Imerys Talc Luzenac France: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Imerys Talc Luzenac France có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 606 công bố.

606
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Bột talc Imerys Talc Luzenac France Pháp USP hiện hành MEBI SILYMARIN (893200139126) 16/07/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành NEURINEW FORT (893110122226) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Priart 10 (893110101726) 15/06/2031
 Talc Imerys Talc Luzenac France France EP 11 Naptalin 150mg (893110083126) 15/06/2031
Bột Talc Imerys Talc Luzenac France Pháp DĐVN phiên bản hiện hành Nicorandil 5mg (893110108026) 15/06/2031
Talc (Pháp) Imerys Talc Luzenac France France BP 2024 VIRTO 2,5 mg (893110088626) 15/06/2031
Talc <div>(Tá dược bao phim) </div><div><br></div> Imerys Talc Luzenac France France EP hiện hành newChoice LEVONO-FEM FE (893110098626) 15/06/2031
Talc&nbsp; &nbsp;<div><br></div><div><br></div> Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Bivotzi 80/12.5 (893110101126) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Carhurol 5 (893110101226) 15/06/2031
Talc&nbsp; Imerys Talc Luzenac France France EP 10.0 Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France Pháp EP 11.2/ USP-NF 2024 Esomeprazole 40 (893110084426) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP 11 AstaColdtac (893100085026) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP-NF hiện hành LINJENTAB (893110117426) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France BP hiện hành Estoon 25 (893110122926) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành EVOTROM 25 (893110121726) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP-NF hiện hành Deferic 360 mg (893110117326) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France Pháp EP 11.2/ USP-NF 2024 AstaNexum 40 Capsules (893110084026) 15/06/2031
Bột Talc Imerys Talc Luzenac France FRANCE DĐVN phiên bản hiện hành NEVAEH CAP 150mg (893110108126) 15/06/2031
Talc&nbsp;&nbsp;<div><br></div> Imerys Talc Luzenac France France USP-NF hiện hành Losaliv 25 (893110101626) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành EVOTROM 50 (893110121826) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France DĐVN V Desloratadin 5mg (893100098326) 15/06/2031
&nbsp;Talc Imerys Talc Luzenac France France EP 11 Naptalin 300mg (893110083226) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP hiện hành (EP 11) Trisimin (893110095126) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Nigolin 30mg (893110119126) 15/06/2031
Talc <div>(Tá dược bao phim) </div><div><br></div> Imerys Talc Luzenac France France EP hiện hành NAPHAZID (893110098526) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France BP phiên bản hiện hành DIOSMIBE 300 (893110123326) 15/06/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France BP phiên bản hiện hành DIOSMIBE 600 (893110123126) 15/06/2031
Talc (tá dược màng bao) Imerys Talc Luzenac France Pháp USP-NF 2024 Mionlin Tab 10mg (893110018626) 09/03/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP-NF hiện hành Clopidogrel 75 mg (893110017626) 09/03/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP – NF 2024 BV Rifaximin 550 (893110019026) 09/03/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Diệp hạ châu Agi (893200000126) 09/03/2031
<p>Talc</p> Imerys Talc Luzenac France France EP hiện hành (EP 11) Frebamol 400/325 (893110010426) 09/03/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France Pháp EP 11.2/ USP-NF 2024 AstaNexum 20 Capsules (893110006026) 09/03/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Gastchew (893100019926) 09/03/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France Pháp EP 11.2/ USP-NF 2024 Esomeprazole 20 (893110006726) 09/03/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP 11.0 Sertraline 50 mg (893110022826) 09/03/2031
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP 11.0 Ibucodeine STELLA 200/ 12.8 (893101487425) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP-NF hiện hành Magie - B6 Traphaco (893100481425) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France. Pháp BP phiên bản hiện hành Wintat 667 (893110463125) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP hiện hành (EP 11) Tadalafil 20mg (893110487725) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP hiện hành Zilicga (893110462825) 02/12/2030
Bột Talc Imerys Talc Luzenac France FRANCE DĐVN phiên bản hiện hành Acetyl leucine 500 mg (893100467825) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP hiện hành (EP 11) Tadalafil 5mg (893110487625) 02/12/2030
Bột Talc Imerys Talc Luzenac France France DĐVN phiên bản hiện hành Tiphallerdin (893100467925) 02/12/2030
Talc (LUZENAC 00)<div><br></div> Công ty Imerys Talc Luzenac France Pháp EP 11.0 Meloxicam 7,5 (893110481925) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France BP phiên bản hiện hành Diosmin Hasan 600 (893110487025) 02/12/2030
Talc (Luzenac 00) Imerys Talc Luzenac France. Pháp USP 2024 Diosmin 900 ǀ Hesperidin 100 (893100481825) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Adaflo AG 500 (893110485625) 02/12/2030
Talc&nbsp; Imerys Talc Luzenac France Pháp BP phiên bản hiện hành Osimertinib 80 mg (893110456425) 02/12/2030
Talc&nbsp; Imerys Talc Luzenac France France USP NF hiện hành Sibifil 50 ODT (893110465625) 02/12/2030
Talc IMERYS TALC LUZENAC FRANCE Pháp USP phiên bản hiện hành Ecophelic 180 (893114485225) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Sartoid (893114465525) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France DĐVN V Desloratadin 2,5mg (893100463625) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP hiện hành Ampicilin 500mg (893110468625) 02/12/2030
<p>Talc (Luzenac 00)</p><p>(Tá dược bao phim)</p> : Imerys Talc Luzenac France. Pháp USP 2024 Diosmin 900 ǀ Hesperidin 100 (893100481825) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP 11.0 Ibucodeine STELLA 200/ 12.8 (893101487425) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Robazef Extra (893110457025) 02/12/2030
Bột Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Metilda 50mg/1000mg (893110471925) 02/12/2030
Talc (tá dược màng bao) IMERYS TALC LUZENAC FRANCE Pháp USP phiên bản hiện hành Ecophelic 180 (893114485225) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France BP hiện hành Mivifort 850/ 50 (893110486425) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Soraliv (893114465725) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France Pháp EP 11.3 Etodolac 100mg (893110463725) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France Pháp EP 11.3 Etodolac 100mg (893110463725) 02/12/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France FRANCE USP-NF hiện hành Trafagyl (893115481525) 02/12/2030
Talc (tá dược tạo độ bóng) Imerys Talc Luzenac France France EP hiện hành Aucardil 6,25 (893110457125) 02/12/2030
Talc&nbsp; Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg (893100480325) 02/12/2030
Talc (tá dược bao viên) Imerys Talc Luzenac France EP 11 Verapamil 120mg (893110376125) 14/08/2030
Talc (Chất chống dính) Công ty Imerys Talc Luzenac France Pháp Đạt theo USP 38 Nabumeton 750 mg (893110392725) 14/08/2030
Talc (Chất chống dính) Công ty Imerys Talc Luzenac France France USP 40 Nametab 500 (893110392825) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP 10 Levofloxacin 500mg (893115405925) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Robazef fort (893110368125) 14/08/2030
Bột talc (Tá dược bao viên) Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Mebzan (893110384325) 14/08/2030
Talc (Luzenac 00)&nbsp; Imerys Talc Luzenac France France EP 10.0 Ribastad 500 (893114398025) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France Pháp EP hiện hành Fexofenadin hydroclorid 120 mg (893100370025) 14/08/2030
Bột Talc Imerys Talc Luzenac France France BP hiện hành Empathin duo 12.5mg/1000mg (893110383625) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Robazef (893110368025) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP-NF 2023 BV Gabapentin 400 (893110394925) 14/08/2030
Bột talc (Tá dược bao phim) IMERYS TALC LUZENAC FRANCE Pháp USP hiện hành SC-Lorcam 8 (893110396125) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France BP phiên bản dược điển hiện hành Mekina (893100391525) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP 10 Levofloxacin 250mg (893115405825) 14/08/2030
Talc (Tá dược bao phim) Công ty Imerys Talc Luzenac France Pháp BP 2019 Mecobalamin 500 (893110392425) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France Pháp EP hiện hành/USP-NF hiện hành AstaOrlis 120 mg (893100364525) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France Chuyên luận của Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) Tidilon Forte (893110373525) 14/08/2030
Talc Công ty Imerys Talc Luzenac France France USP 40 Nametab 500 (893110392825) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP – NF 2024 BV Rifaximin 200 (893110395125) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France Pháp EP hiện hành Fexofenadin hydroclorid 120 mg (893100370025) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France. Pháp BP phiên bản hiện hành Wintat 950 (893100375225) 14/08/2030
Bột Talc Imerys Talc Luzenac France France DĐVN IV Ampicilin 500mg (893110379425) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP hiện hành (EP 11) Fremedol Cảm Cúm (893100373225) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Benecid forte (893110390525) 14/08/2030
Talc&nbsp; Imerys Talc Luzenac France Pháp EP hiện hành Bovinton 5 (893110369825) 14/08/2030
Talc (Chất chống dính) Công ty Imerys Talc Luzenac France Pháp USP 2024 Tigelor 60 (893110404725) 14/08/2030
Talc (Chất chống dính) Công ty Imerys Talc Luzenac France Pháp USP 38 Mosaprid citrat 5 (893110392625) 14/08/2030
Talc (Chất chống dính) Công ty Imerys Talc Luzenac France Pháp Đạt theo USP 2024 Esomeprazol 40 (893110391925) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP – NF 2024 Neurotida (893110395225) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP NF hiện hành Relizar 25 (893110377525) 14/08/2030
Talc (LUZENAC 00)<div><br></div> Công ty Imerys Talc Luzenac France Pháp EP 11.0 Predlon (893110393025) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France EP 11.0 Baclofen 10 (893110367925) 14/08/2030
Talc IMERYS TALC LUZENAC FRANCE Pháp EP hiện hành (EP 10) Dipasquel-10 (893110373025) 14/08/2030
Talc Imerys Talc Luzenac France France USP hiện hành Agicardi 7,5 (893110368225) 14/08/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Imerys Talc Luzenac France xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.