Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- nhà máy Dược phẩm OPC: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- nhà máy Dược phẩm OPC có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.

227 trong số đó (75%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất 302 thuốc.

302
Số đăng ký thuốc
10
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
202512
202429
20235
20221
20215
201927
201858
201769
201632
201521
201411

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 302 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
CAO ĐẶC KIM TIỀN THẢO Không kê đơn 893500138926 Mỗi 0,2 kg cao đặc tương ứng Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 3,2kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
CAO KHÔ DIỆP HẠ CHÂU ĐẮNG (Extractum Phyllanthi amari, phyllanthin ≥ 0,5%) Không kê đơn 893500139026 Mỗi 0,2 kg Cao khô Diệp hạ châu đắng tương ứng Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 0,76KgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam16/07/2026 Đến 16/07/2031
OP.ZEN Viên Tiêu Sưng Giảm Đau Không kê đơn 893200001926 (cũ: VD-18324-13)Cao Tô mộc 160mg (Extractum Lignum Sappan siccum) tương đương với Tô mộc (Lignum Sappan) 3200mgViên nang cứngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao đặc diệp hạ châu đắng (Extractum Phyllanthi amari spissum, phyllanthin ≥ 0,5%) Không kê đơn 893500000226 Túi 0,2kg cao đặc tương ứng Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthin amari) 0,74kgCao đặcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô Kim tiền thảo Không kê đơn 893500000326 Túi 0,2 kg cao khô Kim tiền thảo tương ứng với Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 3,75kgNguyên liệu làm thuốcViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Povidon iod 10% Không kê đơn 893100493625 (cũ: VD-21325-14)Povidon Iod 10% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Viên Diệp Hạ Châu Pylantin Không kê đơn 893200408425 (cũ: VD-21328-14)Cao đặc Diệp hạ châu đắng quy về khan (Extractum Phyllanthi amari spissum) 289mg (tương đương với Diệp hạ châu đắng (Herba Phyllanthi amari) 2,22g)Viên nén bao phimViệt Nam06/10/2025 Đến 06/10/2030
Linh chi OPC 893200319425 (cũ: VD-18323-13)Bột cao khô Linh chi (Extractum Ganoderma siccus) (tương đương với: Linh chi (Ganoderma) 3g) 240mgViên nang mềmViệt Nam28/08/2025 Đến 28/08/2030
Dung dịch Milian Không kê đơn 893100221825 (cũ: VD-18977-13)Tím gentian 50mg; Xanh methylen 400mgThuốc nước dùng ngoàiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Opmucotus Không kê đơn 893100206325 (cũ: VD-24237-16)Mỗi gói 2g chứa: Acetylcystein 200mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thuốc trị sỏi thận Kim Tiền Thảo Không kê đơn 893200191225 (cũ: VD-24817-16)Cao đặc Kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii spissum) (tương đương với dược liệu Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 2,4 g) 120mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Viên dưỡng não O.P.CAN Không kê đơn 893200191325 (cũ: VD-25225-16)Cao khô lá Bạch Quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần) 40mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Op.copan Không kê đơn 893200191125 (cũ: VD-33501-19)Cao khô lá Thường xuân (Extractum Folium Hederae helicis siccus) (tương đương với 4,10g lá Thường xuân (Folium Hederae helicis)) 0,63gSirô thuốcViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Viên trị ho Tussiday Không kê đơn 893100165125 (cũ: VD-18978-13)Eucalyptol 100mg; Tinh dầu Gừng 1mg; Tinh dầu Tần dày lá 0,6mgViên nang mềmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Thuốc rơ miệng Nyst Không kê đơn 893100165025 (cũ: VD-26961-17)Mỗi gói 1g chứa: Nystatin 25000IUThuốc bộtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Para - OPC 80mg Không kê đơn 893100138925 (cũ: VD-29045-18)Mỗi gói 510mg chứa: Paracetamol 80mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Alcool 90° Không kê đơn 893100164925 (cũ: VS-4855-12)Ethanol 90% (tt/tt)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ethanol 90% Không kê đơn 893100219600 (cũ: VD-19398-13)Ethanol 96% 56,25mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dentanalgi thuốc trị đau răng 893110267800 (cũ: VD-19912-13)Camphor 420mg; Menthol 280mg; Procain hydroclorid 35mg; Sao đen 700mg; Tạo giác 140mg; Tinh dầu Đinh hương 439mg; Thông bạch 140mgCồn thuốcViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Thuốc ho trẻ em OPC 893100311600 (cũ: 893110311600)Mỗi chai 90ml chứa: Bách bộ 2,79g; Cam thảo 0,9g; Cát cánh 1,8g; Cineol 18mg; Hoàng cầm 1,8g; Phục linh Bạch linh 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Tiền hồ 1,8g; Tỳ bà diệp 16,2g; Thiên môn 2,7gNhũ tương uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Leolen Forte 893110311400 (cũ: VD-24814-16)Cytidine-5’-disodium monophosphate 5mg; Uridine-5’-trisodium triphosphate (tương đương Uridine 1,33mg) 3mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Thuốc ho người lớn OPC 893100311500 (cũ: 893110311500)Mỗi 90 ml chứa: Cao lỏng dược liệu 1:2 (tương đương với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20 g; Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80 g; Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79 g; Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80 g; Tang bạch bì (Cortex Mori albae radicis) 1,80 g; Thiên môn (Radix Asparagi cochinchinensis) 2,70 g; Phục linh/Bạch linh (Poria) 1,80 g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,90 g; Hoàng cầm (Radix Scutellariae) 1,80 g) 63,00 ml; Menthol 0,02 % (g/ml); Cineol 0,02 % (g/ml).Nhũ tương uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Hoastex Không kê đơn 893100311300 (cũ: VD-25220-16)Mỗi 5ml chứa: Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g; Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g; Cineol 0,093 % (w/v)Sirô thuốcViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
VIÊN ĐẠI TRÀNG - TIÊU CHẢY INBERCO Không kê đơn 893100267900 (cũ: VD-26211-17)Berberin clorid 40mg; Bột mịn Mộc hương (Radix Saussureae lappae pulverata) 80mg; Cao đặc quy về khan (tương đương với: Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 74,70mg; Ngô thù du (Fructus Evodiae rutaecarpae) 53,40mg; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 216mg) 70mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Viên xông EUCA-OPC Không kê đơn 893100311700 (cũ: VD-27964-17)Camphor 24mg; Eucalyptol 24mg; Menthol 24mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Para-OPC 325mg Không kê đơn 893100292400 (cũ: VD-31143-18)Paracetamol 325mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Op.Pred 5 mg 893110142700 Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) 5mgViên sủi bọtViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Desmodin Kim Tiền Thảo 893200124900 (cũ: 893210124900)Cao Kim tiền thảo (Extractum siccum Desmodii styracifolii) (tương đương dược liệu Kim tiền thảo 6g) 300mgViên bao phimViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao đặc Actisô Không kê đơn 893500119800 0,2kg cao đặc Actiso (tương ứng với 5,6kg Lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi))Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao khô Actisô Không kê đơn 893500119900 0,2kg cao khô Actiso (tương ứng với 7kg Lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi))Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Viên hộ tâm Opcardio Không kê đơn 893110923924 (cũ: 893100923924)Borneol (Băng phiến) 8mg; Cao đặc Đan sâm quy về khan (tương ứng với Đan sâm 450mg) 126mg; Cao đặc Tam thất quy về khan (tương ứng với Tam thất 141mg) 28mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Qalyvit 893100849724 (cũ: 893110849724)L-Lysin hydroclorid 500mg; Vitamin B1 10mg; Vitamin B12 50µg (mcg); Vitamin B6 10mgThuốc cốmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cồn xoa bóp 893110849624 (cũ: 893100849624)Mỗi 50ml chứa: Camphor (Camphora) 0,5g; Đại hồi (Fructus Illicii veri) 1g; Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae) 2,5g; Huyết giác (Lignum Dracaenae) 1,5g; Ô đầu (Radix Aconiti) 0,5g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 1g; Riềng (Rhizoma Alpiniae officinari) 2,5g; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae) 1,5gCồn thuốc dùng ngoàiViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Thuốc trị sỏi thận Kim tiền thảo 893210724124 (cũ: VD-20777-14)Cao lỏng kim tiền thảo 1:14,4 (Extractum Desmodii styracifolii liquidum) Tương đương với dược liệu Kim Tiền Thảo (Herba Desmodii styracifolii) 2,4 g Tương đương với schaftoside ≥ 0,75 mg 166,67 mgViên bao đườngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Viên Dưỡng Não OP.CAN 893200724324 (cũ: 893210724324)Cao khô lá Bạch Quả (Extractum Folii Ginkgonis siccum) (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần) 40mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Viên Dưỡng Não OPC® 893210724224 (cũ: VD-32628-19)Cao đặc đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương đương 1500mg đinh lăng) 300mg; Cao khô bạch quả (Etractum Folium Ginkgo Siccusum) (tương đương 24mg flavonoid toàn phần) 100mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Picado Không kê đơn 893100669024 (cũ: VD-22190-15)Tuýp 10g chứa: Acid salicylic 100mg; Dịch chiết cồn Đại hoàng (tương đương với Đại hoàng 500mg) 3,8mlGel dùng tại chỗViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin C 500mg Không kê đơn 893110706524 (cũ: 893100706524)Vitamin C 500mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin E 400 IU - OPC 893100669124 (cũ: 893110669124)Vitamin E 400IUViên nang mềmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cao sao vàng Không kê đơn 893100706324 (cũ: VD-26922-17)Hộp 4g chứa: Camphor 849,20mg; Menthol 425,20mg; Tinh dầu Bạc hà 525,20mg; Tinh dầu Đinh hương 130,80mg; Tinh dầu Quế 53,20mg; Tinh dầu Tràm 210,80mgCao xoaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Dầu nóng mặt trời Không kê đơn 893100706624 (cũ: VD-30948-18)Mỗi ml chứa: Methyl salicylat 31,05 % (w/v), Camphor 10,50 % (w/v), Tinh dầu Quế (Aetheroleum Cinnamomi) 5,50 mg, Tinh dầu Bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 124,00 mg, Gừng (Rhizoma Zingiberis) 31,50 mg.Dầu xoaViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin AD Không kê đơn 893100706424 (cũ: VD-29054-18)Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 400IUViên nang mềmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Nước oxy già 3% Không kê đơn 893100630624 (cũ: VD-33500-19)Mỗi chai 20 ml chứa: Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2gDung dịch dùng ngoàiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Para - OPC 250 mg Không kê đơn 893100392024 (cũ: VD-24815-16)Paracetamol 250mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Para - OPC 150 mg Không kê đơn 893100160924 (cũ: VD-26951-17)Paracetamol 150mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vitamin C - OPC 100 mg hương cam Không kê đơn 893100116724 (cũ: VD-21330-14)Vitamin C 100mgViên nén sủi bọtViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2027
Dầu gió OPC Không kê đơn 893100393023 (cũ: VD-22492-15)Tinh dầu Bạc hà 407,7mg/1,5ml; Eucalyptol 64,61 mg/1,5ml; Camphor 75mg/1,5mlDầu xoaViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Dầu khuynh diệp OPC Không kê đơn 893100097523 (cũ: VD-18976-13)Eucalyptol 12,44gDầu xoaViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Vitamin C 1000mg 893110043823 (cũ: VD-20781-14)Vitamin C 1000mgViên sủi bọtViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Op.Pred 20mg 893110001423 Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) 20mgViên sủi bọtViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Rofcal VD-26206-17 Calcitriol 0,25mcgViên nang mềmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Thảo quyết minh sao cháy VD-35150-21 Thảo quyết minh sao cháy 100gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/06/2021Không ghi
Thảo quyết minh sao vàng VD-35151-21 Thảo quyết minh sao vàng 100gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/06/2021Không ghi
Tiền hồ chích mật VD-35152-21 Tiền hồ chích mậtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/06/2021Không ghi
Xa tiền tử chích muối VD-35153-21 Xa tiền tử chích muốiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/06/2021Không ghi
Sâm quy đại bổ VD-33502-19 Mỗi chai 200ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Đảng sâm 10g; Thục địa 9,34g; Quế chi 0,66g; Ngũ gia bì 5,34g; Đương quy 5,98g; Xuyên khung 1,6g; Long nhãn 0,66g; Trần bì 1,06g 10g, 9,34g, 0,66g, 5,34g, 5,98g, 1,6g, 0,66g, 1,06gCao lỏngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Ngô thù du chích muối VD-33499-19 Ngô thù du chích muốiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Long nhãn VD-33498-19 Long nhãnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Đỗ trọng sao đen VD-32861-19 Đỗ trọng (sao đen)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Hoàng bá VD-32862-19 Hoàng báNguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Liên tâm sao qua VD-32863-19 Liên tâm (sao qua)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam31/07/2019Không ghi
Viên sáng mắt OPC VD-32864-19 Cao lỏng dược liệu 120mg (tương đương dịch chiết từ các dược liệu: Thục địa 78mg; Cúc hoa 29,25mg; Đương quy 29,25mg; Sơn thù 39mg; Câu kỷ tử 29,25mg; Bạch thược 29,25mg; Bạch tật lê 29,25mg; Thạch quyết minh 31,63mg; Hoài sơn 19,5mg; Phục linh 14,63mg); Bột dược liệu 100mg (tương đương với: Hoài sơn 19,5mg; Mẫu đơn bì 29,25mg; Phục linh 14,63mg; Trạch tả 29,25mg; Thạch quyết minh 7,37mg) 78mg, 29,25mg, 29,25mg, 39mg, 29,25mg, 29,25mg, 29,25mg, 31,63mg, 19,5mg, 14,63mg), 19,5mg, 29,25mg, 14,63mg, 29,25mg, 7,37mg)Viên hoàn cứngViệt Nam31/07/2019Không ghi
Viên dị ứng kim ngân OPC VD-32529-19 Cao lỏng Kim ngân OPC (tương đương với Kim ngân hoa 1333mg; Ké đầu ngựa 667mg) 500mg 500mgViên nang cứngViệt Nam19/03/2019Không ghi
Trần bì VD-31810-19 Trần bì (sao vàng)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Mẫu đơn bì sao vàng VD-31805-19 Mẫu đơn bì sao vàngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cỏ ngọt VD-31797-19 Cỏ ngọtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Cam thảo đất VD-31795-19 Cam thảo đấtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Bá tử nhân VD-31794-19 Bá tử nhânNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Tô mộc VD-31809-19 Tô mộcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Mạn kinh tử VD-31803-19 Mạn kinh tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Khương hoàng VD-31801-19 Khương hoàngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Hoàng kỳ chích mật VD-31800-19 Hoàng kỳ chích mậtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Mạn kinh tử sao vàng VD-31804-19 Mạn kinh tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Đinh hương VD-31799-19 Đinh hươngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Liên kiều VD-31802-19 Liên kiềuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Can khương VD-31796-19 Can khươngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Dây đau xương VD-31798-19 Dây đau xươngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Ngô thù du chích giấm VD-31807-19 Ngô thù du (chích giấm)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Ngô thù du chích cam thảo VD-31806-19 Ngô thù du chích cam thảoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Tần giao VD-31808-19 Tần giaoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Alcool 70 VD-31793-19 Mỗi chai 60ml chứa: Ethanol 96% 43,75ml 43,75mlCồn thuốc dùng ngoàiViệt Nam26/02/2019Không ghi
Đỗ trọng chích muối ăn VD-31139-18 Đỗ trọngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Đỗ trọng chích rượu VD-31140-18 Đỗ trọngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Liên nhục VD-31141-18 Liên nhụcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Mẫu đơn bì chích rượu VD-31142-18 Mẫu đơn bìNguyên liệu làm thuốcViệt Nam07/10/2018Không ghi
Hà diệp VD-30453-18 Hà diệpNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) VD-30455-18 Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Ngải cứu chích rượu VD-30460-18 Ngải cứu chích rượuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Cam thảo chích mật VD-30448-18 Cam thảo (chích mật)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Hoàng bá nam (núc nác) VD-30454-18 Hoàng bá nam (núc nác)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Liên tâm VD-30458-18 Liên tâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Liên nhục sao vàng VD-30457-18 Liên nhục (sao vàng)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Mật ong VD-30459-18 Mật ongNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) sao cháy gai VD-30456-18 Ké đầu ngựa (thương nhĩ tử) sao cháy gaiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Đảng sâm chế gừng VD-30452-18 Đảng sâm (chế gừng)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Can khương sao vàng VD-30450-18 Can khương (sao vàng)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Can khương sao cháy VD-30449-18 Can khương (sao cháy)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Quy tỳ dưỡng tâm OPC VD-30461-18 Mỗi viên hoàn cứng chứa: cao đặc quy tỳ dưỡng tâm OPC 102mg (tương ứng với Bạch truật 64mg; Bạch linh 64mg; Viễn chí 6,4mg; Toan táo nhân 64mg; Long nhãn 64mg; Đương quy 6,4mg; Đại táo 16mg); Bột kép Quy tỳ dưỡng tâm OPC 112mg (tương ứng với Đảng sâm 32mg; Hoàng kỳ 64mg; Cam thảo 16mg; Mộc hương 32mg) 64mg, 64mg, 6,4mg, 64mg, 64mg, 6,4mg, 16mg), 32mg, 64mg, 16mg, 32mg)Thuốc hoàn cứngViệt Nam04/07/2018Không ghi
Chỉ thực VD-30451-18 Chỉ thựcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam04/07/2018Không ghi
Ngưu bàng tử sao VD-29810-18 Ngưu bàng tử (sao)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/03/2018Không ghi
Bạch đậu khấu VD-29807-18 Bạch đậu khấuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/03/2018Không ghi
Cát cánh tẩm mật sao VD-29808-18 Cát cánh (tẩm mật sao)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/03/2018Không ghi
Đỗ Trọng VD-29809-18 Đỗ trọngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/03/2018Không ghi
Tribelus VD-30032-18 Cao đặc Bạch tật lê (tương ứng với Bạch tật lê 1,75g) 250mg 250mgViên nang cứngViệt Nam26/03/2018Không ghi
Phòng phong VD-29046-18 Phòng phongNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Lopirator 20mg VD-29037-18 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg 20mgViên nén bao phimViệt Nam21/02/2018Không ghi
Chỉ thực sao vàng cháy cạnh VD-29025-18 Chỉ thực (sao vàng cháy cạnh)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Trần bì vi sao VD-29053-18 Trần bì (vi sao)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Cát căn sao vàng VD-29024-18 Cát căn (sao vàng)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Thương truật sao vàng VD-29052-18 Thương truật (sao vàng)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Cốt toái bổ VD-29027-18 Cốt toái bổNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Ngải cứu chích giấm VD-29040-18 Ngải cứu (chích giấm)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Nhân trần VD-29043-18 Nhân trầnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Cốt toái bổ sao vàng VD-29029-18 Cốt toái bổ (sao vàng)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Khiếm thực sao vàng VD-29036-18 Khiếm thực (sao vàng)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Ngải cứu sao cháy VD-29041-18 Ngải cứu (sao cháy)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Khiếm thực sao cám VD-29035-18 Khiếm thực (sao cám)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Bách bộ tẩm mật sao VD-29019-18 Bách bộ (tẩm mật sao)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Cốt toái bổ chích rượu VD-29028-18 Cốt toái bổ (chích rượu)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Hoàng bá chế nước muối VD-29031-18 Hoàng bá (chế nước muối)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Thương truật sao qua VD-29051-18 Thương truật (sao qua)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Thương truật sao cháy VD-29050-18 Thương truật (sao cháy)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Hạnh nhân (khổ hạnh nhân) VD-29030-18 Hạnh nhân (khổ hạnh nhân)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Táo nhân VD-29048-18 Táo nhân (hạt táo)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Ngũ vị tử tẩm mật VD-29042-18 Ngũ vị tử tẩm mậtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Cát căn VD-29023-18 Cát cănNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Ngải cứu VD-29039-18 Ngải cứuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Hòe hoa sao đen VD-29033-18 Hòe hoa (hòe hoa sao đen)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Bạch thược chích rượu VD-29022-18 Bạch thược (chích rượu)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Cỏ nhọ nồi thán sao VD-29026-18 Cỏ nhọ nồi (thán sao)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Bạch mao căn sao đen VD-29021-18 Bạch mao căn (sao đen)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Hoàng cầm phiến VD-29032-18 Hoàng cầmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Rau má VD-29047-18 Rau máNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Bạc hà VD-29018-18 Bạc hàNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Nhục thung dung phiến VD-29044-18 Nhục thung dungNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Ích trí nhân (quả ích trí) VD-29034-18 Ích trí nhân (quả ích trí)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Thiên niên kiện phiến VD-29049-18 Thiên niên kiệnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Bách bộ tẩm rượu sao VD-29020-18 Bách bộ (tẩm rượu sao)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Ma hoàng chích mật ong VD-29038-18 Ma hoàng (chích mật ong)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/02/2018Không ghi
Râu ngô VD-27961-17 Râu ngôNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Tiền hồ VD-27962-17 Tiền hồNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Hòe hoa (hòe) VD-27959-17 Hòe hoa (hòe) sao vàngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Trinh nữ (xấu hổ) VD-27963-17 Trinh nữ (xấu hổ)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Actiso VD-27957-17 ActisoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Đăng tâm thảo VD-27958-17 Đăng tâm thảoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Hy thiêm VD-27960-17 Hy thiêm (tẩm rượu)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam18/09/2017Không ghi
Khu phong trừ thấp Neutolin VD-26940-17 Mỗi gói 5g chứa: Cao đặc qui về khan (tương ứng với Cam thảo 463mg, Đương quy 925mg; Hoàng kỳ 1389mg; Khương hoạt 925mg; Khương hoàng 463mg; Phòng phong 925mg; Xích thược 925mg; Can khương 463mg) 1300mg; Bột kép (tương ứng với Cam thảo 203mg; Đương quy 408mg; Hoàng kỳ 611mg; Khương hoạt 408mg; Khương hoàng 203mg; Phòng phong 408mg; Xích thược 408mg; Can khương 203mg) 2850mg 1300mg, 2850mgThuốc hoàn cứngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hồng hoa VD-26935-17 Hồng hoaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Quế chi (Quế cành) VD-26952-17 Quế chiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Tang chi phiến VD-26956-17 Tang chiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Thương truật phiến VD-26962-17 Thương truậtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Ô dược phiến VD-26950-17 Ô dượcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Sa sâm VD-26953-17 Sa sâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Khiếm thực VD-26939-17 Khiếm thựcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Thảo quả VD-26958-17 Thảo quảNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Ý dĩ VD-26966-17 Ý dĩNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Ngưu bàng tử (Ngưu bàng) VD-26948-17 Ngưu bàng tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Khương hoạt phiến VD-26941-17 Khương hoạtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Tang bạch bì VD-26955-17 Tang bạch bìNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Sơn thù tẩm rượu chưng VD-26954-17 Sơn thù (tẩm rượu chưng)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Bách bộ phiến VD-26919-17 Bách bộNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Bạch mao căn phiến VD-26920-17 Bạch mao cănNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Ma hoàng phiến VD-26945-17 Ma hoàngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Ý dĩ sao cám VD-26967-17 Ý dĩ (sao vàng với cám)Nguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Nhân sâm phiến VD-26949-17 Nhân sâmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Connec VD-26924-17 Cao khô Pygeum africanum (tương đương 6,5mg beta-sitosterol) 50mg 50mgViên nang mềmViệt Nam21/06/2017Không ghi
Kiện nhi Opsure VD-26942-17 Mỗi chai 90 ml chứa dịch chiết dược liệu tương đương với: Hoàng kỳ 8g; Trần bì 4g; Hoàng cầm 4g; Lai phục tử 4g; Bạch truật 4g; Mạch môn 8g; Sơn tra 4g 8g, 4g, 4g, 4g, 4g, 8g, 4gCao lỏngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Độc hoạt VD-26931-17 Độc hoạtNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hoàng đằng VD-26933-17 Hoàng đằngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hoắc hương VD-26932-17 Hoắc hươngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Cỏ nhọ nồi VD-26923-17 Cỏ nhọ nồiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Địa long VD-26927-17 Địa longNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Bạch thược sao VD-26921-17 Bạch thượcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hòe hoa VD-26934-17 Hòe hoaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hương Phụ VD-26936-17 Hương phụNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Địa long tẩm rượu gừng VD-26928-17 Địa long tẩm rượu gừngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Ích mẫu VD-26938-17 Ích mẫuNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Mẫu đơn bì VD-26946-17 Mẫu đơn bìNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Mộc hương phiến VD-26947-17 Mộc hươngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Xà sàng tử VD-26965-17 Xà sàng tửNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Thiên môn đông VD-26960-17 Thiên môn đôngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Tỳ giải phiến VD-26964-17 Tỳ giảiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Tang diệp (lá dâu) VD-26957-17 Tang diệpNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Mã đề VD-26944-17 Mã đềNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Đại hồi VD-26925-17 Đại hồiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Bá tử nhân VD-26918-17 Bá tử nhânNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Ba kích VD-26916-17 Ba kíchNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Dâm dương hoắc VD-26926-17 Dâm dương hoắcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Diếp cá (ngư tinh thảo) VD-26929-17 Diếp cáNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Ba kích chích cam thảo VD-26917-17 Ba kích chích cam thảoNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Thị đế VD-26959-17 Thị đếNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hy thiêm VD-26937-17 Hy thiêmNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Trần bì VD-26963-17 Trần bìNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Linh chi VD-26943-17 Linh chiNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Diệp hạ châu đắng VD-26930-17 Diệp hạ châu đắngNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Não đắc sinh cerinpas VD-26204-17 Bột mịn tam thất (tương ứng với rễ củ tam thất 234mg) 234mg; Cao đặc qui về khan (tương ứng với: Hồng hoa 272mg; Quả sơn tra 470mg; thân rễ Xuyên khung 234mg) 140mg; Cao khô Cát căn (tương ứng với rễ củ Cát căn 784mg) 75mg 234mg, 140mg, 75mgViên nang cứngViệt Nam05/02/2017Không ghi
Độc hoạt tang ký sinh OPC VD-26201-17 Mỗi gói 5g chứa: cao đặc quy về khan (tương ứng với Đương quy 400mg; Phòng phong 400mg; Tần giao 400mg; Tang ký sinh 400mg; Can địa hoàng 400mg; Đỗ trọng 400mg; Cam thảo 400mg) 1000mg; Bột kép (tương ứng với Độc hoạt 600mg; Quế 400mg; Tế tân 400mg; Xuyên khung 400mg; Bạch thược 400mg; Đảng sâm 400mg; Ngưu tất 400mg; Phục linh 400mg) 3400mg 1000mg, 3400mgViên hoàn cứngViệt Nam05/02/2017Không ghi
Viên mật ong nghệ Macumin VD-26212-17 Cao đặc Nghệ quy về khan (tương ứng với Nghệ 235mg) 35mg; Bột mịn Nghệ 70mg; Mật ong 42,25mg 35mg, 70mg, 42,25mgViên hoàn cứngViệt Nam05/02/2017Không ghi
Kim ngân hoa VD-26202-17 Kim ngân hoaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/02/2017Không ghi
Địa liền VD-26200-17 Địa liềnNguyên liệu làm thuốcViệt Nam05/02/2017Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Prednisolon (Dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat)<div><br></div> Symbiotica Speciality Ingredients SDN. BHD.MalaysiaTC NSXOp.Pred 5 mg21/11/2029
Prednisolon (Dưới dạng Prednisolon natri metasulfobenzoat) Symbiotica Speciality Ingredients SDN. BHD.MalaysiaTC NSXOp.Pred 20mg26/02/2028

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- nhà máy Dược phẩm OPC đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 302 số đăng ký thuốc của Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- nhà máy Dược phẩm OPC. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương- nhà máy Dược phẩm OPC xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.