Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 53 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 427 thuốc; sản xuất 585 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 21 |
| 2025 | 58 |
| 2024 | 300 |
| 2023 | 93 |
| 2022 | 28 |
| 2021 | 17 |
| 2020 | 7 |
| 2019 | 9 |
| 2018 | 9 |
| 2017 | 14 |
| 2016 | 5 |
| 2015 | 15 |
Hiển thị 200 trong tổng số 585 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Antizyme Không kê đơn | 893100154026 (cũ: VD-28979-18) | Magnesi hydroxyd 200mg, Gel nhôm hydroxyd khô 200mg, Simethicon 20mg | Viên nhai | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Zevagra | 893110154626 (cũ: VD-31133-18) | Tadalafil 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Concef 200 | 893110181626 (cũ: VD-32370-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Lefeilin | 893110180726 (cũ: VD-34193-20) | Nicergolin 10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Invinorax 300 | 893110172626 (cũ: VD-34055-20) | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Medi-Fluoxetin | 893110154326 (cũ: VD-34708-20) | Fluoxetin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Quineril 10 | 893110154526 (cũ: VD-34710-20) | Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Beynit 5 | 893110154726 (cũ: VD-35020-21) | Ramipril 5 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Piroxicam OD MDS 10mg | 893110154926 (cũ: VD-35023-21) | Piroxicam 10 mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Eufexim 200 | 893110154226 (cũ: VD-35201-21) | Cefixim 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Musonbay | 893110154426 (cũ: VD-22925-15) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Desloratadin ODT 5 Không kê đơn | 893100154826 (cũ: VD-35516-21) | Desloratadin 5 mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Erdosteine | 893110154126 (cũ: VD-35517-21) | Erdostein 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vixlatin | 893110099726 | Bilastin 20 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Descin Tab | 893110097126 | Fosfomycin calcium hydrat 500 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Flivast 30mg | 893110097226 | Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri 31,8 mg) 30 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Paroxetin OD MDS 10mg | 893110097326 | Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid 11,4 mg) 10 mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Thiocolchicosid Cap MDS 8mg | 893110097426 | Thiocolchicosid (Dưới dạng Thiocolchicosid kết tinh trong ethanol) 8 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Valsartan Cap MDS 40mg | 893110097526 | Valsartan 40 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Vinoxide | 893110099626 | Isotretinoin 5 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Flivast 10mg | 893110011126 | Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri 10,8mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Idlag Không kê đơn | 893100463425 | Nicotine polacrilex 18% (tương đương Nicotine 4mg) 22,22mg | Viên ngậm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Racecadotril MDS 175mg | 893110463225 | Racecadotril 175mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Zilicga | 893110462825 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Hydrocortison 10mg | 893110453825 | Hydrocortison 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Vitaxy 10 | 893110464625 | Biotin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Soyoz | 893110495625 (cũ: VD-34576-20) | Acid thioctic (Acid alpha lipoic) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Memloba fort | 893200319325 (cũ: VD-22184-15) | Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccus) 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Valsartan OD MDS 80mg | 893110375525 | Valsartan 80mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Perindopril OD MDS 2,5 mg | 893110375425 | Perindopril arginin 2,5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Carbimazol MDS 10mg | 893110375325 | Carbimazol 10mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Urabcin | 893110358725 (cũ: VD-34713-20) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | viên nang cứng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Otilonium Bromide | 893110284425 | Otilonium bromide 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Immotane | 893110217925 (cũ: VD3-177-22) | Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ezdixum | 893110205225 (cũ: VD-22917-15) | Esomeprazol (tương đương 184mg vi hạt chứa 22,5% Esomeprazol magnesium dihydrat) 40mg | Viên nang bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sertralin MDS 100mg | 893110245525 | Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Redorsi | 893110245425 | Clotrimazol 500mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Loratadin ODT 5 Không kê đơn | 893100245325 | Loratadin 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hypsondin 6 | 893110245225 | Lacidipin 6mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Edopez 5 | 893110245125 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Asaeztic | 893110245025 | Mosapride citrat (dưới dạng mosaprid citrat dihydrat) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Valgesic 10 | 893110218025 (cũ: VD-34893-20) | Hydrocortison 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tadzaki | 893110205125 (cũ: VD-34712-20) | Tretinoin 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Smabelol 10 | 893110205025 (cũ: VD-34711-20) | Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydrochlorid 10,9mg) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Drotusc | 893110204725 (cũ: VD-25197-16) | Drotaverin hydrochlorid 40mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mondgo 30 | 893110204925 (cũ: VD-34709-20) | Mirtazapin 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Berdzos | 893110204625 (cũ: VD-34706-20) | Voriconazol 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Azimedi Fort | 893110204525 (cũ: VD-34705-20) | Atorvastatin (Dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg; Ezetimibe 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Medolxid | 893110204825 (cũ: VD-34575-20) | Metadoxin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Garlic oil Không kê đơn | 893200190825 (cũ: VD-22918-15) | Tinh dầu tỏi (Aetheroleum Allii sativi) 4mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200195125 (cũ: VD-22919-15) | Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis bilobae siccum) 50mg; Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 150mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Kim tiền thảo – Medi Không kê đơn | 893200191025 (cũ: VD-22920-15) | Cao khô lá Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccus) (tương đương với 3,75g lá Kim tiền thảo) 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Ginkgo biloba Không kê đơn | 893200190925 (cũ: VD-26177-17) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 40mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Vinoyl-5 | 893110141925 (cũ: VD-31150-18) | Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxide) 5% (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Medi-Sulpirid | 893110137225 (cũ: VD-22485-15) | Sulpiride 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Oravintin | 893110164625 (cũ: VD-17471-12) | Acid glycerophosphoric 50mg; Calci glycerophosphat 50mg; Lysin hydroclorid 40mg; Vitamin B1 2mg; Vitamin B2 2mg; Vitamin B6 2mg; Vitamin E 2mg; Vitamin PP 1mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Crederm Lotion | 893110165425 (cũ: VD-32631-19) | Acid salicylic 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat 0,064% (w/w)) 0,05% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Spydmax 1.5 M.IU | 893110164725 (cũ: VD-22930-15) | Spiramycin 1500000IU | Thuốc bột uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Sebucra | 893110137425 (cũ: VD-32853-19) | Tazarotene 0,05% (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Quineril 5 | 893110137325 (cũ: VD-23590-15) | Quinapril hydroclorid tương ứng Quinapril 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Febgas 250 | 893110137125 (cũ: VD-33471-19) | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxime axetil) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ecocel 120 | 893110173725 (cũ: VD-34444-20) | Etoricoxib 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Voxela Không kê đơn | 893100174325 (cũ: VD-34452-20) | Phospholipid đậu nành 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Ecocel 90 | 893110173825 (cũ: VD-34445-20) | Etoricoxib 90mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Belridan | 893110137025 (cũ: VD-31758-19) | Cefpodoxim dưới dạng cefpodoxim proxetil 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ursodeoxycholic MDS 450mg | 893110068325 | Acid ursodeoxycholic 450mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ticarzi 550 | 893110068225 | Rifaximin 550mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Paroxetin OD MDS 20mg | 893110068125 | Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid 22,8mg) 20mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ivabradin MDS 2,5mg | 893110068025 | Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydroclorid) 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Imvertil Không kê đơn | 893100067925 | Acetylleucin 500mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Glimepirid OD MDS 1 mg | 893110067825 | Glimepirid 1mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Fluoxetin MDS 15 mg | 893110067725 | Fluoxetin (dưới dạng fluoxetin hydroclorid) 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ertedoz 20 | 893110067625 | Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cintal | 893110067525 | Levocarnitine 330mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Captopril Plus MDS 50/15mg | 893110067425 | Captopril 50mg; Hydroclorothiazid 15mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Captopril Plus MDS 25/15mg | 893110067325 | Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 15mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ambroxol S MDS 60 mg | 893110067225 | Ambroxol hydroclorid 60mg | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Adenosin EC MDS 60 mg | 893110067125 | Adenosin triphosphat dinatri 60mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Acarbose OD MDS 100 mg | 893110067025 | Acarbose 100mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Idlag | 893110331000 | Nicotine(dưới dạng Nicotine polacrilex 18%..... 11,11mg) 2mg | Viên ngậm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Spironolacton MDS 75mg | 893110330800 | Spironolacton 75mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Furosemid MDS 80mg | 893110330700 | Furosemid 80mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Flargos | 893110330500 | Finasteride 5mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Inopantine | 893110267600 (cũ: VD-18745-13) | Arginin hydroclorid 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Medi-glucosamin Không kê đơn | 893100310900 (cũ: VD-22921-15) | Glucosamin sulphat kali clorid (tương đương Glucosamin 295,9mg) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Myspa | 893110217600 (cũ: VD-22926-15) | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bamyrol 150 Sol Không kê đơn | 893100291500 (cũ: VD-27927-17) | Paracetamol 150mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Camoas | 893110217900 (cũ: VD-25205-16) | Flavoxate hydrochloride 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Gucanat | 893110217500 (cũ: VD-31762-19) | Mỗi 10ml chứa: Đồng (dưới dạng đồng gluconat) 0,7mg; Mangan (dưới dạng mangan gluconat) 1,33mg; Sắt (dưới dạng sắt gluconat) 50mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Celtixis 300 | 893110250400 (cũ: VD-33858-19) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Centica 50 | 893110250500 (cũ: VD-33859-19) | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fixco 180 | 893100276800 (cũ: VD-33862-19) | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ripratine | 893110311100 (cũ: VD-26180-17) | Levocetirizin dihydrochlorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Azaduo | 893110223100 (cũ: QLĐB-684-18) | Adapalen 0,1% (w/w); Benzoyl peroxid (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxid) 2,5% (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ramesun | 893110311000 (cũ: VD-26179-17) | Pantoprazol (dưới dạng hạt pellets pantoprazol natri 8,5%) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Avoir 120 Không kê đơn | 893100315300 (cũ: VD-27273-17) | Paracetamol 120mg | Siro | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cutasic 4 | 893110250700 (cũ: VD-33861-19) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cutasic 16 | 893110250600 (cũ: VD-33860-19) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Immulimus 0,1% | 893110217700 (cũ: VD-26879-17) | Tacrolimus 0,001g/1g | Thuốc mỡ | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Hypedalat | 893110217300 (cũ: VD-34192-20) | Lacidipin 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Atmotap | 893110306800 (cũ: VD-34549-20) | Isotretinoin 25mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Grobend 400 | 893110291800 (cũ: VD-34191-20) | Dexibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sizecin Không kê đơn | 893100291600 (cũ: VD-25714-16) | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Amedtonin 2 | 893110217400 (cũ: VD-34189-20) | Risperidon 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| 3B-Medi tab | 893110291400 (cũ: VD-26870-17) | Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vitasun Tab | 893110217100 (cũ: VD-34196-20) | Acid folic 350µg (mcg); Sắt Fumarat 322mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bamyrol 250 sol Không kê đơn | 893100291700 (cũ: VD-34190-20) | Paracetamol 250mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Locgoda 0,1% Không kê đơn | 893100218000 (cũ: VD-34198-20) | Mometason furoat 15mg/15g | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Venigyno Không kê đơn | 893100217200 (cũ: VD-34195-20) | Dequalinium clorid 10mg | Viên nén đặt phụ khoa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Trimatgu 2 | 893110141300 | Eszopiclone 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Abmuza 2.5 | 893110141800 | Rivaroxaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ambroxol Mds 60mg | 893110141900 | Ambroxol hydroclorid 60mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Lovastatin Mds 40mg | 893110142000 | Lovastatin 40mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Rucax Sol | 893110160700 | Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat 6,4mg) 5mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Votsy | 893110142400 | Deflazacort 36mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Naproxen Cap MDS 220mg Không kê đơn | 893100142200 | Naproxen natri 220mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Mebeverin Cap MDS 100mg Không kê đơn | 893100142100 | Mebeverin hydroclorid 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Medi-silymarin | 893210124800 (cũ: VD-21321-14) | Cao khô Cardus Marianus (Extractum Cardui mariae siccum) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Gentlemax | 893210131400 (cũ: GC-243-16) | Cao khô lá bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương ứng 9,6mg flavonol glycosid toàn phần) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Ramipril | 893110094400 | Ramipril 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Rosuvastatin Cap MDS 20 mg | 893110094500 | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mexproz 20 | 893110116800 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Irbesartan OD MDS 200 mg | 893110094300 | Irbesartan 200mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Indger 2 | 893110094200 | Glimepirid 2mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Medi-levosulpirid | 893110025000 (cũ: VD-22922-15) | Levosulpirid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Medi-Allopurinol | 893110024900 (cũ: VD-28987-18) | Allopurinol 300mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ezdixum 20 | 893110024700 (cũ: VD-28981-18) | Esomeprazol ( dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesium dihydrat) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Degutex | 893110079900 (cũ: VD3-96-20) | Prucaloprid (dưới dạng prucaloprid succinat) 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Drotusc Forte | 893110024600 (cũ: VD-24789-16) | Drotaverin hydrochlorid 80mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Respamxol 20 | 893110025100 (cũ: VD-24791-16) | Bambuterol hydroclorid 20mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Restiva | 893110025200 (cũ: VD-26892-17) | Diosmin 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tesafu | 893110025300 (cũ: VD-26893-17) | Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Anduxtane | 893110024500 (cũ: VD-25709-16) | Candesartan cilexetil 16mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tritenols fort Không kê đơn | 893100069800 (cũ: VD-26891-17) | Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd (dưới dạng gel magnesi hydroxyd 30%) 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 800mg; Simethicon (dưới dạng nhũ tương Simethicon 30%) 100mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Feguline 50 | 893110024800 (cũ: VD-26876-17) | Sertralin (dưới dạng sertralin hydrochlorid) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Deroscid Không kê đơn | 893100069600 (cũ: VD-28980-18) | Magnesi dimecrotat 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Fucalmax Không kê đơn | 893100069700 (cũ: VD-26877-17) | Calci lactat (tương đương 64,9mg calci) 500mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Atorvastatin OD MDS 10 mg | 893110941324 | Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Carvedilol MDS 20mg | 893110941424 | Carvedilol 20mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Glimepirid OD MDS 3 mg | 893110941524 | Glimepirid 3mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Pecnapril Plus 10/12,5 | 893110941624 | Enalapril maleat 10mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Vasmetine | 893110922924 (cũ: VD-32625-19) | Acrivastin 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Rosemin Không kê đơn | 893100888024 (cũ: VD-32624-19) | Hesperidin 100mg; Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt chứa diosmin và hesperidin (9:1) tương ứng: Diosmin 900mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Coliet | 893110887224 (cũ: VD-32852-19) | Kali clorid 0,75g; Macrogol 4000 64g; Natri bicarbonat 1,68g; Natri clorid 1,46g; Natri sulfat 5,7g | Bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Fistlow | 893110887324 (cũ: VD-33474-19) | Clomifene citrate 50mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Liverplant Không kê đơn | 893100922824 (cũ: VD-30944-18) | Cao Carduus marianus (tương đương 100mg Silymarin trong đó có 50mg Silybin) 200mg; Vitamin B1 8mg; Vitamin B2 8mg; Vitamin B5 16mg; Vitamin B6 8mg; Vitamin PP 24mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Wogestan 150 | 893110888624 (cũ: VD-33488-19) | Tolperison hydroclorid 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Gacoba | 893110887524 (cũ: VD-33475-19) | Alfuzosin hydrochlorid 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Beynit 2.5 | 893110887124 (cũ: VD-33470-19) | Ramipril 2,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Thiocoside | 893110888224 (cũ: VD-33484-19) | Thiocolchicosid 4mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tazoic | 893110888124 (cũ: VD-31132-18) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Flavoxate hydroclorid | 893110887424 (cũ: VD-27932-17) | Flavoxat hydroclorid 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Abmuza | 893110886924 (cũ: VD-33469-19) | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Zacbettine | 893110888724 (cũ: VD-33489-19) | Trimebutin Maleat 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Viphune | 893110888424 (cũ: VD-33486-19) | Acemetacin 60mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Rivka 400 | 893110887924 (cũ: VD-33483-19) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat 435,12mg) 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Rivka 200 | 893110887824 (cũ: VD-33482-19) | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat 217,56mg) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Winsbox | 893110888524 (cũ: VD-33487-19) | Clozapin 100mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Baclofen 10mg | 893110887024 (cũ: VD-31756-19) | Baclofen 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Mycotrova 500 | 893110887724 (cũ: VD-31129-18) | Methocarbamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Tamdeflo 6 | 893110889024 (cũ: VD3-48-20) | Deflazacort 6mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Isotisun 20 | 893110887624 (cũ: VD-26882-17) | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Regofa 1 | 893114888924 (cũ: QLĐB-673-18) | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 1,06mg) 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| PRAVASTATIN NATRI 10 MG | 893110888824 (cũ: VD-29792-18) | Pravastatin natri 10mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Vidky | 893110888324 (cũ: VD3-85-20) | Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydroclorid) 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Zozo 150 | 893110811224 (cũ: VD-32626-19) | Ursodeoxycholic acid 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vitasun | 893110849024 (cũ: VD-33160-19) | Ống 10ml chứa: Acid folic 500µg (mcg); Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Dextusol Không kê đơn | 893100848624 (cũ: VD-32522-19) | Eucalyptol 100mg; Menthol 0,5mg; Tinh dầu Gừng 0,5mg; Tinh dầu Tần 0,18mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Aimer | 893110811024 (cũ: VD-33158-19) | Vitamin D3 (Colecalciferol) 800IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Albevil Fort Không kê đơn | 893100811124 (cũ: VD-30413-18) | Ibuprofen 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vitamin A-D | 893110848924 (cũ: VD-20770-14) | Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 500IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Zumfen 400 | 893110811324 (cũ: VD-33491-19) | Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Poziats 5mg | 893110811524 (cũ: QLĐB-683-18) | Aripiprazol 5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Poziats 10mg | 893110811424 (cũ: QLĐB-682-18) | Aripiprazol 10mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Febuxostat 80 mg | 893110816024 (cũ: QLĐB-705-18) | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Galfit | 893110848724 (cũ: VD-33476-19) | Acid ursodeoxycholic 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Medi-Calcium | 893110848824 (cũ: VD-27936-17) | Ống 5ml chứa: Acid ascorbic 362,2mg; Calci carbonat 64,1mg; L-Lysin monohydrat 127,3mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Fozvir | 893110836224 (cũ: VD3-91-20) | Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat 28mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Libvas | 893110740024 | Diosmin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Diltiazem MDS 90mg | 893110739324 | Diltiazem hydroclorid 90mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fluvoxamin MDS 50 mg | 893110739424 | Fluvoxamin maleat 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Etnop | 893110758024 | Desmopressin acetat 0,1mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Aulakan Không kê đơn | 893200723824 (cũ: GC-237-15) | Cao khô lá Bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Shinetadeno Không kê đơn | 893200726324 (cũ: VD-21790-14) | Cao Pygeum africanum (Extractum Pygeum Africanum) (tương đương 6,5mg Beta sitosterol) 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Acarbose MDS 25 mg | 893110739124 | Acarbose 25mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mezapi 75mg | 893110739524 | Acid acetylsalicylic 75mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Aciclovir Cap MDS 200mg | 893110739224 | Aciclovir 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ginknex Không kê đơn | 893200724024 (cũ: GC-247-16) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) 80mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Geclions 0.7 | 893110739924 | Pramipexol (dưới dạng pramipexol dihydrochlorid monohydrat 1mg) 0,7mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Geclions 0.18 | 893110739824 | Pramipexol (dưới dạng pramipexol dihydrochlorid monohydrate 0,25mg) 0,18mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Rosuvastatin OD MDS 5 mg | 893110739624 | Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vagsur | 893110705824 (cũ: VD-28997-18) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg; Clotrimazol 200mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Tussifort | 893110705724 (cũ: VD-22933-15) | Dextromethorphan HBr 30mg; Eucalyptol 50mg; Guaifenesin 100mg; L - menthol 1mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Imoglid | 893110666524 (cũ: VD-26880-17) | Repaglinid 1mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Bepromatol 2.5 | 893110666424 (cũ: VD-25710-16) | Bisoprolol fumarat 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Mirtazapin OD MDS 30mg | 893110650124 | Mirtazapin 30mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Rahnob | 893110652224 | Milnacipran hydrochlorid 25mg | Viên nang cứng. | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Golcoxib 400 | 893110649924 | Celecoxib 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vocfor | 893110666724 (cũ: VD-29002-18) | Lornoxicam 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Thrombusal | 893110666624 (cũ: VD-22931-15) | Triflusal 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 546/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 05/11/2026 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Fosfomycin calcium hydrat | Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP | Descin Tab | 15/06/2031 |
| Bilastin | Symed Labs Limited (Unit-I) | Ấn Độ | TC NSX | Vixlatin | 15/06/2031 |
| Isotretinoin | Shanghai New Hualian Pharmaceutical Co. Ltd | Trung Quốc | EP phiên bản hiện hành | Vinoxide | 15/06/2031 |
| Valsartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP* | Valsartan Cap MDS 40mg | 15/06/2031 |
| Thiocolchicosid <div>(Dưới dạng Thiocolchicosid kết tinh trong ethanol) </div><div><br></div> | Sarv Biolabs Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP* | Thiocolchicosid Cap MDS 8mg | 15/06/2031 |
| Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid ) | Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP* | Paroxetin OD MDS 10mg | 15/06/2031 |
| Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri) | Biocon Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Flivast 30mg | 15/06/2031 |
| Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri ) | Apitoria Pharma Private Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Flivast 10mg | 09/03/2031 |
| Nicotine polacrilex 18% | NICOBRAND LIMITED | United Kingdom | USP42 | Idlag | 02/12/2030 |
| Biotin | Zhejiang Shengda Bio-Pharm Co., Ltd | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Vitaxy 10 | 02/12/2030 |
| Racecadotril | SVK Laboratories Private Limited. | Ấn Độ | EP* | Racecadotril MDS 175mg | 02/12/2030 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | INDIA | NSX | Zilicga | 02/12/2030 |
| Hydrocortison | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Hydrocortison 10mg | 02/12/2030 |
| Valsartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP* | Valsartan OD MDS 80mg | 14/08/2030 |
| Perindopril arginin | Apotex Pharmachem India Pvt. Ltd. | Ấn Độ | TC NSX | Perindopril OD MDS 2,5 mg | 14/08/2030 |
| Carbimazol | INNOVA PHARMACTIVE PVT.LTD NS 13-16, N.I.E.C.S.LTD, | Ấn Độ | BP* | Carbimazol MDS 10mg | 14/08/2030 |
| Lacidipin | Zhejiang Jinhua Conba Bio-pharm. Co., Ltd. | Trung Quốc | BP | Hypsondin 6 | 02/06/2030 |
| Mosapride citrat | Symed Labs Limited | Ấn Độ | TCCS | Asaeztic | 02/06/2030 |
| Clotrimazol | AMOLI ORGANICS PVT. LTD. | Ấn Độ | BP 2020 | Redorsi | 02/06/2030 |
| Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) | SLR Pharma Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP* | Sertralin MDS 100mg | 02/06/2030 |
| Loratadin | Vasudha Pharma Chem Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Loratadin ODT 5 | 02/06/2030 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited | Ấn Độ | TCNSX | Edopez 5 | 02/06/2030 |
| Rivastigmine tartrate (Rivastigmine hydrogen tartrate) | SHODHANA LABORATORIES LTD. | INDIA | USP 2023 | Ridton | 28/03/2030 |
| Hydroclorothiazid | Changzhou Pharmaceutical Factory | Trung Quốc | USP* | Captopril Plus MDS 25/15mg | 13/03/2030 |
| Captopril | Changzhou Pharmaceutical Factory | Trung Quốc | USP* | Captopril Plus MDS 25/15mg | 13/03/2030 |
| Hydroclorothiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP* | Captopril Plus MDS 50/15mg | 13/03/2030 |
| Captopril | Changzhou Pharmaceutical Factory | Trung Quốc | USP* | Captopril Plus MDS 50/15mg | 13/03/2030 |
| Acid ursodeoxycholic | Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd. | Trung Quốc | EP* | Ursodeoxycholic MDS 450mg | 13/03/2030 |
| Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydroclorid) | Lewens Labs Pvt. Ltd. | Ấn Độ | NSX | Ivabradin MDS 2,5mg | 13/03/2030 |
| Ambroxol hydroclorid | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP* | Ambroxol S MDS 60 mg | 13/03/2030 |
| Acarbose | CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd. | Trung Quốc | EP* | Acarbose OD MDS 100 mg | 13/03/2030 |
| Fluoxetin <div>(dưới dạng fluoxetin hydroclorid) </div><div><br></div> | Satyadivis Pharmaceuticals Private Limited | Ấn Độ | USP* | Fluoxetin MDS 15 mg | 13/03/2030 |
| Glimepirid | Prudence Pharma Chem. | Ấn Độ | USP* | Glimepirid OD MDS 1 mg | 13/03/2030 |
| Adenosin triphosphat dinatri | Kaiping Genuine Biochemical Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | CP* | Adenosin EC MDS 60 mg | 13/03/2030 |
| Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid 22,8 mg) | Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP* | Paroxetin OD MDS 20mg | 13/03/2030 |
| Rifaximin | Interquim | Mexico | EP 11 | Ticarzi 550 | 13/03/2030 |
| Acetylleucin | Wuhan Amino Acid bio-chemical Co., Ltd | Trung Quốc | TC NSX(*) | Imvertil | 13/03/2030 |
| Natri bicarbonat | NATURAL SODA | Hoa Kỳ | USP-NF 2023 | Ertedoz 20 | 13/03/2030 |
| <p>Omeprazol</p> | SMILAX LABORATORIES LTD | Ấn Độ | USP-NF 2023 | Ertedoz 20 | 13/03/2030 |
| Levocarnitine | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Cintal | 13/03/2030 |
| Finasteride | SWATI SPENTOSE PVT. LTD. | Ấn Độ | EP 10.8 + NSX | Flargos | 19/12/2029 |
| Nicotine (dưới dạng Nicotine polacrilex 18%..... 11,11 mg) | NICOBRAND LIMITED | United Kingdom | USP 42 | Idlag | 19/12/2029 |
| Furosemid | Mangalam Drugs and Organics Ltd., Unit II | Ấn Độ | BP hiện hành | Furosemid MDS 80mg | 19/12/2029 |
| Spironolacton | Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Spironolacton MDS 75mg | 19/12/2029 |
| Mometasone furoate | SYMBIOTICA SPECIALITY INGREDIENTS SDN. BHD. | Malaysia | USP 2023 | LOCGODA 0,1% | 18/12/2029 |
| Rivaroxaban | SYMED LABS LIMITED (UNIT-I) | Ấn Độ | TCNSX | Abmuza 2.5 | 21/11/2029 |
| Rupatadin (Dưới dạng rupatadin fumarat 6,4 mg) | Vasudha Pharma Chem. Ltd. | Ấn Độ | EP 9.3 | Rucax Sol | 21/11/2029 |
| Eszopiclone | CENTAUR PHARMACEUTICALS PVT. LTD | Ấn Độ | USP 2024 + NSX | Trimatgu 2 | 21/11/2029 |
| Deflazacort | Anuh Pharma Ltd.,(M/s. Great Pacific Exports Pvt. Ltd., | Indi | NSX | Votsy | 21/11/2029 |
| Mebeverine hydrochloride | Synthokem Labs Private Limited (Unit-II) | Ấn Độ | BP hiện hành | Mebeverin Cap MDS 100mg | 21/11/2029 |
| Naproxen sodium | Divi’s Laboratories Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Naproxen Cap MDS 220mg | 21/11/2029 |
| Lovastatin | Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Lovastatin Mds 40mg | 21/11/2029 |
| Ambroxol hydrochloride | Hema Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành | Ambroxol Mds 60mg | 21/11/2029 |
| Glimepirid | Glenmark Life Sciences Limited | Ấn Độ | USP - NF 2023 + in house 2 | Indger 2 | 31/10/2029 |
| Glimepirid | Rini Life Science Pvt.Ltd. | Ấn Độ | USP - NF 2023 + in house | Indger 2 | 31/10/2029 |
| Ramipril | Aarti Industries Limited. | Ấn Độ | BP hiện hành | Ramipril | 31/10/2029 |
| Rosuvastatin calcium | Amoli Organics Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Rosuvastatin Cap MDS 20 mg | 31/10/2029 |
| Irbesartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Irbesartan OD MDS 200 mg | 31/10/2029 |
| Diosmin | HEALTHTECH BIO ACTIVES, S.L.U. | Spain | EP hiện hành | RESTIVA | 23/10/2029 |
| Diosmin | BENEPURE PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 10 | RESTIVA | 23/10/2029 |
| Hydrochlorthiazid | Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Pecnapril Plus 10/12,5 | 15/09/2029 |
| Enalapril maleat | Srini Pharmaceuticals Pvt. Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Pecnapril Plus 10/12,5 | 15/09/2029 |
| Atorvastatin calcium trihydrate | Reine Lifescience | Ấn Độ | USP hiện hành | Atorvastatin OD MDS 10 mg | 15/09/2029 |
| Carvedilol | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Carvedilol MDS 20mg | 15/09/2029 |
| Glimepirid | Rini Life Science Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Glimepirid OD MDS 3 mg | 15/09/2029 |
| Diosmin | Destilaciones Bordas Chinchurreta, S.A (BORDAS S.A) | Tây Ban Nha | EP 9.0 | Libvas | 11/08/2029 |
| Pramipexol dihydrochlorid monohydrate | AUROBINDO PHARMA LIMITED | Ấn Độ | USP hiện hành | Geclions 0.18 | 11/08/2029 |
| Pramipexol dihydrochlorid monohydrat | AUROBINDO PHARMA LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Geclions 0.7 | 11/08/2029 |
| Acarbose | CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Acarbose MDS 25 mg | 11/08/2029 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Aciclovir Cap MDS 200mg | 11/08/2029 |
| Diltiazem hydrochloride | SVK Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Diltiazem MDS 90mg | 11/08/2029 |
| Fluvoxamine maleate | ZCL Chemicals Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Fluvoxamin MDS 50 mg | 11/08/2029 |
| Acid acetylsalicylic | Hebei Jingye Medical Technology Corp.,LTD | Trung Quốc | USP hiện hành | Mezapi 75mg | 11/08/2029 |
| Rosuvastatin calcium | Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Rosuvastatin OD MDS 5 mg | 11/08/2029 |
| Mirtazapin | Neuland Laboratories Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Mirtazapin OD MDS 30mg | 01/08/2029 |
| Bisoproplol fumarat | Sichuan Qingmu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Hyfebilol 3.75 | 01/08/2029 |
| Cefprozil | Covalent Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Cefprozil 250 | 01/08/2029 |
| Celecoxib | Aarti Drugs Limited | Ấn Độ | USP 40 | Golcoxib 400 | 01/08/2029 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | EP 9 + NSX | Teczin | 06/06/2029 |
| Carisoprodol | SUVAN LIFESCIENCES | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Fleyesal | 06/06/2029 |
| Bilastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | TC NSX | Vixlatin 10 | 06/06/2029 |
| Torsemide | Hetero Labs Limited, Unit-I | Ấn Độ | NSX + USP hiện hành (USP 2025) | Gecliza 10 | 06/06/2029 |
| Donepezil hydroclorid | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Donepezil MDS 3mg | 06/06/2029 |
| Deflazacort | Tên nhà cung cấp: ANUH PHARMA LTD. Tên nhà sản xuất: GREAT PACIFIC EXPORTS PVT. LTD. | INDIA | NSX | Votsy | 05/05/2029 |
| Cilostazol | AMSAL CHEM PVT. LTD | Ấn Độ | USP hiện hành | Rasxol | 05/05/2029 |
| Nateglinide | Unichem Laboratories Ltd., | Ấn Độ | USP hiện hành | Mezys | 05/05/2029 |
| Simvastatin | Henan Topfond Sci-Tech Co., Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Simvastatin MDS 30mg | 05/05/2029 |
| Irbesartan | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Irbesartan MDS 225 mg | 05/05/2029 |
| Irbesartan | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Irbesartan MDS 100mg | 05/05/2029 |
| Glipizide | Supra Chemicals | Ấn Độ | USP hiện hành | Glipizid MDS 2,5mg | 05/05/2029 |
| Famotidine | Vaasavaa Pharmaceuticals (P) Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Famotidin OD MDS 20 mg | 05/05/2029 |
| Cetirizin dihydroclorid | Vaikunth Chemicals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP hiện hành | Cetirizin OD MDS 10mg | 05/05/2029 |
| Baclofen | Reine Lifescience | Ấn Độ | USP hiện hành | Baclofen MDS 25mg | 05/05/2029 |
| Atorvastatin calcium trihydrate | Amoli Organics Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Atorvastatin OD MDS 5 mg | 05/05/2029 |
| Deflazacort | Tên nhà cung cấp: Anuh Pharma Ltd. (Địa chỉ: A-3 Shivsagar Estate, North Wing, Dr. Annie Besant Road, Mumbai – 400018, Dist – Mumbai, India) Tên nhà sản xuất: Great Pacific Exports Pvt. Ltd. | INDIA | NSX | Votsy | 05/05/2029 |
| Deflazacort | Tên nhà cung cấp: ANUH PHARMA LTD. Tên nhà sản xuất: GREAT PACIFIC EXPORTS PVT. LTD. | INDIA | NSX | Votsy | 05/05/2029 |
| Cinarizin (Cinnarizine) | Fleming Laboratories Limited | Ấn Độ | BP* | Cinarizin Cap MDS 75mg | 05/05/2029 |
| Troxerutin | XICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 10.0 | Vectoka | 05/05/2029 |
| Quetiapine (dưới dạng quetiapine fumarate) | M/s Nosch Labs Pvt Ltd Unit-IV | Ấn Độ | EP hiện hành | Getcil 100 | 05/05/2029 |
| Rosuvastatin <div>(dưới dạng rosuvastatin calci) </div><div><br></div> | Amoli Organics Private Limited | Ấn Độ | USP* | Rosuvastatin Cap MDS 5 mg | 05/05/2029 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nước tinh khiết | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME DI SUN | Việt Nam | DĐVN hiện hành | Bestbleo (VD-36254-22) | 29/12/2027 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Peter Greven Asia SDN. BHD | 580 |
| Công ty Liên doanh Meyer-BPC | 590 |
| Công ty TNHH Hasan Dermapharm | 569 |
| Imerys Talc Luzenac France | 606 |
| Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 542 |
| Roquette | 623 |
| Precheza a.s | 545 |
| Công ty TNHH US Pharma USA | 629 |
| Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | 623 |
| Shandong Head Co.,Ltd | 644 |
| Công ty Cổ Phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | 521 |
| Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | 520 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.