Công ty TNHH US Pharma USA: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH US Pharma USA có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 40 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 416 thuốc; sản xuất 629 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

629
Số đăng ký thuốc
40
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202618
2025121
2024338
202329
202211
202116
20206
20194
20186
201711
20166
20153

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 629 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Atasic 200 893110166326 (cũ: VD-18938-13)Cefixim 200 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cadicidin 893110166426 (cũ: VD-30183-18)Acid fusidic 2 % (w/w)Kem bôi daViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Falofant 125 893110166526 (cũ: VD-23423-15)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
CTToren 400 893110156526 (cũ: VD-34221-20)Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pregabalin 75 893110166826 (cũ: VD-34601-20)Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ozanta 893110166626 (cũ: VD-34846-20)Olanzapin 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Pirocam 20 893110166726 (cũ: VD-34848-20)Piroxicam 20mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Usapril 10 893110166926 (cũ: VD-34851-20)Enalapril maleat 10 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Usnadol Extra Không kê đơn 893100167026 (cũ: VD-34852-20)Paracetamol 325 mg, Guaifenesin 200 mg, Phenylephrine HCl 5 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vitamin C 893110167126 (cũ: VD-17404-12)Vitamin C (Acid ascorbic) 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Topdolac 400cap. 893110118426 Etodolac 400 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Usalmag Không kê đơn 893100118326 Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) 3,5 % (w/v), Magnesi hydroxyd 4 % (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Dopantof 20 893110118226 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 20 mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Chusferol 893110118126 Cholecalciferol (vitamin D3) 3.000 IU (tương đương 0,075 mg) 0,0075 % (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cholefus 893110118026 Mỗi 1ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 10.000 IU (tương đương 0,25 mg) 0,025 % (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Betahistine Mesilate 12 893110117926 Betahistine mesilate 12 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cefditoren 50 893110117826 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,265 mg) 50 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Lansocap 15 893110017826 Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5% 176,50mg) 15mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan ở ruộtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Fexosin 30 Không kê đơn 893100485425 Fexofenadin hydroclorid 30mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Tyler's 893110482425 Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrocloride 281,25mg) 250mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Torisone 150 893110482325 Tolperisone hydroclorid 150mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Tabflon 1000 Không kê đơn 893100482225 Diosmin 900mg; Hesperidin 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Senior 893110482125 Prednisolone (dưới dạng Prednisolone sodium metasulphobenzoate 31,44mg) 20mgViên nén sủiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Parlodex Không kê đơn 893100482025 Desloratadine 2,5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Meloxicam 7,5 893110481925 Meloxicam 7,5mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Diosmin 900 ǀ Hesperidin 100 Không kê đơn 893100481825 Diosmin 900mg; Hesperidin 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Avid 500 Không kê đơn 893100481725 Almagat 500mgViên nén nhaiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Empagliflozin 10 | Linagliptin 5 893110406925 Empagliflozin 10mg; Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Tigelor 60 893110404725 Ticagrelor 60mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Sorofen 400 Không kê đơn 893100393225 Ibuprofen 400mgViên nang mềmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Prednisolone 20 893110393125 Prednisolone (dưới dạng Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate 31,44mg) 20mgViên nén sủiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Predlon 893110393025 Prednisolone (dưới dạng Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate 31,44mg) 20mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pitavastatin 4 893110392925 Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 4mg) 4,18mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Nametab 500 893110392825 Nabumeton 500mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Nabumeton 750 mg 893110392725 Nabumeton 750mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mosaprid citrat 5 893110392625 Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat 5,30mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Monlikast 4 893110392525 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mgViên nén nhaiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lytoin 893111360625 (cũ: VD-30898-18)Codein phosphat hemihydrat 10mg; Glyceryl guaiacolat (Guaifenesin) 100mgViên nang mềmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mecobalamin 500 893110392425 Mecobalamin 500 µg (mcg)Viên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Havas 30 893110392325 Pravastatin sodium 30mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Flufenax 50 893110392225 Flurbiprofen 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Famatar 50 893110392125 Topiramate 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Famatar 100 893110392025 Topiramate 100mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Esomeprazol 40 893110391925 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat) 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cadimusol Không kê đơn 893100214125 (cũ: VD-20102-13)Acetylcystein 200mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cadipredson 16 893110214225 (cũ: VD-18705-13)Methylprednisolon 16mgviên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Topsovir 893110284325 Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat 31,09mg) 25mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ivacaba 893110284225 Ivabradine hydrochloride (tương đương Ivabradine 7,500mg) 8,085mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Peripan 20 893110283725 Rabeprazole natri 20mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefixim 200 893110283325 Cefixim (dưới dạng Cefixim Trihydrat 224mg) 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vasconcor 10 893110278125 Bisoprolol fumarat 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ursodeoxycholic Acid 450mg 893110278025 Ursodeoxycholic acid 450mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thibitamex 893110277925 Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg; Vitamin B12 200,0 µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Terbinafine 250 893110277825 Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrocloride 281,25mg) 250mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Scarhara Không kê đơn 893100277725 Ubidecarenon 30mgViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pravastatin Sodium 30 893110277625 Pravastatin sodium 30mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lotazz Không kê đơn 893100277525 Loratadine 10mgViên nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Irsartab 893110277425 Irbesartan 225mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fasetin 893110277325 Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 500 µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Eriga 893110277225 Erdostein (Hàm lượng tương đương 175mg erdostein mỗi 5ml hỗn dịch sau khi pha) 3,5% (w/v)Bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dopantof 40 893110277125 Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat 45,11mg) 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ladyformine Không kê đơn 893100224425 (cũ: VS-4847-12)Đồng Sulfat khan 40mg; Natri Fluoride 40mgViên nén sủiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Vivenol 893110277025 Diosmin 1000mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Azithromycin 500 893110276925 Azithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
AMACYS 893110276825 Alpha lipoic acid 300mgViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Omkof 40 893110276225 Natri bicarbonat 1680mg; Omeprazol 40mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Okynzex 893110213925 (cũ: VD-34377-20)Piracetam 2400mgThuốc bột uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Omeprazol 20 - HV 893110217525 (cũ: VD-21181-14)Omeprazole (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tacerax 125 mg 893110214325 (cũ: VD-24057-15)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vitamin C 500-HV 893110225425 (cũ: VD-23431-15)Vitamin C (Acid ascorbic) 500mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Tendirazol 893110224525 (cũ: VD-18268-13)Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri pellets 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa pellet bao tan ở ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Cadidroxyl 250 893110152925 (cũ: VD-20100-13)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nabumeton 500-US 893110153325 (cũ: VD-29698-18)Nabumeton 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Podokid 100 893110155125 (cũ: VD-29572-18)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefpodoxim 100-CGP 893110153125 (cũ: VD-32477-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 130mg) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lotrial S-200 893110157625 (cũ: VD-22711-15)Cefixim khan (dưới dạng Cefixim trihydrat 224mg) 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefixim 400-CGP 893110153025 (cũ: VD-21583-14)Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefpodoxim 100 - HV 893110155725 (cũ: VD-20106-13)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cadicefpo 50 893110152825 (cũ: VD-32704-19)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 50mgThuốc bột pha hỗn dịchViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Glumat 750 893115157525 (cũ: VD-19237-13)Ciprofloxacin 750mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ciforkid 250 893115156025 (cũ: VD-26030-16)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Faloxin 893110153225 (cũ: VD-33029-19)Mỗi 3 g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Doximpak 100 Tab 893110155825 (cũ: VD-21588-14)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Topolac-US 893110172825 (cũ: VD3-27-19)Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10mgKem bôi daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bezolca 893110152725 (cũ: VD-34393-20)Albendazol 400mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Paxetin 893110153525 (cũ: VD-34395-20)Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Liozin 893110172625 (cũ: VD-22448-15)Alpha-chymotrypsin (tương đương 4,2mg; tính trên nguyên liệu có hoạt tính 1000 đơn vị USPmg) 4200 USP unitViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Robmedril 893110132825 (cũ: VD-18707-13)Methylprednisolon 16mgviên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefdinir 125-MV 893110175625 (cũ: VD-24655-16)Cefdinir 125mgThuốc bột uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ytecogesic Không kê đơn 893100153825 (cũ: VD-18269-13)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Pacfon 100 893110153425 (cũ: VD-21252-14)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 134,2mg) 100mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Mulpax S-250 893110157725 (cũ: VD-23430-15)Cefuroxim khan (dưới dạng Cefuroxim axetil: 300,72mg ) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Uscmusol Không kê đơn 893100153725 (cũ: VD-20115-13)Acetylcystein 200mgThuốc bột uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Denvin 300 893110173925 (cũ: VD-20607-14)Cefdinir 300mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Uscadirocin 50 893110172725 (cũ: VD-20606-14)Roxithromycin 50mgThuốc bột uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Tendipoxim 50 893110153625 (cũ: VD-18267-13)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mgThuốc bột pha hỗn dịchViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Uscadidroxyl 250 893110155925 (cũ: VD-19751-13)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Apixan 5 893110110225 Apixaban 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Sivadex 893110110125 Diosmin 600mgViên nén bao phim.Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Apixan 2,5 893110110025 Apixaban 2,50mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Peripan 10 893110109725 Rabeprazole natri 10mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Xofentab 893110109525 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil: 122,50mg) 100mgViên nén bao phim.Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Veltis 893110109425 Biotin 5mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fedincap 60 Không kê đơn 893100109325 Fexofenadin HCl 60mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Zolone 3.75 893110104625 Zopiclon 3,75mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Vasconcor 3,75 893110104525 Bisoprolol fumarate 3,75mgViên nén bao phim.Việt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Urotin 893110104425 Levothyroxin natri 100µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Traxamic 893110104325 Tranexamic acid 500mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Thyrotin 893110104225 Levothyroxin natri 25µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Siroxin 893110104125 Levothyroxin natri 50µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pitavastatin 2 893110104025 Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 2mg) 2,09mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Pitavas 2 893110103925 Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 2mg) 2,09mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Noxicam 893110103825 Meloxicam 15mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methocarbamol 500 893110103725 Methocarbamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Levozap 893110103625 Levothyroxin natri 13µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lepirid 893110103525 Levosulpirid 25mg 25mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Folius 893110103425 Acid folic 0,05% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Desloratadin 5 893100103325 Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Demakgon 1% Cream 893110064625 Promestriene 10mg/1gKem bôi dùng trong phụ khoaViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Facivir 500 893110342600 Famciclovir 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Uscetin Không kê đơn 893100342000 Acetylcystein 600mgViên nén sủiViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Pitavas 4 893110341900 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium 4,18mg) 4mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lipitab 10 893110341800 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Apixaban 5 893110334400 Apixaban 5mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Alverin - US 893110276900 (cũ: VD-22059-14)Alverin citrat 40mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Bitrepso 893110277000 (cũ: VD-22060-14)Alpha-chymotrypsin (tương đương 4,2mg; tính trên nguyên liệu có hoạt tính 1000 đơn vị USPmg) 4200 USP unitViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Etoricoxib 90-HV 893110251300 (cũ: VD-28516-17)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cadiconazol Không kê đơn 893100245100 (cũ: VD-20400-13)Ketoconazol 20mg/1gKem bôi ngoài daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cadidroxyl 500 893110245200 (cũ: VD-21578-14)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefpodoxim 200mg 893110277100 (cũ: VD-25955-16)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cadigesic Không kê đơn 893100245300 (cũ: VD-21175-14)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cadimelcox 893110302400 (cũ: VD-19745-13)Meloxicam 7,5mgviên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Esomeprazol 40 893110251100 (cũ: VD-26511-17)Esomeprazol (dưới dạng vi hạt Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cadipredson 4 893110302500 (cũ: VD-18706-13)Methylprednisolon 4mgviên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Abvaceff 200 893110317200 (cũ: VD-28367-17)Cefpodoxim(dưới dạng cefpodoxim proxetil 260,9mg) 200mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Etoricoxib 90 893110245000 (cũ: VD-32478-19)Etoricoxib 90mgviên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cadirovib Không kê đơn 893100245400 (cũ: VD-20103-13)Acyclovir 50mg/1gKem bôi ngoài daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefaclor 250 893110245500 (cũ: VD-32476-19)Cefaclor monohydrat (tương đương 250mg Cefaclor khan) 262,50mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Paracetamol 650mg Không kê đơn 893100245900 (cũ: VD-30889-18)Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fexofenadin 60-HV Không kê đơn 893100251400 (cũ: VD-32372-19)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Valsartan-MV 893110260300 (cũ: VD-32469-19)Valsartan 80mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Infilong 893110302700 (cũ: VD-21791-14)Cefixim (dưới dạng Cefixime trihydrate) 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Apfu 893110275600 (cũ: VD-18939-13)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cefradin 500-US 893110250800 (cũ: VD-21584-14)Cefradin 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125mg 893115246300 (cũ: VD-32715-19)Metronidazol 125mg; Spiramycin 750000IUViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Celecoxib 200-HV 893110250900 (cũ: VD-20109-13)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ciprofloxacin 500mg 893115251000 (cũ: VD-20110-13)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride:582,10mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Kidsolon 4 893110319200 (cũ: VD-27643-17)Methyl Prednisolon 4mgViên nén sủiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Esomeprazol 40 - US 893110251200 (cũ: VD-22069-14)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat; vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 40mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cevocame Cold & Flu 893110246200 (cũ: VD-33802-19)Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Guaifenesin 200mg; Paracetamol 325mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Usazapin 893110249900 (cũ: VD-27648-17)Mirtazapin 30mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fexofenadine 180-US Không kê đơn 893100302600 (cũ: VD-21179-14)Fexofenadine hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Huygesic Fort 893111277200 (cũ: VD-23425-15)Paracetamol 325mg; Tramadol hydrochloride 37,5mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Topolac-US 893110246000 (cũ: VD-28641-17)Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mgKem bôi ngoài daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Colchicin 1mg 893115245700 (cũ: VD-29564-18)Colchicin 1mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Meloxicam 15-US 893110245800 (cũ: VD-21590-14)Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fexofenadin HCL 120mg Không kê đơn 893100251500 (cũ: VD-25013-16)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Paracetamol 500 Không kê đơn 893100246100 (cũ: VD-24663-16)Paracetamol 500mgViên nén sủiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Robfexo Không kê đơn 893100306200 (cũ: VD-23395-15)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Methylprednisolon 4mg 893110306300 (cũ: VD-18708-13)Methylprednisolon 4mgviên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Prednisolon 5 893110288700 (cũ: VD-18709-13)Prednisolon 5mgviên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Robpredni sweet 893110211100 (cũ: VD-18710-13)Prednisolon 5mgviên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
PACFON 200 893110245600 (cũ: VD-21253-14)Cefpodoxim (tương đương 268,4mg Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Uscadigesic 500 Không kê đơn 893100302800 (cũ: VD-21187-14)Paracetamol 500mgViên nén sủiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Viliptin 893110160600 Vildagliptin 50mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
RIXAMIC 893110160500 Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mgViên nén nhaiViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Simris 120 893110160100 Febuxostat 120mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Moxifloxacin 400 893115157200 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 400mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Usfexim 200 893110157100 Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 224mg) 200mgViên nén phân tánViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Usbilas 893110157000 Bilastin 0,25% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Temidis 40 893110156900 Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Tabflon Không kê đơn 893100156800 Diosmin 450mg; Hesperidin 50mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ranleus Không kê đơn 893100156700 Levocarnitin (300mg) 30% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Lipitab 20 893110156600 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Kiritin Không kê đơn 893100156500 Levocarnitin (1g) 10% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Etoricoxib 30-US 893110156400 Etoricoxib 30mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cefuroxim 250 893110156300 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Abinovik Không kê đơn 893100155700 L-Arginin hydroclorid 250mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 20mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 100mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Bemeus 893110112700 Betahistin mesilat 6mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lornoxicam 8 893110114600 Lornoxicam 8mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lodax 20 893110114500 Bilastin 20mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
UMENABE 893110113300 Ursodeoxycholic acid 250mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Tesorid 50 893110113200 Itoprid hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Molintop 100 893110114700 Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid) 100mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Betameni 893110112800 Betahistin mesilat 12mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Sobrax 893110113100 Sofosbuvir 400mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ellenzym Không kê đơn 893100113000 Ubidecarenon 100mgViên nang mềmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Celecoxib 400 mg 893110112900 Celecoxib 400mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Spiramycin 3.0 MIU 893110056500 (cũ: VD-33077-19)Spiramycin 3.000.000 USP unitViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefradin 500mg 893110056000 (cũ: VD-24051-15)Cefradin 500mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Perasolic 893110049800 (cũ: VD-26033-16)Tuýp 15g chứa: Acid salicylic 450mg; Betamethason Dipropionat 9,6mgThuốc mỡ bôi daViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefuking 893110049700 (cũ: VD-26031-16)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Esomeprazol 20 - US 893110056300 (cũ: VD-22068-14)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat; vi hạt bao tan trong ruột 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa hạt bao tan trong ruộtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cadigesic 650mg Không kê đơn 893100049600 (cũ: VD-32706-19)Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefpodoxim 200-HV 893110056200 (cũ: VD-20107-13)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil: 260,89mg) 200mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefdinir 300 - HV 893110056100 (cũ: VD-20105-13)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Tenco 893110077900 (cũ: VD-23422-15)300mg CefdinirViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Usacip 500 893115049900 (cũ: VD-22076-14)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ofbexim 200 893110056400 (cũ: VD-32373-19)Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgviên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Torisone 50 893110951524 Tolperison hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP535/GCN-QLDCục Quản lý Dược10/09/202507/05/2028
WHO-GMP167/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/06/2022

Phạm vi chứng nhận theo giấy 535/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 167/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Etodolac Công ty: Kreative Organics Private LimitedINDIAUSP 2022Topdolac 400cap.15/06/2031
Magnesi hydroxyd Priti IndustriesINDIAUSP hiện hànhUsalmag15/06/2031
Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) Priti IndustriesINDIABP hiện hànhUsalmag15/06/2031
<div>Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)</div> Công ty METROCHEM API PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 2023Dopantof 2015/06/2031
Cholecalciferol (vitamin D3) Theo GMP: DSM Nutritional Products AG; Theo COA: DSM Nutritional Products LtdSwitzerlandEP hiện hànhChusferol15/06/2031
Cholecalciferol (vitamin D3) Theo GMP: DSM Nutritional Products AG; Theo COA: DSM Nutritional Products LtdSwitzerlandEP hiện hànhCholefus15/06/2031
Betahistine mesilate Công ty: Enal Drugs Pvt LtdẤn ĐộEP 11Betahistine Mesilate 1215/06/2031
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) Công ty: Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcĐạt theo JP XVIICefditoren 5015/06/2031
Lansoprazol dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột lansoprazol 8,5% Công ty: Metrochem API Private LimitedINDIATCNSXLansocap 1509/03/2031
Fexofenadin hydroclorid Công ty: Virupaksha Organics Ltd.Ấn ĐộUSP 2023Fexosin 3002/12/2030
Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrocloride 281,25 mg) Công ty: Tagoor Laboratories Private LimitedẤn ĐộUSP 2023 + TCNSXTyler's02/12/2030
Tolperisone hydroclorid Công ty: SNA Healthcare Pvt. LtdẤn ĐộĐạt theo JP18Torisone 15002/12/2030
Hesperidin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTCNSXTabflon 100002/12/2030
Diosmin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11.0Tabflon 100002/12/2030
Prednisolone (Dưới dạng Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate 31,44 mg)&nbsp; Công ty: Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd.MalaysiaTCNSXSenior02/12/2030
Desloratadine&nbsp; Morepen Laboratories LtdINDIAEP hiện hành (EP 11)Parlodex02/12/2030
Meloxicam Công ty: Apex Healthcare LimitedẤn ĐộEP 11.0Meloxicam 7,502/12/2030
Hesperidin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTCNSXDiosmin 900 ǀ Hesperidin 10002/12/2030
Diosmin Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11.0Diosmin 900 ǀ Hesperidin 10002/12/2030
Almagat Priti IndustriesINDIAEP hiện hành (EP 11)Avid 50002/12/2030
Nabumeton&nbsp; Công ty: PKU Healthcare Corp., ltd, Trung QuốcTrung QuốcBP 2013Nametab 50014/08/2030
Nabumeton Công ty: PKU Healthcare Corp., Ltd.Trung QuốcĐạt theo BP 2013Nabumeton 750 mg14/08/2030
Flurbiprofen Công ty: Hy-gro Chemicals Pharmtek Pvt. LTDINDIAUSP 2023Flufenax 5014/08/2030
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) Công ty: Metrochem Api Private Limited.Ấn ĐộEP 10Monlikast 414/08/2030
Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate Công ty: Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd.MalaysiaTCNSXPrednisolone 2014/08/2030
Mosaprid citrat dihydrat Công ty: Symed Labs Limited (Unit –II)INDIATCNSXMosaprid citrat 514/08/2030
Ticagrelor Công ty Glenmark Life Sciences Ltd.INDIATCNSXTigelor 6014/08/2030
Mecobalamin&nbsp; Công ty Ningxia Kingvit Pharmaceutical Co.,ltdCộng hòa Nhân dân Trung HoaJP 17Mecobalamin 50014/08/2030
Prednisolone Sodium Metasulphobenzoate Công ty: Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd.MalaysiaTCNSXPredlon14/08/2030
Pravastatin sodium Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11.0Havas 3014/08/2030
Ibuprofen Công ty: Iol Chemicals And Pharmaceuticals LimitedẤn ĐộBP 2022Sorofen 40014/08/2030
Pitavastatin calcium Solara Active Pharma Sciences LimitedẤn ĐộĐạt theo TCNSXPitavastatin 414/08/2030
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesium dihydrat) Công ty: Everest Organics Limited.Ấn ĐộĐạt theo EP 11.0Esomeprazol 4014/08/2030
Topiramate Công ty: Glenmark Life Sciences LimitedẤn ĐộĐạt theo USP 2023 và Tiêu chuẩn nhà sản xuấtFamatar 10014/08/2030
Topiramate Công ty: Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộĐạt theo USP 2023 và Tiêu chuẩn nhà sản xuấtFamatar 5014/08/2030
Loratadine Công ty: Morepen Laboratories Limited.Ấn ĐộUSP 2023Lotazz02/06/2030
Bisoprolol fumarat Công ty Basic Pharma Life Science Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP 2023Vasconcor 1002/06/2030
Rabeprazole natri Công ty: Metrochem API Private LimitedINDIAĐạt theo USP 2023Peripan 2002/06/2030
Natri bicarbonat Công ty: Hebei Huachen pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2023Omkof 4002/06/2030
Omeprazol&nbsp; Công ty: Metrochem API Private Limited.INDIAUSP 2023Omkof 4002/06/2030
Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) Qilu Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaUSP hiện hànhFasetin02/06/2030
Pravastatin sodium Zhejiang Hisun Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11.0Pravastatin Sodium 3002/06/2030
Erdostein Zhejiang Kangle Pharmaceutical Co., Ltd.CHINANSXEriga02/06/2030
Ubidecarenon Heilongjiang NHU Biotechnology Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhScarhara02/06/2030
Vitamin B12 Công ty: Hebei Yuxing Bio-Engineering Co., LtdCHINAUSP 2022Thibitamex02/06/2030
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) Công ty: Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2022Thibitamex02/06/2030
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) Công ty: Huazhong Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2023Thibitamex02/06/2030
Ivabradine hydrochloride Công ty: Ind-Swift Laboratories Ltd.Ấn ĐộĐạt theo TCNSXIvacaba02/06/2030
Azithromycin Công ty: Century pharmaceutical LtdẤn ĐộĐạt theo USP 2021Azithromycin 50002/06/2030
Irbesartan Công ty: Verdant Life Sciences Pvt LtdINDIAUSP 42Irsartab02/06/2030
Ursodeoxycholic acid Zhongshan Belling Biotechnology Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaĐạt theo EP 10.0Ursodeoxycholic Acid 450mg02/06/2030
Terbinafine (dưới dạng Terbinafine hydrocloride 281,25 mg) Công ty: Tagoor Laboratories Private LimitedẤn ĐộĐạt theo USP 2023Terbinafine 25002/06/2030
Alpha lipoic acid Công ty: SUZHOU FUSHILAI PHARMACEUTICAL CO., LTDTrung QuốcUSP 2023Alpha Lipoic Acid 30002/06/2030
Diosmin Công ty: Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11.0Diosmin 100002/06/2030
Cefixim Trihydrat Công ty: Nectar Lifesciences Ltd.INDIAUSP 40Cefixim 20002/06/2030
Tenofovir alafenamid&nbsp; (Dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat 31,09 mg) Công ty: Cdymax (India) Pharma Private Ltd.Ấn ĐộĐạt theo Tiêu chuẩn NSXTopsovir02/06/2030
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat&nbsp; 45,11 mg) Công ty METROCHEM API PRIVATE LIMITEDẤn ĐộĐạt theo USP 2023Dopantof 4002/06/2030
Diosmin Công ty: Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 10.0Diosmin 60013/03/2030
Meloxicam Công ty: Apex Healthcare LimitedẤn ĐộEP 11.0Noxicam13/03/2030
Acid folic Theo GMP: DSM Nutritional Products AG; Theo COA: DSM Nutritional Products LtdSwitzerlandEP hiện hànhFolius13/03/2030
Apixaban Công ty: Metrochem API Private Limited (Unit-IV)INDIATCNSXApixan 513/03/2030
Apixaban Công ty: Metrochem API Private Limited (Unit-IV)INDIAĐạt theo TCNSXApixan 2,513/03/2030
Desloratadin Công ty: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.Ấn ĐộĐạt theo EP 8.0Desloratadin 5 mg13/03/2030
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil: 122,50 mg) Công ty: Dhanuka Laboratories LimitedẤn ĐộJP XVIIXofentab13/03/2030
Bisoprolol fumarate Công ty: Unichem Laboratories Ltd.,Ấn ĐộUSP 2023Vasconcor 3,7513/03/2030
Biotin Công ty: DSM Nutritional Products FranceFranceEP9.0Veltis13/03/2030
Levothyroxin natri Aurore Pharmaceuticals Private LimitedINDIAUSP hiện hànhThyrotin13/03/2030
Levothyroxin natri Aurore Pharmaceuticals Private LimitedINDIAUSP hiện hànhLevozap13/03/2030
Rabeprazole natri Công ty: Metrochem API Private LimitedẤn ĐộĐạt theo USP 43Peripan 1013/03/2030
Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 2 mg) Công ty: Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIATCNSXPitavas 213/03/2030
Levosulpirid Công ty: SYMED LABS LIMITEDINDIATCNSXLepirid13/03/2030
Fexofenadin HCl Công ty: Virupaksha Organics Ltd.INDIAĐạt theo USP 2023Fedincap 6013/03/2030
Zopiclon Centaur Pharmaceuticals Pvt LtdINDIAEP 10.0Zolone 3.7513/03/2030
Tranexamic acid Công ty: Hunan Dongting Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcĐạt theo EP 11Traxamic13/03/2030
Promestriene Beijing Scrianen Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcTC NSXDemakgon 1% Cream13/03/2030
Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 2 mg) Công ty: Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIATCNSXPitavastatin 213/03/2030
Methocarbamol Công ty: GENNEX LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộUSP 2023Methocarbamol 50013/03/2030
Levothyroxin natri Aurore Pharmaceuticals Private LimitedINDIAUSP hiện hànhUrotin13/03/2030
Levothyroxin natri Aurore Pharmaceuticals Private LimitedINDIAUSP hiện hànhSiroxin13/03/2030
Acetylcystein Công ty: Wuhan Grand Hoyo Co.,LtdCHINAUSP 2022Uscetin19/12/2029
Apixaban Công ty: Metrochem API Private Limited (Unit-IV).INDIAĐạt theo TCNSXApixaban 519/12/2029
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) Công ty: Morepen Laboratories Limited.INDIAUSP 2022Lipitab 1019/12/2029
Pitavastatin calcium (tương đương Pitavastatin 4 mg)<div> </div><div><br></div> Công ty: Solara Active Pharma Sciences LimitedINDIATCNSXPitavas 419/12/2029
Famciclovir Công ty: Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2021Facivir 50019/12/2029
Hesperidin Công ty: Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,LtdCHINATCNSXTabflon21/11/2029
Diosmin Công ty: Sichuan Xieli Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 10.0Tabflon21/11/2029
Febuxostat Công ty: Ami Lifesciences Pvt. Ltd.INDIATCNSXSimris 12021/11/2029
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) Công ty: Metrochem Api Private LimitedẤn ĐộĐạt theo EP 11Montelukast 521/11/2029
Moxifloxacin hydrochlorid Kiểm soát đặc biệtMSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITEDINDIAEP 11.0Moxifloxacin 40021/11/2029
Levocarnitin Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdP.R ChinaEP hiện hànhKiritin21/11/2029
Levocarnitin Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdP.R ChinaEP hiện hànhRanleus21/11/2029
Vildagliptin Biocon Limited - SEZẤn ĐộTCNSXViliptin21/11/2029
Telmisartan Công ty: Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaĐạt theo EP10.0Temidis 4021/11/2029
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)&nbsp; Công ty: Morepen Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 2022Lipitab 2021/11/2029
<p>Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat 224mg)<br></p> Công ty: Orchid Pharma LimitedẤn ĐộĐạt theo USP 2023Usfexim 20021/11/2029
L-Arginin hydroclorid <div> </div><div><br></div> Công ty: Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaĐạt theo USP 43Abinovik21/11/2029
Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) Công ty: Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaĐạt theo USP 2021Abinovik21/11/2029
Cefuroxim (dưới dạng&nbsp; Cefuroxim axetil: 300,72 mg )&nbsp; &nbsp;&nbsp; Công ty : Parabolic Drugs LimitedINDIAUSP 37Cefuroxim 25021/11/2029
Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) Công ty: Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaĐạt theo USP 43Abinovik21/11/2029
Bilastin Symed Labs LimitedINDIANSXUsbilas21/11/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH US Pharma USA đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 629 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH US Pharma USA. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH US Pharma USA xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.