Công Ty Cổ Phần Traphaco: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công Ty Cổ Phần Traphaco có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

162 trong số đó (51%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 27 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 313 thuốc; sản xuất 131 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

313
Số đăng ký thuốc
27
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20269
202515
202462
202319
202233
20219
20193
20174
201610
20154
20148
201317

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 313 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Dibetalic 893110166126 (cũ: VD-23251-15)Betamethason dipropionat 0,064 % (w/w), Acid salicylic 3% (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 200mg 893110166026 (cũ: VD-34843-20)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
AZIZI 893110117226 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Deferic 360 mg 893110117326 Deferasirox 360 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
LINJENTAB 893110117426 Linagliptin 5 mgviên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TRAPHACETAM 800 893110117526 Piracetam 800 mgviên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
CAGELOR 893110117626 Ticagrelor 90 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cebraton Không kê đơn 893200003126 (cũ: VD-21454-14)Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radicis Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mgViên nén bao đườngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Clopidogrel 75 mg 893110017626 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Bexita 50/ 850 893110481325 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg; Metformin hydrochlorid 850mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Magie - B6 Traphaco Không kê đơn 893100481425 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Trafagyl 893115481525 (cũ: 893110481525)Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000IUViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bexita 50/1000 893110391625 Metformin hydrochlorid 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgviên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bexita 50/500 893110391725 Metformin hydrochlorid 500mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Siro ho Methorphan P 893110391825 Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Phenylephrin hydroclorid 0,05% (w/v)SiroViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Daflobet 893110276325 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Daflobet 893110276425 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Siro ho methorphan 893110172325 (cũ: VD-19142-13)Chlorpheniramin maleat 0,0267% (w/v); Dextromethorphan hydrobromid 0,1% (w/v); Guaifenesin 0,2% (w/v)SiroViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Tratrison 893110152325 (cũ: VD-23893-15)Betamethason dipropionat 0,064% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Emflotra 893110102425 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gasmezol 893110102525 Esomeprazol (dưới dạng hạt Esomeprazol magnesi bao tan trong ruột 22,5% w/w) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Tradotril 893110102625 Racecadotril 100mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Traphacol Pain Không kê đơn 893100102725 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Trasertin 893110102825 Betahistin dihydroclorid 16mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Drillmen 5 893110341100 Tadalafil 5mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Emflotra 893110341200 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Siro Ho Methorphan D 893110341300 Dextromethorphan hydrobromid 0,2% (w/v)SirôViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
T-B Chlorhexidin Không kê đơn 893100341400 Chlorhexidin digluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin digluconat) 0,2% (w/v)Dung dịch dùng ngoài (dung dịch súc miệng)Việt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Thuốc Ho Methorphan New 893110341500 Clorpheniramin maleat 4mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Vesitra 893110341600 Solifenacin succinat 5mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Trafudic-B 893110341700 Acid fusidic 2% (w/w); Betamethason(dưới dạng Betamethason valerat) 0,1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lubrex Không kê đơn 893100316800 (cũ: VD-24974-16)Glucosamin hydroclorid(tương đương Glucosamin 207,8mg) 250mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nostravin Không kê đơn 893100244900 (cũ: VD-24976-16)Xylometazolin hydroclorid 4mg/8mlDung dịch nhỏ mũiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Feritonic Không kê đơn 893100302000 (cũ: VD-28363-17)Sắt (dưới dạng Ferric hydroxide polymaltose) 1% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Quimodex 893115316900 (cũ: VD-31346-18)Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 0,1% (w/v); Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Levigatus Không kê đơn 893100316700 (cũ: VD-31344-18)Cetrimid 100mg; Chất chiết nghệ 0,07mlKem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Enaritab 893110244800 (cũ: VD-34378-20)Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Drillmen 10 893110155800 Tadalafil 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Drillmen 20 893110155900 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cebral Không kê đơn 893200131900 (cũ: VD-20339-13)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mgviên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Thuốc trị viêm gan-tiêu độc Livbilnic 893210132000 (cũ: VD-21740-14)Cao đặc Diệp hạ châu đắng (Extractum Herbae Phyllanthi amari spissum) (tương đương 2g diệp hạ châu đắng) 0,25gViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Traflon – 500 Không kê đơn 893100112200 Diosmin : Hesperidin (9:1) (tương ứng Diosmin 450mg : Hesperidin 50mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Viên Nén Traphacol Extra Không kê đơn 893100112300 Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Xavarox 15 893110112400 Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Xavarox 20 893110112500 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Periosyn 893110049500 (cũ: VD-24977-16)Perindopril erbumine 4mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Colchicin 0,5mg 893115049400 (cũ: VD-33795-19)Colchicin 0,5mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Acid ursodeoxycholic 100mg 893110076900 (cũ: VD3-164-22)Acid ursodeoxycholic 100mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Thuốc Ho Methorphan D 893110951124 Dextromethorphan hydrobromid 15mgviên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Traphalucin 893110908324 (cũ: VD-24978-16)Fluocinolon acetonid 0,025% (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Trajordan Không kê đơn 893100859824 (cũ: VD-27367-17)Chai 100ml chứa: Lysin hydroclorid 2.000mg; Vitamin A (Retinol palmitat) 25.000IU; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 200mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) 10.000IU; Vitamin E (dl-Alpha tocopheryl acetat) 20mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 100mgSirôViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cebraton Không kê đơn 893200725824 (cũ: VD-21453-14)Cao đặc rễ Đinh lăng 5: 1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 50mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cebraton Không kê đơn 893200725724 (cũ: VD-19139-13)Cao khô rễ Đinh lăng 6,25:1 (Extractum Radix Polysciacis siccus) 240mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 100mgViên nang mềmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cebraton liquid Không kê đơn 893200725924 (cũ: VD-21980-14)Chai 100ml chứa: Cao đặc rễ đinh lăng 5: 1 (Extractum Radix polysciacis spissum) 9g; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 0,8gCao lỏngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Viên dưỡng não Cebraton-S Không kê đơn 893200726024 (cũ: VD-23250-15)Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24 %) 5mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Traflon – 1000 Không kê đơn 893100752824 Diosmin : Hesperidin (9:1) (tương ứng Diosmin 900mg Hesperidin 100mg) 1000mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Xavarox 10 893110752924 Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tiotrazole Không kê đơn 893100694724 (cũ: VD-25413-16)Tioconazole 0,1g/10gKem bôi daViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lubrex extra Không kê đơn 893100636624 (cũ: VD-18074-12)Glucosamin sulfat kali (tương đương với 147,9mg Glucosamin) 250mg; Natri chondroitin sulfat 50mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Lubrex super Không kê đơn 893100636524 (cũ: VD-20059-13)Glucosamin sulfat kali clorid (tương đương 295,8mg Glucosamin) 500mg; Natri chondroitin sulfat 100mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Benzosali Không kê đơn 893100609924 (cũ: VD-25411-16)Acid benzoic 6 % (w/w); Acid salicylic 3 % (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Thuốc Ho Methorphan D 893110579724 Dextromethorphan hydrobromid 30mgviên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tradotril 893110579824 Racecadotril 10mgThuốc bột uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Tradotril 893110579924 Racecadotril 30mgThuốc bột uốngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Trafanix 893110580024 Olopatadin(dưới dạng Olopatadin hydroclorid) 0,2% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Trafovir 893110580124 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Moxifloxacin 0,5% 893115454624 (cũ: VD-27366-17)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 0,5% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tobramycin 0,3% 893110454824 (cũ: VD-25913-16)Tobramycin 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Amlodipin Traphaco 893110454924 (cũ: VD-31347-18)Amlodipin (dùng dạng Amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Piracetam 400 mg 893110454724 (cũ: VD-31345-18)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Trabroxin Không kê đơn 893100370724 Bromhexin hydroclorid 0,08% (w/v)SirôViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Traphacol Pain Không kê đơn 893100370824 Ibuprofen 200mg, Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Traphalac Không kê đơn 893100370924 Lactulose (dưới dạng lactulose liquid) 66,7% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Samaca Không kê đơn 893100326724 (cũ: VD-30745-18)Natri hyaluronat 0,1% (kl/tt)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Periosyn 5 mg 893110289624 Perindopril arginin 5mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Periosyn Plus 5 mg/1,25 mg 893110289724 Indapamid 1,25mg; Perindopril arginin 5mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Thuốc súc miệng, họng T-B Povidon Iod Không kê đơn 893100289824 Povidon iod 1% (kl/tt)Dung dịch dùng ngoài (dung dịch súc miệng, họng)Việt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tra-Desloratadin Không kê đơn 893100289924 Desloratadin 0,05% (kl/tt)SirôViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Tragalin 75 893110290024 Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Viên nhuận tràng Ovalax Không kê đơn 893100182924 (cũ: VD-27368-17)Bisacodyl 5mgViên bao tan trong ruộtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Traphacol Không kê đơn 893100235624 Paracetamol 150mgThuốc bột uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Traphacol Không kê đơn 893100235724 Paracetamol 250mgThuốc bột uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Viên bao phim Traphacol Không kê đơn 893100235824 Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Viên nén Traphacol Không kê đơn 893100235924 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Colchicin 1mg 893115088224 (cũ: VD-27365-17)Colchicin 1mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Azenat 893110458823 Ezetimib 10mg; Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Trallergic Không kê đơn 893100458923 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Nước súc miệng T-B Fresh Không kê đơn 893100398323 (cũ: VS-4863-13)Chai 500ml chứa: Acid boric 15g (3% kl/tt); Xylitol 1,5g (0,3% kl/tt); Natri clorid 3g (0,6% kl/tt; Natri fluorid 0,1g (0,02% kl/tt)Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Nước súc miệng trẻ em T-B Kid Không kê đơn 893100398423 (cũ: VS-4864-13)Chai 250ml chứa: Natri clorid 1,5g (0,6%kl/tt); Natri fluorid 0,125g (0,05%kl/tt); Xylitol 2,5g (1% kl/tt)Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)Việt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Leivis Không kê đơn 893100392623 (cũ: VD-24973-16)Ketoconazol 2 % (kl/kl)Kem bôi daViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Vinpocetin 5 mg 893110340623 (cũ: VD-27369-17)Vinpocetin 5mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Dafrazol 893110340323 (cũ: VD-30008-18)Omeprazol (dạng hạt Omeprazol bao tan trong ruột 8,5% w/w) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Quimoxi 893115340523 (cũ: VD-29390-18)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (kl/tt)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Fenxicam- M 893110340423 (cũ: VD-30744-18)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Trafagyl Denta Không kê đơn 893105246723 Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 1% (kl/kl); Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin gluconat) 0,05% (kl/kl) Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) 1% (kl/kl); Chlorhexidin gluconat (dưới dạng dung dịch Chlorhexidin gluconat) 0,05% (kl/kl)Gel bôi nha khoaViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Apixaban 2,5 mg 893110240423 Apixaban 2,5mg 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Apixaban 5 mg 893110240523 Apixaban 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Periosyn Plus 893110240623 Perindopril erbumin 4mg; Indapamid 1,25mg Perindopril erbumin 4mg; Indapamid 1,25mgViên nénViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Tragalin 150 893110167723 Pregabalin 150mg 150mgViên nang cứngViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ofloxacin 0,3% 893115046423 (cũ: VD-17714-12)Ofloxacin 0,3%Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Trafudic VD-36196-22 Acid fusidic 2% (kl/kl) 2% (kl/kl)Kem bôi daViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tramucys VD-36197-22 Acetylcystein 200mg 200mgKem bôi daViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Ampelop VD-35976-22 Cao lá Chè dây 8,7:1 (Extractum Folii Ampelopsis) 500mg 500mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Viên nang mềm Actisô VD-35977-22 Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 300mg (hàm lượng Acid chlorogenic ≥ 0,6%) 300mgViên nang mềmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Boganic VD-19789-13 Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg; Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64 mg; Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4 mgViên bao đườngViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Boganic VD-19790-13 Cao khô Actisô EP(Extractum Cynarae siccus) 85mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1(Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 64mg , Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus)(Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 6,4mgViên bao phimViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Boganic Forte VD-19791-13 Cao khô Actisô EP (Extractum Cynarae siccus) 170mg, Cao khô Rau đắng đất 8:1 (Extractum Herba Glini oppositifolii siccus) 128mg, Cao khô Bìm bìm (Extractum Semen Pharbitidis siccus) (Hàm lượng acid chlorogenic ≥ 0,8%) 13,6mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Hoạt huyết dưỡng não VD-22624-15 Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciacis spissum) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mgViên nén bao đườngViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Hoạt huyết dưỡng não VD-19621-13 Cao khô rễ Đinh lăng 6,25:1 (Extractum Radix Polysciacis siccus) 120 mg; Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5 mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Ampelop VD-23887-15 Cao đặc lá chè dây (7:1) (Extractum Folii Ampelopsis spissum) 625mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Hoạt huyết dưỡng não Cebraton S VD-27363-17 Cao rễ Đinh lăng 5:1(Extractum Radix Polysciacis) 150mg, Cao lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo)(Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%) 5mgViên nén bao đườngViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Tovidex VD-35758-22 Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 0,3%; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 0,1%Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Dimenhydrinat 50mg VD-26453-17 Dimenhydrinat 50mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Azizi VD-35695-22 Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
REBAMIPID 100 mg VD-35696-22 Rebamipid 100mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Furosemid 40mg VD-18827-13 Furosemid 40mgviên nénViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Aspirin - 100 VD-20058-13 Acid acetylsalicylic 100mgViên bao tan trong ruộtViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Loratadin 10mg VD-18488-13 Loratadin 10mgViên nénViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Methyldopa 250mg VD-21013-14 Methyldopa 250mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Natri Clorid 0,9% VD-18075-12 Natri clorid 90 mg/10 mlDung dịch nhỏ mắt, mũiViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Vitamin PP 50 mg VD-21016-14 Nicotinamid 50mgViên nénViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Avircrem VD-23891-15 Acyclovir 0,05Kem bôi daViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Claritra VD-35599-22 Clarithromycin 500 mg 500 mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Lubrop VD-35600-22 Mỗi 10ml chứa: Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 5 mg; Vitamin B2 (dưới dạng Riboflavin natri phosphat) 0,2 mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 40 mg 5 mg, 0,2 mg, 40 mgDung dịch nhỏ mắtViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Traphacetam 1200 VD-35601-22 Piracetam 1200mg 1200mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Viên cảm cúm Traflu ngày VD-35602-22 Paracetamol 500 mg; Phenylephedrin hydrochlorid 5 mg; Dextromethophan hydrobromid 15 mg 500 mg, 5 mg, 15 mgViên nén bao phimViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Atorvastatin 10 mg VD-35559-22 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Trimetazidin 20mg VD-35560-22 Trimetazidin dihydroclorid 20 mg 20 mgViên nén bao phimViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Rosuvastatin 10 mg VD-35479-21 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Rosuvastatin 20 mg VD-35480-21 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20 mg 20 mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Rosuvastatin 5 mg VD-35481-21 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 5 mg 5 mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Trathiol VD-35482-21 Mỗi 1 ml chứa: Carbocistein 0,05 g 0,05 gDung dịch uốngViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Avirtab VD-23892-15 Acyclovir 200mgViên nénViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Didicera VD-33794-19 Phòng phong 0,2g; Tế tân 0,2g; Quế chi 0,2g; Độc hoạt 0,3g; Xuyên khung 0,2g; Đương quy 0,2g; Tang ký sinh 0,2g; Bạch thược 0,2g; Cam thảo 0,2g; Sinh địa 0,2g; Bạch linh 0,2g; Tần giao 0,2g; Ngưu tất 0,2g; Đỗ trọng 0,2g; Đảng sâm 0,2g 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,3g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2g, 0,2gViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Ofloxacin 0,3% VD-28364-17 Ofloxacin 15 mg/5ml 15 mg/5mlDung dịch thuốc nhỏ mắtViệt Nam18/09/2017Không ghi
Amorvita Ginseng VD-28362-17 Cao khô nhân sâm 25mg, Vitamin A 5000 IU, Vitamin D3 400 IU, vitamin B1 2mg, vitamin B2 2mg, Vitamin B5 15mg, vitamin C 60mg, Vitamin PP 20mg; Sắt fumarat 55mg, đồng sulfat.2H2O 7,8mg, Kẽm oxyd 5mg, kali sulfat 18mg, magnesi oxyd 66mg 20mg, 66mgViên nang mềmViệt Nam18/09/2017Không ghi
Vitraton VD-28365-17 Vitamin A 1000 UI; Vitamin D3 200 UI; Vitamin E 5mg; Vitamin B1 5mg; Vitamin B2 2mg; Vitamin B6 2mg; Vitamin PP 15mg; Vitamin B12 10mcg; Acid folic 200mcg 1000 UI, 200 UI, 5mg, 5mg, 2mg, 2mg, 15mg, 10mcg, 200mcgViên nang mềmViệt Nam18/09/2017Không ghi
Carmanus VD-27364-17 Cao Carduus marianus 200 mg; Vitamin B1 8mg; B2 8mg; B6 8mg; B3 24mg; B5 16mg 200 mg, 8mg, 8mg, 8mg, 24mg, 16mgViên nang mềmViệt Nam21/06/2017Không ghi
Tragentab VD-25915-16 Mỗi lọ 30ml chứa: Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 30mg 30mgHỗn dịch uốngViệt Nam14/11/2016Không ghi
Tragentab VD-25914-16 Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/11/2016Không ghi
Thuốc trị sỏi mật Solvella VD-25544-16 Cao khô dược liệu (tương đương: Kim tiền thảo 400mg; Nhân trần 400mg; Hoàng cầm 120mg; Binh lang 130mg; Hậu phác 80mg) 130mg; Bột Mộc hương 100mg; Bột Đại hoàng 130mg; Bột Uất kim 30mg; Bột Chỉ thực 70mg; Natri sulfat 15mgViên nang cứngViệt Nam04/09/2016Không ghi
Fenxicam VD-25412-16 Piroxicam 20mgViên nénViệt Nam04/09/2016Không ghi
Bát vị quế phụ VD-24972-16 Cao Phụ tử (tương đương 37,7mg Phụ tử) 7,7mg; Cao dược liệu (tương đương: Thục địa 217mg; Hoài sơn 109mg; Sơn thù 109mg; Bạch linh 82mg; Trạch tả 82mg) 283mg; Bột mẫu đơn bì 84mg; Bột quế 28mgViên nang cứngViệt Nam14/07/2016Không ghi
Vitamin E 400 mg VD-24979-16 Vitamin E (alpha tocopheryl acetat) 400mgViên nang mềmViệt Nam14/07/2016Không ghi
Cadef VD-24475-16 Mỗi 5 g chứa: Nhân sâm 0,25g; Tam thất 0,25g; Hoài sơn 0,5g; Trinh nữ 0,25g; Men bia 0,35g; Bột gấc 0,25g; Phấn hoa 0,45g; Mầm thóc 0,35g; Tỏi khô 0,1g; Chè khô 0,275g; Dừa cạn 0,45gHoàn cứngViệt Nam22/03/2016Không ghi
Didicera VD-24476-16 Mỗi 5 g chứa: Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tần giao 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0.4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Cam thảo 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Sinh địa 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Bạch linh 0,4gHoàn cứngViệt Nam22/03/2016Không ghi
Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra VD-24477-16 Cao cam thảo 3,5:1 24mg; Cao hoàng liên 5,5:1 52mg; Cao kha tử 2,5:1 260mg; Cao bạch thược 3,5:1 18mg; Bột mộc hương 250mg; Bột bạch truật 50mgViên nang cứngViệt Nam22/03/2016Không ghi
Viên ngậm trị ho Cagu VD-24478-16 Bột gừng 42mg; Bột quế 42mg; Cao đặc cam thảo (tương đương 42mg cam thảo) 11,5mg; Cao đặc xạ can (tương đương 60 mg xạ can) 15mgViên nénViệt Nam22/03/2016Không ghi
Sitar VD-23888-15 Mỗi 5 g chứa: Đảng sâm 0,4g; Hoàng kỳ 1,4g; Đương qui 0,4g; Bạch truật 0,4g; Thăng ma 0,4g; Sài hồ 0,4g; Trần bì 0,4g; Cam thảo 0,7g; Sinh khương 0,14g; Đại táo 0,28gViên hoàn cứngViệt Nam16/12/2015Không ghi
Thuốc hạ huyết áp Casoran VD-23889-15 Cao hoa hòe (3:1) 160mg; Cao dừa cạn (6:1) 20mg; Cao tâm sen (4:1) 15mg; Cao cúc hoa (3:1) 10mgViên nén bao phimViệt Nam16/12/2015Không ghi
Thuốc hạ huyết áp Casoran VD-23890-15 Mỗi 3 g chứa: cao đặc hoa hòe (tương đương 830 mg hoa hòe) 209mg; Cao đặc dừa cạn (tương đương 250 mg dừa cạn) 28mg; Cao đặc cúc hoa (tương đương 80 mg cúc hoa) 21mg; Cao đặc cỏ ngọt (tương đương 170 mg cỏ ngọt) 17mg; Cao đặc tâm sen (tương đương 80 mg tâm sen) 21mgCốm tràViệt Nam16/12/2015Không ghi
Viên dưỡng não Cebraton V21-H12-14 Cao đặc rễ đinh lăng 300 mg; Cao khô lá Bạch quả 100 mgViên nang mềmViệt Nam07/12/2014Không ghi
Đan sâm tam thất VD-21738-14 Cao đặc đan sâm 100mg; Bột tam thất 70mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2014Không ghi
Thuốc trị viêm gan - tiêu độc Boganic BC VD-21739-14 Cao đặc diệp hạ châu đắng (tương đương 2g diệp hạ châu đắng) 0,25gViên nén bao phimViệt Nam18/09/2014Không ghi
Sáng mắt VD-21455-14 Hỗn hợp cao khô dược liệu (tương ứng: Trạch tả 206mg, Hoài sơn 247mg, Hạ khô thảo 50mg, Cúc hoa 112mg, Thục địa 206mg, Thảo quyết minh 286mg, Hà thủ ô 221mg) 255mg, bột Đương quy 160mg 255mgViên nang mềmViệt Nam11/08/2014Không ghi
Tasora VD-21456-14 Cao đặc dược liệu (tương ứng Kim tiền thảo 2200mg, Bạch mao căn 2200mg, Xa tiền tử 1300mg, Ý dĩ 1300mg) 450mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2014Không ghi
Thavitan VD-21457-14 Bột dược liệu (tương ứng với mẫu đơn bì 212mg, đương quy 128mg) 340mg; Cao đặc dược liệu (tương ứng với sinh địa 150mg, hoàng liên 300mg, thăng ma 500mg) 290mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2014Không ghi
Trajordan Ca VD-21014-14 Lysin hydroclorid 50 mg; Calci glycerophosphat 100 mg; Acid glycerophosphoric 40 mg; Vitamin B1 (Thiamin HCl) 10 mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 2 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 5 mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 10 mg; Vitamin E (alpha tocopheryl acetat) 15 mgViên nang mềmViệt Nam11/06/2014Không ghi
Viên cảm cúm Traflu ngày - đêm VD-21015-14 Viên Traflu ngày (viên màu trắng): Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 7,5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg; Viên Traflu đêm (viên màu đen): Paracetamol 500 mg; Phenylephrin HCl 7,5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg; Chlorpheniramin maleat 2 mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Không ghi
Boganic Forte V350-H12-13 Cao đặc actiso (tương đương với 10g dược liệu) 200 mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương với 1g dược liệu) 150 mg; Cao đặc bìm bìm (tương đương với 160 mg dược liệu) 16 mgViên nang mềmViệt Nam26/12/2013Không ghi
Stilux - S VD-20341-13 Rotundin sulfat 60 mgviên nénViệt Nam26/12/2013Không ghi
Vitamin B1 50 mg VD-20342-13 Thiamin mononitrat 50 mgviên nénViệt Nam26/12/2013Không ghi
Norfloxacin 0,3% VD-20060-13 Norfloxacin 15 mg/5 mlDung dịch thuốc nhỏ mắtViệt Nam10/11/2013Không ghi
Thuốc nhỏ mắt Traphaeyes VD-20061-13 Hydroxypropyl methylcellulose 0,3% (kl/tt)Dung dịch thuốc nhỏ mắtViệt Nam10/11/2013Không ghi
Sibetab VD-19624-13 Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydroclorid) 5 mgViên nang cứngViệt Nam09/09/2013Không ghi
Siro Slaska plus VD-19622-13 Cao đặc Slaska plus (tương ứng với: Ma hoàng, Khổ hạnh nhân, Cam thảo, Thạch cao, Mạch môn, Cát cánh, Trần bì) 8gSiroViệt Nam09/09/2013Không ghi
Thuốc bổ phế Yinphan VD-19623-13 Cao đặc Yinphan (tương đương với Thục địa 24g, Hoài sơn 12g, Sơn thù 12g, Mẫu đơn bì 9g, Bạch linh 9g, Trạch tả 9g, Mạch môn 9g, Ngũ Vị tử 6g) 20 gSiroViệt Nam09/09/2013Không ghi
Haloperidol 1,5 mg VD-19141-13 Haloperidol 1,5 mgviên nénViệt Nam18/06/2013Không ghi
Livbilnic-Plus VD-19140-13 Cao khô diệp hạ châu đắng 185mg; Cao khô đại hoàng 7mg; Cao khô nhân trần 45mg; Cao khô chi tử 65mgViên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Không ghi
Trimetazidin VD-19143-13 Trimetazidin dihydroclorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Không ghi
Thuốc ho Methorphan VD-18828-13 Dextromethorphan HBr 15 mg; Chlorpheniramin maleat 4 mg; Guaifenesin 100 mgViên nén bao phimViệt Nam31/03/2013Không ghi
Tranocin VD-18829-13 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 15 mg/5mlDung dịch thuốc nhỏ mắtViệt Nam31/03/2013Không ghi
Bát vị quế phụ V251-H12-13 Cao khô phụ tử 7,7 mg; Cao khô hỗn hợp (Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Bạch linh, Trạch tả) 283 mg; Bột mẫu đơn bì 84 mg; Bột quế 28 mg;Viên nang cứngViệt Nam17/01/2013Không ghi
Hà thủ ô V233-H12-13 Cao đặc Hà thủ ô đỏ 0,6 gThuốc cốmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Livbilnic V234-H12-13 Cao đặc diệp hạ châu đắng 0,25 g (tương đương với 2g diệp hạ châu đắng)Viên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Didicera VD-17713-12 Phòng phong, tế tân, quế chi, độc hoạt, xuyên khung, đương quy, tang ký sinh, bạch thược, cam thảo, sinh địa, bạch linh, tần giao, ngưu tất, đỗ trọng, đảng sâm .Viên nang cứngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Perfex V197-H12-13 Bột tảo Spirulina 400 mgViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Traflocin VD-17715-12 Ofloxacin 15mg/5mlDung dịch thuốc nhỏ mắtViệt Nam23/09/2012Không ghi
Truvada VN1-674-12 Emtricitabine; Tenofovir disoproxil fumarate 200mg; 300mgViên nén bao phimĐức21/06/2012Không ghi
Amorvita soft VD-17160-12 retinol palmitat, cholecalciferol, tocopherol acetat, thiamin hydroclorid, riboflavin, pyridoxin hydroclorid, acid ascorbic, calci pantothenat, nicotinamid, cyanocobalamin, acid folic ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Bisacodyl 5 mg VD-17161-12 Bisacodyl 5mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Boganic Lipi VD-17162-12 Cao cardus marianus 200mg, thiamin hydroclorid 8mg, riboflavin 8mg, calci pantothenat 16mg, pyridoxin hydroclorid 8mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Clarithromycin 125mg/5ml VD-17163-12 Clarithromycin 125mg/5ml ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cystine B6 VD-17164-12 L-Cystine 500mg, Pyridoxin 50mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Enaritab VD-17165-12 Enalapril maleat 5mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Piracetam 400mg VD-17166-12 Piracetam 400 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Spiramycin 1,5MIU VD-17167-12 Spiramycin 1,5 MIU ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Vidibest VD-17168-12 Natri chondroitin sulfat, Cholin bitartrat, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin A, Vitamin E ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Amorvita Plus VD-16672-12 beta caroten, Vitamin C, Selen (dạng nấm memn), Vitamin E ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Hexatra VD-16673-12 Chlorhexidin digluconat 20g ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Hexatra plus VD-16674-12 Centrimid 15%, Chlorhexidin digluconat 1,5% ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Trajordan B complex VD-16675-12 Vitamin B1, B2, B6, PP, B5 ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Dafrazol VD-16370-12 Omeprazol (Dạng hạt Omeprazol) 20mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Levigatus VD-16371-12 Cetrimid 100 mg, tinh chất nghệ 0,07 ml ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Ovalax VD-16372-12 Bisacodyl 5mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Trasleepy V112-H12-13 Cao khô tâm sen 150 mg, cao khô thảo quyết minh 150 mg, cao khô táo nhân 200 mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Amorvita VD-16117-11 Vitamin A, D3, E, B1, B2, B6, C, PP, B12, Acid folic ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Apol tear VD-16118-11 Kẽm sulfat 15mg, Chlorobutanol 4 mg, Acid boric 42 mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Co- climasone cream usp VD-16119-11 Clotrimazole 100 mg, Betamethasone dipropionate 6,4 mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Tramorin plus VD-16120-11 Pluriamin 200 mg, vitamin B1 2 mg, vitamin B2 2mg, vitaminn B6 2 mg, vitamin C 15 mg, vitamin PP 10 mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GLP248Cục Quản lý Dược04/10/2023

Phạm vi chứng nhận theo giấy 248

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 1.1 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp quang phổ hấp thụ tử ngoại và khả kiến
  • 1.2 Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại
  • 1.4 Định tính, định lượng các kim loại nặng bằng phương pháp quang phổ nguyên tử phát xạ và hấp thụ
  • 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
  • 1.12 Định tính, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
  • 1.16 Xác định chỉ số khúc xạ
  • 1.17 Xác định chỉ số pH
  • 1.18 Xác định độ nhớt của chất lỏng
  • 1.19 Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
  • 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
  • 1.22 Xác định nhiệt độ nóng chảy, khoảng nóng chảy và điểm nhỏ giọt
  • 1.25 Xác định điện dẫn suất
  • 1.28 Xác định khối lượng riêng thô và khối lượng riêng gõ của bột
  • 1.29 Xác định chỉ số acetyl
  • 1.30 Xác định chỉ số acid
  • 1.31 Xác định chỉ số ester
  • 1.32 Xác định chỉ số hydroxyl
  • 1.33 Xác định chỉ số iod
  • 1.34 Xác định chỉ số peroxyd
  • 1.35 Xác định chỉ số xà phòng hóa
  • 1.36 Xác định chất không bị xà phòng hóa
  • 1.38 Xác định các chất oxy hóa
  • 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
  • 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
  • 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
  • 1.45 Xác định giới hạn các tạp chất (các ion)
  • 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
  • 1.47 Xác định tro không tan trong acid
  • 1.48 Xác định tro toàn phần
  • 1.49 Xác định tro sulfat
  • 1.50 Xác định tro tan trong nước
  • 1.52 Phương pháp chuẩn độ đo điện thế
  • 1.53 Định lượng nước bằng thuốc thử Karl Fischer
  • 1.54 Phương pháp chuẩn độ bằng nitrit
  • 1.55 Phương pháp chuẩn độ complexon
  • 1.56 Phương pháp chuẩn độ trong môi trường khan
  • 1.60 Định lượng vitamin A
  • 1.61 Phương pháp phân tích acid amin
  • 1.72 Giới hạn cho phép về thể tích của các dạng thuốc lỏng
  • 1.73 Thử độ đồng đều hàm lượng
  • 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
  • 1.75 Thử độ hòa tan của của dạng thuốc rắn phân liều
  • 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
  • 1.78 Thử độ rã của viên bao tan trong ruột
  • 1.80 Thử độ đồng đều của đơn vị phân liều
  • 1.82 Xác định chiết kiệt alcaloid
  • 1.83 Định lượng aldehyd trong tinh dầu
  • 1.85 Định lượng taninoid trong dược liệu
  • 1.86 Định lượng tinh dầu trong dược liệu
  • 1.87 Các phép thử của tinh dầu
  • 1.89 Xác định các chất chiết được trong dược liệu
  • 1.90 Xác định tạp chất lẫn trong dược liệu
  • 1.91 Xác định tỷ lệ vụn nát của dược liệu
  • 1.92 Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp cất với dung môi
  • 1.94 Định tính dược liệu và các chế phẩm bằng kính hiển vi
  • 1.95 Xác định chỉ số trương nở
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn
  • 2.8 Xác định hoạt lực thuốc kháng sinh bằng phương pháp thử vi sinh vật

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Furosemid Albany Molecular Research Hyderabad Research Centre Private Limited.INDIABP 2015Furosemid 40mg14/06/2021

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công Ty Cổ Phần Traphaco đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 313 số đăng ký thuốc của Công Ty Cổ Phần Traphaco. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công Ty Cổ Phần Traphaco xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.