Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

229 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 57 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 623 thuốc; sản xuất 401 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

623
Số đăng ký thuốc
57
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố nguyên liệu
9
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202612
202536
2024187
202384
202245
202120
20204
20192
201812
201713
201614
20159

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 623 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Ospamox 500 mg 893110720324 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pantoprazole 40mg 893110151626 (cũ: VD-35195-21)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40 mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Claminat 250 mg/ 31,25 mg 893110151726 (cũ: VD-19381-13)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 31,25 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
ANTIHO Granule Không kê đơn 893200138826 Mỗi gói chứa: Cao khô lá thường xuân (Extractum Folii Hederae helicis siccus) (tương đương 2,5 mg Hederacoside C) 25mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Antiho Không kê đơn 893200138726 Mỗi 5ml chứa: Cao khô lá Thường xuân (Extractum Folii Hederae helicis siccum) (tương đương 3,5 mg Hederacoside C) 35mgDung dịch uốngViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
Imexofen 120 Không kê đơn 893100096126 Fexofenadin hydroclorid 120 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cimetidin Tab 300 mg 893110096026 Cimetidin 300 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Momencef S 375 mg 893110095926 Sultamicilin 375 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLUCLOXACILLIN 250 mg 893110095826 Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri powder) 250 mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FLUCLOXACILLIN 125 mg 893110095726 Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri powder) 125 mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Mexcold Flu Không kê đơn 893100010726 Clorpheniramin maleat 4mg, Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Amoxicillin 250 mg 893110010626 Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Mexcold Effer 650 Không kê đơn 893100462425 Paracetamol 650mgViên nén sủi bọtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Budetuss Không kê đơn 893100462325 Mỗi 5ml chứa: Butamirat citrat 7,5mgDung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Anotar 893110462225 Dutasterid 0,5mgViên nang mềmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Isoniazid 300 mg 893110493225 (cũ: VD-23576-15)Isoniazid 300mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Fluconazole 200 mg/ 100 ml 893110374925 Fluconazol 200mg/100mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Consmex 3 MIU 893114374825 Colistimethat natri (tương đương colistin base 100mg) 3.000.000 IUBột đông khô pha tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Colistin IMP 2 MIU 893114374725 Colistimethat natri (tương đương colistin base 66,67mg) 2.000.000 IUBột đông khô pha tiêm hoặc pha dung dịch khí dungViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Niflad S 893110243525 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 42,9mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 600mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Colistin IMP 1 MIU 893114243425 Colistimethat natri (tương đương colistin base 33,33mg) 1.000.000IUBột đông khô pha tiêm hoặc pha dung dịch khí dungViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bacsulfo 2g/1g 893110243325 Hỗn hợp bột vô khuẩn gồm Cefoperazon natri và Sulbactam natri (tỷ lệ 2:1) tương đương Cefoperazon 2g; Sulbactam 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lansoprazol 30 893110204125 (cũ: VD-31727-19)Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa lansoprazol 8,5%) 30mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Metronidazol 500mg/100ml 893115204225 (cũ: VD-34684-20)Mỗi 100ml chứa Metronidazol 500mgDung dịch tiêm truyềnViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Imexflon 1g Không kê đơn 893100204025 (cũ: VD-34688-20)Diosmin 900mg; Hesperidin 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Imexime 50 893110136125 (cũ: VD-31116-18)Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 50mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/125mg 893110135625 (cũ: VD-26857-17)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 500mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Imenir 125mg 893110135925 (cũ: VD-27893-17)Cefdinir 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Imexime 100 893110136025 (cũ: VD-30398-18)Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Imefed 500mg/125mg 893110136325 (cũ: VD-31718-19)Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali : syloid 1:1 330,13mg) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder 600,23mg) 500mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pharmox IMP 250mg 893110136725 (cũ: VD-31725-19)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lanam SC 200mg/ 28,5mg 893110136525 (cũ: VD-32519-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali : syloid 1:1) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 200mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lanam SC 400mg/ 57mg 893110136625 (cũ: VD-32520-19)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - syloid (1:1)) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 400mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Imedoxim 100 893110135825 (cũ: VD-32835-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefalexin 250mg 893110135725 (cũ: VD-32837-19)Mỗi 1,5g bột chứa cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat powder) 250mgThuốc bột pha hỗn dịchViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Imefed SC 250mg/62,5mg 893110136425 (cũ: VD-32838-19)Acid clavulanic (dưới dạng clavulanat kali : syloid 1:1) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat powder) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Amoxicilin/Acid clavulanic 500mg/62,5mg 893110136225 (cũ: VD-33451-19)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat-syloid (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 500mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefotetan 2 g 893110119025 Cefotetan (dưới dạng Cefotetan dinatri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2028
Cefotetan 1 g 893110118925 Cefotetan (dưới dạng Cefotetan dinatri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2028
Esomeprazol 20 mg 893110064925 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol pellets 22,5% - vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Claminat DT 250 mg/ 62,5 mg 893110064825 Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 250mgViên nén phân tánViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Claminat DT 125 mg/ 31,25 mg 893110064725 Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 125mgViên nén phân tánViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Imecef 893110346100 Avibactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm Ceftazidim pentahydrat có chứa natri carbonat và Avibactam natri (tỷ lệ 4:1)) 0,5g, Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm Ceftazidim pentahydrat có chứa natri carbonat và Avibactam natri (tỷ lệ 4:1)) 2gBột pha dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2027
Claminat DT 875 mg/ 125 mg 893110329300 Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 875mgViên nén phân tánViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Claminat DT 500 mg/ 125 mg 893110329200 Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén phân tánViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Pharmox IMP 500mg 893110216200 (cũ: VD-33994-20)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén phân tánViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pharmox 200 893110310800 (cũ: VD-30404-18)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alu-P Gel Không kê đơn 893100216300 (cũ: VD-24208-16)Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat gel 20% (tương đương với 2,476g nhôm phosphat) 12,380gHỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ethambutol IMP 400mg 893110216600 (cũ: VD-23575-15)Ethambutol hydrochlorid 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bacsulfo 0,25g/0,25g 893110216000 (cũ: VD-33156-19)Cefoperazon (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (1:1)) 0,25g; Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (1:1)) 0,25gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Zanimex 1,5g 893110216100 (cũ: VD-34181-20)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 1,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ebastin 893110216500 (cũ: VD-34182-20)Ebastin 10mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fusimex 250mg Không kê đơn 893100267200 (cũ: VD-34183-20)Carbocistein 250mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Fusimex 500mg Không kê đơn 893100267400 (cũ: VD-34185-20)Carbocistein 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Fusimex 375mg Không kê đơn 893100267300 (cũ: VD-34184-20)Carbocistein 375mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ursimex 893110267500 (cũ: VD-18737-13)Acid ursodeoxycholic 50mg; Riboflavin 5mg; Thiamin mononitrat 10mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Opxil 250 893110290800 (cũ: VD-18299-13)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Imecal 0,25 mcg 893110216700 (cũ: VD-20450-14)Calcitriol 0,25µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cedipect Không kê đơn 893101216400 (cũ: VD-19889-13)Codein phosphat hemihydrat 10mg; Glyceryl guaiacolat (Guaifenesin) 100mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dropine FCT 60 893110092900 Levodropropizin 60mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Mexcold Effer 325 Không kê đơn 893100093000 Paracetamol 325mgThuốc cốm sủi bọt pha dung dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Pharmox IMP 1g 893110093100 Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 1000mgViên nén phân tánViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
B1B6B12 893110023600 (cũ: VD-22898-15)Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 125 µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Amoxicillin/ Acid clavulanic 875 mg/ 125 mg 893110024000 (cũ: VD-33452-19)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat – Avicel (1:1)) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 875mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Alimazin 5 mg Không kê đơn 893100069200 (cũ: VD-23569-15)Trimeprazin (dưới dạng trimeprazin tartrat) 5mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Dexamethason 0,5 mg 893110069300 (cũ: GC-259-16)Dexamethason (dưới dạng dexamethason acetat) 0,5mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Imedoxim 200 893110023800 (cũ: VD-27892-17)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cloxacillin 1 g 893110023700 (cũ: VD-26156-17)Cloxacilin (dưới dạng cloxacilin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Imenir 300 893110023900 (cũ: VD-27894-17)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefotiam 2g 893110940524 Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp cefotiam hydroclorid và natri carbonat) 2gamThuốc bột pha tiêmViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Gonsa Gatrila Không kê đơn 893100940424 Acid citric khan 2180mg; Natri bicarbonat 2320mg; Natri carbonat khan 500mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Colistin 3 MIU 893114940624 Colistimethat natri (tương đương colistin base 100mg) 3.000.000IUBột đông khô pha tiêmViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Meloxicam 7,5 mg 893110885624 (cũ: VD-18740-13)Meloxicam 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sunigam 100 893110885724 (cũ: VD-28968-18)Acid tiaprofenic 100mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Imenoopyl 893110885524 (cũ: VD-27900-17)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Racedagim 100 893110922624 (cũ: VD-18224-13)Racecadotril 100mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Prednison 5 mg 893610885824 (cũ: GC-286-17)Prednison 5mgViên nén 2 lớpViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Amoxicillin 500 mg 893110809224 (cũ: VD-32844-19)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Bacsulfo 0,5g/0,5g 893110809324 (cũ: VD-32833-19)Cefoperazon (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ 1:1) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ 1:1) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefixime 200mg 893110809524 (cũ: VD-32836-19)Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Bacsulfo 1g/0,5g 893110809424 (cũ: VD-33157-19)Cefoperazon (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (2:1)) 1g; Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (2:1)) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Zanimex 750mg 893110809724 (cũ: VD-33449-19)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim natri) 750mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Lanam DT 400 mg/ 57 mg 893110848124 (cũ: VD-33454-19)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat - Avicel (1:1)) 57mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 400mgViên nén phân tánViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Lanam DT 200 mg/ 28,5 mg 893110848024 (cũ: VD-33453-19)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat - Avicel (1:1)) 28,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 200mgViên nén phân tánViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Niflad ES 893110848224 (cũ: VD-33455-19)Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 42,9mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 600mgViên nén phân tánViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Biocemet tab 500mg/62,5mg 893110809824 (cũ: VD-33450-19)Acid Clavulanic (dưới dạng kali Clavulanat - Avicel (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amoxicillin/ Acid clavulanic 500 mg/125 mg 893110809924 (cũ: VD-31117-18)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Isoniazid 300 mg 893110809024 (cũ: VD-20751-14)Isoniazid 300mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Sparenil 60 893110847924 (cũ: VD-27906-17)Alverin citrat 60mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cefalexin 500 mg 893110809624 (cũ: VD-30400-18)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Paracetamol ABA 325 mg Không kê đơn 893100809124 (cũ: VD-24207-16)Acetaminophen 325mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Predni ODT 20 mg 893110738124 Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) 20mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mexcold Effer 80 Không kê đơn 893100738024 Paracetamol 80mgThuốc cốm sủi bọt pha dung dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mexcold Effer 250 Không kê đơn 893100737924 Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi bọt pha dung dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Mexcold Effer 150 Không kê đơn 893100737824 Paracetamol 150mgThuốc cốm sủi bọt pha dung dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Fostomat 893110737724 Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin trometamol) 3gThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Amoxicillin/Acid clavulanic 875mg/125mg) 893110737624 Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 875mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cefpirom 2g 893110737524 Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp cefpirom sulfat và natri carbonat) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cefpirom 1g 893110737424 Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp cefpirom sulfat và natri carbonat) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cefpirom 0,5g 893110737324 Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp cefpirom sulfat và natri carbonat) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cefamandol 750 mg 893110737224 Cefamandol (dưới dạng Cefamandol nafat) 750mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bactamox 750 mg 893110705224 (cũ: VD-22900-15)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mg; Sulbactam (dưới dạng sulbactam pivoxil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Imefed DT 500 mg/ 125 mg 893110666224 (cũ: VD-31716-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén phân tánViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Opxil 500 893110666124 (cũ: VD-22890-15)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Carbocistein 200 mg Không kê đơn 893100705324 (cũ: VD-25187-16)Carbocistein 200mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Sparenil 893110666024 (cũ: VD-25192-16)Alverin (dưới dạng Alverin citrat 67,3mg) 40mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fructines 893110595324 (cũ: VD-26858-17)Natri picosulfate 5mgViên ngậmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Albenca 400 893110595024 (cũ: VD-26854-17)Albendazol 400mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Dexipharm 15 893110595224 (cũ: VD-27898-17)Dextromethorphan HBr 15mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Amoxicillin 500 mg 893110596024 (cũ: VD-28666-18)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Benca IMP 500 Không kê đơn 893100595124 (cũ: VD-27896-17)Mebendazol 500mgViên nén nhaiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Rabeprazole Sodium 20 mg 893110595524 (cũ: VD-27905-17)Rabeprazol natri 20mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ceftizoxim 0,5 g 893110595724 (cũ: VD-26843-17)Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Oxacillin 0,5 g 893110595924 (cũ: VD-26161-17)Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Imeflox IMP 500 893115595424 (cũ: VD-27901-17)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefazolin 1 g 893110595624 (cũ: VD-27889-17)Cefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Imedoxim 200 893110595824 (cũ: VD-27891-17)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nexcix Plus 893115538824 (cũ: VD-32840-19)Metronidazol 250mg; Spiramycin 1.500.000IUViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Pharmox 250 893110538924 (cũ: VD-32842-19)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 250mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Magnesi-B6 Không kê đơn 893100538724 (cũ: VD-25188-16)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Oxacillin IMP 500 mg 893110437724 (cũ: VD-31723-19)Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pharmox 500 mg 893110483124 (cũ: VD-32843-19)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Oxacillin IMP 250 mg 893110437624 (cũ: VD-31722-19)Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat compacted) 250mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pharmox 250 893110483024 (cũ: VD-32841-19)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 250mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Momencef 375 mg 893110437524 (cũ: VD-31721-19)Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 375mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ethambutol 400 mg 893110437024 (cũ: VD-20750-14)Ethambutol hydrochlorid 400mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Zobacta 4,5g 893110437224 (cũ: VD-20747-14)Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4g; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nerusyn 375 mg 893110482924 (cũ: VD-25189-16)Sultamicilin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 375mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cetirizin 10 mg Không kê đơn 893100482824 (cũ: VD-24210-16)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Zobacta 3,375 g 893110437124 (cũ: VD-25700-16)Piperacillin (dưới dạng piperacillin natri) 3g; Tazobactam (dưới dạng tazobactam natri) 0,375gThuốc bột pha tiêmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Predni IMP 5 mg 893610437424 (cũ: GC-260-16)Prednison 5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Metprednew IMP 16 893110437324 (cũ: VD-20655-14)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Imefed DT 250 mg/ 31,25 mg 893110415824 (cũ: VD-31715-19)Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) 250mgViên nén phân tánViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Biocemet DT 500 mg/ 62,5 mg 893110415724 (cũ: VD-31719-19)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat-Avicel (1:1)) 62,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén phân tánViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Nerusyn 1,5g 893110387824 (cũ: VD-26158-17)Hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tương đương: Ampicilin 1g; Sulbactam 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Nerusyn 750 893110388024 (cũ: VD-26160-17)Hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tương đương: Ampicilin 500mg; Sulbactam 250mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bactamox 1 g 893110415524 (cũ: VD-22897-15)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 875mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Bacsulfo 1g/1g 893110386824 (cũ: VD-32834-19)Cefoperazon (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ 1:1) 1g; Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ 1:1) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Nerusyn 3g 893110387924 (cũ: VD-26159-17)Hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tương đương: Ampicilin 2g; Sulbactam 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Pharmox IMP 500mg 893110388424 (cũ: VD-32839-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefoperazone 0,5g 893110387224 (cũ: VD-31708-19)Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100386624 (cũ: VD-29764-18)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Claminat IMP 625 893110386224 (cũ: VD-29761-18)Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - avicel (1:1)) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dexa IMP 0,5 mg 893110415624 (cũ: VD-25701-16)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Pharmox IMP 1g 893110388324 (cũ: VD-31724-19)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 1000mgViên nén phân tánViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Anticid Không kê đơn 893100386324 (cũ: VD-31726-19)Calci carbonat 500mgViên nén nhaiViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cephalexin 250 mg 893110387524 (cũ: VD-31712-19)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Opxil 250 893110388124 (cũ: VD-31713-19)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrate) 250mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dikren 50 mg 893110386424 (cũ: VD-18961-13)Diclofenac natri 50mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Claminat 600 893110387724 (cũ: VD-31711-19)Bột vô khuẩn gồm: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 100mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Synerbone 893110386724 (cũ: VD-26862-17)Acid alendronic (dưới dạng Natri alendronat) 70mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 2800IUViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fexofenadin 60mg Không kê đơn 893100386524 (cũ: VD-27899-17)Fexofenadin HCl 60mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Imefed DT 875 mg/ 125 mg 893110415924 (cũ: VD-31720-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 875mgViên nén phân tánViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Imefed 625 mg 893110388224 (cũ: VD-31717-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Claminat 1,2g 893110387624 (cũ: VD-20745-14)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 1g; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 200mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefoperazone 2g 893110387424 (cũ: VD-31710-19)Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefoperazone 1g 893110387324 (cũ: VD-31709-19)Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefamandol 2g 893110387124 (cũ: VD-31707-19)Cefamandol (dưới dạng cefamandol nafat) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefamandol 0,5g 893110386924 (cũ: VD-31705-19)Cefamandol (dưới dạng cefamandol nafat) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefamandol 1g 893110387024 (cũ: VD-31706-19)Cefamandol (dưới dạng cefamandol nafat) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mexcold IMP 150 Không kê đơn 893100336224 (cũ: VD-23578-15)Paracetamol 150mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Cimetidin 300 mg 893110336124 (cũ: VD-23571-15)Cimetidin 300mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Imetoxim 2 g 893110314424 (cũ: VD-31115-18)Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2gamThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Moprazol 893110314324 (cũ: VD-31119-18)Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
IMEXCIL SC 250 mg/ 31,25 mg 893110271824 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 31,25mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Pantoprazole IMP 40 mg 893110271724 Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Esomeprazole IMP 40 mg 893110271624 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Azimax 500 Inj 893110271524 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imefed MD 400mg/57mg/5mL 893110271924 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 798mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 5.600mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Claminat 1000mg/100mg 893110271424 Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Clavulanat kali tỷ lệ (10:1)) 100mg, Amoxicilin (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Clavulanat kali tỷ lệ (10:1)) 1000mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Claminat 2000mg/200mg 893110271324 Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Clavulanat kali tỷ lệ (10:1)) 200mg; Amoxicilin (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Clavulanat kali tỷ lệ (10:1)) 2000mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imefed MD 200 mg/ 28,5 mg/ 5 mL 893110272024 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 399mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 2.800mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imefed MD 500 mg/ 62,5 mg/ 5 mL 893110272124 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 750mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 6000mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cefuroxime 500 mg 893110271224 Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
ZEMOXIN 1,5 g 893110271124 Ampicilin (dưới dạng hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ (2:1)) 1g; Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ (2:1)) 0,5gThuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyềnViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imefed MD 600 mg/ 42,9 mg/ 5 mL 893110272224 Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 643,5mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 9.000mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imeclacin 893110272324 Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imezin 200 Không kê đơn 893100272424 Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Imezin 400 Không kê đơn 893100272524 Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Bactamox 1,5g 893110206624 (cũ: VD-28647-17)Amoxicilin (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ 2:1) 1g; Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ 2:1) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Colistin 4,5 MIU 893114229224 Colistimethat natri (tương đương colistin base 150mg) 4.500.000IUBột đông khô pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Sunigam 300 893110156224 (cũ: VD-30405-18)Acid tiaprofenic 300mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mexcold 100 Không kê đơn 893100206524 (cũ: VD-30401-18)Paracetamol 100mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Claminat 250 mg/ 62,5 mg 893110156024 (cũ: VD-26856-17)Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Piperacillin 2 g 893110155524 (cũ: VD-26851-17)Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cloxacillin 2 g 893110155024 (cũ: VD-29758-18)Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ticarlinat 3,2 g 893110155824 (cũ: VD-28959-18)Ticarcilin (dưới dạng hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali) 3g; Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali) 0,2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Imezidim 2 g 893110155324 (cũ: VD-26849-17)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bactamox 750 893110206724 (cũ: VD-28648-17)Amoxicilin (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ 2:1) 500mg, Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp Amoxicilin natri và Sulbactam natri tỷ lệ 2:1) 250mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Standacillin 500 mg 893110156124 (cũ: VD-24786-16)Ampicilin (dưới dạng Ampicilin trihydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Imezidim 1 g 893110155224 (cũ: VD-26848-17)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Piperacillin 4 g 893110155624 (cũ: VD-26852-17)Piperacilin (dưới dạng piperacilin natri) 4gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ticarlinat 1,6 g 893110155724 (cũ: VD-28958-18)Ticarcilin (dưới dạng hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali) 1,5g; Acid clavulanic (dưới dạng hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali) 0,1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cloxacillin 0,5 g 893110154924 (cũ: VD-26845-17)Cloxacilin (dưới dạng cloxacilin natri) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Imezidim 0,5g 893110155124 (cũ: VD-26847-17)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
TRIMEPRAZIN 5 mg Không kê đơn 893100206424 (cũ: VD-25185-16)Trimeprazin (dưới dạng trimeprazin tartrat) 5mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Imezidim 3 g 893110155424 (cũ: VD-26850-17)Ceftazidim (dưới dạng ceftazidim pentahydrat) 3gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Zobacta 2,25 g 893110155924 (cũ: VD-26853-17)Piperacilin (dưới dạng hỗn hợp Piperacilin natri và Tazobactam natri) 2g; Tazobactam (dưới dạng hỗn hợp Piperacilin natri và Tazobactam natri) 0,25gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Prednison 5mg 893610206824 (cũ: GC-292-18)Prednison 5mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Cefoxitin 2 g 893110154824 (cũ: VD-26842-17)Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GLP243GCN-QLDCục Quản lý Dược04/10/202310/08/2025
WHO-GMP840/GCN-QLDCục Quản lý Dược—09/08/2025
WHO-GLP840/GCN-QLDCục Quản lý Dược—09/08/2025
WHO-GMP345/GCN-QLDCục Quản lý Dược——
WHO-GMP184/GCN-QLDCục Quản lý Dược—12/04/2024
WHO-GLP345/GCN-QLDCục Quản lý Dược——
WHO-GMP97/GCN-QLDCục Quản lý Dược—01/04/2028
WHO-GMP777/GCN-QLDCục Quản lý Dược——
WHO-GMP693/GCN-QLDCục Quản lý Dược——

Phạm vi chứng nhận theo giấy 243GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.2 Phép thử nội độc tố vi khuẩn
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn
  • 2.7 Thử vô khuẩn
  • 2.8 Xác định hoạt lực thuốc kháng sinh bằng phương pháp thử vi sinh vật

Phạm vi chứng nhận theo giấy 840/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 840/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.2 Phép thử nội độc tố vi khuẩn
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn
  • 2.7 Thử vô khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 345/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.3. Viên nhai
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.8. Phép thử khác

Phạm vi chứng nhận theo giấy 184/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 345/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn
  • 2.8 Xác định hoạt lực thuốc kháng sinh bằng phương pháp thử vi sinh vật

Phạm vi chứng nhận theo giấy 97/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 777/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.2. Thuốc đông khô
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 693/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.8. Phép thử khác

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cao khô lá thường xuân <i>(Extractum Folii Hederae helicis siccus)</i> (tương đương 2,5 mg Hederacoside C) (Tên Tiếng Anh: Ivy leaf dry extract 10%)&nbsp; Select Botanical, SLSpainNhà sản xuấtANTIHO Granule16/07/2031
Cao khô lá Thường xuân <i>(Extractum Folii Hederae helicis siccum)</i> (tương đương 3,5 mg Hederacoside C)<div><br></div> Select Botanical, SL (Tên tiếng Anh của dược chất: Ivy leaf dry extract 10%)SpainNhà sản xuấtAntiho16/07/2031
Fexofenadin hydroclorid Celebrity Life Sciences Private LimitedINDIAUSP hiện hànhImexofen 12015/06/2031
Cimetidin Yancheng Kaili Pharmaceutical Co., Ltd. (Tên tiếng Anh của dược chất: Cimetidine)CHINAUSP hiện hànhCimetidin Tab 300 mg15/06/2031
Clorpheniramin maleat Supriya Lifescience LtdINDIABP hiện hànhMexcold Flu09/03/2031
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhMexcold Flu09/03/2031
Paracetamol Granules India Ltd.INDIAEP hiện hànhMexcold Effer 65002/12/2030
Butamirat citrat Farmak, a.s.CzechiaNhà sản xuấtBudetuss02/12/2030
Dutasterid MSN Laboratories Private LimitedINDIAEP hiện hànhAnotar02/12/2030
Esomeprazol (Dưới dạng Esomeprazol pellets 22,5% - vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat) Lee Pharma LimitedINDIANhà sản xuấtEsomeprazol 20 mg13/03/2030
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP hiện hànhClaminat DT 250 mg/ 62,5 mg13/03/2030
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhClaminat DT 250 mg/ 62,5 mg13/03/2030
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP hiện hànhClaminat DT 125 mg/ 31,25 mg13/03/2030
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhClaminat DT 125 mg/ 31,25 mg13/03/2030
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP hiện hànhAmoxicillin/Acid Clavulanic 875mg/125mg19/12/2029
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhAmoxicillin/Acid Clavulanic 875mg/125mg19/12/2029
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP hiện hànhAmoxicillin/Acid Clavulanic 500mg/125mg19/12/2029
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhAmoxicillin/Acid Clavulanic 500mg/125mg19/12/2029
Ebastine Bal Pharma LimitedINDIAJP hiện hànhEbastin18/12/2029
Codeine Phosphate Hemihydrate Kiểm soát đặc biệtMacfarlan Smith Limited.United KingdomEP hiện hànhCedipect18/12/2029
Levodropropizin Clarochem Ireland LimitedIrelandEP hiện hànhDropine FCT 6031/10/2029
Paracetamol&nbsp; Granules India LimitedINDIAEP hiện hànhMexcold Effer 32531/10/2029
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co. Ltd.CHINABP hiện hànhB1B6B1223/10/2029
Natri bicarbonat Sudeep Pharma Pvt. Ltd.INDIAUSP hiện hànhGonsa Gatrila15/09/2029
Acid citric khan Hunan Huari Pharmaceutical Co.Ltd.CHINAUSP hiện hànhGonsa Gatrila15/09/2029
Natri carbonat khan Canton Laboratories Pvt. Ltd.INDIABP hiện hànhGonsa Gatrila15/09/2029
Meloxicam Technodrugs & Intermediates Pvt. Ltd.INDIABP hiện hànhMeloxicam 7,5 mg26/08/2029
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP hiện hànhMeloxicam 7,5 mg26/08/2029
Tiaprofenic Acid ERREGIERRE S.p.AITALYEP hiện hànhSunigam 10026/08/2029
Amoxicilin trihydrat The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhBiocemet tab 500mg/62,5mg22/08/2029
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) Sandoz Industrial Products S.p.AITALYEP 9.0Amoxicillin/Acid clavulanic 875mg/125mg)11/08/2029
Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat - avicel (1:1)) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP 9.0Amoxicillin/Acid clavulanic 875mg/125mg)11/08/2029
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted) Deretil S.A.SpainEP 9.0Amoxicillin/Acid clavulanic 875mg/125mg)11/08/2029
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd.MalaysiaNhà sản xuấtPredni ODT 20 mg11/08/2029
Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin trometamol) Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdP.R. ChinaEP hiện hànhFostomat11/08/2029
Paracetamol Granules India LimitedINDIAEP hiện hànhMexcold Effer 25011/08/2029
Paracetamol Granules India LimitedINDIAEP hiện hànhMexcold Effer 15011/08/2029
Paracetamol Granules India LimitedINDIAEP hiện hànhMexcold Effer 8011/08/2029
Oxacilin natri Shandong Erye Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhOxacillin 0,5g23/07/2029
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd.CHINABP hiện hànhNexcix Plus01/07/2029
Ethambutol hydroclorid (Ethambutol hydrochloride) Linaria Chemicals (Thailand) LimitedThailandEP 9.0 đến EP 10.0ETHAMBUTOL 400 mg17/06/2029
Kali Clavulanat -avicel (1:1) (Tên Tiếng Anh: Potassium Clavulanate with microcrystalline cellulose 1:1) Lek Pharmaceuticals d.d.SloveniaEP hiện hànhAmoxicillin/ Acidclavulanic 500 mg/125 mg06/06/2029
Fexofenadine HCl (Fexofenadine hydrochloride) Celebrity Life Sciences Private LimitedINDIAUSP 42 đến USP hiện hànhFexofenadin 60 mg06/06/2029
Cefamandol nafat Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhCefamandol 1g06/06/2029
Amoxicilin trihydrat compacted Apitoria Pharma Private Limited, Unit –IVINDIABP hiện hànhAmoxicillin 1000 mg06/06/2029
Clarithromycin Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP 42Imeclacin05/05/2029
Ibuprofen BASF CorporationTX 78343 USAEP hiện hànhImezin 20005/05/2029
Ibuprofen BASF CorporationTX 78343 USAEP hiện hànhImezin 40005/05/2029
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) Kiểm soát đặc biệtZhejiang Langhua Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP hiện hànhCiprofloxacin 500mg30/01/2029
Ambroxol hydroclorid Kores (India) LimitedINDIABP hiện hànhMuspect 3030/01/2029
Ciprofloxacin Hydrochloride Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41 đến USP 43Ciprofloxacin 500 mg30/01/2029
Ciprofloxacin Hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41 đến USP 43Ciprofloxacin 500 mg30/01/2029
Amoxicillin trihydrat powder Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIABP/EP hiện hànhAmoxicillin 250 mg30/01/2029
Ambroxol hydroclorid Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhMuspect 3030/01/2029
Aluminum phosphat gel 20% (tương đương Aluminum phosphat 2,476 gam) Công ty Cổ phần Dược phẩm ImexpharmViệt NamBP hiện hànhAluminum Phosphate Gel29/01/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhOfloxacin 200mg08/10/2028
Cetirizine dihydrochloride Granules India LimitedINDIAUSP 43 - USP hiện hànhCetirizin IMP 1008/10/2028
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhImeflox 50008/10/2028
Cetirizine dihydrochloride Supriya Lifescience Ltd.INDIAUSP 43 - USP hiện hànhCetirizin IMP 1008/10/2028
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedINDIAUSP hiện hànhOfloxacin 200 mg08/10/2028
Loratadin Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhLoratadin 10mg08/10/2028
Hesperidin HealthTech Bio Actives, S.L.USpainIn houseImexflon08/10/2028
Diosmin HealthTech Bio Actives, S.L.USpainEP hiện hànhImexflon08/10/2028
Acetylcystein Moehs Catalana, S.L.SpainEP hiện hànhMurocin 20023/08/2028
Acetylcysteine Moehs Catalana, S.L.SpainEP hiện hànhMurocin 20023/08/2028
Methocarbamol Granules India LimitedINDIAUSP hiện hànhImedoman23/08/2028
Acetylcysteine Moehs Catalana, S.L.SpainEP hiện hànhMurocin 20023/08/2028
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., LtdCHINABP hiện hànhImedoman23/08/2028
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhImedoman23/08/2028
Methocarbamol Granules India LimitedINDIAUSP hiện hànhImedoman23/08/2028
Acetylcystein Moehs Catalana, S.L.SpainEP hiện hànhMurocin 20023/08/2028
Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd.MalaysiaNhà sản xuấtPredni ODT 5 mg02/07/2028
Acrivastine Micro Labs LimitedINDIAIn houseAcrivastin 8 mg02/07/2028
Domperidone maleate BP Vasudha Pharma Chem LimitedINDIABP hiện hànhImemoti tab02/07/2028
Methocarbamol Granules India LimitedINDIAUSP hiện hànhImesic02/07/2028
Methocarbamol Synthokem Labs Private Limited (unit-II)INDIAUSP hiện hànhImesic02/07/2028
Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate (Prednisolone Sodium Meta SulphoBenzoate) Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd.MalaysiaIn housePredni ODT 5 mg02/07/2028
Dimenhydrinate S.S. PharmachemINDIABP hiện hànhStopnol02/07/2028
Acrivastin Micro Labs LimitedINDIANhà sản xuấtAcrivastin 8 mg02/07/2028
Methocarbamol Synthokem Labs Private Limited (unit-II)INDIAUSP hiện hànhImesic02/07/2028
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) Vasudha Pharma Chem LimitedINDIABP hiện hànhImemoti tab02/07/2028
Dimenhydrinat S.S. PharmachemINDIABP hiện hànhStopnol02/07/2028
Methocarbamol Granules India LimitedINDIAUSP hiện hànhImesic02/07/2028
Phenylephrine HCl (Phenylephrine hydrochloride) Divi's Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhAndol S24/05/2028
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42 đến USP hiện hànhLevofloxacin IMP 750 mg/ 150 mL23/03/2028
Esomeprazole natri Lee Pharma LimitedINDIAEP hiện hànhEsomeprazole 40mg23/03/2028
Amoxicillin trihydrat compacted Centrient Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAEP 9.0Claminat 1 g23/03/2028
Kali clavulanat-avicel (1:1) Suanfarma Italia S.P.AITALYEP 9.0Claminat 1 g23/03/2028
Ascorbic acid Jiangsu Jiangshan Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhVITAMIN C 500 mg29/12/2027
Carbocistein Moehs Bcn, SLSpainEP hiện hànhCarbocistein 100 mg20/12/2027
Paracetamol Granules India LimitedINDIAEP 9.0Mexcold 50020/12/2027
Levocetirizine dihydrochloride Metrochem API Pvt LtdINDIAUSP 42 đến USP hiệnhànhLEVOCETIRIZIN 525/09/2027
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtSanofi chimieFranceEP 9.0Guaifenesin - Codein08/09/2027
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtMacfarlan Smith LimitedUnited KingdomEP 9.0Guaifenesin - Codein08/09/2027
Guaifenesin Gennex Laboratories LimitedINDIAUSP 41Guaifenesin - Codein08/09/2027
Guaifenesin Granules India LimitedINDIAUSP 41Guaifenesin - Codein08/09/2027
Kali clavulanat-avicel (1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP hiện hànhNiflad ES22/08/2027
Kali clavulanat-avicel (1:1) Suanfarma Italia S.P.AITALYEP hiện hànhLanam DT 400mg/57mg22/08/2027
Kali clavulanat-avicel (1:1) Suanfarma Italia S.p.A.ITALYEP hiện hànhNiflad ES22/08/2027
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP hiện hànhMexcold IMP 15026/05/2027

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 623 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.