Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định BIDIPHAR): danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định BIDIPHAR) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 24 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 300 thuốc; sản xuất 296 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

300
Số đăng ký thuốc
24
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202626
2025109
202399
202245
20217
20205
20191
20152
20144
20134
20122
20111

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 300 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Biceflexin powder 893110142626 (cũ: VD-18250-13)Cefalexin 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bicefzidim 2g 893110142726 (cũ: VD-21983-14)Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2gBột pha tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Notired eff Orange 893110183126 (cũ: VD-24463-16)Magnesi gluconat 426 mg, Calci glycerophosphat 456 mgViên nén sủi bọtViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Augbidil 500mg/62,5mg 893110142526 (cũ: VD-25864-16)Amoxicillin trihydrat (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) 62,5mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Augbidil 250mg/31,25mg 893110142426 (cũ: VD-26363-17)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat và Silicon dioxide 1:1) 31,25 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bidiclor 125 893110142826 (cũ: VD-28223-17)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml 893114115123 Irinotecan hydroclorid trihydrat 40 mg/ 2mlDung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạchViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bestdocel 20mg/1ml 893114114823 Docetaxel 20mg/mlDung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạchViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Mefomid 500 893110142926 (cũ: VD-34973-21)Metformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Methotrexat 893114226823 Methotrexate 25mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bidicabin 500 893114085326 Capecitabine 500 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bidicolis 2MIU 893114085426 Colistimethate sodium (tương đương colistin base 66,67mg) 2.000.000 IUThuốc tiêm đông khôViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bidicolis 4,5MIU 893114085526 Colistimethate sodium (tương đương colistin base 150mg) 4.500.000 IUThuốc tiêm đông khôViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Birutadin 10mg 893110085626 Rupatadine (dưới dạng rupatadine fumarate) 10 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Livethine 5g/10ml 893110085726 L-Ornithin L-Aspartat 5 gam/ 10mlDung dịch đậm đặc pha tiêm truyềnViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Paracetamol 250mg Không kê đơn 893100085826 Paracetamol 250 mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Piperacillin Bidiphar 4g 893110085926 Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 4 gamBột pha tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tigecycline Bidiphar 50mg 893110086026 Tigecycline 50 mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Biesinax F5 893110086126 Aescinat natri (tương đương Aescin 4,9mg) 5 mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Bidigenib 250 893114086226 Gefitinib 250 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Altamin Không kê đơn 893200001626 (cũ: VD-23773-15)Cao khô Actiso (Extractum Folii Cynarae scolymi siccum) (tương đương 2,5g lá Actiso) 100mg; Cao khô hạt bìm bìm biếc (Extractum Semenis Pharbitidis siccum) (tương đương 75mg bột hạt bìm bìm biếc) 5,245mg; Cao khô rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii siccum) (tương đương 0,525g rau đắng đất) 75mgViên nang mềmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Notired eff Strawberry 893100005726 (cũ: VD-23875-15)Magnesium gluconat 426mg, Calcium glycerophosphat 456mgViên nén sủiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2029
Oraptic 20 893110003326 (cũ: VD-25869-16)Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20 mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Bidinazol 1mg 893114007426 Anastrozole 1mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Piperacillin Bidiphar 1g 893110007526 Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 1 gamBột pha tiêmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Piperacillin Bidiphar 2g 893110007626 Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 2 gamBột pha tiêmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Iodine Không kê đơn 893100493025 (cũ: VS-4878-14)Povidone iodine 10% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bivelox I.V. 5mg/ ml 893115453925 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate 5,1246mg) 5mg/ml (0,5% (w/v))Dung dịch tiêm truyềnViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Granisetron Bidiphar 1mg/ml 893110454025 Granisetron (dưới dạng granisetron hydrochloride) 1mg/1mlDung dịch đậm đặc pha tiêm hoặc tiêm truyềnViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Amikacin Bidiphar 500 893110365025 Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg (0,5% (w/v))Dung dịch tiêm truyềnViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bicebid 100 893110365125 Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 111,917mg) 100mg 100mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bidicarlin 1,6g 893110365225 Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) tương đương với Ticarcillin 1,5g và Acid clavulanic 0,1gBột pha tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bidicarlin 3,2g 893110365325 Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) tương đương với Ticarcillin 3g và Acid clavulanic 0,2gBột pha tiêmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Bidi-alcohol Không kê đơn 893100365425 Ethanol (dưới dạng ethanol 96%) 70% (v/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Phospha Gaspain Không kê đơn 893100365525 Gel nhôm phosphat 20% (Aluminium phosphate gel) 12,38gHỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Glutaone 300 893110220525 (cũ: VD-29953-18)L-Glutathion reduced 300mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Aleucin 500mg/5ml 893110228725 N-Acetyl-DL-Leucine 500mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ambidil 5 893110120025 (cũ: VD-20665-14)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bidilucil 250 893110159125 (cũ: VD-20666-14)Meclofenoxat HCl 250mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bifotirin 1g 893110121225 (cũ: VD-19844-13)Cefotiam (dưới dạng cefotiam HCl) 1gThuốc tiêm bộtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bigemax 1g 893114121525 (cũ: VD-21233-14)Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin hydroclorid) 1gBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bigemax 200 893114121625 (cũ: VD-21234-14)Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin hydroclorid) 200mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bigentil 100 893110121725 (cũ: VD-21235-14)Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Biracin - E 893110159225 (cũ: VD-23135-15)Tobramycin (dưới dạng Tobramycin Sulfate) 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Biragan 150 Không kê đơn 893100121925 (cũ: VD-21236-14)Paracetamol 150mgThuốc đạnViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Biragan 300 Không kê đơn 893100122025 (cũ: VD-23136-15)Paracetamol 300mgThuốc đạnViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bitolysis 2,5% 893110159425 (cũ: VD-18931-13)Mỗi 100ml chứa: Calci clorid.2H2O 25,7mg; Dextrose monohydrat 2,5g; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mgDung dịch thẩm phân phúc mạcViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bixicam 893110122625 (cũ: VD-21238-14)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bocartin 150 893114122725 (cũ: VD-21239-14)Carboplatin 150mg/15mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Calci vita Không kê đơn 893100159325 (cũ: VD-19845-13)Ống 10ml chứa: Calci glucoheptonat 1,1g; Vitamin C 0,1g; Vitamin PP 0,05gDung dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
α - Chymotrypsin 893110161225 (cũ: VD-22580-15)Alpha chymotrypsin 4200 IUViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ciprofloxacin 0,3% 893115123125 (cũ: VD-19322-13)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 15mg/5mlThuốc nhỏ mắt, nhỏ taiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Colirex 1 MIU 893114151625 (cũ: VD-21825-14)Colistimethat natri (tương đương 33,33mg Colistin) 1.000.000IUThuốc bột đông khô pha tiêm, phun khí dungViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Gynopic Không kê đơn 893100159825 (cũ: VD-19848-13)Amoni nhôm sulfat 4,9g; Berberin clorid 25mgThuốc bột dùng ngoàiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ingit Ivf. 893110151825 (cũ: VD-18825-13)Rabeprazol natri 20mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ircovas 150 893110124025 (cũ: VD-19849-13)Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Latoxol Không kê đơn 893100124225 (cũ: VD-19850-13)Ambroxol hydroclorid 360mg/60mlSi rôViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Livethine tab Không kê đơn 893100160425 (cũ: VD-21243-14)L - Ornithin L - Aspartat 150mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Neutrifore 893110160625 (cũ: VD-18935-13)Cyanocobalamin 1000µg (mcg); Pyridoxin HCl 250mg; Thiamin mononitrat 250mgViên nén dài bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Neutrivit 5000 893110160725 (cũ: VD-20671-14)Cyanocobalamin 5000µg (mcg); Pyridoxin HCl 250mg; Thiamin HCl 50mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bicanma Không kê đơn 893100120225 (cũ: VD-22621-15)Ống 10ml chứa: Calci glycerophosphat 456mg; Magnesi gluconat 426mgDung dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Oresol New Không kê đơn 893100125225 (cũ: VD-23143-15)Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate) 2,7g; Kali Clorid 0,3g; Natri Clorid 0,52g; Trinatri citrat khan (dưới dạng Trinatri citrat .2H2O) 0,509gThuốc bột uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Padolmin Không kê đơn 893100160925 (cũ: VD-18936-13)Clorpheniramin maleat 4mg; Paracetamol 325mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Soli - Medon 16 893110125525 (cũ: VD-23144-15)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Soli - Medon 4 893110125625 (cũ: VD-23145-15)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Soli - Medon 125 893110125425 (cũ: VD-23777-15)Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat) 125mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Aleucin Không kê đơn 893100119925 (cũ: VD-24391-16)N–Acetyl–DL-Leucin 500mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Biragan 650 Không kê đơn 893100122125 (cũ: VD-24393-16)Paracetamol 650mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Biragan Kids 325 Không kê đơn 893100122425 (cũ: VD-24935-16)Paracetamol 325mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cefubi -100DT 893110159525 (cũ: VD-24936-16)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 100mgViên nén phân tánViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Eyetamin Không kê đơn 893100159625 (cũ: VD-24937-16)Lọ 10ml chứa: Nicotinamid 40mg; Riboflavin natri phosphat 0,5mg; Thiamin HCl 5mgDung dịch nhỏ mắtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Oraptic 893110125125 (cũ: VD-24939-16)Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Colirex 3 MIU 893114151725 (cũ: VD-29376-18)Colistimethat natri (tương đương 240mg Colistimethat natri hoặc 100mg Colistin) 3.000.000IUThuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm, tiêm truyền, phun khí dungViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Vaginax 893115172225 (cũ: VD-27342-17)Metronidazol 500mg; Miconazol nitrat 100mgViên đạn đặt âm đạoViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Albinax 70mg 893110119825 (cũ: VD-25348-16)Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 70mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bifucil 893115121325 (cũ: VD-25349-16)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Tocimat 180 Không kê đơn 893100125925 (cũ: VD-25350-16)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Tocimat 120 Không kê đơn 893100125825 (cũ: VD-25871-16)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Tozinax Không kê đơn 893100126025 (cũ: VD-26368-17)Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Kingdomin Vita C Không kê đơn 893100124125 (cũ: VD-25868-16)Vitamin C 1000mgViên nén sủiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bifacold Không kê đơn 893100121125 (cũ: VD-25865-16)Acetylcystein 200mgThuốc cốmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cephalexin 500mg 893110122925 (cũ: VD-26366-17)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Kydheamo-3A 893110160225 (cũ: VD-27261-17)Mỗi 1000ml chứa: Acid acetic 8,8g; Calci Clorid.2H2O 9,7g; Kali clorid 5,5g; Magnesi clorid.6H2O 3,7g; Natri Clorid 161gDung dịch thẩm phân máuViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Mefomid 850 893110124525 (cũ: VD-27263-17)Metformin HCl 850mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Clyodas 150 893110123225 (cũ: VD-28234-17)Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Galanmer 893110159725 (cũ: VD-28236-17)Mecobalamin 500µg (mcg)Viên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Biragan Kids 150 Không kê đơn 893100122325 (cũ: VD-28231-17)Paracetamol 150mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Kydheamo-2A 893110160025 (cũ: VD-28707-18)Mỗi 1000ml chứa: Acid acetic 6,31g; Calci Clorid.2H2O 9g; Dextrose 35g; Kali clorid 5,222g; Magnesi clorid.6H2O 3,558g; Natri Clorid 210,7gDung dịch thẩm phân máuViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Eyexacin 893115123725 (cũ: VD-28235-17)Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 25mg/5mlThuốc nhỏ mắtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Biluracil 893114121825 (cũ: VD-28230-17)Fluorouracil 50mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bidisamin 500 Không kê đơn 893100120825 (cũ: VD-28226-17)Glucosamin sulfat (dưới dạng D- Glucosamin sulfat. 2KCl tương đương Glucosamin base 392,6mg) 500mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Etoposid Bidiphar 893114123625 (cũ: VD-29306-18)Etoposid 100mg/5mlDung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạchViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ceftrione 1g 893110122825 (cũ: VD-28233-17)Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bidicotrim F 893110120525 (cũ: VD-28224-17)Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bidinatec 10 893110120725 (cũ: VD-28225-17)Enalapril maleat 10mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Tobidex 893110161025 (cũ: VD-28242-17)Lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat 5mg; Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mgThuốc nhỏ mắtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Waisan 893110126225 (cũ: VD-28243-17)Eperison HCl 50mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Metronidazol 250mg 893115124625 (cũ: VD-28239-17)Metronidazol 250mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Natri bicarbonat 500mg Không kê đơn 893100160525 (cũ: VD-28708-18)Natri hydrocarbonat 500mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bicefzidim 1g 893110120325 (cũ: VD-28222-17)Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Latoxol Kids Không kê đơn 893100124325 (cũ: VD-28238-17)Ambroxol hydroclorid 15mg/5mlSirôViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Gentamicin 0,3% 893110123825 (cũ: VD-28237-17)Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
α - Chymotrypsin 5000 893110161325 (cũ: VD-28218-17)Alpha Chymotrypsin 5000 USPBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Berberin Bidiphar Không kê đơn 893100159025 (cũ: VD-29949-18)Berberin clorid 50mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Vancomycin 500mg 893115126125 (cũ: VD-31300-18)Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 500mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Chorilin 1g 893110123425 (cũ: VD-29951-18)Cholin alfoscerat 1000mg/4mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Esogas 893110123525 (cũ: VD-29952-18)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Spobavas 1,5 MIU 893110125725 (cũ: VD-29958-18)Spiramycin 1.500.000 IUViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Lazibet MR 60 893110124425 (cũ: VD-30652-18)Gliclazide 60mgViên nén phóng thích kéo dàiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Hydrocortison 893110123925 (cũ: VD-29954-18)Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 100mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Natri Clorid 0,9% Không kê đơn 893100124725 (cũ: VD-29956-18)Natri clorid 90mg/10mlDung dịch nhỏ mắt, mũiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Oresol Không kê đơn 893100160825 (cũ: VD-29957-18)Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 20g; Kali clorid 1,5g; Natri clorid 3,5g; Trinatricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) 2,545gThuốc bộtViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Kydheamo-1 B 893110159925 (cũ: VD-29307-18)Natri hydrocarbonat 84g/1000mlDung dịch thẩm phân máuViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Comenazol 893110123325 (cũ: VD-29305-18)Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bifumax 250 893110121425 (cũ: VD-29302-18)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxime axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bidizem MR 200 893110121025 (cũ: VD-29299-18)Diltiazem hydroclorid 200mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bidizem 60 893110120925 (cũ: VD-31297-18)Diltiazem hydroclorid 60mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bidiferon Không kê đơn 893100120625 (cũ: VD-31296-18)Acid folic 0,35mg; Sắt (dưới dạng sắt II sulfat khô) 50mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Livethine 893110160325 (cũ: VD-30653-18)L-Ornithin L-Aspartat 2000mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Kydheamo-2B 893110160125 (cũ: VD-30651-18)Mỗi 1000ml chứa: Natri Clorid 30,5g; Natri hydrocarbonat 66gDung dịch thẩm phân máuViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bidacin 893110120425 (cũ: VD-30976-18)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Abicin 250 893110119725 (cũ: VD-30650-18)Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 250mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Tozinax syrup Không kê đơn 893100161125 (cũ: VD-30655-18)Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat monohydrat) 10mg/5mlSiroViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Nước cất pha tiêm 10ml 893110124825 (cũ: VD-31298-18)Nước cất pha tiêm vừa đủ 10mlDung môi pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Nước cất pha tiêm 5ml 893110124925 (cũ: VD-31299-18)Nước cất pha tiêm 5mlDung môi pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Bestdocel 20 893114120125 (cũ: VD-27255-17)Docetaxel anhydrous 20mg/0,5mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Alton C.M.P 893110158825 (cũ: VD-27252-17)Cytidine- 5'-monophosphate dinatri 10mg; Uridin- 5'-monophosphat dinatri 6mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Amelicol Không kê đơn 893100158925 (cũ: VD-27253-17)Eucalyptol 100mg; Menthol 0,5mg; Tinh dầu gừng 0,75mg; Tinh dầu tần 0,36mg; Tinh dầu tràm 60% 50mgViên nang mềmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Biragan Extra Không kê đơn 893100122225 (cũ: VD-29303-18)Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Biresort 10 893110122525 (cũ: VD-28232-17)Isosorbid dinitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid dinitrat 25%) 10mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Palonosetron Bidiphar 0,25mg/5ml 893110125325 (cũ: VD-34064-20)Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml 893110125025 (cũ: VD-34063-20)Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cilexic 893110123025 (cũ: VD-34062-20)Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 125mg/1mlDung dịch tiêmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Oxaliplatin 893114467423 (cũ: QLĐB-614-17)Oxaliplatin 150mg/30mlDung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạchViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Bidicozan New 893110464123 Mecobalamin 10mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Biesinax inj 5mg 893110464223 Aescinat natri (dưới dạng Aescin) 5mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Jarbizin 25mg 893110464323 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Bicebid 200 893110392823 (cũ: VD-27256-17)Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Canpaxel 30 893114343523 (cũ: VD-21631-14)Paclitaxel 30mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Soli-medon 40 893110343223 (cũ: VD-23146-15)Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat) 40mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bifumax 750 893110341223 (cũ: VD-24934-16)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vitamin C 500 893110343323 (cũ: VD-24940-16)Vitamin C 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tocimat 60 Không kê đơn 893100342423 (cũ: VD-25872-16)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Claritab 500 893110342923 (cũ: VD-25867-16)Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Biragan Codein 893111341523 (cũ: VD-25866-16)Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mgViên nén sủiViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Stagerin Không kê đơn 893100342223 (cũ: VD-25870-16)Cinnarizin 25 mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Neucotic 893110341923 (cũ: VD-27264-17)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lyoxatin F50 893114343623 (cũ: VD-27262-17)Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bikozol Không kê đơn 893100341323 (cũ: VD-28228-17)Mỗi 5g chứa: Ketoconazol 100mgKem bôi daViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Zolgyl 893115343423 (cũ: VD-28244-17)Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Biragan kids 250 Không kê đơn 893100341623 (cũ: VD-29304-18)Mỗi gói 1g chứa: Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Spobavas 3MIU 893110342123 (cũ: VD-28241-17)Spiramycin 3.000.000IUViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nudipyl 800 893110343123 (cũ: VD-28240-17)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Augbidil 625 893110341023 (cũ: VD-28220-17)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate kết hợp với Microcrystallin cellulose (1:1)) 125mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Biloxcin Eye 893115341423 (cũ: VD-28229-17)Ofloxacin 15mg/5mlThuốc nhỏ mắtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bifopezon 1g 893110342623 (cũ: VD-28227-17)Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Methyldopa 250mg 893110341823 (cũ: VD-29955-18)Methyldopa 250mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bifotin 1g 893110341123 (cũ: VD-29950-18)Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bifehema Không kê đơn 893100353523 (cũ: VD-29300-18)Mỗi ống 10ml chứa: Sắt gluconat (tương ứng với Sắt 50mg) 399mg; Đồng gluconat (tương ứng với Đồng 0,7mg) 5mg; Mangan gluconat (tương ứng với Mangan 1,33mg) 10,77mgDung dịch uốngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Oxacillin 1g 893110342023 (cũ: VD-30654-18)Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Celerzin Không kê đơn 893100341723 (cũ: VD-27259-17)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bisilkon 893110342823 (cũ: VD-27257-17)Mỗi tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg; Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mgKem bôi daViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Augbidil 1g 893110342523 (cũ: VD-27254-17)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate kết hợp với Microcrystallin cellulose (1:1)) 125mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nudipyl 400 893110343023 (cũ: VD-27265-17)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bifradin 893110342723 (cũ: VD-29301-18)Cefradin 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Sunewtam 1g 893110342323 (cũ: VD-27266-17)Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lacbiosyn Không kê đơn 893400251223 (cũ: QLSP-939-16)Lactobacillus acidophilus 10^8 CFUViên nang cứngViệt Nam11/09/2023 Đến 11/09/2026
Canpaxel 150 893114248123 (cũ: QLĐB-582-16)Paclitaxel 150mg/25mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyềnViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Amikacin Bidiphar 500mg 893110241323 Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mg/2ml 500mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Bidiheamo 2A 893110207823 Mỗi can 10 lít chứa: Natri clorid 2708,69g; Kali clorid 67,1g; Calci clorid.2H2O 99,24g; Magnesi clorid.6H2O 45,75g; Dextrose.H2O 494,99g; Acid acetic băng 81g Mỗi can 10 lít chứa: Natri clorid 2708,69g; Kali clorid 67,1g; Calci clorid.2H2O 99,24g; Magnesi clorid.6H2O 45,75g; Dextrose.H2O 494,99g; Acid acetic băng 81gDung dịch thẩm phân máu đậm đặcViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Bidexivon 300 893110207923 Dexibuprofen 300mg 300mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Bidinatec 5 893110208023 Enalapril maleat 5mg 5mgViên nénViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Bifudin H 893110208123 Mỗi 1g chứa: Fusidic acid 20mg; Hydrocortisone acetate 10mg Mỗi 1g chứa: Fusidic acid 20mg; Hydrocortisone acetate 10mgKemViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Forbizin 10mg 893110208223 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Forbizin 5mg 893110208323 Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Gadoteric Bidiphar 893110208423 Acid gadoteric (dưới dạng gadoterate meglumine) 2793,2mg tương đương 5mmol/10ml 2793,2mg tương đương 5mmol/10mlDung dịch tiêmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Palonosetron Bidiphar 0,075mg/ 1,5ml 893110208523 Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 0,075mg/1,5ml 0,075mg/1,5mlDung dịch tiêmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Veltaron 893110208623 Diclofenac natri 100mg 100mgViên đạn đặt trực tràngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Augbidil 2,2g 893110230423 Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) tương đương với Amoxicillin 2000mg và Acid clavulanic 200mg Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) tương đương với Amoxicillin 2000mg và Acid clavulanic 200mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Augbidil 550 893110230523 Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) tương đương với Amoxicillin 500mg và Acid clavulanic 50mg Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) tương đương với Amoxicillin 500mg và Acid clavulanic 50mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Bidizym Bidiphar 893110230623 Mỗi ống 2ml chứa: Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 10mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 5,47mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 40mg; Dexpanthenol (Vitamin B5) 6mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 4mg Mỗi ống 2ml chứa: Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 10mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 5,47mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 40mg; Dexpanthenol (Vitamin B5) 6mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 4mgDung dịch tiêmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Livethine Powder 3g 893110230723 L-Ornithin L-Aspartat 3 g L-Ornithin L-Aspartat 3 gBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Biesinax 40 893110197123 Aescin (dạng Escin free acid) 40mg 40mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Bifotin 2g 893110197223 Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri 2,102g) 2g 2gBột pha tiêmViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Bonevit D Không kê đơn 893100197323 Calci (dưới dạng granulated Calcium carbonate (90%) with maize starch (10%)) 500mg; Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) 400IU Calci (dưới dạng granulated Calcium carbonate (90%) with maize starch (10%)) 500mg; Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) 400IUViên nén nhaiViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Biesinax 20 893110197023 Aescin (dạng Escin free acid) 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Bidexivon 200 893110144723 Dexibuprofen 200mg 200mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Biditonin 100 893110144823 Calcitonin salmon 100IU/ml 100IU/mlDung dịch tiêmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Biditonin 50 893110144923 Calcitonin salmon 50IU/ml 50IU/mlDung dịch tiêmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Bifamodin 20mg/2ml 893110145023 Famotidin 20mg/2ml 20mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Bifudin 893110145123 Fusidic acid 20mg/1g 20mg/1gKemViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Biragan 10mg/ml 893110145223 Paracetamol 10mg/1ml 10mg/1mlDung dịch tiêm truyềnViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Augbidil 1,1g 893110170723 Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) tương đương với Amoxicillin 1000mg và Acid clavulanic 100mg Amoxicillin 1000mg và Acid clavulanic 100mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Bidicozan 10 893110170823 Mecobalamin 10mg 10mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Lyronat 75mg 893110127823 Pregabalin 75mg 75mgViên nang cứngViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Augbidil 893110092423 (cũ: VD-19318-13)Amoxicilin dưới dạng Amoxicilin natri) 1g; Acid clavulanic dưới dạng kali clavulanat) 200mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Bidi BC complex 893110109523 (cũ: VD-21231-14)Vitamin B1 15mg; Vitamin B2 10mg; Vitamin B5 10mg; Vitamin B6 5mg; Vitamin C 300mg; Vitamin PP 50mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Bidimoxy 500 893110092523 (cũ: VD-19843-13)Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Bocartin 50 893114092623 (cũ: VD-21240-14)Carboplatin 50mgThuốc tiêm đông khôViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Ninosat Không kê đơn 893100093123 (cũ: VD-20422-14)Natri clorid 0,45g/50mlDung dịch xịt mũiViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP102/GCN-QLDCục Quản lý Dược02/07/2024—
WHO-GMP155/GCN-QLDCục Quản lý Dược03/06/2024—
WHO-GMP498/GCN-QLDCục Quản lý Dược——

Phạm vi chứng nhận theo giấy 102/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.2. Thuốc đông khô
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3. Thuốc sinh học
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn
  • 7.3.8. Phép thử khác

Phạm vi chứng nhận theo giấy 155/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.2. Thuốc đông khô
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 498/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.2. Thuốc đông khô
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.12. Thuốc đạn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 3.1. Thuốc sinh học
  • 3.1.8. Thuốc sinh học khác
  • 3.2. Xuất xưởng thuốc sinh học
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Aescinat natri (tương đương Aescin 4,9mg) Nobilus Ent Tomasz KoźlukPolandTCNSXBiesinax F515/06/2031
Tigecycline Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP-NF hiện hànhTigecycline Bidiphar 50mg15/06/2031
Rupatadine (dưới dạng rupatadine fumarate) Tyche Industries LimitedINDIAEP hiện hànhBirutadin 10mg15/06/2031
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) Reyoung Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP-NF hiện hànhPiperacillin Bidiphar 4g15/06/2031
L-Ornithin L-Aspartat Evonik Rexim S.A.SFranceTCNSXLivethine 5g/10ml15/06/2031
Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệtXellia Pharmaceuticals ApSDenmarkEP hiện hànhBidicolis 2MIU15/06/2031
Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệtXellia Pharmaceuticals ApSDenmarkEP hiện hànhBidicolis 4,5MIU15/06/2031
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) Reyoung Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP-NF hiện hànhPiperacillin Bidiphar 2g09/03/2031
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) Reyoung Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP-NF hiện hànhPiperacillin Bidiphar 1g09/03/2031
Granisetron (dưới dạng granisetron hydrochloride) Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF hiện hànhGranisetron Bidiphar 1mg/ml02/12/2030
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) Shandong Anxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hành + TCNSXAmikacin Bidiphar 50014/08/2030
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 111,917mg) Nectar Lifescience LimitedINDIAUSP-NF hiện hànhBicebid 10014/08/2030
Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co.,LtdCHINANSXBidicarlin 1,6g14/08/2030
Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co.,LtdCHINANSXBidicarlin 3,2g14/08/2030
Gel nhôm phosphat 20% (Aluminium phosphate gel) Spi PharmaFranceTCNSXPhospha Gaspain14/08/2030
N-Acetyl-DL-Leucine Flamma SPAITALYTCNSXAleucin 500mg/5ml02/06/2030
Empagliflozin Lupin LimitedINDIATCNSXJarbizin 25mg07/11/2028
Aescinat natri (dưới dạng Aescin) Indena S.p.AITALYTCNSXBiesinax inj 5mg07/11/2028
Mecobalamin Interquim S.A.SpainJP hiện hànhBidicozan New07/11/2028
Amikacin sulfat Qilu Tianhe Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaEP 9.0Amikacin Bidiphar 500mg27/08/2028
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATCNSXBidexivon 30023/08/2028
Magnesi clorid.6H2O Macco Organiques, s.r.o.Czech RepublicBP hiện hànhBidiheamo 2A23/08/2028
Kali clorid Dead Sea Works Ltd.IsraelUSP hiện hànhBidiheamo 2A23/08/2028
Dextrose.H2O Weifang Shengtai Medicine Co., Ltd.CHINABP hiện hànhBidiheamo 2A23/08/2028
Calci clorid.2H2O Macco Organiques, s.r.o.Czech RepublicBP hiện hànhBidiheamo 2A23/08/2028
Natri clorid Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP hiện hànhBidiheamo 2A23/08/2028
Acid acetic băng CG Chemikalien GmnH & Co.KGGERMANYEP hiện hànhBidiheamo 2A23/08/2028
Hydrocortisone acetate Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhBifudin H23/08/2028
Fusidic acid Ercros, S.ASpainEP hiện hànhBifudin H23/08/2028
Enalapril maleat Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhBidinatec 523/08/2028
Dapagliflozin propanediol monohydrate MSN Laboratories Private LimitedINDIATCNSXForbizin 10mg23/08/2028
Diclofenac natri Henan Dongtai Pharm Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhVeltaron23/08/2028
Palonosetron hydroclorid Teva Czech Industries S.R.OCzech RepublicTCNSXPalonosetron Bidiphar 0,075mg/ 1,5ml23/08/2028
Gadoterate meglumine Viwit Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATCNSXGadoteric Bidiphar23/08/2028
Dapagliflozin propanediol monohydrate MSN Laboratories Private LimitedINDIATCNSXForbizin 5mg23/08/2028
Methotrexate Kiểm soát đặc biệtExcella GmbH & Co. KGGERMANYUSP hiện hànhMethotrexate23/08/2028
Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) DSM Nutritional Products GmbH.GERMANYUSP hiện hànhBidizym Bidiphar23/08/2028
Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.P.R. ChinaTCNSXAugbidil 55023/08/2028
Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.P.R. ChinaTCNSXAugbidil 2,2g23/08/2028
L-Ornithin L-aspartat Evonik ReximFranceTCNSXLivethine Powder 3g23/08/2028
Dexpanthenol (Vitamin B5) DSM Nutritional Products (UK) LimitedUnited KingdomUSP hiện hànhBidizym Bidiphar23/08/2028
Nicotinamid (Vitamin PP) Western drugs LimitedINDIABP hiện hànhBidizym Bidiphar23/08/2028
Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) DSM Nutritional Products GmbH.GERMANYEP hiện hànhBidizym Bidiphar23/08/2028
Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) DSM Nutritional Products FranceFranceEP hiện hànhBidizym Bidiphar23/08/2028
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) MSN Laboratories Private LimitedINDIATCNSXForbizin 10mg23/08/2028
Aescin (dạng Escin free acid) Indena S.p.AITALYTCNSXBiesinax 4016/08/2028
Aescin (dạng Escin free acid) Indena S.p.AITALYTCNSXBiesinax 2016/08/2028
Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) DSM Nutritional Products AGSwitzerlandEP hiện hànhBonevit D16/08/2028
Calci (dưới dạng Granulated Calcium Carbonate (90%) with Maize Starch (10%)) ScoraFranceTCNSXBonevit D16/08/2028
Cefoxitin natri Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATCNSXBifotin 2g16/08/2028
Aescin (dạng Escin free acid) Indena S.p.AITALYTCNSXBiesinax 4016/08/2028
Calci (dưới dạng Granulated Calcium Carbonate (90%) with Maize Starch (10%)) ScoraFranceTCNSXBonevit D16/08/2028
Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) DSM Nutritional Products AGSwitzerlandEPBonevit D16/08/2028
Mecobalamin Interquim S.A.SpainJP hiện hànhBidicozan 1002/07/2028
Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.CHINATCNSXAugbidil 1,1g02/07/2028
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATCNSXBidexivon 20002/07/2028
Paracetamol Farmson Pharmaceutical Gujarat Pvt. Ltd.INDIAEP hiện hànhBiragan 10mg/ml02/07/2028
Fusidic acid Ercros, S.ASpainEP hiện hànhBifudin02/07/2028
Calcitonin Salmon BCN Peptides, S.A.SpainUSP hiện hànhBiditonin 10002/07/2028
Calcitonin Salmon BCN Peptides, S.A.SpainUSP hiện hànhBiditonin 5002/07/2028
Dexibuprofen Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATCNSXBidexivon 20002/07/2028
Paracetamol Farmson Pharmaceutical Gujarat Pvt. LtdINDIAEP hiện hànhBiragan 10mg/ml02/07/2028
Mecobalamin Interquim S.A.SpainJPBidicozan 1002/07/2028
Pregabalin CTX Lifesciences Pvt. Ltd.INDIAEP hiện hànhLyronat 75mg31/05/2028
Irinotecan hydroclorid trihydrat Kiểm soát đặc biệtHubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Irinotecan Bidiphar 100mg/5ml24/05/2028
Irinotecan hydroclorid trihydrat Kiểm soát đặc biệtMac-Chem Products (India) Pvt. Ltd.INDIAUSP 42Irinotecan Bidiphar 100mg/5ml24/05/2028
Famotidin Phalanx Labs Pvt LtdINDIAEP hiện hànhBifamodin 40mg/4ml23/03/2028
Clopidogrel bisulfat Chandra Life sciences Pvt. Ltd.INDIAUSP 34Clopivir23/03/2028
Tazobactam Sodium and Piperacillin Sodium Nectar Lifesciences Ltd.INDIATCNSXTazopelin 4,5g29/12/2027
Piperacillin sodium and Tazobactam sodium (8:1) Shandong Anxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATCNSXTazopelin 3,375g29/12/2027
Piperacillin sodium and Tazobactam sodium (8:1) Aurobindo Pharma LimitedINDIATCNSXTazopelin 2,25g29/12/2027
Ampicillin sodium and Sulbactam sodium (2:1) Harbin Pharmaceutical Group Co. LTD General Pharm. FactoryCHINATCNSXBipisyn 75029/12/2027
Ampicillin sodium and Sulbactam sodium (2:1) Harbin Pharmaceutical Group Co. LTD General Pharm. FactoryCHINATCNSXBipisyn 3g29/12/2027
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang East- Asia Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhBifolox 200mg/40ml29/12/2027
Felodipine Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAEP hiện hànhBidifolin MR 5mg22/06/2027
Terlipressin acetat Hemmo Pharmaceuticals Private LimitedINDIAEP hiện hànhTerlipressin Bidiphar 0,12mg/ml22/06/2027
Terlipressin acetat Hemmo Pharmaceuticals Private LimitedINDIAEP hiện hànhTerlipressin Bidiphar 1mg19/04/2027
Tobramycin sulfate Livzon group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Biracin Inj 8019/04/2027
Irinotecan hydroclorid trihydrat Kiểm soát đặc biệtHubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 40Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml30/12/2025
Docetaxel Kiểm soát đặc biệtHubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP9Bestdocel 20mg/1ml30/12/2025
Irinotecan hydroclorid trihydrat Kiểm soát đặc biệtMac-chem Products (India) Pvt. Ltd.INDIAUSP 42Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml30/12/2025
Sodium Bicarbonate (Natri hydrocarbonat) Solvay Peroxythai LimitedThailandEP 9.0Natri bicarbonat 500mg30/12/2024
Sodium Bicarbonate (Natri hydrocarbonat) Solvay PeroxythaiThailandEP9Kydheamo-1B30/12/2024
Ketoconazol Aarti Drugs LimitedINDIAUSP41Bikozol30/12/2024
Potassium Clavulanate with silicon dioxide 1:1 (Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) Lek Pharmaceuticals d.dSloveniaEP9Augbidil 250mg/31,25mg30/12/2024
Pantoprazol sodium sesquihydrat Metrochem API Private LimitedINDIAEP9Comenazol30/12/2024
Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) sterile Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co., LtdCHINATCNSXBidicarlin 3,2g22/10/2024
Amikacin sulfate Shandong Anxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9AMIKACIN 50022/10/2024
N-Acetyl -DL - Leucine Flamma S.P.AITALYNSXAleucin 500mg/5ml31/07/2024
Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) sterile Fuan Pharmaceutial (Group) Co., Ltd.CHINANSXBidicarlin 1,6g31/07/2024
Gel nhôm phosphat 20% (Aluminium Phosphate gel) SPI PharmaFranceEP 8.0Phospha gaspain31/07/2024
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtOrex Pharma Pvt.Ltd.ThaneINDIAUSP 40Eyesmox31/07/2024
Diltiazem hydroclorid F.I.S. – Fabbrica Italiana Sintetici S.p.A.ITALYUSP 37Bidizem 6007/10/2023
Sodium bicarbonate Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KGGERMANYEP 9KYDHEAMO-2B04/07/2023
Zinc Sulfate Monohydrate Macco Organiques, s.r.oCzech RepublicUSP42TOZINAX SYRUP04/07/2023
Esomeprazole sodium Glenmark Life Sciences LimitedINDIANSXEsogas26/03/2023
Cisplatin Kiểm soát đặc biệtHeraeus Deutschland GmbH & Co. KGGERMANYEP 9CISPLATIN BIDIPHAR 10MG/20 ML17/03/2023
Doxorubicin hydroclorid (Doxorubicin hydrochloride) Kiểm soát đặc biệtSterling Biotech LimitedINDIAEP 9.0Doxorubicin Bidiphar 1017/03/2023
Doxorubicin hydroclorid (Doxorubicin hydrochloride) Kiểm soát đặc biệtSterling Biotech LimitedINDIAEP 9.0Doxorubicin Bidiphar 5017/03/2023
Epirubicin hydroclorid (Epirubicin hydrochloride) Kiểm soát đặc biệtSterling Biotech LimitedINDIAEP 9.0Epirubicin Bidiphar 5017/03/2023

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định BIDIPHAR) đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 300 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định BIDIPHAR). Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định BIDIPHAR) xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.