Precheza a.s: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Precheza a.s có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 545 công bố.

545
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
<p>Titanium dioxide&nbsp;</p><p>(Tá dược bao phim)</p>PRECHEZA a.s750 02 Prerov Czech RepublicEP 11.0ATICOSYLS 5/1,25 (893110090526)15/06/2031
Titan dioxidPRECHEZA, a.sCzech RepublicUSP hiện hànhTopiryna 25 (893110126426)15/06/2031
Titanium dioxidePrecheza A.S.Cộng hòa SécDĐVN VNOCOPPA 360 (893110097726)15/06/2031
Titanium dioxidePRECHEZA a.s.Cộng hòa SécUSP hiện hànhMIDTARICH 30 (893110099426)15/06/2031
Titan dioxydPRECHEZA a.sCzech RepublicUSP phiên bản hiện hành (USP 2024)VTM 3B EXTRA (893110100726)15/06/2031
Titan dioxidePrecheza a.s.,Cộng hòa SécUSP hiện hànhSitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg (893110120226)15/06/2031
<p>Titan dioxyd&nbsp;</p><p>(11100 Pretiox AV01FG)</p>PRECHEZA a.s.Czech RepublicUSP 2023Tadafast 10 (893110093726)15/06/2031
Titan dioxyd (tá dược bao phim)Precheza a.sCzechUSP-NF 2023Mimelin 500 FIP (893100120026)15/06/2031
Titanium dioxidePRECHEZA a.s.Cộng hòa SécUSP hiện hànhLEXMATO 50 (893110097026)15/06/2031
Titan dioxidPRECHEZA, a.sCzech RepublicUSP hiện hànhTopiryna 100 (893110126326)15/06/2031
Titan dioxydPRECHEZA a.s.,,Czech RepublicUSP hiện hành (USP 2025)DCL-Lercanidipin 10mg (893110093626)15/06/2031
Titan dioxydPRECHEZA a.s.,Czech RepublicUSP 43DCL Paracetamol 500mg (893100093526)15/06/2031
Titan dioxyd (tá dược bao phim)PRECHEZA A.S.Czech RepublicEP 11EGUDIN FORTE 10 (893110097926)15/06/2031
Titan dioxidPRECHEZA, a.sCzech RepublicUSP hiện hànhMecarbamol 1000 (893110126026)15/06/2031
Titan dioxidPRECHEZA, a.sCzech RepublicUSP hiện hànhMecarbamol 1500 (893110126626)15/06/2031
Titan dioxyd (tá dược bao phim)PRECHEZA A.S.Czech RepublicEP 11EGUDIN FORTE 5 (893110098026)15/06/2031
Titanium dioxide <i>(11100 Pretiox AV01FG)</i>PRECHEZA A.S.Czech RepublicUSP hiện hành (USP 2023)Piracetam 800 mg (893110102726)15/06/2031
Titan dioxid (tá dược màng bao)Precheza a.sCộng hòa SécUSP-NF 2023MaxPain relief (893100119926)15/06/2031
Titan dioxydPrecheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhSOLZENMA (893115129126)15/06/2031
Titan dioxydPrecheza, a.s.Cộng hòa SécUSP-NF 2024Gafcil 10 (893110112326)15/06/2031
Titanium dioxidePrecheza A.S.Cộng hòa SécDĐVN VNOCOPPA 90 (893110097826)15/06/2031
Titanium dioxidePrecheza, a.sCzech RepublicEP hiện hànhBidigenib 250 (893114086226)15/06/2031
Titanium dioxide (**) <div>(**) Tá dược bao phim </div><div><br></div>Precheza a.s.Czech Republic.USP-NF 2023HIOLME 1000 (893100090826)15/06/2031
Titanium dioxidePrecheza A.SCzech RepublicUSP hiện hànhCarhurol 5 (893110101226)15/06/2031
Titanium dioxidePRECHEZA a.s.Czech Republic.EP hiện hànhCEFDITOREN 400 mg (893110110226)15/06/2031
Titanium dioxidePRECHEZA a.s.Czech RepublicNSXErloliv 100 (893114101326)15/06/2031
Titanium dioxide&nbsp;&nbsp;<div><br></div>Precheza A.S.Czech RepublicUSP-NF hiện hànhLosaliv 25 (893110101626)15/06/2031
Titanium dioxidePrecheza A.SCzech RepublicUSP hiện hànhPriart 10 (893110101726)15/06/2031
Titanium dioxidePRECHEZA A.S.Czech RepublicEP 9.0SaVi Flunarizine 5 (893110102526)15/06/2031
Titan dioxydPrecheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhBukser HSD 1000 (893100114426)15/06/2031
Titan dioxydPrecheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhWajuni 10 (893110115926)15/06/2031
Titan dioxydPrecheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhNaproxen MCN 250 EC (893100115226)15/06/2031
Titan dioxydPrecheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhWajuni 5 (893110116026)15/06/2031
Titan dioxydPrecheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhSpironolacton MCN 100 (893110115526)15/06/2031
Titanium dioxidePrecheza a.s.Czech RepublicUSP-NF 2025BV Naproxen 550 (893110120826)15/06/2031
TiO2Precheza a.sCộng hòa SécEP hiện hànhImanz speedy (893110112126)15/06/2031
Titan dioxydPrecheza a.sCộng hòa SécUSP-NF 2024Ubvix-med (893115110926)15/06/2031
Titanium dioxide (10004 PRETIOX AV01FG)PRECHEZA A.S.Czech RepublicUSP hiện hànhMebeverine 135 mg (893100102426)15/06/2031
Titanium dioxidePrecheza, a.sCzech RepublicEP hiện hànhBidicabin 500 (893114085326)15/06/2031
Titanium dioxidePrecheza, a.sCzech RepublicEP hiện hànhBidinazol 1mg (893114007426)09/03/2031
Titanium dioxid (tá dược màng bao)Precheza a.sCộng hòa SécUSP-NF 2024Mionlin Tab 10mg (893110018626)09/03/2031
Titan dioxidePrecheza a.s.Czech RepublicUSP 2025Omeprazol 20 (893110009026)09/03/2031
Titanium dioxidePrecheza a.sCộng hòa SécEP hiện hànhHadupanto 20 (893110015626)09/03/2031
Titanium dioxydePRECHEZA a.s.Cộng Hòa SécUSP hiện hànhApiridate 100 (893110007826)09/03/2031
Titanium dioxidePrecheza a.sCzechDĐVN hiện hànhPutinePro (893100012226)09/03/2031
Titan dioxydPrecheza a.sCộng hòa SécUSP-NF 2024Crescell (893100010926)09/03/2031
Titan dioxydPRECHEZA a.sCzech republicUSP phiên bản hiện hànhQUANVASREL MR (893110012326)09/03/2031
Titanium dioxide <div><i>(10004 PRETIOX AV01FG)</i></div>PRECHEZA A.S.Czech RepublicEP 10.0Cardisav 5/80 (893110012426)09/03/2031
Titan dioxydPRECHEZA a.s.Czech RepublicEP hiện hành (EP 11.0)Diabetea (893110017526)09/03/2031
Titanium dioxidePRECHEZA a.sCzech RepublicUSP – NF 2024BV Rifaximin 550 (893110019026)09/03/2031
Titanium dioxide (TiO2)Precheza a.sCộng hòa SécEP hiện hànhHadulosa Plus (893110015526)09/03/2031
Titanium dioxidePrecheza a.sCộng hòa SécEP hiện hànhHadupanto 20 (893110015626)09/03/2031
Titanium dioxidePRECHEZA A.S.Cộng hòa SécEP hiện hànhFexofenadin hydroclorid 120 mg (893100461325)02/12/2030
Titan dioxydPrecheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhWanen 180 (893100480025)02/12/2030
Titanium dioxydePRECHEZA a.sCộng hòa SécUSP hiện hànhThypazol 10 (893110455025)02/12/2030
<p>Titanium dioxide</p><p>(tá dược bao phim)</p>PRECHEZA a.sCzech RepublicUSP - NF 2023Diomedes 600 (893110458525)02/12/2030
Titanium dioxidePrecheza, A.SCộng hòa SécUSP hiện hànhFastrichs 180 (893100464425)02/12/2030
Titanium dioxidePrecheza a.s.Czech RepublicUSP-NF 2023BV Carbocistein 500 (893100484625)02/12/2030
Titan dioxydPrecheza a.s.Cộng hòa SécEP 10Censamin fort (893100476325)02/12/2030
Titan dioxydPRECHEZA a. s.Cộng hòa SécUSP hiện hànhOmnivastin 50 (893110480525)02/12/2030
<p>Titanium dioxide</p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p><p><br></p>PRECHEZA a.s.Czech RepublicEP hiện hànhCefditoren 200 mg (893110475725)02/12/2030
Titanium dioxidePrecheza A.SCzech Republic.USP hiện hànhSartoid (893114465525)02/12/2030
Titan dioxydPrecheza a.s.Czech RepublicUSP phiên bản hiện hànhVadila (893110465225)02/12/2030
Titanium dioxidePrecheza A.SCzech RepublicUSP hiện hànhSoraliv (893114465725)02/12/2030
Titan dioxydPRECHEZA a. s.Czech RepublicUSP hiện hànhLeukiloc 500 (893115482525)02/12/2030
Titanium dioxydePRECHEZA a.sCộng hòa SécUSP hiện hànhThypazol 5 (893110455125)02/12/2030
Titan dioxydPRECHEZA a.s.Czech RepublicBP hiện hànhMivifort 850/ 50 (893110486425)02/12/2030
Titanium dioxidePRECHEZA a.s.Czech RepublicUSP hiện hànhParacetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg (893100480325)02/12/2030
Titanium dioxide (Titan dioxyd)PRECHEZA a.s.Czech RepublicUSP - NF 2024Bivogyl (893115484525)02/12/2030
Titan dioxydPrecheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhTicagrelor MCN 90 (893110479925)02/12/2030
Titanium dioxide (lớp bao phim)Precheza, A.SCộng hòa SécUSP 2024Usarsterid (893110464525)02/12/2030
Titan dioxydPRECHEZA a.sCộng hòa SécEP 11Franxiga (893110476625)02/12/2030
Titan dioxydPrecheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhMethylprednisolon HT 32 (893110479725)02/12/2030
Titan dioxydPRECHEZA a.s.Czech RepublicBP phiên bản hiện hànhDiosmin Hasan 600 (893110487025)02/12/2030
Titan dioxyd (Tá dược bao viên)Precheza a.sSécUSP hiện hànhNewferon (893210407925)06/10/2030
Titan dioxidPrecheza A.SCộng hòa SécDĐVN VMát gan - PPP (893210318025)28/08/2030
Titan dioxydPrecheza A.SSécUSP hiện hànhActiso DTH (893210318125)28/08/2030
Titan dioxyd (Tá dược bao viên)Precheza a.s.Czech RepublicUSP 2024Surima (893110367025)14/08/2030
Titan dioxydPrecheza A.S.SécEP hiện hànhDutreat 4 mg (893110393725)14/08/2030
Titan dioxidPRECHEZA a.s.Cộng hòa SécUSP hiện hànhPuriclira Teno 25 mg (893110387925)14/08/2030
Titanium dioxide <div>(11100 Pretiox AV01FG) </div><div><br></div>PRECHEZA A.S.Czech RepublicUSP hiện hànhTizanidine invagen 2mg (893110378625)14/08/2030
Titan dioxydPrecheza A.S.SécEP hiện hànhDutreat 2 mg (893110393625)14/08/2030
Titan dioxidPRECHEZA, a.sCzech RepublicUSP hiện hànhLosarplus LTF (893110401325)14/08/2030
Titan dioxydPrecheza a.s.Czech RepublicUSP 43Sotaline 350 (893100387025)14/08/2030
<p>Titan dioxyd</p><p>(Tá dược bao phim)</p>Precheza a.s.Cộng hòa SécUSP 2023Prida (893110377025)14/08/2030
Titan dioxydPrecheza a.s.Cộng hòa SécBP 2024Mariodes 7,5 (893110388425)14/08/2030
Titanium DioxidePRECHEZA a. s.Cộng hòa SécUSP hiện hànhMediabet 100 (893110390825)14/08/2030
Titan dioxydPRECHEZA a.s.Czech RepublicBP hiện hànhTrantriva 5 (893110397425)14/08/2030
Titanium dioxidePrecheza, A.SCộng hòa SécDĐVN VClopidogrel 75mg (893110376625)14/08/2030
Titan dioxydPrecheza a.s.Cộng hòa SécEP hiện hànhHyoscin MCN 20 (893100389625)14/08/2030
Titanium dioxidePRECHEZA a.s.Czech RepublicUSP – NF 2024BV Rifaximin 200 (893110395125)14/08/2030
Titan dioxidPRECHEZA a.s.Czech RepublicUSP 2023Mitirofen 200 mg (893110404625)14/08/2030
Titan dioxyd (tá dược bao phim)Precheza A.SCzech RepublicDĐVN VGotorat 50 (893110375725)14/08/2030
Titan dioxydPRECHEZA A.SCộng hòa SécEP hiện hành (EP 10)Dipasquel-10 (893110373025)14/08/2030
Titan dioxidPRECHEZA, a.sCzech RepublicUSP hiện hànhDiosce (893100399825)14/08/2030
Titanium dioxide <div><i>(10004 Pretiox AV01FG)</i></div>PRECHEZA A.S.Czech RepublicUSP hiện hànhFlurpaine 50 (893110378225)14/08/2030
Titan dioxyd&nbsp;Precheza a.sUSP 2024Flavoxat 100 (893110375925)14/08/2030
Titan dioxidPRECHEZA, a.sCzech RepublicUSP hiện hànhDiosplus (893100399925)14/08/2030
Titan dioxidPRECHEZA, a.sCzech RepublicUSP hiện hànhFralosa (893110400425)14/08/2030
Titan dioxydPRECHEZA A.SCộng hòa SécEP 9.0Azathioprin 50 mg (893110372825)14/08/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Precheza a.s xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.