025 (cũ: VD-34876-20) Repaglinid 2mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Myfenadin Không kê đơn 893100215925 (cũ: VD-34875-20) Fexofenadin hydroclorid 30mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mydefen 893110215825 (cũ: VD-34874-20) Dexibuprofen 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meyerxostat 893110215725 (cũ: VD-34873-20) Febuxostat 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meyerizapine 45 893110215625 (cũ: VD-34872-20) Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 45mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Azetatin 80 893110215425 (cũ: VD-34869-20) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 80mg; Ezetimibe 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Azetatin 40 893110215325 (cũ: VD-34868-20) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 40mg; Ezetimibe 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Batimed Không kê đơn 893100215525 (cũ: VD-34867-20) Pyridoxin hydroclorid 35mg; Thiamin hydroclorid 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meyernota 893110224825 (cũ: VD-34039-20) Piracetam (800mg/5ml) 16% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Meyernife SR 893110224725 (cũ: VD-34038-20) Piracetam (6.000mg/60ml) 10% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Statinrosu 20 893110216425 (cũ: VD-19646-13) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Drotacolic 893110154825 (cũ: VD-18499-13) Drotaverin hydroclorid 40mg viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Befadol CF 893110173225 (cũ: VD-23904-15) Loratadin 5mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Topmaxsill 893110173425 (cũ: VD-19647-13) Dextromethorphan HBr 5mg; Terpin hydrat 100mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Meyerazol 893110173325 (cũ: VD-16142-11) Omeprazol (Dạng hạt Omeprazol được bao tan trong ruột) 20mg Viên nang chứa hạt bao tan trong ruột Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Fucortmeyer Cream 893110106225 Acid fusidic 2% (w/w); Hydrocortison acetat 1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Meyermoxi 893115106125 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Meyerlozin 25 893110106025 Empagliflozin 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Meyerburol 20 893110105925 Bambuterol hydroclorid 20mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Levocarb 893110105825 Carbidopa 12,5mg; Levodopa 50mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lecarpa 893110105725 Carbidopa 10mg; Levodopa 100mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Celecoxib 200mg 893110105625 Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Carlevo 893110105525 Carbidopa 25mg; Levodopa 100mg Viên nén Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Aciclovir 893110303900 (cũ: VD-19639-13) Aciclovir 200mg viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Clopidogrel 75 893110248900 (cũ: VD-19151-13) Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Becolitor 10 893110248700 (cũ: VD-21469-14) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Becopanthyl 893110248800 (cũ: VD-18493-13) Fenofibrat 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Meyerlozin 10 893110249000 (cũ: VD3-171-22) Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Myfoscin 893110249200 (cũ: VD-34040-20) Fosfomycin calci (dưới dạng fosfomycin calci monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Am-Broxol Không kê đơn 893100276200 (cũ: VD-34035-20) Ambroxol hydroclorid 30mg Viên nén phân tán trong nước Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Meyerzem SR 893110249100 (cũ: VD-34423-20) Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Sirô Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Auvit-B50 Không kê đơn 893100248600 (cũ: VD-34411-20) Pyridoxin hydroclorid 50mg; Thiamin mononitrat 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Meyer Vita DC Không kê đơn 893100276400 (cũ: VD-34416-20) Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 3.000mg) 1,2g/5g; Vitamin D3 (tương đương 800UI) 0,02mg/5g Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Am-Isartan 893110276300 (cũ: VD-34409-20) Irbesartan 150mg 150mg Viên nén phân tán trong nước Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Meyerine 893110276500 (cũ: VD-33830-19) Alverin citrat 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Meyermil gel Không kê đơn 893100276600 (cũ: VD-33833-19) Mỗi 20ml chế phẩm chứa: Magnesi hydroxyd 466mg; Nhôm hydroxyd (tương đương với nhôm hydroxyd gel khô 465,35mg) 356mg; Simethicon 20mg Gel uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Denfer-S 893110317600 (cũ: VD-25435-16) Deferipron 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Tafuvol 893110249600 (cũ: VD-27421-17) Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Trasenbin 62,5 893110304200 (cũ: VD-27422-17) Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Paracetamol/Caffeine 500mg/65mg Không kê đơn 893100249300 (cũ: VD-28417-17) Cafein khan 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bephardin 893110276100 (cũ: VD-28414-17) Lamivudin 100mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Tadalafil 20 893110249500 (cũ: VD-24504-16) Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Statinrosu 10 893110304100 (cũ: VD-20072-13) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Smec - Meyer Không kê đơn 893100249400 (cũ: VD-19645-13) Diosmectit 3g Thuốc bột uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Meyerfen Không kê đơn 893100304000 (cũ: VD-20070-13) Acid mefenamic 250mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Suma NN 25 893110158800 Sumatriptan (dưới dạng sumatriptan succinat) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Or-Pitavastatin 1mg 893110158700 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Myzosin 4 893110158600 Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 4mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Myeracid Không kê đơn 893100158500 Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 200mg; Simethicon 20mg Viên nén nhai Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Myavastin 40 893110158400 Pravastatin natri 40mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Myavastin 10 893110158300 Pravastatin natri 10mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Bexis 7.5 893110158200 Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Acritin 8mg 893110158100 Acrivastin 8mg Viên nang cứng Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Meyerbus 893110113700 (cũ: 893100113700) Bismuth subsalicylat 17,5mg/1ml Hỗn dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Nspata 893110113600 Mỗi 5ml chứa: Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Sirô Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Aciclovir Meyer 893110052000 (cũ: VD-23266-15) Acyclovir 800mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meyercetam 893110052900 (cũ: VD-34037-20) Piracetam 333,3mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meyerapagil 893110052800 (cũ: VD-34036-20) Kali aspartat hemihydrat (tương đương Kali aspartat khan 158mg) 166,3mg; Magnesi aspartat tetrahydrat (tương đương Magnesi aspartat khan 140mg) 174,97mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mylosulprid 50 893110054200 (cũ: VD-34429-20) Levosulpirid 50mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meyeritapine 150 893110053300 (cũ: VD-34419-20) Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarat) 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Bepamin Không kê đơn 893100052200 (cũ: VD-34412-20) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meyerovir cream 5% 893100053600 (cũ: 893110053600) Aciclovir 50mg/1g Kem bôi da Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Myconazol 2% cream 893100053900 (cũ: 893110053900) Miconazol nitrat 20mg/g Kem bôi da Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mycizin Không kê đơn 893100077400 (cũ: VD-34425-20) 5mg/5ml Cetirizin dihydroclorid Dung dịch uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Enazid 893110052400 (cũ: VD-34413-20) Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meyernazid 893110053500 (cũ: VD-34421-20) Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Myavastin 20 893110053800 (cũ: VD-34424-20) Pravastatin natri 20mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mygoxin 893110054000 (cũ: VD-34427-20) Digoxin 0,25mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meyerfiride 1 893110053100 (cũ: VD-34417-20) Finasterid 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mylosulprid 100 893110054100 (cũ: VD-34428-20) Levosulpirid 100mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Licetam 893110052600 (cũ: VD-34414-20) Levetiracetam 100mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meyericodil 5 893110053200 (cũ: VD-34418-20) Nicorandil 5mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meyermazol 1% Không kê đơn 893100053400 (cũ: VD-34420-20) Clotrimazol 10mg/1g Kem bôi da Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Linliptin 5mg 893110052700 (cũ: VD-34415-20) Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Zeprilnas 893110054300 (cũ: VD-27424-17) Itoprid hydroclorid 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Becorace 893114051700 (cũ: VD-28411-17) Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meyerverin 893110053700 (cũ: VD-24505-16) Glimepirid 2mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Diosmectite Không kê đơn 893100052300 (cũ: VD-18835-13) Diosmectit 3.000mg 3.000mg Thuốc bột uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Meyerdex 893110053000 (cũ: VD-18833-13) Dexamethason 0,5mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Betamethason Meyer 893110054400 (cũ: VD-23269-15) Betamethason 0,5mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Betamethason 893110051800 (cũ: VD-23268-15) Betamethason 0,5mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Esoprazol 893110052100 (cũ: VD-19642-13) Esomeprazol (tương đương 235,3mg hạt bao tan trong ruột esomeprazol magnesi dihydrat chứa 8,5% esomeprazol) 20mg Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Futagrel 893110052500 (cũ: VD-22633-15) Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat 97,9mg) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hepatymo 893110051900 (cũ: VD-21746-14) Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Solazetin 893110952124 Azelastin hydroclorid 1mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Meyerurso 893110952024 Acid ursodeoxycholic 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Meyerdefen 893110951924 Dexibuprofen 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Meyeramol Không kê đơn 893100951824 Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 150mg Dung dịch uống Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Notamcef 1200mg 893110930524 (cũ: VD-33838-19) Mỗi 10ml dung dịch chứa: Piracetam 1200mg Dung dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Clorpheniramin 4mg Không kê đơn 893100879224 (cũ: GC-313-19) Clorpheniramin maleat 4mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Zinsupi Không kê đơn 893100930624 (cũ: VD-32344-19) Mỗi 5ml dung dịch chứa: Kẽm (tương đương kẽm gluconat 70mg) 10mg Dung dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Meyersucral Không kê đơn 893100911124 (cũ: VD-33053-19) Sucralfat 1000mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Povidon 10% Không kê đơn 893100911224 (cũ: VD-33839-19) Povidon iod 10g/100g Gel dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Meyervuren 893110860124 (cũ: VD3-162-21) Efavirenz 600mg; Lamivudin 300mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Aquithizid MM 20/25 893110835524 (cũ: VD-32318-19) Hydroclorothiazid 25mg; Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid 21,66mg) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Aquithizid MM 10/12,5 893110835424 (cũ: VD-32317-19) Hydroclorothiazid 12,5mg; Quinapril (tương đương Quinapril hydroclorid 10,83mg) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Trimetazidin 893110753724 Trimetazidin dihydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cetirizin Không kê đơn 893100753624 Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Meyerbroxol Không kê đơn 893100695724 (cũ: VD-19162-13) Ambroxol hydroclorid 30mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Meyerdabiga 75 893110651524 Dabigatran etexilat (dưới dạng Dabigatran etexilat mesylat 86,48mg) 75mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Meyerdipin 5 893110695824 (cũ: VD-20350-13) Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,94mg) 5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Forclamide 893110695424 (cũ: VD-19157-13) Glimepirid 3mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fostervita 893110695524 (cũ: VD-19158-13) Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 200mg; Thiamin mononitrat 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fenofibrat 300 Meyer 893110695324 (cũ: VD-24502-16) Fenofibrat 300mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Mepred 4 893110695624 (cũ: VD-19160-13) Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Becovacine 1,5 MIU 893110695124 (cũ: VD-27403-17) Spiramycin 1,5MIU tương đương 354,3mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Envix 6 893110695224 (cũ: VD-32326-19) Ivermectin 6mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zinobaby Không kê đơn 893100637624 (cũ: VD-19165-13) Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg) 10mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Betahistin-AM 893110613324 (cũ: VD-24501-16) Betahistin dihydroclorid 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Meyerproxen 275 Không kê đơn 893100613624 (cũ: VD-32333-19) Naproxen (dưới dạng Naproxen natri 275mg) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Meyerzine Không kê đơn 893100637524 (cũ: VD3-152-21) Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg Viên nén phân tán trong nước Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Meyerlapril 10 893110613424 (cũ: VD-21039-14) Enalapril maleat 10mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Meyerlecetam-F 893110613524 (cũ: VD-33832-19) Levetiracetam 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Myrudin 893110613724 (cũ: VD-33837-19) Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 0,1% (w/v) Siro uống Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Am-cantan 4 893110567024 (cũ: VD-33822-19) Candesartan cilexetil 4mg Viên nén phân tán trong nước Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Deslobaby Không kê đơn 893100567224 (cũ: VD-33824-19) Desloratadin 2,5mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Allernose MM Không kê đơn 893100566924 (cũ: VD-33215-19) Mỗi 5ml dung dịch chứa: Brompheniramin maleat 4mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg Dung dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Baclopain 10 893110555724 (cũ: VD-33050-19) Baclofen 10mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meyerfiride 5 893110556224 (cũ: VD-33052-19) Finasterid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Prednisolone 893110556924 (cũ: VD-33054-19) Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meyersiliptin 25 893110556724 (cũ: VD-33836-19) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat 32,12mg) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tirelor-NN 90 893115557124 (cũ: VD-33056-19) Ticagrelor 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tirelor-NN 60 893110557024 (cũ: VD-33055-19) Ticagrelor 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Parcamol-F 893110556824 (cũ: VD-32722-19) Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Fentimeyer 200 Không kê đơn 893100567324 (cũ: VD-32718-19) Fenticonazol nitrat 200mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Ibupain Không kê đơn 893100555924 (cũ: VD-32720-19) Mỗi 5ml hỗn dịch chứa: Ibuprofen 100mg Hỗn dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Fentimeyer 600 893110567424 (cũ: VD-32719-19) Fenticonazol nitrat 600mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Kamingast-S Không kê đơn 893100556024 (cũ: VD-32721-19) Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (tương đương với nhôm hydroxyd gel khô 261,43mg) 200mg Viên nén nhai Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lornomeyer 8 893110556124 (cũ: VD-33827-19) Lornoxicam 8mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Prednisolon 893110567624 (cũ: VD-22312-15) Prednisolon 5mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Am-xodin 60 Không kê đơn 893100567124 (cũ: VD-33823-19) Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén phân tán trong nước Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Meyerexcold 893110567524 (cũ: VD-33828-19) Dextromethorphan hydrobromid 20mg; Paracetamol 650mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Meyer-Salazin 500 893110556524 (cũ: VD-33834-19) Sulfasalazin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meyerlanta 893100556424 (cũ: VD-33831-19) Magnesi hydroxyd 200mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel khô) 200mg; Simethicon 25mg Viên nén nhai Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ferouschat 893100555824 (cũ: VD-33826-19) Mỗi 5ml chứa: Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose complex) 50mg Dung dịch uống Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meyersiliptin 100 893110556624 (cũ: VD-33835-19) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Meyerhistin 893110556324 (cũ: VD-33829-19) Betahistin dihydroclorid 24mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Piroxicam 893110499624 (cũ: VD-32340-19) Piroxicam 20mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fentimeyer 1000 893110472424 (cũ: VD-30771-18) Fenticonazol nitrat 1.000mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Mosapride Citrate 5 893110457224 (cũ: VD-30785-18) Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Paracetamol Không kê đơn 893100499524 (cũ: VD-30786-18) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Quinapril 20mg 893110456624 (cũ: VD-31359-18) Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Quinapril 5mg 893110457424 (cũ: VD-31360-18) Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meyeraben 893110456924 (cũ: VD-30045-18) Rabeprazol natri 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dexamethason 0,5mg 893110498224 (cũ: VD-28415-17) Dexamethason 0,5mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meyerceti Không kê đơn 893100498624 (cũ: VD-28422-17) Cetirizin dihydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Deséafer 250 893110498024 (cũ: VD-27408-17) Deferasirox 250mg Viên nén phân tán Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Didin-AM Không kê đơn 893100498324 (cũ: VD-27409-17) Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Becovira 893110456824 (cũ: VD-32320-19) Nevirapin 200mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Becozido 893114497824 (cũ: VD-32321-19) Zidovudin 300mg viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fexofenadin Không kê đơn 893100498524 (cũ: VD-32327-19) Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meyerthitic 300 893110511824 (cũ: VD-32337-19) Acid alpha lipoic 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Meyerflavo 893110498924 (cũ: VD-32331-19) Flavoxat hydroclorid 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dextromethorphan 10mg 893110511724 (cũ: VD-32324-19) Dextromethorphan hydrobromid 10mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Baclopain 20 893110456724 (cũ: VD-32319-19) Baclofen 20mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Casathizid MM 16/12,5 893110497924 (cũ: VD-32322-19) Candesartan cilexetil 16mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Envix 3 893110498424 (cũ: VD-32325-19) Ivermectin 3mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Spas-Meyer 893110499824 (cũ: VD-32342-19) Alverin citrat 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Neonan-Meyer 893115499424 (cũ: VD-32582-19) Metronidazol 500mg, Neomycin sulfat 65.000 IU, Nystatin 100.000 IU Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Metti-M 893115472524 (cũ: VD-32581-19) Clotrimazol 100mg; Metronidazol 500mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Am-Nebilol 893110511624 (cũ: VD-32314-19) Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid 5,45mg) 5mg Viên nén phân tán trong nước Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Meyersapride 2,5 893110499024 (cũ: VD-32334-19) Mosaprid citrat (tương đương Mosaprid citrat dihydrat 2,645mg) 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid)  Nanyang Pukang Hengwang Pharmaceutical Co., LTD. CHINA USP hiện hành Meyerclinda 300 15/06/2031
Otilonium bromide Olon S.p.A. ITALY TC NSX Hutilum 15/06/2031
Acid fusidic  Ercros S.A. Spain EP hiện hành Fucidmeyer 2% Cream 15/06/2031
Desloratadin Morepen Laboratories Ltd INDIA EP phiên bản hiện hành Desloratadine 15/06/2031
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited INDIA BP hiện hành Ruudbasten 09/03/2031
Canagliflozin (dưới dạng Canagliflozin hemihydrat) Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA TCNSX Mycaflozin 100 09/03/2031
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Mepred 4 09/03/2031
Ritonavir Arene Life Sciences Private Limited (Unit-1) INDIA USP phiên bản hiện hành Hutivia 09/03/2031
Lopinavir Arene Life Sciences Private Limited (Unit-1) INDIA USP phiên bản hiện hành Hutivia 09/03/2031
Dexamethason Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Dexacin 09/03/2031
Phenylephrin hydroclorid Malladi Drug and Pharmaceuticals Ltd INDIA BP hiện hành + TCNSX Pamephrin tab 02/12/2030
Dextromethorphan hydrobromid Wockhardt Limited INDIA USP hiện hành + TCNSX Pamephrin tab 02/12/2030
Guaifenesin Gennex Laboratories Limited INDIA USP hiện hành + TCNSX Pamephrin tab 02/12/2030
Paracetamol   Anqiu Luan Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA BP hiện hành Pamephrin tab 02/12/2030
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt. Ltd INDIA BP hiện hành Rafoexplores 02/12/2030
Erdostein Zhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA NSX Edotin 02/12/2030
L-Valin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd CHINA USP 44 Duganka 02/12/2030
<p>L-Leucin&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</p> Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd CHINA USP 44 Duganka 02/12/2030
L-Isoleucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd CHINA USP 44 Duganka 02/12/2030
Betamethason Hunan Yuxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP phiên bản hiện hành Betamineo 02/12/2030
Dexclorpheniramin maleat Supriya Lifescience Ltd INDIA EP phiên bản hiện hành Betamineo 02/12/2030
Nicergolin TAPI Czech Industries s.r.o. Czech Republic TCNSX Meyergolin 30 14/08/2030
Solifenacin succinat&nbsp; Hetero Drugs Limited (Unit-IV) INDIA EP phiên bản hiện hành Rementim 5 14/08/2030
Tadalafil Ami Lifesciences Pvt. Ltd INDIA BP phiên bản hiện hành Meyerafil 14/08/2030
Fluocinolon acetonid Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA EP phiên bản hiện hành Meyercort 14/08/2030
Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison acetat)<br><div><br></div> Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd CHINA USP hiện hành Micormeyer Cream 14/08/2030
Miconazol nitrat Guangzhou Hanpu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP hiện hành Micormeyer Cream 14/08/2030
Triamcinolon acetonid Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Triamlonmeyer Cream 0,1% 02/06/2030
Clotrimazol&nbsp; Halcyon Labs Pvt. Ltd INDIA USP phiên bản hiện hành Mytrizol 02/06/2030
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat)&nbsp;<br><div><br></div> Zhejiang Xianju Xianle Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Mytrizol 02/06/2030
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Meyerursolic F 02/06/2030
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP hiện hành Meyerursolic 02/06/2030
Acid mefenamic <div>(Mefenamic acid)</div> Shaanxi Baoxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Meyernal 02/06/2030
Rebamipid Jiangxi Synergy Pharmaceutical, Co., Ltd CHINA JP Meyermipid 02/06/2030
Nicergolin Teva Czech Industries s.r.o. Czech Republic TC NSX Meyergolin 10 02/06/2030
Bismuth subsalicylat OCB Pharmaceutical, S.R.L Spain USP 41 Bisgel 02/06/2030
Hydroclorothiazid CTX Lifesciences Pvt Ltd INDIA USP phiên bản hiện hành Aquithizid MM 20/12,5 02/06/2030
<div>Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid)</div><div><br></div> AARTI INDUSTRIES LIMITED INDIA USP phiên bản hiện hành Aquithizid MM 20/12,5 02/06/2030
Quinapril<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng quinapril hydroclorid)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><br></div> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Aquiril MM 20 02/06/2030
Quinapril<div><font face="Roboto, sans-serif">(dưới dạng quinapril hydroclorid)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><br></div> Aarti Industries Limited INDIA USP phiên bản hiện hành Aquiril MM 20 02/06/2030
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt Vital Laboratories Pvt. Ltd INDIA BP hiện hành Meyermoxi 13/03/2030
Hydrocortison acetat Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd CHINA USP hiện hành Fucortmeyer Cream 13/03/2030
Acid fusidic Ercros S.A Spain EP hiện hành Fucortmeyer Cream 13/03/2030
Empagliflozin Century Pharmaceuticals Limited. INDIA TC NSX Meyerlozin 25 13/03/2030
Bambuterol hydroclorid&nbsp; &nbsp;&nbsp; Aarti Industries Limited INDIA BP phiên bản hiện hành Meyerburol 20 13/03/2030
Carbidopa Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Levocarb 13/03/2030
Levodopa Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Levocarb 13/03/2030
Carbidopa Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Lecarpa 13/03/2030
Levodopa Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP hiện hành Lecarpa 13/03/2030
Celecoxib Aarti Drugs Limited INDIA USP phiên bản hiện hành Celecoxib 200mg 13/03/2030
Carbidopa Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Carlevo 13/03/2030
Levodopa Zhejiang Wild Wind Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành. Carlevo 13/03/2030
Empagliflozin Century Pharmaceuticals Ltd INDIA TC NSX Meyerlozin 10 18/12/2029
Pravastatin natri Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company Hungary USP phiên bản hiện hành Myavastin 40 21/11/2029
Sumatriptan succinat <div>(tương đương 25 mg sumatriptan) </div><div><br></div> SMS Pharmaceuticals Limited INDIA USP hiện hành Suma NN 25 21/11/2029
Meloxicam Technodrugs & Intermediates Pvt. Ltd INDIA BP hiện hành Bexis 7.5 21/11/2029
Pitavastatin calci<div><font face="Roboto, sans-serif">(tương đương 1 mg Pitavastatin)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> Solara Active Pharma Sciences Limited INDIA TC NSX Or-Pitavastatin 1mg 21/11/2029
Simethicon RioCare India Pvt. Ltd INDIA USP 43 Myeracid 21/11/2029
Magnesi hydroxyd Vasundhara Rasayans Ltd INDIA USP 43 Myeracid 21/11/2029
Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương với 200 mg nhôm hydroxyd)&nbsp;<div><br></div> Vasundhara Rasayans Ltd INDIA USP 43 Myeracid 21/11/2029
Doxazosin mesylat<br>(tương đương 4 mg Doxazosin)<br><br> Apitoria Pharma Private Limited. INDIA USP hiện hành Myzosin 4 21/11/2029
Pravastatin natri Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company Hungary USP hiện hành Myavastin 10 21/11/2029
Acrivastin Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA TCNSX Acritin 8mg 21/11/2029
Bismuth subsalicylat OCB Pharmaceutical, S.R.L Spain USP 41 Meyerbus 31/10/2029
Betamethason HUNAN YUXIN PHARMACEUTICAL CO.,LTD. CHINA EP 10.0 Betamethason Dexclorpheniramin Maleat 31/10/2029
Dexclorpheniramin maleat&nbsp; MAHRSHEE LABORATORIES PVT. LTD. INDIA USP 44 Betamethason Dexclorpheniramin Maleat 31/10/2029
Azelastin hydroclorid Coral Drugs Private Limited. INDIA EP hiện hành Solazetin 15/09/2029
Acid ursodeoxycholic Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10.0 Meyerurso 15/09/2029
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd CHINA TC NSX Meyerdefen 15/09/2029
Paracetamol Anqiu Luan Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA BP phiên bản hiện hành Meyeramol 15/09/2029
Trimetazidin dihydroclorid JPN Pharma Pvt Ltd. INDIA EP hiện hành Trimetazidin 11/08/2029
Cetirizin dihydroclorid SUPRIYA LIFESCIENCE LTD. INDIA EP 9 Cetirizin 11/08/2029
Dabigatran etexilat mesylat Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA TCNSX Meyerdabiga 75 01/08/2029
Bambuterol hydroclorid&nbsp; &nbsp;&nbsp; Aarti Industries Limited INDIA BP Meyerburol 10 06/06/2029
Clenbuterol hydroclorid Vamsi Labs Ltd INDIA EP 10.0 Myburol 15 06/06/2029
Ambroxol hydroclorid&nbsp; Ami Lifesciences Pvt.Ltd INDIA BP 2020 Myburol 15 06/06/2029
<div>Quinapril </div><div>(dưới dạng Quinapril hydroclorid 5,416 mg)</div> - Tên nhà sản xuất 2: Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP phiên bản hiện hành Aquiril MM 5 06/06/2029
<div>Quinapril </div><div>(dưới dạng Quinapril hydroclorid 5,416 mg)</div> - Tên nhà sản xuất 1: Aarti Industries Limited INDIA USP phiên bản hiện hành Aquiril MM 5 06/06/2029
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences Pvt.Ltd INDIA BP 2020 Amburol 7.5 05/05/2029
Clenbuterol hydroclorid Vamsi Labs Ltd INDIA EP 10 Amburol 7.5 05/05/2029
L-Isoleucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. P.R. China USP 43 Liverplus 05/05/2029
<p>Leflunomid</p> Alembic Pharmaceuticals Limited (API Division Panelav) INDIA EP Meyerflumid 100 05/05/2029
Mosaprid citrat dihydrat<br>(tương đương 5mg Mosaprid citrat)<br><br> Symed Labs Limited INDIA TCNSX Meyersapride 5 05/05/2029
<p>Levocetirizin dihydroclorid&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;</p> Metrochem API Pvt Ltd (Unit-IV). INDIA USP hiện hành Meyervozin 05/05/2029
Methocarbamol Gennex Laboratories Limited INDIA USP 44 Soldexbu 05/05/2029
L-Valin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. P.R. China USP 43 Liverplus 05/05/2029
L-Leucin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. P.R. China USP 43 Liverplus 05/05/2029
L-Ornithin-L-Aspartat Evonik Rexim France TCNSX Asparnithin 28/03/2029
L-Ornithin-L-Aspartat Korea Biochem Pharm. Inc Republic of Korea TCNSX Asparnithin 28/03/2029
<p>Leflunomid</p> Alembic Pharmaceuticals Limited (API Division Panelav) INDIA EP 10.0 Meyerflumid 20 28/03/2029
Repaglinid Biocon Limited INDIA USP 44 Rentobin 0,5 28/03/2029
Sumatriptan succinat SMS Pharmaceuticals Limited INDIA USP 43 Suma NN 100 28/03/2029
Azithromycin dihydrate Ningxia Qiyuan Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP38 Myeromax 500 20/03/2029
Doxazosin mesylate Aurobindo Pharma Limited, Unit-I INDIA USP 43 Myzosin 1 30/01/2029
Dabigatran Etexilate Mesylate Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA TC NSX Meyerdabiga 110 29/01/2029
Nicotinamide Western Drugs Limited INDIA BP 2021 Meyer Vita BP 29/01/2029
Dabigatran Etexilate Mesylate Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA TC NSX Meyerdabiga 150 29/01/2029
Fenofibrate Jiangsu Nhwa Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 10 Meyerfibrat NT 145 29/01/2029
Doxazosin mesylate Aurobindo Pharma Limited, Unit-I INDIA USP 43 Myzosin 2 29/01/2029
Doxazosin mesylate Aurobindo Pharma Limited, Unit-I INDIA USP 43 Myzosin 8 29/01/2029

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Nước RO Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam DĐVN V Meyeraban 15 (VD-36104-22) 29/12/2027
Nước RO&nbsp; Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam DĐVN V Crysuberty Plus (VD-36103-22) 29/12/2027
Nước RO&nbsp; Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam DĐVN V Apiban 5mg (VD-36102-22) 29/12/2027

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Liên doanh Meyer-BPC đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 590 số đăng ký thuốc của Công ty Liên doanh Meyer-BPC. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Liên doanh Meyer-BPC xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.