Basf: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Basf có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất nguyên liệu cho 35 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 322 công bố.

35
Công bố nguyên liệu
322
Công bố tá dược

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Ibuprofen<br><div><br></div> BASF Corporation United States of America EP hiện hành (EP 11) Ibuprofen 100mg/5ml 15/06/2031
Ibuprofen BASF Corporation United States of America EP hiện hành (EP 11) Hanibu + 02/06/2030
Povidone iodine BASF Corporation Hoa Kỳ USP 2024 Povidone Gel - USP 13/03/2030
Ibuprofen Basf Corporation Texas EP hiện hành Mebimol Extrem 19/12/2029
Ibuprofen BASF Corporation Hoa Kỳ USP hiện hành DCL-Ibuprofen 200 31/10/2029
Ibuprofen BASF Corporation United States of America EP phiên bản hiện hành Sohaibu 100mg/5ml 31/10/2029
Ibuprofen BASF Corporation, Hoa Kỳ USP hiện hành DCL-Ibuprofen 400 06/06/2029
Ibuprofen BASF Corporation TX 78343 USA EP hiện hành Imezin 200 05/05/2029
Ibuprofen BASF Corporation TX 78343 USA EP hiện hành Imezin 400 05/05/2029
Ibuprofen <br> BASF Corporation USA EP 10.0 Podofen 29/01/2029
Ibuprofen Basf Corporation; USA EP 8.0 IbuAPC 22/10/2024
Ibuprofen BASF USA USP 38 N/A 31/07/2024
Ibuprofen Basf corporation GERMANY USP 38 NA 26/02/2024
Ibuprofen BASF Corporation USA EP 10.0 Doaxan - S 26/02/2024
Povidone Iodine BASF Corporation United States USP 36 NA 26/02/2024
Ibuprofen Basf corporation GERMANY USP 38 NA 26/02/2024
Povidone Iodine BASF Corporation United States USP 36 NA 26/02/2024
Ibuprofen Basf Corporation USA EP 8.0 26/02/2024
Povidone iodine Basf Corporation USA BP 2016 26/02/2024
Ibuprofen BASF Corporation USA EP 7 Ibrafen 400 30/12/2022
Ibuprofen BASF Corporation USA EP 10 Ibrafen 200 30/12/2022
Ibuprofen BASF Corporation USA EP 10 Ibucet 30/12/2022
Ibuprofen BASF Corporation USA EP 8.0 Ibrafen 30/12/2022
Ibuprofen BASF Corporation USA EP 7.0 Fepro 30/12/2022
Activated Attapulgite (Tên thương mại: Pharmasorb Regular) BASF Corporation USA BP 2014 NEW DIATABS 21/06/2022
Ibuprofen BASF Corporation USA EP 10 Ibrafen 200 07/02/2022
Ibuprofen BASF Corporation. USA EP 8,0 SOSFEVER FORT 05/02/2022
Calcium pantothenate BASF GERMANY USP 39 OBIMIN 04/09/2021
Ibuprofen BASF Corporation USA EP 10 Ibucet 18/06/2021
Riboflavin BASF Korea EP 9.0 OBIMIN 08/05/2021
Ibuprofen BASF Corporation USA EP 9.0 Ibucet 18/06/2020
Ibuprofen BASF Corporation USA EP 8.0 09/04/2020
Ascorbic acid 95% granulation Basf Japan NSX NEW Ameflu Day Time + C 26/02/2020
Ibuprofen BASF Corporation USA USP 40 N/A 19/03/2019
Ibuprofen BASF Corporation USA USP 40 N/A 19/03/2019

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Povidon K30 BASF Corporation United States USP hiện hành SIBECINE 5 (893110089726) 15/06/2031
Povidone K30 BASF Corporation USA EP 10.0 Clopistad plus (893110123626) 15/06/2031
Polyvinyl pyrrolidon K30 BASF USA USP hiện hành (USP 2025) VACOBUFEN 400 (893100111426) 15/06/2031
Povidon K30 BASF Corporation USA EP hiện hành Imexofen 120 (893100096126) 15/06/2031
Natri lauryl ether sulfate (SLES) BASF Limited Thái Lan Tiêu chuẩn nhà sản xuất ALOGAS (893100096826) 15/06/2031
Poloxamer 188 BASF Corporation Hoa Kỳ USP hiện hành APIGRANDIN 2 (893110086626) 15/06/2031
Povidon K30 BASF Corporation USA EP 9 ASKABEN 200 (893110099226) 15/06/2031
Crospovidon Basf Germany BP hiện hành LORATADIN ODT (893100107826) 15/06/2031
Povidon K30 BASF Corporation USA EP hiện hành Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) 15/06/2031
Povidone K30&nbsp; BASF Corporation USA EP 10.0 Pravastatin STELLA 40 mg (893110122826) 15/06/2031
Polyoxyl 25 cetostearyl ether BASF Germany BP hiện hành DH-MIBEVIRU CREAM (893100123026) 15/06/2031
Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30 Công ty Basf corporation Hoa Kỳ USP 2023 Topdolac 400cap. (893110118426) 15/06/2031
Cocamidopropyl betain BASF Limited Thái Lan Tiêu chuẩn nhà sản xuất ALOGAS (893100096826) 15/06/2031
Acid stearic BASF USA BP hiện hành (BP 2025) VACOBUFEN 400 (893100111426) 15/06/2031
PVP K30 Công ty Basf corporation Hoa Kỳ Đạt theo USP 41 Cefditoren 50 (893110117826) 15/06/2031
Polyoxyl 6 cetostearyl ether BASF Germany BP hiện hành DH-MIBEVIRU CREAM (893100123026) 15/06/2031
Povidone K29/32 BASF Corporation USA USP-NF 2024 PARACOLD CODEIN 15 (893101112726) 15/06/2031
Stearic acid BASF Germany EP 11.6 Fladgo 3.75% (893110011026) 09/03/2031
Povidone K29/32 BASF Corporation USA USP-NF 2023 Methocarbamol 1000mg (893110016426) 09/03/2031
Natri laurylsulfat Basf Đức Dược điển Châu Âu hiện hành TV.CEFALEXIN 250 (893110014226) 09/03/2031
PEG-40 hydrogenated castor oil BASF Đức EP/USP hiện hành Gute kid spray (893100017026) 09/03/2031
PEG-40 hydrogenated castor oil BASF Đức EP/USP hiện hành Gute spray (893100017126) 09/03/2031
Povidone K29/32 BASF Corporation USA USP – NF phiên bản hiện hành Calcium MKP 500 Effervescent (893100016026) 09/03/2031
PVP K30 BASF Germany USP-NF hiện hành (USP 2024) Azekmotic (893110466125) 02/12/2030
Povidon K30 BASF Corporation United States USP hiện hành Robazef Extra (893110457025) 02/12/2030
Povidone K30 BASF Corporation USA EP 11.0 Abiraterone STELLA 250 mg (893114487325) 02/12/2030
Poloxamer 188 BASF Corporation Hoa Kỳ USP-NF 2024 Franmontekas (893110476525) 02/12/2030
Povidon K30 BASF Corporation USA EP hiện hành Mexcold Effer 650 (893100462425) 02/12/2030
Macrogol (25) cetostearyl ether BASF Germany BP 2022 Ketoconazol 2% (893100475925) 02/12/2030
Macrogol (6) cetostearyl ether BASF Germany BP 2022 Ketoconazol 2% (893100475925) 02/12/2030
Crospovidon Basf Germany USP hiện hành TBAugMedic 875mg/ 125mg (893110470625) 02/12/2030
Povidon K30 BASF Corporation United States USP hiện hành Robazef (893110368025) 14/08/2030
Natri lauryl sulfat BASF Đức EP 9.0 Azathioprin 50 mg (893110372825) 14/08/2030
Povidone K29/32 BASF Corporation USA USP 44 Comesal 800 (893110388925) 14/08/2030
Povidone K30 BASF Corporation USA EP 11.0 Desothinyl 20 (893110398325) 14/08/2030
Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30 Công ty Basf corporation Hoa Kỳ USP 41 Mecobalamin 500 (893110392425) 14/08/2030
PVP K30 Công ty Basf corporation Hoa Kỳ USP 38 Mosaprid citrat 5 (893110392625) 14/08/2030
Povidon BASF Corporation Hoa Kỳ EP phiên bản hiện hành BelumAPC 10 (893110368425) 14/08/2030
Povidon K30 BASF Corporation United States USP hiện hành Robazef fort (893110368125) 14/08/2030
Povidon K30 BASF Corporation United States USP hiện hành Bambuterol hydrochloride 20 mg (893110368325) 14/08/2030
Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil BASF Germany USP hiện hành Apilastin (893110365825) 14/08/2030
<div>Crospovidon </div><div><br></div> BASF Đức USP hiện hành Medilginal (893110386925) 14/08/2030
Povidone K30 BASF Corporation USA EP 11.0 Well-Plan Lily (893110398625) 14/08/2030
Povidone K30 BASF Corporation USA USP 43 Diamide 2.5mg/500mg Film-Coated Tablet (893710286525) 02/06/2030
Poloxamer 407 (Lutrol F127) Basf Đức USP hiện hành Tejy (893110281225) 02/06/2030
<p>Poloxamer 188</p> BASF Corporation United States EP 11.0 Atisartan 225 (893110235525) 02/06/2030
Povidone K-30&nbsp; BASF CORPORATION Hoa Kỳ USP-NF 2022 Shinmus (893100284125) 02/06/2030
Povidon K30 Basf Corporation USA USP-NF 2023 Dontac 10mg (893110278225) 02/06/2030
<p>Povidone K25 (Povidon K25)</p><div><br></div><p></p> BASF Germany Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 10) Brot Formin 850mg (893110278425) 02/06/2030
Povidone K29/32 BASF Corporation USA USP-NF 2023 Erythromycin 500mg (893110270825) 02/06/2030
PVP – K30&nbsp;<div><br></div> Basf corporation USA USP – NF 2024 Velfovin Oral (893110264325) 02/06/2030
Poloxamer 188 <div>(Kolliphor ® P 188 Gelsmar) </div><div>(Tá dược viên nhân) </div><div><br></div> BASF Corporation USA USP-NF hiện hành Vinfend 100 (893110264425) 02/06/2030
Poloxamer 188 BASF Corporation Hoa Kỳ USP, phiên bản hiện hành Cynbenas (893110282325) 02/06/2030
Kollidon® CL-F Basf Germany EP hiện hành Tbphecol 500 DT. (893100257625) 02/06/2030
Polyvinyl pyrrolidone (PVP) K30 BASF Corporation Hoa Kỳ Đạt theo USP 2023 Ursodeoxycholic Acid 450mg (893110278025) 02/06/2030
Povidone K30 BASF Corporation USA EP 11.0 Well-Plan Jasmine (893110287425) 02/06/2030
Povidone K30 BASF Corporation USA EP 11.0 Well-Plan Rose (893110287525) 02/06/2030
Kollidon CL Basf USA USP phiên bản hiện hành Solridon 10 ODT (893110294225) 02/06/2030
Povidone K30 BASF Corporation USA USP 43 Diamide 5mg/500mg Film-Coated Tablet (893710286625) 02/06/2030
Povidone K29/32 BASF Corporation USA USP-NF 2024 Fosacal (893110271125) 02/06/2030
Povidon K64 BASF Germany NF hiện hành Agitritine 200 (893110233925) 02/06/2030
Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30 Công ty Basf corporation Hoa Kỳ USP 2023 Lepirid (893110103525) 13/03/2030
Povidone K30 BaSF Corporation USA EP hiện hành (EP 11.0) Tinfoacy 200 (893110099725) 13/03/2030
Povidone K29/32 BASF Corporation USA USP-NF 2023 Methocarbamol 500mg (893110096125) 13/03/2030
Povidone K30 BaSF Corporation USA EP hiện hành Tabdol Extra (893100099425) 13/03/2030
Poloxamer 407 BASF Corporation United States USP hiện hành Euvifina 1 mg (893110096725) 13/03/2030
Polyvinyl pyrrolidon K30 BASF USA USP 43 Vacorolol 5 (893110090625) 13/03/2030
Povidon&nbsp; (Povidone) BASF Hoa Kỳ EP phiên bản hiện hành Carlolapc 25 (893110056225) 13/03/2030
Poloxamer 188 <div>(Kolliphor ® P 188 Gelsmar)</div><div><br></div> BASF Corporation USA USP-NF hiện hành Vinfend 200 (893110085825) 13/03/2030
Povidon K90 Basf Corporation USA USP 42 Glucofine XR 750 mg (893110104825) 13/03/2030
Povidone K29/32 BASF Corporation USA USP 44 Comesal 500 (893110095325) 13/03/2030
Povidone K30 BaSF Corporation USA EP hiện hành Tinfohexin (893100099825) 13/03/2030
Povidone K30 BaSF Corporation USA EP hiện hành (EP 10) Rifamix (893110099325) 13/03/2030
Poloxamer 188 BASF Corporation Hoa Kỳ USP hiện hành Apigrandin 1 (893110050725) 13/03/2030
Poloxamer 188 BASF Corporation Hoa Kỳ USP, phiên bản hiện hành Benizan (893110108825) 13/03/2030
Povidone K29/32 BASF Corporation USA USP-NF 2023 Mekotropyl 800 (893110095725) 13/03/2030
Povidone K29/32 BASF Corporation USA USP-NF 2023 Zafendi (893110096625) 13/03/2030
Polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30 Công ty Basf corporation Mỹ Đạt theo USP 38 Desloratadin 5 mg (893110103325) 13/03/2030
Poloxamer (Kolliphor® P407 Geismar) BASF Corporation United States EP hiện hành Dishyran (893100049425) 13/03/2030
Acid stearic BASF Germany EP hiện hành Paracetamol+Ibuprofen (893100089725) 13/03/2030
Poloxamer 407 BASF Corporation United States USP hiện hành Euvifina 5 mg (893110096825) 13/03/2030
Povidone (PVP) K90 BASF Germany BP 2022 Zafenak (893110101025) 13/03/2030
Poloxamer BASF Corporation USA EP 11.0 Stebastin 20 (893110112825) 13/03/2030
Povidone K30 BASF Corporation USA EP 11.0 Ex-Gas TAB 80 (893100112625) 13/03/2030
Povidone K29/32 BASF Corporation USA USP-NF 2023 Methocarbamol 750mg (893110096225) 13/03/2030
Povidone K29/32 BASF Corporation USA USP 44 Comesal 400 (893110095225) 13/03/2030
Natri lauryl sulfat BASF Đức Ph.Eur hiện hành (Ph.Eur 11) Dzukic-750 (893110062025) 13/03/2030
Povidone K30 BASF Corporation USA EP 11.0 Erdostella 300 (893110112525) 13/03/2030
Stearic acid BASF Germany EP 11.2 Fladgo 5% (893110330600) 19/12/2029
Povidon K30 BASF Corporation United States USP hiện hành Agidecotyl 250 (893110323500) 19/12/2029
Povidon K30 BASF Corporation United States USP hiện hành Agidecotyl 125 (893110323400) 19/12/2029
Povidon K30 BASF Corporation United States USP hiện hành Agifuros 80 (893110323600) 19/12/2029
Povidone K30 BASF Corporation USA EP hiện hành Olatanol (893110340200) 19/12/2029
Ploxamer 188 BASF Hoa kỳ Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11.0) Losartan HCT 50/12.5mg (893110333700) 19/12/2029
Povidon K30 BASF Corporation United States USP hiện hành Lipagim 100 (893110323900) 19/12/2029
Poloxamer 188 <div>(Kolliphor® P 188 Geismar)</div> BASF Corporation USA USP-NF 2023 Precatag 2mg (893110325500) 19/12/2029
Natri lauryl sulfat BASF Đức EP hiện hành Cilostazol 100mg (893110328400) 19/12/2029
Cetyl palmitat BASF Germany EP 9.0 Kem Bôi Ngoài Da Terbinafin Hydroclorid (893100340100) 19/12/2029
Polyvinyl pyrrolidon K30 BASF USA USP 41 Vacoflox 400 (893115338500) 19/12/2029
Kollidon CL-F Basf Đức USP hiện hành Imazicol 40 (893110334800) 19/12/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Basf xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.