Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định BIDIPHAR) có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 21 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 300 thuốc; sản xuất 296 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 26 |
| 2025 | 109 |
| 2023 | 99 |
| 2022 | 45 |
| 2021 | 7 |
| 2020 | 5 |
| 2019 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 1 |
Hiển thị 200 trong tổng số 300 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Biceflexin powder | 893110142626 (cũ: VD-18250-13) | Cefalexin 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bicefzidim 2g | 893110142726 (cũ: VD-21983-14) | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Notired eff Orange | 893110183126 (cũ: VD-24463-16) | Magnesi gluconat 426 mg, Calci glycerophosphat 456 mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Augbidil 500mg/62,5mg | 893110142526 (cũ: VD-25864-16) | Amoxicillin trihydrat (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) 62,5mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Augbidil 250mg/31,25mg | 893110142426 (cũ: VD-26363-17) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat và Silicon dioxide 1:1) 31,25 mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bidiclor 125 | 893110142826 (cũ: VD-28223-17) | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml | 893114115123 | Irinotecan hydroclorid trihydrat 40 mg/ 2ml | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bestdocel 20mg/1ml | 893114114823 | Docetaxel 20mg/ml | Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Mefomid 500 | 893110142926 (cũ: VD-34973-21) | Metformin hydroclorid 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Methotrexat | 893114226823 | Methotrexate 25mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Bidicabin 500 | 893114085326 | Capecitabine 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bidicolis 2MIU | 893114085426 | Colistimethate sodium (tương đương colistin base 66,67mg) 2.000.000 IU | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bidicolis 4,5MIU | 893114085526 | Colistimethate sodium (tương đương colistin base 150mg) 4.500.000 IU | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Birutadin 10mg | 893110085626 | Rupatadine (dưới dạng rupatadine fumarate) 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Livethine 5g/10ml | 893110085726 | L-Ornithin L-Aspartat 5 gam/ 10ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Paracetamol 250mg Không kê đơn | 893100085826 | Paracetamol 250 mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Piperacillin Bidiphar 4g | 893110085926 | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 4 gam | Bột pha tiêm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Tigecycline Bidiphar 50mg | 893110086026 | Tigecycline 50 mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Biesinax F5 | 893110086126 | Aescinat natri (tương đương Aescin 4,9mg) 5 mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Bidigenib 250 | 893114086226 | Gefitinib 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Altamin Không kê đơn | 893200001626 (cũ: VD-23773-15) | Cao khô Actiso (Extractum Folii Cynarae scolymi siccum) (tương đương 2,5g lá Actiso) 100mg; Cao khô hạt bìm bìm biếc (Extractum Semenis Pharbitidis siccum) (tương đương 75mg bột hạt bìm bìm biếc) 5,245mg; Cao khô rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii siccum) (tương đương 0,525g rau đắng đất) 75mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Notired eff Strawberry | 893100005726 (cũ: VD-23875-15) | Magnesium gluconat 426mg, Calcium glycerophosphat 456mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2029 |
| Oraptic 20 | 893110003326 (cũ: VD-25869-16) | Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%) 20 mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Bidinazol 1mg | 893114007426 | Anastrozole 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Piperacillin Bidiphar 1g | 893110007526 | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 1 gam | Bột pha tiêm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Piperacillin Bidiphar 2g | 893110007626 | Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 2 gam | Bột pha tiêm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Iodine Không kê đơn | 893100493025 (cũ: VS-4878-14) | Povidone iodine 10% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Bivelox I.V. 5mg/ ml | 893115453925 | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate 5,1246mg) 5mg/ml (0,5% (w/v)) | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Granisetron Bidiphar 1mg/ml | 893110454025 | Granisetron (dưới dạng granisetron hydrochloride) 1mg/1ml | Dung dịch đậm đặc pha tiêm hoặc tiêm truyền | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Amikacin Bidiphar 500 | 893110365025 | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 500mg (0,5% (w/v)) | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bicebid 100 | 893110365125 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 111,917mg) 100mg 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bidicarlin 1,6g | 893110365225 | Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) tương đương với Ticarcillin 1,5g và Acid clavulanic 0,1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bidicarlin 3,2g | 893110365325 | Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) tương đương với Ticarcillin 3g và Acid clavulanic 0,2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bidi-alcohol Không kê đơn | 893100365425 | Ethanol (dưới dạng ethanol 96%) 70% (v/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Phospha Gaspain Không kê đơn | 893100365525 | Gel nhôm phosphat 20% (Aluminium phosphate gel) 12,38g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Glutaone 300 | 893110220525 (cũ: VD-29953-18) | L-Glutathion reduced 300mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Aleucin 500mg/5ml | 893110228725 | N-Acetyl-DL-Leucine 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ambidil 5 | 893110120025 (cũ: VD-20665-14) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bidilucil 250 | 893110159125 (cũ: VD-20666-14) | Meclofenoxat HCl 250mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Bifotirin 1g | 893110121225 (cũ: VD-19844-13) | Cefotiam (dưới dạng cefotiam HCl) 1g | Thuốc tiêm bột | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bigemax 1g | 893114121525 (cũ: VD-21233-14) | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin hydroclorid) 1g | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bigemax 200 | 893114121625 (cũ: VD-21234-14) | Gemcitabin (dưới dạng gemcitabin hydroclorid) 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bigentil 100 | 893110121725 (cũ: VD-21235-14) | Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Biracin - E | 893110159225 (cũ: VD-23135-15) | Tobramycin (dưới dạng Tobramycin Sulfate) 15mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Biragan 150 Không kê đơn | 893100121925 (cũ: VD-21236-14) | Paracetamol 150mg | Thuốc đạn | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Biragan 300 Không kê đơn | 893100122025 (cũ: VD-23136-15) | Paracetamol 300mg | Thuốc đạn | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bitolysis 2,5% | 893110159425 (cũ: VD-18931-13) | Mỗi 100ml chứa: Calci clorid.2H2O 25,7mg; Dextrose monohydrat 2,5g; Magnesi clorid.6H2O 5,08mg; Natri clorid 538mg; Natri lactat 448mg | Dung dịch thẩm phân phúc mạc | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Bixicam | 893110122625 (cũ: VD-21238-14) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bocartin 150 | 893114122725 (cũ: VD-21239-14) | Carboplatin 150mg/15ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Calci vita Không kê đơn | 893100159325 (cũ: VD-19845-13) | Ống 10ml chứa: Calci glucoheptonat 1,1g; Vitamin C 0,1g; Vitamin PP 0,05g | Dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| α - Chymotrypsin | 893110161225 (cũ: VD-22580-15) | Alpha chymotrypsin 4200 IU | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Ciprofloxacin 0,3% | 893115123125 (cũ: VD-19322-13) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 15mg/5ml | Thuốc nhỏ mắt, nhỏ tai | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Colirex 1 MIU | 893114151625 (cũ: VD-21825-14) | Colistimethat natri (tương đương 33,33mg Colistin) 1.000.000IU | Thuốc bột đông khô pha tiêm, phun khí dung | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Gynopic Không kê đơn | 893100159825 (cũ: VD-19848-13) | Amoni nhôm sulfat 4,9g; Berberin clorid 25mg | Thuốc bột dùng ngoài | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Ingit Ivf. | 893110151825 (cũ: VD-18825-13) | Rabeprazol natri 20mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ircovas 150 | 893110124025 (cũ: VD-19849-13) | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Latoxol Không kê đơn | 893100124225 (cũ: VD-19850-13) | Ambroxol hydroclorid 360mg/60ml | Si rô | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Livethine tab Không kê đơn | 893100160425 (cũ: VD-21243-14) | L - Ornithin L - Aspartat 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Neutrifore | 893110160625 (cũ: VD-18935-13) | Cyanocobalamin 1000µg (mcg); Pyridoxin HCl 250mg; Thiamin mononitrat 250mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Neutrivit 5000 | 893110160725 (cũ: VD-20671-14) | Cyanocobalamin 5000µg (mcg); Pyridoxin HCl 250mg; Thiamin HCl 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Bicanma Không kê đơn | 893100120225 (cũ: VD-22621-15) | Ống 10ml chứa: Calci glycerophosphat 456mg; Magnesi gluconat 426mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Oresol New Không kê đơn | 893100125225 (cũ: VD-23143-15) | Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate) 2,7g; Kali Clorid 0,3g; Natri Clorid 0,52g; Trinatri citrat khan (dưới dạng Trinatri citrat .2H2O) 0,509g | Thuốc bột uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Padolmin Không kê đơn | 893100160925 (cũ: VD-18936-13) | Clorpheniramin maleat 4mg; Paracetamol 325mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Soli - Medon 16 | 893110125525 (cũ: VD-23144-15) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Soli - Medon 4 | 893110125625 (cũ: VD-23145-15) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Soli - Medon 125 | 893110125425 (cũ: VD-23777-15) | Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat) 125mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Aleucin Không kê đơn | 893100119925 (cũ: VD-24391-16) | N–Acetyl–DL-Leucin 500mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Biragan 650 Không kê đơn | 893100122125 (cũ: VD-24393-16) | Paracetamol 650mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Biragan Kids 325 Không kê đơn | 893100122425 (cũ: VD-24935-16) | Paracetamol 325mg | Thuốc bột sủi bọt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefubi -100DT | 893110159525 (cũ: VD-24936-16) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil 100mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Eyetamin Không kê đơn | 893100159625 (cũ: VD-24937-16) | Lọ 10ml chứa: Nicotinamid 40mg; Riboflavin natri phosphat 0,5mg; Thiamin HCl 5mg | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Oraptic | 893110125125 (cũ: VD-24939-16) | Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Colirex 3 MIU | 893114151725 (cũ: VD-29376-18) | Colistimethat natri (tương đương 240mg Colistimethat natri hoặc 100mg Colistin) 3.000.000IU | Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm, tiêm truyền, phun khí dung | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Vaginax | 893115172225 (cũ: VD-27342-17) | Metronidazol 500mg; Miconazol nitrat 100mg | Viên đạn đặt âm đạo | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Albinax 70mg | 893110119825 (cũ: VD-25348-16) | Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 70mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bifucil | 893115121325 (cũ: VD-25349-16) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Tocimat 180 Không kê đơn | 893100125925 (cũ: VD-25350-16) | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Tocimat 120 Không kê đơn | 893100125825 (cũ: VD-25871-16) | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Tozinax Không kê đơn | 893100126025 (cũ: VD-26368-17) | Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Kingdomin Vita C Không kê đơn | 893100124125 (cũ: VD-25868-16) | Vitamin C 1000mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bifacold Không kê đơn | 893100121125 (cũ: VD-25865-16) | Acetylcystein 200mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cephalexin 500mg | 893110122925 (cũ: VD-26366-17) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Kydheamo-3A | 893110160225 (cũ: VD-27261-17) | Mỗi 1000ml chứa: Acid acetic 8,8g; Calci Clorid.2H2O 9,7g; Kali clorid 5,5g; Magnesi clorid.6H2O 3,7g; Natri Clorid 161g | Dung dịch thẩm phân máu | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Mefomid 850 | 893110124525 (cũ: VD-27263-17) | Metformin HCl 850mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Clyodas 150 | 893110123225 (cũ: VD-28234-17) | Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Galanmer | 893110159725 (cũ: VD-28236-17) | Mecobalamin 500µg (mcg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Biragan Kids 150 Không kê đơn | 893100122325 (cũ: VD-28231-17) | Paracetamol 150mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Kydheamo-2A | 893110160025 (cũ: VD-28707-18) | Mỗi 1000ml chứa: Acid acetic 6,31g; Calci Clorid.2H2O 9g; Dextrose 35g; Kali clorid 5,222g; Magnesi clorid.6H2O 3,558g; Natri Clorid 210,7g | Dung dịch thẩm phân máu | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Eyexacin | 893115123725 (cũ: VD-28235-17) | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 25mg/5ml | Thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Biluracil | 893114121825 (cũ: VD-28230-17) | Fluorouracil 50mg/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bidisamin 500 Không kê đơn | 893100120825 (cũ: VD-28226-17) | Glucosamin sulfat (dưới dạng D- Glucosamin sulfat. 2KCl tương đương Glucosamin base 392,6mg) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Etoposid Bidiphar | 893114123625 (cũ: VD-29306-18) | Etoposid 100mg/5ml | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ceftrione 1g | 893110122825 (cũ: VD-28233-17) | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bidicotrim F | 893110120525 (cũ: VD-28224-17) | Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bidinatec 10 | 893110120725 (cũ: VD-28225-17) | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Tobidex | 893110161025 (cũ: VD-28242-17) | Lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat 5mg; Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg | Thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Waisan | 893110126225 (cũ: VD-28243-17) | Eperison HCl 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Metronidazol 250mg | 893115124625 (cũ: VD-28239-17) | Metronidazol 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Natri bicarbonat 500mg Không kê đơn | 893100160525 (cũ: VD-28708-18) | Natri hydrocarbonat 500mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Bicefzidim 1g | 893110120325 (cũ: VD-28222-17) | Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat phối hợp với natri carbonat) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Latoxol Kids Không kê đơn | 893100124325 (cũ: VD-28238-17) | Ambroxol hydroclorid 15mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Gentamicin 0,3% | 893110123825 (cũ: VD-28237-17) | Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg/5ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| α - Chymotrypsin 5000 | 893110161325 (cũ: VD-28218-17) | Alpha Chymotrypsin 5000 USP | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Berberin Bidiphar Không kê đơn | 893100159025 (cũ: VD-29949-18) | Berberin clorid 50mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Vancomycin 500mg | 893115126125 (cũ: VD-31300-18) | Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 500mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Chorilin 1g | 893110123425 (cũ: VD-29951-18) | Cholin alfoscerat 1000mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Esogas | 893110123525 (cũ: VD-29952-18) | Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol natri) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Spobavas 1,5 MIU | 893110125725 (cũ: VD-29958-18) | Spiramycin 1.500.000 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Lazibet MR 60 | 893110124425 (cũ: VD-30652-18) | Gliclazide 60mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Hydrocortison | 893110123925 (cũ: VD-29954-18) | Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Natri Clorid 0,9% Không kê đơn | 893100124725 (cũ: VD-29956-18) | Natri clorid 90mg/10ml | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Oresol Không kê đơn | 893100160825 (cũ: VD-29957-18) | Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 20g; Kali clorid 1,5g; Natri clorid 3,5g; Trinatricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) 2,545g | Thuốc bột | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Kydheamo-1 B | 893110159925 (cũ: VD-29307-18) | Natri hydrocarbonat 84g/1000ml | Dung dịch thẩm phân máu | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Comenazol | 893110123325 (cũ: VD-29305-18) | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bifumax 250 | 893110121425 (cũ: VD-29302-18) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxime axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bidizem MR 200 | 893110121025 (cũ: VD-29299-18) | Diltiazem hydroclorid 200mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bidizem 60 | 893110120925 (cũ: VD-31297-18) | Diltiazem hydroclorid 60mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bidiferon Không kê đơn | 893100120625 (cũ: VD-31296-18) | Acid folic 0,35mg; Sắt (dưới dạng sắt II sulfat khô) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Livethine | 893110160325 (cũ: VD-30653-18) | L-Ornithin L-Aspartat 2000mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Kydheamo-2B | 893110160125 (cũ: VD-30651-18) | Mỗi 1000ml chứa: Natri Clorid 30,5g; Natri hydrocarbonat 66g | Dung dịch thẩm phân máu | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Bidacin | 893110120425 (cũ: VD-30976-18) | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Abicin 250 | 893110119725 (cũ: VD-30650-18) | Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 250mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Tozinax syrup Không kê đơn | 893100161125 (cũ: VD-30655-18) | Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat monohydrat) 10mg/5ml | Siro | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Nước cất pha tiêm 10ml | 893110124825 (cũ: VD-31298-18) | Nước cất pha tiêm vừa đủ 10ml | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Nước cất pha tiêm 5ml | 893110124925 (cũ: VD-31299-18) | Nước cất pha tiêm 5ml | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Bestdocel 20 | 893114120125 (cũ: VD-27255-17) | Docetaxel anhydrous 20mg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Alton C.M.P | 893110158825 (cũ: VD-27252-17) | Cytidine- 5'-monophosphate dinatri 10mg; Uridin- 5'-monophosphat dinatri 6mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Amelicol Không kê đơn | 893100158925 (cũ: VD-27253-17) | Eucalyptol 100mg; Menthol 0,5mg; Tinh dầu gừng 0,75mg; Tinh dầu tần 0,36mg; Tinh dầu tràm 60% 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Biragan Extra Không kê đơn | 893100122225 (cũ: VD-29303-18) | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Biresort 10 | 893110122525 (cũ: VD-28232-17) | Isosorbid dinitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid dinitrat 25%) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Palonosetron Bidiphar 0,25mg/5ml | 893110125325 (cũ: VD-34064-20) | Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml | 893110125025 (cũ: VD-34063-20) | Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cilexic | 893110123025 (cũ: VD-34062-20) | Citicolin (dưới dạng citicolin natri) 125mg/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Oxaliplatin | 893114467423 (cũ: QLĐB-614-17) | Oxaliplatin 150mg/30ml | Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Bidicozan New | 893110464123 | Mecobalamin 10mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Biesinax inj 5mg | 893110464223 | Aescinat natri (dưới dạng Aescin) 5mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Jarbizin 25mg | 893110464323 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Bicebid 200 | 893110392823 (cũ: VD-27256-17) | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Canpaxel 30 | 893114343523 (cũ: VD-21631-14) | Paclitaxel 30mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Soli-medon 40 | 893110343223 (cũ: VD-23146-15) | Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat) 40mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bifumax 750 | 893110341223 (cũ: VD-24934-16) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vitamin C 500 | 893110343323 (cũ: VD-24940-16) | Vitamin C 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tocimat 60 Không kê đơn | 893100342423 (cũ: VD-25872-16) | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Claritab 500 | 893110342923 (cũ: VD-25867-16) | Clarithromycin 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Biragan Codein | 893111341523 (cũ: VD-25866-16) | Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Stagerin Không kê đơn | 893100342223 (cũ: VD-25870-16) | Cinnarizin 25 mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Neucotic | 893110341923 (cũ: VD-27264-17) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lyoxatin F50 | 893114343623 (cũ: VD-27262-17) | Oxaliplatin 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bikozol Không kê đơn | 893100341323 (cũ: VD-28228-17) | Mỗi 5g chứa: Ketoconazol 100mg | Kem bôi da | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Zolgyl | 893115343423 (cũ: VD-28244-17) | Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Biragan kids 250 Không kê đơn | 893100341623 (cũ: VD-29304-18) | Mỗi gói 1g chứa: Paracetamol 250mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Spobavas 3MIU | 893110342123 (cũ: VD-28241-17) | Spiramycin 3.000.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nudipyl 800 | 893110343123 (cũ: VD-28240-17) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Augbidil 625 | 893110341023 (cũ: VD-28220-17) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrat) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate kết hợp với Microcrystallin cellulose (1:1)) 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Biloxcin Eye | 893115341423 (cũ: VD-28229-17) | Ofloxacin 15mg/5ml | Thuốc nhỏ mắt | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bifopezon 1g | 893110342623 (cũ: VD-28227-17) | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Methyldopa 250mg | 893110341823 (cũ: VD-29955-18) | Methyldopa 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bifotin 1g | 893110341123 (cũ: VD-29950-18) | Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bifehema Không kê đơn | 893100353523 (cũ: VD-29300-18) | Mỗi ống 10ml chứa: Sắt gluconat (tương ứng với Sắt 50mg) 399mg; Đồng gluconat (tương ứng với Đồng 0,7mg) 5mg; Mangan gluconat (tương ứng với Mangan 1,33mg) 10,77mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Oxacillin 1g | 893110342023 (cũ: VD-30654-18) | Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Celerzin Không kê đơn | 893100341723 (cũ: VD-27259-17) | Cetirizin dihydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bisilkon | 893110342823 (cũ: VD-27257-17) | Mỗi tuýp 10g chứa: Clotrimazol 100mg; Betamethason dipropionat 6,4mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg | Kem bôi da | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Augbidil 1g | 893110342523 (cũ: VD-27254-17) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate kết hợp với Microcrystallin cellulose (1:1)) 125mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nudipyl 400 | 893110343023 (cũ: VD-27265-17) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bifradin | 893110342723 (cũ: VD-29301-18) | Cefradin 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Sunewtam 1g | 893110342323 (cũ: VD-27266-17) | Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) 500mg; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 500mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lacbiosyn Không kê đơn | 893400251223 (cũ: QLSP-939-16) | Lactobacillus acidophilus 10^8 CFU | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/09/2023 | Đến 11/09/2026 |
| Canpaxel 150 | 893114248123 (cũ: QLĐB-582-16) | Paclitaxel 150mg/25ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Amikacin Bidiphar 500mg | 893110241323 | Amikacin (dưới dạng amikacin sulfat) 500mg/2ml 500mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Bidiheamo 2A | 893110207823 | Mỗi can 10 lít chứa: Natri clorid 2708,69g; Kali clorid 67,1g; Calci clorid.2H2O 99,24g; Magnesi clorid.6H2O 45,75g; Dextrose.H2O 494,99g; Acid acetic băng 81g Mỗi can 10 lít chứa: Natri clorid 2708,69g; Kali clorid 67,1g; Calci clorid.2H2O 99,24g; Magnesi clorid.6H2O 45,75g; Dextrose.H2O 494,99g; Acid acetic băng 81g | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Bidexivon 300 | 893110207923 | Dexibuprofen 300mg 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Bidinatec 5 | 893110208023 | Enalapril maleat 5mg 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Bifudin H | 893110208123 | Mỗi 1g chứa: Fusidic acid 20mg; Hydrocortisone acetate 10mg Mỗi 1g chứa: Fusidic acid 20mg; Hydrocortisone acetate 10mg | Kem | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Forbizin 10mg | 893110208223 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Forbizin 5mg | 893110208323 | Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Gadoteric Bidiphar | 893110208423 | Acid gadoteric (dưới dạng gadoterate meglumine) 2793,2mg tương đương 5mmol/10ml 2793,2mg tương đương 5mmol/10ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Palonosetron Bidiphar 0,075mg/ 1,5ml | 893110208523 | Palonosetron (dưới dạng palonosetron hydroclorid) 0,075mg/1,5ml 0,075mg/1,5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Veltaron | 893110208623 | Diclofenac natri 100mg 100mg | Viên đạn đặt trực tràng | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Augbidil 2,2g | 893110230423 | Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) tương đương với Amoxicillin 2000mg và Acid clavulanic 200mg Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) tương đương với Amoxicillin 2000mg và Acid clavulanic 200mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Augbidil 550 | 893110230523 | Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) tương đương với Amoxicillin 500mg và Acid clavulanic 50mg Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) tương đương với Amoxicillin 500mg và Acid clavulanic 50mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Bidizym Bidiphar | 893110230623 | Mỗi ống 2ml chứa: Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 10mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 5,47mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 40mg; Dexpanthenol (Vitamin B5) 6mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 4mg Mỗi ống 2ml chứa: Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 10mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 5,47mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 40mg; Dexpanthenol (Vitamin B5) 6mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 4mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Livethine Powder 3g | 893110230723 | L-Ornithin L-Aspartat 3 g L-Ornithin L-Aspartat 3 g | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Biesinax 40 | 893110197123 | Aescin (dạng Escin free acid) 40mg 40mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Bifotin 2g | 893110197223 | Cefoxitin (dưới dạng cefoxitin natri 2,102g) 2g 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Bonevit D Không kê đơn | 893100197323 | Calci (dưới dạng granulated Calcium carbonate (90%) with maize starch (10%)) 500mg; Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) 400IU Calci (dưới dạng granulated Calcium carbonate (90%) with maize starch (10%)) 500mg; Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) 400IU | Viên nén nhai | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Biesinax 20 | 893110197023 | Aescin (dạng Escin free acid) 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Bidexivon 200 | 893110144723 | Dexibuprofen 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Biditonin 100 | 893110144823 | Calcitonin salmon 100IU/ml 100IU/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Biditonin 50 | 893110144923 | Calcitonin salmon 50IU/ml 50IU/ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Bifamodin 20mg/2ml | 893110145023 | Famotidin 20mg/2ml 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Bifudin | 893110145123 | Fusidic acid 20mg/1g 20mg/1g | Kem | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Biragan 10mg/ml | 893110145223 | Paracetamol 10mg/1ml 10mg/1ml | Dung dịch tiêm truyền | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Augbidil 1,1g | 893110170723 | Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) tương đương với Amoxicillin 1000mg và Acid clavulanic 100mg Amoxicillin 1000mg và Acid clavulanic 100mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Bidicozan 10 | 893110170823 | Mecobalamin 10mg 10mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Lyronat 75mg | 893110127823 | Pregabalin 75mg 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Augbidil | 893110092423 (cũ: VD-19318-13) | Amoxicilin dưới dạng Amoxicilin natri) 1g; Acid clavulanic dưới dạng kali clavulanat) 200mg | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Bidi BC complex | 893110109523 (cũ: VD-21231-14) | Vitamin B1 15mg; Vitamin B2 10mg; Vitamin B5 10mg; Vitamin B6 5mg; Vitamin C 300mg; Vitamin PP 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Bidimoxy 500 | 893110092523 (cũ: VD-19843-13) | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Bocartin 50 | 893114092623 (cũ: VD-21240-14) | Carboplatin 50mg | Thuốc tiêm đông khô | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Ninosat Không kê đơn | 893100093123 (cũ: VD-20422-14) | Natri clorid 0,45g/50ml | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 102/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 02/07/2024 | — |
| WHO-GMP | 155/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 03/06/2024 | — |
| WHO-GMP | 498/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Aescinat natri (tương đương Aescin 4,9mg) | Nobilus Ent Tomasz Koźluk | Poland | TCNSX | Biesinax F5 | 15/06/2031 |
| Tigecycline | Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Tigecycline Bidiphar 50mg | 15/06/2031 |
| Rupatadine (dưới dạng rupatadine fumarate) | Tyche Industries Limited | INDIA | EP hiện hành | Birutadin 10mg | 15/06/2031 |
| Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Piperacillin Bidiphar 4g | 15/06/2031 |
| L-Ornithin L-Aspartat | Evonik Rexim S.A.S | France | TCNSX | Livethine 5g/10ml | 15/06/2031 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | EP hiện hành | Bidicolis 2MIU | 15/06/2031 |
| Colistimethate sodium Kiểm soát đặc biệt | Xellia Pharmaceuticals ApS | Denmark | EP hiện hành | Bidicolis 4,5MIU | 15/06/2031 |
| Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Piperacillin Bidiphar 2g | 09/03/2031 |
| Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP-NF hiện hành | Piperacillin Bidiphar 1g | 09/03/2031 |
| Granisetron (dưới dạng granisetron hydrochloride) | Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Granisetron Bidiphar 1mg/ml | 02/12/2030 |
| Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) | Shandong Anxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành + TCNSX | Amikacin Bidiphar 500 | 14/08/2030 |
| Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate 111,917mg) | Nectar Lifescience Limited | INDIA | USP-NF hiện hành | Bicebid 100 | 14/08/2030 |
| Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) | Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | NSX | Bidicarlin 1,6g | 14/08/2030 |
| Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) | Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | NSX | Bidicarlin 3,2g | 14/08/2030 |
| Gel nhôm phosphat 20% (Aluminium phosphate gel) | Spi Pharma | France | TCNSX | Phospha Gaspain | 14/08/2030 |
| N-Acetyl-DL-Leucine | Flamma SPA | ITALY | TCNSX | Aleucin 500mg/5ml | 02/06/2030 |
| Empagliflozin | Lupin Limited | INDIA | TCNSX | Jarbizin 25mg | 07/11/2028 |
| Aescinat natri (dưới dạng Aescin) | Indena S.p.A | ITALY | TCNSX | Biesinax inj 5mg | 07/11/2028 |
| Mecobalamin | Interquim S.A. | Spain | JP hiện hành | Bidicozan New | 07/11/2028 |
| Amikacin sulfat | Qilu Tianhe Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | EP 9.0 | Amikacin Bidiphar 500mg | 27/08/2028 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Bidexivon 300 | 23/08/2028 |
| Magnesi clorid.6H2O | Macco Organiques, s.r.o. | Czech Republic | BP hiện hành | Bidiheamo 2A | 23/08/2028 |
| Kali clorid | Dead Sea Works Ltd. | Israel | USP hiện hành | Bidiheamo 2A | 23/08/2028 |
| Dextrose.H2O | Weifang Shengtai Medicine Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Bidiheamo 2A | 23/08/2028 |
| Calci clorid.2H2O | Macco Organiques, s.r.o. | Czech Republic | BP hiện hành | Bidiheamo 2A | 23/08/2028 |
| Natri clorid | Dominion Salt Limited | New Zealand | USP hiện hành | Bidiheamo 2A | 23/08/2028 |
| Acid acetic băng | CG Chemikalien GmnH & Co.KG | GERMANY | EP hiện hành | Bidiheamo 2A | 23/08/2028 |
| Hydrocortisone acetate | Henan Lihua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Bifudin H | 23/08/2028 |
| Fusidic acid | Ercros, S.A | Spain | EP hiện hành | Bifudin H | 23/08/2028 |
| Enalapril maleat | Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Bidinatec 5 | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | TCNSX | Forbizin 10mg | 23/08/2028 |
| Diclofenac natri | Henan Dongtai Pharm Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Veltaron | 23/08/2028 |
| Palonosetron hydroclorid | Teva Czech Industries S.R.O | Czech Republic | TCNSX | Palonosetron Bidiphar 0,075mg/ 1,5ml | 23/08/2028 |
| Gadoterate meglumine | Viwit Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Gadoteric Bidiphar | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrate | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | TCNSX | Forbizin 5mg | 23/08/2028 |
| Methotrexate Kiểm soát đặc biệt | Excella GmbH & Co. KG | GERMANY | USP hiện hành | Methotrexate | 23/08/2028 |
| Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) | DSM Nutritional Products GmbH. | GERMANY | USP hiện hành | Bidizym Bidiphar | 23/08/2028 |
| Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. | P.R. China | TCNSX | Augbidil 550 | 23/08/2028 |
| Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. | P.R. China | TCNSX | Augbidil 2,2g | 23/08/2028 |
| L-Ornithin L-aspartat | Evonik Rexim | France | TCNSX | Livethine Powder 3g | 23/08/2028 |
| Dexpanthenol (Vitamin B5) | DSM Nutritional Products (UK) Limited | United Kingdom | USP hiện hành | Bidizym Bidiphar | 23/08/2028 |
| Nicotinamid (Vitamin PP) | Western drugs Limited | INDIA | BP hiện hành | Bidizym Bidiphar | 23/08/2028 |
| Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) | DSM Nutritional Products GmbH. | GERMANY | EP hiện hành | Bidizym Bidiphar | 23/08/2028 |
| Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) | DSM Nutritional Products France | France | EP hiện hành | Bidizym Bidiphar | 23/08/2028 |
| Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | TCNSX | Forbizin 10mg | 23/08/2028 |
| Aescin (dạng Escin free acid) | Indena S.p.A | ITALY | TCNSX | Biesinax 40 | 16/08/2028 |
| Aescin (dạng Escin free acid) | Indena S.p.A | ITALY | TCNSX | Biesinax 20 | 16/08/2028 |
| Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) | DSM Nutritional Products AG | Switzerland | EP hiện hành | Bonevit D | 16/08/2028 |
| Calci (dưới dạng Granulated Calcium Carbonate (90%) with Maize Starch (10%)) | Scora | France | TCNSX | Bonevit D | 16/08/2028 |
| Cefoxitin natri | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Bifotin 2g | 16/08/2028 |
| Aescin (dạng Escin free acid) | Indena S.p.A | ITALY | TCNSX | Biesinax 40 | 16/08/2028 |
| Calci (dưới dạng Granulated Calcium Carbonate (90%) with Maize Starch (10%)) | Scora | France | TCNSX | Bonevit D | 16/08/2028 |
| Vitamin D3 (dưới dạng cholecalciferol concentrate dạng bột) | DSM Nutritional Products AG | Switzerland | EP | Bonevit D | 16/08/2028 |
| Mecobalamin | Interquim S.A. | Spain | JP hiện hành | Bidicozan 10 | 02/07/2028 |
| Amoxicillin sodium and Clavulanate potassium (10:1) | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Augbidil 1,1g | 02/07/2028 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Bidexivon 200 | 02/07/2028 |
| Paracetamol | Farmson Pharmaceutical Gujarat Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Biragan 10mg/ml | 02/07/2028 |
| Fusidic acid | Ercros, S.A | Spain | EP hiện hành | Bifudin | 02/07/2028 |
| Calcitonin Salmon | BCN Peptides, S.A. | Spain | USP hiện hành | Biditonin 100 | 02/07/2028 |
| Calcitonin Salmon | BCN Peptides, S.A. | Spain | USP hiện hành | Biditonin 50 | 02/07/2028 |
| Dexibuprofen | Hubei Biocause Heilen Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Bidexivon 200 | 02/07/2028 |
| Paracetamol | Farmson Pharmaceutical Gujarat Pvt. Ltd | INDIA | EP hiện hành | Biragan 10mg/ml | 02/07/2028 |
| Mecobalamin | Interquim S.A. | Spain | JP | Bidicozan 10 | 02/07/2028 |
| Pregabalin | CTX Lifesciences Pvt. Ltd. | INDIA | EP hiện hành | Lyronat 75mg | 31/05/2028 |
| Irinotecan hydroclorid trihydrat Kiểm soát đặc biệt | Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Irinotecan Bidiphar 100mg/5ml | 24/05/2028 |
| Irinotecan hydroclorid trihydrat Kiểm soát đặc biệt | Mac-Chem Products (India) Pvt. Ltd. | INDIA | USP 42 | Irinotecan Bidiphar 100mg/5ml | 24/05/2028 |
| Famotidin | Phalanx Labs Pvt Ltd | INDIA | EP hiện hành | Bifamodin 40mg/4ml | 23/03/2028 |
| Clopidogrel bisulfat | Chandra Life sciences Pvt. Ltd. | INDIA | USP 34 | Clopivir | 23/03/2028 |
| Tazobactam Sodium and Piperacillin Sodium | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | TCNSX | Tazopelin 4,5g | 29/12/2027 |
| Piperacillin sodium and Tazobactam sodium (8:1) | Shandong Anxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCNSX | Tazopelin 3,375g | 29/12/2027 |
| Piperacillin sodium and Tazobactam sodium (8:1) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | TCNSX | Tazopelin 2,25g | 29/12/2027 |
| Ampicillin sodium and Sulbactam sodium (2:1) | Harbin Pharmaceutical Group Co. LTD General Pharm. Factory | CHINA | TCNSX | Bipisyn 750 | 29/12/2027 |
| Ampicillin sodium and Sulbactam sodium (2:1) | Harbin Pharmaceutical Group Co. LTD General Pharm. Factory | CHINA | TCNSX | Bipisyn 3g | 29/12/2027 |
| Ofloxacin Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang East- Asia Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Bifolox 200mg/40ml | 29/12/2027 |
| Felodipine | Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | Bidifolin MR 5mg | 22/06/2027 |
| Terlipressin acetat | Hemmo Pharmaceuticals Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Terlipressin Bidiphar 0,12mg/ml | 22/06/2027 |
| Terlipressin acetat | Hemmo Pharmaceuticals Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Terlipressin Bidiphar 1mg | 19/04/2027 |
| Tobramycin sulfate | Livzon group Fuzhou Fuxing Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Biracin Inj 80 | 19/04/2027 |
| Irinotecan hydroclorid trihydrat Kiểm soát đặc biệt | Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml | 30/12/2025 |
| Docetaxel Kiểm soát đặc biệt | Hubei Haosun Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP9 | Bestdocel 20mg/1ml | 30/12/2025 |
| Irinotecan hydroclorid trihydrat Kiểm soát đặc biệt | Mac-chem Products (India) Pvt. Ltd. | INDIA | USP 42 | Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml | 30/12/2025 |
| Sodium Bicarbonate (Natri hydrocarbonat) | Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP 9.0 | Natri bicarbonat 500mg | 30/12/2024 |
| Sodium Bicarbonate (Natri hydrocarbonat) | Solvay Peroxythai | Thailand | EP9 | Kydheamo-1B | 30/12/2024 |
| Ketoconazol | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP41 | Bikozol | 30/12/2024 |
| Potassium Clavulanate with silicon dioxide 1:1 (Kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid 1:1) | Lek Pharmaceuticals d.d | Slovenia | EP9 | Augbidil 250mg/31,25mg | 30/12/2024 |
| Pantoprazol sodium sesquihydrat | Metrochem API Private Limited | INDIA | EP9 | Comenazol | 30/12/2024 |
| Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) sterile | Fuan Pharmaceutical Group Chongqing Bosen Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TCNSX | Bidicarlin 3,2g | 22/10/2024 |
| Amikacin sulfate | Shandong Anxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9 | AMIKACIN 500 | 22/10/2024 |
| N-Acetyl -DL - Leucine | Flamma S.P.A | ITALY | NSX | Aleucin 500mg/5ml | 31/07/2024 |
| Ticarcillin Disodium and Potassium Clavulanate (15:1) sterile | Fuan Pharmaceutial (Group) Co., Ltd. | CHINA | NSX | Bidicarlin 1,6g | 31/07/2024 |
| Gel nhôm phosphat 20% (Aluminium Phosphate gel) | SPI Pharma | France | EP 8.0 | Phospha gaspain | 31/07/2024 |
| Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | Orex Pharma Pvt.Ltd.Thane | INDIA | USP 40 | Eyesmox | 31/07/2024 |
| Diltiazem hydroclorid | F.I.S. – Fabbrica Italiana Sintetici S.p.A. | ITALY | USP 37 | Bidizem 60 | 07/10/2023 |
| Sodium bicarbonate | Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG | GERMANY | EP 9 | KYDHEAMO-2B | 04/07/2023 |
| Zinc Sulfate Monohydrate | Macco Organiques, s.r.o | Czech Republic | USP42 | TOZINAX SYRUP | 04/07/2023 |
| Esomeprazole sodium | Glenmark Life Sciences Limited | INDIA | NSX | Esogas | 26/03/2023 |
| Cisplatin Kiểm soát đặc biệt | Heraeus Deutschland GmbH & Co. KG | GERMANY | EP 9 | CISPLATIN BIDIPHAR 10MG/20 ML | 17/03/2023 |
| Doxorubicin hydroclorid (Doxorubicin hydrochloride) Kiểm soát đặc biệt | Sterling Biotech Limited | INDIA | EP 9.0 | Doxorubicin Bidiphar 10 | 17/03/2023 |
| Doxorubicin hydroclorid (Doxorubicin hydrochloride) Kiểm soát đặc biệt | Sterling Biotech Limited | INDIA | EP 9.0 | Doxorubicin Bidiphar 50 | 17/03/2023 |
| Epirubicin hydroclorid (Epirubicin hydrochloride) Kiểm soát đặc biệt | Sterling Biotech Limited | INDIA | EP 9.0 | Epirubicin Bidiphar 50 | 17/03/2023 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.