Công ty TNHH Hasan Dermapharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Có 30 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 569 thuốc; sản xuất 527 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 22 |
| 2025 | 58 |
| 2024 | 235 |
| 2023 | 113 |
| 2022 | 28 |
| 2021 | 11 |
| 2020 | 5 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 21 |
| 2016 | 9 |
| 2015 | 16 |
| 2014 | 15 |
Hiển thị 200 trong tổng số 569 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Minovir-L 300/300 | 893110241123 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg, Lamivudin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Hocasol | 893110241023 | Sofosbuvir 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nulesavir 0.5 mg | 893114226923 | Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat) 0,5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| VIPREDNI 4 mg | 893110169726 (cũ: VD-35494-21) | Methylprednisolon 4 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Sucrahasan Không kê đơn | 893100169626 (cũ: VD-35320-21) | Mỗi gói 2g chứa: Sucralfat 1000mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Mibeproxil 300 mg | 893110169926 (cũ: VD-35117-21) | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Chromios 30 | 893110169826 (cũ: VD-35114-21) | Carbazochrom natri sulfonat 30mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Rosuvas Hasan 10 | 893110169526 (cũ: VD-34897-20) | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Caldihasan Không kê đơn | 893100169426 (cũ: VD-34896-20) | Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250 mg) 500mg, Cholecalciferol 100.000 IU g (Dry vitamin D3 100SD S) (tương đương vitamin D3 125 IU) 1,25mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bihasal 5 | 893110169326 (cũ: VD-34895-20) | Bisoprolol fumarat 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Alanboss XL 10 | 893110169226 (cũ: VD-34894-20) | Alfuzosin hydroclorid 10mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Caldicomplex Không kê đơn | 893100123526 | Calci (dưới dạng calci carbonat 1250 mg) 500 mg, Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 SD S PH 4,4 mg) 440 IU | Viên nén nhai | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| LASAZOL 15 | 893110123426 | Lansoprazol(dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) 15 mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| DIOSMIBE 300 | 893110123326 | Diosmin 300 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| IVANDIS 40 | 893110123226 | Valsartan 40 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| DIOSMIBE 600 | 893110123126 | Diosmin 600 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| DH-MIBEVIRU CREAM Không kê đơn | 893100123026 | Aciclovir 5 % (w/w) | Thuốc kem | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Estoon 25 | 893110122926 | Empagliflozin 25 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| DH-Pacegan 500 Không kê đơn | 893100020326 | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Kasper Forte Không kê đơn | 893100020226 | Magnesi lactat dihydrat 500mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén. | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Sitamibe-M 50/850 | 893110020126 | Metformin hydroclorid 850mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cantomy Granule | 893110005026 (cũ: VD-34470-20) | Mỗi gói 2,5g chứa: Cefdinir 125mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Hacutrol 5 | 893110487225 | Glipizid 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Furosemid 40 | 893110487125 | Furosemid 40mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Diosmin Hasan 600 | 893110487025 | Diosmin 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Diosmibe DT | 893110486925 | Diosmin 600mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| DH-Enamigal 5 | 893110486825 | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| DH-Enamigal 10 | 893110486725 | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Captopril Hydroclorothiazid 25/ 12,5 | 893110486625 | Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Captocom 25/ 25 | 893110486525 | Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Mivifort 850/ 50 | 893110486425 | Metformin hydroclorid 850mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Hapizide 10 | 893110486325 | Glipizid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Periginin 5 | 893110397825 | Perindopril arginin 5mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Hasanlovas 20 | 893110397725 | Lovastatin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Hasanlovas 10 | 893110397625 | Lovastatin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Xeraban 2,5 | 893110397525 | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Trantriva 5 | 893110397425 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mibedotil | 893110397325 | Mỗi gói chứa: Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Stamectin Không kê đơn | 893100397125 | Mỗi gói chứa: Diosmectit (dưới dạng Dioctahedral smectite) 3000mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| SIMROTES 20 MG | 893110361225 (cũ: VD-27551-17) | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Masozym | 893400324125 (cũ: QLSP-836-15) | Lactobacillus acidophilus 109 CFU Lactobacillus acidophilus 109 CFU | Thuốc bột | Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Bailuzym | 893400324225 (cũ: QLSP-0634-13) | Lactobacillus acidophilus 108 CFU Lactobacillus acidophilus 108 CFU | Thuốc bột | Việt Nam | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| DH-VIGLIPTIN 50 | 893110286425 | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nebihasan 5 | 893110286325 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydoclorid) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Maroos Plus Không kê đơn | 893100286225 | Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô 400mg; Simethicon (dưới dạng simethicon nhũ tương 30% 133,33mg) 40mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| DIADOPA 250/25 | 893110286125 | Carbidopa (khan) 25mg; Levodopa 250mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| DIADOPA 100/25 | 893110286025 | Carbidopa (khan) 25mg; Levodopa 100mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Iminitrat 10 | 893110285925 | Isosorbid-5-mononitrat (dưới dạng isosorbid-5-mononitrat 80%) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Caldicomplex Fort Không kê đơn | 893100285825 | Calci (dưới dạng calci carbonat 1500mg) 600mg; Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 SD S PH 4mg) 400IU | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Calahasan 300 Không kê đơn | 893100285725 | Calci lactat pentahydrat 300mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bezifa 200 | 893110285625 | Bezafibrat 200mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| DH-Lungastic 20 | 893110285525 | Bambuterol hydroclorid 20mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mibelet 2,5 | 893110285425 | Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Gelactive P Không kê đơn | 893100285325 | Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd gel khô 800mg; Simethicon nhũ tương 30% (tương đương simethicon 80mg) 266,67mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Estoon 10 | 893110285225 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| DH-Lisidigal 10 | 893110285125 | Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Hangitor 40 | 893110285025 | Telmisartan 40mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Erafiq 5/160 | 893110284925 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Haptorin | 893110218225 (cũ: VD3-198-22) | Ledipasvir copovidon solid dispersion (tương đương ledipasvir 90mg) 180mg; Sofosbuvir 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vigliptin 50 | 893110218525 (cũ: VD-34902-20) | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vecarzec 5 | 893110218425 (cũ: VD-34901-20) | Solifenacin succinat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vecarzec 10 | 893110218325 (cũ: VD-34900-20) | Solifenacin succinat 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Diltiazem Hydrochlorid 60 | 893110156625 (cũ: VD-22666-15) | Diltiazem hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Calcium Hasan 250mg Không kê đơn | 893100174425 (cũ: VD-28536-17) | Calci 250mg (dưới dạng Calci lactat gluconat 1470mg; Calci carbonat 150mg) | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Nebihasan 2,5 | 893110112325 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Multicaldi Không kê đơn | 893100112225 | Calci (dưới dạng calci carbonat 1250mg) 500mg; Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 SD/S PH 1,25mg) 125IU | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Midored Tab | 893110112125 | Methyldopa (tính theo dạng khan) 250mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Maroos Không kê đơn | 893100112025 | Mỗi gói 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô 400mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hacutrol 10 | 893110111925 | Glipizid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Hasifos 5 | 893110111825 | Glipizid 5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Extradol Effer Không kê đơn | 893100111725 | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Enamigal Plus 5/12,5 | 893110111625 | Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Enamigal Plus 10/25 | 893110111525 | Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Enamigal Plus 10/12,5 | 893110111425 | Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| DH-Parahasan Max Không kê đơn | 893100111325 | Paracetamol 650mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| DH-Hasanflon 1000 Không kê đơn | 893100111225 | Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt (tương ứng: diosmin 900mg; hesperidin 100mg) 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| HASANLEUTYL 500 Không kê đơn | 893100111125 | N-Acetyl-DL-Leucin 500mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Xeraban 5 | 893110111025 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Etodolac 200 | 893110110925 | Etodolac 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Parahasan Night Không kê đơn | 893100110825 | Clorpheniramin maleat 4mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Enamigal Plus 20/12,5 | 893110343500 | Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Mibeonate – N | 893110343400 | Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1%; Neomycin sulfat 0,5% | Thuốc kem | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Efferhasan 250 Không kê đơn | 893100252300 (cũ: VD-22662-15) | Mỗi gói 1,6 g chứa: Paracetamol 250mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Misirate 800 Không kê đơn | 893100252700 (cũ: VD3-112-21) | Magaldrat (dưới dạng Magaldrate powder) 800mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Aldergel Không kê đơn | 893100278500 (cũ: VD-34054-20) | Mỗi 10 ml hỗn dịch uống chứa: Nhôm hydroxyd gel khô 460 mg; (tương đương Nhôm hydroxyd 350 mg) Magnesi hydroxyd 400 mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ tương 30%) 50 mg. | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Hasanvit | 893110278200 (cũ: VD-34457-20) | Acid ascorbic (Vitamin C) 60mg; Acid folic (Vitamin B9) 0,25mg; Calci pantothenat (Vitamin B5) 6mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 18mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 2mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1,6mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1,4mg; Vitamin B8 (Biotin) 0,15mg; Vitamin E (dưới dạng alpha tocopheryl acetat 50%) 10mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Masopen 50/12,5 | 893110305200 (cũ: VD-34477-20) | Carbidopa (khan) 12,5mg; Levodopa 50mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Masopen 100/25 | 893110252500 (cũ: VD-34475-20) | Carbidopa (khan) 25mg; Levodopa 100mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Lamivudin Hasan 300 | 893110252400 (cũ: VD-34460-20) | Lamivudin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Minutron | 893110278600 (cũ: VD-34480-20) | Cyanocobalamin (dưới dạng Cyanocobalamin 1%) 0,25mg; Fursultiamin 50mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Musclasan 50 | 893110252900 (cũ: VD-34482-20) | Tolperison hydrochlorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Musclasan 150 | 893110252800 (cũ: VD-34481-20) | Tolperison hydrochlorid 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mitecor 2.5 | 893110305100 (cũ: VD-34454-20) | Bisoprolol fumarat 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Masopen 250/25 | 893110252600 (cũ: VD-34476-20) | Carbidopa (khan) 25mg; Levodopa 250mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Galcholic 200 | 893110278100 (cũ: VD-28542-17) | Acid ursodeoxycholic 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Dodolac Không kê đơn | 893400175900 (cũ: QLSP-1048-17) | Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 100 triệu CFU tương đương 0,50 mg; Bacillus subtilis 400 triệu CFU tương đương 16,00 mg; Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 100 triệu CFU tương đương 0,50 mg; Bacillus subtilis 400 triệu CFU tương đương 16,00 mg; | Thuốc bột | Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Ozonbiotic Plus Không kê đơn | 893400176000 (cũ: QLSP-839-15) | Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 109 CFU; Zinc gluconate 35mg (tương đương 5mg kẽm) Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 109 CFU; Zinc gluconate 35mg (tương đương 5mg kẽm) | Thuốc bột | Việt Nam | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Sotensid 200 | 893110161800 | Amisulprid 200mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Mivifort 1000/50 | 893110161700 | Metformin hydroclorid 1000mg; Vildagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Milepsy Chrono 500 | 893110161600 | Acid valproic : Natri valproat (1:2) 478mg (Acid valproic 145 mg; Natri valproat 333 mg)(tương đương Natri valproat 500mg) | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Migomik 2,5 | 893110161500 | Dihydroergotamin mesylat 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| DH-Spinolac 50 | 893110161400 | Spironolacton 50mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| DH-Hasanlor 10 | 893110161300 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Imidu 30 mg | 893110161100 | Isosorbid-5-mononitrat (dưới dạng isosorbid-5-mononitrat 80% 37,5mg) 30mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Temfavir 25 | 893110115300 | Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| DH-Hasanlor 5 | 893110115200 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Fluconazol 150 | 893110058600 (cũ: VD-30839-18) | Fluconazol 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mibelexin 250 mg | 893110059000 (cũ: VD-30846-18) | Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fixnat 200 | 893110058500 (cũ: VD-34053-20) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fixnat 100 | 893110058400 (cũ: VD-34052-20) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Calci D-Hasan 600/400 | 893110057400 (cũ: VD-34455-20) | Calci 600mg (dưới dạng calci lactat gluconat 1358mg và calci carbonat 1050mg); Cholecalciferol 4mg (tương đương vitamin D3 400IU) | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Letarid 50 | 893110058700 (cũ: VD-34473-20) | Levosulpirid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Lotedon 60 | 893110058800 (cũ: VD-34474-20) | Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen sodium hydrate) 60mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Lamivudin Hasan 150 | 893110057900 (cũ: VD-34459-20) | Lamivudin 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Vitaneurin | 893110058200 (cũ: VD-34462-20) | Cyanocobalamin (dưới dạng cyanocobalamin 1%) 0,2mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg; Thiamin hydroclorid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| MesHanon 60mg | 893110058000 (cũ: VD-34461-20) | Pyridostigmin bromid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Hafenthyl 200 | 893110057500 (cũ: VD-34456-20) | Fenofibrat (dưới dạng fenofibrat dạng vi hạt) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mibetel 40 MG | 893110059100 (cũ: VD-34479-20) | Telmisartan 40mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Mibefen NT 145 | 893110058900 (cũ: VD-34478-20) | Fenofibrat 145mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Amtanolon 0,1% | 893110058300 (cũ: VD-34469-20) | Mỗi tuýp 10 g chứa: Triamcinolon acetonid 0,01g | Thuốc kem | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Repihasan 100 | 893110059200 (cũ: VD-34483-20) | Rebamipid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Halozam | 893110078800 (cũ: VD-33099-19) | Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Hafenthyl Supra 160 mg | 893110057600 (cũ: VD-30831-18) | Fenofibrat (vi hạt) 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Harotin 40 | 893110057800 (cũ: VD-29485-18) | Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Harotin 20 | 893110057700 (cũ: VD-29484-18) | Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Miaryl 4mg | 893110058100 (cũ: VD-25974-16) | Glimepirid 4mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Miratsan 1000 Tab | 893110953924 | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Migomik 5 | 893110953824 | Dihydroergotamin mesylat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Usipo 50 | 893110953624 | Sacubitril/Valsartan 56,55mg (tương đương sacubitril 24,3mg; valsartan 25,7mg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Usipo 200 | 893110953524 | Sacubitril/Valsartan 226,21mg (tương đương sacubitril 97,2mg; valsartan 102,8mg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Usipo 100 | 893110953424 | Sacubitril/Valsartan 113,1mg (tương đương sacubitril 48,6mg; valsartan 51,4mg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Sufat gel Không kê đơn | 893100931924 (cũ: VD-28569-17) | Mỗi gói 15g chứa: Sucralfat (dưới dạng sucralfat hỗn dịch 30%) 1000mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| DH-Captohasan 25 | 893110914024 (cũ: VD-33090-19) | Captopril 25mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Loresid gel Không kê đơn | 893100914124 (cũ: VD-33100-19) | Piroxicam 0,1g/20g | Gel | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Zenmiris 250 | 893110756824 | Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,55mg) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Sotensid 400 | 893110756724 | Amisulprid 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Sitamibe-M 50/1000 | 893110756624 | Metformin hydroclorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 64,25mg) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Morlisan | 893110756524 | Ciprofibrat 100mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mizoan DT 800 | 893110756424 | Aciclovir 800mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mizoan DT 200 | 893110756324 | Aciclovir 200mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mibetel AM 40/5 | 893110756224 | Amlodipin (tương đương amlodipin besylat 7mg) 5mg; Telmisartan 40mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Esomazol 40 | 893110756124 | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi pellet 8,5% 470mg) 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Esomazol 20 | 893110756024 | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi pellet 8,5% 235mg) 20mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Erafiq 5/80 | 893110755924 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 6,93mg) 5mg; Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Erafiq 10/160 | 893110755824 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 13,87mg) 10mg; Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Glisan 30 MR | 893110652024 | Gliclazid 30mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Sucrahasan gel Không kê đơn | 893100696724 (cũ: VD-32420-19) | Sucralfat (dưới dạng Sucralfat hỗn dịch 30%) 1g/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Comiaryl 2mg/500mg | 893110617124 (cũ: VD-33885-19) | Glimepirid 2mg; Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Vasanlog ODT | 893110619124 (cũ: VD-33920-19) | Vardenafil (dưới dạng vardenafil hydroclorid trihydrat) 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Spinolac 50 mg | 893110617424 (cũ: VD-33888-19) | Spironolacton 50mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Imidu 60 MG | 893110617324 (cũ: VD-33887-19) | Isosorbid-5-mononitrat (dưới dạng isosorbid-5-mononitrat 80%) 60mg | Viên nén tác dụng kéo dài | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Milepsy 200 | 893110618424 (cũ: VD-33912-19) | Natri valproat 200mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Muslexan 6 | 893110618624 (cũ: VD-33916-19) | Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 6mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Opinsan 5 | 893110618924 (cũ: VD-33918-19) | Olanzapin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Opinsan 10 | 893110618824 (cũ: VD-33917-19) | Olanzapin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Lazilac Không kê đơn | 893100618024 (cũ: VD-33905-19) | Mỗi gói 15ml chứa: Lactulose (dưới dạng lactulose dung dịch 667g/l) 10g | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Hasanclar 500mg | 893110617224 (cũ: VD-33886-19) | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Tilonis 60 | 893110619024 (cũ: VD-33919-19) | Diltiazem hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Hasanox | 893110617924 (cũ: VD-33904-19) | Itraconazol (dưới dạng itraconazol pellet 22,0%) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Acehasan 200 Không kê đơn | 893100617024 (cũ: VD-33883-19) | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Masopen 100/10 | 893110618124 (cũ: VD-33908-19) | Carbidopa (khan) 10mg; Levodopa 100mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Muslexan 4 | 893110618524 (cũ: VD-33915-19) | Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 4mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Giberyl 12 | 893110617724 (cũ: VD-33221-19) | Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 12mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Giberyl 8 | 893110617824 (cũ: VD-33222-19) | Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| DH-Alenbe plus 70mg/5600IU | 893110617624 (cũ: VD-32730-19) | Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronat trihydrat 91,36mg) 70mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 5600IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Mibeviru cream Không kê đơn | 893100618224 (cũ: VD-32413-19) | Aciclovir 250mg | Thuốc kem | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Tilhasan 60 | 893110617524 (cũ: VD-32396-19) | Diltiazem hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Nulesavir 1mg | 893114618724 (cũ: QLĐB-676-18) | Entecavir monohydrat 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Mibezin 15mg | 893110639324 (cũ: VD-30114-18) | Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 105mg) 15mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Mibezin 10mg | 893110618324 (cũ: VD-30113-18) | Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Oremute 5 | 893110639524 (cũ: QLĐB-459-14) | Glucose khan 2700mg; Kali clorid 300mg; Kẽm gluconat (tương đương kẽm 5mg) 35mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Natri clorid 520mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Oremute 20 | 893110639424 (cũ: QLĐB-458-14) | Glucose khan 13500mg; Kali clorid 1500mg; Kẽm gluconat (tương đương kẽm 20mg) 140mg; Natri citrat dihydrat 2900mg; Natri clorid 2600mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Vispime | 893115560924 (cũ: VD-33923-19) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Efferhasan 80 mg Không kê đơn | 893100559524 (cũ: VD-33091-19) | Paracetamol 80mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Eredys 10 | 893110560024 (cũ: VD-33098-19) | Tadalafil (vi hạt) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Catulus 300 | 893110559424 (cũ: VD-33884-19) | Calci lactat pentahydrat 300mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Hasenum 40 | 893110581024 | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat pellet 22,5% 177,78mg) 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Brocizin 10 Không kê đơn | 893100559724 (cũ: VD-33899-19) | Hyoscin butylbromid 10mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Almintic | 893110559624 (cũ: VD-33898-19) | Alpha lipoic acid (thioctic acid) 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Exsanron Không kê đơn | 893100568424 (cũ: VD-33903-19) | Acid folic 0,75mg; Sắt fumarat 162mg; Vitamin B12 7,5µg (mcg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Enokast 4 | 893110559924 (cũ: VD-33901-19) | Mỗi gói 500mg chứa: Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 4mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Etonsaid 10 | 893110568324 (cũ: VD-33902-19) | Ketorolac tromethamin 10mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Mibefen supra 160 | 893110560424 (cũ: VD-33911-19) | Fenofibrat (vi hạt) 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Leuticast 10 | 893110560124 (cũ: VD-33906-19) | Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Divibet | 893110559824 (cũ: VD-33900-19) | Mỗi tuýp 15g thuốc mỡ chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mg | Thuốc mỡ | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Vipicetam 800 | 893110560724 (VD-33921-19) (cũ: VD-33921-19) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Mathomax tab Không kê đơn | 893100560324 (cũ: VD-33909-19) | Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô 400mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Miomazol 20 | 893110581324 | Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellet 8,5%) 20mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Mibeviru 800 mg | 893110581224 | Aciclovir 800mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Miomazol 40 | 893110581424 | Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellet 8,5%) 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lordivas 2.5 mg | 893110581124 | Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 3,5mg) 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Miprestin 250 | 893110581524 | Cefradin (dưới dạng cefradin monohydrat 262,9mg) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Miprestin 500 | 893110581624 | Cefradin (dưới dạng cefradin monohydrat 525,8mg) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Oresol Không kê đơn | 893100581724 | Glucose khan 2700mg; Kali clorid 300mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Natri clorid 520mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Vispi fort | 893110560824 (cũ: VD-33922-19) | Spiramycin 3.000.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Zenmiris 500 | 893110581824 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat 523,1mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Lopitid 200 | 893110560224 (cũ: VD-33907-19) | Bezafibrat 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Mirindes 60 | 893110560524 (cũ: VD-33913-19) | Ticagrelor 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Mathomax-s gel plus Không kê đơn | 893100568524 (cũ: VD-33910-19) | Mỗi 10ml hỗn dịch uống chứa: Nhôm hydroxyd gel khô 800mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ tương 30%) 60mg; Magnesi hydroxyd 800mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Mirindes 90 | 893110560624 (cũ: VD-33914-19) | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 189/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/06/2026 | 04/06/2029 |
| WHO-GMP | 896/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 12/05/2023 | 10/05/2026 |
| WHO-GMP | 239/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Empagliflozin | Honour Lab Limited (Unit V) | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Estoon 25 | 15/06/2031 |
| Empagliflozin | Laurus Labs Limited (Unit-3) | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Estoon 25 | 15/06/2031 |
| Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) | Anwita Drugs & Chemicals Pvt.Ltd | INDIA | TC NSX | LASAZOL 15 | 15/06/2031 |
| Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) | Metrochem API Private Limited | INDIA | TC NSX | LASAZOL 15 | 15/06/2031 |
| Metformin hydroclorid | Wanbury Limited | INDIA | EP hiện hành | Sitamibe-M 50/850 | 09/03/2031 |
| Metformin hydroclorid | Vistin Pharma | Norway | EP hiện hành | Sitamibe-M 50/850 | 09/03/2031 |
| Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) | Morepen Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Sitamibe-M 50/850 | 09/03/2031 |
| Glipizid | SUPRA CHEMICALS | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Hapizide 10 | 02/12/2030 |
| Vildagliptin | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Mivifort 850/ 50 | 02/12/2030 |
| Metformin hydroclorid | Wanbury Limited | INDIA | EP hiện hành | Mivifort 850/ 50 | 02/12/2030 |
| Metformin hydroclorid | Vistin Pharma AS | Norway | EP hiện hành | Mivifort 850/ 50 | 02/12/2030 |
| Diosmectit (Dioctahedral smectite) | Shandong Xianhe Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | Nhà sản xuất | Stamectin | 14/08/2030 |
| Linagliptin | Honour Lab Limited (Unit V) | INDIA | NSX | Trantriva 5 | 14/08/2030 |
| Linagliptin | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Trantriva 5 | 14/08/2030 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited. | INDIA | NSX | Xeraban 2,5 | 14/08/2030 |
| Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | Mibedotil | 14/08/2030 |
| Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) | Dhanuka Laboratories Ltd | INDIA | USP 41 | Mibedotil | 14/08/2030 |
| Simethicon nhũ tương 30% (tương đương simethicon) | RioCare India Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | Gelactive P | 02/06/2030 |
| Simethicon nhũ tương 30% (tương đương simethicon) | Basildon Chemical | United Kingdom | USP 40 | Gelactive P | 02/06/2030 |
| Magnesi hydroxyd | IL-Yang Pharm. Co., Ltd. | Republic of Korea | USP 40 | Gelactive P | 02/06/2030 |
| Magnesi hydroxyd | SPI Pharma Inc | USA | USP 40 | Gelactive P | 02/06/2030 |
| Magnesi hydroxyd | Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. LTD. | INDIA | USP 40 | Gelactive P | 02/06/2030 |
| Nhôm hydroxyd gel khô | IL-Yang Pharm. Co., Ltd. | Republic of Korea | USP 40 | Gelactive P | 02/06/2030 |
| Nhôm hydroxyd gel khô | SPI Pharma Inc | USA | USP 40 | Gelactive P | 02/06/2030 |
| Nhôm hydroxyd gel khô | Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. LTD. | INDIA | USP 40 | Gelactive P | 02/06/2030 |
| Lisinopril dihydrat | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP phiên bản hiện hành | DH-Lisidigal 10 | 02/06/2030 |
| Lisinopril dihydrat | Hetero Drugs Limited, Unit 1 | INDIA | EP phiên bản hiện hành | DH-Lisidigal 10 | 02/06/2030 |
| Empagliflozin | Honour Lab Limited (Unit V) | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Estoon 10 | 02/06/2030 |
| Empagliflozin | Laurus Labs Limited (Unit-3) | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Estoon 10 | 02/06/2030 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP 9 | Hangitor 40 | 02/06/2030 |
| Telmisartan | Jiangsu Zhongbang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9 | Hangitor 40 | 02/06/2030 |
| Nebivolol hydroclorid (tương đương nebivolol) | F.I.S.-Fabbrica Italiana Sintetici S.p.A. | Italy. | NSX | Mibelet 2,5 | 02/06/2030 |
| Nebivolol hydroclorid (tương đương nebivolol) | MSN Pharmachem Private Limited | India. | NSX | Mibelet 2,5 | 02/06/2030 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Erafiq 5/160 | 02/06/2030 |
| Amlodipin besilat (Tương đương amlodipin) | Ercros S.A. | Spain | EP phiên bản hiện hành | Erafiq 5/160 | 02/06/2030 |
| Apixaban | Natco Pharma Limited. | INDIA | NSX | Xeraban 5 | 13/03/2030 |
| Etodolac | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Poland | EP 9 | Etodolac 200 | 13/03/2030 |
| Clorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd. | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Parahasan Night | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Spec Gx, LLC | USA | EP phiên bản hiện hành | Parahasan Night | 13/03/2030 |
| Etodolac | Ipca Laboratories Limited | INDIA | EP 9 | Etodolac 200 | 13/03/2030 |
| Betamethason valerat (tương đương betamethason) | Avik Pharmaceutical Ltd. | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Mibeonate – N | 19/12/2029 |
| Neomycin sulfat (tương đương neomycin) | Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | EP phiên bản hiện hành | Mibeonate – N | 19/12/2029 |
| Acid valproic : Natri valproat (1:2) Kiểm soát đặc biệt | Katwijk Chemie B.V. | Netherlands | Nhà sản xuất | Milepsy Chrono 500 | 21/11/2029 |
| Acid valproic : Natri valproat (1 : 2) Kiểm soát đặc biệt | Katwijk Chemie B.V. | Netherlands | Nhà sản xuất | Milepsy Chrono 500 | 21/11/2029 |
| Dihydroergotamin mesylat | CURIA Italy S.r.l. | ITALY | EP hiện hành | Migomik 2,5 | 21/11/2029 |
| Isosorbid-5-mononitrat 80% | J P Laboratories Pvt. Ltd. | INDIA | EP 9 | Imidu 30 mg | 21/11/2029 |
| Amisulprid | Symed Labs Limited | INDIA | EP hiện hành | Sotensid 200 | 21/11/2029 |
| Amisulprid | Aurobindo | INDIA | EP hiện hành | Sotensid 200 | 21/11/2029 |
| Amlodipin besilat (Tương đương amlodipin) | Ercros S.A. | Spain. | EP hiện hành | DH-Hasanlor 10 | 21/11/2029 |
| Amlodipin besilat (Tương đương amlodipin) | Hetero Drugs Limited (Unit-I) | INDIA | EP hiện hành | DH-Hasanlor 10 | 21/11/2029 |
| Spironolacton | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành | DH-Spinolac 50 | 21/11/2029 |
| Spironolacton | Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành | DH-Spinolac 50 | 21/11/2029 |
| Metformin hydroclorid | Vistin Pharma | Norway | EP hiện hành | Mivifort 1000/50 | 21/11/2029 |
| Vildagliptin | Lee Pharma Limited | INDIA | NSX | Mivifort 1000/50 | 21/11/2029 |
| Amlodipin besilat <i>(Tương đương amlodipin)</i><div><br></div> | Ercros S.A. | Spain | EP hiện hành | DH-Hasanlor 5 | 31/10/2029 |
| Amlodipin besilat <i>(Tương đương amlodipin)</i><div><br></div> | Hetero Drugs Limited (Unit-I) | INDIA | EP hiện hành | DH-Hasanlor 5 | 31/10/2029 |
| Tenofovir alafenamid fumarat | Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | Nhà sản xuất | Temfavir 25 | 31/10/2029 |
| Tenofovir alafenamid fumarat | SHIJIAZHUANG LONZEAL PHARMACEUTICALS CO., LTD | CHINA | Nhà sản xuất | Temfavir 25 | 31/10/2029 |
| Cefadroxil monohydrat (tương đương cefadroxil) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | BP phiên bản hiện hành | Miratsan 1000 Tab | 15/09/2029 |
| Dihydroergotamin mesylat | CURIA Italy S.r.l. | ITALY | EP hiện hành | Migomik 5 | 15/09/2029 |
| Sacubitril/ valsartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Usipo 50 | 15/09/2029 |
| Sacubitril/ valsartan | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Usipo 50 | 15/09/2029 |
| Sacubitril/ valsartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Usipo 100 | 15/09/2029 |
| Sacubitril/ valsartan | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Usipo 100 | 15/09/2029 |
| Sacubitril/ valsartan | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | NSX | Usipo 200 | 15/09/2029 |
| Sacubitril/ valsartan | Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Usipo 200 | 15/09/2029 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | USP hiện hành | Mizoan DT 800 | 11/08/2029 |
| Telmisartan | Jiangsu Zhongbang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Mibetel AM 40/5 | 11/08/2029 |
| Amlodipin besylat | Ercros S.A. | Spain | EP phiên bản hiện hành | Mibetel AM 40/5 | 11/08/2029 |
| Ciprofibrat | Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Morlisan | 11/08/2029 |
| Amlodipin besilat <i>(Tương đương amlodipin)</i> | Ercros S.A. | Spain | EP hiện hành | Erafiq 10/160 | 11/08/2029 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | EP hiện hành | Erafiq 10/160 | 11/08/2029 |
| Metformin hydroclorid | Vistin Pharma AS, Fikkjebakke plant | Norway | EP 9 | Sitamibe-M 50/1000 | 11/08/2029 |
| Metformin hydroclorid | AURO LABORATORIES LIMITED | INDIA | EP 9 | Sitamibe-M 50/1000 | 11/08/2029 |
| Metformin hydroclorid | Wanbury Limited | INDIA | EP 9 | Sitamibe-M 50/1000 | 11/08/2029 |
| Sitagliptin phosphat monohydrat | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 42 | Sitamibe-M 50/1000 | 11/08/2029 |
| Sitagliptin phosphat monohydrat | MOEHS BCN, SL | Spain | USP 42 | Sitamibe-M 50/1000 | 11/08/2029 |
| Sitagliptin phosphat monohydrat | HARMAN FINOCHEM LTD. | INDIA | USP 42 | Sitamibe-M 50/1000 | 11/08/2029 |
| Amisulprid | Aurobindo | INDIA | EP hiện hành | Sotensid 400 | 11/08/2029 |
| Amisulprid | Symed Labs Limited | INDIA | EP hiện hành | Sotensid 400 | 11/08/2029 |
| Telmisartan | Verdant Life Sciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Mibetel AM 40/5 | 11/08/2029 |
| Cefprozil monohydrat tương đương cefprozil | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP phiên bản hiện hành | Zenmiris 250 | 11/08/2029 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | USP hiện hành | Mizoan DT 800 | 11/08/2029 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | USP hiện hành | Mizoan DT 200 | 11/08/2029 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | USP hiện hành | Mizoan DT 200 | 11/08/2029 |
| Esomeprazol magnesi pellet 8,5% (tương đương esomeprazol 40,00 mg) | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Esomazol 40 | 11/08/2029 |
| Esomeprazol magnesi pellet 8,5% (tương đương esomeprazol 20,00 mg) | Metrochem API Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Esomazol 20 | 11/08/2029 |
| Amlodipin besilat (Tương đương amlodipin) | Ercros S.A. | Spain | EP phiên bản hiện hành | Erafiq 5/80 | 11/08/2029 |
| Amlodipin besilat (Tương đương amlodipin) | Hetero Drugs Limited (Unit-I) | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Erafiq 5/80 | 11/08/2029 |
| Valsartan | Smilax Laboratories Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Erafiq 5/80 | 11/08/2029 |
| Valsartan | MSN Life Sciences Private Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Erafiq 5/80 | 11/08/2029 |
| Gliclazid | Bal Pharma Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Glisan 30 MR | 01/08/2029 |
| Gliclazid | Olon S.p.A. | ITALY | EP phiên bản hiện hành | Glisan 30 MR | 01/08/2029 |
| Cefprozil monohydrat (tương đương Cefprozil) | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd. | China (312369) | EP phiên bản hiện hành + NSX | Zenmiris 500 | 01/07/2029 |
| Amlodipin besilat | Ercros S.A. | Spain | EP phiên bản hiện hành | Lordivas 2.5 mg | 01/07/2029 |
| Amlodipin besilat | Hetero Drugs Limited (Unit-I) | INDIA | EP phiên bản hiện hành | Lordivas 2.5 mg | 01/07/2029 |
| Aciclovir | Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 38 | Mibeviru 800 mg | 01/07/2029 |
| Aciclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | USP 38 | Mibeviru 800 mg | 01/07/2029 |
| Cefradin monohydrat (tương đương cefradin) | North China Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Miprestin 500 | 01/07/2029 |
| Kali clorid | Macco Organiques, s.r.o | Czech Republic | EP phiên bản hiện hành | Oresol | 01/07/2029 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.