Công ty TNHH Hasan Dermapharm: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Hasan Dermapharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.

Có 30 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 569 thuốc; sản xuất 527 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

569
Số đăng ký thuốc
30
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202622
202558
2024235
2023113
202228
202111
20205
20181
201721
20169
201516
201415

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 569 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Minovir-L 300/300 893110241123 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg, Lamivudin 300mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hocasol 893110241023 Sofosbuvir 400mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nulesavir 0.5 mg 893114226923 Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat) 0,5 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
VIPREDNI 4 mg 893110169726 (cũ: VD-35494-21)Methylprednisolon 4 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Sucrahasan Không kê đơn 893100169626 (cũ: VD-35320-21)Mỗi gói 2g chứa: Sucralfat 1000mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mibeproxil 300 mg 893110169926 (cũ: VD-35117-21)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Chromios 30 893110169826 (cũ: VD-35114-21)Carbazochrom natri sulfonat 30mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Rosuvas Hasan 10 893110169526 (cũ: VD-34897-20)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Caldihasan Không kê đơn 893100169426 (cũ: VD-34896-20)Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250 mg) 500mg, Cholecalciferol 100.000 IU g (Dry vitamin D3 100SD S) (tương đương vitamin D3 125 IU) 1,25mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bihasal 5 893110169326 (cũ: VD-34895-20)Bisoprolol fumarat 5 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Alanboss XL 10 893110169226 (cũ: VD-34894-20)Alfuzosin hydroclorid 10mgViên nén phóng thích kéo dàiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Caldicomplex Không kê đơn 893100123526 Calci (dưới dạng calci carbonat 1250 mg) 500 mg, Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 SD S PH 4,4 mg) 440 IUViên nén nhaiViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
LASAZOL 15 893110123426 Lansoprazol(dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) 15 mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DIOSMIBE 300 893110123326 Diosmin 300 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
IVANDIS 40 893110123226 Valsartan 40 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DIOSMIBE 600 893110123126 Diosmin 600 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DH-MIBEVIRU CREAM Không kê đơn 893100123026 Aciclovir 5 % (w/w)Thuốc kemViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Estoon 25 893110122926 Empagliflozin 25 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DH-Pacegan 500 Không kê đơn 893100020326 Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Kasper Forte Không kê đơn 893100020226 Magnesi lactat dihydrat 500mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén.Việt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Sitamibe-M 50/850 893110020126 Metformin hydroclorid 850mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cantomy Granule 893110005026 (cũ: VD-34470-20)Mỗi gói 2,5g chứa: Cefdinir 125mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Hacutrol 5 893110487225 Glipizid 5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Furosemid 40 893110487125 Furosemid 40mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Diosmin Hasan 600 893110487025 Diosmin 600mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Diosmibe DT 893110486925 Diosmin 600mgViên nén phân tánViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
DH-Enamigal 5 893110486825 Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
DH-Enamigal 10 893110486725 Enalapril maleat 10mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Captopril Hydroclorothiazid 25/ 12,5 893110486625 Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Captocom 25/ 25 893110486525 Captopril 25mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mivifort 850/ 50 893110486425 Metformin hydroclorid 850mg; Vildagliptin 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Hapizide 10 893110486325 Glipizid 10mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Periginin 5 893110397825 Perindopril arginin 5mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hasanlovas 20 893110397725 Lovastatin 20mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hasanlovas 10 893110397625 Lovastatin 10mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Xeraban 2,5 893110397525 Apixaban 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Trantriva 5 893110397425 Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mibedotil 893110397325 Mỗi gói chứa: Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Stamectin Không kê đơn 893100397125 Mỗi gói chứa: Diosmectit (dưới dạng Dioctahedral smectite) 3000mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
SIMROTES 20 MG 893110361225 (cũ: VD-27551-17)Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Masozym 893400324125 (cũ: QLSP-836-15)Lactobacillus acidophilus 109 CFU Lactobacillus acidophilus 109 CFUThuốc bộtViệt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2028
Bailuzym 893400324225 (cũ: QLSP-0634-13)Lactobacillus acidophilus 108 CFU Lactobacillus acidophilus 108 CFUThuốc bộtViệt Nam06/07/2025 Đến 06/07/2028
DH-VIGLIPTIN 50 893110286425 Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nebihasan 5 893110286325 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydoclorid) 5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Maroos Plus Không kê đơn 893100286225 Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô 400mg; Simethicon (dưới dạng simethicon nhũ tương 30% 133,33mg) 40mgHỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
DIADOPA 250/25 893110286125 Carbidopa (khan) 25mg; Levodopa 250mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
DIADOPA 100/25 893110286025 Carbidopa (khan) 25mg; Levodopa 100mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Iminitrat 10 893110285925 Isosorbid-5-mononitrat (dưới dạng isosorbid-5-mononitrat 80%) 10mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Caldicomplex Fort Không kê đơn 893100285825 Calci (dưới dạng calci carbonat 1500mg) 600mg; Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 SD S PH 4mg) 400IUViên nén nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Calahasan 300 Không kê đơn 893100285725 Calci lactat pentahydrat 300mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bezifa 200 893110285625 Bezafibrat 200mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
DH-Lungastic 20 893110285525 Bambuterol hydroclorid 20mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mibelet 2,5 893110285425 Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 2,5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gelactive P Không kê đơn 893100285325 Mỗi 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd gel khô 800mg; Simethicon nhũ tương 30% (tương đương simethicon 80mg) 266,67mgHỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Estoon 10 893110285225 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
DH-Lisidigal 10 893110285125 Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) 10mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hangitor 40 893110285025 Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Erafiq 5/160 893110284925 Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Haptorin 893110218225 (cũ: VD3-198-22)Ledipasvir copovidon solid dispersion (tương đương ledipasvir 90mg) 180mg; Sofosbuvir 400mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vigliptin 50 893110218525 (cũ: VD-34902-20)Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vecarzec 5 893110218425 (cũ: VD-34901-20)Solifenacin succinat 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vecarzec 10 893110218325 (cũ: VD-34900-20)Solifenacin succinat 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Diltiazem Hydrochlorid 60 893110156625 (cũ: VD-22666-15)Diltiazem hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Calcium Hasan 250mg Không kê đơn 893100174425 (cũ: VD-28536-17)Calci 250mg (dưới dạng Calci lactat gluconat 1470mg; Calci carbonat 150mg)Viên nén sủi bọtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Nebihasan 2,5 893110112325 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 2,5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Multicaldi Không kê đơn 893100112225 Calci (dưới dạng calci carbonat 1250mg) 500mg; Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 SD/S PH 1,25mg) 125IUViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Midored Tab 893110112125 Methyldopa (tính theo dạng khan) 250mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Maroos Không kê đơn 893100112025 Mỗi gói 10ml chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô 400mgHỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hacutrol 10 893110111925 Glipizid 10mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hasifos 5 893110111825 Glipizid 5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Extradol Effer Không kê đơn 893100111725 Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Enamigal Plus 5/12,5 893110111625 Enalapril maleat 5mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Enamigal Plus 10/25 893110111525 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Enamigal Plus 10/12,5 893110111425 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
DH-Parahasan Max Không kê đơn 893100111325 Paracetamol 650mgViên nén sủi bọtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
DH-Hasanflon 1000 Không kê đơn 893100111225 Phân đoạn flavonoid tinh khiết dạng vi hạt (tương ứng: diosmin 900mg; hesperidin 100mg) 1000mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
HASANLEUTYL 500 Không kê đơn 893100111125 N-Acetyl-DL-Leucin 500mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Xeraban 5 893110111025 Apixaban 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Etodolac 200 893110110925 Etodolac 200mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Parahasan Night Không kê đơn 893100110825 Clorpheniramin maleat 4mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Enamigal Plus 20/12,5 893110343500 Enalapril maleat 20mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Mibeonate – N 893110343400 Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat) 0,1%; Neomycin sulfat 0,5%Thuốc kemViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Efferhasan 250 Không kê đơn 893100252300 (cũ: VD-22662-15)Mỗi gói 1,6 g chứa: Paracetamol 250mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Misirate 800 Không kê đơn 893100252700 (cũ: VD3-112-21)Magaldrat (dưới dạng Magaldrate powder) 800mgViên nén nhaiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aldergel Không kê đơn 893100278500 (cũ: VD-34054-20)Mỗi 10 ml hỗn dịch uống chứa: Nhôm hydroxyd gel khô 460 mg; (tương đương Nhôm hydroxyd 350 mg) Magnesi hydroxyd 400 mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ tương 30%) 50 mg.Hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hasanvit 893110278200 (cũ: VD-34457-20)Acid ascorbic (Vitamin C) 60mg; Acid folic (Vitamin B9) 0,25mg; Calci pantothenat (Vitamin B5) 6mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 18mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 2mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1,6mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1,4mg; Vitamin B8 (Biotin) 0,15mg; Vitamin E (dưới dạng alpha tocopheryl acetat 50%) 10mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Masopen 50/12,5 893110305200 (cũ: VD-34477-20)Carbidopa (khan) 12,5mg; Levodopa 50mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Masopen 100/25 893110252500 (cũ: VD-34475-20)Carbidopa (khan) 25mg; Levodopa 100mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Lamivudin Hasan 300 893110252400 (cũ: VD-34460-20)Lamivudin 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Minutron 893110278600 (cũ: VD-34480-20)Cyanocobalamin (dưới dạng Cyanocobalamin 1%) 0,25mg; Fursultiamin 50mg; Pyridoxin hydroclorid 250mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Musclasan 50 893110252900 (cũ: VD-34482-20)Tolperison hydrochlorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Musclasan 150 893110252800 (cũ: VD-34481-20)Tolperison hydrochlorid 150mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mitecor 2.5 893110305100 (cũ: VD-34454-20)Bisoprolol fumarat 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Masopen 250/25 893110252600 (cũ: VD-34476-20)Carbidopa (khan) 25mg; Levodopa 250mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Galcholic 200 893110278100 (cũ: VD-28542-17)Acid ursodeoxycholic 200mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Dodolac Không kê đơn 893400175900 (cũ: QLSP-1048-17)Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 100 triệu CFU tương đương 0,50 mg; Bacillus subtilis 400 triệu CFU tương đương 16,00 mg; Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 100 triệu CFU tương đương 0,50 mg; Bacillus subtilis 400 triệu CFU tương đương 16,00 mg;Thuốc bộtViệt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2027
Ozonbiotic Plus Không kê đơn 893400176000 (cũ: QLSP-839-15)Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 109 CFU; Zinc gluconate 35mg (tương đương 5mg kẽm) Mỗi gói 2 g chứa: Lactobacillus acidophilus 109 CFU; Zinc gluconate 35mg (tương đương 5mg kẽm)Thuốc bộtViệt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2027
Sotensid 200 893110161800 Amisulprid 200mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Mivifort 1000/50 893110161700 Metformin hydroclorid 1000mg; Vildagliptin 50mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Milepsy Chrono 500 893110161600 Acid valproic : Natri valproat (1:2) 478mg (Acid valproic 145 mg; Natri valproat 333 mg)(tương đương Natri valproat 500mg)Viên nén bao phim phóng thích kéo dàiViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Migomik 2,5 893110161500 Dihydroergotamin mesylat 2,5mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
DH-Spinolac 50 893110161400 Spironolacton 50mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
DH-Hasanlor 10 893110161300 Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 10mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Imidu 30 mg 893110161100 Isosorbid-5-mononitrat (dưới dạng isosorbid-5-mononitrat 80% 37,5mg) 30mgViên nén tác dụng kéo dàiViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Temfavir 25 893110115300 Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
DH-Hasanlor 5 893110115200 Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Fluconazol 150 893110058600 (cũ: VD-30839-18)Fluconazol 150mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mibelexin 250 mg 893110059000 (cũ: VD-30846-18)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fixnat 200 893110058500 (cũ: VD-34053-20)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fixnat 100 893110058400 (cũ: VD-34052-20)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Calci D-Hasan 600/400 893110057400 (cũ: VD-34455-20)Calci 600mg (dưới dạng calci lactat gluconat 1358mg và calci carbonat 1050mg); Cholecalciferol 4mg (tương đương vitamin D3 400IU)Viên nén sủi bọtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Letarid 50 893110058700 (cũ: VD-34473-20)Levosulpirid 50mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lotedon 60 893110058800 (cũ: VD-34474-20)Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen sodium hydrate) 60mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lamivudin Hasan 150 893110057900 (cũ: VD-34459-20)Lamivudin 150mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vitaneurin 893110058200 (cũ: VD-34462-20)Cyanocobalamin (dưới dạng cyanocobalamin 1%) 0,2mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg; Thiamin hydroclorid 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
MesHanon 60mg 893110058000 (cũ: VD-34461-20)Pyridostigmin bromid 60mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hafenthyl 200 893110057500 (cũ: VD-34456-20)Fenofibrat (dưới dạng fenofibrat dạng vi hạt) 200mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mibetel 40 MG 893110059100 (cũ: VD-34479-20)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Mibefen NT 145 893110058900 (cũ: VD-34478-20)Fenofibrat 145mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Amtanolon 0,1% 893110058300 (cũ: VD-34469-20)Mỗi tuýp 10 g chứa: Triamcinolon acetonid 0,01gThuốc kemViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Repihasan 100 893110059200 (cũ: VD-34483-20)Rebamipid 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Halozam 893110078800 (cũ: VD-33099-19)Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Hafenthyl Supra 160 mg 893110057600 (cũ: VD-30831-18)Fenofibrat (vi hạt) 160mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Harotin 40 893110057800 (cũ: VD-29485-18)Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat) 40mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Harotin 20 893110057700 (cũ: VD-29484-18)Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Miaryl 4mg 893110058100 (cũ: VD-25974-16)Glimepirid 4mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Miratsan 1000 Tab 893110953924 Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 1000mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Migomik 5 893110953824 Dihydroergotamin mesylat 5mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Usipo 50 893110953624 Sacubitril/Valsartan 56,55mg (tương đương sacubitril 24,3mg; valsartan 25,7mg)Viên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Usipo 200 893110953524 Sacubitril/Valsartan 226,21mg (tương đương sacubitril 97,2mg; valsartan 102,8mg)Viên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Usipo 100 893110953424 Sacubitril/Valsartan 113,1mg (tương đương sacubitril 48,6mg; valsartan 51,4mg)Viên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sufat gel Không kê đơn 893100931924 (cũ: VD-28569-17)Mỗi gói 15g chứa: Sucralfat (dưới dạng sucralfat hỗn dịch 30%) 1000mgHỗn dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
DH-Captohasan 25 893110914024 (cũ: VD-33090-19)Captopril 25mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Loresid gel Không kê đơn 893100914124 (cũ: VD-33100-19)Piroxicam 0,1g/20gGelViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Zenmiris 250 893110756824 Cefprozil (dưới dạng cefprozil monohydrat 261,55mg) 250mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sotensid 400 893110756724 Amisulprid 400mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sitamibe-M 50/1000 893110756624 Metformin hydroclorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat 64,25mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Morlisan 893110756524 Ciprofibrat 100mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mizoan DT 800 893110756424 Aciclovir 800mgViên nén phân tánViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mizoan DT 200 893110756324 Aciclovir 200mgViên nén phân tánViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mibetel AM 40/5 893110756224 Amlodipin (tương đương amlodipin besylat 7mg) 5mg; Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Esomazol 40 893110756124 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi pellet 8,5% 470mg) 40mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Esomazol 20 893110756024 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi pellet 8,5% 235mg) 20mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Erafiq 5/80 893110755924 Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 6,93mg) 5mg; Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Erafiq 10/160 893110755824 Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 13,87mg) 10mg; Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Glisan 30 MR 893110652024 Gliclazid 30mgViên nén tác dụng kéo dàiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Sucrahasan gel Không kê đơn 893100696724 (cũ: VD-32420-19)Sucralfat (dưới dạng Sucralfat hỗn dịch 30%) 1g/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Comiaryl 2mg/500mg 893110617124 (cũ: VD-33885-19)Glimepirid 2mg; Metformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vasanlog ODT 893110619124 (cũ: VD-33920-19)Vardenafil (dưới dạng vardenafil hydroclorid trihydrat) 10mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Spinolac 50 mg 893110617424 (cũ: VD-33888-19)Spironolacton 50mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Imidu 60 MG 893110617324 (cũ: VD-33887-19)Isosorbid-5-mononitrat (dưới dạng isosorbid-5-mononitrat 80%) 60mgViên nén tác dụng kéo dàiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Milepsy 200 893110618424 (cũ: VD-33912-19)Natri valproat 200mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Muslexan 6 893110618624 (cũ: VD-33916-19)Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 6mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Opinsan 5 893110618924 (cũ: VD-33918-19)Olanzapin 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Opinsan 10 893110618824 (cũ: VD-33917-19)Olanzapin 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lazilac Không kê đơn 893100618024 (cũ: VD-33905-19)Mỗi gói 15ml chứa: Lactulose (dưới dạng lactulose dung dịch 667g/l) 10gDung dịch uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Hasanclar 500mg 893110617224 (cũ: VD-33886-19)Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tilonis 60 893110619024 (cũ: VD-33919-19)Diltiazem hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Hasanox 893110617924 (cũ: VD-33904-19)Itraconazol (dưới dạng itraconazol pellet 22,0%) 100mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Acehasan 200 Không kê đơn 893100617024 (cũ: VD-33883-19)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Masopen 100/10 893110618124 (cũ: VD-33908-19)Carbidopa (khan) 10mg; Levodopa 100mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Muslexan 4 893110618524 (cũ: VD-33915-19)Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 4mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Giberyl 12 893110617724 (cũ: VD-33221-19)Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 12mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Giberyl 8 893110617824 (cũ: VD-33222-19)Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid) 8mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
DH-Alenbe plus 70mg/5600IU 893110617624 (cũ: VD-32730-19)Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronat trihydrat 91,36mg) 70mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 5600IUViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mibeviru cream Không kê đơn 893100618224 (cũ: VD-32413-19)Aciclovir 250mgThuốc kemViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tilhasan 60 893110617524 (cũ: VD-32396-19)Diltiazem hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nulesavir 1mg 893114618724 (cũ: QLĐB-676-18)Entecavir monohydrat 1mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mibezin 15mg 893110639324 (cũ: VD-30114-18)Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 105mg) 15mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Mibezin 10mg 893110618324 (cũ: VD-30113-18)Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg) 10mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Oremute 5 893110639524 (cũ: QLĐB-459-14)Glucose khan 2700mg; Kali clorid 300mg; Kẽm gluconat (tương đương kẽm 5mg) 35mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Natri clorid 520mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Oremute 20 893110639424 (cũ: QLĐB-458-14)Glucose khan 13500mg; Kali clorid 1500mg; Kẽm gluconat (tương đương kẽm 20mg) 140mg; Natri citrat dihydrat 2900mg; Natri clorid 2600mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Vispime 893115560924 (cũ: VD-33923-19)Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IUViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Efferhasan 80 mg Không kê đơn 893100559524 (cũ: VD-33091-19)Paracetamol 80mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Eredys 10 893110560024 (cũ: VD-33098-19)Tadalafil (vi hạt) 10mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Catulus 300 893110559424 (cũ: VD-33884-19)Calci lactat pentahydrat 300mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Hasenum 40 893110581024 Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi trihydrat pellet 22,5% 177,78mg) 40mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Brocizin 10 Không kê đơn 893100559724 (cũ: VD-33899-19)Hyoscin butylbromid 10mgViên nén bao đườngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Almintic 893110559624 (cũ: VD-33898-19)Alpha lipoic acid (thioctic acid) 600mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Exsanron Không kê đơn 893100568424 (cũ: VD-33903-19)Acid folic 0,75mg; Sắt fumarat 162mg; Vitamin B12 7,5µg (mcg)Viên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Enokast 4 893110559924 (cũ: VD-33901-19)Mỗi gói 500mg chứa: Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 4mgThuốc cốmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Etonsaid 10 893110568324 (cũ: VD-33902-19)Ketorolac tromethamin 10mgViên nén phân tánViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Mibefen supra 160 893110560424 (cũ: VD-33911-19)Fenofibrat (vi hạt) 160mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Leuticast 10 893110560124 (cũ: VD-33906-19)Montelukast (dưới dạng natri montelukast) 10mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Divibet 893110559824 (cũ: VD-33900-19)Mỗi tuýp 15g thuốc mỡ chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,75mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 7,5mgThuốc mỡViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Vipicetam 800 893110560724 (VD-33921-19) (cũ: VD-33921-19)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Mathomax tab Không kê đơn 893100560324 (cũ: VD-33909-19)Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô 400mgViên nén nhaiViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Miomazol 20 893110581324 Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellet 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Mibeviru 800 mg 893110581224 Aciclovir 800mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Miomazol 40 893110581424 Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellet 8,5%) 40mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lordivas 2.5 mg 893110581124 Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat 3,5mg) 2,5mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Miprestin 250 893110581524 Cefradin (dưới dạng cefradin monohydrat 262,9mg) 250mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Miprestin 500 893110581624 Cefradin (dưới dạng cefradin monohydrat 525,8mg) 500mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Oresol Không kê đơn 893100581724 Glucose khan 2700mg; Kali clorid 300mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Natri clorid 520mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Vispi fort 893110560824 (cũ: VD-33922-19)Spiramycin 3.000.000IUViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zenmiris 500 893110581824 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat 523,1mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lopitid 200 893110560224 (cũ: VD-33907-19)Bezafibrat 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Mirindes 60 893110560524 (cũ: VD-33913-19)Ticagrelor 60mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Mathomax-s gel plus Không kê đơn 893100568524 (cũ: VD-33910-19)Mỗi 10ml hỗn dịch uống chứa: Nhôm hydroxyd gel khô 800mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ tương 30%) 60mg; Magnesi hydroxyd 800mgHỗn dịch uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Mirindes 90 893110560624 (cũ: VD-33914-19)Ticagrelor 90mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP189/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/06/202604/06/2029
WHO-GMP896/GCN-QLDCục Quản lý Dược12/05/202310/05/2026
WHO-GMP239/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 189/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 896/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 239/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Empagliflozin Honour Lab Limited (Unit V)INDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtEstoon 2515/06/2031
Empagliflozin Laurus Labs Limited (Unit-3)INDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtEstoon 2515/06/2031
Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) Anwita Drugs & Chemicals Pvt.LtdINDIATC NSXLASAZOL 1515/06/2031
Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) Metrochem API Private LimitedINDIATC NSXLASAZOL 1515/06/2031
Metformin hydroclorid Wanbury LimitedINDIAEP hiện hànhSitamibe-M 50/85009/03/2031
Metformin hydroclorid Vistin PharmaNorwayEP hiện hànhSitamibe-M 50/85009/03/2031
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhSitamibe-M 50/85009/03/2031
Glipizid SUPRA CHEMICALSINDIAUSP phiên bản hiện hànhHapizide 1002/12/2030
Vildagliptin Lee Pharma LimitedINDIANSXMivifort 850/ 5002/12/2030
Metformin hydroclorid Wanbury LimitedINDIAEP hiện hànhMivifort 850/ 5002/12/2030
Metformin hydroclorid Vistin Pharma ASNorwayEP hiện hànhMivifort 850/ 5002/12/2030
Diosmectit (Dioctahedral smectite) Shandong Xianhe Pharmaceutical Co., LtdCHINANhà sản xuấtStamectin14/08/2030
Linagliptin Honour Lab Limited (Unit V)INDIANSXTrantriva 514/08/2030
Linagliptin Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXTrantriva 514/08/2030
Apixaban Natco Pharma Limited.INDIANSXXeraban 2,514/08/2030
Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 40Mibedotil14/08/2030
Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) Dhanuka Laboratories LtdINDIAUSP 41Mibedotil14/08/2030
Simethicon nhũ tương 30% (tương đương simethicon) RioCare India Pvt. LtdINDIAUSP 40Gelactive P02/06/2030
Simethicon nhũ tương 30% (tương đương simethicon) Basildon ChemicalUnited KingdomUSP 40Gelactive P02/06/2030
Magnesi hydroxyd IL-Yang Pharm. Co., Ltd.Republic of KoreaUSP 40Gelactive P02/06/2030
Magnesi hydroxyd SPI Pharma IncUSAUSP 40Gelactive P02/06/2030
Magnesi hydroxyd Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. LTD.INDIAUSP 40Gelactive P02/06/2030
Nhôm hydroxyd gel khô IL-Yang Pharm. Co., Ltd.Republic of KoreaUSP 40Gelactive P02/06/2030
Nhôm hydroxyd gel khô SPI Pharma IncUSAUSP 40Gelactive P02/06/2030
Nhôm hydroxyd gel khô Nitika Pharmaceutical Specialities PVT. LTD.INDIAUSP 40Gelactive P02/06/2030
Lisinopril dihydrat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP phiên bản hiện hànhDH-Lisidigal 1002/06/2030
Lisinopril dihydrat Hetero Drugs Limited, Unit 1INDIAEP phiên bản hiện hànhDH-Lisidigal 1002/06/2030
Empagliflozin Honour Lab Limited (Unit V)INDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtEstoon 1002/06/2030
Empagliflozin Laurus Labs Limited (Unit-3)INDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtEstoon 1002/06/2030
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. Ltd.INDIAEP 9Hangitor 4002/06/2030
Telmisartan Jiangsu Zhongbang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9Hangitor 4002/06/2030
Nebivolol hydroclorid (tương đương nebivolol) F.I.S.-Fabbrica Italiana Sintetici S.p.A.Italy.NSXMibelet 2,502/06/2030
Nebivolol hydroclorid (tương đương nebivolol) MSN Pharmachem Private LimitedIndia.NSXMibelet 2,502/06/2030
Valsartan Smilax Laboratories LimitedINDIAEP phiên bản hiện hànhErafiq 5/16002/06/2030
Amlodipin besilat (Tương đương amlodipin) Ercros S.A.SpainEP phiên bản hiện hànhErafiq 5/16002/06/2030
Apixaban Natco Pharma Limited.INDIANSXXeraban 513/03/2030
Etodolac Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP 9Etodolac 20013/03/2030
Clorpheniramin maleat Supriya Lifescience Ltd.INDIAUSP phiên bản hiện hànhParahasan Night13/03/2030
Paracetamol Spec Gx, LLCUSAEP phiên bản hiện hànhParahasan Night13/03/2030
Etodolac Ipca Laboratories LimitedINDIAEP 9Etodolac 20013/03/2030
Betamethason valerat (tương đương betamethason) Avik Pharmaceutical Ltd.INDIAUSP phiên bản hiện hànhMibeonate – N19/12/2029
Neomycin sulfat (tương đương neomycin) Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaEP phiên bản hiện hànhMibeonate – N19/12/2029
Acid valproic : Natri valproat (1:2) Kiểm soát đặc biệtKatwijk Chemie B.V.NetherlandsNhà sản xuấtMilepsy Chrono 50021/11/2029
Acid valproic : Natri valproat (1 : 2) Kiểm soát đặc biệtKatwijk Chemie B.V.NetherlandsNhà sản xuấtMilepsy Chrono 50021/11/2029
Dihydroergotamin mesylat CURIA Italy S.r.l.ITALYEP hiện hànhMigomik 2,521/11/2029
Isosorbid-5-mononitrat 80%  J P Laboratories Pvt. Ltd.INDIAEP 9Imidu 30 mg21/11/2029
Amisulprid Symed Labs LimitedINDIAEP hiện hànhSotensid 20021/11/2029
Amisulprid AurobindoINDIAEP hiện hànhSotensid 20021/11/2029
Amlodipin besilat (Tương đương amlodipin) Ercros S.A.Spain.EP hiện hànhDH-Hasanlor 1021/11/2029
Amlodipin besilat (Tương đương amlodipin) Hetero Drugs Limited (Unit-I)INDIAEP hiện hànhDH-Hasanlor 1021/11/2029
Spironolacton Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAEP phiên bản hiện hànhDH-Spinolac 5021/11/2029
Spironolacton Tianjin Jinjin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP phiên bản hiện hànhDH-Spinolac 5021/11/2029
Metformin hydroclorid Vistin PharmaNorwayEP hiện hànhMivifort 1000/5021/11/2029
Vildagliptin  Lee Pharma LimitedINDIANSXMivifort 1000/5021/11/2029
Amlodipin besilat <i>(Tương đương amlodipin)</i><div><br></div> Ercros S.A.SpainEP hiện hànhDH-Hasanlor 531/10/2029
Amlodipin besilat <i>(Tương đương amlodipin)</i><div><br></div> Hetero Drugs Limited (Unit-I)INDIAEP hiện hànhDH-Hasanlor 531/10/2029
Tenofovir alafenamid fumarat Shanghai Desano Chemical Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaNhà sản xuấtTemfavir 2531/10/2029
Tenofovir alafenamid fumarat SHIJIAZHUANG LONZEAL PHARMACEUTICALS CO., LTDCHINANhà sản xuấtTemfavir 2531/10/2029
Cefadroxil monohydrat (tương đương cefadroxil) Aurobindo Pharma LimitedINDIABP phiên bản hiện hànhMiratsan 1000 Tab15/09/2029
Dihydroergotamin mesylat CURIA Italy S.r.l.ITALYEP hiện hànhMigomik 515/09/2029
Sacubitril/ valsartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXUsipo 5015/09/2029
Sacubitril/ valsartan Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXUsipo 5015/09/2029
Sacubitril/ valsartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXUsipo 10015/09/2029
Sacubitril/ valsartan Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXUsipo 10015/09/2029
Sacubitril/ valsartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdCHINANSXUsipo 20015/09/2029
Sacubitril/ valsartan Zhuhai Rundu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXUsipo 20015/09/2029
Aciclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaUSP hiện hànhMizoan DT 80011/08/2029
Telmisartan Jiangsu Zhongbang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP phiên bản hiện hànhMibetel AM 40/511/08/2029
Amlodipin besylat Ercros S.A.SpainEP phiên bản hiện hànhMibetel AM 40/511/08/2029
Ciprofibrat Zhejiang Hengkang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP phiên bản hiện hànhMorlisan11/08/2029
Amlodipin besilat <i>(Tương đương amlodipin)</i> Ercros S.A.SpainEP hiện hànhErafiq 10/16011/08/2029
Valsartan Smilax Laboratories LimitedINDIAEP hiện hànhErafiq 10/16011/08/2029
Metformin hydroclorid Vistin Pharma AS, Fikkjebakke plantNorwayEP 9Sitamibe-M 50/100011/08/2029
Metformin hydroclorid AURO LABORATORIES LIMITEDINDIAEP 9Sitamibe-M 50/100011/08/2029
Metformin hydroclorid Wanbury LimitedINDIAEP 9Sitamibe-M 50/100011/08/2029
Sitagliptin phosphat monohydrat&nbsp;&nbsp; MOREPEN LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 42Sitamibe-M 50/100011/08/2029
Sitagliptin phosphat monohydrat&nbsp;&nbsp; MOEHS BCN, SLSpainUSP 42Sitamibe-M 50/100011/08/2029
Sitagliptin phosphat monohydrat&nbsp;&nbsp; HARMAN FINOCHEM LTD.INDIAUSP 42Sitamibe-M 50/100011/08/2029
Amisulprid AurobindoINDIAEP hiện hànhSotensid 40011/08/2029
Amisulprid Symed Labs LimitedINDIAEP hiện hànhSotensid 40011/08/2029
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. Ltd.INDIAEP phiên bản hiện hànhMibetel AM 40/511/08/2029
Cefprozil monohydrat tương đương cefprozil Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP phiên bản hiện hànhZenmiris 25011/08/2029
Aciclovir Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co. LtdCHINAUSP hiện hànhMizoan DT 80011/08/2029
Aciclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaUSP hiện hànhMizoan DT 20011/08/2029
Aciclovir Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co. LtdCHINAUSP hiện hànhMizoan DT 20011/08/2029
Esomeprazol magnesi pellet 8,5% (tương đương esomeprazol 40,00 mg) Metrochem API Private LimitedINDIAUSP hiện hànhEsomazol 4011/08/2029
Esomeprazol magnesi pellet 8,5% (tương đương esomeprazol 20,00 mg) Metrochem API Private LimitedINDIAUSP hiện hànhEsomazol 2011/08/2029
Amlodipin besilat (Tương đương amlodipin) Ercros S.A.SpainEP phiên bản hiện hànhErafiq 5/8011/08/2029
Amlodipin besilat (Tương đương amlodipin) Hetero Drugs Limited (Unit-I)INDIAEP phiên bản hiện hànhErafiq 5/8011/08/2029
Valsartan Smilax Laboratories LimitedINDIAEP phiên bản hiện hànhErafiq 5/8011/08/2029
Valsartan MSN Life Sciences Private LimitedINDIAEP phiên bản hiện hànhErafiq 5/8011/08/2029
Gliclazid Bal Pharma LimitedINDIAEP phiên bản hiện hànhGlisan 30 MR01/08/2029
Gliclazid Olon S.p.A.ITALYEP phiên bản hiện hànhGlisan 30 MR01/08/2029
Cefprozil monohydrat (tương đương Cefprozil) Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd.China (312369)EP phiên bản hiện hành + NSXZenmiris 50001/07/2029
Amlodipin besilat Ercros S.A.SpainEP phiên bản hiện hànhLordivas 2.5 mg01/07/2029
Amlodipin besilat Hetero Drugs Limited (Unit-I)INDIAEP phiên bản hiện hànhLordivas 2.5 mg01/07/2029
Aciclovir Zhejiang Zhebei Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 38Mibeviru 800 mg01/07/2029
Aciclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaUSP 38Mibeviru 800 mg01/07/2029
Cefradin monohydrat (tương đương cefradin) North China Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP phiên bản hiện hànhMiprestin 50001/07/2029
Kali clorid Macco Organiques, s.r.oCzech RepublicEP phiên bản hiện hànhOresol01/07/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Hasan Dermapharm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 569 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Hasan Dermapharm. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Hasan Dermapharm xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.