Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

129 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 23 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 520 thuốc; sản xuất 138 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

520
Số đăng ký thuốc
23
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202621
202537
2024226
202367
202223
20212
20202
20192
20181
20162
20154
20141

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 520 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Supertrim 893110180326 (cũ: VD-23491-15) Sulfamethoxazol 400 mg, Trimethoprim 80mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
Itazpam 30 893110146726 (cũ: VD-35296-21) Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Itazpam 15 893110146626 (cũ: VD-35295-21) Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agbosen 125 893110146126 (cũ: VD-34992-21) Bosentan (Dưới dạng Bosentan monohydrat) 125 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agiosmin Không kê đơn 893100146426 (cũ: VD-34645-20) Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agbosen 62,5 893110146226 (cũ: VD-34644-20) Bosentan (Dưới dạng Bosentan monohydrat) 62,5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Parcitin 1 893110146826 (cũ: VD-34565-20) Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 1 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Doxagisin 893110146526 (cũ: VD-34564-20) Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilat) 2 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Agi-Lanso 893110146326 (cũ: VD-34101-20) Lansoprazol (dưới dạng Lansoprazol pellet 8,5%) 30mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Etodagim 893110345323 Etodolac 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
SIBECINE 5 893110089726 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid 5,9 mg) 5 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ramvasc 5 893110089626 Ramipril 5 mg Viên nang cứng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ramvasc 2,5 893110089526 Ramipril 2,5 mg Viên nang cứng. Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ramvasc 10 893110089426 Ramipril 10 mg Viên nang cứng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
ESORAGIM 20 893110089326 Esomeprazole(dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets 8.5%) 20 mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
ASTHFEN 893110089226 Ketotifen(dưới dạng ketotifen fumarate 1,38 mg) 1 mg Viên nang cứng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
EMDICEF KID 200 893110089126 Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten hydrate) 200 mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
EMDICEF 1.8% 893110089026 Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten hydrate) 1.8 % (w/v) Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
AMNIZCEF KID 893110088926 Cefdinir 100 mg Cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Diệp hạ châu Agi Không kê đơn 893200000126 Cao khô diệp hạ châu (Extractum Herbae Phyllanthi urinariae siccum) (tương đương diệp hạ châu 1,66g) 240mg Viên nang cứng Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Muscoryl 8 893110009126 Thiocolchicoside 8mg Viên nang cứng Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Ramvasc 1,25 893110457325 Ramipril 1,25mg Viên nang cứng Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Quikchoice Không kê đơn 893100457225 Levonorgestrel 1,5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Aucardil 6,25 893110457125 Carvedilol 6,25mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Robazef Extra 893110457025 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bambuterol hydrochloride 20 mg 893110368325 Bambuterol hydroclorid 20mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Agicardi 7,5 893110368225 Bisoprolol fumarat 7,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Robazef fort 893110368125 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Robazef 893110368025 Methocarbamol 380mg; Paracetamol 300mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Robamol 1000 893110234025 Methocarbamol 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Agitritine 200 893110233925 Trimebutin maleat 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Agimidin 300 893110233825 Lamivudin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
B-Sol 893110201325 (cũ: VD-19833-13) Clobetasol propionat 0,05% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Kim Tiền Thảo AGI 480 893210187925 Cao khô Kim tiền thảo (Extractum herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương với 6000mg Kim tiền thảo) 480mg Thuốc cốm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Diệp Hạ Châu AGI Không kê đơn 893200187825 Cao khô diệp hạ châu (Extractum herbae Phyllanthi urinariae siccum) (tương đương diệp hạ châu 1,66g) 240mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Agiphylamin Không kê đơn 893200187725 Cao khô Bèo hoa dâu (1:10) (Extractum Herbae Azollae microphyllae siccum) 4,32% (w/v) Sirô Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Acetakan 40 893210187625 Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương với 9,6mg flavonol glycosid) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Acetakan 80 893210190225 (cũ: VD-33365-19) Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Tương đương với 19,2mg flavonol glycosid) 80mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Acetakan 120 893210190025 (cũ: VD-33364-19) Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Tương đương với 28,8mg flavonol glycosid) 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Acetakan 120 893210189925 (cũ: VD-33363-19) Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương với 28,8mg flavonol glycosid) 120mg Viên nang cứng Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Acetakan 80 893210190125 (cũ: VD-33366-19) Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương với 19,2mg flavonol glycosid) 80mg Viên nang cứng Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Kim tiền thảo Agp 160 893210190325 (cũ: VD-32771-19) Cao khô Kim tiền thảo (Extractum herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương tương với 2000mg Kim tiền thảo) 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Magaltab Không kê đơn 893100131525 (cũ: VD-30282-18) Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg Viên nén nhai Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Sintasone 893110163525 (cũ: VD-14672-11) Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Acecyst Không kê đơn 893100131425 (cũ: VD-25112-16) Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Agimoti-S 893110163325 (cũ: VD3-101-21) Domperidon maleat (tương đương Domperidon 2,5mg) 3,185mg; Simethicon 50mg Thuốc cốm Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
DULVERIN 893110131325 (cũ: VD-34107-20) Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Parcitin 2,5 893110131125 (cũ: VD-34105-20) Bromocriptin (dưới dạng Bromocriptin mesilat) 2,5mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Rabepagi 20 893110131225 (cũ: VD-34106-20) Rabeprazol natri 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Gifuldin 250 893110131025 (cũ: VD-34104-20) Griseofulvin 250mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Agitro 500 893110130925 (cũ: VD-34102-20) Azithromycin 500 mg (dưới dạng Azithromycin dihydrat 524 mg) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Agirenyl Không kê đơn 893100163425 (cũ: VD-14666-11) Retinyl acetat 5000 IU Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Robamol 750 893110056025 Methocarbamol 750mg 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Robamol 1500 893110055925 Methocarbamol 1500mg viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mirtazapine 15 mg 893110055825 Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Itamlop 10 893110055725 Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Bismogi 893110055625 Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat) 120mg 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Agicardi 3,75 893110055525 Bisoprolol fumarat 3,75mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100324300 Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Mirtazapine 30mg 893110324200 Mirtazapin (dưới dạng Mirtazapin hemihydrat) 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Luciwif 893110324100 Vildagliptin 50mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lipagim 50 893110324000 Fenofibrat 50mg Viên nang cứng Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lipagim 100 893110323900 Fenofibrat 100mg Viên nang cứng Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Baburol 20 893110323800 Bambuterol hydroclorid 20mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Agisimva 30 893110323700 Simvastatin 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Agifuros 80 893110323600 Furosemid 80mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Agidecotyl 250 893110323500 Clorphenesin carbamat 250mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Agidecotyl 125 893110323400 Clorphenesin carbamat 125mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Agimol 80 Không kê đơn 893100309000 (cũ: VD-26722-17) Paracetamol 80mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Northinor Không kê đơn 893100264400 (cũ: QLĐB-689-18) Ethinylestradiol (Viên nén bao phim màu vàng) 30µg (mcg); Levonorgestrel (viên nén bao phim màu vàng) 125µg (mcg); Sắt fumarat khan (Viên nén bao phim màu nâu) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Topezonis 100 893110264000 (cũ: VD-26725-17) Tolperison hydroclorid 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Agirovastin 10 893110205400 (cũ: VD-28823-18) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agimetpred 16 893110205000 (cũ: VD-28821-18) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fenagi 50 893110206200 (cũ: VD-30278-18) Diclofenac natri 50mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acegoi Không kê đơn 893100263800 (cũ: VD-24204-16) Clorpheniramin maleat 2mg; Natri benzoat 100mg; Paracetamol 325mg Thuốc bột uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Agimol 325 Không kê đơn 893100308900 (cũ: VD-22791-15) Paracetamol 325mg Thuốc cốm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Acecyst Không kê đơn 893100204500 (cũ: VD-23483-15) Acetylcystein 200mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rotinvast 20 893110206700 (cũ: VD-19837-13) Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agimlisin 5 893110287200 (cũ: VD-25118-16) Lisinopril 5mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agirisdon 2 893110205300 (cũ: VD-33373-19) Risperidon 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aginolol 100 893110205200 (cũ: VD-33372-19) Atenolol 100mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dimobas 1 893110206000 (cũ: VD-33378-19) Repaglinid 1mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dimobas 2 893110206100 (cũ: VD-33379-19) Repaglinid 2mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kaldaloc 893110206400 (cũ: VD-33382-19) Cilnidipin 10mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ostagi-D3 Plus 893110206600 (cũ: VD-33383-19) Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg; Cholecalciferol (dưới dạng dung dịch Cholecalciferol 1 M.IU g) 5600IU Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dimobas 0,5 893110205900 (cũ: VD-33377-19) Repaglinid 0,5mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ciramplex 10 893110205600 (cũ: VD-33375-19) Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agiclovir 400 893110204800 (cũ: VD-33369-19) Aciclovir 400mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Butocox 500 893110205500 (cũ: VD-33374-19) Nabumeton 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agimsamin F 893110264100 (cũ: VD-33371-19) Glucosamin sulphat (dưới dạng Glucosamin sulphat kali clorid 663,5mg) 500mg; Natri chondroitin sulfat 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ciramplex 20 893110205700 (cũ: VD-33376-19) Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agifuros 20 893110204900 (cũ: VD-33370-19) Furosemid 20mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Imidagi 10 893110206300 (cũ: VD-33380-19) Imidapril hydroclorid 10mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agidopa 125 893110287100 (cũ: VD-33144-19) Methyldopa 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agiclari 500 893110204700 (cũ: VD-33368-19) Clarithromycin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agdicerin 893110204600 (cũ: VD-33143-19) Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Spas-Agi 120 893110206800 (cũ: VD-33384-19) Alverin citrat 120mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Agihistine 24 893110263900 (cũ: VD-32774-19) Betahistin dihydroclorid 24mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Methocylat Không kê đơn 893100264300 (cũ: VD-20171-13) Tuýp 20g chứa: Menthol 2g; Methyl salicylat 3g Kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Agimfast 180 Không kê đơn 893100205100 (cũ: VD-28822-18) Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cồn 70⁰ Không kê đơn 893100205800 (cũ: VS-4873-14) Ethanol 70% (v/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cồn 90⁰ Không kê đơn 893100264200 (cũ: VS-4874-14) Ethanol 90% (v/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Maginew 893110206500 (cũ: VD-19835-13) Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Pitamsol 893110138900 Piracetam 33,33% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Itamlop 20 893110138800 Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 20mg 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Magitro 400 893115088100 Metronidazol 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Fibrifen 267 893110088000 Fenofibrat micronized 267mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Etorlod 200 893110087900 Etodolac 200mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Acetab 500 Không kê đơn 893100087800 Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Agi-Bromhexine Không kê đơn 893100015000 (cũ: VD-29646-18) 8mg Bromhexin hydroclorid Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dexamethason 893110066200 (cũ: VD-29660-18) Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat 0,554 mg) Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Agivastar 40 893110015300 (cũ: VD-25608-16) 40mg Pravastatin natri Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Itopagi 893110015700 (cũ: VD-33381-19) Itoprid hydroclorid 50mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Alumag-S Không kê đơn 893100066100 (cũ: VD-20654-14) — Mỗi 15g chứa: Gel Magnesi hydroxyd 30% (tương đương Magnesi hydroxyd 800,4mg) 2,668g; Gel Nhôm hydroxyd (tương đương Nhôm oxyd 400mg) 4,596g; Simethicon (dạng nhũ tương 30%) (tương đương Simethicon 80mg) 0,266g Hỗn dịch uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Doagithicon Không kê đơn 893100066300 (cũ: VD-33145-19) Chai 30ml chứa: Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ tương 30%) 2g Nhũ tương uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Ezensimva 10/10 893110015400 (cũ: VD-32780-19) Ezetimib 10mg; Simvastatin 10mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Agirofen 200 Không kê đơn 893100066000 (cũ: VD-32777-19) 200mg Ibuprofen Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Agilosart - H 100/12,5 893110015100 (cũ: VD-32775-19) — Hydroclorothiazid 12,5mg; Losartan kali 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ezenstatin 10/20 893110015600 (cũ: VD-32783-19) — Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg; Ezetimibe 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ezenstatin 10/10 893110015500 (cũ: VD-32782-19) — Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg; Ezetimibe 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Agirofen 400 Không kê đơn 893100015200 (cũ: VD-32778-19) 400mg Ibuprofen Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sulpragi 893110878024 (cũ: VD-25617-16) Sulpirid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agimfast 120 Không kê đơn 893100877224 (cũ: VD-29655-18) Fexofenadin hydroclorid 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agimidin 893110877324 (cũ: VD-30272-18) Lamivudin 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agimstan 80 893110877424 (cũ: VD-30273-18) Telmisartan 80mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agimesi 15 893110877124 (cũ: VD-30271-18) Meloxicam 15mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agibeza 200 893110876724 (cũ: VD-30269-18) Bezafibrat 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rotinvast 10 893110877924 (cũ: VD-19836-13) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Oxy già 10 TT Không kê đơn 893100876624 (cũ: VS-4875-14) Hydrogen peroxid 3% (w/v) 3% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Aginmezin 10 Không kê đơn 893100877524 (cũ: VD-27747-17) Alimemazin tartrat 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agidopa 893110876924 (cũ: VD-30201-18) Methyldopa 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Gimfastnew 180 Không kê đơn 893100877824 (cũ: VD-20170-13) Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Gimfastnew 120 Không kê đơn 893100877724 (cũ: VD-19313-13) Fexofenadin hydroclorid 120mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agilosart 50 893110877024 (cũ: VD-32776-19) Losartan kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Agicetam 1200 893110876824 (cũ: VD-32772-19) Piracetam 1200mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Butocox 750 893110877624 (cũ: VD-32779-19) Nabumeton 750mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Bastinfast 20 893110803324 (cũ: VD-27753-17) Ebastin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Levocetirizin dihydrocloride 5mg Không kê đơn 893100803424 (cũ: VD-19834-13) Levocetirizin dihydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Agifivit Không kê đơn 893100845624 (cũ: VD-22438-15) Acid folic 1mg; Sắt (II) fumarat 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Amriamid 200 893110803124 (cũ: VD-31566-19) Amisulprid 200mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amriamid 400 893110803224 (cũ: VD-31567-19) Amisulprid 400mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amriamid 100 893110803024 (cũ: VD-31565-19) Amisulprid 100mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Levoagi Không kê đơn 893100803624 (cũ: VD-27759-17) Levocetirizin dihydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ezensimva 10/20 893110803524 (cũ: VD-32781-19) Ezetimib 10mg; Simvastatin 20mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Acetab extra Không kê đơn 893100802724 (cũ: VD-28816-18) Cafein 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Agidorin Không kê đơn 893100802924 (cũ: VD-32773-19) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Agibetadex 893110802824 (cũ: VD-25601-16) Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Kim tiền thảo AGI 400 893210722724 Cao khô Kim tiền thảo (Extractum herbae Desmodii styracifolii siccum) (tương đương với 5000mg Kim tiền thảo) 400mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Acetakan 40 893210722624 Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương với 9,6mg flavonol glycosid) 40mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pleminos 893110730524 Diosmin 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sitagibes 25 893110730424 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Levgesti Không kê đơn 893100730324 Levonorgestrel 30µg (mcg) Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Itamlop 40 893110730224 Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dolgencap Không kê đơn 893100730124 Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 6,1mg Viên nang cứng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Criatam 893110730024 Piracetam 20% (w/v) Dung dịch uống Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Bismuth 893110729924 Bismuth oxid (dưới dạng Bismuth trikali dicitrat) 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Agivastar 20 893110729824 Pravastatin natri 20mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Imidagi 5 893110702124 (cũ: VD-14668-11) Imidapril hydroclorid 5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ag-Ome 893110655524 (cũ: VD-26093-17) Omeprazol (dưới dạng Omeprazol magnesi) 20mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zokicetam 1000 893110649124 Levetiracetam 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Danazol 50 893110648724 Danazol 50mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Pleminos Fort 893110649024 Diosmin 1000mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Floxtac 300 893115648824 Ofloxacin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Agimol 150 Không kê đơn 893100702224 (cũ: VD-22790-15) Paracetamol 150mg Thuốc cốm Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Gaptinew 400 893110648924 Gabapentin 400mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Aginmezin 5 Không kê đơn 893100628024 (cũ: VD-31564-19) Alimemazin tartrat 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Nicarlol 5 893110588924 (cũ: VD-27760-17) Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Razxip 893110589024 (cũ: VD-27761-17) Raloxifen hydroclorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Zolomax fort Không kê đơn 893100589224 (cũ: VD-26726-17) Clotrimazol 500mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Crybotas 100 893110588624 (cũ: VD-30277-18) Cilostazol 100mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Agirovastin 20 893110588424 (cũ: VD-25122-16) Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Topezonis 50 893110589124 (cũ: VD-26094-17) Tolperison hydroclorid 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Aucardil 12,5 893110588524 (cũ: VD-30276-18) Carvedilol 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Lercanipin 10 893110588824 (cũ: VD-30281-18) Lercanidipin hydroclorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Idomagi 893110588724 (cũ: VD-30280-18) Linezolid 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Gapenagi 75 893110573224 Pregabalin 75mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lipagim 300 893110573324 Fenofibrat 300mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Lopigim 300 893110430824 (cũ: VD-31572-19) Gemfibrozil 300mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Smecgim Không kê đơn 893100431624 (cũ: VD-25616-16) Dioctahedral smectite 3000mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Magisix 893110431324 (cũ: VD-25613-16) Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ribatagin 400 893114467924 (cũ: VD-24713-16) Ribavirin 400mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Racedagim 10 893110431424 (cũ: VD-24711-16) Racecadotril 10mg Thuốc cốm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agifovir 893110429524 (cũ: VD-18925-13) Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agimlisin 10 893110429924 (cũ: VD-26721-17) Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agoflox 893115428724 (cũ: VD-24706-16) Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Aginolol 50 893110430024 (cũ: VD-24704-16) Atenolol 50mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Magaltab Không kê đơn 893100430924 (cũ: VD-29665-18) Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg Viên nén nhai Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Goutcolcin 893115430624 (cũ: VD-24115-16) Colchicin 1mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agimetpred 4 893110429824 (cũ: VD-24111-16) Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rabepagi 10 893110431224 (cũ: VD-28832-18) Rabeprazol natri 10mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agicetam 800 893110429124 (cũ: VD-25115-16) Piracetam 800mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Hydagim 893110431524 (cũ: VD-18223-13) Racecadotril 100mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agi-cotrim F 893110429224 (cũ: VD-25116-16) Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agicarvir 893114428924 (cũ: VD-25114-16) Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Crybotas 50 893110430424 (cũ: VD-31569-19) Cilostazol 50mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agintidin 400 893110430124 (cũ: VD-25121-16) Cimetidin 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agicardi 893110428824 (cũ: VD-25113-16) Bisoprolol fumarat 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Loperamid Không kê đơn 893100428624 (cũ: VD-21625-14) Loperamid hydroclorid 2mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ifatrax 893110430724 (cũ: VD-31570-19) Itraconazol (dưới dạng vi hạt chứa Itraconazol 22% kl/kl) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Agietoxib 60 893110429424 (cũ: VD-31561-19) Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 341/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 01/07/2026
WHO-GMP 149/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 341/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 149/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.3. Viên nhai
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Racecadotril Symed Labs Limited (Unit-II) INDIA EP hiện hành Racedagim IMP 100 30/12/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 520 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.