Công ty TNHH US Pharma USA có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 40 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 416 thuốc; sản xuất 629 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 18 |
| 2025 | 121 |
| 2024 | 338 |
| 2023 | 29 |
| 2022 | 11 |
| 2021 | 16 |
| 2020 | 6 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 6 |
| 2017 | 11 |
| 2016 | 6 |
| 2015 | 3 |
Hiển thị 200 trong tổng số 629 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Atasic 200 | 893110166326 (cũ: VD-18938-13) | Cefixim 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cadicidin | 893110166426 (cũ: VD-30183-18) | Acid fusidic 2 % (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Falofant 125 | 893110166526 (cũ: VD-23423-15) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| CTToren 400 | 893110156526 (cũ: VD-34221-20) | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pregabalin 75 | 893110166826 (cũ: VD-34601-20) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ozanta | 893110166626 (cũ: VD-34846-20) | Olanzapin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Pirocam 20 | 893110166726 (cũ: VD-34848-20) | Piroxicam 20mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Usapril 10 | 893110166926 (cũ: VD-34851-20) | Enalapril maleat 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Usnadol Extra Không kê đơn | 893100167026 (cũ: VD-34852-20) | Paracetamol 325 mg, Guaifenesin 200 mg, Phenylephrine HCl 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Vitamin C | 893110167126 (cũ: VD-17404-12) | Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Topdolac 400cap. | 893110118426 | Etodolac 400 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Usalmag Không kê đơn | 893100118326 | Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) 3,5 % (w/v), Magnesi hydroxyd 4 % (w/v) | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Dopantof 20 | 893110118226 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 20 mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Chusferol | 893110118126 | Cholecalciferol (vitamin D3) 3.000 IU (tương đương 0,075 mg) 0,0075 % (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cholefus | 893110118026 | Mỗi 1ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 10.000 IU (tương đương 0,25 mg) 0,025 % (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Betahistine Mesilate 12 | 893110117926 | Betahistine mesilate 12 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cefditoren 50 | 893110117826 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,265 mg) 50 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Lansocap 15 | 893110017826 | Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5% 176,50mg) 15mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruột | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Fexosin 30 Không kê đơn | 893100485425 | Fexofenadin hydroclorid 30mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Tyler's | 893110482425 | Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrocloride 281,25mg) 250mg | Viên nén | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Torisone 150 | 893110482325 | Tolperisone hydroclorid 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Tabflon 1000 Không kê đơn | 893100482225 | Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Senior | 893110482125 | Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium metasulphobenzoate 31,44mg) 20mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Parlodex Không kê đơn | 893100482025 | Desloratadine 2,5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Meloxicam 7,5 | 893110481925 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Diosmin 900 ǀ Hesperidin 100 Không kê đơn | 893100481825 | Diosmin 900mg; Hesperidin 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Avid 500 Không kê đơn | 893100481725 | Almagat 500mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Empagliflozin 10 | Linagliptin 5 | 893110406925 | Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Tigelor 60 | 893110404725 | Ticagrelor 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Sorofen 400 Không kê đơn | 893100393225 | Ibuprofen 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Prednisolone 20 | 893110393125 | Prednisolone (dưới dạng Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate 31,44mg) 20mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Predlon | 893110393025 | Prednisolone (dưới dạng Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate 31,44mg) 20mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Pitavastatin 4 | 893110392925 | Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 4mg) 4,18mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Nametab 500 | 893110392825 | Nabumeton 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Nabumeton 750 mg | 893110392725 | Nabumeton 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mosaprid citrat 5 | 893110392625 | Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat 5,30mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Monlikast 4 | 893110392525 | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Lytoin | 893111360625 (cũ: VD-30898-18) | Codein phosphat hemihydrat 10mg; Glyceryl guaiacolat (Guaifenesin) 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mecobalamin 500 | 893110392425 | Mecobalamin 500 µg (mcg) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Havas 30 | 893110392325 | Pravastatin sodium 30mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Flufenax 50 | 893110392225 | Flurbiprofen 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Famatar 50 | 893110392125 | Topiramate 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Famatar 100 | 893110392025 | Topiramate 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Esomeprazol 40 | 893110391925 | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat) 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cadimusol Không kê đơn | 893100214125 (cũ: VD-20102-13) | Acetylcystein 200mg | Thuốc bột pha dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cadipredson 16 | 893110214225 (cũ: VD-18705-13) | Methylprednisolon 16mg | viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Topsovir | 893110284325 | Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat 31,09mg) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ivacaba | 893110284225 | Ivabradine hydrochloride (tương đương Ivabradine 7,500mg) 8,085mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Peripan 20 | 893110283725 | Rabeprazole natri 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefixim 200 | 893110283325 | Cefixim (dưới dạng Cefixim Trihydrat 224mg) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vasconcor 10 | 893110278125 | Bisoprolol fumarat 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ursodeoxycholic Acid 450mg | 893110278025 | Ursodeoxycholic acid 450mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Thibitamex | 893110277925 | Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 200,0 µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Terbinafine 250 | 893110277825 | Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrocloride 281,25mg) 250mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Scarhara Không kê đơn | 893100277725 | Ubidecarenon 30mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pravastatin Sodium 30 | 893110277625 | Pravastatin sodium 30mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lotazz Không kê đơn | 893100277525 | Loratadine 10mg | Viên nhai | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Irsartab | 893110277425 | Irbesartan 225mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fasetin | 893110277325 | Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 500 µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Eriga | 893110277225 | Erdostein (Hàm lượng tương đương 175mg erdostein mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha) 3,5% (w/v) | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dopantof 40 | 893110277125 | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 45,11mg) 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ladyformine Không kê đơn | 893100224425 (cũ: VS-4847-12) | Đồng Sulfat khan 40mg; Natri Fluoride 40mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Vivenol | 893110277025 | Diosmin 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Azithromycin 500 | 893110276925 | Azithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| AMACYS | 893110276825 | Alpha lipoic acid 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Omkof 40 | 893110276225 | Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Okynzex | 893110213925 (cũ: VD-34377-20) | Piracetam 2400mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Omeprazol 20 - HV | 893110217525 (cũ: VD-21181-14) | Omeprazole (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tacerax 125 mg | 893110214325 (cũ: VD-24057-15) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Vitamin C 500-HV | 893110225425 (cũ: VD-23431-15) | Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Tendirazol | 893110224525 (cũ: VD-18268-13) | Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri pellets 8,5%) 20mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan ở ruột | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Cadidroxyl 250 | 893110152925 (cũ: VD-20100-13) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Nabumeton 500-US | 893110153325 (cũ: VD-29698-18) | Nabumeton 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Podokid 100 | 893110155125 (cũ: VD-29572-18) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefpodoxim 100-CGP | 893110153125 (cũ: VD-32477-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 130mg) 100mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Lotrial S-200 | 893110157625 (cũ: VD-22711-15) | Cefixim khan (dưới dạng Cefixim trihydrat 224mg) 200mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefixim 400-CGP | 893110153025 (cũ: VD-21583-14) | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefpodoxim 100 - HV | 893110155725 (cũ: VD-20106-13) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cadicefpo 50 | 893110152825 (cũ: VD-32704-19) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 50mg | Thuốc bột pha hỗn dịch | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Glumat 750 | 893115157525 (cũ: VD-19237-13) | Ciprofloxacin 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ciforkid 250 | 893115156025 (cũ: VD-26030-16) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Faloxin | 893110153225 (cũ: VD-33029-19) | Mỗi 3 g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Doximpak 100 Tab | 893110155825 (cũ: VD-21588-14) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Topolac-US | 893110172825 (cũ: VD3-27-19) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10mg | Kem bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Bezolca | 893110152725 (cũ: VD-34393-20) | Albendazol 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Paxetin | 893110153525 (cũ: VD-34395-20) | Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Liozin | 893110172625 (cũ: VD-22448-15) | Alpha-chymotrypsin (tương đương 4,2mg; tính trên nguyên liệu có hoạt tính 1000 đơn vị USPmg) 4200 USP unit | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Robmedril | 893110132825 (cũ: VD-18707-13) | Methylprednisolon 16mg | viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefdinir 125-MV | 893110175625 (cũ: VD-24655-16) | Cefdinir 125mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Ytecogesic Không kê đơn | 893100153825 (cũ: VD-18269-13) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Pacfon 100 | 893110153425 (cũ: VD-21252-14) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 134,2mg) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Mulpax S-250 | 893110157725 (cũ: VD-23430-15) | Cefuroxim khan (dưới dạng Cefuroxim axetil: 300,72mg ) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Uscmusol Không kê đơn | 893100153725 (cũ: VD-20115-13) | Acetylcystein 200mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Denvin 300 | 893110173925 (cũ: VD-20607-14) | Cefdinir 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Uscadirocin 50 | 893110172725 (cũ: VD-20606-14) | Roxithromycin 50mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Tendipoxim 50 | 893110153625 (cũ: VD-18267-13) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg | Thuốc bột pha hỗn dịch | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Uscadidroxyl 250 | 893110155925 (cũ: VD-19751-13) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Apixan 5 | 893110110225 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Sivadex | 893110110125 | Diosmin 600mg | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Apixan 2,5 | 893110110025 | Apixaban 2,50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Peripan 10 | 893110109725 | Rabeprazole natri 10mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Xofentab | 893110109525 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil: 122,50mg) 100mg | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Veltis | 893110109425 | Biotin 5mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Fedincap 60 Không kê đơn | 893100109325 | Fexofenadin HCl 60mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Zolone 3.75 | 893110104625 | Zopiclon 3,75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Vasconcor 3,75 | 893110104525 | Bisoprolol fumarate 3,75mg | Viên nén bao phim. | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Urotin | 893110104425 | Levothyroxin natri 100µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Traxamic | 893110104325 | Tranexamic acid 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Thyrotin | 893110104225 | Levothyroxin natri 25µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Siroxin | 893110104125 | Levothyroxin natri 50µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Pitavastatin 2 | 893110104025 | Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 2mg) 2,09mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Pitavas 2 | 893110103925 | Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 2mg) 2,09mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Noxicam | 893110103825 | Meloxicam 15mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Methocarbamol 500 | 893110103725 | Methocarbamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Levozap | 893110103625 | Levothyroxin natri 13µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lepirid | 893110103525 | Levosulpirid 25mg 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Folius | 893110103425 | Acid folic 0,05% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Desloratadin 5 | 893100103325 | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Demakgon 1% Cream | 893110064625 | Promestriene 10mg/1g | Kem bôi dùng trong phụ khoa | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Facivir 500 | 893110342600 | Famciclovir 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Uscetin Không kê đơn | 893100342000 | Acetylcystein 600mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Pitavas 4 | 893110341900 | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium 4,18mg) 4mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lipitab 10 | 893110341800 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Apixaban 5 | 893110334400 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Alverin - US | 893110276900 (cũ: VD-22059-14) | Alverin citrat 40mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Bitrepso | 893110277000 (cũ: VD-22060-14) | Alpha-chymotrypsin (tương đương 4,2mg; tính trên nguyên liệu có hoạt tính 1000 đơn vị USPmg) 4200 USP unit | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Etoricoxib 90-HV | 893110251300 (cũ: VD-28516-17) | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cadiconazol Không kê đơn | 893100245100 (cũ: VD-20400-13) | Ketoconazol 20mg/1g | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cadidroxyl 500 | 893110245200 (cũ: VD-21578-14) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefpodoxim 200mg | 893110277100 (cũ: VD-25955-16) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cadigesic Không kê đơn | 893100245300 (cũ: VD-21175-14) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cadimelcox | 893110302400 (cũ: VD-19745-13) | Meloxicam 7,5mg | viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Esomeprazol 40 | 893110251100 (cũ: VD-26511-17) | Esomeprazol (dưới dạng vi hạt Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cadipredson 4 | 893110302500 (cũ: VD-18706-13) | Methylprednisolon 4mg | viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Abvaceff 200 | 893110317200 (cũ: VD-28367-17) | Cefpodoxim(dưới dạng cefpodoxim proxetil 260,9mg) 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Etoricoxib 90 | 893110245000 (cũ: VD-32478-19) | Etoricoxib 90mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cadirovib Không kê đơn | 893100245400 (cũ: VD-20103-13) | Acyclovir 50mg/1g | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefaclor 250 | 893110245500 (cũ: VD-32476-19) | Cefaclor monohydrat (tương đương 250mg Cefaclor khan) 262,50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Paracetamol 650mg Không kê đơn | 893100245900 (cũ: VD-30889-18) | Paracetamol 650mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fexofenadin 60-HV Không kê đơn | 893100251400 (cũ: VD-32372-19) | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Valsartan-MV | 893110260300 (cũ: VD-32469-19) | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Infilong | 893110302700 (cũ: VD-21791-14) | Cefixim (dưới dạng Cefixime trihydrate) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Apfu | 893110275600 (cũ: VD-18939-13) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cefradin 500-US | 893110250800 (cũ: VD-21584-14) | Cefradin 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg | 893115246300 (cũ: VD-32715-19) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Celecoxib 200-HV | 893110250900 (cũ: VD-20109-13) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ciprofloxacin 500mg | 893115251000 (cũ: VD-20110-13) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride:582,10mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Kidsolon 4 | 893110319200 (cũ: VD-27643-17) | Methyl Prednisolon 4mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Esomeprazol 40 - US | 893110251200 (cũ: VD-22069-14) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat; vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 40mg | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cevocame Cold & Flu | 893110246200 (cũ: VD-33802-19) | Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Guaifenesin 200mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrin HCl 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Usazapin | 893110249900 (cũ: VD-27648-17) | Mirtazapin 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fexofenadine 180-US Không kê đơn | 893100302600 (cũ: VD-21179-14) | Fexofenadine hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Huygesic Fort | 893111277200 (cũ: VD-23425-15) | Paracetamol 325mg; Tramadol hydrochloride 37,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Topolac-US | 893110246000 (cũ: VD-28641-17) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Colchicin 1mg | 893115245700 (cũ: VD-29564-18) | Colchicin 1mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Meloxicam 15-US | 893110245800 (cũ: VD-21590-14) | Meloxicam 15mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fexofenadin HCL 120mg Không kê đơn | 893100251500 (cũ: VD-25013-16) | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Paracetamol 500 Không kê đơn | 893100246100 (cũ: VD-24663-16) | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Robfexo Không kê đơn | 893100306200 (cũ: VD-23395-15) | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Methylprednisolon 4mg | 893110306300 (cũ: VD-18708-13) | Methylprednisolon 4mg | viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Prednisolon 5 | 893110288700 (cũ: VD-18709-13) | Prednisolon 5mg | viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Robpredni sweet | 893110211100 (cũ: VD-18710-13) | Prednisolon 5mg | viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| PACFON 200 | 893110245600 (cũ: VD-21253-14) | Cefpodoxim (tương đương 268,4mg Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Uscadigesic 500 Không kê đơn | 893100302800 (cũ: VD-21187-14) | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Viliptin | 893110160600 | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| RIXAMIC | 893110160500 | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Simris 120 | 893110160100 | Febuxostat 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Moxifloxacin 400 | 893115157200 | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Usfexim 200 | 893110157100 | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 224mg) 200mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Usbilas | 893110157000 | Bilastin 0,25% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Temidis 40 | 893110156900 | Telmisartan 40mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tabflon Không kê đơn | 893100156800 | Diosmin 450mg; Hesperidin 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ranleus Không kê đơn | 893100156700 | Levocarnitin (300mg) 30% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Lipitab 20 | 893110156600 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Kiritin Không kê đơn | 893100156500 | Levocarnitin (1g) 10% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Etoricoxib 30-US | 893110156400 | Etoricoxib 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cefuroxim 250 | 893110156300 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Abinovik Không kê đơn | 893100155700 | L-Arginin hydroclorid 250mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 20mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Bemeus | 893110112700 | Betahistin mesilat 6mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Lornoxicam 8 | 893110114600 | Lornoxicam 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Lodax 20 | 893110114500 | Bilastin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| UMENABE | 893110113300 | Ursodeoxycholic acid 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Tesorid 50 | 893110113200 | Itoprid hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Molintop 100 | 893110114700 | Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Betameni | 893110112800 | Betahistin mesilat 12mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Sobrax | 893110113100 | Sofosbuvir 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Ellenzym Không kê đơn | 893100113000 | Ubidecarenon 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Celecoxib 400 mg | 893110112900 | Celecoxib 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Spiramycin 3.0 MIU | 893110056500 (cũ: VD-33077-19) | Spiramycin 3.000.000 USP unit | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cefradin 500mg | 893110056000 (cũ: VD-24051-15) | Cefradin 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Perasolic | 893110049800 (cũ: VD-26033-16) | Tuýp 15g chứa: Acid salicylic 450mg; Betamethason Dipropionat 9,6mg | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cefuking | 893110049700 (cũ: VD-26031-16) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Esomeprazol 20 - US | 893110056300 (cũ: VD-22068-14) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat; vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 20mg | Viên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cadigesic 650mg Không kê đơn | 893100049600 (cũ: VD-32706-19) | Paracetamol 650mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cefpodoxim 200-HV | 893110056200 (cũ: VD-20107-13) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil: 260,89mg) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cefdinir 300 - HV | 893110056100 (cũ: VD-20105-13) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Tenco | 893110077900 (cũ: VD-23422-15) | 300mg Cefdinir | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Usacip 500 | 893115049900 (cũ: VD-22076-14) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ofbexim 200 | 893110056400 (cũ: VD-32373-19) | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Torisone 50 | 893110951524 | Tolperison hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 535/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 10/09/2025 | 07/05/2028 |
| WHO-GMP | 167/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/06/2022 | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Etodolac | Công ty: Kreative Organics Private Limited | INDIA | USP 2022 | Topdolac 400cap. | 15/06/2031 |
| Magnesi hydroxyd | Priti Industries | INDIA | USP hiện hành | Usalmag | 15/06/2031 |
| Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) | Priti Industries | INDIA | BP hiện hành | Usalmag | 15/06/2031 |
| <div>Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)</div> | Công ty METROCHEM API PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 2023 | Dopantof 20 | 15/06/2031 |
| Cholecalciferol (vitamin D3) | Theo GMP: DSM Nutritional Products AG; Theo COA: DSM Nutritional Products Ltd | Switzerland | EP hiện hành | Chusferol | 15/06/2031 |
| Cholecalciferol (vitamin D3) | Theo GMP: DSM Nutritional Products AG; Theo COA: DSM Nutritional Products Ltd | Switzerland | EP hiện hành | Cholefus | 15/06/2031 |
| Betahistine mesilate | Công ty: Enal Drugs Pvt Ltd | Ấn Độ | EP 11 | Betahistine Mesilate 12 | 15/06/2031 |
| Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) | Công ty: Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | Đạt theo JP XVII | Cefditoren 50 | 15/06/2031 |
| Lansoprazol dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột lansoprazol 8,5% | Công ty: Metrochem API Private Limited | INDIA | TCNSX | Lansocap 15 | 09/03/2031 |
| Fexofenadin hydroclorid | Công ty: Virupaksha Organics Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Fexosin 30 | 02/12/2030 |
| Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrocloride 281,25 mg) | Công ty: Tagoor Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 + TCNSX | Tyler's | 02/12/2030 |
| Tolperisone hydroclorid | Công ty: SNA Healthcare Pvt. Ltd | Ấn Độ | Đạt theo JP18 | Torisone 150 | 02/12/2030 |
| Hesperidin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TCNSX | Tabflon 1000 | 02/12/2030 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Tabflon 1000 | 02/12/2030 |
| Prednisolone (Dưới dạng Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate 31,44 mg) | Công ty: Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. | Malaysia | TCNSX | Senior | 02/12/2030 |
| Desloratadine | Morepen Laboratories Ltd | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Parlodex | 02/12/2030 |
| Meloxicam | Công ty: Apex Healthcare Limited | Ấn Độ | EP 11.0 | Meloxicam 7,5 | 02/12/2030 |
| Hesperidin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TCNSX | Diosmin 900 ǀ Hesperidin 100 | 02/12/2030 |
| Diosmin | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Diosmin 900 ǀ Hesperidin 100 | 02/12/2030 |
| Almagat | Priti Industries | INDIA | EP hiện hành (EP 11) | Avid 500 | 02/12/2030 |
| Nabumeton | Công ty: PKU Healthcare Corp., ltd, Trung Quốc | Trung Quốc | BP 2013 | Nametab 500 | 14/08/2030 |
| Nabumeton | Công ty: PKU Healthcare Corp., Ltd. | Trung Quốc | Đạt theo BP 2013 | Nabumeton 750 mg | 14/08/2030 |
| Flurbiprofen | Công ty: Hy-gro Chemicals Pharmtek Pvt. LTD | INDIA | USP 2023 | Flufenax 50 | 14/08/2030 |
| Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) | Công ty: Metrochem Api Private Limited. | Ấn Độ | EP 10 | Monlikast 4 | 14/08/2030 |
| Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate | Công ty: Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. | Malaysia | TCNSX | Prednisolone 20 | 14/08/2030 |
| Mosaprid citrat dihydrat | Công ty: Symed Labs Limited (Unit –II) | INDIA | TCNSX | Mosaprid citrat 5 | 14/08/2030 |
| Ticagrelor | Công ty Glenmark Life Sciences Ltd. | INDIA | TCNSX | Tigelor 60 | 14/08/2030 |
| Mecobalamin | Công ty Ningxia Kingvit Pharmaceutical Co.,ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | JP 17 | Mecobalamin 500 | 14/08/2030 |
| Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate | Công ty: Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. | Malaysia | TCNSX | Predlon | 14/08/2030 |
| Pravastatin sodium | Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Havas 30 | 14/08/2030 |
| Ibuprofen | Công ty: Iol Chemicals And Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | BP 2022 | Sorofen 400 | 14/08/2030 |
| Pitavastatin calcium | Solara Active Pharma Sciences Limited | Ấn Độ | Đạt theo TCNSX | Pitavastatin 4 | 14/08/2030 |
| Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat) | Công ty: Everest Organics Limited. | Ấn Độ | Đạt theo EP 11.0 | Esomeprazol 40 | 14/08/2030 |
| Topiramate | Công ty: Glenmark Life Sciences Limited | Ấn Độ | Đạt theo USP 2023 và Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Famatar 100 | 14/08/2030 |
| Topiramate | Công ty: Glenmark Life Sciences Ltd. | Ấn Độ | Đạt theo USP 2023 và Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Famatar 50 | 14/08/2030 |
| Loratadine | Công ty: Morepen Laboratories Limited. | Ấn Độ | USP 2023 | Lotazz | 02/06/2030 |
| Bisoprolol fumarat | Công ty Basic Pharma Life Science Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2023 | Vasconcor 10 | 02/06/2030 |
| Rabeprazole natri | Công ty: Metrochem API Private Limited | INDIA | Đạt theo USP 2023 | Peripan 20 | 02/06/2030 |
| Natri bicarbonat | Công ty: Hebei Huachen pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2023 | Omkof 40 | 02/06/2030 |
| Omeprazol | Công ty: Metrochem API Private Limited. | INDIA | USP 2023 | Omkof 40 | 02/06/2030 |
| Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) | Qilu Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | USP hiện hành | Fasetin | 02/06/2030 |
| Pravastatin sodium | Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Pravastatin Sodium 30 | 02/06/2030 |
| Erdostein | Zhejiang Kangle Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Eriga | 02/06/2030 |
| Ubidecarenon | Heilongjiang NHU Biotechnology Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Scarhara | 02/06/2030 |
| Vitamin B12 | Công ty: Hebei Yuxing Bio-Engineering Co., Ltd | CHINA | USP 2022 | Thibitamex | 02/06/2030 |
| Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) | Công ty: Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2022 | Thibitamex | 02/06/2030 |
| Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) | Công ty: Huazhong Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2023 | Thibitamex | 02/06/2030 |
| Ivabradine hydrochloride | Công ty: Ind-Swift Laboratories Ltd. | Ấn Độ | Đạt theo TCNSX | Ivacaba | 02/06/2030 |
| Azithromycin | Công ty: Century pharmaceutical Ltd | Ấn Độ | Đạt theo USP 2021 | Azithromycin 500 | 02/06/2030 |
| Irbesartan | Công ty: Verdant Life Sciences Pvt Ltd | INDIA | USP 42 | Irsartab | 02/06/2030 |
| Ursodeoxycholic acid | Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Đạt theo EP 10.0 | Ursodeoxycholic Acid 450mg | 02/06/2030 |
| Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrocloride 281,25 mg) | Công ty: Tagoor Laboratories Private Limited | Ấn Độ | Đạt theo USP 2023 | Terbinafine 250 | 02/06/2030 |
| Alpha lipoic acid | Công ty: SUZHOU FUSHILAI PHARMACEUTICAL CO., LTD | Trung Quốc | USP 2023 | Alpha Lipoic Acid 300 | 02/06/2030 |
| Diosmin | Công ty: Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP 11.0 | Diosmin 1000 | 02/06/2030 |
| Cefixim Trihydrat | Công ty: Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 40 | Cefixim 200 | 02/06/2030 |
| Tenofovir alafenamid (Dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat 31,09 mg) | Công ty: Cdymax (India) Pharma Private Ltd. | Ấn Độ | Đạt theo Tiêu chuẩn NSX | Topsovir | 02/06/2030 |
| Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 45,11 mg) | Công ty METROCHEM API PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | Đạt theo USP 2023 | Dopantof 40 | 02/06/2030 |
| Diosmin | Công ty: Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 10.0 | Diosmin 600 | 13/03/2030 |
| Meloxicam | Công ty: Apex Healthcare Limited | Ấn Độ | EP 11.0 | Noxicam | 13/03/2030 |
| Acid folic | Theo GMP: DSM Nutritional Products AG; Theo COA: DSM Nutritional Products Ltd | Switzerland | EP hiện hành | Folius | 13/03/2030 |
| Apixaban | Công ty: Metrochem API Private Limited (Unit-IV) | INDIA | TCNSX | Apixan 5 | 13/03/2030 |
| Apixaban | Công ty: Metrochem API Private Limited (Unit-IV) | INDIA | Đạt theo TCNSX | Apixan 2,5 | 13/03/2030 |
| Desloratadin | Công ty: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | Đạt theo EP 8.0 | Desloratadin 5 mg | 13/03/2030 |
| Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil: 122,50 mg) | Công ty: Dhanuka Laboratories Limited | Ấn Độ | JP XVII | Xofentab | 13/03/2030 |
| Bisoprolol fumarate | Công ty: Unichem Laboratories Ltd., | Ấn Độ | USP 2023 | Vasconcor 3,75 | 13/03/2030 |
| Biotin | Công ty: DSM Nutritional Products France | France | EP9.0 | Veltis | 13/03/2030 |
| Levothyroxin natri | Aurore Pharmaceuticals Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Thyrotin | 13/03/2030 |
| Levothyroxin natri | Aurore Pharmaceuticals Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Levozap | 13/03/2030 |
| Rabeprazole natri | Công ty: Metrochem API Private Limited | Ấn Độ | Đạt theo USP 43 | Peripan 10 | 13/03/2030 |
| Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 2 mg) | Công ty: Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | TCNSX | Pitavas 2 | 13/03/2030 |
| Levosulpirid | Công ty: SYMED LABS LIMITED | INDIA | TCNSX | Lepirid | 13/03/2030 |
| Fexofenadin HCl | Công ty: Virupaksha Organics Ltd. | INDIA | Đạt theo USP 2023 | Fedincap 60 | 13/03/2030 |
| Zopiclon | Centaur Pharmaceuticals Pvt Ltd | INDIA | EP 10.0 | Zolone 3.75 | 13/03/2030 |
| Tranexamic acid | Công ty: Hunan Dongting Pharmaceutical Co.,Ltd | Trung Quốc | Đạt theo EP 11 | Traxamic | 13/03/2030 |
| Promestriene | Beijing Scrianen Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | TC NSX | Demakgon 1% Cream | 13/03/2030 |
| Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 2 mg) | Công ty: Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | TCNSX | Pitavastatin 2 | 13/03/2030 |
| Methocarbamol | Công ty: GENNEX LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | USP 2023 | Methocarbamol 500 | 13/03/2030 |
| Levothyroxin natri | Aurore Pharmaceuticals Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Urotin | 13/03/2030 |
| Levothyroxin natri | Aurore Pharmaceuticals Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Siroxin | 13/03/2030 |
| Acetylcystein | Công ty: Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd | CHINA | USP 2022 | Uscetin | 19/12/2029 |
| Apixaban | Công ty: Metrochem API Private Limited (Unit-IV). | INDIA | Đạt theo TCNSX | Apixaban 5 | 19/12/2029 |
| Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) | Công ty: Morepen Laboratories Limited. | INDIA | USP 2022 | Lipitab 10 | 19/12/2029 |
| Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 4 mg)<div> </div><div><br></div> | Công ty: Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | TCNSX | Pitavas 4 | 19/12/2029 |
| Famciclovir | Công ty: Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 2021 | Facivir 500 | 19/12/2029 |
| Hesperidin | Công ty: Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | TCNSX | Tabflon | 21/11/2029 |
| Diosmin | Công ty: Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP 10.0 | Tabflon | 21/11/2029 |
| Febuxostat | Công ty: Ami Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | TCNSX | Simris 120 | 21/11/2029 |
| Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) | Công ty: Metrochem Api Private Limited | Ấn Độ | Đạt theo EP 11 | Montelukast 5 | 21/11/2029 |
| Moxifloxacin hydrochlorid Kiểm soát đặc biệt | MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED | INDIA | EP 11.0 | Moxifloxacin 400 | 21/11/2029 |
| Levocarnitin | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | P.R China | EP hiện hành | Kiritin | 21/11/2029 |
| Levocarnitin | Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd | P.R China | EP hiện hành | Ranleus | 21/11/2029 |
| Vildagliptin | Biocon Limited - SEZ | Ấn Độ | TCNSX | Viliptin | 21/11/2029 |
| Telmisartan | Công ty: Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Đạt theo EP10.0 | Temidis 40 | 21/11/2029 |
| Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) | Công ty: Morepen Laboratories Limited | Ấn Độ | USP 2022 | Lipitab 20 | 21/11/2029 |
| <p>Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat 224mg)<br></p> | Công ty: Orchid Pharma Limited | Ấn Độ | Đạt theo USP 2023 | Usfexim 200 | 21/11/2029 |
| L-Arginin hydroclorid <div> </div><div><br></div> | Công ty: Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Đạt theo USP 43 | Abinovik | 21/11/2029 |
| Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) | Công ty: Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Đạt theo USP 2021 | Abinovik | 21/11/2029 |
| Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil: 300,72 mg ) | Công ty : Parabolic Drugs Limited | INDIA | USP 37 | Cefuroxim 250 | 21/11/2029 |
| Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) | Công ty: Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Đạt theo USP 43 | Abinovik | 21/11/2029 |
| Bilastin | Symed Labs Limited | INDIA | NSX | Usbilas | 21/11/2029 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.