Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

132 trong số đó (45%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 290 thuốc; sản xuất 274 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

290
Số đăng ký thuốc
13
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202612
202510
202482
202314
20229
20215
20201
20191
20184
20179
20166
20158

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 290 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Vagastat Không kê đơn 893100182726 (cũ: VD-23645-15)Sucralfat 1500mg/ góiHỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Omcetti 300 mg 893110156326 (cũ: VD-24840-16)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Oridiner 300mg 893110156426 (cũ: VD-25255-16)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
FUDCALCI Không kê đơn 893100099826 Calci carbonat (Tương đương 500 mg Calci) 1.250 mg, Vitamin D3 (Cholecalciferol) 400IUCốm bột pha hỗn dịchViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Jentsu 893110099926 Ebastin 1 mg/ mlDung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Orilopram 10 893110100026 Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 10 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Oripuric 100 893110100126 Allopurinol 100 mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
HARUTUX 200 Không kê đơn 893100100226 Paracetamol 200mg/ 5mlDung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Mruho Không kê đơn 893100100326 Mỗi 1ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 44,15 mg) 35 mg, Magnesi hydroxyd 40mgHỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Orixaban 15 893110100426 Rivaroxaban 15 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Suharu 893110100526 Cefprozil tương đương Cefprozil monohydrat 130,78 mg 125 mgcốm pha hỗn dịchViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Nabzen 893110003926 (cũ: VD-27009-17)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Edza 10 893110464725 Olanzapin 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Fudtamin Không kê đơn 893100464825 Glucosamin sulfat natri clorid 1884 mg (tương ứng Glucosamin sulfat 1500mg tương ứng Glucosamin 1177,67 mg)Cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Myobamol Forte 893110464925 Methocarbamol 400mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Phudoflox 10 Không kê đơn 893100376725 Loratadin 10mgViên nén nhaiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Mildgel Không kê đơn 893100404525 Magnesi hydroxid 400mg; Nhôm hydroxid (dưới dạng nhôm hydroxid dried gel 522,337mg) 400mgHỗn dịch uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Novahexin 5 ml Không kê đơn 893100206625 (cũ: VD-19931-13)Bromhexin hydroclorid 4mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Harutux 160 Không kê đơn 893100248925 Paracetamol 160mg/5mlSiroViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bakidol Extra 250/2 Không kê đơn 893100165525 (cũ: VD-22506-15)Acetaminophen 250mg; Clorpheniramin maleat 2mgDung dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Nilcox Baby Fort 250/2mg Không kê đơn 893100165625 (cũ: VD-22988-15)Acetaminophen 250mg; Clorpheniramin maleat 2mgThuốc cốmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Haruzan 893110071025 Cefprozil (dưới dạng Cefprozil monohydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gastomag 1 Không kê đơn 893100332100 Mỗi gói chứa: Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương 230mg nhôm oxyd) 460mgHỗn dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Kuhdo 200 893110332200 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat) 200mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Paracetamol 160mg Không kê đơn 893100332300 Paracetamol 160mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Skdol Cafein Không kê đơn 893100332400 Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Sudtux Không kê đơn 893100332500 Bismuth subsalicylat 525,6mg/30mlHỗn dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fumagate fort Không kê đơn 893100268900 (cũ: VD-24257-16)Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd gel (tương ứng Nhôm hydroxyd) 800mg; Simethicon nhũ dịch 30% (tương ứng Simethicon) 100mgHỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Fumagate Không kê đơn 893100312500 (cũ: VD-24839-16)Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) 400mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80mgHỗn dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Supodatin Không kê đơn 893100269000 (cũ: VD-24841-16)Ống 5ml chứa: Calci glycerophosphat 12,5mg; Lysin HCL 12,5mg; Magnesi gluconat 4mg; Sắt sulfat (tương đương 15mg Sắt) 75mg; Vitamin A (Retinol palmitat) 2.500IU; Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 10mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50µg (mcg); Vitamin B2 (Riboflavin sodium phosphat) 1,25mg; Vitamin B3 (Niacinamid) 12,5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 200IUDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Oribier 200 mg Không kê đơn 893100312600 (cũ: VD-25254-16)N – Acetylcystein 200mg/8mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Fudophar 800mg 893110312400 (cũ: VD-29077-18)Mỗi ống 8ml chứa: Arginin hydroclorid 800mgDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Tahero 325 Không kê đơn 893100312800 (cũ: VD-29080-18)Paracetamol 325mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Zitad 50 893110292800 (cũ: VD-29084-18)Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 50mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tahero 650 Không kê đơn 893100312900 (cũ: VD-29082-18)Paracetamol 650mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alusigel Không kê đơn 893100312200 (cũ: VD-29821-18)Magnesi hydroxyd 800,40mg; Nhôm oxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mgHỗn dịch thuốcViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Phudchymo 893110312700 (cũ: VD-32634-19)Alpha – chymotrypsin (tương đương 4200IU) 4,2mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cefzocid 50 893110312300 (cũ: VD-32633-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 50mgThuốc cốmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Shihero 893110292700 (cũ: VD-33515-19)Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mequizin 5 Không kê đơn 893100223200 (cũ: VD-34217-20)Mequitazin 5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Phudskin 10mg 893110223300 (cũ: VD-33997-20)Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fudnostra 5 893110143800 Perindopril arginin 5mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Doglitazon 893210125500 (cũ: VD-22985-15)Cao cardus marianus (Extractum Sylibi mariani siccum) 200mg tương đương 140mg Silymarin; 60mg SilybinViên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hakanta Không kê đơn 893200125600 (cũ: VD-25252-16)Cao khô Linh chi (Extractum Ganodermae lucidi siccum) 0,3g tương đương 3g Linh ChiViên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Sovegal 893210125800 (cũ: VD-27016-17)Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 100mg tương đương 5,5 g lá Bạch quả, Cao khô rễ Đinh Lăng (Extractum Radix Polysciacis fruticosae siccus) 300mg tương đương 3g rễ Đinh lăngViên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Originko Không kê đơn 893200125700 (cũ: VD-32637-19)Cao khô lá bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương đương với 4,4g lá bạch quả) 80mgDung dịch uốngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Bezut 893210125400 (cũ: VD-32636-19)Cao khô lá Thường xuân (Extractum Folium Hedera helix siccus) (tương đương với lá Thường xuân 0,35 g) 35mgThuốc cốmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Fudnostra 10 893110096300 Perindopril arginin 10mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Oriesmin 893110096400 Diosmin 300mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Origluta 10ml Không kê đơn 893100096500 Mỗi 10ml chứa: Calci glycerophosphat (tương đương Calci 87mg) 456mg; Magnesi gluconat (tương đương Magnesi 25mg) 426mgDung dịch uốngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Debomin 893110071600 (cũ: VD-22507-15)Magnesi lactat dihydrat 940mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 10mgViên nén sủiViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Fudophos Không kê đơn 893100028600 (cũ: VD-24256-16)1.000mg/5g SucralfatHỗn dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Hemol 750mg 893110028700 (cũ: VD-27983-17)750mg MethocarbamolViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Stufort cap 893110028900 (cũ: VD-27014-17)Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Orientfe 200 mg 893110028800 (cũ: VD-25761-16)200mg Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cefpodoxime 200 mg 893110028500 (cũ: VD-31831-19)200mg Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fudoflox 893110942624 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Daharus 100 893110924224 (cũ: VD-31829-19)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén phân tánViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Lipibrat 100 893110892224 (cũ: VD-33514-19)Ciprofibrat 100mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Alusigel 80 Không kê đơn 893100851224 (cũ: VD-29822-18)Magnesi hydroxyd 800,4mg; Nhôm oxyd (dưới dạng gel Nhôm hydroxyd khô) 400mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80mgHỗn dịch thuốcViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Tahero 500 Không kê đơn 893100851424 (cũ: VD-31835-19)Paracetamol 500mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Novahexin 10 Không kê đơn 893100851324 (cũ: VD-31834-19)Bromhexin hydroclorid 8mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Edxor 893110677824 (cũ: VD-30476-18)Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) 37,5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ormagat Không kê đơn 893100708124 (cũ: VD-27986-17)Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid tương đương với 393mg Glucosamin ) 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Melygra 1h 893110677924 (cũ: VD-31832-19)Vardenafil Dưới dạng Vardenafil hydroclorid trihydrat 20mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Orenter 50mg 893110598024 (cũ: VD-30478-18)Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Tyrozet 850 mg 893110598124 (cũ: VD-31836-19)Metformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Repaglinid 893110541324 (cũ: VD-32867-19)Repaglinid 1mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Mumcal Không kê đơn 893100508524 (cũ: VD-20804-14)Calcium lactate 500mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Fudcime 200mg 893110486724 (cũ: VD-23642-15)Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgViên nén phân tánViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Batilead 893110441624 (cũ: VD-29073-18)Etodolac 200mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fudalis 50mg 893110441724 (cũ: VD-29075-18)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ktine 893110441924 (cũ: VD-29078-18)Paroxetin (dưới dạng Paroxetin hydroclorid hemihydrat) 20mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Kopin 893110441824 (cũ: VD-29823-18)Sertralin (dưới dạng Sertralin hydrochlorid) 50mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Zitad 200 893110442224 (cũ: VD-29824-18)Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 200mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Mabza 893110442024 (cũ: VD-31151-18)Mirtazapin 30mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
PĐ-Sucralfat 2000 Không kê đơn 893100469924 (cũ: VD-28677-18)Sucralfat 2000mgHỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Nabumeton 750 mg 893110442124 (cũ: VD-31833-19)Nabumeton 750mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bakidol 160 Không kê đơn 893100392524 (cũ: VD-29072-18)Paracetamol 160mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Umtes 24mg 893110393224 (cũ: VD-29083-18)Betahistin dihydroclorid 24mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Taniz 893110393124 (cũ: VD-29081-18)Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid) 5mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fudcipro 500mg 893115392924 (cũ: VD-29076-18)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Batiluck Không kê đơn 893100392724 (cũ: VD-29074-18)Desloratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Setbozi Không kê đơn 893100393024 (cũ: VD-29079-18)Desloratadin 2,5mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fudaste 500mg 893110392824 (cũ: VD-30477-18)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bakidol 325 Không kê đơn 893100392624 (cũ: VD-31828-19)Acetaminophen 325mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Jemsho 893110417024 (cũ: VD-31830-19)Alphachymotrypsin ( tương ứng 4200IU) 4,2mgViên nén phân tánViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Fudnadol 893110365524 Cefditoren (tương đương cefditoren pivoxil 490,14mg) 400mgviên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Skdol Baby 250 Không kê đơn 893100365624 Paracetamol 250mgThuốc cốmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Nilcox baby 250 Không kê đơn 893100316824 (cũ: VD-21344-14)Paracetamol 250mgThuốc cốmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Smodir-DT 893110337624 (cũ: VD-27989-17)Cefdinir 300mgViên nén phân tánViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Shitux Không kê đơn 893100276324 Bismuth subsalicylat 262,5mgViên nén nhaiViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Batigan 893110248424 Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Dapper 893110248524 Piracetam 1200mgDung dịch uốngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Fudbifo 893110248624 Tenofovir alafenamid (dưới dạng tenofovir alafenamid fumarat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Kitno Không kê đơn 893100207724 (cũ: VD-27984-17)Calci carbonat (tương đương 250mg Calci) 625mgViên nén nhaiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vigahom Không kê đơn 893100207824 (cũ: VD-28678-18)Mỗi ống 10ml dung dịch chứa: Sắt gluconat dihydrat 431,68mg tương đương Sắt 50mg; Mangan gluconat dihydrat 11,65mg tương đương Mangan 1,33mg; Đồng gluconat 5mg tương đương Đồng 0,7mgDung dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dasoltac 400 893110207624 (cũ: VD-25760-16)Mỗi ống 8ml chứa: Piracetam 400mgDung dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Magnesi-B6 Không kê đơn 893100067824 (cũ: VD-21343-14)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Naglucosa Không kê đơn 893100067924 (cũ: VD-23643-15)Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid) 500mg tương ứng Glucosamin 392,6mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Skdol Fort Không kê đơn 893100068224 (cũ: VD-27988-17)Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ormyco 120 Không kê đơn 893100068124 (cũ: VD-27987-17)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Oriphospha Không kê đơn 893100068024 (cũ: VD-25762-16)Mỗi gói 20g chứa: Nhôm phosphat gel 20% (tương đương với 2,476g nhôm phosphat) 12,38gHỗn dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Keanza 893110028224 Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat 628,92 mg) 600mgCốm bột pha hỗn dịchViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Mulatop Không kê đơn 893100453823 Mỗi gói 10ml hỗn dịch uống chứa: Nhôm hydroxyd gel khô (tương ứng 343,86mg Nhôm hydroxyd) 440mg; Magnesi hydroxyd 390mgHỗn dịch uốngViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Aledats 35 893110369123 (cũ: VD-21342-14)Risedronat natri(dưới dạng Risedronat natri hemipentahydrat) 35mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Orgynax 100mg 893110291123 (cũ: VD-27985-17)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Roteki 893110291323 (cũ: VD-27012-17)Valsartan 160mg, Hydroclorothiazid 25mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Oribio Không kê đơn 893100291223 (cũ: VD-27010-17)Tricalci phosphat (tương đương calci 0,6g) 1,65gCốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Docefdi 500 mg 893110291023 (cũ: VD-26235-17)Cefradin 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Oripicin 1 mg 893115248323 (cũ: VD-22989-15)Colchicin 1mgViên nénViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Novahexin 8 Không kê đơn 893100244023 Bromhexin hydroclorid 8mg/ 5ml 8mg/ 5mlDung dịch uốngViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Skdol 500 Không kê đơn 893100217423 Acetaminophen 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Edza 5 893110156923 Olanzapin 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Oritamol 500 893110157023 Methocarbamol 500mg 500mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Shibta 0,5 893110157123 Dexamethason 0,5mg 0,5mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Shibta 2 893110171523 Dexamethason 2mg 2mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Shibta 4 893110171623 Dexamethason 4mg 4mgViên nénViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Citrolheps 0.25 VD-19930-13 Calcitriol 0,25µgViên nang mềmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mitiramirix 2,5 VD-36141-22 Ramipril 2,5mg 2,5mgViên nang cứngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Mitiramirix 5 VD-36142-22 Ramipril 5mg 5mgViên nang cứngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Oripra VD-36143-22 Acid ursodeoxycholic 150mg 150mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fudmeflo VD-36023-22 Mebendazol 500mg 500 mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Haruaji VD-36024-22 Cefprozil (tương đương Cefprozil monohydrat 261,56 mg) 250mg 250mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Smofen VD-36025-22 Flurbiprofen 100 mg 100 mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Nimape 80 VD-35824-22 Paracetamol 80mg/ 5 ml 80mgDung dịch uốngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
OMETSU VD-35825-22 Pregabalin 200mg/ 10 ml 200mgdung dịch uốngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Nausho VD-35449-21 Pregabalin 75 mg 75 mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Fudophar 400 mg VD3-137-21 Mỗi ống 8 ml chứa: Arginin hydroclorid 400 mg 400 mgDung dịch uốngViệt Nam22/06/2021Không ghi
Motuzen VD-34218-20 Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 70 mg, 30 mg silybin) 100 mg 100 mgViên nang mềmViệt Nam14/06/2020Không ghi
Fudolac QLĐB-714-18 Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) 0,5 mg 0,5 mgViên nén bao phimViệt Nam04/07/2018Không ghi
Mizho VD-29825-18 Cao khô lá Actiso (tương đương lá Actiso 0,4g) 40 mg; Cao khô Rau má (tương đương Rau má 3g) 300 mg 40 mg, 300 mgViên nang mềmViệt Nam26/03/2018Không ghi
Metrad VD-27990-17 Cao Diệp hạ châu đắng (tương đương với 1g Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao Cỏ nhọ nồi (tương đương với 0,5 g Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao Nhân trần (tương đương với 1,3g Nhân trần) 130 mg; Cao Râu bắp (tương đương với 0,5g Râu bắp) 50 mg 100 mg, 50 mg, 130 mg, 50 mgViên nang mềmViệt Nam18/09/2017Không ghi
Bảo cốt đan nam bảo dược VD-27015-17 Cao khô rễ độc hoạt (tương ứng 203mg rễ độc hoạt) 40,6 mg; Cao khô tang ký sinh (tương ứng 320mg tang ký sinh) 64 mg; Cao khô Quế chi (tương ứng 123mg Quế chi) 24,6 mg; Cao khô rễ ngưu tất (tương ứng 198mg rễ ngưu tất) 28,29 mg; Cao khô vỏ thân đỗ trọng (tương ứng 198mg vỏ thân đỗ trọng) 28,29 mg; Cao khô rễ Can sinh địa (tương ứng 240mg rễ can sinh địa) 48 mg; Cao khô rễ đương quy (tương ứng 123mg rễ đương quy) 12,3 mg; Cao khô rễ bạch thược (tương ứng 400mg rễ bạch thược) 80 mg; Cao khô thân r 40,6 mg, 64 mg, 24,6 mg, 28,29 mg, 28,29 mg, 48 mg, 12,3 mg, 80 mg, 24,6 mg, 40 mg, 22,86 mg, 11,43 mg, 26,8 mg, 10 mg, 24.6 mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Không ghi
Skdol baby 250 mg VD-27013-17 Mỗi gói 2,5g chứa: Paracetamol 250 mg 250 mgThuốc cốmViệt Nam21/06/2017Không ghi
Bakidol 650mg VD-27008-17 Acetaminophen 650 mg 650 mgViên nénViệt Nam21/06/2017Không ghi
Orilope 800 mg VD-27011-17 Mỗi ống 8 ml chứa: Piracetam 800 mg 800 mgDung dịch uốngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Dotinoin VD-26447-17 Methylprednisolon 16 mg 16 mgViên nénViệt Nam05/02/2017Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F VD-26237-17 Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với 5,5g lá Bạch quả) 100 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với 3g rễ Đinh lăng) 300 mg 100 mg, 300 mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não Kimeri-F VD-26238-17 Cao khô lá Bạch quả (tương ứng với 5,5g lá Bạch quả) 100 mg; Cao khô rễ Đinh lăng (tương đương với 3g rễ Đinh lăng) 300 mg 100 mg, 300 mgViên nang cứngViệt Nam05/02/2017Không ghi
Skdol Cảm cúm VD-26236-17 Acetaminophen 500 mg; Loratadin 5 mg; Dextromethorphan HBr 15 mg 500 mg, 5 mg, 15 mgViên nén bao phimViệt Nam05/02/2017Không ghi
Kenmag VD-25253-16 Cao Diếp cá (tương đương 0,75g lá Diếp cá) 75mg; Cao Rau má (tương đương 3g Rau má) 300mgViên nang mềmViệt Nam04/09/2016Không ghi
Todikox softcap VD-25256-16 Guaifenesin 100mg; Dextromethorphan HBr 10mg; Chlorpheniramin maleat 2mgViên nang mềmViệt Nam04/09/2016Không ghi
Batigan 300 mg VD-17513-12 Tenofovir disoproxil fumarat 300 mgviên nén dài bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Fudall 10 mg VD-17514-12 Adefovir dipivoxil 10 mgviên nénViệt Nam23/09/2012Không ghi
Orientmax 20 mg VD-17515-12 Esomeprazol magnesi dihydrat (dạng vi hạt tan trong ruột) Esomeprazol 20 mgViên nang tan trong ruộtViệt Nam23/09/2012Không ghi
Orientmax 40 mg VD-17516-12 Esomeprazol magnesi dihydrat (dạng vi hạt tan trong ruột) Esomeprazol 40 mgViên nang tan trong ruộtViệt Nam23/09/2012Không ghi
Phudstad 300 mg VD-17517-12 Tenofovir disoproxil fumarat 300 mgviên nén dài bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Orexcin 750 mg VD-16978-12 Cephalexin 750mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
3Bplusz F VD-16258-12 Vitamin B1 12,5mg, Vitamin B6 12,5mg, Vitamin B12 50mcg, sắt sulfat 16,2mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Bozeman VD-16259-12 Vitamin A, D3, C, B1, B2, B6, PP, Calci gluconat, Kẽm sulfat, Lysin HCl ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Mumekids Stick 10 ml VD-16260-12 Vitamin A, D3, C, B1, B2, B6, PP, Calci gluconat, Kẽm sulfat, Lysin HCl ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Tavazid VD-16261-12 Vitamin E, B1, B2, B6, PP, Calci glycerophosphat, acid glycerophosphic (acid glycerophosphoric), Lysine HCl ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Tavazid Sachet VD-16262-12 Vitamin E, B1, B2, B6, PP, Calci glycerophosphat, acid glycerophosphic (acid glycerophosphoric), Lysine HCl ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Tavazid Stick 10 ml VD-16263-12 Vitamin E, B1, B2, B6, PP, Calci glycerophosphat, acid glycerophosphic (acid glycerophosphoric), Lysine HCl ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Tavazid Stick 5 ml VD-16264-12 Vitamin E, B1, B2, B6, PP, Calci glycerophosphat, acid glycerophosphic (acid glycerophosphoric), Lysine HCl ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Tophem Extra VD-16265-12 Sắt fumarat, Acid folic, Vitamin B12, C, B6, Đồng sulfat ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Tidaliv VD-15750-11 Cao Aloe, Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, B5, B6, PP, B12, Calci dibasic phosphat, Sắt, Kali, Đồng, Magnesi, Mangan, KẽmViệt Nam12/10/2011Không ghi
Skdol 325 mg VD-14971-11 Acetaminofen 325 mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Skdol Baby Fort 150/1 mg VD-14972-11 Acetaminofen 150mg, Clorpheniramin maleat 1 mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Skdol Baby Fort 250/2 mg VD-14973-11 Acetaminophen 250 mg, Clorpheniramin 2 mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Skdol cảm cúm Extra VD-14974-11 Acetaminophen, Guaifenesin. Dextromethorphan HBr, Pseudoephedrin HClViệt Nam09/06/2011Không ghi
Fudbiplas 10 mg VD-14362-11 Serratiopeptidase 10 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Helenokit VD-14366-11 Rabeprazol 20mg dưới dạng Natri Rabeprazol; Clarithromycin 500 mg; Ornidazol 500 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Orinadol 200 mg VD-14368-11 Naftidrofuryl oxalat 200 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Phudchymo VD-14370-11 Alpha - chymotrypsin 4,2 mg tương ứng 21 microkatals hay 4200 đơn vị chymotrypsin USPViệt Nam22/03/2011Không ghi
Phudskin VD-14371-11 Domperidon 10mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Skdol 650 mg VD-14372-11 Acetaminophen 650mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Skdol Fort 325 mg VD-14373-11 Acetaminophen 325 mg, Clorpheniramin maleat 2 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Stufort Cap VD-14374-11 Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Tyrozet Forte 1.000/5 mg VD-14375-11 Metformin 1000 mg, Glibenclamid 5 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Tyrozet Forte 500/5 mg VD-14376-11 Metformin hydroclorid 500 mg, Glibenclamid 5 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Tyrozet Forte 850/5 mg VD-14377-11 Metformin hydroclorid 850 mg, Glibenclamid 5 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Calci D 300 VD-13852-11 Calci carbonat 300mg, Vitamin D3 100 IUViệt Nam09/02/2011Không ghi
Calci D 518 VD-13853-11 Calci carbonat 518mg, Vitamin D3 100 IUViệt Nam09/02/2011Không ghi
Fudovita VD-13854-11 Vitamin A, E, C, B1, B2, B6, PP, Sắt, Magnesi..Việt Nam09/02/2011Không ghi
Laborat 2 mg VD-13855-11 Risperidon 2mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Maiphar G VD-13856-11 Cao nhân sâm, Vitamin A, E, B1, B2, B6, PP, Acid folic, Calci, Sắt..Việt Nam09/02/2011Không ghi
Nelidevi 16 mg VD-13857-11 Methyl prednisolon 16mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Orenter 50 mg VD-13858-11 Losartan kali 50mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Orivitamin VD-13859-11 Vitamin A, C, B1, B2, B6, PP, Calci, Đồng…Việt Nam09/02/2011Không ghi
Ormyco 120 mg VD-13861-11 Fexofenadin HCl 120mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Phudtinol VD-13862-11 Dextromethorphan HBr 7,5mg, Pseudoephedrin HCl 10mg, Clorpheniramin maleat 1mg, Glycerin guaiacolat 25mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Phudtinol 5 ml VD-13863-11 Dextromethorphan HBr 7,5mg, Pseudoephedrin HCl 10mg, Clorpheniramin maleat 1mg, Glycerin guaiacolat 25mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Fudkid VD-13479-10 L-Lysin hydroclorid, Vitamin B1; B6; B12, D3, CalciViệt Nam22/12/2010Không ghi
Fudkid 5 ml VD-13480-10 L-Lysin hydroclorid, Vitamin B1; B6; B12, D3, CalciViệt Nam22/12/2010Không ghi
Fudmeflo VD-13481-10 Mebendazol 500mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Fudmulti VD-13482-10 Cao Lô hội, Vitamin A, E, C, B1, B2, B6, PP, Calci…Việt Nam22/12/2010Không ghi
Fudmulti Ginseng VD-13483-10 Cao nhân sâm, Cao lô hội, Vitamin A, E, C, B1, B2, B6, PP, Sắt, Đồng..Việt Nam22/12/2010Không ghi
Fudspira VD-13484-10 Piracetam 400mg, Cinnarizin 25mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Ormyco 60 mg VD-13485-10 Fexofenadin hydroclorid 60mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Ovimulti VD-13486-10 Cao nhân sâm, Cao lô hội, Vitamin A, E, C, B1, B2, B6, PP, Sắt, Đồng..Việt Nam22/12/2010Không ghi
Phudvita VD-13487-10 Vitamin A, C, B1, B2, B6, PP, Acid folic, calci..Việt Nam22/12/2010Không ghi
Azecifex 100 mg VD-12909-10 Cefixim 100mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Azecifex 200 mg VD-12910-10 Cefixim 200mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Azecifex Distab 100 mg VD-12911-10 Cefixim 100mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Azecifex Distab 200 mg VD-12912-10 Cefixim 200mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Azucefox 100 mg VD-12913-10 Cefpodoxim 100mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Azucefox 200mg VD-12914-10 Cefpodoxim 200mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Azufox 250 mg VD-12915-10 Cefuroxim 250mgViệt Nam24/10/2010Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP895/GCN-QLDCục Quản lý Dược12/05/2023
WHO-GLP895/GCN-QLDCục Quản lý Dược12/05/2023
WHO-GMP137/GCN-QLDCục Quản lý Dược12/02/2024

Phạm vi chứng nhận theo giấy 895/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 895/GCN-QLD

  • 1 Danh mục các phép thử vật lý/hóa học
  • 1.1 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp quang phổ hấp thụ tử ngoại và khả kiến
  • 1.2 Định tính bằng phương pháp quang phổ hồng ngoại
  • 1.4 Định tính, định lượng các kim loại nặng bằng phương pháp quang phổ nguyên tử phát xạ và hấp thụ
  • 1.9 Sắc ký giấy
  • 1.10 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan, dung môi tồn dư, hóa chất bảo vệ thực vật bằng phương pháp sắc ký khí
  • 1.11 Định tính, định lượng, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lỏng
  • 1.12 Định tính, xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng
  • 1.16 Xác định chỉ số khúc xạ
  • 1.17 Xác định chỉ số pH
  • 1.19 Xác định góc quay cực và góc quay cực riêng
  • 1.20 Xác định khối lượng riêng và tỷ trọng
  • 1.22 Xác định nhiệt độ nóng chảy, khoảng nóng chảy và điểm nhỏ giọt
  • 1.26 Xác định khối lượng riêng của chất rắn
  • 1.28 Xác định khối lượng riêng thô và khối lượng riêng gõ của bột
  • 1.29 Xác định chỉ số acetyl
  • 1.30 Xác định chỉ số acid
  • 1.31 Xác định chỉ số ester
  • 1.32 Xác định chỉ số hydroxyl
  • 1.33 Xác định chỉ số iod
  • 1.34 Xác định chỉ số peroxyd
  • 1.35 Xác định chỉ số xà phòng hóa
  • 1.36 Xác định chất không bị xà phòng hóa
  • 1.38 Xác định các chất oxy hóa
  • 1.39 Xác định carbon hữu cơ toàn phần trong nước dùng cho ngành dược
  • 1.40 Định tính bằng phương pháp hóa học
  • 1.43 Xác định độ trong của dung dịch
  • 1.44 Xác định màu sắc của dung dịch
  • 1.45 Xác định giới hạn các tạp chất (các ion)
  • 1.46 Xác định mất khối lượng do làm khô
  • 1.47 Xác định tro không tan trong acid
  • 1.48 Xác định tro toàn phần
  • 1.49 Xác định tro sulfat
  • 1.50 Xác định tro tan trong nước
  • 1.52 Phương pháp chuẩn độ đo điện thế
  • 1.53 Định lượng nước bằng thuốc thử Karl Fischer
  • 1.55 Phương pháp chuẩn độ complexon
  • 1.56 Phương pháp chuẩn độ trong môi trường khan
  • 1.60 Định lượng vitamin A
  • 1.62 Xác định hàm lượng ethanol
  • 1.63 Xác định hàm lượng methanol và propan-2-ol
  • 1.64 Xác định dung môi tồn dư
  • 1.65 Xác định ethylen oxyd và dioxan tồn dư
  • 1.71 Định lượng vitamin D
  • 1.72 Giới hạn cho phép về thể tích của các dạng thuốc lỏng
  • 1.73 Thử độ đồng đều hàm lượng
  • 1.74 Thử độ đồng đều khối lượng
  • 1.75 Thử độ hòa tan của của dạng thuốc rắn phân liều
  • 1.77 Thử độ rã của viên nén và nang
  • 1.78 Thử độ rã của viên bao tan trong ruột
  • 1.80 Thử độ đồng đều của đơn vị phân liều
  • 2 Danh mục các phép thử vi sinh/dược lý
  • 2.6 Thử giới hạn nhiễm khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 137/GCN-QLD

  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Allopurinol Henan Dongtai Pharm Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhOripuric 10015/06/2031
Vitamin D3 (Cholecalciferol) DSM Nutritional Products AGThụy SĩEP hiện hànhFUDCALCI15/06/2031
<p>Calci carbonat (Tương đương 500 mg Calci)</p> Sudeep Pharma Private LimitedẤn ĐộBP hiện hànhFUDCALCI15/06/2031
Rivaroxaban Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhOrixaban 1515/06/2031
Cefprozil&nbsp;<div>tương đương Cefprozil monohydrat 130,78 mg</div><div><br></div> Zhejiang Dongying Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaDược điển Châu Âu phiên bản hiện hànhSuharu15/06/2031
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co.,Ltd.Trung QuốcDược điển Anh phiên bản hiện hànhHARUTUX 20015/06/2031
Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhOrilopram 1015/06/2031
Ebastin Bal Pharma LimitedẤn ĐộBP hiện hànhJentsu15/06/2031
Magnesi hydroxyd Priti IndustriesẤn ĐộUSP, phiên bản hiện hànhMruho15/06/2031
<font dir="auto" style="vertical-align: inherit;"><font dir="auto" style="vertical-align: inherit;">Nhôm hydroxyd </font></font><div><font dir="auto" style="vertical-align: inherit;"><font dir="auto" style="vertical-align: inherit;">(dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 44,15 mg)</font></font></div> Priti IndustriesẤn ĐộUSP, phiên bản hiện hànhMruho15/06/2031
Methocarbamol GENNEX LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP hiện hànhMyobamol Forte02/12/2030
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO.,LTD.CHINABP hiện hànhMyobamol Forte02/12/2030
Olanzapin COREY ORGANICS PRIVATE LIMITED, UNIT – IIẤn ĐộUSP hiện hànhEdza 1002/12/2030
Loratadin Tagoor Laboratories Pvt. LtdẤn ĐộDược điển Anh phiên bản hiện hànhPhudoflox 1014/08/2030
Magnesi hydroxid PRITI INDUSTRIESẤn ĐộUSP 2024Mildgel14/08/2030
Nhôm hydroxid&nbsp;<div>(Dưới dạng nhôm hydroxid dried gel....522,337 mg) </div><div><br></div> PRITI INDUSTRIESẤn ĐộUSP 2024Mildgel14/08/2030
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP phiên bản hiện hànhHarutux 16002/06/2030
Cefprozil&nbsp;<div>(Dưới dạng Cefprozil monohydrat)</div><div><br></div> ZHEJIANG DONGYING PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaDược điển Châu Âu phiên bản hiện hànhHaruzan13/03/2030
Bismuth subsalicylat OCB PHARMACEUTICAL SRLTây Ban NhaUSP 44Sudtux19/12/2029
Ceftibuten&nbsp;<div>( Dưới dạng Ceftibuten dihydrat) </div><div><br></div> COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDẤn ĐộJP 18Kuhdo 20019/12/2029
Ceftibuten&nbsp;<div>( Dưới dạng Ceftibuten dihydrat) </div><div><br></div> DHANUKA LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộJP 18Kuhdo 20019/12/2029
Bismuth subsalicylat 5N PLUS LÜBECK GMBHĐứcUSP 44Sudtux19/12/2029
Cafein AARTI INDUSTRIES LIMITEDMaharashtraUSP 42Skdol Cafein19/12/2029
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO.,LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2019Skdol Cafein19/12/2029
Magnesi hydroxyd NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIES PVT, LTD., NAGPURẤn ĐộUSP 41Gastomag 119/12/2029
Nhôm hydroxyd gel khô (Tương đương 230 mg nhôm oxyd) PRITI INDUSTRIESẤn ĐộUSP 41Gastomag 119/12/2029
Paracetamol&nbsp; ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2020Paracetamol 160mg19/12/2029
Perindopril arginin GLENMARK LIFE SCIENCES LIMITEDẤn ĐộTiêu chuẩn nhà sản xuấtFudnostra 521/11/2029
Perindopril arginin GLENMARK LIFE SCIENCES LIMITEDẤn ĐộTiêu chuẩn nhà sản xuấtFudnostra 1031/10/2029
Diosmin CHENGDU RUNDE PHARMACEUTICAL CO.,LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaDược điển Châu Âu phiên bản hiện hànhOriesmin31/10/2029
Calci glycerophosphat (tương đương Calci 87 mg) SRI VYJAYANTHI LABS PVT. LTDẤn ĐộBP 2022Origluta 10ml31/10/2029
Magnesi gluconat (tương đương Magnesi 25 mg) GLOBAL CALCIUM PVT LTD.Ấn ĐộUSP 44Origluta 10ml31/10/2029
Cefditoren <div>(Tương đương Cefditoren Pivoxil 245,07 mg)</div> DHANUKA LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộDược điển Nhật phiên bản hiện hành + Tiêu chuẩn nhà sản xuấtFudoflox15/09/2029
Colchicine Kiểm soát đặc biệtVital Laboratories Private LimitedINDIAUSP 37Oripicin 1 mg27/08/2029
Cefditoren <div>(Tương đương Cefditoren Pivoxil 490,14 mg)</div> DHANUKA LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộJP 18 + TC NSXFudnadol06/06/2029
Cefditoren <div>(Tương đương Cefditoren Pivoxil 490,14 mg)</div> DHANUKA LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộJP 18 + TC NSXFudnadol06/06/2029
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINABP 2020Skdol Baby 25006/06/2029
Bismuth subsalicylat OCB PHARMACEUTICAL SRLTây Ban NhaUSP 43Shitux05/05/2029
Bismuth subsalicylat OCB PHARMACEUTICAL SRLTây Ban NhaUSP 43Shitux05/05/2029
Tenofovir disoproxil fumarat HETERO LABS LIMITED (UNIT-IX)Ấn ĐộThe International Pharmacopoeia. Ninth Edition 2019Batigan28/03/2029
Piracetam JIANGXI YUEHUA PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAPh. Eur 9.0Dapper28/03/2029
Tenofovir alafenamid fumarat <div>Tương đương Tenofovir alafenamid </div><div><br></div> SHIJIAZHUANG LONZEAL PHARMACEUTICALS CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaTC NSXFudbifo28/03/2029
<p>Azithromycin 600 mg&nbsp;</p><p>Tương đương Azithromycin dihydrat</p> ZHEJIANG GUOBANG PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaDược điển Mỹ phiên bản hiện hànhKeanza29/01/2029
Magnesi hydroxyd NITIKA PHARMACEUTICAL SPECIALITIESVPV, LTD., NAGPURẤn ĐộUSP 41Mulatop07/11/2028
Nhôm hydroxyd gel khô <div>(Tương ứng 343,86 mg Nhôm hydroxyd) </div><div><br></div> PRITI INDUSTRIES-INDIAẤn ĐộUSP 41Mulatop07/11/2028
Acetaminophen ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2019Skdol 50023/08/2028
Dexamethason ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaDược điển Châu Âu phiên bản hiện hànhShibta 202/07/2028
Dexamethason ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaDược điển Châu Âu phiên bản hiện hànhShibta 402/07/2028
Olanzapin COREY ORGANICS PRIVATE LIMITED, UNIT – IIẤn ĐộUSP 41Edza 502/07/2028
Methocarbamol&nbsp; GENNEX LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộUSP 42Oritamol 50002/07/2028
Dexamethason ZHEJIANG XIANJU PHARMACEUTICAL CO., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaDược điển Châu Âu phiên bản hiện hànhShibta 0,502/07/2028
Acid ursodeoxycholic SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL LTD., COCộng hòa Nhân dân Trung HoaOripra29/12/2027
Ramipril AARTI INDUSTRIES LIMITEDINDIADược điển Anh phiên bản hiện hànhMitiramirix 2,529/12/2027
Ramipril AARTI INDUSTRIES LIMITEDINDIADược điển Anh phiên bản hiện hànhMitiramirix 529/12/2027
Acid ursodeoxycholic SICHUAN XIELI PHARMACEUTICAL. CO., LTDCHINAEP 9.0Oripra29/12/2027
Pregabalin HETERO DRUGS LIMITED (UNIT – IX)INDIAUSP 41NAUSHO31/10/2026
Mequitazine HANGZHOU STARSHINE PHARMACEUTICAL CO.,LTD.CHINAJP XVIIMequizin 514/06/2025
Domperidone maleate VASUDHA PHARMA CHEM LTDINDIABP 2018Phudskin 10 mg14/06/2025
Ciprofibrat INNOVA PHARMACTIVE PVT.LTDINDIABP 2018Lipibrat 10022/10/2024
Sulpirid JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAEP 9.0Shihero22/10/2024
Repaglinid Biocon LimitedINDIAUSP 40Repaglinid31/07/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 290 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.