Roquette có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 623 công bố.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Maltodextrin | Roquette | Pháp | BP 2022 | CAO KHÔ DIỆP HẠ CHÂU ĐẮNG (Extractum Phyllanthi amari, phyllanthin ≥ 0,5%) (893500139026) | 16/07/2031 |
| Sodium starch glycolat | ROQUETTE | Pháp | USP phiên bản hiện hành | BRUTOSIX (893100101026) | 15/06/2031 |
| Amidon | Roquette | France | BP 2018 | BEENGSV (893110095226) | 15/06/2031 |
| Sodium starch glycolate | ROQUETTE | Brazil | USP hiện hành | PARACETAMOL 500mg (893100110026) | 15/06/2031 |
| Manitol | Roquette | Pháp | EP 9.0 | Spasticon (893110107426) | 15/06/2031 |
| Sorbitol 70% | Roquette | France | BP phiên bản hiện hành | Desloratadine (893100119526) | 15/06/2031 |
| Sorbitol 70% | Roquette | France | EP phiên bản hiện hành | AZOXOL C (893115118726) | 15/06/2031 |
| Sorbitol | Roquette | Trung Quốc | USP 41 | Citrulin (893100092626) | 15/06/2031 |
| Natri starch glyconat | Roquette | France | USP hiện hành | ÉLOSEPTOL 800/160 (893110114226) | 15/06/2031 |
| Mannitol | Roquette | France | USP 40 | BEENGSV (893110095226) | 15/06/2031 |
| Mannitol | Roquette | France | DĐTQ | LORATADIN ODT (893100107826) | 15/06/2031 |
| Tinh bột tiền gelatin hoá | ROQUETTE | France | USP hiện hành | DOBEMEN (893110091726) | 15/06/2031 |
| Tinh bột ngô | ROQUETTE | France | USP hiện hành | DOBEMEN (893110091726) | 15/06/2031 |
| Sorbitol 70% | Roquette | Pháp | USP Phiên bản hiện hành | SOLTICOLIN (893110128626) | 15/06/2031 |
| Sodium starch glycolat | Roquette | France | USP - NF hiện hành | SOLEDOIN (893110128726) | 15/06/2031 |
| Tinh bột tiền gelatin hoá | Roquette | Pháp | USP hiện hành | Bukser HSD 1000 (893100114426) | 15/06/2031 |
| Sorbitol | Roquette | France | EP 11.0 | KADFER COOL (893100096726) | 15/06/2031 |
| Sorbitol | Roquette | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP NF-2024 | PremivitE (893100092926) | 15/06/2031 |
| Mannitol | Roquette | Pháp | USP* | Thiocolchicosid Cap MDS 8mg (893110097426) | 15/06/2031 |
| Sorbitol 70% | Roquette | France | BP hiện hành | Ruudbasten (893100018526) | 09/03/2031 |
| Maltodextrin | Roquette | France | BP 2022 | Cao khô Kim tiền thảo (893500000326) | 09/03/2031 |
| Tinh bột lúa mì | Roquette | France | EP hiện hành | Dexacin (893110018126) | 09/03/2031 |
| Cellulose vi tinh thể 102 | Roquette | Brazil | BP 2023 | Nady-Losartan HCT (893110456925) | 02/12/2030 |
| Dung dịch sorbitol 70% | Roquette | France | USP-NF 2024 | PT Micolin (893110483925) | 02/12/2030 |
| Sodium starch glycolate | Roquette | Pháp | USP 43 | Entifen (893110455325) | 02/12/2030 |
| Tinh bột bắp | Roquette | France | BP 2024 | Uphace No Spain 80 (893110473325) | 02/12/2030 |
| Mannitol <div><br></div> | Roquette | Pháp | EP hiện hành | Hadumonte 4 (893110478225) | 02/12/2030 |
| Xylitol <div> </div><div><br></div> | Roquette | France | EP hiện hành | Sumicare-T (893100480425) | 02/12/2030 |
| Dextrose khan | Roquette | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Precozil 250 (893110485325) | 02/12/2030 |
| Pearlitol flash | ROQUETTE | Pháp | NSX | Mitimipid 100 ODT (893110491525) | 02/12/2030 |
| Sorbitol | Roquette | Pháp | USP 2024 | Zentokid Vitadrop (893100460925) | 02/12/2030 |
| Tinh bột ngô | Roquette | France | EP phiên bản hiện hành | Betamineo (893110483225) | 02/12/2030 |
| Pregelatinized starch | Roquette | 62136 Lestrem France | BP 2024 | Uptifast 60 (893100473525) | 02/12/2030 |
| Maltodextrin | Roquette | France | USP 2024 | Uphanal 20 (893100473425) | 02/12/2030 |
| Maltodextrin | Roquette | Pháp | EP 11 | Franxiga (893110476625) | 02/12/2030 |
| Maltodextrin | Roquette | France | USP 2024 | Uphace No Spain 80 (893110473325) | 02/12/2030 |
| Tinh bột ngô | Roquette | Pháp | EP 11 | Cenolol 100 (893110476225) | 02/12/2030 |
| Magnesi stearat | Roquette | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Vitaxy 10 (893110464625) | 02/12/2030 |
| Maltitol | Roquette | France | EP hiện hành | Sumicare-T (893100480425) | 02/12/2030 |
| Tinh bột mì | Roquette | Pháp | DĐVN | Vitaxy 10 (893110464625) | 02/12/2030 |
| Sorbitol lỏng 70% | ROQUETTE | France | Đạt EP 10.0 | Bemectit (893100458725) | 02/12/2030 |
| Natri croscarmellose | ROQUETTE | Brazil | EP hiện hành | Tenofovir alafenamid 25 mg (893110459225) | 02/12/2030 |
| Dextrin | Roquette | France | TC NSX | TBPhecol 250 (893100471325) | 02/12/2030 |
| Tinh bột ngô | Roquette | France | BP 2024 | Uphanal 20 (893100473425) | 02/12/2030 |
| Mannitol | Roquette | Pháp | EP hiện hành + NSX | Wedoll - S 100 (893100491625) | 02/12/2030 |
| Sorbitol | Roquette | Pháp | USP 2024 | Vitaday softcap (893110460825) | 02/12/2030 |
| Sorbitol Solution (Sorbitol 70% ) | Roquette | Pháp | USP 2023 | Mát gan - PPP (893210318025) | 28/08/2030 |
| Sorbitol 70% | Roquette | Pháp | BP 2018 | Doginatil (893110384025) | 14/08/2030 |
| Tinh bột tiền hồ hóa | Roquette | France | USP hiện hành | Methyl 4 TT (893110370925) | 14/08/2030 |
| Maltodextrin | Roquette | Pháp | EP* | Perindopril OD MDS 2,5 mg (893110375425) | 14/08/2030 |
| Starch 1500 | ROQUETTE | Pháp | EP hiện hành (EP 10) | Dipasquel-10 (893110373025) | 14/08/2030 |
| Microcrystallin cellulose M101 (MCC 101) | ROQUETTE | Brazil | USP 2023 | Mitirofen 200 mg (893110404625) | 14/08/2030 |
| Sorbitol solution | Roquette | Trung Quốc | USP 42 | Retinol-D3 (893100393525) | 14/08/2030 |
| Tinh bột mì | Roquette | France | DĐVN phiên bản hiện hành | Rementim 5 (893110394425) | 14/08/2030 |
| Tinh bột mì | Roquette | France | DĐVN phiên bản hiện hành | Meyerafil (893110394025) | 14/08/2030 |
| Maiz starch | Roquette | Pháp | DĐVN V | Pocgato 1 (893110375625) | 14/08/2030 |
| Sorbitol | Roquette | Pháp | USP 2023 | Cinoral (893100371425) | 14/08/2030 |
| Sodium starch glycolat | Roquette | France | USP hiện hành | Solcanta 12 (893110403925) | 14/08/2030 |
| Sorbitol liquid | ROQUETTE | France | EP hiện hành | Malusito (893100397225) | 14/08/2030 |
| Lycatab PGS | Roquette | France | USP hiện hành | TBPhecol 500 (893100381725) | 14/08/2030 |
| Maize starch | Roquette | France | DĐVN V | Gotorat 50 (893110375725) | 14/08/2030 |
| Mannitol | Roquette | France | USP phiên bản hiện hành | Cefadroxil suspension DHT 250/5 (893110373825) | 14/08/2030 |
| Mannitol | ROQUETTE | Pháp | EP hiện hành (EP 10) | Dipasquel-10 (893110373025) | 14/08/2030 |
| Natri croscarmellose | Roquette | Brazil | USP 2024 | NDP-Cita 10 (893110367525) | 14/08/2030 |
| Sodium starch glycolat | Roquette | France | USP hiện hành | Solcanta 8 (893110404025) | 14/08/2030 |
| Cellulose vi tinh thể 102 | Roquette | France | USP 2024 | NDP-Cita 40 (893110367625) | 14/08/2030 |
| Tinh bột ngô | Roquette | France | BP 2024 | Uphanal 10 (893100380225) | 14/08/2030 |
| Cellulose vi tinh thể 102 | Roquette | Brazil | USP 2024 | NDP-Riva 2,5 (893110367825) | 14/08/2030 |
| Cellulose vi tinh thể 102 | Roquette | Brazil | USP 2023 | Nadiver 6 (893110367425) | 14/08/2030 |
| Maltodextrin | Roquette | France | USP 2024 | Uphanal 10 (893100380225) | 14/08/2030 |
| Microcrystallin cellulose M102 (MCC 102) | ROQUETTE | Brazil | USP 2023 | Mitirofen 200 mg (893110404625) | 14/08/2030 |
| Amidon | Roquette | France | USP-NF 2024 | Dehatacil 0,5mg (893110374025) | 14/08/2030 |
| Cellulose vi tinh thể 102 | Roquette | France | USP 2024 | NDP-Riva 10 (893110367725) | 14/08/2030 |
| Cellulose vi tinh thể 102 | Roquette | France | USP 2024 | NDP-Cita 10 (893110367525) | 14/08/2030 |
| Sorbitol | Roquette | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2024/EP 11.5/ USP 2024 | Norantel (893100372125) | 14/08/2030 |
| Cellulose vi tinh thể 102 | Roquette | Brazil | USP 2023 | Nadiver 3 (893110367325) | 14/08/2030 |
| Mannitol | Roquette | France | USP hiện hành | Betahistin DWP 6mg (893110265225) | 02/06/2030 |
| Polysorb 85/70/00 | Roquette | France | DĐVN V | Usarspon (893114248825) | 02/06/2030 |
| Tinh bột ngô | Roquette | France | USP phiên bản hiện hành | Quafacicam 15mg (893110249425) | 02/06/2030 |
| Manitol 200 SD | Roquette | Pháp | USP hiện hành | Mitidopa 100/10 ODT (893110295125) | 02/06/2030 |
| Dextrose monohydrat | Roquette | Pháp | BP 2022 | Linezolid-SB (893110240625) | 02/06/2030 |
| Manitol | Roquette | France | EP hiện hành | Bilastatine (893110295425) | 02/06/2030 |
| Cellulose vi tinh thể 102 | Roquette | Brazil | USP 2024 | Nady-Bilas (893110232025) | 02/06/2030 |
| Sorbitol | Roquette | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40/BP 2016/ EP 9.0/JP XVII | Brucanote (893100239625) | 02/06/2030 |
| Pregelatinized starch (Lycatab PGS) | Roquette | France | USP hiện hành | Lo-Mainto 100 (893110256125) | 02/06/2030 |
| β_Cyclodextrin | Roquette | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl (893110231825) | 02/06/2030 |
| Pregelatinized starch | Roquette | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Fibratdamin (893110281825) | 02/06/2030 |
| Natri starch glycolat | Roquette | Brazil | USP 2024 | Nady-Bilas (893110232025) | 02/06/2030 |
| Manitol 200 SD | Roquette | Pháp | USP hiện hành | Mitidopa 250/25 ODT (893110295225) | 02/06/2030 |
| Cellulose vi tinh thể 101 | Roquette | Brazil | USP 2023 | NDP-Monte 4 (893110232925) | 02/06/2030 |
| Mannitol | Roquette | Pháp | EP hiện hành | Panzomax (893110244425) | 02/06/2030 |
| Cellulose vi tinh thể 101 | Roquette | Brazil | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | Newrib 10 (893110233125) | 02/06/2030 |
| Sorbitol 70% | Roquette | France | BP 2017 | Gelactive P (893100285325) | 02/06/2030 |
| Cellulose vi tinh thể 102 | Roquette | Brazil | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Lorno 8 (893110232725) | 02/06/2030 |
| Cellulose vi tinh thể 102 | Roquette | Brazil | DĐVN V | Nadyrid 1 (893110232525) | 02/06/2030 |
| Cellulose vi tinh thể 101 | Roquette | France | DĐVN V | NDP-Pravas 20 (893110233025) | 02/06/2030 |
| Sorbitol | Roquette | Trung Quốc | USP 2023 | Carbomer (893100239725) | 02/06/2030 |
| Sorbitol lỏng 70% | ROQUETTE | FRANCE | Đạt EP 10.0 | Becopira (893110236425) | 02/06/2030 |
| Tinh bột ngô | Roquette | Italia | DĐVN hiện hành | Meyerursolic F (893110280325) | 02/06/2030 |
| Tinh bột ngô | Roquette | Italia | DĐVN hiện hành | Meyerursolic (893110280225) | 02/06/2030 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Công ty TNHH US Pharma USA | 629 |
| Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | 623 |
| Imerys Talc Luzenac France | 606 |
| Shandong Head Co.,Ltd | 644 |
| Công ty Liên doanh Meyer-BPC | 590 |
| Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun | 585 |
| Peter Greven Asia SDN. BHD | 580 |
| Itacel Farmoquímica Ltda. | 672 |
| Công ty TNHH Hasan Dermapharm | 569 |
| Basf SE | 686 |
| Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 542 |
| Sasol Germany | 696 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.