Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
132 trong số đó (45%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 290 thuốc; sản xuất 274 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 12 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 82 |
| 2023 | 14 |
| 2022 | 9 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 4 |
| 2017 | 9 |
| 2016 | 6 |
| 2015 | 8 |
Hiển thị 200 trong tổng số 290 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vagastat Không kê đơn | 893100182726 (cũ: VD-23645-15) | Sucralfat 1500mg/ gói | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Omcetti 300 mg | 893110156326 (cũ: VD-24840-16) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Oridiner 300mg | 893110156426 (cũ: VD-25255-16) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| FUDCALCI Không kê đơn | 893100099826 | Calci carbonat (Tương đương 500 mg Calci) 1.250 mg, Vitamin D3 (Cholecalciferol) 400IU | Cốm bột pha hỗn dịch | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Jentsu | 893110099926 | Ebastin 1 mg/ ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Orilopram 10 | 893110100026 | Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Oripuric 100 | 893110100126 | Allopurinol 100 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| HARUTUX 200 Không kê đơn | 893100100226 | Paracetamol 200mg/ 5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Mruho Không kê đơn | 893100100326 | Mỗi 1ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 44,15 mg) 35 mg, Magnesi hydroxyd 40mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Orixaban 15 | 893110100426 | Rivaroxaban 15 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Suharu | 893110100526 | Cefprozil tương đương Cefprozil monohydrat 130,78 mg 125 mg | cốm pha hỗn dịch | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Nabzen | 893110003926 (cũ: VD-27009-17) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Edza 10 | 893110464725 | Olanzapin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Fudtamin Không kê đơn | 893100464825 | Glucosamin sulfat natri clorid 1884 mg (tương ứng Glucosamin sulfat 1500mg tương ứng Glucosamin 1177,67 mg) | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Myobamol Forte | 893110464925 | Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Phudoflox 10 Không kê đơn | 893100376725 | Loratadin 10mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Mildgel Không kê đơn | 893100404525 | Magnesi hydroxid 400mg; Nhôm hydroxid (dưới dạng nhôm hydroxid dried gel 522,337mg) 400mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Novahexin 5 ml Không kê đơn | 893100206625 (cũ: VD-19931-13) | Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Harutux 160 Không kê đơn | 893100248925 | Paracetamol 160mg/5ml | Siro | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Bakidol Extra 250/2 Không kê đơn | 893100165525 (cũ: VD-22506-15) | Acetaminophen 250mg; Clorpheniramin maleat 2mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Nilcox Baby Fort 250/2mg Không kê đơn | 893100165625 (cũ: VD-22988-15) | Acetaminophen 250mg; Clorpheniramin maleat 2mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Haruzan | 893110071025 | Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gastomag 1 Không kê đơn | 893100332100 | Mỗi gói chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương 230mg nhôm oxyd) 460mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Kuhdo 200 | 893110332200 | Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Paracetamol 160mg Không kê đơn | 893100332300 | Paracetamol 160mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Skdol Cafein Không kê đơn | 893100332400 | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Sudtux Không kê đơn | 893100332500 | Bismuth subsalicylat 525,6mg/30ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Fumagate fort Không kê đơn | 893100268900 (cũ: VD-24257-16) | Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd gel (tương ứng Nhôm hydroxyd) 800mg; Simethicon nhũ dịch 30% (tương ứng Simethicon) 100mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Fumagate Không kê đơn | 893100312500 (cũ: VD-24839-16) | Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) 400mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Supodatin Không kê đơn | 893100269000 (cũ: VD-24841-16) | Ống 5ml chứa: Calci glycerophosphat 12,5mg; Lysin HCL 12,5mg; Magnesi gluconat 4mg; Sắt sulfat (tương đương 15mg Sắt) 75mg; Vitamin A (Retinol palmitat) 2.500IU; Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 10mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50µg (mcg); Vitamin B2 (Riboflavin sodium phosphat) 1,25mg; Vitamin B3 (Niacinamid) 12,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 200IU | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Oribier 200 mg Không kê đơn | 893100312600 (cũ: VD-25254-16) | N – Acetylcystein 200mg/8ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Fudophar 800mg | 893110312400 (cũ: VD-29077-18) | Mỗi ống 8ml chứa: Arginin hydroclorid 800mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Tahero 325 Không kê đơn | 893100312800 (cũ: VD-29080-18) | Paracetamol 325mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Zitad 50 | 893110292800 (cũ: VD-29084-18) | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tahero 650 Không kê đơn | 893100312900 (cũ: VD-29082-18) | Paracetamol 650mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Alusigel Không kê đơn | 893100312200 (cũ: VD-29821-18) | Magnesi hydroxyd 800,40mg; Nhôm oxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg | Hỗn dịch thuốc | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Phudchymo | 893110312700 (cũ: VD-32634-19) | Alpha – chymotrypsin (tương đương 4200IU) 4,2mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cefzocid 50 | 893110312300 (cũ: VD-32633-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Shihero | 893110292700 (cũ: VD-33515-19) | Sulpirid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mequizin 5 Không kê đơn | 893100223200 (cũ: VD-34217-20) | Mequitazin 5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Phudskin 10mg | 893110223300 (cũ: VD-33997-20) | Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fudnostra 5 | 893110143800 | Perindopril arginin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Doglitazon | 893210125500 (cũ: VD-22985-15) | Cao cardus marianus (Extractum Sylibi mariani siccum) 200mg tương đương 140mg Silymarin; 60mg Silybin | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hakanta Không kê đơn | 893200125600 (cũ: VD-25252-16) | Cao khô Linh chi (Extractum Ganodermae lucidi siccum) 0,3g tương đương 3g Linh Chi | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Sovegal | 893210125800 (cũ: VD-27016-17) | Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 100mg tương đương 5,5 g lá Bạch quả, Cao khô rễ Đinh Lăng (Extractum Radix Polysciacis fruticosae siccus) 300mg tương đương 3g rễ Đinh lăng | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Originko Không kê đơn | 893200125700 (cũ: VD-32637-19) | Cao khô lá bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương đương với 4,4g lá bạch quả) 80mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Bezut | 893210125400 (cũ: VD-32636-19) | Cao khô lá Thường xuân (Extractum Folium Hedera helix siccus) (tương đương với lá Thường xuân 0,35 g) 35mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Fudnostra 10 | 893110096300 | Perindopril arginin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Oriesmin | 893110096400 | Diosmin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Origluta 10ml Không kê đơn | 893100096500 | Mỗi 10ml chứa: Calci glycerophosphat (tương đương Calci 87mg) 456mg; Magnesi gluconat (tương đương Magnesi 25mg) 426mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Debomin | 893110071600 (cũ: VD-22507-15) | Magnesi lactat dihydrat 940mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 10mg | Viên nén sủi | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Fudophos Không kê đơn | 893100028600 (cũ: VD-24256-16) | 1.000mg/5g Sucralfat | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Hemol 750mg | 893110028700 (cũ: VD-27983-17) | 750mg Methocarbamol | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Stufort cap | 893110028900 (cũ: VD-27014-17) | Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Orientfe 200 mg | 893110028800 (cũ: VD-25761-16) | 200mg Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Cefpodoxime 200 mg | 893110028500 (cũ: VD-31831-19) | 200mg Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fudoflox | 893110942624 | Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Daharus 100 | 893110924224 (cũ: VD-31829-19) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Lipibrat 100 | 893110892224 (cũ: VD-33514-19) | Ciprofibrat 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Alusigel 80 Không kê đơn | 893100851224 (cũ: VD-29822-18) | Magnesi hydroxyd 800,4mg; Nhôm oxyd (dưới dạng gel Nhôm hydroxyd khô) 400mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80mg | Hỗn dịch thuốc | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Tahero 500 Không kê đơn | 893100851424 (cũ: VD-31835-19) | Paracetamol 500mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Novahexin 10 Không kê đơn | 893100851324 (cũ: VD-31834-19) | Bromhexin hydroclorid 8mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Edxor | 893110677824 (cũ: VD-30476-18) | Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 37,5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ormagat Không kê đơn | 893100708124 (cũ: VD-27986-17) | Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid tương đương với 393mg Glucosamin ) 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Melygra 1h | 893110677924 (cũ: VD-31832-19) | Vardenafil Dưới dạng Vardenafil hydroclorid trihydrat 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Orenter 50mg | 893110598024 (cũ: VD-30478-18) | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Tyrozet 850 mg | 893110598124 (cũ: VD-31836-19) | Metformin hydroclorid 850mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Repaglinid | 893110541324 (cũ: VD-32867-19) | Repaglinid 1mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Mumcal Không kê đơn | 893100508524 (cũ: VD-20804-14) | Calcium lactate 500mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Fudcime 200mg | 893110486724 (cũ: VD-23642-15) | Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Batilead | 893110441624 (cũ: VD-29073-18) | Etodolac 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Fudalis 50mg | 893110441724 (cũ: VD-29075-18) | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ktine | 893110441924 (cũ: VD-29078-18) | Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Kopin | 893110441824 (cũ: VD-29823-18) | Sertralin (dưới dạng Sertralin hydrochlorid) 50mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Zitad 200 | 893110442224 (cũ: VD-29824-18) | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Mabza | 893110442024 (cũ: VD-31151-18) | Mirtazapin 30mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| PĐ-Sucralfat 2000 Không kê đơn | 893100469924 (cũ: VD-28677-18) | Sucralfat 2000mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Nabumeton 750 mg | 893110442124 (cũ: VD-31833-19) | Nabumeton 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bakidol 160 Không kê đơn | 893100392524 (cũ: VD-29072-18) | Paracetamol 160mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Umtes 24mg | 893110393224 (cũ: VD-29083-18) | Betahistin dihydroclorid 24mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Taniz | 893110393124 (cũ: VD-29081-18) | Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fudcipro 500mg | 893115392924 (cũ: VD-29076-18) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Batiluck Không kê đơn | 893100392724 (cũ: VD-29074-18) | Desloratadin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Setbozi Không kê đơn | 893100393024 (cũ: VD-29079-18) | Desloratadin 2,5mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Fudaste 500mg | 893110392824 (cũ: VD-30477-18) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bakidol 325 Không kê đơn | 893100392624 (cũ: VD-31828-19) | Acetaminophen 325mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Jemsho | 893110417024 (cũ: VD-31830-19) | Alphachymotrypsin ( tương ứng 4200IU) 4,2mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Fudnadol | 893110365524 | Cefditoren (tương đương cefditoren pivoxil 490,14mg) 400mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Skdol Baby 250 Không kê đơn | 893100365624 | Paracetamol 250mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Nilcox baby 250 Không kê đơn | 893100316824 (cũ: VD-21344-14) | Paracetamol 250mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Smodir-DT | 893110337624 (cũ: VD-27989-17) | Cefdinir 300mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Shitux Không kê đơn | 893100276324 | Bismuth subsalicylat 262,5mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Batigan | 893110248424 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Dapper | 893110248524 | Piracetam 1200mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Fudbifo | 893110248624 | Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Kitno Không kê đơn | 893100207724 (cũ: VD-27984-17) | Calci carbonat (tương đương 250mg Calci) 625mg | Viên nén nhai | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Vigahom Không kê đơn | 893100207824 (cũ: VD-28678-18) | Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Sắt gluconat dihydrat 431,68mg tương đương Sắt 50mg; Mangan gluconat dihydrat 11,65mg tương đương Mangan 1,33mg; Đồng gluconat 5mg tương đương Đồng 0,7mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Dasoltac 400 | 893110207624 (cũ: VD-25760-16) | Mỗi ống 8ml chứa: Piracetam 400mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Magnesi-B6 Không kê đơn | 893100067824 (cũ: VD-21343-14) | Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Naglucosa Không kê đơn | 893100067924 (cũ: VD-23643-15) | Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid) 500mg tương ứng Glucosamin 392,6mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Skdol Fort Không kê đơn | 893100068224 (cũ: VD-27988-17) | Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Ormyco 120 Không kê đơn | 893100068124 (cũ: VD-27987-17) | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Oriphospha Không kê đơn | 893100068024 (cũ: VD-25762-16) | Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat gel 20% (tương đương với 2,476g nhôm phosphat) 12,38g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Keanza | 893110028224 | Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat 628,92 mg) 600mg | Cốm bột pha hỗn dịch | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Mulatop Không kê đơn | 893100453823 | Mỗi gói 10ml hỗn dịch uống chứa: Nhôm hydroxyd gel khô (tương ứng 343,86mg Nhôm hydroxyd) 440mg; Magnesi hydroxyd 390mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Aledats 35 | 893110369123 (cũ: VD-21342-14) | Risedronat natri(dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) 35mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Orgynax 100mg | 893110291123 (cũ: VD-27985-17) | Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Roteki | 893110291323 (cũ: VD-27012-17) | Valsartan 160mg, Hydroclorothiazid 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Oribio Không kê đơn | 893100291223 (cũ: VD-27010-17) | Tricalci phosphat (tương đương calci 0,6g) 1,65g | Cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Docefdi 500 mg | 893110291023 (cũ: VD-26235-17) | Cefradin 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Oripicin 1 mg | 893115248323 (cũ: VD-22989-15) | Colchicin 1mg | Viên nén | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Novahexin 8 Không kê đơn | 893100244023 | Bromhexin hydroclorid 8mg/ 5ml 8mg/ 5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Skdol 500 Không kê đơn | 893100217423 | Acetaminophen 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Edza 5 | 893110156923 | Olanzapin 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Oritamol 500 | 893110157023 | Methocarbamol 500mg 500mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Shibta 0,5 | 893110157123 | Dexamethason 0,5mg 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Shibta 2 | 893110171523 | Dexamethason 2mg 2mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Shibta 4 | 893110171623 | Dexamethason 4mg 4mg | Viên nén | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Citrolheps 0.25 | VD-19930-13 | Calcitriol 0,25µg | Viên nang mềm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Mitiramirix 2,5 | VD-36141-22 | Ramipril 2,5mg 2,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Mitiramirix 5 | VD-36142-22 | Ramipril 5mg 5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Oripra | VD-36143-22 | Acid ursodeoxycholic 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Fudmeflo | VD-36023-22 | Mebendazol 500mg 500 mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Haruaji | VD-36024-22 | Cefprozil (tương đương Cefprozil monohydrat 261,56 mg) 250mg 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Smofen | VD-36025-22 | Flurbiprofen 100 mg 100 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Nimape 80 | VD-35824-22 | Paracetamol 80mg/ 5 ml 80mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| OMETSU | VD-35825-22 | Pregabalin 200mg/ 10 ml 200mg | dung dịch uống | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Nausho | VD-35449-21 | Pregabalin 75 mg 75 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Fudophar 400 mg | VD3-137-21 | Mỗi ống 8 ml chứa: Arginin hydroclorid 400 mg 400 mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Motuzen | VD-34218-20 | Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 70 mg, 30 mg silybin) 100 mg 100 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Fudolac | QLĐB-714-18 | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5 mg 0,5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Mizho | VD-29825-18 | Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg 40 mg, 300 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Metrad | VD-27990-17 | Cao Diệp hạ châu đắng (tương đương với 1g Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao Cỏ nhọ nồi (tương đương với 0,5 g Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao Nhân trần (tương đương với 1,3g Nhân trần) 130 mg; Cao Râu bắp (tương đương với 0,5g Râu bắp) 50 mg 100 mg, 50 mg, 130 mg, 50 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Bảo cốt đan nam bảo dược | VD-27015-17 | Cao khô rễ độc hoạt (tương ứng 203mg rễ độc hoạt) 40,6 mg; Cao khô tang ký sinh (tương ứng 320mg tang ký sinh) 64 mg; Cao khô Quế chi (tương ứng 123mg Quế chi) 24,6 mg; Cao khô rễ ngưu tất (tương ứng 198mg rễ ngưu tất) 28,29 mg; Cao khô vỏ thân đỗ trọng (tương ứng 198mg vỏ thân đỗ trọng) 28,29 mg; Cao khô rễ Can sinh địa (tương ứng 240mg rễ can sinh địa) 48 mg; Cao khô rễ đương quy (tương ứng 123mg rễ đương quy) 12,3 mg; Cao khô rễ bạch thược (tương ứng 400mg rễ bạch thược) 80 mg; Cao khô thân r 40,6 mg, 64 mg, 24,6 mg, 28,29 mg, 28,29 mg, 48 mg, 12,3 mg, 80 mg, 24,6 mg, 40 mg, 22,86 mg, 11,43 mg, 26,8 mg, 10 mg, 24.6 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Skdol baby 250 mg | VD-27013-17 | Mỗi gói 2,5g chứa: Paracetamol 250 mg 250 mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bakidol 650mg | VD-27008-17 | Acetaminophen 650 mg 650 mg | Viên nén | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Orilope 800 mg | VD-27011-17 | Mỗi ống 8 ml chứa: Piracetam 800 mg 800 mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dotinoin | VD-26447-17 | Methylprednisolon 16 mg 16 mg | Viên nén | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F | VD-26237-17 | Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với 5,5g lá Bạch quả) 100 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với 3g rễ Đinh lăng) 300 mg 100 mg, 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F | VD-26238-17 | Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với 5,5g lá Bạch quả) 100 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với 3g rễ Đinh lăng) 300 mg 100 mg, 300 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Skdol Cảm cúm | VD-26236-17 | Acetaminophen 500 mg; Loratadin 5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg 500 mg, 5 mg, 15 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Kenmag | VD-25253-16 | Cao Diếp cá (tương đương 0,75g lá Diếp cá) 75mg; Cao Rau má (tương đương 3g Rau má) 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Todikox softcap | VD-25256-16 | Guaifenesin 100mg; Dextromethorphan HBr 10mg; Chlorpheniramin maleat 2mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 04/09/2016 | Không ghi |
| Batigan 300 mg | VD-17513-12 | Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg | viên nén dài bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Fudall 10 mg | VD-17514-12 | Adefovir dipivoxil 10 mg | viên nén | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Orientmax 20 mg | VD-17515-12 | Esomeprazol magnesi dihydrat (dạng vi hạt tan trong ruột) Esomeprazol 20 mg | Viên nang tan trong ruột | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Orientmax 40 mg | VD-17516-12 | Esomeprazol magnesi dihydrat (dạng vi hạt tan trong ruột) Esomeprazol 40 mg | Viên nang tan trong ruột | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Phudstad 300 mg | VD-17517-12 | Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg | viên nén dài bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Orexcin 750 mg | VD-16978-12 | Cephalexin 750mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| 3Bplusz F | VD-16258-12 | Vitamin B1 12,5mg, Vitamin B6 12,5mg, Vitamin B12 50mcg, sắt sulfat 16,2mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bozeman | VD-16259-12 | Vitamin A, D3, C, B1, B2, B6, PP, Calci gluconat, Kẽm sulfat, Lysin HCl -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Mumekids Stick 10 ml | VD-16260-12 | Vitamin A, D3, C, B1, B2, B6, PP, Calci gluconat, Kẽm sulfat, Lysin HCl -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tavazid | VD-16261-12 | Vitamin E, B1, B2, B6, PP, Calci glycerophosphat, acid glycerophosphic (acid glycerophosphoric), Lysine HCl -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tavazid Sachet | VD-16262-12 | Vitamin E, B1, B2, B6, PP, Calci glycerophosphat, acid glycerophosphic (acid glycerophosphoric), Lysine HCl -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tavazid Stick 10 ml | VD-16263-12 | Vitamin E, B1, B2, B6, PP, Calci glycerophosphat, acid glycerophosphic (acid glycerophosphoric), Lysine HCl -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tavazid Stick 5 ml | VD-16264-12 | Vitamin E, B1, B2, B6, PP, Calci glycerophosphat, acid glycerophosphic (acid glycerophosphoric), Lysine HCl -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tophem Extra | VD-16265-12 | Sắt fumarat, Acid folic, Vitamin B12, C, B6, Đồng sulfat -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Tidaliv | VD-15750-11 | Cao Aloe, Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, PP, B12, Calci dibasic phosphat, Sắt, Kali, Đồng, Magnesi, Mangan, Kẽm | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Skdol 325 mg | VD-14971-11 | Acetaminofen 325 mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Skdol Baby Fort 150/1 mg | VD-14972-11 | Acetaminofen 150mg, Clorpheniramin maleat 1 mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Skdol Baby Fort 250/2 mg | VD-14973-11 | Acetaminophen 250 mg, Clorpheniramin 2 mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Skdol cảm cúm Extra | VD-14974-11 | Acetaminophen, Guaifenesin. Dextromethorphan HBr, Pseudoephedrin HCl | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Fudbiplas 10 mg | VD-14362-11 | Serratiopeptidase 10 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Helenokit | VD-14366-11 | Rabeprazol 20mg dưới dạng Natri Rabeprazol; Clarithromycin 500 mg; Ornidazol 500 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Orinadol 200 mg | VD-14368-11 | Naftidrofuryl oxalat 200 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Phudchymo | VD-14370-11 | Alpha - chymotrypsin 4,2 mg tương ứng 21 microkatals hay 4200 đơn vị chymotrypsin USP | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Phudskin | VD-14371-11 | Domperidon 10mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Skdol 650 mg | VD-14372-11 | Acetaminophen 650mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Skdol Fort 325 mg | VD-14373-11 | Acetaminophen 325 mg, Clorpheniramin maleat 2 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Stufort Cap | VD-14374-11 | Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Tyrozet Forte 1.000/5 mg | VD-14375-11 | Metformin 1000 mg, Glibenclamid 5 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Tyrozet Forte 500/5 mg | VD-14376-11 | Metformin hydroclorid 500 mg, Glibenclamid 5 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Tyrozet Forte 850/5 mg | VD-14377-11 | Metformin hydroclorid 850 mg, Glibenclamid 5 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Calci D 300 | VD-13852-11 | Calci carbonat 300mg, Vitamin D3 100 IU | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Calci D 518 | VD-13853-11 | Calci carbonat 518mg, Vitamin D3 100 IU | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fudovita | VD-13854-11 | Vitamin A, E, C, B1, B2, B6, PP, Sắt, Magnesi.. | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Laborat 2 mg | VD-13855-11 | Risperidon 2mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Maiphar G | VD-13856-11 | Cao nhân sâm, Vitamin A, E, B1, B2, B6, PP, Acid folic, Calci, Sắt.. | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Nelidevi 16 mg | VD-13857-11 | Methyl prednisolon 16mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Orenter 50 mg | VD-13858-11 | Losartan kali 50mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Orivitamin | VD-13859-11 | Vitamin A, C, B1, B2, B6, PP, Calci, Đồng… | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ormyco 120 mg | VD-13861-11 | Fexofenadin HCl 120mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Phudtinol | VD-13862-11 | Dextromethorphan HBr 7,5mg, Pseudoephedrin HCl 10mg, Clorpheniramin maleat 1mg, Glycerin guaiacolat 25mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Phudtinol 5 ml | VD-13863-11 | Dextromethorphan HBr 7,5mg, Pseudoephedrin HCl 10mg, Clorpheniramin maleat 1mg, Glycerin guaiacolat 25mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Fudkid | VD-13479-10 | L-Lysin hydroclorid, Vitamin B1; B6; B12, D3, Calci | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fudkid 5 ml | VD-13480-10 | L-Lysin hydroclorid, Vitamin B1; B6; B12, D3, Calci | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fudmeflo | VD-13481-10 | Mebendazol 500mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fudmulti | VD-13482-10 | Cao Lô hội, Vitamin A, E, C, B1, B2, B6, PP, Calci… | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fudmulti Ginseng | VD-13483-10 | Cao nhân sâm, Cao lô hội, Vitamin A, E, C, B1, B2, B6, PP, Sắt, Đồng.. | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fudspira | VD-13484-10 | Piracetam 400mg, Cinnarizin 25mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ormyco 60 mg | VD-13485-10 | Fexofenadin hydroclorid 60mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ovimulti | VD-13486-10 | Cao nhân sâm, Cao lô hội, Vitamin A, E, C, B1, B2, B6, PP, Sắt, Đồng.. | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Phudvita | VD-13487-10 | Vitamin A, C, B1, B2, B6, PP, Acid folic, calci.. | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Azecifex 100 mg | VD-12909-10 | Cefixim 100mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Azecifex 200 mg | VD-12910-10 | Cefixim 200mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Azecifex Distab 100 mg | VD-12911-10 | Cefixim 100mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Azecifex Distab 200 mg | VD-12912-10 | Cefixim 200mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Azucefox 100 mg | VD-12913-10 | Cefpodoxim 100mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Azucefox 200mg | VD-12914-10 | Cefpodoxim 200mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Azufox 250 mg | VD-12915-10 | Cefuroxim 250mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 895/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 12/05/2023 | — |
| WHO-GLP | 895/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 12/05/2023 | — |
| WHO-GMP | 137/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 12/02/2024 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Allopurinol | Henan Dongtai Pharm Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Oripuric 100 | 15/06/2031 |
| Vitamin D3 (Cholecalciferol) | DSM Nutritional Products AG | Thụy Sĩ | EP hiện hành | FUDCALCI | 15/06/2031 |
| <p>Calci carbonat (Tương đương 500 mg Calci)</p> | Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | BP hiện hành | FUDCALCI | 15/06/2031 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Orixaban 15 | 15/06/2031 |
| Cefprozil <div>tương đương Cefprozil monohydrat 130,78 mg</div><div><br></div> | Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành | Suharu | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co.,Ltd. | Trung Quốc | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | HARUTUX 200 | 15/06/2031 |
| Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Orilopram 10 | 15/06/2031 |
| Ebastin | Bal Pharma Limited | Ấn Độ | BP hiện hành | Jentsu | 15/06/2031 |
| Magnesi hydroxyd | Priti Industries | Ấn Độ | USP, phiên bản hiện hành | Mruho | 15/06/2031 |
| <font dir="auto" style="vertical-align: inherit;"><font dir="auto" style="vertical-align: inherit;">Nhôm hydroxyd </font></font><div><font dir="auto" style="vertical-align: inherit;"><font dir="auto" style="vertical-align: inherit;">(dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 44,15 mg)</font></font></div> | Priti Industries | Ấn Độ | USP, phiên bản hiện hành | Mruho | 15/06/2031 |
| Methocarbamol | GENNEX LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Myobamol Forte | 02/12/2030 |
| Paracetamol | ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO.,LTD. | CHINA | BP hiện hành | Myobamol Forte | 02/12/2030 |
| Olanzapin | COREY ORGANICS PRIVATE LIMITED, UNIT – II | Ấn Độ | USP hiện hành | Edza 10 | 02/12/2030 |
| Loratadin | Tagoor Laboratories Pvt. Ltd | Ấn Độ | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Phudoflox 10 | 14/08/2030 |
| Magnesi hydroxid | PRITI INDUSTRIES | Ấn Độ | USP 2024 | Mildgel | 14/08/2030 |
| Nhôm hydroxid <div>(Dưới dạng nhôm hydroxid dried gel....522,337 mg) </div><div><br></div> | PRITI INDUSTRIES | Ấn Độ | USP 2024 | Mildgel | 14/08/2030 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP phiên bản hiện hành | Harutux 160 | 02/06/2030 |
| Cefprozil <div>(Dưới dạng Cefprozil monohydrat)</div><div><br></div> | ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành | Haruzan | 13/03/2030 |
| Bismuth subsalicylat | OCB PHARMACEUTICAL SRL | Tây Ban Nha | USP 44 | Sudtux | 19/12/2029 |
| Ceftibuten <div>( Dưới dạng Ceftibuten dihydrat) </div><div><br></div> | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | JP 18 | Kuhdo 200 | 19/12/2029 |
| Ceftibuten <div>( Dưới dạng Ceftibuten dihydrat) </div><div><br></div> | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | JP 18 | Kuhdo 200 | 19/12/2029 |
| Bismuth subsalicylat | 5N PLUS LÜBECK GMBH | Đức | USP 44 | Sudtux | 19/12/2029 |
| Cafein | AARTI INDUSTRIES LIMITED | Maharashtra | USP 42 | Skdol Cafein | 19/12/2029 |
| Paracetamol | ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO.,LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Skdol Cafein | 19/12/2029 |
| Magnesi hydroxyd | NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT, LTD., NAGPUR | Ấn Độ | USP 41 | Gastomag 1 | 19/12/2029 |
| Nhôm hydroxyd gel khô (Tương đương 230 mg nhôm oxyd) | PRITI INDUSTRIES | Ấn Độ | USP 41 | Gastomag 1 | 19/12/2029 |
| Paracetamol | ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2020 | Paracetamol 160mg | 19/12/2029 |
| Perindopril arginin | GLENMARK LIFE SCIENCES LIMITED | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Fudnostra 5 | 21/11/2029 |
| Perindopril arginin | GLENMARK LIFE SCIENCES LIMITED | Ấn Độ | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Fudnostra 10 | 31/10/2029 |
| Diosmin | CHENGDU RUNDE PHARMACEUTICAL CO.,LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành | Oriesmin | 31/10/2029 |
| Calci glycerophosphat (tương đương Calci 87 mg) | SRI VYJAYANTHI LABS PVT. LTD | Ấn Độ | BP 2022 | Origluta 10ml | 31/10/2029 |
| Magnesi gluconat (tương đương Magnesi 25 mg) | GLOBAL CALCIUM PVT LTD. | Ấn Độ | USP 44 | Origluta 10ml | 31/10/2029 |
| Cefditoren <div>(Tương đương Cefditoren Pivoxil 245,07 mg)</div> | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | Dược điển Nhật phiên bản hiện hành + Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Fudoflox | 15/09/2029 |
| Colchicine Kiểm soát đặc biệt | Vital Laboratories Private Limited | INDIA | USP 37 | Oripicin 1 mg | 27/08/2029 |
| Cefditoren <div>(Tương đương Cefditoren Pivoxil 490,14 mg)</div> | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | JP 18 + TC NSX | Fudnadol | 06/06/2029 |
| Cefditoren <div>(Tương đương Cefditoren Pivoxil 490,14 mg)</div> | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | JP 18 + TC NSX | Fudnadol | 06/06/2029 |
| Paracetamol | ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | BP 2020 | Skdol Baby 250 | 06/06/2029 |
| Bismuth subsalicylat | OCB PHARMACEUTICAL SRL | Tây Ban Nha | USP 43 | Shitux | 05/05/2029 |
| Bismuth subsalicylat | OCB PHARMACEUTICAL SRL | Tây Ban Nha | USP 43 | Shitux | 05/05/2029 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | HETERO LABS LIMITED (UNIT-IX) | Ấn Độ | The International Pharmacopoeia. Ninth Edition 2019 | Batigan | 28/03/2029 |
| Piracetam | JIANGXI YUEHUA PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | Ph. Eur 9.0 | Dapper | 28/03/2029 |
| Tenofovir alafenamid fumarat <div>Tương đương Tenofovir alafenamid </div><div><br></div> | SHIJIAZHUANG LONZEAL PHARMACEUTICALS CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TC NSX | Fudbifo | 28/03/2029 |
| <p>Azithromycin 600 mg </p><p>Tương đương Azithromycin dihydrat</p> | ZHEJIANG GUOBANG PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành | Keanza | 29/01/2029 |
| Magnesi hydroxyd | NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIESVPV, LTD., NAGPUR | Ấn Độ | USP 41 | Mulatop | 07/11/2028 |
| Nhôm hydroxyd gel khô <div>(Tương ứng 343,86 mg Nhôm hydroxyd) </div><div><br></div> | PRITI INDUSTRIES-INDIA | Ấn Độ | USP 41 | Mulatop | 07/11/2028 |
| Acetaminophen | ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Skdol 500 | 23/08/2028 |
| Dexamethason | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành | Shibta 2 | 02/07/2028 |
| Dexamethason | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành | Shibta 4 | 02/07/2028 |
| Olanzapin | COREY ORGANICS PRIVATE LIMITED, UNIT – II | Ấn Độ | USP 41 | Edza 5 | 02/07/2028 |
| Methocarbamol | GENNEX LABORATORIES LIMITED | Ấn Độ | USP 42 | Oritamol 500 | 02/07/2028 |
| Dexamethason | ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | Dược điển Châu Âu phiên bản hiện hành | Shibta 0,5 | 02/07/2028 |
| Acid ursodeoxycholic | SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL LTD., CO | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | — | Oripra | 29/12/2027 |
| Ramipril | AARTI INDUSTRIES LIMITED | INDIA | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Mitiramirix 2,5 | 29/12/2027 |
| Ramipril | AARTI INDUSTRIES LIMITED | INDIA | Dược điển Anh phiên bản hiện hành | Mitiramirix 5 | 29/12/2027 |
| Acid ursodeoxycholic | SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL. CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | Oripra | 29/12/2027 |
| Pregabalin | HETERO DRUGS LIMITED (UNIT – IX) | INDIA | USP 41 | NAUSHO | 31/10/2026 |
| Mequitazine | HANGZHOU STARSHINE PHARMACEUTICAL CO.,LTD. | CHINA | JP XVII | Mequizin 5 | 14/06/2025 |
| Domperidone maleate | VASUDHA PHARMA CHEM LTD | INDIA | BP 2018 | Phudskin 10 mg | 14/06/2025 |
| Ciprofibrat | INNOVA PHARMACTIVE PVT.LTD | INDIA | BP 2018 | Lipibrat 100 | 22/10/2024 |
| Sulpirid | JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | Shihero | 22/10/2024 |
| Repaglinid | Biocon Limited | INDIA | USP 40 | Repaglinid | 31/07/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.