BASF Advanced Chemicals Co.,Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

BASF Advanced Chemicals Co.,Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 331 công bố.

331
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Povidone K30 BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhViên bao phim Kim Tiền Thảo (893210138026)16/07/2031
Povidon K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhEROPROFEN (893110121026)15/06/2031
Povidon K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhBISOENTI (893100087726)15/06/2031
Povidone K30BASF advanced Chemicals Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhLousu ODT 50 (893110122526)15/06/2031
Polyvinyl pyrolidon K30Basf Advanced Chemicals Co., LtdChinaUSP hiện hànhSOLZENMA (893115129126)15/06/2031
Povidone K90BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhSitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg (893110120226)15/06/2031
Povidone K30Basf Advanced Chemicals Co.,Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhMIDTARICH 30 (893110099426)15/06/2031
Povidone K30Basf Advanced Chemicals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN VNOCOPPA 360 (893110097726)15/06/2031
Povidone (K30)Basf Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhPycentam (893110119326)15/06/2031
Povidon K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP hiện hành (USP 42)LaviloLSP 4 (893110118626)15/06/2031
PovidoneBASF Advanced Chemicals Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF hiện hànhAZIZI (893110117226)15/06/2031
Povidone (K30)BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.PR ChinaUSP-NF hiện hànhDeferic 360 mg (893110117326)15/06/2031
Povidone K30Basf Advanced Chemicals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaDĐVN VNOCOPPA 90 (893110097826)15/06/2031
Polyvinyl pyrolidon K30Basf Advanced Chemicals Co., LtdChinaUSP hiện hànhSolflutin (893110129026)15/06/2031
Povidone K30Basf Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhHADUKETAM (893110111726)15/06/2031
Povidone K30 BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhParacetamol 500 mg Viên sủi (893100007026)09/03/2031
Povidone K30 (PVP K30)Basf Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhHadupanto 20 (893110015626)09/03/2031
Povidon K30BASF Advanced Chemicals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPanzotex (893100008526)09/03/2031
Povidone K30 BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhParacetamol 150 (893100006826)09/03/2031
Povidone K30 <div>(PVP K30) </div><div><br></div>Basf Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhHadupara Kids (893100015726)09/03/2031
Povidone K30&nbsp;BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhAstaPadol Sachet 250 (893100006226)09/03/2031
Povidone K30&nbsp;BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhAstaPadol Sachet 80 (893100006326)09/03/2031
Polyvinylpyrrolidone K30Basf advanced chemicals Co., LtdChina (Trung Quốc)USP hiện hànhSilipida (893100015426)09/03/2031
Povidone (K30)Basf Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhPolincam (893110018026)09/03/2031
Povidone K30&nbsp;BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhAstaPadol Viên sủi 500 mg (893100006426)09/03/2031
Povidone K30&nbsp;BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhAstaPadol Sachet 150 (893100006126)09/03/2031
Povidone K30&nbsp;BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhParacetamol 80 (893100007126)09/03/2031
Povidon K30Basf advanced chemicals Co., LtdChinaUSP hiện hànhVidoca New (893100015926)09/03/2031
Povidon K30Basf advanced chemicals Co., Ltd.China.USP hiện hànhHepa–Arginin Plus (893100015826)09/03/2031
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2025Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil (893110021626)09/03/2031
Povidone K30&nbsp;BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhParacetamol 250 (893100006926)09/03/2031
Natri lauryl sulfatBASF ADVANCED CHEMICALS CO., LTDTrung QuốcUSP phiên bản hiện hànhEcophelic 180 (893114485225)02/12/2030
Kollidon K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhOmnivastin 50 (893110480525)02/12/2030
PVP K30Basf Advanced chemicals CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhWintat 667 (893110463125)02/12/2030
PVP. K30 (Tá dược dính)BASF Advanced Chemicals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2024/ NF 2024Doxycyclin (893110490025)02/12/2030
Polyvinyl pyrrolidon K30&nbsp;Basf advanced chemicals Co., LtdChinaUSP hiện hànhHadusufat 1000 (893100478125)02/12/2030
Povidone K30 <div>(Povidone K30 S) </div><div><br></div>BASF Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP phiên bản hiện hànhHerolac (893110490625)02/12/2030
Povidone K30Basf Advanced Chemicals Co., LtdTRUNG QUỐCUSP hiện hànhHadulab 12.5 (893110478025)02/12/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2023Lercanidipine 20 (893110490925)02/12/2030
PVP K30Basf Advanced chemicals CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhWintat 950 (893100375225)14/08/2030
PVP K30Basf Advanced Chemicals Co., LTd.ChinaUSP 2024Mosichez 15 (893110366825)14/08/2030
Povidon K30Basf advanced chemicals Co., Ltd.China.USP hiện hànhSanilcin (893100388025)14/08/2030
PVP K30Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP2021Solpacman (893110403625)14/08/2030
Polyvinyl pyrolidon K30 (PVP K30)Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhSolcanta 8 (893110404025)14/08/2030
Polyvinyl pyrolidon K30 (PVP K30)Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhSolcanta 12 (893110403925)14/08/2030
PVP K30Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDutreat 2 mg (893110393625)14/08/2030
Polyvinyl pyrrolidone PVPK30Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhHadulacton 50 (893110387625)14/08/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., LtdChinaUSP hiện hànhAcalmin (893100404325)14/08/2030
Povidon K30 <div>(PVP K30) </div><div><br></div>Basf advanced chemicals Co., LtdChinaUSP hiện hànhParacetamol HD 250 mg (893100387725)14/08/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2023Valesto HCT 320/25 (893110403525)14/08/2030
Povidon (PVP K30 )BASF ADVANCED CHEMICALS CO., LTDUSP 2024Flavoxat 100 (893110375925)14/08/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhAstaPadol caps 500 mg (893100364625)14/08/2030
PVP K30Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDutreat 4 mg (893110393725)14/08/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., LtdPR ChinaUSP hiện hành (USP-NF 2024)Fremedol Cảm Cúm (893100373225)14/08/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP phiên bản hiện hànhCandovas 8 (893110402725)14/08/2030
Polyvinylpyrrolidone K30BASF Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhHaduperin 2.5 (893110269525)02/06/2030
Povidon K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhBelipol (893110228625)02/06/2030
Polyvinyl pyrolidon K30Basf Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhGlipizid 10-Sol (893110269025)02/06/2030
Povidon (PVP K30 )BASF ADVANCED CHEMICALS CO., LTDPR ChinaUSP 2024Flavoxat 200 (893110246925)02/06/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2023Telavir (893110293225)02/06/2030
PVP K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF hiện hànhEroraldin 5 (893110282025)02/06/2030
Povidone K30 <div>(Povidone K30 S)</div>BASF Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP phiên bản hiện hànhJadesinox 250 (893110292325)02/06/2030
Povidone K 30 (PVP K 30)Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhHadupara Codein 500/30 (893111269425)02/06/2030
Povidon K30 (Povidone K30)<div><br></div>BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2021Damilast 250 (893110291625)02/06/2030
PVP K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhEroraldin 20 (893110282225)02/06/2030
Kollidon K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP phiên bản hiện hànhSolridon 10 ODT (893110294225)02/06/2030
Povidone (PVP) K30BASF ADVANCED CHEMICALS CO., LTDChinaBP 2018Tabshi (893100275325)02/06/2030
Povidone K30Basf Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhHadupratim 40 (893110269625)02/06/2030
Povidon K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhMinomaxtyl (893110231825)02/06/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhParacetamol 500mg (893100228425)02/06/2030
Povidone K30 (Povidone K30 S)BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP phiên bản hiện hànhTgo-20 ODT (893110293425)02/06/2030
PVP K30Basf Advanced chemicals CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhWintat 475 (893110244925)02/06/2030
Povidone K30BASF ADVANCED CHEMICALS CO., LTD.ChinaDĐVN hiện hànhVentecka 0,7 (893110246125)02/06/2030
PVP K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP 2023Diclewika (893110230125)02/06/2030
PVP. K30 (Tá dược dính)BASF Advanced Chemicals Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Di-Emtelgic (893100290825)02/06/2030
Povidone K30BASF ADVANCED CHEMICALS CO., LTD.ChinaDĐVN hiện hànhVentecka 0,18 (893110246025)02/06/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2023Ruxotab 10 (893110292625)02/06/2030
Povidone K30 <div>(Povidone K30 S)</div>BASF Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP phiên bản hiện hànhJadesinox 500 (893110292425)02/06/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2023Ruxotab 20 (893110292725)02/06/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP phiên bản hiện hànhCandovas 4 (893110291325)02/06/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhAstapadol 500mg (893100228225)02/06/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF hiện hànhAstapadol 650mg (893100228325)02/06/2030
PVP K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhDakopan (893110281925)02/06/2030
Povidone K30 (Povidone K30 S)BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP phiên bản hiện hànhTgo-25 ODT (893110293625)02/06/2030
Povidone K 30 (PVP K 30)Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhHadupara Codein 500/15 (893111269325)02/06/2030
Polyvinyl pyrrolidon K30Basf advanced chemicals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhClagias (893110246525)02/06/2030
<div>Polyvinyl pyrrolidone K30</div>Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhHigh - Liver 150 (893110270025)02/06/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2023Ruxotab 25 (893110292825)02/06/2030
Povidone K30BASF advanced Chemicals Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF, IP phiên bản hiện hànhIbartain ODT (893110284825)02/06/2030
Polyvinylpyrrolidon K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhSpiamib 15 (893110274325)02/06/2030
Povidon K30Basf Advanced Chemicals Co., LtdChinaUSP-NF 2022Cefadroxil 250mg (893110154125)03/04/2030
PVP K30BASF Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcEP hiện hànhHaduperin 10 (893110093025)13/03/2030
Povidone K30Basf Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhCalcihappy D3 1250 (893100091925)13/03/2030
Povidone K30Basf Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhCalciHappy D3 750 (893100092025)13/03/2030
Povidon K30Basf Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhHaduirbe Plus (893110092525)13/03/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP 2023Heraxaban 5 (893110116425)13/03/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., LtdTrung QuốcUSP 2023Heraxaban 2,5 (893110116325)13/03/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2023Lornoxefo 4 (893110116825)13/03/2030
Povidone K30BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 2023Lornoxefo 8 (893110116925)13/03/2030
PovidoneBASF Advanced Chemicals Co., Ltd.ChinaUSP-NF hiện hànhTraphacol Pain (893100102725)13/03/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

BASF Advanced Chemicals Co.,Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.