Công ty Cổ Phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

213 trong số đó (41%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 46 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 513 thuốc; sản xuất 521 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

521
Số đăng ký thuốc
46
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
202523
2024121
202389
202230
20202
20181
20175
201618
20155
20141
201318

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 521 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Dopolys 893110181326 (cũ: VD3-172-22)Cao Ginkgo biloba 7 mg, Heptaminol clohydrat 150mg, Troxerutin 150mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Molitoux 50mg Không kê đơn 893100167726 (cũ: VD-35244-21)Eprazinon dihydroclorid 50 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dolotin 20mg 893110167526 (cũ: VD-34859-20)Lovastatin 20mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dosen 250 mg 893110167626 (cũ: VD-27379-17)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 250mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Dorokit 893115181426 (cũ: VD-23897-15)Clarithromycin 250 mg, Tinidazol 500 mg, Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 8,5 % Omeprazol) 20 mgKit (viên nén bao phim Clarithromycin, viên nén bao phim Tinidazol, viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Omeprazol)Việt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Omeprazol 20mg 893110167826 (cũ: VD-20348-13)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 8,5 % Omeprazol) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor 125 mg 893110167426 (cũ: VD-19626-13)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Zanidion Không kê đơn 893101482625 Codein phosphat hemihydrat (tương đương 9,43mg Codein) 12,8mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Dopagan 100mg Không kê đơn 893100393325 Paracetamol 100mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Vinpocetin 5mg 893110278325 Vinpocetin 5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dontac 10mg 893110278225 Bambuterol hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Glibenclamid 5 mg 893110215025 (cũ: VD-34858-20)Glibenclamid 5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
DOROSA 893110214925 (cũ: VD-34856-20)L-Cystin 500mg; Pyridoxin hydrochlorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dochicin 1mg 893115214825 (cũ: VD-34854-20)Colchicin 1mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dobixil 500 mg 893110214725 (cũ: VD-34853-20)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Celecoxib 200mg 893110214625 (cũ: VD-34602-20)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Viên an thần 893210195525 (cũ: VD-22310-15)Cao Lạc tiên (Extractum Passiflorae foetidae) 12/1 (tương đương 1100mg Lạc tiên - Herba Passiflorae foetidae) 91,67mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Morinda citrifolia 893210195325 (cũ: VD-25926-16)Cao lỏng trái Nhàu (Extractum Morindae citrifoliae fluidum) 5/1 (tương đương 500mg trái Nhàu (Fructus Morindae citrifoliae) 100mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Nước ép trái nhàu Không kê đơn 893500195425 (cũ: VD-26469-17)Mỗi 10ml nước ép tương đương: Trái nhàu (Fructus Morindae citrifoliae) 20gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Dolivtol Không kê đơn 893200195225 (cũ: VD-24484-16)Cao đặc lá Actisô (Extractum folii Cynarae spissum) (tương đương 20g lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi) 200mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Cefaclor 250mg 893110154025 (cũ: VD-19627-13)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Dorolid 50mg 893110154225 (cũ: VD-25922-16)Roxithromycin 50mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ofmantine - Domesco 250mg/31,25mg 893110154325 (cũ: VD-32285-19)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali : Silicon dioxid 1 : 1) 31,25mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 250mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefadroxil 250mg 893110154125 (cũ: VD-32268-19)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compacted) 250mgBột pha hỗn dịchViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Vitamin A&D 893100172925 (cũ: 893110172925)Vitamin A (Retinyl palmitat) 5000IU; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 400IUViên nang mềmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Methimazol 10mg 893110104925 Methimazol 10mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Glucofine XR 750 mg 893110104825 Metformin hydroclorid 750mgViên nén phóng thích kéo dàiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Recombinant Human Erythropoietin for injection 690410048325 (cũ: QLSP-1017-17)Mỗi lọ chứa: Recombinant human erythropoietin (alpha) 2000 IU Mỗi lọ chứa: Recombinant human erythropoietin (alpha) 2000 IUBột đông khô pha tiêmTrung Quốc22/01/2025 Đến 22/01/2028
Dopagan 500mg Không kê đơn 893100246600 (cũ: VD-26461-17)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ofmantine-Domesco 1 g 893110303500 (cũ: VD-19635-13)Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mgViên nén bao phim.Việt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dorogyne 893115246800 (cũ: VD-33809-19)Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IUViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Suritil 5mg 893110246900 (cũ: VD-34398-20)Ramipril 5mgviên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefalexin 250mg 893110303600 (cũ: VD-34033-20)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Amoxicillin/Acid clavulanic 500 mg/125 mg 893110246700 (cũ: VD-23252-15)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Methimazol 5 mg 893110157500 Methimazol 5mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100157600 Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
D-A-R 893210132100 (cũ: VD-24481-16)Cao Actisô (Extractum Cynarae scolymi) (tương đương 2700mg Actisô - Folium Cynarae scolymi) 30mg; Cao Dứa gai (Extractum Pandani tonkinensis) (tương đương 150mg Dứa gai - Fructus Pandani tonkinensis) 15mg; Cao Rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii) (tương đương 230mg Rau đắng đất - Herba Glini oppositifolii) 15,33mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Ofmantine - domesco 625 mg 893110050900 (cũ: VD-22308-15)Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali kết hợp với Avicel 1:1) 125mg; Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dofelic Không kê đơn 893100077200 (cũ: VD-21026-14)— Acid folic 1,5mg; Sắt (II) fumarat 200mgViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Prednison 5 mg 893110051000 (cũ: VD-21030-14)Prednison 5mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Coltoux 15 mg 893110050500 (cũ: VD-26457-17)Dextromethorphan hydrobromid 15mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dodramine 893110077100 (cũ: VD-26459-17)— Glucose monohydrat 1500mg; Nikethamid 125mgViên ngậmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Cefalexin 500 mg 893110050400 (cũ: VD-22305-15)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dorover 4 mg 893110050200 (cũ: VD-34397-20)Perindopril tert-butylamin 4mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefuroxim 250 mg 893110050100 (cũ: VD-34396-20)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dospasmin 120 mg 893110050700 (cũ: VD-24486-16)Alverin citrat 120mgViên nang cứng.Việt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dospasmin 60 mg 893110050800 (cũ: VD-23256-15)Alverin citrat 60mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Alphachymotrypsin DOREN 893110077000 (cũ: VD-26456-17)4200 đơn vị USP ChymotrypsinViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Domelox 15 mg 893110050600 (cũ: VD-20346-13)Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glucofine 1000 mg 893110050300 (cũ: VD-33036-19)Metformin hydroclorid 1.000mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Amoxicillin 500 mg 893110910524 (cũ: VD-22625-15)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dobixime 200 mg 893110910624 (cũ: VD-21017-14)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Coltoux 15 mg 893110910324 (cũ: VD-30987-18)Dextromethorphan hydrobromid 15mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cinnarizin 25 mg Không kê đơn 893100910424 (cũ: VD-33033-19)Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fortamox 750 mg 893110930324 (cũ: VD-30753-18)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Dourso-S 893110860024 (cũ: VD-30989-18)Acid ursodeoxycholic 50mg; Riboflavin 5mg; Thiamin mononitrat 10mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dosen 250 mg 893110835024 (cũ: VD-27372-17)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 250mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dosaff Không kê đơn 893100753324 Diosmin 450mg; Hesperidin 50mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dofluzol 5 mg 893110694824 (cũ: VD-26460-17)Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin B6 250 mg 893110694924 (cũ: VD-27389-17)Pyridoxin hydroclorid 250mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Dobenzic 2 mg 893110637224 (cũ: VD-24982-16)Dibencozid 2mgThuốc bột uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Dotoux Extra 893100637324 (cũ: VD-33210-19)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Zinmax-Domesco 125mg 893110613024 (cũ: VD-33811-19)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Gastrofilm 893110580524 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mg; Clarithromycin 500mg; Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Omeprazol 8,5%) 20mgKit gồm viên nang cứng và viên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Dovel 300 mg 893110554424 (cũ: VD-20065-13)Irbesartan 300mgViên nén dài bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Salbutamol 2 mg 893115554724 (cũ: VD-33810-19)Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulphat) 2mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
C-UP 1.000 mg 893110554524 (cũ: VD-32271-19)Acid ascorbic 1.000mgViên nén sủi bọtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Enclacin 250 mg 893110554024 (cũ: VD-33808-19)Clarithromycin 250mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Dotium 10 mg 893110554224 (cũ: VD-33034-19)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Dotrim 800mg/160mg 893110554324 (cũ: VD-32275-19)Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Doaxan - S Không kê đơn 893100554124 (cũ: VD-32272-19)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Clorpheniramin maleat 4 mg Không kê đơn 893100566424 (cũ: VD-32270-19)Clorpheniramin maleat 4mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Pendo-Ursodiol C 250 mg 893110554624 (cũ: VD-32288-19)Ursodiol 250mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Prednison 5 mg 893110472124 (cũ: VD-30755-18)Prednison 5mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
PARACETAMOL 500 mg EFFERVESCENT Không kê đơn 893100497424 (cũ: VD-27388-17)Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dopred 5 mg 893110472024 (cũ: VD-30025-18)Prednison 5mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Heptaminol 187,8 mg 893110455624 (cũ: VD-32281-19)Heptaminol hydroclorid 187,8mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glucofine 850 mg 893110455524 (cũ: VD-32280-19)Metformin hydrochlorid 850mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pefloxacin 400 mg 893115455824 (cũ: VD-32286-19)Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesilat dihydrat) 400mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dospasmin 40 mg 893110455324 (cũ: VD-32274-19)Alverin (dưới dạng Alverin citrat) 40mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Esomez 200 mg Không kê đơn 893100497224 (cũ: VD-32278-19)Acetylcystein 200mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fortamox 1 g 893110511524 (cũ: VD-32714-19)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 875mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Ofloxacin 200 mg 893115497524 (cũ: VD-32284-19)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glucofine 500 mg 893110497324 (cũ: VD-32279-19)Metformin hydrochlorid 500mgViên nén bao phim.Việt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Amoxicillin 500mg 893110497024 (cũ: VD-32713-19)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dopagan 500mg Effervescent Không kê đơn 893100497124 (cũ: VD-28377-17)Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Entero-Caps 200 mg 893110455424 (cũ: VD-32277-19)Nifuroxazid 200mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 7,5 mg 893110455724 (cũ: VD-32283-19)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Doroclor 250 mg 893110406024 (cũ: VD-25417-16)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dolarac 500mg Không kê đơn 893100405924 (cũ: VD-25545-16)Acid mefenamic 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dosen 500 mg 893110406124 (cũ: VD-29392-18)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dovocin 500 mg 893115406224 (cũ: VD-32276-19)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bromhexin 8mg Không kê đơn 893100405624 (cũ: VD-32266-19)Bromhexin hydroclorid 8mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cedodime 100 mg 893110405724 (cũ: VD-32267-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefalexin 500mg 893110405824 (cũ: VD-32269-19)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Lamivudin - Domesco 100mg 893110406324 (cũ: VD-32282-19)Lamivudin 100mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Methionin 250 mg 893110342524 (cũ: VD-25430-16)DL-Methionin 250mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Donosal Extra Không kê đơn 893100342424 (cũ: VD-28712-18)Cao lỏng Đan sâm 10/1 (tương đương 450mg Đan sâm – Radix Salviae miltiorrhizae) 45mg; Cao lỏng Tam thất 3/1 (tương đương 141mg Tam thất – Radix Panasis notoginseng) 47mg; L-Borneol 8mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Vitamin B1 250 mg 893110342724 (cũ: VD-25927-16)Thiamin mononitrat 250mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Salbutamol 2 mg 893115342624 (cũ: VD-29401-18)Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Dextromethorphan 15 mg 893110326924 (cũ: VD-30988-18)Dextromethorphan hydrobromid 15mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cefditoren 200mg 893110254324 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Bromhexin 8 mg Không kê đơn 893100216724 (cũ: VD-25415-16)Bromhexin hydroclorid 8mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dotocom Không kê đơn 893100216924 (cũ: VD-27380-17)Natri chondroitin sulfat 100mg; Cholin L- bitartrat 25mg; Retinyl palmitat 2.500 IU; Riboflavin 5mg; Thiamin hydroclorid 20mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
L-Cystine 500 mg 893110217324 (cũ: VD-25924-16)L-Cystin 500mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Metronidazol 250 mg 893115184824 (cũ: VD-25925-16)Metronidazol 250mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Amoxicillin 250 mg 893110216624 (cũ: VD-25916-16)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 250mgViên ngậmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Doraval Plus 160mg/25mg 893110184124 (cũ: VD-26463-17)Valsartan 160mg, Hydroclorothiazid 25mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dopagan 650 mg Không kê đơn 893100183924 (cũ: VD-26462-17)Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dotoux Plus 893110217024 (cũ: VD-21464-14)Paracetamol 500mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Loratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
MAGNE - B6 893110217424 (cũ: VD-27385-17)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Oresol 245 Không kê đơn 893100217524 (cũ: VD-27387-17)Natri clorid 520mg; Natri citrat dihydrat 580mg; Kali clorid 300mg; Glucose khan 2.700mgThuốc bột uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Irbesartan/Hydroclorothiazid 300 mg/12,5 mg 893110184724 (cũ: VD-32287-19)Irbesartan 300mg, Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dorocodon 893111184324 (cũ: VD-22307-15)Codein camphosulfonat 25mg, Sulfogaiacol 100mg, Cao mềm Grindelia 20mgViên nén bao đườngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Domepiride 2 mg 893110183724 (cũ: VD-32273-19)Glimepirid 2mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Co-Dovel 150mg/12,5 mg 893110183624 (cũ: VD-27375-17)Irbesartan 150mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Doxycyclin 100 mg 893110184624 (cũ: VD-28382-17)Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fortamox 625 mg 893110217224 (cũ: VD-30020-18)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dozinco 15 mg 893110217124 (cũ: VD-30019-18)Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 105mg) 15mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dopagan-Codein Effervescent 893111184024 (cũ: VD-30015-18)Paracetamol 500mg, Codein phosphat hemihydrat 30mgViên nén sủi bọtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Domitazol 893110216824 (cũ: VD-22627-15)Bột hạt Malva (Malva purpurea) 250mg; Xanh methylen 25mg; Camphor monobromid 20mgViên nén bao đườngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
pendo-IRBESARTAN 300 mg 893110184924 (cũ: VD-30023-18)Irbesartan 300mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Doroclor 500 mg 893110184224 (cũ: VD-30750-18)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dovalic 160 mg 893110184524 (cũ: VD-33035-19)Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dosome 20 mg 893110184424 (cũ: VD-28386-17)Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5 % Omeprazol) 20mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Donox 20 mg 893110183824 (cũ: VD-29396-18)Isosorbid mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid mononitrat 60 %) 20mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Co-Dovel 300mg/12,5mg 893110183524 (cũ: VD-29393-18)Irbesartan 300mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Fortamox 375 mg 893110104824 (cũ: VD-30752-18)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) 250mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam pivoxil) 125mg.Thuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100089524 (cũ: VD-28376-17)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefixim 200 mg 893110088524 (cũ: VD-27386-17)Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Dolarac 250 mg Không kê đơn 893100089224 (cũ: VD-25422-16)Acid mefenamic 250mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Piroxicam 20 mg 893110088824 (cũ: VD-30024-18)Piroxicam 20mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefaclor 250 mg 893110088924 (cũ: VD-25416-16)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Doropycin 750.000 IU 893110089424 (cũ: VD-30016-18)Spiramycin 750.000IUThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
pendo-Ursodiol C 500 mg 893110088724 (cũ: VD-28713-18)Ursodiol 500mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Docalciole 0,25 mcg 893110089124 (cũ: VD-28371-17)Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Donyd 5 mg 893110089324 (cũ: VD-21022-14)Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefalexin 250 mg 893110089024 (cũ: VD-25917-16)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 250mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Dolocep 200 mg 893115088624 (cũ: VD-25919-16)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Captopril 25 mg 893110088424 (cũ: VD-30013-18)Captopril 25mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
pendo-Gabapentin 300 mg 893110089624 (cũ: VD-29400-18)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Dorogyne F 893115382523 (cũ: VD-29398-18)Spiramycin 1.500.000IU; Metronidazol 250mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Levocetirizin Không kê đơn 893100383423 (cũ: VD-23257-15)Levocetirizin dihydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dopagan Extra Không kê đơn 893100382223 (cũ: VD-30748-18)Paracetamol 500mg; Cafein 65mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Irbesartan 150 mg 893110383323 (cũ: VD-27382-17)Irbesartan 150mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dodacin 375 mg 893110381423 (cũ: VD-30746-18)Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilat dihydrat) 375mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dotium 10 mg 893110383023 (cũ: VD-30018-18)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dorobay 100 mg 893110382323 (cũ: VD-30749-18)Acarbose 100mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Allopurinol 300 mg 893110381223 (cũ: VD-30011-18)Allopurinol 300mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dovocin 750 mg 893115383223 (cũ: VD-22628-15)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Palexus 10 mg 893110383623 (cũ: VD-30022-18)Imidapril hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Palexus 5 mg 893110383723 (cũ: VD-30754-18)Imidapril hydroclorid 5mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dorotec 10 mg Không kê đơn 893100382923 (cũ: VD-29399-18)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dorobay 50 mg 893110382423 (cũ: VD-29397-18)Acarbose 50mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefadroxil 500 mg 893110381323 (cũ: VD-24480-16)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Donolol 50 mg 893110382123 (cũ: VD-30747-18)Atenolol 50mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dotrim 400 mg/80 mg 893110383123 (cũ: VD-30751-18)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Domenol 16 mg 893110381823 (cũ: VD-29394-18)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dodizy 8 mg 893110381523 (cũ: VD-24983-16)Betahistin dihydrochlorid 8mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Domecor Plus 5 mg/6,25 mg 893110381723 (cũ: VD-24985-16)Bisoprolol fumarat 5mg; Hydrochlorothiazid 6,25mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Domecor 5 mg 893110381623 (cũ: VD-24984-16)Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Domenol 4 mg 893110381923 (cũ: VD-29395-18)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vitamin E 400 IU thiên nhiên 893110384023 (cũ: VD-28389-17)Vitamin E (dưới dạng d-alpha tocopheryl acetat) 400IUViên nang mềmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Domever 25 mg 893110382023 (cũ: VD-24987-16)Spironolacton 25mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Doropycin 3 M.I.U 893110382723 (cũ: VD-24988-16)Spiramycin 3.000.000IUViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lincomycin 500 mg 893110383523 (cũ: VD-24991-16)Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Dorosur 10 mg 893110382823 (cũ: VD-19630-13)Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Doromax 200 mg 893110382623 (cũ: VD-21024-14)Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
pendo-Pregabalin 50 mg 893110383923 (cũ: VD-28388-17)Pregabalin 50mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
pendo-Pregabalin 150 mg 893110383823 (cũ: VD-28387-17)Pregabalin 150mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ambroxol 30 mg Không kê đơn 893100350623 (cũ: VD-27370-17)Ambroxol hydroclorid 30mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Fenofibrat 200 mg 893110319023 (cũ: VD-25429-16)Fenofibrat micronized 200mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Clindamycin 150 mg 893110316223 (cũ: VD-25420-16)Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydrochlorid) 150mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dorotril 20 mg 893110318323 (cũ: VD-25428-16)Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) 20mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dorocardyl 40 mg 893110317623 (cũ: VD-25425-16)Propranolol hydrochlorid 40mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dorodipin 10 mg 893110317923 (cũ: VD-25426-16)Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 10mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dopagan 80 mg Effervescent Không kê đơn 893100317423 (cũ: VD-28378-17)Paracetamol 80mgCốm sủi bọtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Clorpheniramin maleat 4 mg Không kê đơn 893100316323 (cũ: VD-27374-17)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
DORACETAM 500 mg 893110315923 (cũ: VD-25414-16)Levetiracetam 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Doropycin 1,5 M.I.U 893110318123 (cũ: VD-25427-16)Spiramycin 1.500.000IUViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Simacone 893110319723 (cũ: VD-25431-16)Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mgViên nang mềmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dosidiol 30 mg 893110350723 (cũ: VD-28380-17)Nefopam hydroclorid 30mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Enclacin 500 mg 893110318923 (cũ: VD-25419-16)Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Maxdotyl 50 mg 893110319523 (cũ: VD-28385-17)Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Amlodipin 5 mg 893110315623 (cũ: VD-27371-17)Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tinidazol 500 mg 893115319823 (cũ: VD-25432-16)Tinidazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefpodoxim 100 mg 893110316023 (cũ: VD-30014-18)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dorolid 150 mg 893110318023 (cũ: VD-27378-17)Roxithromycin 150mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Doresyl 200 mg 893110317523 (cũ: VD-28379-17)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Prednison 5 mg 893110319623 (cũ: VD-21028-14)Prednison 5mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Atorvastatin 20 mg 893110315823 (cũ: VD-24479-16)Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dopagan 150 mg Effervescent Không kê đơn 893100317223 (cũ: VD-28374-17)Paracetamol 150mgCốm sủi bọtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Loratadin 10 mg Không kê đơn 893100319423 (cũ: VD-30021-18)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Zinmax-Domesco 250 mg 893110319923 (cũ: VD-25928-16)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dopagan 250 mg Effervescent Không kê đơn 893100317323 (cũ: VD-28375-17)Paracetamol 250mgCốm sủi bọtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dorocetam 800 mg 893110317723 (cũ: VD-27377-17)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dopadin 20 mg 893110317123 (cũ: VD-28390-17)Trimetazidin dihydroclorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dometin 5 mg Không kê đơn 893100316623 (cũ: VD-24986-16)Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ampicillin 500 mg 893110315723 (cũ: VD-24980-16)Ampicillin (dưới dạng ampicillin trihydrat compacted) 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Doaspin 81 mg 893110318423 (cũ: VD-28370-17)Acid acetylsalicylic 81mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP200/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP787/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP786/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 200/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 787/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 786/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2.2. Khác
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2023Zanidion02/12/2030
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtToprak Mahsulleri Ofisi Genel Müdürlüğü (TMO)TürkiyeEP 11.0Zanidion02/12/2030
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2022Dopagan 100mg14/08/2030
Bambuterol hydroclorid AARTI PHARMALABS LIMITEDINDIABP 2024Dontac 10mg02/06/2030
Vinpocetin  Linnea SASwitzerlandEP 11.0Vinpocetin 5mg02/06/2030
Metformin hydroclorid Auro Laboratories LimitedINDIABP 2020Glucofine XR 750 mg13/03/2030
Methimazol INNOVA PHARMACTIVE PVT. LTD.INDIAUSP-NF 2023Methimazol 10mg13/03/2030
Methimazol INNOVA PHARMACTIVE PVT. LTD.INDIAUSP-NF 2023Methimazol 10mg13/03/2030
Methimazol INNOVA PHARMACTIVE PVT. LTD.INDIAUSP-NF 2023Methimazol 5 mg21/11/2029
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2020Paracetamol 500 mg21/11/2029
Methimazol INNOVA PHARMACTIVE PVT. LTD.INDIAUSP-NF 2023Methimazol 5 mg21/11/2029
Methimazol INNOVA PHARMACTIVE PVT. LTD.INDIAUSP-NF 2023Methimazol 5 mg21/11/2029
Cinnarizine Rakshit Drugs Private LimitedINDIABP hiện hànhCinnarizin 25 mg26/08/2029
Cinnarizine Fleming Laboratories Limited.INDIABP hiện hànhCinnarizin 25 mg26/08/2029
Cinnarizine Fleming Laboratories Limited.INDIABP 2020Cinnarizin 25 mg26/08/2029
Diosmin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10.0Dosaff11/08/2029
Hesperidin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANhà sản xuấtDosaff11/08/2029
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted) The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., LtdCHINABP 2020Gastrofilm01/07/2029
Clarithromycin Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Gastrofilm01/07/2029
Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Omeprazol 8,5 %) Sainor Laboratories Pvt. Ltd, Unit II Pharma DivisionINDIATC NSXGastrofilm01/07/2029
Clarithromycin Zhejiang Better Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 43Enclacin 250 mg01/07/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang East-Asia Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP-NF 2024Ofloxacin17/06/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP-NF 2024Ofloxacin17/06/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LIMITEDINDIAUSP-NF 2024Ofloxacin 200 mg17/06/2029
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtAARTI DRUGS LIMITEDINDIAUSP 43Ofloxacin 200 mg17/06/2029
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAJP XVIICefditoren 200mg28/03/2029
Cefaclor monohydrat Zhejiang Anglikang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2023Doroclor 500 mg20/03/2029
Codeine Camphosulfonate Kiểm soát đặc biệtSanofi Winthrop Industrie.FranceIn house (NSX)Dorocodon20/03/2029
Paracetamol MEGHMANI LLP.INDIAEP 11.0Dopagan-Codein Effervescent20/03/2029
Paracetamol SpecGx LLC.United States of AmericaEP 11.0Dopagan-Codein Effervescent20/03/2029
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Dopagan-Codein Effervescent20/03/2029
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtSanofi Winthrop IndustrieFranceEP 11.0Dopagan-Codein Effervescent20/03/2029
Piroxicam ALCON BIOSCIENCES PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 43Piroxicam 20 mg30/01/2029
Allopurinol Yixing City Xingyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2021Allopurinol 300mg18/10/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAEP 11.0Dorogyne F18/10/2028
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAEP 9.0Dorogyne F18/10/2028
Cefixime trihydrate Orchid Chemicals Pharmaceutical Ltd.INDIAUSP 41Docifix 200mg15/10/2028
Cefixime trihydrate Covalent Laboratories Private Limited.INDIAUSP 41Docifix 200mg15/10/2028
Propranolol hydrochloride (Propranolol HCL) Changzhou Tianhua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Dorocardyl 40 mg08/10/2028
Hydrochlorothiazide Pharmaceutical Works Polpharma S.A.PolandEP 11.0Domecor Plus 2,5mg/6,25mg08/10/2028
Hydrochlorothiazide CTX LIFE SCIENCES PVT. LTD.INDIAEP 11.0Domecor Plus 2,5mg/6,25mg08/10/2028
Hydrochlorothiazide CTX LIFE SCIENCES PVT. LTD.INDIAEP 10.0Domecor Plus 2,5mg/6,25mg08/10/2028
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2020Dopagan 325 mg23/08/2028
Simvastatin Zhejiang Jiangbei Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP 41SIMVASTATIN 20 mg23/03/2028
Atorvastatin calcium Zhejiang Lepu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40DOROTOR 40 mg23/03/2028
Indapamide Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.P.A.ITALYEP 9.0Dorover Plus26/02/2028
Perindopril tert-butylamine Glenmark Life Sciences Ltd.INDIAEP 9.0Dorover Plus26/02/2028
Chlorpheniramine maleate Supriya Lifescience Ltd.INDIABP 2018Dozoltac26/02/2028
Paracetamol Anqiu Lu’An Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Dozoltac26/02/2028
Cefuroxime axetil Nectar Lifesciences Ltd.INDIAUSP 37Cefuroxim 500mg26/02/2028
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 36Cefuroxim 500mg26/02/2028
Paracetamol SpecGx LLCUnited States of AmericaEP 11.0Dozoltac26/02/2028
Paracetamol MEGHMANI LLP.INDIAEP 11.0Dozoltac26/02/2028
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 11.0Dozoltac26/02/2028
Tetracyclin hydrochlorid Fujian Fukang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10.0Tetracyclin 500 mg20/12/2027
Amoxicillin trihydrate compacted Apitoria Pharma Private Limited.INDIABP 2024Moxacin 500 mg25/09/2027
DL-Methionine Hebei Huayang biological Technology Co., LtdCHINAEP hiện hànhMethionin 250 mg26/05/2027
DL-Methionine Evonik Rexim (Nanning) Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP hiện hànhMethionin 250 mg26/05/2027
Vitamin B1(Thiamine mononitrate) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP 41VITAMIN B1 250 mg26/05/2027
Vitamin B1 (Thiamine mononitrate) Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41VITAMIN B1 250 mg26/05/2027
Atorvastatin calcium Zhejiang Lepu Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP-NF hiện hànhDorotor 20mg19/04/2027
Cefixime trihydrate Orchid Chemicals Pharmaceuticals Ltd.INDIAUSP 38Docimax 100 mg19/04/2027
Cefixime trihydrate Covalent laboratories private limitedINDIAUSP 38Docimax 100 mg19/04/2027
Methyldopa Zhejiang Chiral Medicine Chemicals Co., Ltd.CHINAUSP 43DOMEPA 250 mg19/04/2027
Lisinopril dihydrat Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0Dorotril - H19/04/2027
Eprazinone dihydrochloride Kongo Chemical Co., Ltd.JapanJPC 2002Molitoux 50mg22/06/2026
Troxerutin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10.0Dopolys - S20/12/2025
Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Erose20/12/2025
Erythromycin Ethylsuccinate Linaria Chemicals (Thailand) Ltd.ThailandBP 2017Erythromycin 250mg20/12/2025
Glibenclamide Tianjin Pharmaceutical Holdings Gencom Pharmacy Co.,LTD.CHINAUSP 40Glibenclamid 5mg20/12/2025
Lovastatin Livzon Ningxia New North River Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 41Lovastatin 20mg20/12/2025
Lovastatin Ercros S.ABARCELONAE.P 9.0Lovastatin 20mg20/12/2025
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 37Celecoxib 200mg20/12/2025
Cefadroxil monohydrat Lupin LimitedINDIABP 2016Dobixil 500mg20/12/2025
Cao khô lá Bạch quả Xuzhou Lvyuan Bio-technology Co., Ltd.CHINAUSP 42Dopolys - S20/12/2025
Heptaminol Hydrochloride ExpansiaFranceEP 10.0Dopolys - S20/12/2025
Colchicine Kiểm soát đặc biệtINDENA S.P.AITALYUSP 40Dochicin 1mg20/12/2025
L-Cystine Bcf Life Sciences – France (Bretagne Chimie Fine)FranceEP 8.0Erose20/12/2025
Amoxicillin trihydrate compacted The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., LtdCHINABP 2017Amoxicillin 500mg14/06/2025
Cefadroxil monohydrate Lupin LimitedINDIABP 2018Cefadroxil 500mg14/06/2025
Cefalexin monohydrate Lupin LimitedINDIABP 2016Cefalexin 250mg14/06/2025
Cefuroxime axetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 36Cefuroxim 250 mg14/06/2025
Cefuroxime axetil (amorphous) Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP 37Cefuroxim 250 mg14/06/2025
Perindopril tert-butylamin Glenmark Pharmaceuticals LtdINDIAEP 9.0Dorover 4 mg14/06/2025
Ramipril Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 8.0Suritil 5 mg14/06/2025
Heptaminol Hydrochloride ExpansiaFranceEP 9.0DOPOLYS27/05/2025
Troxerutin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0DOPOLYS27/05/2025
Amoxicillin trihydrate (compacted) The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., LtdCHINABP 2018Amoxicillin 500 mg04/10/2024
Amoxicillin trihydrate Sinopharm Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2018Amoxicillin 500 mg04/10/2024
Retinyl palmitat BASF SEGERMANYEP 8.0Vitamin A&D22/06/2024
Cholecalciferol DSM Nutritional Products Ltd.SwitzerlandEP 8.0Vitamin A&D02/06/2024
Amoxicillin trihydrate (compacted) The United Laboratories (Inner Mongolia) Co., LtdCHINABP 2017Amoxicillin 500 mg09/05/2024
Amoxicillin trihydrat (compacted) DSM Sinochem Pharmaceuticals India Pvt. LtdINDIABP2017Fortamox 1g09/05/2024
Sulbactam pivoxil Zhuhai United Laboratories Co., LtdCHINANhà sản xuấtFortamox 1g09/05/2024
Levofloxacin hemihydrate Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40Dovocin 500 mg26/02/2024
Pefloxacin mesilate dihydrate Kiểm soát đặc biệtNakoda Chemicals Ltd.INDIAEP 8.0Pefloxacin 400mg26/02/2024
Amoxicillin trihydrate (compacted) Aurobindo Pharma LtdINDIABP 2017N/A26/02/2024
Amoxicillin trihydrate (compacted) The United Laboratories (Inner Mongolia) CO., LTDCHINABP 2017N/A26/02/2024
Bromhexine hydrochloride Ven Petrochem & Pharma (India) PVT. LTDINDIABP 2017N/A26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Aurobindo Pharma LtdINDIAUSP 40N/A26/02/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 521 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.