Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2025.

124 trong số đó (40%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 29 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 304 thuốc; sản xuất 303 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

304
Số đăng ký thuốc
29
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20252
2024108
202332
202211
20215
20202
20181
20172
201613
20153
20142
201312

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 304 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Baclofen 10 893110367925 Baclofen 10mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ostocan 0,6 Không kê đơn 893100201225 (cũ: VD-19307-13)Tricalci phosphat 1.650mg tương ứng Calci 600mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dexone 893110263700 (cũ: VD-20162-13)Dexamethason acetat 0,5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Irbesartan 150 893110204300 (cũ: VD-22785-15)Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Irbesartan 300 893110204400 (cũ: VD-22786-15)Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Megyna 893115065800 (cũ: VD-16496-12)— Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 0,5mg; Metronidazol 200mg; Nystatin 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Tragutan Không kê đơn 893100065900 (cũ: VD-25600-16)— Cineol 0,5mg; Tinh dầu gừng 0,5mg; Tinh dầu húng chanh 1mgViên nén ngậmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Tetracain 0,5% 893110014900 (cũ: VD-31558-19)50mg/10ml Tetracain hydrocloridDung dịch nhỏ mắtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glycerin Borat 3% 893100920724 (cũ: VD-26082-17)Natri tetraborat 3% (w/v)Dung dịch rà miệngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Tragutan Không kê đơn 893100845524 (cũ: VD-32498-19)Cineol (Eucalyptol) 100mg; Tinh dầu gừng 0,5mg; Tinh dầu tần 0,18mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Aulakan Không kê đơn 893200723824 (cũ: GC-237-15)Cao khô lá Bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) 40mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Efticol 0,9% Không kê đơn 893100655424 (cũ: VD-17871-12)Natri clorid 0,9% (w/v)Dung dịch nhỏ mắt, mũiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bedouza 1000 893110655024 (cũ: VD-31547-19)Cyanocobalamin 1.000µg (mcg)/1mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin B6 893110702024 (cũ: VD-31559-19)Pyridoxin hydroclorid 100mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ivermectin 6 893110655224 (cũ: VD-31553-19)Ivermectin 6mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ciprofloxacin 0,3% 893115655124 (cũ: VD-31549-19)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Metrima 100 Không kê đơn 893100654924 (cũ: VD-31554-19)Clotrimazol 100mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Povidone Iodine 1% Không kê đơn 893100655324 (cũ: VD-31555-19)Iod (dưới dạng Povidon iod) 0,09g/90mlDung dịch súc miệngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cồn Boric 3% Không kê đơn 893100627924 (cũ: VD-23481-15)Acid boric 3% (w/v)Dung dịch nhỏ taiViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Medbose 100 893110588324 (cũ: VD-30264-18)Acarbose 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Bisoprolol 5 893110588224 (cũ: VD-33362-19)Bisoprolol fumarat 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Spasless 893110563724 (cũ: VD-19831-13)Phloroglucinol (dưới dạng Phloroglucinol dihydrat) 31,12mg; Trimethyl Phloroglucinol 0,03mgDung dịch tiêmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Povidone iodine Không kê đơn 893100563624 (cũ: VD-31059-18)Iod (dưới dạng Povidon iod) 1% (w/v)Dung dịch sát khuẩnViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Baclofen 5 893110573124 Baclofen 5mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Eucalyptin Không kê đơn 893100467724 (cũ: VD-16203-12)Eucalyptin 100mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Famotidin 40 mg 893110428224 (cũ: VD-18691-13)Famotidin 40mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100428324 (cũ: VD-26717-17)Natri clorid 0,9% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tenofovir 300 893110428524 (cũ: VD-31557-19)Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Eftilora 10 Không kê đơn 893100428124 (cũ: VD-31551-19)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
DigoxineQualy 893110428024 (cũ: VD-31550-19)Digoxin 0,25mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pregabalin 75mg 893110428424 (cũ: VD-31556-19)Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Prebufen - F Không kê đơn 893100414224 (cũ: VD-17375-12)Ibuprofen 400mgThuốc cốmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Diserti 24 893110379624 (cũ: VD-24108-16)Betahistin dihydroclorid 24mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Emerazol 893110379724 (cũ: VD-31552-19)Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi trihydrat tương ứng Esomeprazol magnesi 8,5% w/w) 20mgViên nang cứng (chứa pellet tan trong ruột)Việt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bromhexin 8mg Không kê đơn 893100379524 (cũ: VD-31548-19)Bromhexin hydroclorid 8mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Gynoformine Không kê đơn 893100345424 (cũ: VS-4903-15)Chai 60ml chứa: Đồng sulfat 0,15gDung dịch rửa phụ khoaViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Piracefti 800 893110310324 (cũ: VD-20166-13)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Spiramicin 0,750 MIU 893110310424 (cũ: VD-18218-13)Spiramycin 750000IUBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Nước cất pha tiêm 893110310224 (cũ: VD-31058-18)Nước vô khuẩn 5mlDung môi pha tiêmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cevita 200 893110264724 Acid ascorbic 200mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Dexone 0,5 893110264824 Dexamethasone 0,5mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Decolic 893110199724 (cũ: VD-19304-13)Trimebutin (dưới dạng Trimebutin maleat) 24mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Larevir 100 893110142624 (cũ: VD-20165-13)Lamivudin 100mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Magnesium - Vitamin B6 Không kê đơn 893100142924 (cũ: VD-19829-13)Magnesium lactat 470mg; Vitamin B6 5mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Methionin 893110199924 (cũ: VD-17374-12)Methionin 250mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Nystatin 25.000 IU Không kê đơn 893100200124 (cũ: VD-18216-13)Nystatin 25.000IUThuốc bột rà miệngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Prebufen Không kê đơn 893100200224 (cũ: VD-17876-12)Ibuprofen 200mgThuốc cốmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Simze 893110143324 (cũ: VD-22788-15)Ezetimib 10mg; Simvastatin 10mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Spaswell 893110143424 (cũ: VD-22434-15)Phloroglucinol dihydrat 80mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Sulpirid 893110143724 (cũ: VD-20652-14)Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Terfelic B9 Không kê đơn 893100200324 (cũ: VD-18924-13)Sắt fumarat 151,6mg; Acid folic 0,35mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Terfelic F Không kê đơn 893100200424 (cũ: VD-19309-13)Sắt fumarat 200mg; Acid Folic 1mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vifticol 1% Không kê đơn 893100200624 (cũ: VD-20167-13)Glycerol 1% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Repainlin 893110143224 (cũ: VD-24110-16)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Calyptin F Không kê đơn 893100199624 (cũ: VD-24695-16)Eucalyptol 200mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Finasteride 893110142324 (cũ: VD-24698-16)Finasterid 5mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
I-Zine 893110142524 (cũ: VD-24699-16)Tetrahydrozolin hydroclorid 0,05% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Spibiotic 3 MIU 893110143624 (cũ: VD-25111-16)Spiramycin 3MIUViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Metrima - M 893115200024 (cũ: VD-29645-18)Metronidazol 500mg; Clotrimazol 100mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Decolic F 893110141824 (cũ: VD-29641-18)Trimebutin maleat 200mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Larevir 150 893110142724 (cũ: VD-29644-18)Lamivudin 150mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bromhexin 4mg Không kê đơn 893100141524 (cũ: VD-29640-18)Bromhexin hydrochlorid 4mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Euvaltan Plus 893110142224 (cũ: VD-29643-18)Valsartan 80mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Efticele 200 893110141924 (cũ: VD-30260-18)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gentamicin 0,3% 893110142424 (cũ: VD-30262-18)Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Euvaltan 40 893110142124 (cũ: VD-30261-18)Valsartan 40mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Medbose 50 893110143024 (cũ: VD-30265-18)Acarbose 50mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Candesartan 16 893110141624 (cũ: VD-30258-18)Candesartan cilexetil 16mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bestpred 16 893110141324 (cũ: VD-30256-18)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bestpred 4 893110141424 (cũ: VD-30257-18)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cevita 100 893110141724 (cũ: VD-30259-18)Acid ascorbic 100mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Larevir 300 893110142824 (cũ: VD-30263-18)Lamivudin 300mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Timolol 0,25% 893110143824 (cũ: VD-30266-18)Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 0,25% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Zostopain 60 893110143924 (cũ: VD-30268-18)Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100143124 (cũ: VS-4951-16)Natri clorid 0,9% (w/v)Nước súc miệngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Eulosan 50 893110142024 (cũ: VD-28814-18)Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Melyptol Không kê đơn 893100199824 (cũ: VD-27741-17)Mỗi 5 ml chứa: Cineol (Eucalyptol) 0,25ml; Tinh dầu bạc hà 0,05mlDung dịch xông mũi, họngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Tragutan F Không kê đơn 893100200524 (cũ: VD-26088-17)Cineol 100mg; Tinh dầu tràm trà 50mg; Tinh dầu gừng 0,75mg; Tinh dầu tần 0,36mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Spibiotic 1,5 MIU 893110143524 (cũ: VD-25599-16)Spiramycin 1,5MIUViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Clorpheniramin 4mg Không kê đơn 893100225324 Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Akfedin 60 Không kê đơn 893100053924 (cũ: VD-18212-13)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ciprofloxacin 893115054424 (cũ: VD-21624-14)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Clindamycin 150 893110054524 (cũ: VD-21226-14)Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydroclorid) 150mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Decolic 893110100424 (cũ: VD-19824-13)Trimebutin maleat 100mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Eftispasmin 893110100524 (cũ: VD-19827-13)Alverin (dưới dạng alverin citrat) 40mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Eftisucral Không kê đơn 893100054924 (cũ: VD-22110-15)Mỗi 2g chứa: Sucralfat 1000mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Metronidazol 250 mg 893115055524 (cũ: VD-18692-13)Metronidazol 250mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Neo - Megyna 893115055724 (cũ: VD-20651-14)Metronidazol 500mg; Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat) 65.000IU; Nystatin 100.000IUViên nén dài đặt âm đạoViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Neuroncure 893110055824 (cũ: VD-22111-15)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Eutelsan 40 893110055124 (cũ: VD-24109-16)Telmisartan 40mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diserti 8 893110054824 (cũ: VD-25109-16)Betahistin dihydroclorid 8mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
ACM Control 1 893110053724 (cũ: VD-25107-16)Acenocoumarol 1mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Eutelsan 20 893110055024 (cũ: VD-29642-18)Telmisartan 20mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Xylo-Fran 0,05% Không kê đơn 893100056024 (cũ: VD-26718-17)Mỗi 10 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 0,05% (w/v)Dung dịch nhỏ mũiViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Montelukast 10 893110055624 (cũ: VD-26716-17)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Xylo-Fran 0,1% Không kê đơn 893100056124 (cũ: VD-26719-17)Mỗi 10 ml chứa: Xylometazolin hydroclorid 0,1% (w/v)Dung dịch nhỏ mũiViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Meloxicam 15 893110055324 (cũ: VD-27739-17)Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diserti 893110054724 (cũ: VD-26715-17)Betahistin dihydroclorid 16mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Meloxicam 7,5 893110055424 (cũ: VD-27740-17)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Candesartan 8 893110054124 (cũ: VD-28813-18)Candesartan cilexetil 8mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cevita 500 893110054224 (cũ: VD-27734-17)Acid ascorbic 500mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cinnarizine Không kê đơn 893100054324 (cũ: VD-27735-17)Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ivermectin 893110055224 (cũ: VD-27738-17)Ivermectin 3mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Candesartan 4 893110054024 (cũ: VD-28812-18)Candesartan cilexetil 4mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
ACM Control 4 893110053824 (cũ: VD-25594-16)Acenocoumarol 4mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tobramycin 0,3% 893110055924 (cũ: VD-26087-17)Mỗi 5 ml chứa: Tobramycin 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Clindamycin 300 893110054624 (cũ: VD-26714-17)Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydroclorid) 300mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Hiskast 893110039024 (cũ: VD-19305-13)Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 4mgCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Nystatin 100.000 IU 893110024524 Nystatin 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Rupatadine 10 893110024624 Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate) 10mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Magne-B6 F.T 893110418623 Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Acetylcystein 200 mg Không kê đơn 893100360023 (cũ: VD-18919-13)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Akfedin 120 Không kê đơn 893100360123 (cũ: VD-18210-13)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cetirizin Không kê đơn 893100360223 (cũ: VD-19303-13)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Natri Clorid 0,9% Không kê đơn 893100360923 (cũ: VD-20417-14)Mỗi 10 ml chứa: Natri clorid 0,9% (w/v)Dung dịch nhỏ mắt, mũiViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Zostopain 120 893110361423 (cũ: VD-22435-15)Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Zostopain 90 893110361523 (cũ: VD-22436-15)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nebivolol 2,5 893110361023 (cũ: VD-25597-16)Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 2,5mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Ibuprofen Không kê đơn 893100360723 (cũ: VD-27737-17)Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Deslohis Không kê đơn 893100360323 (cũ: VD-27736-17)Mỗi ml siro chứa Desloratadin 0,5mgSiroViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Tobcol - Dex 893110361323 (cũ: VD-26086-17)Mỗi 5 ml chứa: Tobramycin 0,3% (w/v) Dexamethason natri phosphat 0,1% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Timolol 0,5% 893110361223 (cũ: VD-26085-17)Mỗi 5 ml chứa: Timolol (Dưới dạng Timolol maleat) 0,5% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nebivolol 5 893110361123 (cũ: VD-25598-16)Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Eftimoxin 893115360623 (cũ: VD-26081-17)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Edosic 400 893110360523 (cũ: VD-26080-17)Etodolac 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Edosic 200 893110360423 (cũ: VD-26079-17)Etodolac 200mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Maxdazol 893115360823 (cũ: VD-26083-17)Metronidazol 125mg; Spiramycin 750.000 IUViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Amlo-Efti 893110272223 (cũ: VD-22433-15)Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cebastin 10 893110272423 (cũ: VD-21814-14)Ebastin 10mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Eftifarene 20 mg 893110272523 (cũ: VD-21227-14)Trimetazidin dihydroclorid 20mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Eftimoxin 0,5% 893115272623 (cũ: VD-20164-13)Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 0,5% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Forvastin 10 893110272723 (cũ: VD-21816-14)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Forvastin 20 893110272823 (cũ: VD-19828-13)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nystatin 500.000 IU 893110272923 (cũ: VD-18217-13)Nystatin 500.000IUViên nén bao đườngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Piracefti 400 893110273023 (cũ: VD-19830-13)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bisoprolol 2,5 893110272323 (cũ: VD-25595-16)Bisoprolol fumarat 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
F.T.Neuronvit 893110241923 Cyanocobalamin 200mcg; Thiamin nitrat 100mg; Pyridoxin hydroclorid 200mg Cyanocobalamin 200mcg; Thiamin nitrat 100mg; Pyridoxin hydroclorid 200mgViên nén bao đườngViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Dextromethorphan 15 mg 893110095823 (cũ: VD-17870-12)Dextromethorphan hydrobromid 15mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Etimid 10 893110095923 (cũ: VD-21228-14)Ezetimib 10mgViên nénViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Simze Plus 893110041823 (cũ: VD-22112-15)Ezetimib 10mg; Simvastatin 20mgViên nénViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Vitamin B1 893110041723 (cũ: VD-30267-18)Mỗi ống 2ml chứa: Thiamin hydroclorid 100mgDung dịch tiêmViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Carbocistein 375 Không kê đơn 893100000723 Carbocisteine 375mgViên nénViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Colchicine galien VD-22784-15 Colchicin 1mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Adazol VD-22783-15 Albendazol 400mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Cebastin 20 VD-21815-14 Ebastin 20mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Carbocistein 5% VD-35989-22 Mỗi 5ml chứa: Carbocisteine 250mg 250 mg/5 mlDung dịch uốngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Aulakan-F GC-238-15 Cao khô lá bạch quả (chứa 24% flavonoid toàn phần) 60mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2022 Đến 18/12/2027
Bambutor VD-18213-13 Bambuterol hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Desloratadin VD-23482-15 Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Akfedin 180 VD-18211-13 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Havafen VD-18214-13 Ibuprofen 100mg/5mlHỗn dịchViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Metrima 500 VD-18215-13 Clotrimazol 500mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Tobcol VD-18219-13 Tobramycin 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏViệt Nam22/05/2022 Đến 22/05/2027
Paracetamol 500 mg VD-35420-21 Paracetamol 500 mg 500 mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Acyclovir 800 VD-34642-20 Acyclovir 800 mg 800 mgViên nénViệt Nam20/12/2020Không ghi
Cimedine 300 VD-34643-20 Cimetidine 300 mg 300 mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
Mephenesin VD-28815-18 Mephenesin 250mg 250mgViên nang cứngViệt Nam21/02/2018Không ghi
Ziber VD-26089-17 Tinh dầu gừng 11,5mg 11,5mgViên nang mềmViệt Nam05/02/2017Không ghi
Medclean VD-26084-17 Mỗi gói chứa: Natri clorid 2,21g; Natri hydrocarbonat 0,04g 2,21g, 0,04gBột pha dung dịch rửa mũiViệt Nam05/02/2017Không ghi
Eftimol 8 VD-25596-16 Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 8mgViên nang cứngViệt Nam14/11/2016Không ghi
Eftimol 30 VD-24696-16 Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mgViên nénViệt Nam14/07/2016Không ghi
Enafran 5 VD-24697-16 Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam14/07/2016Không ghi
Vitamin B1 F.T Pharma VD-24700-16 Thiamin nitrat 250mgViên nén bao đườngViệt Nam14/07/2016Không ghi
Eftimol 30 VD-24696-16 Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mgViên nénViệt Nam14/07/2016Không ghi
Enafran 5 VD-24697-16 Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam14/07/2016Không ghi
Postsure 2 QLĐB-506-15 Levonorgestrel 0,75mgViên nénViệt Nam16/12/2015Không ghi
Tenofovir 300 QLĐB-453-14 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2014Không ghi
Sicviga 140 V2-H12-14 Silymarin (dưới dạng Cao khô dịch chiết quả Milk Thistle) 140mgViên nang cứngViệt Nam11/06/2014Không ghi
Agludril 4 VD-20161-13 Glimepirid (dưới dạng Glimepirid granule) 4mgViên nénViệt Nam26/12/2013Không ghi
Dexone VD-19825-13 Dexamethason acetat 0,5mgviên nénViệt Nam10/11/2013Không ghi
Eftinas 0,05% VD-19826-13 Xylometazolin hydroclorid 7,5mgDung dịch xịt mũiViệt Nam10/11/2013Không ghi
Synervit-F Ferrous VD-19832-13 Thiamin nitrat 242,5mg; Pyridoxin hydroclorid 250mg; Cyanocobalamin 1mg; Sắt (II) sulfat 13,6mgViên nén bao phimViệt Nam10/11/2013Không ghi
Neo - Dexa VD-19306-13 Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 17.000IUDung dịch nhỏ mắt, mũi, taiViệt Nam09/09/2013Không ghi
Cloraxin 0,4% VD-18921-13 Cloramphenicol 40mg/10mlDung dịch nhỏ mắtViệt Nam18/06/2013Không ghi
Terfelic VD-18923-13 Sắt fumarat 151,6mg; Acid Folic 0,5mgViên nang cứngViệt Nam18/06/2013Không ghi
Agludril VD-17869-12 Glimepirid granul tương đương glimepirid 2mg .viên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Eftilugel VD-17872-12 Nhôm phosphat gel 20% 12380mgGel uốngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Garlicur - G V223-H12-13 Bột tỏi 300mg, Bột nghệ 25mg .Viên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Paracetamol - Codein VD-17875-12 Paracetamol 500mg, Codein phosphat 15mg .viên nén dàiViệt Nam19/12/2012Không ghi
Spifuca VD-17877-12 Spironolacton 50mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Spifuca plus VD-17878-12 Spironolacton 50mg, Furosemid 20mg .Viên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Synervit VD-17879-12 Thiamin nitrat 121,36mg, Pyridoxin hydroclorid 125mg, Cyanocobalamin 125mcg .Viên nén bao đườngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Bromhexin 4 VD-17371-12 Bromhexin hydroclorid 4mgviên nénViệt Nam23/09/2012Không ghi
Bromhexin 8 VD-17372-12 Bromhexin hydroclorid 8mgviên nénViệt Nam23/09/2012Không ghi
Fumygiko V185-H12-13 Cao bạch quả 80mgViên bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Zinenutri VD-17376-12 Kẽm gluconat Kẽm 10mgThuốc cốmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Acid Folic 5 mg VD-16826-12 acid folic 5mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Aspartam VD-16827-12 Aspartam 35 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Bedouza 1000 VD-16828-12 Cyanocobalamin 1000mcg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cevita 100 VD-16829-12 Acid ascorbic 100mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Ciprofloxacin 0,3% VD-16830-12 Ciprofloxacin hydroclorid tương đương 15mg Ciprofloxacin ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Dexone - S VD-16831-12 Dexamethason acetat 0,5mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
DigoxineQualy VD-16832-12 Digoxin 0,25mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Metrima100 VD-16833-12 Clotrimazol 100mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Synervit VD-16835-12 ống A: Thiamin hydroclorid 100mg,Pyridoxin hydroclorid 50mg; ống B: Cyanocobalamin 1000mcg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Tetracain 0,5% VD-16836-12 Tetracain hydroclorid 50mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Vitamin B1 VD-16837-12 Thiamin hydroclorid 100mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Vitamin B6 VD-16838-12 Pyridoxin hydroclorid 100mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cevita 500 VD-16490-12 acid ascorbic 500mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Dexacol VD-16492-12 Dexamethason natri phosphat 5mg, Cloramphenicol 20mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP21/GCN-QLDCục Quản lý Dược01/12/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy 21/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Baclofen Excella GmbH & Co. KGGERMANYEP 11.0Baclofen 1014/08/2030
Baclofen Excella GmbH & Co. KGGERMANYEP 11.0Baclofen 501/07/2029
Acid ascorbic DSM Nutritional Products Ltd.United KingdomEP 9.0Cevita 20005/05/2029
Dexamethasone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 43Dexone 0,505/05/2029
Clorpheniramin maleat Supriya Lifescience Ltd.INDIABP 2018Clorpheniramin 4mg20/03/2029
Nystatin Antibiotice Science and soulRomaniaDĐVN IVNystatin 100.000 IU29/01/2029
Rupatadine <div>(dưới dạng Rupatadine fumarate) </div><div><br></div> FDC LimitedINDIAEP 10.0Rupatadine 1029/01/2029
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Magne-B6 F.T22/10/2028
Cyanocobalamin Hebei Yuxing Bio-Engineering Co., Ltd.CHINAEP 9.0F.T. Neuronvit27/08/2028
Thiamin nitrat Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42F.T. Neuronvit27/08/2028
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42F.T. Neuronvit27/08/2028
Carbocisteine Panchsheel Organics LimitedINDIABP 2019Carbocistein 37526/02/2028
Carbocisteine BCF Life SciencesFranceEP 9.0Carbocistein 5%20/12/2027
Pregabalin Maps Laboratories Private Limited- IndiaINDIAIP 2014N/A26/02/2024
Povidon iod Basf - USAUSADĐVN IVN/A26/02/2024
Clotrimazol Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38N/A26/02/2024
Ivermectin Taizhou Tianrui Pharmaceutical Co., Ltd - ChinaCHINABP 2013N/A26/02/2024
Esomeprazol magnesi pellet w/w 8,5% Metrochem API Private Limited – India.INDIANSXN/A26/02/2024
Loratadin Vasudha – IndiaINDIAUSP 38N/A26/02/2024
Digoxin Nobilus Ent Kutno DivisionPolandBP 2013N/A26/02/2024
Bromhexin hydroclorid Orex Pharma – IndiaINDIAEP 9N/A26/02/2024
Cyanocobalamin Sanofi - FranceFranceDĐVN IVN/A26/02/2024
Pyridoxin hydroclorid DSM Nutritional Products GmbHGERMANYBP 2016N/A26/02/2024
Tetracain hydroclorid Siegfried Evionnaz SASwitzerlandUSP 34N/A26/02/2024
Tenofovir disoproxil fumarat Leping Safely Pharmaceutical Co., LtdCHINAIP 2014N/A26/02/2024
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtZhejiang Guobang Pharmaceutical Co;LtdCHINAUSP 38Ciprofloxacin 0,3%26/02/2024
Acid boric Andenex - Chemie (Engelhard + Partner Ltd.)USADĐVN IVCồn Boric 3%16/12/2020
Trimethyl Phloroglucinol Topsun pharm & chem. Trading Co., LtdCHINANSXSpasless21/02/2020
Phloroglucinol Jupiter Bioscience LimitedINDIABP 2009Spasless21/02/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2 đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 304 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2 xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.