Công Ty Cổ Phần Traphaco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
162 trong số đó (51%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 27 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 313 thuốc; sản xuất 131 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 9 |
| 2025 | 15 |
| 2024 | 62 |
| 2023 | 19 |
| 2022 | 33 |
| 2021 | 9 |
| 2019 | 3 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 10 |
| 2015 | 4 |
| 2014 | 8 |
| 2013 | 17 |
Hiển thị 200 trong tổng số 313 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dibetalic | 893110166126 (cũ: VD-23251-15) | Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w), Acid salicylic 3% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Celecoxib 200mg | 893110166026 (cũ: VD-34843-20) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| AZIZI | 893110117226 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Deferic 360 mg | 893110117326 | Deferasirox 360 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| LINJENTAB | 893110117426 | Linagliptin 5 mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TRAPHACETAM 800 | 893110117526 | Piracetam 800 mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| CAGELOR | 893110117626 | Ticagrelor 90 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cebraton Không kê đơn | 893200003126 (cũ: VD-21454-14) | Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radicis Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Clopidogrel 75 mg | 893110017626 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Bexita 50/ 850 | 893110481325 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin hydrochlorid 850mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Magie - B6 Traphaco Không kê đơn | 893100481425 | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Trafagyl | 893115481525 (cũ: 893110481525) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Bexita 50/1000 | 893110391625 | Metformin hydrochlorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bexita 50/500 | 893110391725 | Metformin hydrochlorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Siro ho Methorphan P | 893110391825 | Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,05% (w/v) | Siro | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Daflobet | 893110276325 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Daflobet | 893110276425 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Siro ho methorphan | 893110172325 (cũ: VD-19142-13) | Chlorpheniramin maleat 0,0267% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Guaifenesin 0,2% (w/v) | Siro | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Tratrison | 893110152325 (cũ: VD-23893-15) | Betamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Emflotra | 893110102425 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gasmezol | 893110102525 | Esomeprazol (dưới dạng hạt Esomeprazol magnesi bao tan trong ruột 22,5% w/w) 40mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Tradotril | 893110102625 | Racecadotril 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Traphacol Pain Không kê đơn | 893100102725 | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Trasertin | 893110102825 | Betahistin dihydroclorid 16mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Drillmen 5 | 893110341100 | Tadalafil 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Emflotra | 893110341200 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Siro Ho Methorphan D | 893110341300 | Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v) | Sirô | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| T-B Chlorhexidin Không kê đơn | 893100341400 | Chlorhexidin digluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin digluconat) 0,2% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài (dung dịch súc miệng) | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Thuốc Ho Methorphan New | 893110341500 | Clorpheniramin maleat 4mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Phenylephrin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Vesitra | 893110341600 | Solifenacin succinat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Trafudic-B | 893110341700 | Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason(dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lubrex Không kê đơn | 893100316800 (cũ: VD-24974-16) | Glucosamin hydroclorid(tương đương Glucosamin 207,8mg) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Nostravin Không kê đơn | 893100244900 (cũ: VD-24976-16) | Xylometazolin hydroclorid 4mg/8ml | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Feritonic Không kê đơn | 893100302000 (cũ: VD-28363-17) | Sắt (dưới dạng Ferric hydroxide polymaltose) 1% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Quimodex | 893115316900 (cũ: VD-31346-18) | Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 0,1% (w/v); Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Levigatus Không kê đơn | 893100316700 (cũ: VD-31344-18) | Cetrimid 100mg; Chất chiết nghệ 0,07ml | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Enaritab | 893110244800 (cũ: VD-34378-20) | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Drillmen 10 | 893110155800 | Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Drillmen 20 | 893110155900 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Cebral Không kê đơn | 893200131900 (cũ: VD-20339-13) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Thuốc trị viêm gan-tiêu độc Livbilnic | 893210132000 (cũ: VD-21740-14) | Cao đặc Diệp hạ châu đắng (Extractum Herbae Phyllanthi amari spissum) (tương đương 2g diệp hạ châu đắng) 0,25g | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Traflon – 500 Không kê đơn | 893100112200 | Diosmin : Hesperidin (9:1) (tương ứng Diosmin 450mg : Hesperidin 50mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Viên Nén Traphacol Extra Không kê đơn | 893100112300 | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Xavarox 15 | 893110112400 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Xavarox 20 | 893110112500 | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Periosyn | 893110049500 (cũ: VD-24977-16) | Perindopril erbumine 4mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Colchicin 0,5mg | 893115049400 (cũ: VD-33795-19) | Colchicin 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Acid ursodeoxycholic 100mg | 893110076900 (cũ: VD3-164-22) | Acid ursodeoxycholic 100mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Thuốc Ho Methorphan D | 893110951124 | Dextromethorphan hydrobromid 15mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Traphalucin | 893110908324 (cũ: VD-24978-16) | Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Trajordan Không kê đơn | 893100859824 (cũ: VD-27367-17) | Chai 100ml chứa: Lysin hydroclorid 2.000mg; Vitamin A (Retinol palmitat) 25.000IU; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 200mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) 10.000IU; Vitamin E (dl-Alpha tocopheryl acetat) 20mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 100mg | Sirô | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cebraton Không kê đơn | 893200725824 (cũ: VD-21453-14) | Cao đặc rễ Đinh lăng 5: 1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cebraton Không kê đơn | 893200725724 (cũ: VD-19139-13) | Cao khô rễ Đinh lăng 6,25:1 (Extractum Radix Polysciacis siccus) 240mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Cebraton liquid Không kê đơn | 893200725924 (cũ: VD-21980-14) | Chai 100ml chứa: Cao đặc rễ đinh lăng 5: 1 (Extractum Radix polysciacis spissum) 9g; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 0,8g | Cao lỏng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Viên dưỡng não Cebraton-S Không kê đơn | 893200726024 (cũ: VD-23250-15) | Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24 %) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Traflon – 1000 Không kê đơn | 893100752824 | Diosmin : Hesperidin (9:1) (tương ứng Diosmin 900mg Hesperidin 100mg) 1000mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Xavarox 10 | 893110752924 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Tiotrazole Không kê đơn | 893100694724 (cũ: VD-25413-16) | Tioconazole 0,1g/10g | Kem bôi da | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Lubrex extra Không kê đơn | 893100636624 (cũ: VD-18074-12) | Glucosamin sulfat kali (tương đương với 147,9mg Glucosamin) 250mg; Natri chondroitin sulfat 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Lubrex super Không kê đơn | 893100636524 (cũ: VD-20059-13) | Glucosamin sulfat kali clorid (tương đương 295,8mg Glucosamin) 500mg; Natri chondroitin sulfat 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Benzosali Không kê đơn | 893100609924 (cũ: VD-25411-16) | Acid benzoic 6 % (w/w); Acid salicylic 3 % (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Thuốc Ho Methorphan D | 893110579724 | Dextromethorphan hydrobromid 30mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tradotril | 893110579824 | Racecadotril 10mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Tradotril | 893110579924 | Racecadotril 30mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Trafanix | 893110580024 | Olopatadin(dưới dạng Olopatadin hydroclorid) 0,2% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Trafovir | 893110580124 | Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Moxifloxacin 0,5% | 893115454624 (cũ: VD-27366-17) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 0,5% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tobramycin 0,3% | 893110454824 (cũ: VD-25913-16) | Tobramycin 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Amlodipin Traphaco | 893110454924 (cũ: VD-31347-18) | Amlodipin (dùng dạng Amlodipin besilat) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Piracetam 400 mg | 893110454724 (cũ: VD-31345-18) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Trabroxin Không kê đơn | 893100370724 | Bromhexin hydroclorid 0,08% (w/v) | Sirô | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Traphacol Pain Không kê đơn | 893100370824 | Ibuprofen 200mg, Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Traphalac Không kê đơn | 893100370924 | Lactulose (dưới dạng lactulose liquid) 66,7% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Samaca Không kê đơn | 893100326724 (cũ: VD-30745-18) | Natri hyaluronat 0,1% (kl/tt) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Periosyn 5 mg | 893110289624 | Perindopril arginin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Periosyn Plus 5 mg/1,25 mg | 893110289724 | Indapamid 1,25mg; Perindopril arginin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Thuốc súc miệng, họng T-B Povidon Iod Không kê đơn | 893100289824 | Povidon iod 1% (kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài (dung dịch súc miệng, họng) | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tra-Desloratadin Không kê đơn | 893100289924 | Desloratadin 0,05% (kl/tt) | Sirô | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tragalin 75 | 893110290024 | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Viên nhuận tràng Ovalax Không kê đơn | 893100182924 (cũ: VD-27368-17) | Bisacodyl 5mg | Viên bao tan trong ruột | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Traphacol Không kê đơn | 893100235624 | Paracetamol 150mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Traphacol Không kê đơn | 893100235724 | Paracetamol 250mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Viên bao phim Traphacol Không kê đơn | 893100235824 | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Viên nén Traphacol Không kê đơn | 893100235924 | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Colchicin 1mg | 893115088224 (cũ: VD-27365-17) | Colchicin 1mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Azenat | 893110458823 | Ezetimib 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Trallergic Không kê đơn | 893100458923 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Nước súc miệng T-B Fresh Không kê đơn | 893100398323 (cũ: VS-4863-13) | Chai 500ml chứa: Acid boric 15g (3% kl/tt); Xylitol 1,5g (0,3% kl/tt); Natri clorid 3g (0,6% kl/tt; Natri fluorid 0,1g (0,02% kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Nước súc miệng trẻ em T-B Kid Không kê đơn | 893100398423 (cũ: VS-4864-13) | Chai 250ml chứa: Natri clorid 1,5g (0,6%kl/tt); Natri fluorid 0,125g (0,05%kl/tt); Xylitol 2,5g (1% kl/tt) | Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng) | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Leivis Không kê đơn | 893100392623 (cũ: VD-24973-16) | Ketoconazol 2 % (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Vinpocetin 5 mg | 893110340623 (cũ: VD-27369-17) | Vinpocetin 5mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dafrazol | 893110340323 (cũ: VD-30008-18) | Omeprazol (dạng hạt Omeprazol bao tan trong ruột 8,5% w/w) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Quimoxi | 893115340523 (cũ: VD-29390-18) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (kl/tt) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Fenxicam- M | 893110340423 (cũ: VD-30744-18) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Trafagyl Denta Không kê đơn | 893105246723 | Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 1% (kl/kl); Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin gluconat) 0,05% (kl/kl) Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 1% (kl/kl); Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin gluconat) 0,05% (kl/kl) | Gel bôi nha khoa | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Apixaban 2,5 mg | 893110240423 | Apixaban 2,5mg 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Apixaban 5 mg | 893110240523 | Apixaban 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Periosyn Plus | 893110240623 | Perindopril erbumin 4mg; Indapamid 1,25mg Perindopril erbumin 4mg; Indapamid 1,25mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Tragalin 150 | 893110167723 | Pregabalin 150mg 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Ofloxacin 0,3% | 893115046423 (cũ: VD-17714-12) | Ofloxacin 0,3% | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Trafudic | VD-36196-22 | Acid fusidic 2% (kl/kl) 2% (kl/kl) | Kem bôi da | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Tramucys | VD-36197-22 | Acetylcystein 200mg 200mg | Kem bôi da | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ampelop | VD-35976-22 | Cao lá Chè dây 8,7:1 (Extractum Folii Ampelopsis) 500mg 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Viên nang mềm Actisô | VD-35977-22 | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 300mg (hàm lượng Acid chlorogenic ≥ 0,6%) 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Boganic | VD-19789-13 | Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg; Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64 mg; Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4 mg | Viên bao đường | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Boganic | VD-19790-13 | Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mg | Viên bao phim | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Boganic Forte | VD-19791-13 | Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 170mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 128mg, Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 13,6mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-22624-15 | Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Hoạt huyết dưỡng não | VD-19621-13 | Cao khô rễ Đinh lăng 6,25:1 (Extractum Radix Polysciacis siccus) 120 mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Ampelop | VD-23887-15 | Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) 625mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S | VD-27363-17 | Cao rễ Đinh lăng 5:1(Extractum Radix Polysciacis) 150mg, Cao lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo)(Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Tovidex | VD-35758-22 | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3%; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 0,1% | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Dimenhydrinat 50mg | VD-26453-17 | Dimenhydrinat 50mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Azizi | VD-35695-22 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| REBAMIPID 100 mg | VD-35696-22 | Rebamipid 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Furosemid 40mg | VD-18827-13 | Furosemid 40mg | viên nén | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Aspirin - 100 | VD-20058-13 | Acid acetylsalicylic 100mg | Viên bao tan trong ruột | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Loratadin 10mg | VD-18488-13 | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Methyldopa 250mg | VD-21013-14 | Methyldopa 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Natri Clorid 0,9% | VD-18075-12 | Natri clorid 90 mg/10 ml | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Vitamin PP 50 mg | VD-21016-14 | Nicotinamid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Avircrem | VD-23891-15 | Acyclovir 0,05 | Kem bôi da | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Claritra | VD-35599-22 | Clarithromycin 500 mg 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Lubrop | VD-35600-22 | Mỗi 10ml chứa: Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 5 mg; Vitamin B2 (dưới dạng Riboflavin natri phosphat) 0,2 mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 40 mg 5 mg, 0,2 mg, 40 mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Traphacetam 1200 | VD-35601-22 | Piracetam 1200mg 1200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Viên cảm cúm Traflu ngày | VD-35602-22 | Paracetamol 500 mg; Phenylephedrin hydrochlorid 5 mg; Dextromethophan hydrobromid 15 mg 500 mg, 5 mg, 15 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Atorvastatin 10 mg | VD-35559-22 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Trimetazidin 20mg | VD-35560-22 | Trimetazidin dihydroclorid 20 mg 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Rosuvastatin 10 mg | VD-35479-21 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Rosuvastatin 20 mg | VD-35480-21 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20 mg 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Rosuvastatin 5 mg | VD-35481-21 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mg 5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Trathiol | VD-35482-21 | Mỗi 1 ml chứa: Carbocistein 0,05 g 0,05 g | Dung dịch uống | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Avirtab | VD-23892-15 | Acyclovir 200mg | Viên nén | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Didicera | VD-33794-19 | Phòng phong 0,2g; Tế tân 0,2g; Quế chi 0,2g; Độc hoạt 0,3g; Xuyên khung 0,2g; Đương quy 0,2g; Tang ký sinh 0,2g; Bạch thược 0,2g; Cam thảo 0,2g; Sinh địa 0,2g; Bạch linh 0,2g; Tần giao 0,2g; Ngưu tất 0,2g; Đỗ trọng 0,2g; Đảng sâm 0,2g 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,3g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ofloxacin 0,3% | VD-28364-17 | Ofloxacin 15 mg/5ml 15 mg/5ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Amorvita Ginseng | VD-28362-17 | Cao khô nhân sâm 25mg, Vitamin A 5000 IU, Vitamin D3 400 IU, vitamin B1 2mg, vitamin B2 2mg, Vitamin B5 15mg, vitamin C 60mg, Vitamin PP 20mg; Sắt fumarat 55mg, đồng sulfat.2H2O 7,8mg, Kẽm oxyd 5mg, kali sulfat 18mg, magnesi oxyd 66mg 20mg, 66mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Vitraton | VD-28365-17 | Vitamin A 1000 UI; Vitamin D3 200 UI; Vitamin E 5mg; Vitamin B1 5mg; Vitamin B2 2mg; Vitamin B6 2mg; Vitamin PP 15mg; Vitamin B12 10mcg; Acid folic 200mcg 1000 UI, 200 UI, 5mg, 5mg, 2mg, 2mg, 15mg, 10mcg, 200mcg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Carmanus | VD-27364-17 | Cao Carduus marianus 200 mg; Vitamin B1 8mg; B2 8mg; B6 8mg; B3 24mg; B5 16mg 200 mg, 8mg, 8mg, 8mg, 24mg, 16mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tragentab | VD-25915-16 | Mỗi lọ 30ml chứa: Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 30mg 30mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Tragentab | VD-25914-16 | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Thuốc trị sỏi mật Solvella | VD-25544-16 | Cao khô dược liệu (tương đương: Kim tiền thảo 400mg; Nhân trần 400mg; Hoàng cầm 120mg; Binh lang 130mg; Hậu phác 80mg) 130mg; Bột Mộc hương 100mg; Bột Đại hoàng 130mg; Bột Uất kim 30mg; Bột Chỉ thực 70mg; Natri sulfat 15mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Fenxicam | VD-25412-16 | Piroxicam 20mg | Viên nén | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Bát vị quế phụ | VD-24972-16 | Cao Phụ tử (tương đương 37,7mg Phụ tử) 7,7mg; Cao dược liệu (tương đương: Thục địa 217mg; Hoài sơn 109mg; Sơn thù 109mg; Bạch linh 82mg; Trạch tả 82mg) 283mg; Bột mẫu đơn bì 84mg; Bột quế 28mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Vitamin E 400 mg | VD-24979-16 | Vitamin E (alpha tocopheryl acetat) 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Cadef | VD-24475-16 | Mỗi 5 g chứa: Nhân sâm 0,25g; Tam thất 0,25g; Hoài sơn 0,5g; Trinh nữ 0,25g; Men bia 0,35g; Bột gấc 0,25g; Phấn hoa 0,45g; Mầm thóc 0,35g; Tỏi khô 0,1g; Chè khô 0,275g; Dừa cạn 0,45g | Hoàn cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Didicera | VD-24476-16 | Mỗi 5 g chứa: Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tần giao 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0.4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Cam thảo 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Sinh địa 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Bạch linh 0,4g | Hoàn cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra | VD-24477-16 | Cao cam thảo 3,5:1 24mg; Cao hoàng liên 5,5:1 52mg; Cao kha tử 2,5:1 260mg; Cao bạch thược 3,5:1 18mg; Bột mộc hương 250mg; Bột bạch truật 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Viên ngậm trị ho Cagu | VD-24478-16 | Bột gừng 42mg; Bột quế 42mg; Cao đặc cam thảo (tương đương 42mg cam thảo) 11,5mg; Cao đặc xạ can (tương đương 60 mg xạ can) 15mg | Viên nén | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Sitar | VD-23888-15 | Mỗi 5 g chứa: Đảng sâm 0,4g; Hoàng kỳ 1,4g; Đương qui 0,4g; Bạch truật 0,4g; Thăng ma 0,4g; Sài hồ 0,4g; Trần bì 0,4g; Cam thảo 0,7g; Sinh khương 0,14g; Đại táo 0,28g | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Thuốc hạ huyết áp Casoran | VD-23889-15 | Cao hoa hòe (3:1) 160mg; Cao dừa cạn (6:1) 20mg; Cao tâm sen (4:1) 15mg; Cao cúc hoa (3:1) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Thuốc hạ huyết áp Casoran | VD-23890-15 | Mỗi 3 g chứa: cao đặc hoa hòe (tương đương 830 mg hoa hòe) 209mg; Cao đặc dừa cạn (tương đương 250 mg dừa cạn) 28mg; Cao đặc cúc hoa (tương đương 80 mg cúc hoa) 21mg; Cao đặc cỏ ngọt (tương đương 170 mg cỏ ngọt) 17mg; Cao đặc tâm sen (tương đương 80 mg tâm sen) 21mg | Cốm trà | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Viên dưỡng não Cebraton | V21-H12-14 | Cao đặc rễ đinh lăng 300 mg; Cao khô lá Bạch quả 100 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Đan sâm tam thất | VD-21738-14 | Cao đặc đan sâm 100mg; Bột tam thất 70mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Thuốc trị viêm gan - tiêu độc Boganic BC | VD-21739-14 | Cao đặc diệp hạ châu đắng (tương đương 2g diệp hạ châu đắng) 0,25g | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Sáng mắt | VD-21455-14 | Hỗn hợp cao khô dược liệu (tương ứng: Trạch tả 206mg, Hoài sơn 247mg, Hạ khô thảo 50mg, Cúc hoa 112mg, Thục địa 206mg, Thảo quyết minh 286mg, Hà thủ ô 221mg) 255mg, bột Đương quy 160mg 255mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Tasora | VD-21456-14 | Cao đặc dược liệu (tương ứng Kim tiền thảo 2200mg, Bạch mao căn 2200mg, Xa tiền tử 1300mg, Ý dĩ 1300mg) 450mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Thavitan | VD-21457-14 | Bột dược liệu (tương ứng với mẫu đơn bì 212mg, đương quy 128mg) 340mg; Cao đặc dược liệu (tương ứng với sinh địa 150mg, hoàng liên 300mg, thăng ma 500mg) 290mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Trajordan Ca | VD-21014-14 | Lysin hydroclorid 50 mg; Calci glycerophosphat 100 mg; Acid glycerophosphoric 40 mg; Vitamin B1 (Thiamin HCl) 10 mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 2 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 5 mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 10 mg; Vitamin E (alpha tocopheryl acetat) 15 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Viên cảm cúm Traflu ngày - đêm | VD-21015-14 | Viên Traflu ngày (viên màu trắng): Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 7,5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg; Viên Traflu đêm (viên màu đen): Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 7,5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg; Chlorpheniramin maleat 2 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Boganic Forte | V350-H12-13 | Cao đặc actiso (tương đương với 10g dược liệu) 200 mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương với 1g dược liệu) 150 mg; Cao đặc bìm bìm (tương đương với 160 mg dược liệu) 16 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Stilux - S | VD-20341-13 | Rotundin sulfat 60 mg | viên nén | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Vitamin B1 50 mg | VD-20342-13 | Thiamin mononitrat 50 mg | viên nén | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Norfloxacin 0,3% | VD-20060-13 | Norfloxacin 15 mg/5 ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Thuốc nhỏ mắt Traphaeyes | VD-20061-13 | Hydroxypropyl methylcellulose 0,3% (kl/tt) | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Sibetab | VD-19624-13 | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydroclorid) 5 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Siro Slaska plus | VD-19622-13 | Cao đặc Slaska plus (tương ứng với: Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao, Mạch môn, Cát cánh, Trần bì) 8g | Siro | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Thuốc bổ phế Yinphan | VD-19623-13 | Cao đặc Yinphan (tương đương với Thục địa 24g, Hoài sơn 12g, Sơn thù 12g, Mẫu đơn bì 9g, Bạch linh 9g, Trạch tả 9g, Mạch môn 9g, Ngũ Vị tử 6g) 20 g | Siro | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Haloperidol 1,5 mg | VD-19141-13 | Haloperidol 1,5 mg | viên nén | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Livbilnic-Plus | VD-19140-13 | Cao khô diệp hạ châu đắng 185mg; Cao khô đại hoàng 7mg; Cao khô nhân trần 45mg; Cao khô chi tử 65mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Trimetazidin | VD-19143-13 | Trimetazidin dihydroclorid 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Thuốc ho Methorphan | VD-18828-13 | Dextromethorphan HBr 15 mg; Chlorpheniramin maleat 4 mg; Guaifenesin 100 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Tranocin | VD-18829-13 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 15 mg/5ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Bát vị quế phụ | V251-H12-13 | Cao khô phụ tử 7,7 mg; Cao khô hỗn hợp (Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Bạch linh, Trạch tả) 283 mg; Bột mẫu đơn bì 84 mg; Bột quế 28 mg; | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Hà thủ ô | V233-H12-13 | Cao đặc Hà thủ ô đỏ 0,6 g | Thuốc cốm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Livbilnic | V234-H12-13 | Cao đặc diệp hạ châu đắng 0,25 g (tương đương với 2g diệp hạ châu đắng) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Didicera | VD-17713-12 | Phòng phong, tế tân, quế chi, độc hoạt, xuyên khung, đương quy, tang ký sinh, bạch thược, cam thảo, sinh địa, bạch linh, tần giao, ngưu tất, đỗ trọng, đảng sâm . | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Perfex | V197-H12-13 | Bột tảo Spirulina 400 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Traflocin | VD-17715-12 | Ofloxacin 15mg/5ml | Dung dịch thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Truvada | VN1-674-12 | Emtricitabine; Tenofovir disoproxil fumarate 200mg; 300mg | Viên nén bao phim | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Amorvita soft | VD-17160-12 | retinol palmitat, cholecalciferol, tocopherol acetat, thiamin hydroclorid, riboflavin, pyridoxin hydroclorid, acid ascorbic, calci pantothenat, nicotinamid, cyanocobalamin, acid folic -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bisacodyl 5 mg | VD-17161-12 | Bisacodyl 5mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Boganic Lipi | VD-17162-12 | Cao cardus marianus 200mg, thiamin hydroclorid 8mg, riboflavin 8mg, calci pantothenat 16mg, pyridoxin hydroclorid 8mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Clarithromycin 125mg/5ml | VD-17163-12 | Clarithromycin 125mg/5ml -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cystine B6 | VD-17164-12 | L-Cystine 500mg, Pyridoxin 50mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Enaritab | VD-17165-12 | Enalapril maleat 5mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Piracetam 400mg | VD-17166-12 | Piracetam 400 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Spiramycin 1,5MIU | VD-17167-12 | Spiramycin 1,5 MIU -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vidibest | VD-17168-12 | Natri chondroitin sulfat, Cholin bitartrat, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin A, Vitamin E -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Amorvita Plus | VD-16672-12 | beta caroten, Vitamin C, Selen (dạng nấm memn), Vitamin E -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Hexatra | VD-16673-12 | Chlorhexidin digluconat 20g -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Hexatra plus | VD-16674-12 | Centrimid 15%, Chlorhexidin digluconat 1,5% -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Trajordan B complex | VD-16675-12 | Vitamin B1, B2, B6, PP, B5 -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Dafrazol | VD-16370-12 | Omeprazol (Dạng hạt Omeprazol) 20mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Levigatus | VD-16371-12 | Cetrimid 100 mg, tinh chất nghệ 0,07 ml -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Ovalax | VD-16372-12 | Bisacodyl 5mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Trasleepy | V112-H12-13 | Cao khô tâm sen 150 mg, cao khô thảo quyết minh 150 mg, cao khô táo nhân 200 mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Amorvita | VD-16117-11 | Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP, B12, Acid folic -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Apol tear | VD-16118-11 | Kẽm sulfat 15mg, Chlorobutanol 4 mg, Acid boric 42 mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Co- climasone cream usp | VD-16119-11 | Clotrimazole 100 mg, Betamethasone dipropionate 6,4 mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Tramorin plus | VD-16120-11 | Pluriamin 200 mg, vitamin B1 2 mg, vitamin B2 2mg, vitaminn B6 2 mg, vitamin C 15 mg, vitamin PP 10 mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GLP | 248 | Cục Quản lý Dược | 04/10/2023 | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Furosemid | Albany Molecular Research Hyderabad Research Centre Private Limited. | INDIA | BP 2015 | Furosemid 40mg | 14/06/2021 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.