Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- nhà máy Dược phẩm OPC có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
227 trong số đó (75%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này sản xuất 302 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 29 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 5 |
| 2019 | 27 |
| 2018 | 58 |
| 2017 | 69 |
| 2016 | 32 |
| 2015 | 21 |
| 2014 | 11 |
Hiển thị 200 trong tổng số 302 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CAO ĐẶC KIM TIỀN THẢO Không kê đơn | 893500138926 | Mỗi 0,2 kg cao đặc tương ứng Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 3,2kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| CAO KHÔ DIỆP HẠ CHÂU ĐẮNG (Extractum Phyllanthi amari, phyllanthin ≥ 0,5%) Không kê đơn | 893500139026 | Mỗi 0,2 kg Cao khô Diệp hạ châu đắng tương ứng Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 0,76Kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 16/07/2026 | Đến 16/07/2031 |
| OP.ZEN Viên Tiêu Sưng Giảm Đau Không kê đơn | 893200001926 (cũ: VD-18324-13) | Cao Tô mộc 160mg (Extractum Lignum Sappan siccum) tương đương với Tô mộc (Lignum Sappan) 3200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao đặc diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari spissum, phyllanthin ≥ 0,5%) Không kê đơn | 893500000226 | Túi 0,2kg cao đặc tương ứng Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthin amari) 0,74kg | Cao đặc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô Kim tiền thảo Không kê đơn | 893500000326 | Túi 0,2 kg cao khô Kim tiền thảo tương ứng với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 3,75kg | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Povidon iod 10% Không kê đơn | 893100493625 (cũ: VD-21325-14) | Povidon Iod 10% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Viên Diệp Hạ Châu Pylantin Không kê đơn | 893200408425 (cũ: VD-21328-14) | Cao đặc Diệp hạ châu đắng quy về khan (Extractum Phyllanthi amari spissum) 289mg (tương đương với Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 2,22g) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/10/2025 | Đến 06/10/2030 |
| Linh chi OPC | 893200319425 (cũ: VD-18323-13) | Bột cao khô Linh chi (Extractum Ganoderma siccus) (tương đương với: Linh chi (Ganoderma) 3g) 240mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Dung dịch Milian Không kê đơn | 893100221825 (cũ: VD-18977-13) | Tím gentian 50mg; Xanh methylen 400mg | Thuốc nước dùng ngoài | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Opmucotus Không kê đơn | 893100206325 (cũ: VD-24237-16) | Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Thuốc trị sỏi thận Kim Tiền Thảo Không kê đơn | 893200191225 (cũ: VD-24817-16) | Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) (tương đương với dược liệu Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 2,4 g) 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Viên dưỡng não O.P.CAN Không kê đơn | 893200191325 (cũ: VD-25225-16) | Cao khô lá Bạch Quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần) 40mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Op.copan Không kê đơn | 893200191125 (cũ: VD-33501-19) | Cao khô lá Thường xuân (Extractum Folium Hederae helicis siccus) (tương đương với 4,10g lá Thường xuân (Folium Hederae helicis)) 0,63g | Sirô thuốc | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Viên trị ho Tussiday Không kê đơn | 893100165125 (cũ: VD-18978-13) | Eucalyptol 100mg; Tinh dầu Gừng 1mg; Tinh dầu Tần dày lá 0,6mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Thuốc rơ miệng Nyst Không kê đơn | 893100165025 (cũ: VD-26961-17) | Mỗi gói 1g chứa: Nystatin 25000IU | Thuốc bột | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Para - OPC 80mg Không kê đơn | 893100138925 (cũ: VD-29045-18) | Mỗi gói 510mg chứa: Paracetamol 80mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Alcool 90° Không kê đơn | 893100164925 (cũ: VS-4855-12) | Ethanol 90% (tt/tt) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Ethanol 90% Không kê đơn | 893100219600 (cũ: VD-19398-13) | Ethanol 96% 56,25ml | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Dentanalgi thuốc trị đau răng | 893110267800 (cũ: VD-19912-13) | Camphor 420mg; Menthol 280mg; Procain hydroclorid 35mg; Sao đen 700mg; Tạo giác 140mg; Tinh dầu Đinh hương 439mg; Thông bạch 140mg | Cồn thuốc | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Thuốc ho trẻ em OPC | 893100311600 (cũ: 893110311600) | Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7g | Nhũ tương uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Leolen Forte | 893110311400 (cũ: VD-24814-16) | Cytidine-5’-disodium monophosphate 5mg; Uridine-5’-trisodium triphosphate (tương đương Uridine 1,33mg) 3mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Thuốc ho người lớn OPC | 893100311500 (cũ: 893110311500) | Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae radicis) 1,80 g; Thiên môn (Radix Asparagi cochinchinensis) 2,70 g; Phục linh/Bạch linh (Poria) 1,80 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,90 g; Hoàng cầm (Radix Scutellariae) 1,80 g) 63,00 ml; Menthol 0,02 % (g/ml); Cineol 0,02 % (g/ml). | Nhũ tương uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Hoastex Không kê đơn | 893100311300 (cũ: VD-25220-16) | Mỗi 5ml chứa: Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g; Cineol 0,093 % (w/v) | Sirô thuốc | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| VIÊN ĐẠI TRÀNG - TIÊU CHẢY INBERCO Không kê đơn | 893100267900 (cũ: VD-26211-17) | Berberin clorid 40mg; Bột mịn Mộc hương (Radix Saussureae lappae pulverata) 80mg; Cao đặc quy về khan (tương đương với: Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 74,70mg; Ngô thù du (Fructus Evodiae rutaecarpae) 53,40mg; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 216mg) 70mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Viên xông EUCA-OPC Không kê đơn | 893100311700 (cũ: VD-27964-17) | Camphor 24mg; Eucalyptol 24mg; Menthol 24mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Para-OPC 325mg Không kê đơn | 893100292400 (cũ: VD-31143-18) | Paracetamol 325mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Op.Pred 5 mg | 893110142700 | Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) 5mg | Viên sủi bọt | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Desmodin Kim Tiền Thảo | 893200124900 (cũ: 893210124900) | Cao Kim tiền thảo (Extractum siccum Desmodii styracifolii) (tương đương dược liệu Kim tiền thảo 6g) 300mg | Viên bao phim | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao đặc Actisô Không kê đơn | 893500119800 | 0,2kg cao đặc Actiso (tương ứng với 5,6kg Lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi)) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao khô Actisô Không kê đơn | 893500119900 | 0,2kg cao khô Actiso (tương ứng với 7kg Lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi)) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Viên hộ tâm Opcardio Không kê đơn | 893110923924 (cũ: 893100923924) | Borneol (Băng phiến) 8mg; Cao đặc Đan sâm quy về khan (tương ứng với Đan sâm 450mg) 126mg; Cao đặc Tam thất quy về khan (tương ứng với Tam thất 141mg) 28mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Qalyvit | 893100849724 (cũ: 893110849724) | L-Lysin hydroclorid 500mg; Vitamin B1 10mg; Vitamin B12 50µg (mcg); Vitamin B6 10mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cồn xoa bóp | 893110849624 (cũ: 893100849624) | Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2,5g; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 1,5g | Cồn thuốc dùng ngoài | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Thuốc trị sỏi thận Kim tiền thảo | 893210724124 (cũ: VD-20777-14) | Cao lỏng kim tiền thảo 1:14,4 (Extractum Desmodii styracifolii liquidum) Tương đương với dược liệu Kim Tiền Thảo (Herba Desmodii styracifolii) 2,4 g Tương đương với schaftoside ≥ 0,75 mg 166,67 mg | Viên bao đường | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Viên Dưỡng Não OP.CAN | 893200724324 (cũ: 893210724324) | Cao khô lá Bạch Quả (Extractum Folii Ginkgonis siccum) (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Viên Dưỡng Não OPC® | 893210724224 (cũ: VD-32628-19) | Cao đặc đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương 1500mg đinh lăng) 300mg; Cao khô bạch quả (Etractum Folium Ginkgo Siccusum) (tương đương 24mg flavonoid toàn phần) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Picado Không kê đơn | 893100669024 (cũ: VD-22190-15) | Tuýp 10g chứa: Acid salicylic 100mg; Dịch chiết cồn Đại hoàng (tương đương với Đại hoàng 500mg) 3,8ml | Gel dùng tại chỗ | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vitamin C 500mg Không kê đơn | 893110706524 (cũ: 893100706524) | Vitamin C 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vitamin E 400 IU - OPC | 893100669124 (cũ: 893110669124) | Vitamin E 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cao sao vàng Không kê đơn | 893100706324 (cũ: VD-26922-17) | Hộp 4g chứa: Camphor 849,20mg; Menthol 425,20mg; Tinh dầu Bạc hà 525,20mg; Tinh dầu Đinh hương 130,80mg; Tinh dầu Quế 53,20mg; Tinh dầu Tràm 210,80mg | Cao xoa | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Dầu nóng mặt trời Không kê đơn | 893100706624 (cũ: VD-30948-18) | Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg. | Dầu xoa | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Vitamin AD Không kê đơn | 893100706424 (cũ: VD-29054-18) | Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Nước oxy già 3% Không kê đơn | 893100630624 (cũ: VD-33500-19) | Mỗi chai 20 ml chứa: Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2g | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Para - OPC 250 mg Không kê đơn | 893100392024 (cũ: VD-24815-16) | Paracetamol 250mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Para - OPC 150 mg Không kê đơn | 893100160924 (cũ: VD-26951-17) | Paracetamol 150mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vitamin C - OPC 100 mg hương cam Không kê đơn | 893100116724 (cũ: VD-21330-14) | Vitamin C 100mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2027 |
| Dầu gió OPC Không kê đơn | 893100393023 (cũ: VD-22492-15) | Tinh dầu Bạc hà 407,7mg/1,5ml; Eucalyptol 64,61 mg/1,5ml; Camphor 75mg/1,5ml | Dầu xoa | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Dầu khuynh diệp OPC Không kê đơn | 893100097523 (cũ: VD-18976-13) | Eucalyptol 12,44g | Dầu xoa | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Vitamin C 1000mg | 893110043823 (cũ: VD-20781-14) | Vitamin C 1000mg | Viên sủi bọt | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Op.Pred 20mg | 893110001423 | Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) 20mg | Viên sủi bọt | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Rofcal | VD-26206-17 | Calcitriol 0,25mcg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Thảo quyết minh sao cháy | VD-35150-21 | Thảo quyết minh sao cháy 100g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Thảo quyết minh sao vàng | VD-35151-21 | Thảo quyết minh sao vàng 100g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Tiền hồ chích mật | VD-35152-21 | Tiền hồ chích mật | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Xa tiền tử chích muối | VD-35153-21 | Xa tiền tử chích muối | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Sâm quy đại bổ | VD-33502-19 | Mỗi chai 200ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 10g; Thục địa 9,34g; Quế chi 0,66g; Ngũ gia bì 5,34g; Đương quy 5,98g; Xuyên khung 1,6g; Long nhãn 0,66g; Trần bì 1,06g 10g, 9,34g, 0,66g, 5,34g, 5,98g, 1,6g, 0,66g, 1,06g | Cao lỏng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ngô thù du chích muối | VD-33499-19 | Ngô thù du chích muối | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Long nhãn | VD-33498-19 | Long nhãn | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Đỗ trọng sao đen | VD-32861-19 | Đỗ trọng (sao đen) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Hoàng bá | VD-32862-19 | Hoàng bá | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Liên tâm sao qua | VD-32863-19 | Liên tâm (sao qua) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Viên sáng mắt OPC | VD-32864-19 | Cao lỏng dược liệu 120mg (tương đương dịch chiết từ các dược liệu: Thục địa 78mg; Cúc hoa 29,25mg; Đương quy 29,25mg; Sơn thù 39mg; Câu kỷ tử 29,25mg; Bạch thược 29,25mg; Bạch tật lê 29,25mg; Thạch quyết minh 31,63mg; Hoài sơn 19,5mg; Phục linh 14,63mg); Bột dược liệu 100mg (tương đương với: Hoài sơn 19,5mg; Mẫu đơn bì 29,25mg; Phục linh 14,63mg; Trạch tả 29,25mg; Thạch quyết minh 7,37mg) 78mg, 29,25mg, 29,25mg, 39mg, 29,25mg, 29,25mg, 29,25mg, 31,63mg, 19,5mg, 14,63mg), 19,5mg, 29,25mg, 14,63mg, 29,25mg, 7,37mg) | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Viên dị ứng kim ngân OPC | VD-32529-19 | Cao lỏng Kim ngân OPC (tương đương với Kim ngân hoa 1333mg; Ké đầu ngựa 667mg) 500mg 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Trần bì | VD-31810-19 | Trần bì (sao vàng) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Mẫu đơn bì sao vàng | VD-31805-19 | Mẫu đơn bì sao vàng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cỏ ngọt | VD-31797-19 | Cỏ ngọt | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Cam thảo đất | VD-31795-19 | Cam thảo đất | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Bá tử nhân | VD-31794-19 | Bá tử nhân | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Tô mộc | VD-31809-19 | Tô mộc | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Mạn kinh tử | VD-31803-19 | Mạn kinh tử | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Khương hoàng | VD-31801-19 | Khương hoàng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Hoàng kỳ chích mật | VD-31800-19 | Hoàng kỳ chích mật | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Mạn kinh tử sao vàng | VD-31804-19 | Mạn kinh tử | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Đinh hương | VD-31799-19 | Đinh hương | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Liên kiều | VD-31802-19 | Liên kiều | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Can khương | VD-31796-19 | Can khương | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Dây đau xương | VD-31798-19 | Dây đau xương | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Ngô thù du chích giấm | VD-31807-19 | Ngô thù du (chích giấm) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Ngô thù du chích cam thảo | VD-31806-19 | Ngô thù du chích cam thảo | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Tần giao | VD-31808-19 | Tần giao | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Alcool 70 | VD-31793-19 | Mỗi chai 60ml chứa: Ethanol 96% 43,75ml 43,75ml | Cồn thuốc dùng ngoài | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Đỗ trọng chích muối ăn | VD-31139-18 | Đỗ trọng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Đỗ trọng chích rượu | VD-31140-18 | Đỗ trọng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Liên nhục | VD-31141-18 | Liên nhục | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Mẫu đơn bì chích rượu | VD-31142-18 | Mẫu đơn bì | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 07/10/2018 | Không ghi |
| Hà diệp | VD-30453-18 | Hà diệp | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) | VD-30455-18 | Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Ngải cứu chích rượu | VD-30460-18 | Ngải cứu chích rượu | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Cam thảo chích mật | VD-30448-18 | Cam thảo (chích mật) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Hoàng bá nam (núc nác) | VD-30454-18 | Hoàng bá nam (núc nác) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Liên tâm | VD-30458-18 | Liên tâm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Liên nhục sao vàng | VD-30457-18 | Liên nhục (sao vàng) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Mật ong | VD-30459-18 | Mật ong | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) sao cháy gai | VD-30456-18 | Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) sao cháy gai | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Đảng sâm chế gừng | VD-30452-18 | Đảng sâm (chế gừng) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Can khương sao vàng | VD-30450-18 | Can khương (sao vàng) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Can khương sao cháy | VD-30449-18 | Can khương (sao cháy) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Quy tỳ dưỡng tâm OPC | VD-30461-18 | Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg (tương ứng với Bạch truật 64mg; Bạch linh 64mg; Viễn chí 6,4mg; Toan táo nhân 64mg; Long nhãn 64mg; Đương quy 6,4mg; Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đảng sâm 32mg; Hoàng kỳ 64mg; Cam thảo 16mg; Mộc hương 32mg) 64mg, 64mg, 6,4mg, 64mg, 64mg, 6,4mg, 16mg), 32mg, 64mg, 16mg, 32mg) | Thuốc hoàn cứng | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Chỉ thực | VD-30451-18 | Chỉ thực | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Ngưu bàng tử sao | VD-29810-18 | Ngưu bàng tử (sao) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Bạch đậu khấu | VD-29807-18 | Bạch đậu khấu | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Cát cánh tẩm mật sao | VD-29808-18 | Cát cánh (tẩm mật sao) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Đỗ Trọng | VD-29809-18 | Đỗ trọng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Tribelus | VD-30032-18 | Cao đặc Bạch tật lê (tương ứng với Bạch tật lê 1,75g) 250mg 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Phòng phong | VD-29046-18 | Phòng phong | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Lopirator 20mg | VD-29037-18 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Chỉ thực sao vàng cháy cạnh | VD-29025-18 | Chỉ thực (sao vàng cháy cạnh) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Trần bì vi sao | VD-29053-18 | Trần bì (vi sao) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cát căn sao vàng | VD-29024-18 | Cát căn (sao vàng) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Thương truật sao vàng | VD-29052-18 | Thương truật (sao vàng) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cốt toái bổ | VD-29027-18 | Cốt toái bổ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Ngải cứu chích giấm | VD-29040-18 | Ngải cứu (chích giấm) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Nhân trần | VD-29043-18 | Nhân trần | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cốt toái bổ sao vàng | VD-29029-18 | Cốt toái bổ (sao vàng) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Khiếm thực sao vàng | VD-29036-18 | Khiếm thực (sao vàng) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Ngải cứu sao cháy | VD-29041-18 | Ngải cứu (sao cháy) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Khiếm thực sao cám | VD-29035-18 | Khiếm thực (sao cám) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bách bộ tẩm mật sao | VD-29019-18 | Bách bộ (tẩm mật sao) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cốt toái bổ chích rượu | VD-29028-18 | Cốt toái bổ (chích rượu) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Hoàng bá chế nước muối | VD-29031-18 | Hoàng bá (chế nước muối) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Thương truật sao qua | VD-29051-18 | Thương truật (sao qua) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Thương truật sao cháy | VD-29050-18 | Thương truật (sao cháy) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Hạnh nhân (khổ hạnh nhân) | VD-29030-18 | Hạnh nhân (khổ hạnh nhân) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Táo nhân | VD-29048-18 | Táo nhân (hạt táo) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Ngũ vị tử tẩm mật | VD-29042-18 | Ngũ vị tử tẩm mật | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cát căn | VD-29023-18 | Cát căn | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Ngải cứu | VD-29039-18 | Ngải cứu | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Hòe hoa sao đen | VD-29033-18 | Hòe hoa (hòe hoa sao đen) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bạch thược chích rượu | VD-29022-18 | Bạch thược (chích rượu) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Cỏ nhọ nồi thán sao | VD-29026-18 | Cỏ nhọ nồi (thán sao) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bạch mao căn sao đen | VD-29021-18 | Bạch mao căn (sao đen) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Hoàng cầm phiến | VD-29032-18 | Hoàng cầm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Rau má | VD-29047-18 | Rau má | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bạc hà | VD-29018-18 | Bạc hà | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Nhục thung dung phiến | VD-29044-18 | Nhục thung dung | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Ích trí nhân (quả ích trí) | VD-29034-18 | Ích trí nhân (quả ích trí) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Thiên niên kiện phiến | VD-29049-18 | Thiên niên kiện | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Bách bộ tẩm rượu sao | VD-29020-18 | Bách bộ (tẩm rượu sao) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Ma hoàng chích mật ong | VD-29038-18 | Ma hoàng (chích mật ong) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Râu ngô | VD-27961-17 | Râu ngô | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tiền hồ | VD-27962-17 | Tiền hồ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Hòe hoa (hòe) | VD-27959-17 | Hòe hoa (hòe) sao vàng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Trinh nữ (xấu hổ) | VD-27963-17 | Trinh nữ (xấu hổ) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Actiso | VD-27957-17 | Actiso | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Đăng tâm thảo | VD-27958-17 | Đăng tâm thảo | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Hy thiêm | VD-27960-17 | Hy thiêm (tẩm rượu) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Khu phong trừ thấp Neutolin | VD-26940-17 | Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc qui về khan (tương ứng với Cam thảo 463mg, Đương quy 925mg; Hoàng kỳ 1389mg; Khương hoạt 925mg; Khương hoàng 463mg; Phòng phong 925mg; Xích thược 925mg; Can khương 463mg) 1300mg; Bột kép (tương ứng với Cam thảo 203mg; Đương quy 408mg; Hoàng kỳ 611mg; Khương hoạt 408mg; Khương hoàng 203mg; Phòng phong 408mg; Xích thược 408mg; Can khương 203mg) 2850mg 1300mg, 2850mg | Thuốc hoàn cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hồng hoa | VD-26935-17 | Hồng hoa | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Quế chi (Quế cành) | VD-26952-17 | Quế chi | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tang chi phiến | VD-26956-17 | Tang chi | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thương truật phiến | VD-26962-17 | Thương truật | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Ô dược phiến | VD-26950-17 | Ô dược | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Sa sâm | VD-26953-17 | Sa sâm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Khiếm thực | VD-26939-17 | Khiếm thực | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thảo quả | VD-26958-17 | Thảo quả | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Ý dĩ | VD-26966-17 | Ý dĩ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Ngưu bàng tử (Ngưu bàng) | VD-26948-17 | Ngưu bàng tử | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Khương hoạt phiến | VD-26941-17 | Khương hoạt | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tang bạch bì | VD-26955-17 | Tang bạch bì | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Sơn thù tẩm rượu chưng | VD-26954-17 | Sơn thù (tẩm rượu chưng) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bách bộ phiến | VD-26919-17 | Bách bộ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bạch mao căn phiến | VD-26920-17 | Bạch mao căn | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Ma hoàng phiến | VD-26945-17 | Ma hoàng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Ý dĩ sao cám | VD-26967-17 | Ý dĩ (sao vàng với cám) | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Nhân sâm phiến | VD-26949-17 | Nhân sâm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Connec | VD-26924-17 | Cao khô Pygeum africanum (tương đương 6,5mg beta-sitosterol) 50mg 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Kiện nhi Opsure | VD-26942-17 | Mỗi chai 90 ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương với: Hoàng kỳ 8g; Trần bì 4g; Hoàng cầm 4g; Lai phục tử 4g; Bạch truật 4g; Mạch môn 8g; Sơn tra 4g 8g, 4g, 4g, 4g, 4g, 8g, 4g | Cao lỏng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Độc hoạt | VD-26931-17 | Độc hoạt | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hoàng đằng | VD-26933-17 | Hoàng đằng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hoắc hương | VD-26932-17 | Hoắc hương | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Cỏ nhọ nồi | VD-26923-17 | Cỏ nhọ nồi | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Địa long | VD-26927-17 | Địa long | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bạch thược sao | VD-26921-17 | Bạch thược | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hòe hoa | VD-26934-17 | Hòe hoa | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hương Phụ | VD-26936-17 | Hương phụ | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Địa long tẩm rượu gừng | VD-26928-17 | Địa long tẩm rượu gừng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Ích mẫu | VD-26938-17 | Ích mẫu | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Mẫu đơn bì | VD-26946-17 | Mẫu đơn bì | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Mộc hương phiến | VD-26947-17 | Mộc hương | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Xà sàng tử | VD-26965-17 | Xà sàng tử | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thiên môn đông | VD-26960-17 | Thiên môn đông | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tỳ giải phiến | VD-26964-17 | Tỳ giải | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Tang diệp (lá dâu) | VD-26957-17 | Tang diệp | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Mã đề | VD-26944-17 | Mã đề | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Đại hồi | VD-26925-17 | Đại hồi | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bá tử nhân | VD-26918-17 | Bá tử nhân | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Ba kích | VD-26916-17 | Ba kích | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dâm dương hoắc | VD-26926-17 | Dâm dương hoắc | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Diếp cá (ngư tinh thảo) | VD-26929-17 | Diếp cá | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Ba kích chích cam thảo | VD-26917-17 | Ba kích chích cam thảo | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Thị đế | VD-26959-17 | Thị đế | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hy thiêm | VD-26937-17 | Hy thiêm | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Trần bì | VD-26963-17 | Trần bì | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Linh chi | VD-26943-17 | Linh chi | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Diệp hạ châu đắng | VD-26930-17 | Diệp hạ châu đắng | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Não đắc sinh cerinpas | VD-26204-17 | Bột mịn tam thất (tương ứng với rễ củ tam thất 234mg) 234mg; Cao đặc qui về khan (tương ứng với: Hồng hoa 272mg; Quả sơn tra 470mg; thân rễ Xuyên khung 234mg) 140mg; Cao khô Cát căn (tương ứng với rễ củ Cát căn 784mg) 75mg 234mg, 140mg, 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Độc hoạt tang ký sinh OPC | VD-26201-17 | Mỗi gói 5g chứa: cao đặc quy về khan (tương ứng với Đương quy 400mg; Phòng phong 400mg; Tần giao 400mg; Tang ký sinh 400mg; Can địa hoàng 400mg; Đỗ trọng 400mg; Cam thảo 400mg) 1000mg; Bột kép (tương ứng với Độc hoạt 600mg; Quế 400mg; Tế tân 400mg; Xuyên khung 400mg; Bạch thược 400mg; Đảng sâm 400mg; Ngưu tất 400mg; Phục linh 400mg) 3400mg 1000mg, 3400mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Viên mật ong nghệ Macumin | VD-26212-17 | Cao đặc Nghệ quy về khan (tương ứng với Nghệ 235mg) 35mg; Bột mịn Nghệ 70mg; Mật ong 42,25mg 35mg, 70mg, 42,25mg | Viên hoàn cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Kim ngân hoa | VD-26202-17 | Kim ngân hoa | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Địa liền | VD-26200-17 | Địa liền | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Prednisolon (Dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat)<div><br></div> | Symbiotica Speciality Ingredients SDN. BHD. | Malaysia | TC NSX | Op.Pred 5 mg | 21/11/2029 |
| Prednisolon (Dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) | Symbiotica Speciality Ingredients SDN. BHD. | Malaysia | TC NSX | Op.Pred 20mg | 26/02/2028 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.