Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 56 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 427 thuốc; sản xuất 585 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

585
Số đăng ký thuốc
56
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố tá dược
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202621
202558
2024300
202393
202228
202117
20207
20199
20189
201714
20165
201515

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 585 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Antizyme Không kê đơn 893100154026 (cũ: VD-28979-18)Magnesi hydroxyd 200mg, Gel nhôm hydroxyd khô 200mg, Simethicon 20mgViên nhaiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Zevagra 893110154626 (cũ: VD-31133-18)Tadalafil 20 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Concef 200 893110181626 (cũ: VD-32370-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Lefeilin 893110180726 (cũ: VD-34193-20)Nicergolin 10mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Invinorax 300 893110172626 (cũ: VD-34055-20)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Medi-Fluoxetin 893110154326 (cũ: VD-34708-20)Fluoxetin 20mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Quineril 10 893110154526 (cũ: VD-34710-20)Quinapril (dưới dạng Quinapril hydroclorid) 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Beynit 5 893110154726 (cũ: VD-35020-21)Ramipril 5 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Piroxicam OD MDS 10mg 893110154926 (cũ: VD-35023-21)Piroxicam 10 mgViên nén phân tánViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Eufexim 200 893110154226 (cũ: VD-35201-21)Cefixim 200mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Musonbay 893110154426 (cũ: VD-22925-15)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Desloratadin ODT 5 Không kê đơn 893100154826 (cũ: VD-35516-21)Desloratadin 5 mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Erdosteine 893110154126 (cũ: VD-35517-21)Erdostein 300mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vixlatin 893110099726 Bilastin 20 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Descin Tab 893110097126 Fosfomycin calcium hydrat 500 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Flivast 30mg 893110097226 Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri 31,8 mg) 30 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Paroxetin OD MDS 10mg 893110097326 Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid 11,4 mg) 10 mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Thiocolchicosid Cap MDS 8mg 893110097426 Thiocolchicosid (Dưới dạng Thiocolchicosid kết tinh trong ethanol) 8 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Valsartan Cap MDS 40mg 893110097526 Valsartan 40 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Vinoxide 893110099626 Isotretinoin 5 mgViên nang mềmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Flivast 10mg 893110011126 Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri 10,8mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Idlag Không kê đơn 893100463425 Nicotine polacrilex 18% (tương đương Nicotine 4mg) 22,22mgViên ngậmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Racecadotril MDS 175mg 893110463225 Racecadotril 175mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Zilicga 893110462825 Apixaban 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hydrocortison 10mg 893110453825 Hydrocortison 10mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Vitaxy 10 893110464625 Biotin 10mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Soyoz 893110495625 (cũ: VD-34576-20)Acid thioctic (Acid alpha lipoic) 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Memloba fort 893200319325 (cũ: VD-22184-15)Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccus) 120mgViên nén bao phimViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Valsartan OD MDS 80mg 893110375525 Valsartan 80mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Perindopril OD MDS 2,5 mg 893110375425 Perindopril arginin 2,5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Carbimazol MDS 10mg 893110375325 Carbimazol 10mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Urabcin 893110358725 (cũ: VD-34713-20)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgviên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Otilonium Bromide 893110284425 Otilonium bromide 40mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Immotane 893110217925 (cũ: VD3-177-22)Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ezdixum 893110205225 (cũ: VD-22917-15)Esomeprazol (tương đương 184mg vi hạt chứa 22,5% Esomeprazol magnesium dihydrat) 40mgViên nang bao tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sertralin MDS 100mg 893110245525 Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Redorsi 893110245425 Clotrimazol 500mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Loratadin ODT 5 Không kê đơn 893100245325 Loratadin 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hypsondin 6 893110245225 Lacidipin 6mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Edopez 5 893110245125 Apixaban 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Asaeztic 893110245025 Mosapride citrat (dưới dạng mosaprid citrat dihydrat) 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Valgesic 10 893110218025 (cũ: VD-34893-20)Hydrocortison 10mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tadzaki 893110205125 (cũ: VD-34712-20)Tretinoin 10mgViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Smabelol 10 893110205025 (cũ: VD-34711-20)Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydrochlorid 10,9mg) 10mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Drotusc 893110204725 (cũ: VD-25197-16)Drotaverin hydrochlorid 40mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mondgo 30 893110204925 (cũ: VD-34709-20)Mirtazapin 30mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Berdzos 893110204625 (cũ: VD-34706-20)Voriconazol 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Azimedi Fort 893110204525 (cũ: VD-34705-20)Atorvastatin (Dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Medolxid 893110204825 (cũ: VD-34575-20)Metadoxin 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Garlic oil Không kê đơn 893200190825 (cũ: VD-22918-15)Tinh dầu tỏi (Aetheroleum Allii sativi) 4mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200195125 (cũ: VD-22919-15)Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis bilobae siccum) 50mg; Cao khô rễ Đinh lăng (Extractum Radicis Polysciasis siccum) 150mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Kim tiền thảo – Medi Không kê đơn 893200191025 (cũ: VD-22920-15)Cao khô lá Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccus) (tương đương với 3,75g lá Kim tiền thảo) 300mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Ginkgo biloba Không kê đơn 893200190925 (cũ: VD-26177-17)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) 40mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Vinoyl-5 893110141925 (cũ: VD-31150-18)Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxide) 5% (w/w)Gel bôi daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Medi-Sulpirid 893110137225 (cũ: VD-22485-15)Sulpiride 50mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Oravintin 893110164625 (cũ: VD-17471-12)Acid glycerophosphoric 50mg; Calci glycerophosphat 50mg; Lysin hydroclorid 40mg; Vitamin B1 2mg; Vitamin B2 2mg; Vitamin B6 2mg; Vitamin E 2mg; Vitamin PP 1mgViên nang mềmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Crederm Lotion 893110165425 (cũ: VD-32631-19)Acid salicylic 2% (w/w); Betamethason (dưới dạng betamethason dipropionat 0,064% (w/w)) 0,05% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Spydmax 1.5 M.IU 893110164725 (cũ: VD-22930-15)Spiramycin 1500000IUThuốc bột uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Sebucra 893110137425 (cũ: VD-32853-19)Tazarotene 0,05% (w/w)Gel bôi daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Quineril 5 893110137325 (cũ: VD-23590-15)Quinapril hydroclorid tương ứng Quinapril 5mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Febgas 250 893110137125 (cũ: VD-33471-19)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxime axetil) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ecocel 120 893110173725 (cũ: VD-34444-20)Etoricoxib 120mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Voxela Không kê đơn 893100174325 (cũ: VD-34452-20)Phospholipid đậu nành 300mgViên nang mềmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ecocel 90 893110173825 (cũ: VD-34445-20)Etoricoxib 90mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Belridan 893110137025 (cũ: VD-31758-19)Cefpodoxim dưới dạng cefpodoxim proxetil 100mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ursodeoxycholic MDS 450mg 893110068325 Acid ursodeoxycholic 450mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ticarzi 550 893110068225 Rifaximin 550mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Paroxetin OD MDS 20mg 893110068125 Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid 22,8mg) 20mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ivabradin MDS 2,5mg 893110068025 Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydroclorid) 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Imvertil Không kê đơn 893100067925 Acetylleucin 500mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Glimepirid OD MDS 1 mg 893110067825 Glimepirid 1mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fluoxetin MDS 15 mg 893110067725 Fluoxetin (dưới dạng fluoxetin hydroclorid) 15mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ertedoz 20 893110067625 Natri bicarbonat 1100mg; Omeprazol 20mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cintal 893110067525 Levocarnitine 330mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Captopril Plus MDS 50/15mg 893110067425 Captopril 50mg; Hydroclorothiazid 15mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Captopril Plus MDS 25/15mg 893110067325 Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 15mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ambroxol S MDS 60 mg 893110067225 Ambroxol hydroclorid 60mgBột pha dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Adenosin EC MDS 60 mg 893110067125 Adenosin triphosphat dinatri 60mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Acarbose OD MDS 100 mg 893110067025 Acarbose 100mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Idlag 893110331000 Nicotine(dưới dạng Nicotine polacrilex 18%..... 11,11mg) 2mgViên ngậmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Spironolacton MDS 75mg 893110330800 Spironolacton 75mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Furosemid MDS 80mg 893110330700 Furosemid 80mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Flargos 893110330500 Finasteride 5mgviên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Inopantine 893110267600 (cũ: VD-18745-13)Arginin hydroclorid 300mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Medi-glucosamin Không kê đơn 893100310900 (cũ: VD-22921-15)Glucosamin sulphat kali clorid (tương đương Glucosamin 295,9mg) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Myspa 893110217600 (cũ: VD-22926-15)Isotretinoin 10mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bamyrol 150 Sol Không kê đơn 893100291500 (cũ: VD-27927-17)Paracetamol 150mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Camoas 893110217900 (cũ: VD-25205-16)Flavoxate hydrochloride 200mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gucanat 893110217500 (cũ: VD-31762-19)Mỗi 10ml chứa: Đồng (dưới dạng đồng gluconat) 0,7mg; Mangan (dưới dạng mangan gluconat) 1,33mg; Sắt (dưới dạng sắt gluconat) 50mgDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Celtixis 300 893110250400 (cũ: VD-33858-19)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Centica 50 893110250500 (cũ: VD-33859-19)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fixco 180 893100276800 (cũ: VD-33862-19)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ripratine 893110311100 (cũ: VD-26180-17)Levocetirizin dihydrochlorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Azaduo 893110223100 (cũ: QLĐB-684-18)Adapalen 0,1% (w/w); Benzoyl peroxid (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxid) 2,5% (w/w)Gel bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ramesun 893110311000 (cũ: VD-26179-17)Pantoprazol (dưới dạng hạt pellets pantoprazol natri 8,5%) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Avoir 120 Không kê đơn 893100315300 (cũ: VD-27273-17)Paracetamol 120mgSiroViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cutasic 4 893110250700 (cũ: VD-33861-19)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cutasic 16 893110250600 (cũ: VD-33860-19)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Immulimus 0,1% 893110217700 (cũ: VD-26879-17)Tacrolimus 0,001g/1gThuốc mỡViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Hypedalat 893110217300 (cũ: VD-34192-20)Lacidipin 4mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atmotap 893110306800 (cũ: VD-34549-20)Isotretinoin 25mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Grobend 400 893110291800 (cũ: VD-34191-20)Dexibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sizecin Không kê đơn 893100291600 (cũ: VD-25714-16)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Amedtonin 2 893110217400 (cũ: VD-34189-20)Risperidon 2mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
3B-Medi tab 893110291400 (cũ: VD-26870-17)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitasun Tab 893110217100 (cũ: VD-34196-20)Acid folic 350µg (mcg); Sắt Fumarat 322mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bamyrol 250 sol Không kê đơn 893100291700 (cũ: VD-34190-20)Paracetamol 250mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Locgoda 0,1% Không kê đơn 893100218000 (cũ: VD-34198-20)Mometason furoat 15mg/15gKem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Venigyno Không kê đơn 893100217200 (cũ: VD-34195-20)Dequalinium clorid 10mgViên nén đặt phụ khoaViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Trimatgu 2 893110141300 Eszopiclone 2mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Abmuza 2.5 893110141800 Rivaroxaban 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ambroxol Mds 60mg 893110141900 Ambroxol hydroclorid 60mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Lovastatin Mds 40mg 893110142000 Lovastatin 40mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Rucax Sol 893110160700 Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat 6,4mg) 5mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Votsy 893110142400 Deflazacort 36mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Naproxen Cap MDS 220mg Không kê đơn 893100142200 Naproxen natri 220mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Mebeverin Cap MDS 100mg Không kê đơn 893100142100 Mebeverin hydroclorid 100mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Medi-silymarin 893210124800 (cũ: VD-21321-14)Cao khô Cardus Marianus (Extractum Cardui mariae siccum) 100mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Gentlemax 893210131400 (cũ: GC-243-16)Cao khô lá bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương ứng 9,6mg flavonol glycosid toàn phần) 40mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Ramipril 893110094400 Ramipril 5mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Rosuvastatin Cap MDS 20 mg 893110094500 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mexproz 20 893110116800 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Irbesartan OD MDS 200 mg 893110094300 Irbesartan 200mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Indger 2 893110094200 Glimepirid 2mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Medi-levosulpirid 893110025000 (cũ: VD-22922-15)Levosulpirid 25mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Medi-Allopurinol 893110024900 (cũ: VD-28987-18)Allopurinol 300mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ezdixum 20 893110024700 (cũ: VD-28981-18)Esomeprazol ( dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesium dihydrat) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Degutex 893110079900 (cũ: VD3-96-20)Prucaloprid (dưới dạng prucaloprid succinat) 2mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Drotusc Forte 893110024600 (cũ: VD-24789-16)Drotaverin hydrochlorid 80mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Respamxol 20 893110025100 (cũ: VD-24791-16)Bambuterol hydroclorid 20mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Restiva 893110025200 (cũ: VD-26892-17)Diosmin 600mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tesafu 893110025300 (cũ: VD-26893-17)Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 10mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Anduxtane 893110024500 (cũ: VD-25709-16)Candesartan cilexetil 16mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tritenols fort Không kê đơn 893100069800 (cũ: VD-26891-17)Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd (dưới dạng gel magnesi hydroxyd 30%) 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 800mg; Simethicon (dưới dạng nhũ tương Simethicon 30%) 100mgHỗn dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Feguline 50 893110024800 (cũ: VD-26876-17)Sertralin (dưới dạng sertralin hydrochlorid) 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Deroscid Không kê đơn 893100069600 (cũ: VD-28980-18)Magnesi dimecrotat 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Fucalmax Không kê đơn 893100069700 (cũ: VD-26877-17)Calci lactat (tương đương 64,9mg calci) 500mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Atorvastatin OD MDS 10 mg 893110941324 Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Carvedilol MDS 20mg 893110941424 Carvedilol 20mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Glimepirid OD MDS 3 mg 893110941524 Glimepirid 3mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Pecnapril Plus 10/12,5 893110941624 Enalapril maleat 10mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Vasmetine 893110922924 (cũ: VD-32625-19)Acrivastin 8mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Rosemin Không kê đơn 893100888024 (cũ: VD-32624-19)Hesperidin 100mg; Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt chứa diosmin và hesperidin (9:1) tương ứng: Diosmin 900mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Coliet 893110887224 (cũ: VD-32852-19)Kali clorid 0,75g; Macrogol 4000 64g; Natri bicarbonat 1,68g; Natri clorid 1,46g; Natri sulfat 5,7gBột pha dung dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fistlow 893110887324 (cũ: VD-33474-19)Clomifene citrate 50mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Liverplant Không kê đơn 893100922824 (cũ: VD-30944-18)Cao Carduus marianus (tương đương 100mg Silymarin trong đó có 50mg Silybin) 200mg; Vitamin B1 8mg; Vitamin B2 8mg; Vitamin B5 16mg; Vitamin B6 8mg; Vitamin PP 24mgViên nang mềmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Wogestan 150 893110888624 (cũ: VD-33488-19)Tolperison hydroclorid 150mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Gacoba 893110887524 (cũ: VD-33475-19)Alfuzosin hydrochlorid 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Beynit 2.5 893110887124 (cũ: VD-33470-19)Ramipril 2,5mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Thiocoside 893110888224 (cũ: VD-33484-19)Thiocolchicosid 4mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tazoic 893110888124 (cũ: VD-31132-18)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Flavoxate hydroclorid 893110887424 (cũ: VD-27932-17)Flavoxat hydroclorid 200mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Abmuza 893110886924 (cũ: VD-33469-19)Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Zacbettine 893110888724 (cũ: VD-33489-19)Trimebutin Maleat 200mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Viphune 893110888424 (cũ: VD-33486-19)Acemetacin 60mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rivka 400 893110887924 (cũ: VD-33483-19)Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat 435,12mg) 400mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rivka 200 893110887824 (cũ: VD-33482-19)Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat 217,56mg) 200mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Winsbox 893110888524 (cũ: VD-33487-19)Clozapin 100mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Baclofen 10mg 893110887024 (cũ: VD-31756-19)Baclofen 10mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Mycotrova 500 893110887724 (cũ: VD-31129-18)Methocarbamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tamdeflo 6 893110889024 (cũ: VD3-48-20)Deflazacort 6mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Isotisun 20 893110887624 (cũ: VD-26882-17)Isotretinoin 20mgViên nang mềmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Regofa 1 893114888924 (cũ: QLĐB-673-18)Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 1,06mg) 1mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
PRAVASTATIN NATRI 10 MG 893110888824 (cũ: VD-29792-18)Pravastatin natri 10mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vidky 893110888324 (cũ: VD3-85-20)Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydroclorid) 60mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Zozo 150 893110811224 (cũ: VD-32626-19)Ursodeoxycholic acid 150mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vitasun 893110849024 (cũ: VD-33160-19)Ống 10ml chứa: Acid folic 500µg (mcg); Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) 50mgDung dịch uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dextusol Không kê đơn 893100848624 (cũ: VD-32522-19)Eucalyptol 100mg; Menthol 0,5mg; Tinh dầu Gừng 0,5mg; Tinh dầu Tần 0,18mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Aimer 893110811024 (cũ: VD-33158-19)Vitamin D3 (Colecalciferol) 800IUViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Albevil Fort Không kê đơn 893100811124 (cũ: VD-30413-18)Ibuprofen 400mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vitamin A-D 893110848924 (cũ: VD-20770-14)Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 500IUViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Zumfen 400 893110811324 (cũ: VD-33491-19)Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) 400mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Poziats 5mg 893110811524 (cũ: QLĐB-683-18)Aripiprazol 5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Poziats 10mg 893110811424 (cũ: QLĐB-682-18)Aripiprazol 10mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Febuxostat 80 mg 893110816024 (cũ: QLĐB-705-18)Febuxostat 80mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Galfit 893110848724 (cũ: VD-33476-19)Acid ursodeoxycholic 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Medi-Calcium 893110848824 (cũ: VD-27936-17)Ống 5ml chứa: Acid ascorbic 362,2mg; Calci carbonat 64,1mg; L-Lysin monohydrat 127,3mgDung dịch uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Fozvir 893110836224 (cũ: VD3-91-20)Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat 28mg) 25mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Libvas 893110740024 Diosmin 300mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Diltiazem MDS 90mg 893110739324 Diltiazem hydroclorid 90mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Fluvoxamin MDS 50 mg 893110739424 Fluvoxamin maleat 50mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Etnop 893110758024 Desmopressin acetat 0,1mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Aulakan Không kê đơn 893200723824 (cũ: GC-237-15)Cao khô lá Bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) 40mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Shinetadeno Không kê đơn 893200726324 (cũ: VD-21790-14)Cao Pygeum africanum (Extractum Pygeum Africanum) (tương đương 6,5mg Beta sitosterol) 50mgViên nang mềmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acarbose MDS 25 mg 893110739124 Acarbose 25mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mezapi 75mg 893110739524 Acid acetylsalicylic 75mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Aciclovir Cap MDS 200mg 893110739224 Aciclovir 200mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ginknex Không kê đơn 893200724024 (cũ: GC-247-16)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo biloba Siccus) 80mgViên nang mềmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Geclions 0.7 893110739924 Pramipexol (dưới dạng pramipexol dihydrochlorid monohydrat 1mg) 0,7mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Geclions 0.18 893110739824 Pramipexol (dưới dạng pramipexol dihydrochlorid monohydrate 0,25mg) 0,18mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Rosuvastatin OD MDS 5 mg 893110739624 Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vagsur 893110705824 (cũ: VD-28997-18)Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 100mg; Clotrimazol 200mgViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Tussifort 893110705724 (cũ: VD-22933-15)Dextromethorphan HBr 30mg; Eucalyptol 50mg; Guaifenesin 100mg; L - menthol 1mgViên nang mềmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Imoglid 893110666524 (cũ: VD-26880-17)Repaglinid 1mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bepromatol 2.5 893110666424 (cũ: VD-25710-16)Bisoprolol fumarat 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Mirtazapin OD MDS 30mg 893110650124 Mirtazapin 30mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Rahnob 893110652224 Milnacipran hydrochlorid 25mgViên nang cứng.Việt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Golcoxib 400 893110649924 Celecoxib 400mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vocfor 893110666724 (cũ: VD-29002-18)Lornoxicam 8mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Thrombusal 893110666624 (cũ: VD-22931-15)Triflusal 300mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP546/GCN-QLDCục Quản lý Dược—05/11/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 546/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.3. Viên nhai
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Fosfomycin calcium hydrat      Northeast Pharmaceutical Group Company, LimitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaEPDescin Tab15/06/2031
Bilastin Symed Labs Limited (Unit-I)Ấn ĐộTC NSXVixlatin15/06/2031
Isotretinoin Shanghai New Hualian Pharmaceutical Co. LtdTrung QuốcEP phiên bản hiện hànhVinoxide15/06/2031
Valsartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP*Valsartan Cap MDS 40mg15/06/2031
Thiocolchicosid <div>(Dưới dạng Thiocolchicosid kết tinh trong ethanol) </div><div><br></div> Sarv Biolabs Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP*Thiocolchicosid Cap MDS 8mg15/06/2031
Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid ) Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP*Paroxetin OD MDS 10mg15/06/2031
Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri) Biocon LimitedẤn ĐộEP hiện hànhFlivast 30mg15/06/2031
Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri ) Apitoria Pharma Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhFlivast 10mg09/03/2031
Nicotine polacrilex 18% NICOBRAND LIMITEDUnited KingdomUSP42Idlag02/12/2030
Biotin Zhejiang Shengda Bio-Pharm Co., LtdTrung QuốcUSP-NF hiện hànhVitaxy 1002/12/2030
Racecadotril SVK Laboratories Private Limited.Ấn ĐộEP*Racecadotril MDS 175mg02/12/2030
Apixaban Natco Pharma LimitedINDIANSXZilicga02/12/2030
Hydrocortison Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhHydrocortison 10mg02/12/2030
Valsartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP*Valsartan OD MDS 80mg14/08/2030
Perindopril arginin Apotex Pharmachem India Pvt. Ltd.Ấn ĐộTC NSXPerindopril OD MDS 2,5 mg14/08/2030
Carbimazol INNOVA PHARMACTIVE PVT.LTD NS 13-16, N.I.E.C.S.LTD,Ấn ĐộBP*Carbimazol MDS 10mg14/08/2030
Lacidipin Zhejiang Jinhua Conba Bio-pharm. Co., Ltd.Trung QuốcBPHypsondin 602/06/2030
Mosapride citrat Symed Labs LimitedẤn ĐộTCCSAsaeztic02/06/2030
Clotrimazol AMOLI ORGANICS PVT. LTD.Ấn ĐộBP 2020Redorsi02/06/2030
Sertralin (dưới dạng Sertralin hydroclorid) SLR Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP*Sertralin MDS 100mg02/06/2030
Loratadin Vasudha Pharma Chem LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhLoratadin ODT 502/06/2030
Apixaban Natco Pharma LimitedẤn ĐộTCNSXEdopez 502/06/2030
Rivastigmine tartrate (Rivastigmine hydrogen tartrate) SHODHANA LABORATORIES LTD.INDIAUSP 2023Ridton28/03/2030
Hydroclorothiazid Changzhou Pharmaceutical FactoryTrung QuốcUSP*Captopril Plus MDS 25/15mg13/03/2030
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryTrung QuốcUSP*Captopril Plus MDS 25/15mg13/03/2030
Hydroclorothiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP*Captopril Plus MDS 50/15mg13/03/2030
Captopril Changzhou Pharmaceutical FactoryTrung QuốcUSP*Captopril Plus MDS 50/15mg13/03/2030
Acid ursodeoxycholic Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd.Trung QuốcEP*Ursodeoxycholic MDS 450mg13/03/2030
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydroclorid) Lewens Labs Pvt. Ltd.Ấn ĐộNSXIvabradin MDS 2,5mg13/03/2030
Ambroxol hydroclorid Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP*Ambroxol S MDS 60 mg13/03/2030
Acarbose CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd.Trung QuốcEP*Acarbose OD MDS 100 mg13/03/2030
Fluoxetin <div>(dưới dạng fluoxetin hydroclorid) </div><div><br></div> Satyadivis Pharmaceuticals Private LimitedẤn ĐộUSP*Fluoxetin MDS 15 mg13/03/2030
Glimepirid Prudence Pharma Chem.Ấn ĐộUSP*Glimepirid OD MDS 1 mg13/03/2030
Adenosin triphosphat dinatri Kaiping Genuine Biochemical Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcCP*Adenosin EC MDS 60 mg13/03/2030
Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid 22,8 mg) Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP*Paroxetin OD MDS 20mg13/03/2030
Rifaximin&nbsp; InterquimMexicoEP 11Ticarzi 55013/03/2030
Acetylleucin Wuhan Amino Acid bio-chemical Co., LtdTrung QuốcTC NSX(*)Imvertil13/03/2030
Natri bicarbonat NATURAL SODAHoa KỳUSP-NF 2023Ertedoz 2013/03/2030
<p>Omeprazol</p> SMILAX LABORATORIES LTDẤn ĐộUSP-NF 2023Ertedoz 2013/03/2030
Levocarnitine Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhCintal13/03/2030
Finasteride SWATI SPENTOSE PVT. LTD.Ấn ĐộEP 10.8 + NSXFlargos19/12/2029
Nicotine (dưới dạng Nicotine polacrilex 18%..... 11,11 mg) NICOBRAND LIMITEDUnited KingdomUSP 42Idlag19/12/2029
Furosemid Mangalam Drugs and Organics Ltd., Unit IIẤn ĐộBP hiện hànhFurosemid MDS 80mg19/12/2029
Spironolacton Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhSpironolacton MDS 75mg19/12/2029
Mometasone furoate SYMBIOTICA SPECIALITY INGREDIENTS SDN. BHD.MalaysiaUSP 2023LOCGODA 0,1%18/12/2029
Rivaroxaban SYMED LABS LIMITED (UNIT-I)Ấn ĐộTCNSXAbmuza 2.521/11/2029
Rupatadin (Dưới dạng rupatadin fumarat 6,4 mg) Vasudha Pharma Chem. Ltd.Ấn ĐộEP 9.3Rucax Sol21/11/2029
Eszopiclone CENTAUR PHARMACEUTICALS PVT. LTDẤn ĐộUSP 2024 + NSXTrimatgu 221/11/2029
Deflazacort Anuh Pharma Ltd.,(M/s. Great Pacific Exports Pvt. Ltd.,IndiNSXVotsy21/11/2029
Mebeverine hydrochloride Synthokem Labs Private Limited (Unit-II)Ấn ĐộBP hiện hànhMebeverin Cap MDS 100mg21/11/2029
Naproxen sodium Divi’s Laboratories LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhNaproxen Cap MDS 220mg21/11/2029
Lovastatin Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhLovastatin Mds 40mg21/11/2029
Ambroxol hydrochloride Hema Pharmaceuticals Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP hiện hànhAmbroxol Mds 60mg21/11/2029
Glimepirid Glenmark Life Sciences LimitedẤn ĐộUSP - NF 2023 + in house 2Indger 231/10/2029
Glimepirid Rini Life Science Pvt.Ltd.Ấn ĐộUSP - NF 2023 + in houseIndger 231/10/2029
Ramipril Aarti Industries Limited.Ấn ĐộBP hiện hànhRamipril31/10/2029
Rosuvastatin calcium Amoli Organics Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhRosuvastatin Cap MDS 20 mg31/10/2029
Irbesartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhIrbesartan OD MDS 200 mg31/10/2029
Diosmin HEALTHTECH BIO ACTIVES, S.L.U.SpainEP hiện hànhRESTIVA23/10/2029
Diosmin BENEPURE PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP 10RESTIVA23/10/2029
Hydrochlorthiazid Suzhou Lixin Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhPecnapril Plus 10/12,515/09/2029
Enalapril maleat Srini Pharmaceuticals Pvt. LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhPecnapril Plus 10/12,515/09/2029
Atorvastatin calcium trihydrate Reine LifescienceẤn ĐộUSP hiện hànhAtorvastatin OD MDS 10 mg15/09/2029
Carvedilol Cadila Pharmaceuticals Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhCarvedilol MDS 20mg15/09/2029
Glimepirid Rini Life Science Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhGlimepirid OD MDS 3 mg15/09/2029
Diosmin&nbsp; Destilaciones Bordas Chinchurreta, S.A (BORDAS S.A)Tây Ban NhaEP 9.0Libvas11/08/2029
Pramipexol dihydrochlorid monohydrate AUROBINDO PHARMA LIMITEDẤn ĐộUSP hiện hànhGeclions 0.1811/08/2029
Pramipexol dihydrochlorid monohydrat AUROBINDO PHARMA LIMITEDINDIAUSP hiện hànhGeclions 0.711/08/2029
Acarbose CSPC Shengxue Glucose Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhAcarbose MDS 25 mg11/08/2029
Aciclovir Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhAciclovir Cap MDS 200mg11/08/2029
Diltiazem hydrochloride SVK Laboratories Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhDiltiazem MDS 90mg11/08/2029
Fluvoxamine maleate ZCL Chemicals Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhFluvoxamin MDS 50 mg11/08/2029
Acid acetylsalicylic Hebei Jingye Medical Technology Corp.,LTDTrung QuốcUSP hiện hànhMezapi 75mg11/08/2029
Rosuvastatin calcium Zhejiang Menovo Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhRosuvastatin OD MDS 5 mg11/08/2029
Mirtazapin Neuland Laboratories Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhMirtazapin OD MDS 30mg01/08/2029
Bisoproplol fumarat Sichuan Qingmu Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcEP hiện hànhHyfebilol 3.7501/08/2029
Cefprozil Covalent Laboratories Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhCefprozil 25001/08/2029
Celecoxib Aarti Drugs LimitedẤn ĐộUSP 40Golcoxib 40001/08/2029
Ebastin Bal Pharma LimitedẤn ĐộEP 9 + NSXTeczin06/06/2029
Carisoprodol SUVAN LIFESCIENCESẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhFleyesal06/06/2029
Bilastin Bal Pharma LimitedẤn ĐộTC NSXVixlatin 1006/06/2029
Torsemide Hetero Labs Limited, Unit-IẤn ĐộNSX + USP hiện hành (USP 2025)Gecliza 1006/06/2029
Donepezil hydroclorid Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDonepezil MDS 3mg06/06/2029
Deflazacort Tên nhà cung cấp: ANUH PHARMA LTD. Tên nhà sản xuất: GREAT PACIFIC EXPORTS PVT. LTD.INDIANSXVotsy05/05/2029
Cilostazol AMSAL CHEM PVT. LTDẤn ĐộUSP hiện hànhRasxol05/05/2029
Nateglinide Unichem Laboratories Ltd.,Ấn ĐộUSP hiện hànhMezys05/05/2029
Simvastatin Henan Topfond Sci-Tech Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhSimvastatin MDS 30mg05/05/2029
Irbesartan Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhIrbesartan MDS 225 mg05/05/2029
Irbesartan Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhIrbesartan MDS 100mg05/05/2029
Glipizide Supra ChemicalsẤn ĐộUSP hiện hànhGlipizid MDS 2,5mg05/05/2029
Famotidine Vaasavaa Pharmaceuticals (P) LtdẤn ĐộUSP hiện hànhFamotidin OD MDS 20 mg05/05/2029
Cetirizin dihydroclorid Vaikunth Chemicals Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP hiện hànhCetirizin OD MDS 10mg05/05/2029
Baclofen Reine LifescienceẤn ĐộUSP hiện hànhBaclofen MDS 25mg05/05/2029
Atorvastatin calcium trihydrate Amoli Organics Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhAtorvastatin OD MDS 5 mg05/05/2029
Deflazacort Tên nhà cung cấp: Anuh Pharma Ltd. (Địa chỉ: A-3 Shivsagar Estate, North Wing, Dr. Annie Besant Road, Mumbai – 400018, Dist – Mumbai, India) Tên nhà sản xuất: Great Pacific Exports Pvt. Ltd.INDIANSXVotsy05/05/2029
Deflazacort Tên nhà cung cấp: ANUH PHARMA LTD. Tên nhà sản xuất: GREAT PACIFIC EXPORTS PVT. LTD.INDIANSXVotsy05/05/2029
Cinarizin (Cinnarizine) Fleming Laboratories LimitedẤn ĐộBP*Cinarizin Cap MDS 75mg05/05/2029
Troxerutin XICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP 10.0Vectoka05/05/2029
Quetiapine (dưới dạng quetiapine fumarate) M/s Nosch Labs Pvt Ltd Unit-IVẤn ĐộEP hiện hànhGetcil 10005/05/2029
Rosuvastatin <div>(dưới dạng rosuvastatin calci) </div><div><br></div> Amoli Organics Private LimitedẤn ĐộUSP*Rosuvastatin Cap MDS 5 mg05/05/2029

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nước tinh khiếtCÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ME DI SUNViệt NamDĐVN hiện hànhBestbleo (VD-36254-22)29/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 585 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.