Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2025.
124 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 29 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 304 thuốc; sản xuất 303 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 108 |
| 2023 | 32 |
| 2022 | 11 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 13 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 12 |
Hiển thị 200 trong tổng số 304 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Baclofen 10 | 893110367925 | Baclofen 10mg | Viên nén | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ostocan 0,6 Không kê đơn | 893100201225 (cũ: VD-19307-13) | Tricalci phosphat 1.650mg tương ứng Calci 600mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Dexone | 893110263700 (cũ: VD-20162-13) | Dexamethason acetat 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Irbesartan 150 | 893110204300 (cũ: VD-22785-15) | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Irbesartan 300 | 893110204400 (cũ: VD-22786-15) | Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Megyna | 893115065800 (cũ: VD-16496-12) | — Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 0,5mg; Metronidazol 200mg; Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Tragutan Không kê đơn | 893100065900 (cũ: VD-25600-16) | — Cineol 0,5mg; Tinh dầu gừng 0,5mg; Tinh dầu húng chanh 1mg | Viên nén ngậm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Tetracain 0,5% | 893110014900 (cũ: VD-31558-19) | 50mg/10ml Tetracain hydroclorid | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Glycerin Borat 3% | 893100920724 (cũ: VD-26082-17) | Natri tetraborat 3% (w/v) | Dung dịch rà miệng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Tragutan Không kê đơn | 893100845524 (cũ: VD-32498-19) | Cineol (Eucalyptol) 100mg; Tinh dầu gừng 0,5mg; Tinh dầu tần 0,18mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Aulakan Không kê đơn | 893200723824 (cũ: GC-237-15) | Cao khô lá Bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Efticol 0,9% Không kê đơn | 893100655424 (cũ: VD-17871-12) | Natri clorid 0,9% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Bedouza 1000 | 893110655024 (cũ: VD-31547-19) | Cyanocobalamin 1.000µg (mcg)/1ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vitamin B6 | 893110702024 (cũ: VD-31559-19) | Pyridoxin hydroclorid 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Ivermectin 6 | 893110655224 (cũ: VD-31553-19) | Ivermectin 6mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ciprofloxacin 0,3% | 893115655124 (cũ: VD-31549-19) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Metrima 100 Không kê đơn | 893100654924 (cũ: VD-31554-19) | Clotrimazol 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Povidone Iodine 1% Không kê đơn | 893100655324 (cũ: VD-31555-19) | Iod (dưới dạng Povidon iod) 0,09g/90ml | Dung dịch súc miệng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cồn Boric 3% Không kê đơn | 893100627924 (cũ: VD-23481-15) | Acid boric 3% (w/v) | Dung dịch nhỏ tai | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Medbose 100 | 893110588324 (cũ: VD-30264-18) | Acarbose 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Bisoprolol 5 | 893110588224 (cũ: VD-33362-19) | Bisoprolol fumarat 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Spasless | 893110563724 (cũ: VD-19831-13) | Phloroglucinol (dưới dạng Phloroglucinol dihydrat) 31,12mg; Trimethyl Phloroglucinol 0,03mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Povidone iodine Không kê đơn | 893100563624 (cũ: VD-31059-18) | Iod (dưới dạng Povidon iod) 1% (w/v) | Dung dịch sát khuẩn | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Baclofen 5 | 893110573124 | Baclofen 5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Eucalyptin Không kê đơn | 893100467724 (cũ: VD-16203-12) | Eucalyptin 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Famotidin 40 mg | 893110428224 (cũ: VD-18691-13) | Famotidin 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100428324 (cũ: VD-26717-17) | Natri clorid 0,9% (w/v) | Dung dịch dùng ngoài | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tenofovir 300 | 893110428524 (cũ: VD-31557-19) | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Eftilora 10 Không kê đơn | 893100428124 (cũ: VD-31551-19) | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| DigoxineQualy | 893110428024 (cũ: VD-31550-19) | Digoxin 0,25mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Pregabalin 75mg | 893110428424 (cũ: VD-31556-19) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Prebufen - F Không kê đơn | 893100414224 (cũ: VD-17375-12) | Ibuprofen 400mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Diserti 24 | 893110379624 (cũ: VD-24108-16) | Betahistin dihydroclorid 24mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Emerazol | 893110379724 (cũ: VD-31552-19) | Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat tương ứng Esomeprazol magnesi 8,5% w/w) 20mg | Viên nang cứng (chứa pellet tan trong ruột) | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bromhexin 8mg Không kê đơn | 893100379524 (cũ: VD-31548-19) | Bromhexin hydroclorid 8mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Gynoformine Không kê đơn | 893100345424 (cũ: VS-4903-15) | Chai 60ml chứa: Đồng sulfat 0,15g | Dung dịch rửa phụ khoa | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Piracefti 800 | 893110310324 (cũ: VD-20166-13) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Spiramicin 0,750 MIU | 893110310424 (cũ: VD-18218-13) | Spiramycin 750000IU | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Nước cất pha tiêm | 893110310224 (cũ: VD-31058-18) | Nước vô khuẩn 5ml | Dung môi pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cevita 200 | 893110264724 | Acid ascorbic 200mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Dexone 0,5 | 893110264824 | Dexamethasone 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Decolic | 893110199724 (cũ: VD-19304-13) | Trimebutin (dưới dạng Trimebutin maleat) 24mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Larevir 100 | 893110142624 (cũ: VD-20165-13) | Lamivudin 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Magnesium - Vitamin B6 Không kê đơn | 893100142924 (cũ: VD-19829-13) | Magnesium lactat 470mg; Vitamin B6 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Methionin | 893110199924 (cũ: VD-17374-12) | Methionin 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Nystatin 25.000 IU Không kê đơn | 893100200124 (cũ: VD-18216-13) | Nystatin 25.000IU | Thuốc bột rà miệng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Prebufen Không kê đơn | 893100200224 (cũ: VD-17876-12) | Ibuprofen 200mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Simze | 893110143324 (cũ: VD-22788-15) | Ezetimib 10mg; Simvastatin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Spaswell | 893110143424 (cũ: VD-22434-15) | Phloroglucinol dihydrat 80mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Sulpirid | 893110143724 (cũ: VD-20652-14) | Sulpirid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Terfelic B9 Không kê đơn | 893100200324 (cũ: VD-18924-13) | Sắt fumarat 151,6mg; Acid folic 0,35mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Terfelic F Không kê đơn | 893100200424 (cũ: VD-19309-13) | Sắt fumarat 200mg; Acid Folic 1mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vifticol 1% Không kê đơn | 893100200624 (cũ: VD-20167-13) | Glycerol 1% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Repainlin | 893110143224 (cũ: VD-24110-16) | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Calyptin F Không kê đơn | 893100199624 (cũ: VD-24695-16) | Eucalyptol 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Finasteride | 893110142324 (cũ: VD-24698-16) | Finasterid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| I-Zine | 893110142524 (cũ: VD-24699-16) | Tetrahydrozolin hydroclorid 0,05% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Spibiotic 3 MIU | 893110143624 (cũ: VD-25111-16) | Spiramycin 3MIU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Metrima - M | 893115200024 (cũ: VD-29645-18) | Metronidazol 500mg; Clotrimazol 100mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Decolic F | 893110141824 (cũ: VD-29641-18) | Trimebutin maleat 200mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Larevir 150 | 893110142724 (cũ: VD-29644-18) | Lamivudin 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Bromhexin 4mg Không kê đơn | 893100141524 (cũ: VD-29640-18) | Bromhexin hydrochlorid 4mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Euvaltan Plus | 893110142224 (cũ: VD-29643-18) | Valsartan 80mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Efticele 200 | 893110141924 (cũ: VD-30260-18) | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Gentamicin 0,3% | 893110142424 (cũ: VD-30262-18) | Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Euvaltan 40 | 893110142124 (cũ: VD-30261-18) | Valsartan 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Medbose 50 | 893110143024 (cũ: VD-30265-18) | Acarbose 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Candesartan 16 | 893110141624 (cũ: VD-30258-18) | Candesartan cilexetil 16mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Bestpred 16 | 893110141324 (cũ: VD-30256-18) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Bestpred 4 | 893110141424 (cũ: VD-30257-18) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cevita 100 | 893110141724 (cũ: VD-30259-18) | Acid ascorbic 100mg/2ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Larevir 300 | 893110142824 (cũ: VD-30263-18) | Lamivudin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Timolol 0,25% | 893110143824 (cũ: VD-30266-18) | Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,25% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Zostopain 60 | 893110143924 (cũ: VD-30268-18) | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Natri clorid 0,9% Không kê đơn | 893100143124 (cũ: VS-4951-16) | Natri clorid 0,9% (w/v) | Nước súc miệng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Eulosan 50 | 893110142024 (cũ: VD-28814-18) | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Melyptol Không kê đơn | 893100199824 (cũ: VD-27741-17) | Mỗi 5 ml chứa: Cineol (Eucalyptol) 0,25ml; Tinh dầu bạc hà 0,05ml | Dung dịch xông mũi, họng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Tragutan F Không kê đơn | 893100200524 (cũ: VD-26088-17) | Cineol 100mg; Tinh dầu tràm trà 50mg; Tinh dầu gừng 0,75mg; Tinh dầu tần 0,36mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Spibiotic 1,5 MIU | 893110143524 (cũ: VD-25599-16) | Spiramycin 1,5MIU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Clorpheniramin 4mg Không kê đơn | 893100225324 | Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Akfedin 60 Không kê đơn | 893100053924 (cũ: VD-18212-13) | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ciprofloxacin | 893115054424 (cũ: VD-21624-14) | Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Clindamycin 150 | 893110054524 (cũ: VD-21226-14) | Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydroclorid) 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Decolic | 893110100424 (cũ: VD-19824-13) | Trimebutin maleat 100mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Eftispasmin | 893110100524 (cũ: VD-19827-13) | Alverin (dưới dạng alverin citrat) 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Eftisucral Không kê đơn | 893100054924 (cũ: VD-22110-15) | Mỗi 2g chứa: Sucralfat 1000mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Metronidazol 250 mg | 893115055524 (cũ: VD-18692-13) | Metronidazol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Neo - Megyna | 893115055724 (cũ: VD-20651-14) | Metronidazol 500mg; Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat) 65.000IU; Nystatin 100.000IU | Viên nén dài đặt âm đạo | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Neuroncure | 893110055824 (cũ: VD-22111-15) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Eutelsan 40 | 893110055124 (cũ: VD-24109-16) | Telmisartan 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diserti 8 | 893110054824 (cũ: VD-25109-16) | Betahistin dihydroclorid 8mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| ACM Control 1 | 893110053724 (cũ: VD-25107-16) | Acenocoumarol 1mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Eutelsan 20 | 893110055024 (cũ: VD-29642-18) | Telmisartan 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Xylo-Fran 0,05% Không kê đơn | 893100056024 (cũ: VD-26718-17) | Mỗi 10 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 0,05% (w/v) | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Montelukast 10 | 893110055624 (cũ: VD-26716-17) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10m | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Xylo-Fran 0,1% Không kê đơn | 893100056124 (cũ: VD-26719-17) | Mỗi 10 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 0,1% (w/v) | Dung dịch nhỏ mũi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Meloxicam 15 | 893110055324 (cũ: VD-27739-17) | Meloxicam 15mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diserti | 893110054724 (cũ: VD-26715-17) | Betahistin dihydroclorid 16mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Meloxicam 7,5 | 893110055424 (cũ: VD-27740-17) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Candesartan 8 | 893110054124 (cũ: VD-28813-18) | Candesartan cilexetil 8mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cevita 500 | 893110054224 (cũ: VD-27734-17) | Acid ascorbic 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cinnarizine Không kê đơn | 893100054324 (cũ: VD-27735-17) | Cinnarizin 25mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ivermectin | 893110055224 (cũ: VD-27738-17) | Ivermectin 3mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Candesartan 4 | 893110054024 (cũ: VD-28812-18) | Candesartan cilexetil 4mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| ACM Control 4 | 893110053824 (cũ: VD-25594-16) | Acenocoumarol 4mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tobramycin 0,3% | 893110055924 (cũ: VD-26087-17) | Mỗi 5 ml chứa: Tobramycin 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Clindamycin 300 | 893110054624 (cũ: VD-26714-17) | Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydroclorid) 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Hiskast | 893110039024 (cũ: VD-19305-13) | Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Nystatin 100.000 IU | 893110024524 | Nystatin 100.000IU | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Rupatadine 10 | 893110024624 | Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Magne-B6 F.T | 893110418623 | Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Acetylcystein 200 mg Không kê đơn | 893100360023 (cũ: VD-18919-13) | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Akfedin 120 Không kê đơn | 893100360123 (cũ: VD-18210-13) | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100360223 (cũ: VD-19303-13) | Cetirizin dihydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Natri Clorid 0,9% Không kê đơn | 893100360923 (cũ: VD-20417-14) | Mỗi 10 ml chứa: Natri clorid 0,9% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt, mũi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Zostopain 120 | 893110361423 (cũ: VD-22435-15) | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Zostopain 90 | 893110361523 (cũ: VD-22436-15) | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nebivolol 2,5 | 893110361023 (cũ: VD-25597-16) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ibuprofen Không kê đơn | 893100360723 (cũ: VD-27737-17) | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Deslohis Không kê đơn | 893100360323 (cũ: VD-27736-17) | Mỗi ml siro chứa Desloratadin 0,5mg | Siro | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Tobcol - Dex | 893110361323 (cũ: VD-26086-17) | Mỗi 5 ml chứa: Tobramycin 0,3% (w/v) Dexamethason natri phosphat 0,1% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Timolol 0,5% | 893110361223 (cũ: VD-26085-17) | Mỗi 5 ml chứa: Timolol (Dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nebivolol 5 | 893110361123 (cũ: VD-25598-16) | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Eftimoxin | 893115360623 (cũ: VD-26081-17) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Edosic 400 | 893110360523 (cũ: VD-26080-17) | Etodolac 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Edosic 200 | 893110360423 (cũ: VD-26079-17) | Etodolac 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Maxdazol | 893115360823 (cũ: VD-26083-17) | Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000 IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Amlo-Efti | 893110272223 (cũ: VD-22433-15) | Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cebastin 10 | 893110272423 (cũ: VD-21814-14) | Ebastin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Eftifarene 20 mg | 893110272523 (cũ: VD-21227-14) | Trimetazidin dihydroclorid 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Eftimoxin 0,5% | 893115272623 (cũ: VD-20164-13) | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Forvastin 10 | 893110272723 (cũ: VD-21816-14) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Forvastin 20 | 893110272823 (cũ: VD-19828-13) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nystatin 500.000 IU | 893110272923 (cũ: VD-18217-13) | Nystatin 500.000IU | Viên nén bao đường | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Piracefti 400 | 893110273023 (cũ: VD-19830-13) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bisoprolol 2,5 | 893110272323 (cũ: VD-25595-16) | Bisoprolol fumarat 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| F.T.Neuronvit | 893110241923 | Cyanocobalamin 200mcg; Thiamin nitrat 100mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg Cyanocobalamin 200mcg; Thiamin nitrat 100mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Dextromethorphan 15 mg | 893110095823 (cũ: VD-17870-12) | Dextromethorphan hydrobromid 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Etimid 10 | 893110095923 (cũ: VD-21228-14) | Ezetimib 10mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Simze Plus | 893110041823 (cũ: VD-22112-15) | Ezetimib 10mg; Simvastatin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Vitamin B1 | 893110041723 (cũ: VD-30267-18) | Mỗi ống 2ml chứa: Thiamin hydroclorid 100mg | Dung dịch tiêm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Carbocistein 375 Không kê đơn | 893100000723 | Carbocisteine 375mg | Viên nén | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Colchicine galien | VD-22784-15 | Colchicin 1mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Adazol | VD-22783-15 | Albendazol 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Cebastin 20 | VD-21815-14 | Ebastin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Carbocistein 5% | VD-35989-22 | Mỗi 5ml chứa: Carbocisteine 250mg 250 mg/5 ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Aulakan-F | GC-238-15 | Cao khô lá bạch quả (chứa 24% flavonoid toàn phần) 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2022 | Đến 18/12/2027 |
| Bambutor | VD-18213-13 | Bambuterol hydroclorid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Desloratadin | VD-23482-15 | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Akfedin 180 | VD-18211-13 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Havafen | VD-18214-13 | Ibuprofen 100mg/5ml | Hỗn dịch | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Metrima 500 | VD-18215-13 | Clotrimazol 500mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Tobcol | VD-18219-13 | Tobramycin 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Paracetamol 500 mg | VD-35420-21 | Paracetamol 500 mg 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Acyclovir 800 | VD-34642-20 | Acyclovir 800 mg 800 mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Cimedine 300 | VD-34643-20 | Cimetidine 300 mg 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Mephenesin | VD-28815-18 | Mephenesin 250mg 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Ziber | VD-26089-17 | Tinh dầu gừng 11,5mg 11,5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Medclean | VD-26084-17 | Mỗi gói chứa: Natri clorid 2,21g; Natri hydrocarbonat 0,04g 2,21g, 0,04g | Bột pha dung dịch rửa mũi | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Eftimol 8 | VD-25596-16 | Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 8mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Eftimol 30 | VD-24696-16 | Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg | Viên nén | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Enafran 5 | VD-24697-16 | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Vitamin B1 F.T Pharma | VD-24700-16 | Thiamin nitrat 250mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Eftimol 30 | VD-24696-16 | Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg | Viên nén | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Enafran 5 | VD-24697-16 | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Postsure 2 | QLĐB-506-15 | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nén | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Tenofovir 300 | QLĐB-453-14 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Sicviga 140 | V2-H12-14 | Silymarin (dưới dạng Cao khô dịch chiết quả Milk Thistle) 140mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Agludril 4 | VD-20161-13 | Glimepirid (dưới dạng Glimepirid granule) 4mg | Viên nén | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Dexone | VD-19825-13 | Dexamethason acetat 0,5mg | viên nén | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Eftinas 0,05% | VD-19826-13 | Xylometazolin hydroclorid 7,5mg | Dung dịch xịt mũi | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Synervit-F Ferrous | VD-19832-13 | Thiamin nitrat 242,5mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 1mg; Sắt (II) sulfat 13,6mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Neo - Dexa | VD-19306-13 | Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17.000IU | Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Cloraxin 0,4% | VD-18921-13 | Cloramphenicol 40mg/10ml | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Terfelic | VD-18923-13 | Sắt fumarat 151,6mg; Acid Folic 0,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Agludril | VD-17869-12 | Glimepirid granul tương đương glimepirid 2mg . | viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Eftilugel | VD-17872-12 | Nhôm phosphat gel 20% 12380mg | Gel uống | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Garlicur - G | V223-H12-13 | Bột tỏi 300mg, Bột nghệ 25mg . | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Paracetamol - Codein | VD-17875-12 | Paracetamol 500mg, Codein phosphat 15mg . | viên nén dài | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Spifuca | VD-17877-12 | Spironolacton 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Spifuca plus | VD-17878-12 | Spironolacton 50mg, Furosemid 20mg . | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Synervit | VD-17879-12 | Thiamin nitrat 121,36mg, Pyridoxin hydroclorid 125mg, Cyanocobalamin 125mcg . | Viên nén bao đường | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Bromhexin 4 | VD-17371-12 | Bromhexin hydroclorid 4mg | viên nén | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Bromhexin 8 | VD-17372-12 | Bromhexin hydroclorid 8mg | viên nén | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Fumygiko | V185-H12-13 | Cao bạch quả 80mg | Viên bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Zinenutri | VD-17376-12 | Kẽm gluconat Kẽm 10mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Acid Folic 5 mg | VD-16826-12 | acid folic 5mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Aspartam | VD-16827-12 | Aspartam 35 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bedouza 1000 | VD-16828-12 | Cyanocobalamin 1000mcg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cevita 100 | VD-16829-12 | Acid ascorbic 100mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 0,3% | VD-16830-12 | Ciprofloxacin hydroclorid tương đương 15mg Ciprofloxacin -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Dexone - S | VD-16831-12 | Dexamethason acetat 0,5mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| DigoxineQualy | VD-16832-12 | Digoxin 0,25mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Metrima100 | VD-16833-12 | Clotrimazol 100mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Synervit | VD-16835-12 | ống A: Thiamin hydroclorid 100mg,Pyridoxin hydroclorid 50mg; ống B: Cyanocobalamin 1000mcg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Tetracain 0,5% | VD-16836-12 | Tetracain hydroclorid 50mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vitamin B1 | VD-16837-12 | Thiamin hydroclorid 100mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vitamin B6 | VD-16838-12 | Pyridoxin hydroclorid 100mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cevita 500 | VD-16490-12 | acid ascorbic 500mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Dexacol | VD-16492-12 | Dexamethason natri phosphat 5mg, Cloramphenicol 20mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 21/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 01/12/2024 | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Baclofen | Excella GmbH & Co. KG | GERMANY | EP 11.0 | Baclofen 10 | 14/08/2030 |
| Baclofen | Excella GmbH & Co. KG | GERMANY | EP 11.0 | Baclofen 5 | 01/07/2029 |
| Acid ascorbic | DSM Nutritional Products Ltd. | United Kingdom | EP 9.0 | Cevita 200 | 05/05/2029 |
| Dexamethasone | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Dexone 0,5 | 05/05/2029 |
| Clorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd. | INDIA | BP 2018 | Clorpheniramin 4mg | 20/03/2029 |
| Nystatin | Antibiotice Science and soul | Romania | DĐVN IV | Nystatin 100.000 IU | 29/01/2029 |
| Rupatadine <div>(dưới dạng Rupatadine fumarate) </div><div><br></div> | FDC Limited | INDIA | EP 10.0 | Rupatadine 10 | 29/01/2029 |
| Pyridoxin hydroclorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Magne-B6 F.T | 22/10/2028 |
| Cyanocobalamin | Hebei Yuxing Bio-Engineering Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | F.T. Neuronvit | 27/08/2028 |
| Thiamin nitrat | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | F.T. Neuronvit | 27/08/2028 |
| Pyridoxin hydroclorid | Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | F.T. Neuronvit | 27/08/2028 |
| Carbocisteine | Panchsheel Organics Limited | INDIA | BP 2019 | Carbocistein 375 | 26/02/2028 |
| Carbocisteine | BCF Life Sciences | France | EP 9.0 | Carbocistein 5% | 20/12/2027 |
| Pregabalin | Maps Laboratories Private Limited- India | INDIA | IP 2014 | N/A | 26/02/2024 |
| Povidon iod | Basf - USA | USA | DĐVN IV | N/A | 26/02/2024 |
| Clotrimazol | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Ivermectin | Taizhou Tianrui Pharmaceutical Co., Ltd - China | CHINA | BP 2013 | N/A | 26/02/2024 |
| Esomeprazol magnesi pellet w/w 8,5% | Metrochem API Private Limited – India. | INDIA | NSX | N/A | 26/02/2024 |
| Loratadin | Vasudha – India | INDIA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Digoxin | Nobilus Ent Kutno Division | Poland | BP 2013 | N/A | 26/02/2024 |
| Bromhexin hydroclorid | Orex Pharma – India | INDIA | EP 9 | N/A | 26/02/2024 |
| Cyanocobalamin | Sanofi - France | France | DĐVN IV | N/A | 26/02/2024 |
| Pyridoxin hydroclorid | DSM Nutritional Products GmbH | GERMANY | BP 2016 | N/A | 26/02/2024 |
| Tetracain hydroclorid | Siegfried Evionnaz SA | Switzerland | USP 34 | N/A | 26/02/2024 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | Leping Safely Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | IP 2014 | N/A | 26/02/2024 |
| Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co;Ltd | CHINA | USP 38 | Ciprofloxacin 0,3% | 26/02/2024 |
| Acid boric | Andenex - Chemie (Engelhard + Partner Ltd.) | USA | DĐVN IV | Cồn Boric 3% | 16/12/2020 |
| Trimethyl Phloroglucinol | Topsun pharm & chem. Trading Co., Ltd | CHINA | NSX | Spasless | 21/02/2020 |
| Phloroglucinol | Jupiter Bioscience Limited | INDIA | BP 2009 | Spasless | 21/02/2020 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.