Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

276 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 40 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 542 thuốc; sản xuất 313 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

542
Số đăng ký thuốc
40
Hết hạn trong 12 tháng tới
10
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
202518
2024103
202366
202256
20213
20204
20178
201611
201522
201425
201328

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 542 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Locoa 40 mg Transdermal Patch 499110080826 Esflurbiprofen 40mg Miếng dán Japan 28/05/2026 Đến 28/05/2029
Lusefi 5 mg film-coated tablet 893110023126 Luseogliflozin (dưới dạng Luseogliflozin hydrate) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2029
Lusefi 2.5 mg film-coated tablet 893110023026 Luseogliflozin (dưới dạng Luseogliflozin hydrate) 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2029
TelmiDHG 40 893110231025 Telmisartan 40mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hapacol 150 Granule Không kê đơn 893100230925 Gói 0,9g thuốc chứa: Paracetamol 150mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Glumeca Plus XR 50/1000 893110230825 Metformin hydroclorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg Viên nén bao phim giải phóng chậm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Glumeca Plus 50/500 893110230725 Metformin hydroclorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Xytafor Không kê đơn 893100230625 Xylometazolin hydroclorid 0,1% (w/v) Thuốc xịt mũi Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ivis Moxi 893115230525 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (w/v) Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Rovas 1.5M 893110129625 (cũ: VD-21784-14) Spiramycin 1.500.000 IU Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Klamentin 500/62.5 893110129325 (cũ: VD-24617-16) Gói 2g thuốc chứa: Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ediva E Không kê đơn 893100128825 (cũ: VD-30248-18) Vitamin E (dl – alpha tocopheryl acetat) 400 IU Viên nang mềm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Vitamin E 400 IU Không kê đơn 893100128925 (cũ: VD-27721-17) Vitamin E (dạng dl - alpha - tocopheryl acetat) 400 IU Viên nang mềm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cotilam Không kê đơn 893100128725 (cũ: VD-25520-16) Diclofenac diethylamin 1,16% (w/w) Emulgel bôi ngoài da Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nifin 50 Kids 893110129525 (cũ: VD-30134-18) Mỗi gói 0,75g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50 mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nifin 100 Kids 893110129425 (cũ: VD-30133-18) Gói 1,5g thuốc chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
EmycinDHG 250 893110129025 (cũ: VD-21134-14) Gói 1,5g thuốc chứa: Erythromycin (dưới dạng erythromycin ethyl succinat) 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Zaromax 200 893110129725 (cũ: VD-26004-16) Gói 1,5g thuốc chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Haginir 125 893110129125 (cũ: VD-27558-17) Gói 1,5g thuốc chứa: Cefdinir 125mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Hapacol CF Fort 893110129225 (cũ: VD-26596-17) Dextromethorphan HBr 10mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrin HCl 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Hapacol 80 Granule Không kê đơn 893100053225 gói 1g thuốc chứa: Paracetamol 80mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ofcin 893115202700 (cũ: VD-20580-14) Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hagimox 250 893110286100 (cũ: VD-24013-15) Gói 1,5g thuốc chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aticef 250 893110286000 (cũ: VD-24592-16) Gói 1,5g thuốc chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hapenxin 250 Kids 893110286400 (cũ: VD-24596-16) Gói 1,4g thuốc chứa: Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Haginat 125 893110286200 (cũ: VD-24607-16) Gói 3,5g thuốc chứa: Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kefcin 125 893110286500 (cũ: VD-24613-16) Gói 1,5g thuốc chứa: Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Klamentin 250/31.25 893110202600 (cũ: VD-24615-16) Gói 1g thuốc chứa: Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & silicon dioxyd) 31,25mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hapacol CS Day Không kê đơn 893100263200 (cũ: VD-20568-14) Paracetamol 650mg; Phenylephrin HCl 5mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Calvit 0,6g Không kê đơn 893100262900 (cũ: VD-30129-18) Gói 1,75g thuốc chứa: Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 1650mg) 600mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Haginir DT 125 893110308300 (cũ: VD-29523-18) Cefdinir 125mg Viên nén phân tán Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hapacol 250 Flu Không kê đơn 893100263000 (cũ: VD-28570-17) Gói 1,5g thuốc chứa: Paracetamol 250mg; Clorpheniramin maleat 2mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Zaromax 100 893110202800 (cũ: VD-27557-17) Gói 0,75g thuốc chứa: Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hapacol 650 extra Không kê đơn 893100263100 (cũ: VD-20560-14) Cafein 65mg; Paracetamol 650mg viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hafixim 50 Kids 893110202500 (cũ: VD-26595-17) Gói 0,75g thuốc chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hafixim 100 Kids 893110202400 (cũ: VD-26594-17) Gói 1,5g thuốc chứa: Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 100mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hapacol Không kê đơn 893100286300 (cũ: VD-20556-14) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cozz Ivy Không kê đơn 893200123600 (cũ: VD-32609-19) Cao khô lá thường xuân (Hederae helicis folii extractum siccum) (tỷ lệ (6-8)/1) 0,42g/60ml Siro Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Gavix 893110013100 (cũ: VD-24012-15) Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mitux Không kê đơn 893100013800 (cũ: VD-20577-14) Gói 1,5g chứa: Acetylcystein 200mg Thuốc bột uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Medskin Acne 893110012800 (cũ: VD-34087-20) Isotretinoin 10mg Viên nang mềm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fluconazol 150 893110013000 (cũ: VD-34089-20) Fluconazol 150mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cifga 893115012900 (cũ: VD-20549-14) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vitamin A-D Không kê đơn 893100065500 (cũ: VD-29634-18) — Vitamin A palmitat 2000IU; Vitamin D3 200IU Viên nang mềm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Hapacol sủi Không kê đơn 893100013600 (cũ: VD-20571-14) Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
HAPACOL PRIME Không kê đơn 893100013500 (cũ: VD-26598-17) Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hapacol 80 Không kê đơn 893100013400 (cũ: VD-20561-14) Gói 1,0 g chứa: Paracetamol 80mg 80mg thuốc bột sủi bọt Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hapacol 650 Không kê đơn 893100013300 (cũ: VD-21138-14) Paracetamol 650mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Zaromax 250 893110014000 (cũ: VD-26005-16) Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hagifen Không kê đơn 893100013200 (cũ: VD-20553-14) Ibuprofen 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hapenxin 250 Caps 893110013700 (cũ: VD-26599-17) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Telfor 60 Không kê đơn 893100013900 (cũ: VD-26604-17) Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ligican 150 893110937424 Pregabalin 150mg Viên nang cứng Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Hapacol 250 Granule Không kê đơn 893100937324 Gói 1g chứa: Paracetamol 250mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Eyelight Không kê đơn 893100919924 (cũ: VD-16196-12) Cholin bitartrat 25mg; Natri chondroitin sulfat 100mg; Vitamin A palmitat 2500IU; Vitamin B1 (dạng thiamin mononitrat) 20mg; Vitamin E (dạng Dl-alpha tocopheryl acetat) 15IU Viên nang mềm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Fatodin 40 893110874424 (cũ: VD-22367-15) Famotidin 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
AlphaDHG 893110844424 (cũ: VD-20546-14) Chymotrypsin (tương đương 4200 USP unit) 21 microkatal Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Betahistine 16 893110801224 (cũ: VD-22365-15) Betahistin dihydroclorid 16mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Bromhexin 4 Không kê đơn 893100801324 (cũ: VD-21130-14) Bromhexin hydroclorid 4mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
LOPENCA Không kê đơn 893100801624 (cũ: VD-21139-14) Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Hapacol cảm cúm Không kê đơn 893100801424 (cũ: VD-32610-19) Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Paracetamol 325 Không kê đơn 893100801524 (cũ: VD-20567-14) Acetaminophen 325mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Prezlon 5 893110729024 Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
CEPHALEXIN 500 893110654424 (cũ: VD-24611-16) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Mitux E Không kê đơn 893100626824 (cũ: VD-20578-14) Gói 1,5g thuốc bột chứa: Acetylcystein 100mg Thuốc bột uống Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Coldacmin flu Không kê đơn 893100626624 (cũ: VD-24597-16) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ivis Salty Không kê đơn 893100585724 (cũ: VD-19280-13) Mỗi 10ml dung dịch chứa: Natri clorid 90mg Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Molukat 4 893110586024 (cũ: VD-33303-19) Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg Viên nén nhai Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Hafixim 200 tabs 893110585824 (cũ: VD-32428-19) Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lipvar 20 893110585924 (cũ: VD-29524-18) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Hapacol 150 flu Không kê đơn 893100626724 (cũ: VD-20557-14) Gói 1,5g thuốc bột sủi bọt chứa: Clorpheniramin maleat 1mg; Paracetamol 150mg Thuốc bột sủi bọt Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Eyelight 893110534424 (cũ: VD-24100-16) Chai 10ml chứa: Tetrahydrozolin HCl 5mg Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ivis levofloxacin 893115534524 (cũ: VD-19817-13) Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 0,5% (kl/tt) dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Kefcin 375 SR 893110534624 (cũ: VD-33302-19) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 375mg Viên nén bao phim giải phóng chậm Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Paracetamol 500 Không kê đơn 893100534724 (cũ: VD-20562-14) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
BisacodylDHG Không kê đơn 893100427324 (cũ: VD-21129-14) Bisacodyl 5mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Eyelight cool Không kê đơn 893100505924 (cũ: VD3-130-21) Chai 10ml chứa: Borneol 2mg; Natri chondroitin sulfat 25mg; Vitamin B6 10mg Dung dịch nhỏ mắt Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Rotorlip 20 893110478024 (cũ: VD-32765-19) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Eugica Sirô Không kê đơn 893100512224 (cũ: VD-33082-19) Mỗi 10ml siro chứa: Cao lỏng núc nác 0,2g; Cồn bọ mắm 0,2g; Eucalyptol 0,02g; Natri benzoat 0,3g; Sirô an tức hương 2g; Sirô húng chanh 4,25g; Sirô viễn chí 1g; Sirô vỏ quýt 3g Siro thuốc Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Eugica Không kê đơn 893100512124 (cũ: VD-32588-19) Eucalyptol 100 mg; Menthol 0,5mg; Tinh dầu gừng 0,5mg; Tinh dầu tần 0,18mg Viên nang mềm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Fubenzon Không kê đơn 893100477924 (cũ: VD-20552-14) Mebendazol 500mg Viên nén nhai Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Slocol Không kê đơn 893100478124 (cũ: VD-26603-17) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Angut 300 893110477824 (cũ: VD-26593-17) Allopurinol 300mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Biginol 2.5 893110359924 Bisoprolol fumarat 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bocalex C 1000 893110378724 (cũ: VD-22366-15) Vitamin C 1000mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Baburex 893110378624 (cũ: VD-24594-16) Bambuterol hydroclorid 10mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Expas 40 893110378824 (cũ: VD-27563-17) Drotaverin hydroclorid 40mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Haginat 250 893110378924 (cũ: VD-26007-16) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Metronidazol 250 893115309724 (cũ: VD-22036-14) Metronidazol 250mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Bofit F Không kê đơn 893100333524 (cũ: VD-28803-18) Acid folic 0,75mg; Sắt fumarat (tương đương 53,25mg sắt nguyên tố) 162mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 7,5µg (mcg) Viên nang mềm Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Medskin Clear 893110333624 (cũ: VD-29633-18) Tuýp 10g chứa: Erythromycin 400mg; Tretinoin 2,5mg Gel bôi ngoài da Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
MedSkinZela 893110309124 (cũ: VD-26707-17) Tuýp 10g chứa: Acid azelaic 2g Kem bôi da Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Hagifen Kids Không kê đơn 893100309524 (cũ: VD-30130-18) Gói 1,5g chứa: Ibuprofen 100mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Hapenxin 500 Caplet 893110309624 (cũ: VD-28571-17) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Ostigold 1500 Không kê đơn 893100309824 (cũ: VD-28573-17) Gói 3,95g chứa: Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat.2NaCl) 1500mg Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Glumeform 850 893110309424 (cũ: VD-27564-17) Metformin hydroclorid 850mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Clabact 250 893110309224 (cũ: VD-27560-17) Clarithromycin 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Clabact 500 893110309324 (cũ: VD-27561-17) Clarithromycin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Telfor 30 Không kê đơn 893100264224 Fexofenadin hydroclorid 30mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Mitux Caps Không kê đơn 893100264124 Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Banvix 893110264024 Ticagrelor 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Terpina Không kê đơn 893100263924 Terbinafin hydroclorid 1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Fusibest 893110263824 Acid fusidic 20mg/g; Betamethason (dưới dạng betamethason valerat) 1mg/g Kem bôi da Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
RebaDHG JP 893710244224 Rebamipid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Skin Baby Không kê đơn 893100244124 Dexpanthenol (D-panthenol) 5% (ww) Kem bôi da Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Omeprazol DHG 893110140624 (cũ: VD-21141-14) Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellets 8,5% kl/kl 235,294mg) 20mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Apitim 5 893110140124 (cũ: VD-24010-15) Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Hapacol Codein Extra Không kê đơn 893101224824 Paracetamol 500mg; Cafein 30mg; Codein phosphat (dưới dạng codein phosphat hemihydrat) 8mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Hapacol 650 sủi Không kê đơn 893100224724 Paracetamol 650mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ventinos Không kê đơn 893100224624 Chai 10ml chứa: Budesonid (64 microgram budesonid/liều) 0,0128g Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Lastro 30 893110140524 (cũ: VD-24619-16) Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellets 8,5% 353mg) 30mg Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
HAPACOL EVA Không kê đơn 893100140424 (cũ: VD-20569-14) Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Hapacol Flu Không kê đơn 893100198124 (cũ: VD-30131-18) Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 10mg; Clorpheniramin maleat 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Hapacol 325 Flu Không kê đơn 893100140324 (cũ: VD-27565-17) Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bipp Zinc powder Không kê đơn 893100198224 (cũ: VD-27570-17) Kẽm gluconat (tương đương kẽm 10mg) 70mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dialamic 893110140224 (cũ: VD-29521-18) Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Spiramycin 1.5M 893110051624 (cũ: VD-22701-15) Spiramycin 1.500.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Coperil Plus 893110051324 (cũ: VD-23386-15) Perindopril erbumin 4mg, Indapamid 1,25mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
MAZZGIN Không kê đơn 893100051524 (cũ: VD-21782-14) Magnesi lactat dihydrat (tương đương magnesi 48mg) 470mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mg 470mg, 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ivis B12 Không kê đơn 893100051224 (cũ: VD-24103-16) Cyanocobalamin (Vitamin B12) 0,02% (kl/tt) Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Kefcin 375 893110100224 (cũ: VD-24614-16) Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 375mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Klamentin 500/125 893110051424 (cũ: VD-24616-16) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg, Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & avicel) 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ligican 75 893110024024 Pregabalin 75mg Viên nang cứng Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Tenofovir 300 893110465523 (cũ: QLĐB-743-19) Tenofovir disoproxil fumarat (tương đương Tenofovir 136mg) 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Lusefi 5 mg film-coated tablet 499110439223 Luseogliflozin (dưới dạng Luseogliflozin hydrate) 5mg Viên nén bao phim Japan 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Lusefi 2.5 mg film-coated tablet 499110439123 Luseogliflozin (dưới dạng Luseogliflozin hydrate) 2,5mg Viên nén bao phim Japan 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Hagimox Capsules 893110358823 (cũ: VD-24602-16) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Eugica Fort Không kê đơn 893100393823 (cũ: VD-16195-12) Eucalyptol 100mg; Menthol 0,5mg; Tinh dầu tần 0,36mg; Tinh dầu gừng 0,75mg; Tinh dầu tràm 50mg Viên nang mềm Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Fenaflam 893110358723 (cũ: VD-22031-14) Diclofenac kali 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Sildenafil DHG 50 893110353723 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/10/2023 Đến 15/10/2028
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100270723 (cũ: VD-21143-14) Sorbitol 5gam Thuốc bột Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Medskin fusi 893110267823 (cũ: VD-21213-14) acid fusidic 2% Kem bôi da Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Medskin clovir 200 893110270123 (cũ: VD-20576-14) Acyclovir 200mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mebilax 7,5 893110270023 (cũ: VD-20575-14) Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Teginol 50 893110270823 (cũ: VD-24622-16) Atenolol 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tinidazol 500 893115271123 (cũ: VD-24623-16) Tinidazol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glumeron 30 MR 893110268923 (cũ: VD-25040-16) Gliclazid 30mg Viên nén giải phóng có kiểm soát Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hapenxin capsules 893110269323 (cũ: VD-25041-16) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Levocetirizin Không kê đơn 893100269723 (cũ: VD-25042-16) Levocetirizin dihydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Stoccel P Không kê đơn 893100267923 (cũ: VD-30249-18) Mỗi 20g chứa: Aluminium phosphat gel 20% 12,38 gam Hỗn dịch uống Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ivis Tobramycin 893110267723 (cũ: VD-26705-17) Tobramycin 0,3% (kl/tt) Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Haxium 40 893110269523 (cũ: VD-30250-18) Esomeprazol (Dưới dạng Esomeprazol pellets 22,5% (vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat)) 40mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
LevoDHG 750 893115269823 (cũ: VD-30251-18) Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hagimox 250 Caps 893110269023 (cũ: VD-25498-16) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Celosti 200 893110268423 (cũ: VD-25557-16) Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
PoncifDHG Không kê đơn 893100270523 (cũ: VD-25558-16) Acid mefenamic 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kefcin 500 Caps 893110269623 (cũ: VD-25502-16) Cefaclor (Dưới dạng cefaclor monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hasec 30 893110269423 (cũ: VD-25501-16) Racecadotril 30mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Coldacmin Sinus Không kê đơn 893100268523 (cũ: VD-25497-16) Paracetamol 325mg; Clorpheniramin maleat 2mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Telfor 180 Không kê đơn 893100271023 (cũ: VD-25504-16) Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Telfor 120 Không kê đơn 893100270923 (cũ: VD-26009-16) Fexofenadin hydroclorid 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Zaromax 500 893110271323 (cũ: VD-26006-16) Azithromycin (Dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Aticef 500 caps 893110268023 (cũ: VD-26003-16) Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Expas Forte 893110268823 (cũ: VD-30857-18) Drotaverin HCl 80mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nifin 200 Tabs 893110270323 (cũ: VD-26601-17) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hagimox 500 caplet 893110269123 (cũ: VD-30858-18) Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Haginir 300 893110269223 (cũ: VD-27559-17) Cefdinir 300mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Coperil 5 893110268623 (cũ: VD-30856-18) Perindopril arginin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Atocib 90 893110268323 (cũ: VD-29520-18) Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Atocib 60 893110268223 (cũ: VD-29519-18) Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vastec 35 MR 893110271223 (cũ: VD-27571-17) Trimetazidin dihydroclorid 35mg Viên nén bao phim giải phóng biến đổi Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Atocib 120 893110268123 (cũ: VD-29518-18) Etoricoxib 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Eyelight Vita Không kê đơn 893100344823 (cũ: VD-22763-15) Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 5mg; Vitamin B2 (dưới dạng Riboflavin natri phosphat) 0,2mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 40mg Thuốc nhỏ mắt Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Raxium 20 893110270623 (cũ: VD-28574-17) Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat) 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lipvar 10 893110269923 (cũ: VD-30859-18) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 10mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Eltium 50 893110268723 (cũ: VD-29522-18) Itoprid hydroclorid 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nigaz 500 893110270423 (cũ: VD-30135-18) Nabumeton 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mynarac 893110270223 (cũ: VD-30132-18) Tolperison hydroclorid 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Gacopen 300 893110211823 Gabapentin 300mg 300mg Viên nang cứng Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Neginol 5 893110211923 Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 5mg 5mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Haginir 100 893110095223 (cũ: VD-22765-15) Cefdinir 100mg Viên nang cứng Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Amoxicilin 500 893110095123 (cũ: VD-24600-16) Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Hapacol 325 Không kê đơn 893100095323 (cũ: VD-20559-14) Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Rovas 0.75M 893110095523 (cũ: VD-21142-14) Mỗi 3g thuốc bột chứa: Spiramycin 750.000IU Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Cozz Không kê đơn 893100115723 Eucalyptol 100mg, Menthol 0,5mg, tinh dầu tần 0,18mg, Tinh dầu gừng 0,5mg Eucalyptol 100mg, Menthol 0,5mg, tinh dầu tần 0,18mg, Tinh dầu gừng 0,5mg Viên nang mềm Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Medskin mico Không kê đơn 893100095623 (cũ: VD-20155-13) Mỗi 10g kem bôi da chứa: Miconazol nitrat 0,2g Kem bôi da Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Oresol 245 Không kê đơn 893100095423 (cũ: VD-22037-14) Mỗi 4,1g thuốc bột chứa: Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Kali clorid 300mg; Glucose khan 2,7gam Thuốc bột Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Medskin ery 893110041223 (cũ: VD-23465-15) Erythromycin base 4 % (kl/kl) Gel bôi da Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Glumeben 500mg/5mg 893110040723 (cũ: VD-24599-16) Metformin HCl 500mg; Glibenclamid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Clanoz Không kê đơn 893100040623 (cũ: VD-20550-14) Loratadin 10mg Viên nén Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Sildenafil DHG 100 893110053123 Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100mg 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Hazinta 893110053223 Linagliptin 5mg 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Bromhexin 8 Không kê đơn 893100040523 (cũ: VD-20548-14) Bromhexin hydroclorid 8mg Viên nén Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Hapacol 150 Không kê đơn 893100040923 (cũ: VD-21137-14) Paracetamol 150mg Thuốc bột sủi bọt Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Haginat 500 893110040823 (cũ: VD-24608-16) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Hapacol 250 Không kê đơn 893100041023 (cũ: VD-20558-14) Paracetamol 250mg Thuốc bột sủi bọt Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Nifin 100 Tabs 893110041123 (cũ: VD-26600-17) Cefpodoxim (Dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Vastec VD-20584-14 Trimetazidin dihydroclorid 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Spiramycin 0,75M VD-21144-14 Spiramycin 750.000 IU Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mebilax 15 VD-20574-14 Meloxicam 15mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Roxithromycin 150 VD-20582-14 Roxithromycin 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Xaravix 20 VD-36115-22 Rivaroxaban 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Hagizin VD-20554-14 Flunarizin (Dưới dạng flunarizin hydroclorid) 5mg Viên nang cứng Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Medskin Clovir 400 VD-22034-14 Acyclovir 400mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Hapacol Blue VD-20563-14 Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Omeprazol 20 VD-21140-14 Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellets 8,5% w/w) 20mg Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Modom's VD-20579-14 Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Iboten VD-22698-15 Trimebutin maleat 100mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Lipcor 50 VD-22369-15 Losartan kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Coperil 4 VD-22039-14 Perindopril erbumin 4mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 670/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 10/01/2024 11/01/2025
WHO-GMP 311/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 05/10/2023 02/11/2026
WHO-GLP 311/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 05/10/2023 02/11/2026
WHO-GLP 515/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 09/05/2022
WHO-GMP 33/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 11/01/2025
WHO-GMP 195/GCN-QLD Cục Quản lý Dược
WHO-GMP 33/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 11/01/2025
WHO-GLP 33/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 11/01/2025
WHO-GLP 195/GCN-QLD Cục Quản lý Dược
WHO-GMP 703/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 670/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 311/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 311/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 1.1 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp quang phổ hấp thụ tử ngoại và khả kiến
  • 1.2 Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại
  • 1.4 Định tính, định lượng các kim loại nặng bằng phương pháp quang phổ nguyên tử phát xạ và hấp thụ
  • 1.10 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan, dung môi tồn dư, hóa chất bảo vệ thực vật bằng phương pháp sắc ký khí
  • 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
  • 1.12 Định tính, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
  • 1.17 Xác định chỉ số pH
  • 1.19 Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
  • 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
  • 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
  • 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
  • 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
  • 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
  • 1.52 Phương pháp chuẩn độ đo điện thế
  • 1.53 Định lượng nước bằng thuốc thử Karl Fischer
  • 1.69 Xác định các chất bảo quản kháng khuẩn
  • 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
  • 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
  • 1.91 Xác định tỷ lệ vụn nát của dược liệu
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn
  • 2.7 Thử vô khuẩn
  • 2.8 Xác định hoạt lực thuốc kháng sinh bằng phương pháp thử vi sinh vật

Phạm vi chứng nhận theo giấy 515/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 1.1 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp quang phổ hấp thụ tử ngoại và khả kiến
  • 1.2 Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại
  • 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
  • 1.12 Định tính, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
  • 1.17 Xác định chỉ số pH
  • 1.19 Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
  • 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
  • 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
  • 1.41 Định tính các penicillin
  • 1.42 Phản ứng màu của các penicillin và cephalosporin
  • 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
  • 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
  • 1.45 Xác định giới hạn các tạp chất (các ion)
  • 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
  • 1.49 Xác định tro sulfat
  • 1.53 Định lượng nước bằng thuốc thử Karl Fischer
  • 1.66 Định lượng N,N-dimethylanilin
  • 1.69 Xác định các chất bảo quản kháng khuẩn
  • 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
  • 1.75 Thử độ hòa tan của của dạng thuốc rắn phân liều
  • 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
  • 1.80 Thử độ đồng đều của đơn vị phân liều
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 33/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 5.1.2. Nguyên liệu không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 195/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 33/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 33/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 1.1 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp quang phổ hấp thụ tử ngoại và khả kiến
  • 1.2 Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại
  • 1.4 Định tính, định lượng các kim loại nặng bằng phương pháp quang phổ nguyên tử phát xạ và hấp thụ
  • 1.8 Phổ Raman
  • 1.10 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan, dung môi tồn dư, hóa chất bảo vệ thực vật bằng phương pháp sắc ký khí
  • 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
  • 1.12 Định tính, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
  • 1.16 Xác định chỉ số khúc xạ
  • 1.17 Xác định chỉ số pH
  • 1.18 Xác định độ nhớt của chất lỏng
  • 1.19 Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
  • 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
  • 1.21 Xác định nhiệt độ đông đặc
  • 1.22 Xác định nhiệt độ nóng chảy, khoảng nóng chảy và điểm nhỏ giọt
  • 1.25 Xác định điện dẫn suất
  • 1.28 Xác định khối lượng riêng thô và khối lượng riêng gõ của bột
  • 1.30 Xác định chỉ số acid
  • 1.32 Xác định chỉ số hydroxyl
  • 1.33 Xác định chỉ số iod
  • 1.34 Xác định chỉ số peroxyd
  • 1.35 Xác định chỉ số xà phòng hóa
  • 1.38 Xác định các chất oxy hóa
  • 1.39 Xác định carbon hữu cơ toàn phần trong nước dùng cho ngành dược
  • 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
  • 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
  • 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
  • 1.45 Xác định giới hạn các tạp chất (các ion)
  • 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
  • 1.49 Xác định tro sulfat
  • 1.52 Phương pháp chuẩn độ đo điện thế
  • 1.53 Định lượng nước bằng thuốc thử Karl Fischer
  • 1.55 Phương pháp chuẩn độ complexon
  • 1.56 Phương pháp chuẩn độ trong môi trường khan
  • 1.59 Định lượng nitrogen trong hợp chất hữu cơ
  • 1.62 Xác định hàm lượng ethanol
  • 1.63 Xác định hàm lượng methanol và propan-2-ol
  • 1.64 Xác định dung môi tồn dư
  • 1.65 Xác định ethylen oxyd và dioxan tồn dư
  • 1.69 Xác định các chất bảo quản kháng khuẩn
  • 1.71 Định lượng vitamin D
  • 1.73 Thử độ đồng đều hàm lượng
  • 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
  • 1.75 Thử độ hòa tan của của dạng thuốc rắn phân liều
  • 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
  • 1.78 Thử độ rã của viên bao tan trong ruột
  • 1.79 Xác định giới hạn tiểu phân
  • 1.80 Thử độ đồng đều của đơn vị phân liều
  • 1.95 Xác định chỉ số trương nở
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn
  • 2.8 Xác định hoạt lực thuốc kháng sinh bằng phương pháp thử vi sinh vật

Phạm vi chứng nhận theo giấy 195/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 1.1 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp quang phổ hấp thụ tử ngoại và khả kiến
  • 1.2 Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại
  • 1.4 Định tính, định lượng các kim loại nặng bằng phương pháp quang phổ nguyên tử phát xạ và hấp thụ
  • 1.8 Phổ Raman
  • 1.10 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan, dung môi tồn dư, hóa chất bảo vệ thực vật bằng phương pháp sắc ký khí
  • 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
  • 1.12 Định tính, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
  • 1.16 Xác định chỉ số khúc xạ
  • 1.17 Xác định chỉ số pH
  • 1.18 Xác định độ nhớt của chất lỏng
  • 1.19 Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
  • 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
  • 1.21 Xác định nhiệt độ đông đặc
  • 1.22 Xác định nhiệt độ nóng chảy, khoảng nóng chảy và điểm nhỏ giọt
  • 1.25 Xác định điện dẫn suất
  • 1.28 Xác định khối lượng riêng thô và khối lượng riêng gõ của bột
  • 1.30 Xác định chỉ số acid
  • 1.32 Xác định chỉ số hydroxyl
  • 1.33 Xác định chỉ số iod
  • 1.35 Xác định chỉ số xà phòng hóa
  • 1.38 Xác định các chất oxy hóa
  • 1.39 Xác định carbon hữu cơ toàn phần trong nước dùng cho ngành dược
  • 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
  • 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
  • 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
  • 1.45 Xác định giới hạn các tạp chất (các ion)
  • 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
  • 1.49 Xác định tro sulfat
  • 1.52 Phương pháp chuẩn độ đo điện thế
  • 1.53 Định lượng nước bằng thuốc thử Karl Fischer
  • 1.55 Phương pháp chuẩn độ complexon
  • 1.56 Phương pháp chuẩn độ trong môi trường khan
  • 1.59 Định lượng nitrogen trong hợp chất hữu cơ
  • 1.69 Xác định các chất bảo quản kháng khuẩn
  • 1.73 Thử độ đồng đều hàm lượng
  • 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
  • 1.75 Thử độ hòa tan của của dạng thuốc rắn phân liều
  • 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
  • 1.80 Thử độ đồng đều của đơn vị phân liều
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 703/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Xylometazolin hydroclorid Zakłady Farmaceutyczne Polpharma S.A. Poland EP phiên bản hiện hành (EP 11) Xytafor 02/06/2030
Betamethason (dưới dạng betamethason valerat)&nbsp;<div><br></div> Curia Spain S.A.U. Spain USP phiên bản hiện hành Fusibest 05/05/2029
Acid fusidic Ercros, S.A. Spain EP phiên bản hiện hành Fusibest 05/05/2029
Terbinafin hydroclorid<br> Synergene Active Ingredients Pvt. Ltd. INDIA EP phiên bản hiện hành (Dược điển phiên bản hiện hành: EP 11) Terpina 05/05/2029
Dexpanthenol (D-panthenol) DSM Nutritional Products (UK) Limited. United Kingdom USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2023) Skin Baby 28/03/2029
Budesonid FARMABIOS S.P.A. ITALY EP phiên bản hiện hành: EP 11 Ventinos 20/03/2029
Menthol Symrise AG GERMANY USP 40 Counterpain 23/02/2026
Eugenol PT. Indesso Aroma Indonesia USP 40 Counterpain 23/02/2026
Methyl salicylat JQC (Huayin) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 Counterpain 23/02/2026
Menthol (l-Menthol) Symrise AG GERMANY USP 40 Counterpain 23/02/2026
Eugenol PT. Indesso Aroma Indonesia USP 40 Counterpain 23/02/2026
Methyl salicylat JQC (Huayin) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 40 Counterpain 23/02/2026
Alimemazine tartrate Sanofi Chimie France Nhà sản xuất AcezinDHG Syrup 20/12/2025
Isotretinoin Olon S.p.A ITALY EP 9.5, TCCS Isotretinoin 10 14/06/2025
Aluminium phosphate gel Alupharm France EP 9 Stoccel P 04/07/2023
Aluminium phosphate gel SPI Pharma France EP 9 Stoccel P 04/07/2023
Chloramphenicol Kiểm soát đặc biệt Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP phiên bản hiện hành Korcin 25/05/2021
bisacodyl Dishman Carbogen Amcis Limited INDIA BP 2015 BisacodylDHG 11/06/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 542 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.