Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

87 trong số đó (28%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 36 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 271 thuốc; sản xuất 315 thuốc.

315
Số đăng ký thuốc
36
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20268
202536
2024123
202316
202217
20219
20201
20194
20183
201711
20167
201510

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 315 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Rhomatic F Gel Không kê đơn 893100180126 (cũ: VD-16479-12)Natri diclofenac 200 mg, Menthol 1400 mg, Camphor 600 mgGel dùng ngoàiViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Goltakmin Không kê đơn 893100180026 (cũ: VD-34085-20)Paracetamol 325mg, Clorpheniramin maleat 2 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Nexihiger 893110145126 (cũ: VD-34986-21)Rupatadin (dưới dạng rupatadin fumarat) 10 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
BISOENTI Không kê đơn 893100087726 Bismuth subsalicylat 525 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SOLTICOLIN 893110128626 Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium 104,5 mg) 10 % (w/v) 100mg/1 mlDung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Panzotex Không kê đơn 893100008526 Bismuth subsalicylat 262,5mgViên nén nhaiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pirewika 893110008626 Piracetam 33,3 % (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Soldiphen Không kê đơn 893100022426 Diphenhydramin hydrochlorid 0,25% (w/v), Paracetamol 2,4% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Royalax 893110455825 Levetiracetam 100mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Jumin 893110463025 Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol pellets 8,5% (w/w)) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Wintat 667 893110463125 Calcium acetate 667mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Solfazin 893110491125 L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mgThuốc cốmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Diệp hạ châu - HT 893210318625 (cũ: VD-31054-18)Cao đặc Diệp hạ châu (Extractum Herbae Phyllanthi amari spissum) [tương ứng Diệp hạ châu Herbae Phyllanthi amari 1500mg] 150mgViên nang cứngViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Atdoncam Syrup 893110362025 (cũ: VD-27693-17)Piracetam 160mg/mlSirôViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Giảm đau TK1 Không kê đơn 893100366625 Cafein 50mg; Paracetamol 333mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Hadrogol Không kê đơn 893100366725 Macrogol 4000 (Polyethylene Glycol) 10gThuốc bột để uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mosichez 15 893110366825 Meloxicam 15mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Wintat 950 Không kê đơn 893100375225 Calcium acetate 950mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Solpacman 893110403625 Epinastin hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Diclewika 893110230125 Diclofenac natri 50mgViên nén phân tánViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mecobalamin 500 mcg 893110230225 Mecobalamin 500 µg (mcg)Viên nén bao đườngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Paracetamol Không kê đơn 893100230325 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Seadoral 893110230425 Triamcinolon acetonid 0,1% (w w)Thuốc mỡViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Winclo Không kê đơn 893100244825 Clotrimazol 1% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Wintat 475 893110244925 Calcium acetate 475mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sotrizol Không kê đơn 893100255125 Clotrimazol 1% (w/v)Dung dịch xịt ngoài daViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Grantofi 100 893110278525 Tofisopam 100mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Grantofi 50 893110278625 Tofisopam 50mgviên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Kim tiền thảo - HT Không kê đơn 893200189125 (cũ: VD-26697-17)Cao khô kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) [tương đương với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolium) 1200mg] 120mgViên nén bao đườngViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Tô mộc Hadiphar Không kê đơn 893200189225 (cũ: VD-31537-19)Cao lỏng Tô mộc (Extractum Ligni sappan liquidum) [tương đương với Tô mộc (Lignum Sappan) 1,5g] 450mgCốm thuốcViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Viên sủi gừng -HT Không kê đơn 893200189325 (cũ: VD-32608-19)Dịch chiết gừng (Extractum Rhizomae Zingiberis liquidum) [tương đương gừng khô (Rhizoma Zingiberis) 1g] 120mgViên nén sủiViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Rovahadin 893110162625 (cũ: VD-18685-13)Spiramycin 750.000IUThuốc bột uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Giảm Đau Hadiphar Không kê đơn 893100128625 (cũ: VD-34084-20)Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Biodoxo 893110052425 Levocarnitin 1gam/10mlDung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dexclorpheniramin Hadiphar Không kê đơn 893100052525 Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Diclofenac 893110052625 Diclofenac natri 75mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ennesvir 893110052725 Esomeprazole [dưới dạng Esomeprazole Pellets 8,5 % (Esomeprazole magnesium trihydrate)] 10mgThuốc cốm pha hỗn dịchViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fascort 32mg 893110052825 Methylprednisolon 32mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadirocam 893110052925 Piroxicam 20mgViên nén phân tánViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Metronidazol 500 893115053025 Metronidazol 500mgViên đạn đặt âm đạoViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Virgimazone 100 Không kê đơn 893100053125 Clotrimazol 100mgViên đặt âm đạoViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dexfen 893110066725 Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol) 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Wincol 100 893110066825 Posaconazol 100mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Winket 893110078925 Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol) 25mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Hadiclovir 893110322500 Aciclovir 8% (w/v)Hỗn dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Loperamid 2mg Không kê đơn 893100322600 Loperamid hydroclorid 2mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Rmekol 893110322700 Clorpheniramin maleat 2mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Winsi 25 893110332600 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) 25mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Mallote Không kê đơn 893100202100 (cũ: VD-20412-14)Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd khô 400mgViên nén nhaiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Multivitamin - HT Không kê đơn 893100262700 (cũ: VD-18193-13)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 2mg; Vitamin B2 (Riboflavin ) 2mg; Vitamin B5 (Calci pantothenat) 10mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid ) 2mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 20mgViên bao đườngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nutrohadi F Không kê đơn 893100262800 (cũ: VD-18684-13)15ml chứa: Calci (dưới dạng Calci glycerophosphat) 130mg; D,L alpha tocopherol acetat 15mg; Lysin Hydroclorid 300mg; Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid 6mg; Phospho (dưới dạng Calci glycerophosphat và acid glycerophosphoric) 200mg; Riboflavin natri phosphat 3,5mg; Thiamin hydroclorid 3mgSiro thuốcViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sovalimus 0,1% 893110202300 (cũ: VD-21616-14)Tacrolimus 0,1% (w/w)Thuốc mỡ bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Thuốc ho bổ phế Không kê đơn 893100308200 (cũ: VD-23461-15)Cao lỏng (tương ứng: Bách bộ 0,25g; bọ mắm 0,6g; cam thảo 0,055g; cát cánh 0,06g; mạch môn 0,25g) 1,5g; Dịch chiết Trần bì (tương ứng trần bì 0,085g) 0,405ml; Menthol 0,001g; Tinh dầu Bạc hà 0,001mlSiro thuốcViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Mycorozan 893110285900 (cũ: VD-30245-18)Ketoconazol 2% (w/w)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Sedangen Không kê đơn 893101202200 (cũ: VD-27718-17)Codein phosphate hemihydrat 20mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Seacaminfort 893110308100 (cũ: VD-28798-18)Mecobalamin 1500µg (mcg)Viên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cồn thuốc chữa hắc lào lang ben Không kê đơn 893100262200 (cũ: VS-4946-16)Acid benzoic 7,5% (w/v); Acid salicylic 7,5% (w/v); Iod 0,75% (w/v).Cồn thuốc dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Mỡ DEP Không kê đơn 893100262500 (cũ: VS-4949-16)Diethyl phtalat 40% (w/w)Thuốc mỡViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Dung dịch dùng ngoài ASA Không kê đơn 893100308000 (cũ: VS-4948-16)Acid acetyl salicylic 10% (w/v); Natri salicylat 8,8% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sovalimus 0,03% 893110293900 (cũ: VD-26261-17)Tacrolimus 0,03% (w/w)Thuốc mỡViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Infa - Ralgan Không kê đơn 893100262400 (cũ: VD-31534-19)Paracetamol 80mgThuốc bột uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Highercoldz One Không kê đơn 893100262300 (cũ: VD-33139-19)Desloratadin 5mgViên nén phân tánViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Multivitamin Không kê đơn 893100262600 (cũ: VD3-100-21)Calci pantothenat 10mg; Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydroclorid 2mg; Riboflavin 2mg; Thiamin mononitrat 2mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Sirnakarang Không kê đơn 893200123400 (cũ: VD-24095-16)Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii siccum) 1g tương ứng với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 10gThuốc cốmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Neurogiloban Không kê đơn 893200123300 (cũ: VD-26698-17)Cao Bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương ứng với 9,6mg flavonoid toàn phần) 40mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Viên ngậm bạc hà Không kê đơn 893200123500 (cũ: VD-28802-18)Tinh dầu Bạc Hà (Aetheroleum Menthae arvensis) (tương ứng 0,825mg menthol) 1,5mgViên nén ngậmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Neurogiloban 80 Không kê đơn 893200132200 (cũ: VD-30934-18)Cao khô Bạch quả (Extractum Ginkgonis bilobae siccum) (tương ứng với 19,2mg flavonoid toàn phần) 80mgViên nén bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Bách bộ Hadiphar Không kê đơn 893200123200 (cũ: VD-33301-19)Cao lỏng Bách bộ (Extractum Stemona tuberosa liquidum) tương đương với Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae 0,4g) 0,04g/1mlCao lỏngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cetirizin HT Không kê đơn 893100086700 Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Seavoton 893110086800 Arginin aspartat 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Hapygra 893110012600 (cũ: VD-17344-12)Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Trimackit 893110011100 (cũ: VD-19809-13)Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mgHỗn dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hadiocalm 893110012500 (cũ: VD-23456-15)Tolperison hydroclorid 150mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Racesec 893110065400 (cũ: VD-27716-17)100mg RacecadotrilViên nén phân tánViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Puzhir Không kê đơn 893100065300 (cũ: VD-33298-19)Kẽm gluconat (tương ứng 10mg kẽm) 70mgViên nén phân tánViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Golsamin lotion Không kê đơn 893100078400 (cũ: VD-33882-19)Menthol 8% (w/w); Methyl salycilat 30% (w/w)Nhũ tương bôi ngoài daViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Ibuhadi Không kê đơn 893100012700 (cũ: VD-34086-20)Ibuprofen 200mgViên nén phân tánViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vitamin B1-HT Không kê đơn 893100919724 (cũ: VD-18196-13)Thiamin mononitrat 100mgViên nén bao đườngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vitamin B6-HT Không kê đơn 893100919824 (cũ: VD-19249-13)Pyridoxin hydroclorid 100mgViên nén bao đườngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Vitamin B6 Không kê đơn 893100874324 (cũ: VD-28801-18)Pyridoxin hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nước oxy già 3% Không kê đơn 893100874124 (cũ: VS-4950-16)Hydrogen peroxide 30% (w/w)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Winner 893110892624 (cũ: VD-31152-18)Itopride HCl 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Bestporal 893110873824 (cũ: VD-32763-19)Itraconazol 100mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Thazolxen Không kê đơn 893100912924 (cũ: VD-33080-19)Mometason furoat 0.1% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tradalen 893110913024 (cũ: VD-33081-19)Adapalen 1mg/gGel bôi ngoài daViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Triamgol 893110874224 (cũ: VD-33299-19)Triamcinolone 4mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Carudxan 893110873924 (cũ: VD-33294-19)Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 2mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Fuxacetam 893110874024 (cũ: VD-33297-19)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rutin Vitamin C - HT Không kê đơn 893100844124 (cũ: VD-18686-13)Acid ascorbic 50mg; Rutin 50mgViên nén bao đườngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Tranlippo 893115844224 (cũ: VD-20640-14)Lọ 8g chứa: Cloramphenicol 0,16g; Dexamethason acetat 0,004gKem bôi daViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
TriBComplex F Không kê đơn 893100844324 (cũ: VD-17841-12)Cyanocobalamin 30µg (mcg); Pyridoxin.HCl 75mg; Sắt (II) sulfate 100mg; Thiamin mononitrat 75mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Lipi-Safe 893110801024 (cũ: VD-31049-18)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat ) 20mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Clotrimazol 1% Không kê đơn 893100800724 (cũ: VD-31529-19)Clotrimazol 1 % (w/w)Kem bôi daViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Clophehadi Không kê đơn 893100843824 (cũ: VD-31528-19)Clorpheniramin maleat 4mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Biopacol Không kê đơn 893100843724 (cũ: VD-31527-19)Paracetamol 150mgViên nén sủi bọtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Mộc hoa trắng - HT Không kê đơn 893100844024 (cũ: VD-32493-19)Berberin clorid 5mg; Cao đặc mộc hoa trắng (tương đương với mộc hoa trắng (Cortex holarrhenae spissum) 1237,6mg) 136mg; Cao đặc mộc hương (tương đương với mộc hương (Saussureae lappae) 100mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Hadipro 893114800924 (cũ: VD-32764-19)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Alphavimin Không kê đơn 893100843024 (cũ: VD-33138-19)Mỗi 5ml chứa: Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat) 43,35mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 133,35IU; D,L- α-Tocopheryl acetat (Vitamin E) 5mg; Dexpanthenol 3,35mg; Lysin hydrochlorid 100mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 6,65mg; Pyridoxin hydrochlorid (Vitamin B6) 2mg; Riboflavin sodium phosphat (Vitamin B2) 1,15mg; Thiamin hydrochlorid (Vitamin B1) 1mgSirôViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Dexamethasone 893110800824 (cũ: VD-33296-19)Dexamethason 0,5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vitamin C Không kê đơn 893100801124 (cũ: VD-33300-19)Acid Ascorbic 100mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dexamethason 893110843924 (cũ: VD-33295-19)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Phalintop Không kê đơn 893200723624 (cũ: VD-24094-16)Ống 10ml chứa: Cao lỏng (tương ứng với: Đảng sâm nam chế (Radix Codonopsis javanicae) 1,5g; Cam thảo (Radix et Rhizhoma Glycyrrhiza) 0,5g)/3ml; Dịch chiết men bia (Fermentum Saccharomyces cerevisiae siccatum) (tương ứng với men bia 10g)/4mlDung dịch thuốc nướcViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Tumegas Không kê đơn 893200723724 (cũ: VD-25590-16)Mỗi 15ml chứa: Bột nghệ vàng (Rhizoma curcumae longae) 4,5gGel uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ambroxol 30 893110728424 Ambroxol hydroclorid 30mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Dextromethorphan 893110728524 Dextromethorphan hydrobromid 15mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Genskinol 893110728624 Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w w); Clotrimazol 1% (w w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w w)Kem bôi daViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Polystavi 250 893110728724 Clorphenesin carbamat 250mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Siro Des - Lohatidin Không kê đơn 893100728824 Desloratadin 0,5mg/mlSirô thuốcViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Sufefort Không kê đơn 893100728924 Lọ 120ml chứa: Activated charcoal (Than hoạt tính) 25g; Sorbitol 48gHỗn dịch uốngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Pirodil Không kê đơn 893100757624 Acetylcystein 100mgViên nén sủi bọtViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Racesec 893110701624 (cũ: VD-27715-17)Racecadotril 10mgViên nén phân tánViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cồn BSI Không kê đơn 893100701524 (cũ: VS-4945-16)Mỗi 100ml chứa: Acid benzoic 5g; Acid salicylic 5g; Iod 2,5gCồn thuốc dùng ngoàiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Bermoric Không kê đơn 893100701424 (cũ: VD-32492-19)Berberin clorid 50mg; Mộc hương 100mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Abrocto Không kê đơn 893100584024 (VD-16478-12) (cũ: VD-16478-12)Ambroxol hydroclorid 15mg/5mlSiro thuốcViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Rozcime 893110585524 (cũ: VD-19815-13)Roxithromycin 150mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Relahema Không kê đơn 893100626524 (cũ: VD-30246-18)Mỗi 10ml chứa: Đồng gluconat (tương đương Đồng nguyên tố 0,70mg) 4,96mg; Mangan gluconat (tương đương Mangan nguyên tố 1,33mg) 10,77mg; Sắt gluconat (tương đương Sắt nguyên tố 50mg) 398,3mgDung dịch uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ibuhadi suspension Không kê đơn 893100585424 (cũ: VD-29630-18)Ibuprofen 100mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Hatiseptol 893110585324 (cũ: VD-31532-19)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Hacimux 600 Không kê đơn 893100585224 (cũ: VD-31531-19)Acetylcystein 600mgViên nén sủi bọtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Fastcort 893110585124 (cũ: VD-31530-19)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Acid Folic HT Không kê đơn 893100626424 (cũ: VD-31526-19)Acid folic 0,4mgViên nén bao đườngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Vitbtri 893110585624 (cũ: VD-31535-19)Cyanocobalamin 125 µg (mcg); Pyridoxin hydroclorid 125mg; Thiamin mononitrat 125mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tinidazol HT 893115534324 (cũ: VD-18194-13)Tinidazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Diclofenac 893110534024 (cũ: VD-30242-18)Diclofenac natri 50mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Hacimux 200 Không kê đơn 893100534124 (cũ: VD-31048-18)Acetylcystein 200mgViên nén sủi bọtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Piracetam 893110534224 (cũ: VD-31052-18)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Atobe 893110543924 (cũ: VD-31164-18)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 10mg; Ezetimibe 10mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Winprid 893110541624 (cũ: VD-32289-19)Mosaprid citrat (dưới dạng Mosaprid citrat dihydrat ) 5mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ausmezol 20 mg 893110572724 Omeprazol (dạng pellet bao tan trong ruột 8,5% w/w) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt tan trong ruộtViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Pvp-Iodine 10% Không kê đơn 893100572824 Povidone iodine 1g/10gGel bôi ngoài daViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cinacetam 893110427224 (cũ: VD-30240-18)Cinnarizine 25mg; Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Atorvastatin 20mg 893110477724 (cũ: VD-27712-17)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ibuhadi Không kê đơn 893100505824 (cũ: VD-31533-19)Ibuprofen 200mgThuốc cốmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Thepara Không kê đơn 893100413624 (cũ: VD-30225-18)Paracetamol 150mg/5mlSiro thuốcViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Rhomatic 75 893110309024 (cũ: VD-17840-12)Diclofenac natri 75mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Clorpheniramin Không kê đơn 893100308424 (cũ: VD-30241-18)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Paracetamol Không kê đơn 893100308724 (cũ: VD-31050-18)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Paracetamol Không kê đơn 893100308624 (cũ: VD-31051-18)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vitamin C Không kê đơn 893100308824 (cũ: VD-30247-18)Acid ascorbic 50mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Labestdol Không kê đơn 893100308524 (cũ: VD-30244-18)Paracetamol 160mgHỗn dịch uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Labestdol Không kê đơn 893100333224 (cũ: VD-30243-18)Paracetamol 80mgHỗn dịch uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Terpin-Dextromethorphan 893110333424 (cũ: VD-28799-18)Dextromethorphan hydrobromid 5mg; Terpin hydrat 100mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Giảm đau TK3 Không kê đơn 893100308924 (cũ: VD-28656-18)Cafein 25mg; Paracetamol 300mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vitamin B1 Không kê đơn 893100333324 (cũ: VD-31053-18)Thiamine mononitrate 10mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Ambricogs Không kê đơn 893100263124 Ambroxol hydrochlorid 20mgViên ngậmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Des - Lohatidin Không kê đơn 893100263224 Desloratadine 5mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dex Ibuhadi 893110263324 Dexibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Hadirocam Supp 893110263424 Piroxicam 20mgViên đặtViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
NP-Flubi Lozenges Không kê đơn 893100263524 Flurbiprofen 8,75mgViên ngậmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Rhomatic Supp. 100 893110263624 Diclofenac natri 100mgViên đặtViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Rufaluxel 893110263724 Famotidin 40mgThuốc cốm pha hỗn dịchViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Wincol 40 893110273024 Mỗi lọ 105ml chứa: Posaconazol 4,2gHỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Winsi 50 893110273124 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) 50mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Fastcort 8mg 893110244024 Methylprednisolon 8mgViên nénViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Lohatidin Không kê đơn 893100139924 (cũ: VD-19275-13)Loratadin 10mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Momvina Không kê đơn 893100140024 (cũ: VD-24093-16)Dimenhydrinat 50mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glucose-C Không kê đơn 893100197824 (cũ: VD-28795-18)Acid ascorbic 50mgViên nén ngậmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Tribcomplex Không kê đơn 893100198024 (cũ: VD-28800-18)Thiamin (Thiamin mononitrat) 100mg; Pyridoxin (Pyridoxin hydroclorid) 200mg; Cyanocobalamin 200µg (mcg)Viên nén sủiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Racesec 893110197924 (cũ: VD-27717-17)Racecadotril 30mgViên nén phân tánViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Stiprol Không kê đơn 893100092424 (cũ: VD-21083-14)Glycerol 2,25gam/3gGel thụt trực tràngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vitamin C Không kê đơn 893100051124 (cũ: VD-17348-12)Acid ascorbic 500mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Hadilium 893110051024 (cũ: VD-23455-15)Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ambroxol 60-sol 893110043424 Ambroxol hydroclorid 60mgViên nén sủi bọtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Betamethason Hadiphar 893110023624 Betamethason 0,5mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Ibuhadi stuff Không kê đơn 893100023724 Ibuprofen 200mg; Phenylephrin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Infa-Ralgan Không kê đơn 893100023824 Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Moxifloxacin Hadiphar 893115023924 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100448623 N-acetylcystein 200mgThuốc cốmViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Farisant Không kê đơn 893100358623 (cũ: VD-20152-13)Magnesi gluconat 0,426g, Calci glycerophosphat 0,456gDung dịch thuốcViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Goldgro W 893110344723 (cũ: VD-20410-14)Cholecalciferol 400IUViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Newnalgine 893111267323 (cũ: VD-21210-14)Paracetamol 325mg; Tramadol hydrochlorid 37,5mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hemprenol 893110266923 (cũ: VD-28796-18)Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (kl/kl)Kem bôi daViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Rhomatic Gel α Không kê đơn 893100267523 (cũ: VD-26693-17)Natri diclofenac Mỗi 10g gel chứa Diclofenac natri 0,1gGel bôi ngoài daViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ibuhadi Không kê đơn 893100267023 (cũ: VD-28797-18)Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Liritoss 893110267123 (cũ: VD-27711-17)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Neurohadine 893110267223 (cũ: VD-27713-17)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tebunesin 893115267623 (cũ: 893110267623)Mỗi 5ml siro chứa: Terbutalin sulfat 1,5mg, Guaifenesin 66,5mgSiro thuốcViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
PVP - Iodine 10% Không kê đơn 893100267423 (cũ: VD-27714-17)Povidon iodin: 10% (w/v).Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Efsolphab 893111241623 Paracetamol 500mg, Codein phosphat hemihydrat 15mg Paracetamol 500mg, Codein phosphat hemihydrat 15mgViên nén sủi bọtViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
PITAQ 893110148423 Pitavastatin calcium 4mg 4mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Hadiproxen 893110000523 Naproxen 500mg; Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesium trihydrat) 20mg 500mg; 20mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Vitamin C 893110000623 Acid ascorbic 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Hadiclacin 500 VD-22758-15 Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Bermoric α1 VD-35979-22 Berberin clorid 100mg 100mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Xabantk 15mg VD-35980-22 Rivaroxaban 15mg 15mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Actre VD-35944-22 Mỗi gam gel chứa Isotretinoin 0,5mg; Erythromycin 20mg 0,5mg; 20mgGel bôi ngoài daViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Mosichez VD-17839-12 Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Vi nang cetirizin VD-21211-14 Cetirizin hydrochlorid 10mgViên nang cứngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Relatab TT VD-35775-22 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 325mg; 400mg, 325mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Rupafast Sirup VD-35776-22 Mỗi 100ml chứa Rupatadin (dưới dạng Rupatadin fumarat) 100mg 100mgSiro thuốcViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Solu Kids VD-35777-22 Prednisolon 20mg 20mgViên nén phân tánViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Xabantk 10 mg VD-35778-22 Rivaroxaban 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Xabantk 20 mg VD-35779-22 Rivaroxaban 20mg 20mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Methylprednisolon 16 VD-35726-22 Methylprednisolon 16 mgViên nénViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Erycaf VD-19274-13 Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Fastcort VD-18192-13 Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Goodrizin VD-22416-15 Cinnarizine 25mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Hacimux VD-21810-14 Acetylcystein 200mg/góiThuốc cốmViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Lohatidin VD-22417-15 Loratadin 10mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Infa-ralgan VD-35261-21 Paracetamol 80 mg 80 mgViên nén phân tánViệt Nam22/06/2021Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium 104,5 mg) Kaiping Genuine Biochemical Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATiêu chuẩn nhà sản xuất (CP phiên bản hiện hành)SOLTICOLIN15/06/2031
Bismuth subsalicylat 5N Plus Lübeck GmbHGERMANYUSP hiện hànhBISOENTI15/06/2031
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP phiên bản hiện hành (USP 2025)Soldiphen09/03/2031
Diphenhydramin hydrochlorid Supriya Lifescience LtdINDIAEP phiên bản hiện hành (EP 11)Soldiphen09/03/2031
Bismuth subsalicylat 5N Plus Lübeck GmbHGERMANYUSP hiện hànhPanzotex09/03/2031
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Pirewika09/03/2031
Levetiracetam Hetero Labs Limited (Unit-III)INDIAUSP hiện hànhRoyalax02/12/2030
Esomeprazol <div>(dưới dạng Esomeprazol pellets 8,50% (w/w))</div> Sainoz Laboratories PVT. LTDẤn ĐộNhà sản xuấtJumin02/12/2030
Calcium acetate West bengal chemical industries limitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhWintat 66702/12/2030
L-Isoleucin Shantou Jiahe Biologic Technology Co.,ltdCHINAUSP phiên bản hiện hànhSolfazin02/12/2030
L-Leucin Shantou Jiahe Biologic Technology Co.,ltdCHINAUSP phiên bản hiện hànhSolfazin02/12/2030
L-Valin Shantou Jiahe Biologic Technology Co.,ltdCHINAUSP phiên bản hiện hànhSolfazin02/12/2030
Meloxicam Apex Healthcare Limited.INDIAUSP 2024Mosichez 1514/08/2030
Macrogol 4000 (Polyethylene Glycol) Clariant Produkte (Deutschland) GmbHĐứcUSP phiên bản hiện hànhHadrogol14/08/2030
Paracetamol Hebei jiheng pharmaceutical co. ltdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2021Giảm đau TK114/08/2030
Cafein AARTI INDUSTRIES LIMITEDẤn ĐộBP 2021Giảm đau TK114/08/2030
Calcium acetate West bengal chemical industries limitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhWintat 95014/08/2030
Epinastin hydroclorid Bal Pharma Limited.INDIABP2022Solpacman14/08/2030
Clotrimazol Hema Pharmaceuticals PVT LTDẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhWinclo02/06/2030
Paracetamol HEBEI JIHENG (GROUP) PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Paracetamol02/06/2030
Mecobalamin Yuxing Biotechnology (Group) Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaJP phiên bản hiện hành (JP 18)Mecobalamin 500 mcg02/06/2030
Calcium acetate Vasa Pharmachem Pvt. LtdẤn ĐộBP/EP/USP phiên bản hiện hànhWintat 47502/06/2030
Triamcinolon acetonid Zhejiang Xianju Pharmaceutical CO., Ldt.CHINAUSP 44Seadoral02/06/2030
Diclofenac natri Aarti Drugs LTDINDIABP 2023Diclewika02/06/2030
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.ATây Ban NhaEP 9.0Panactol Codein13/03/2030
Dexclorpheniramin maleat&nbsp; Supriya Lifescience Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhDexclorpheniramin Hadiphar13/03/2030
Methylprednisolon Tianjin Tinanyao Pharmaceuticals Co.,LTD.CHINAUSP hiện hànhFascort 32mg13/03/2030
Levocarnitin Northeast Pharmaceutical Group Co., Ltd.CHINAUSP 2024Biodoxo13/03/2030
Posaconazol Zhejiang Ausun Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTiêu chuẩn nhà sản xuấtWincol 10013/03/2030
Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol) Metrochem API Private LimitedẤn ĐộTCCSWinket13/03/2030
Esomeprazole <div>[Dưới dạng Esomeprazole Pellets 8,5 % (Esomeprazole magnesium trihydrate)]</div> Sainor pharma PVT LTDẤn ĐộTiêu chuẩn nhà sản xuấtEnnesvir13/03/2030
Piroxicam Apex Healthcare limitedẤn ĐộUSP 2024Hadirocam13/03/2030
Dexketoprofen (dưới dạng dexketoprofen trometamol) Metrochem API Private LimitedẤn ĐộTC NSXDexfen13/03/2030
Diclofenac natri Henan Dongtai Pharm Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hành (USP 2024)Diclofenac13/03/2030
Clotrimazol Hema Pharmaceutical PVT LTDINDIAUSP 2023Virgimazone 10013/03/2030
Aciclovir ZHEJIANG ZHEBEI PHARMACEUTICAL CO., LTD.Trung QuốcUSP 2021Hadiclovir19/12/2029
Paracetamol&nbsp; Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024Rmekol19/12/2029
Dextromethorphan hydrobromid&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Divi's laboratories limitedẤn ĐộUSP 2024Rmekol19/12/2029
Clorpheniramin maleat&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Supriya Lifescience Ltd.Ấn ĐộBP 2024Rmekol19/12/2029
Loperamid hydroclorid&nbsp; &nbsp;&nbsp; FLEMING LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộUSP 2024Loperamid 2mg19/12/2029
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) RUYUAN HEC PHARM CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhWinsi 2519/12/2029
Paracetamol HEBEI JIHENG PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP hiện hànhRmekol19/12/2029
Cetirizin dihydroclorid Supriya lifescience LTD.INDIAEP 11Cetirizin HT31/10/2029
Arginin aspartat Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,ltdCHINAUSP hiện hànhSeavoton31/10/2029
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShaoxing Jingxin pharmaceutical Co., LTDCHINAUSP hiện hànhHadipro22/08/2029
Activated charcoal (Than hoạt tính) Cabot Norit Nederland B.V.NetherlandsEP 11Sufefort11/08/2029
Sorbitol Roquette FreresFranceEP 11Sufefort11/08/2029
Desloratadin Abhilasha pharma pvt. LtdẤn ĐộEP 11Siro Des - Lohatidin11/08/2029
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) Betamethason dipropionatCHINAUSP 38Genskinol11/08/2029
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) Yantai Justaware Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8.0Genskinol11/08/2029
Clotrimazol&nbsp; Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 36Genskinol11/08/2029
Ambroxol hydroclorid Ami Lifesciences PVT. LTD.Ấn ĐộEP 9Ambroxol 3011/08/2029
Dextromethorphan hydrobromid DIVIS LABORATORIES LIMITED QUALITY CONTROL DEPARTMENT FACTORY: UNIT-1,Ấn ĐộUSP 2021Dextromethorphan11/08/2029
Clorphenesin carbamat Synthokem Labs Private LimitedẤn ĐộJP XVIIIPolystavi 25011/08/2029
Povidone iodine Adani Pharmachem Private Limited.INDIAUSP 43Pvp-Iodine 10%01/07/2029
Omeprazol&nbsp;<div>(dạng pellet bao tan trong ruột 8,5% w/w)</div> Sainor Laboratories PVT. LTDINDIATiêu chuẩn nhà sản xuấtAusmezol 20 mg01/07/2029
Dexibuprofen Hubei Biocause Phamaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTiêu chuẩn nhà sản xuấtDex Ibuhadi05/05/2029
Desloratadine Abhilasha pharma pvt. LtdẤn ĐộEP phiên bản hiện hànhDes - Lohatidin05/05/2029
Ambroxol hydrochlorid Ami Lifesciens PVT. LtdẤn ĐộEP 11Ambricogs05/05/2029
Piroxicam Apex Healthcare limitedẤn ĐộUSP 2023Hadirocam Supp05/05/2029
Flurbiprofen Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private LimitedINDIAEP 10NP-Flubi Lozenges05/05/2029
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate monohydrate) RUYUAN HEC PHARM CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 44Winsi 5005/05/2029
Famotidin SMS Lifesciences India LimitedINDIAUSP 2023Rufaluxel05/05/2029
Diclofenac natri Aarti Drugs LimitedẤn ĐộBP 2023Rhomatic Supp. 10005/05/2029
Posaconazol Zhejiang Ausun Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTiêu chuẩn nhà sản xuấtWincol 4005/05/2029
Methylprednisolon EUROAPI FrancePhápPh Eur 11Fastcort 8mg28/03/2029
Paracetamol HEBEI JIHENG (GROUP) PHARMACEUTICAL CO. LTDCHINAUSP 42Infa-Ralgan Codein31/01/2029
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtAlcaliberSpainEP 9Infa-Ralgan Codein31/01/2029
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.USpainEP 9Infa-Ralgan Codein31/01/2029
Paracetamol Mallinckrodt IncUSAUSP 2023Infa-Ralgan29/01/2029
Phenylephrin hydroclorid Divi's Laboratories LimitedINDIAUSP 2022Ibuhadi stuff29/01/2029
Ibuprofen IOL Chemicals & Pharmaceuticals LimitedINDIABP 2022Ibuhadi stuff29/01/2029
Betamethason Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 9Betamethason hadiphar29/01/2029
Moxifloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtHetero Drugs LimitedINDIAEP 11Moxifloxacin Hadiphar29/01/2029
Paracetamol Mallinckrodt Inc.Hoa KỳUSP 2023Infa-Ralgan29/01/2029
Ibuprofen IOL Chemicals & Pharmaceuticals LimitedINDIABP 2022Ibuhadi stuff29/01/2029
Phenylephrin hydroclorid Divi's Laboratories LimitedINDIAUSP 2022Ibuhadi stuff29/01/2029
N-acetylcystein Fabbrica Italiana Sintetici S.P.AITALYUSP 2021Acetylcystein 200mg07/11/2028
Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệtMelody Healthcare Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP phiên bản hiện hànhTebunesin09/09/2028
Paracetamol HEBEI JIHENG (GROUP) PHARMACEUTICAL CO. LTDCHINAUSP hiện hànhEfsolphab27/08/2028
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.USpainEP hiện hànhEfsolphab27/08/2028
Codein phosphat hemihydrat Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.USpainEP hiện hànhEfsolphab27/08/2028
Paracetamol HEBEI JIHENG (GROUP) PHARMACEUTICAL CO. LTDCộng hòa Nhân dân Trung Hoa—Efsolphab27/08/2028
Rebamipide Yancheng Yongchang Chemical Co., Ltd.CHINAJP XVIIVatrosic23/08/2028
Sildenafil citrat Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A., POLANDPolandEP hiện hànhHapygra 10023/08/2028
Pitavastatin calcium Enaltec Labs Private LimitedINDIAJP hiện hànhPitavastatin calcium 4mg02/07/2028
Pitavastatin calcium&nbsp; Enaltec Labs Private LimitedẤn Độ—PITAQ02/07/2028
Methylprednisolon Sanofi ChimieFrancePh Eur 9.2Methylprednisolon 4mg23/03/2028
Acid ascorbic DSM Jangshan Pharmacetical( Jangsu) Co,LtdCộng hòa Nhân dân Trung Hoa—Vitamin C26/02/2028
Naproxen Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP 42Hadiproxen26/02/2028
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol Magnesium Trihydrat) Everest Organic LimitedINDIAUSP 42Hadiproxen26/02/2028
Rivaroxaban Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LTD.CHINANhà sản xuấtXabantk 15mg20/12/2027
Berberin clorid Sichuan province yuxin pharmaceutical co., LTD.CHINACP 2020Bermoric α120/12/2027
Mecobalamin Yuxing Biotechnology (Group) Co., LTDCHINAJPHadicobal18/12/2027
Erythromycin XI'AN HUISUN BIO-TECH CO., LTD.CHINAUSP 41ACTRE08/12/2027
Isotretinoin Xi'an Natural Field Bio-Technique Co., Ltd.CHINAUSP 41ACTRE08/12/2027
Methocarbamol Granules India LimitedINDIAUSP 40Relatab TT25/09/2027
Paracetamol Hebei jiheng (group) pharmaceutical co., ltdCHINAUSP 41Relatab TT25/09/2027
Prednisolone Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 41Solu Kids25/09/2027
Rivaroxaban Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., LTD.CHINANhà sản xuấtXabantk 10 mg25/09/2027

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 315 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.