Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 5 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 89 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 153 thuốc; sản xuất 269 thuốc; sản xuất nguyên liệu cho 2 công bố; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 6 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

269
Số đăng ký thuốc
89
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Công bố nguyên liệu
6
Công bố tá dược

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202610
202541
2024133
202315
202226
20219
20204
20191
20181
20171
20143
20132

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 269 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Povidon iod spray-SHD Không kê đơn 893100164726 (cũ: VS-4897-15) Povidon iod 10 % (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Magnesi carbonat base Không kê đơn 893500164626 (cũ: VD-19101-13) Magnesi carbonat hydrat base 5 kg Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Hạ sốt TP Không kê đơn 893100111026 Paracetamol 4 % (w/v) Sirô Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
OCEDEBA 893110116526 Omeprazol 40 mg, Natri bicarbonat 1,68 gam Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
TEVAHEPA Không kê đơn 893100116626 Silymarin (Dưới dạng cao khô Milk thistle) 70 mg, Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 4 mg, Vitamin B2 (Riboflavin) 4 mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 4 mg, Vitamin B5 (Calci pantothenat) 8 mg, Vitamin PP (Nicotinamid) 12 mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,2µg (mcg) viên nang cứng Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
SOLCARNIS 893110128926 Levocarnitine 6000mg/ 20ml Dung dịch uống Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cao đặc Đinh lăng Không kê đơn 893500002726 (cũ: VD-20965-14) Cao đặc Đinh lăng (Etractum Polysciacis spissum) 0,5kg tương đương 5 kg rễ Đinh Lăng (Radix Polysciacis)) ( Hàm lượng acid oleanolic (C30H48O3) không được ít hơn 0,04% tính theo chế phẩm khô kiệt) Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao đặc Nhân sâm Không kê đơn 893500002926 (cũ: VD-21957-14) Cao đặc Nhân Sâm (Extractum ginseng spissum) 0,5kg tương đương 2kg rễ Nhân sâm (Radix Ginseng)) (Hàm lượng ginsenosid không dưới 1,3% tính theo cao khô tuyệt đối) Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Biztolbaby 893110004426 (cũ: VD-27276-17) Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao đặc ngải cứu Không kê đơn 893500002826 (cũ: VD-26378-17) Túi 5kg Cao đặc ngãi cứu (Extractum Artemisiae spissum) tương đương với 50kg Ngải cứu (Herba Artemidisiae vulgaris) Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Calci clorid 893110494625 (cũ: VD-19097-13) Calci clorid hexahydrat 97% - 103% (w/w) Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Kcortis 893110478725 Triamcinolone acetonide 0,1% (w/w) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Atotp 893110387125 Atorvastatin (tương đương với Atorvastatin calci trihydrat 43,3mg) 40mg; Ezetimib 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Levonorgestrel 0.03 mg Không kê đơn 893100388525 Levonorgestrel 0,03mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Levonorgestrel 1.5 mg Không kê đơn 893100388625 Levonorgestrel 1,5mg Viên nén Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Juzeta 893110404825 Tenofovir Alafenamid (tương đương 28mg Tenofovir Alafenamid Fumarat) 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Lederta Không kê đơn 893100404925 Mỗi 7,5ml chứa Sắt (III) proteinsuccinylat (tương đương 20mg Fe3+) 400mg Dung dịch uống Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Calci hydrogen phosphat Không kê đơn 893500212225 (cũ: VD-19098-13) Calcium hydrogenphosphate dihydrate 100% (w/w) Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Terpin - Codein Không kê đơn 893101223325 (cũ: VD-20018-13) Codein 10mg; Terpin hydrat 100mg viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Hỗn dịch Bari sulfat 260 893110223225 (cũ: VD-28257-17) Bari Sulfat 260g Hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Fraxomuc Không kê đơn 893100263325 Acetylcystein 100mg Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Hidraext 893110263425 Racecadotril 30mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mafenid Acetat Không kê đơn 893500270325 Mafenide acetate Bột nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Oceprotec 893110273925 L-ornithin L-aspartat 6g Thuốc bột uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tejy 893110281225 Adapalene 0,1% (w/w) Gel bôi da Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fibratdamin 893110281825 Fenofibrat 145mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Piodincarevb Không kê đơn 893100147625 (cũ: VD-24408-16) Povidon-iod 10% (w/w) Thuốc mỡ Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cồn 70 Không kê đơn 893100147425 (cũ: VS-4961-16) Ethanol 70% (v/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Zuzafox 40 893110158125 (cũ: VD-32470-19) Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets 8,5%) 40mg Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Dutased Suspension 893110147525 (cũ: VD-34332-20) Sulfamethoxazol 4% (w/v); Trimethoprim 0,8% (w/v) Hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Oceritec 40/12,5 893110171625 (cũ: VD-34359-20) Hydrochlorothiazid 12,5mg; Telmisartan 40mg Viên nén phân tán Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ocebeauty Không kê đơn 893100171125 (cũ: VD-34353-20) L-Cystin 500mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50mg Viên nén phân tán Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ocedetan 8/12,5 893110171325 (cũ: VD-34355-20) Candesartan Cilexetil 8mg; Hydroclorothiazid 12,5mg Viên nén phân tán Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ocecotrim 893110171225 (cũ: VD-34354-20) Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg Viên nén phân tán Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ocehexin 8 Không kê đơn 893100171525 (cũ: VD-34357-20) Bromhexin hydroclorid 8mg Viên nén phân tán Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ocezuzi 250 Không kê đơn 893100149525 (cũ: VD-34361-20) Paracetamol 250mg Viên nén phân tán Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ocevesin 120 893110171725 (cũ: VD-34360-20) Alverin citrat 120mg Viên nén phân tán Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ocefolat Không kê đơn 893100171425 (cũ: VD-34356-20) Acid folic 350µg (mcg); Sắt fumarat (tương ứng sắt 100mg) 310mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Bari sulfat pha hỗn dịch 893110169225 (cũ: VD-34019-20) Gói 110g chứa: Bari sulfat 92,7g Thuốc bột Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Thuốc tím 893110169325 (cũ: VS-4927-16) Kali Permanganat 1g Thuốc bột dùng ngoài Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Hapa 893110089425 Enalapril maleate 10mg Thuốc bột uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Calci Carbonat SHD Không kê đơn 893500094525 Calci carbonat Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cồn 96% Không kê đơn 893500094625 Ethanol 96% (v/v) Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mucityl Không kê đơn 893100094725 Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Smudin 893110094825 Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarat) 1mg/1ml Dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ocehepo 893110099925 Mỗi gói 5,5g chứa L-ornithin L-aspartat 3g Thuốc bột pha dung dịch uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ocevalsa Capsule 893110100025 Valsartan 80mg Viên nang cứng Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Oceviponic 893110100125 Acid thioctic (Acid alpha lipoic) 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ocezupa 300 Không kê đơn 893100100225 Mỗi gói 1g chứa Paracetamol 300mg Thuốc bột uống Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Toxib 90 893110102025 Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Ttlackyn 893110107925 Fenticonazol nitrat 600mg Viên nang mềm đặt âm đạo Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Akfort 893110336500 Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
DN-Trima-GSV Không kê đơn 893100339100 Clotrimazol 1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Tedpamol Extra Không kê đơn 893100339200 Cafein 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Calzytab Không kê đơn 893100342300 Calci (dưới dạng calci carbonat 1500mg) 600mg; Cholecalciferol (tương đương 400IU vitamin D3) 0,01mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Acnequidt 893115273500 (cũ: VD-19571-13) Lọ 20ml chứa: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid: 217,03mg) 200mg; Metronidazol 160mg Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Detcincyl 893110273600 (cũ: VD-22276-15) Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nước vôi nhì 893110273800 (cũ: VD-20967-14) Calci hydroxyd 30mg/10ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Seatrimaxi Không kê đơn 893100299400 (cũ: VD-20498-14) Natri clorid 0,9% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vôi Soda Không kê đơn 893500299600 (cũ: VD-20972-14) Calci oxyd Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bột Talc Không kê đơn 893500238100 (cũ: VD-23796-15) Bột talc Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gel Erythromycin 4% 893110299200 (cũ: VD-24947-16) Erythromycin 4% (w/w) Gel bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nước Oxy già 3% Không kê đơn 893100299300 (cũ: VS-4969-16) Oxy già 3% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Dung dịch A.S.A Không kê đơn 893100273700 (cũ: VS-4966-16) Aspirin 10,0% (w/v); Natri salicylat 8,8% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cồn Iod 1% Không kê đơn 893100315500 (cũ: VS-4964-16) Iod 1% (w/v); Kali iodid 1% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cồn BSI Không kê đơn 893100315400 (cũ: VS-4963-16) Acid benzoic 2% (w/w); Acid salicylic 2% (w/w); Iod 2% (w/w) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Mỡ D.E.P Không kê đơn 893100315600 (cũ: VS-4968-16) Diethyl phtalat 65,0% (w/w) Thuốc mỡ Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Thuốc mỡ Salicylic 5% Không kê đơn 893100299500 (cũ: VD-31304-18) Acid Salicylic 5% (w/w) Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Mucibaby Không kê đơn 893100315700 (cũ: VD-31303-18) Natri benzoat 113,4mg; Potassium Guaiacolsulfonate 58,72mg Thuốc bột Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Povidon iod Không kê đơn 893100238300 (cũ: VD-32126-19) Povidon iod 10% (w/v) Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ocetebu 893110274500 (cũ: VD-32185-19) Bambuterol hydroclorid 10mg Viên nén phân tán Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ocehappy 893110274400 (cũ: VD-33016-19) Vardenafil hydroclorid trihydrat Tương ứng với vardenafil 10mg Viên phân tán Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Facoral Không kê đơn 893100238200 (cũ: VD-33733-19) Ketoconazol 100mg/5g Kem bôi da Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Murkars 893110304600 (cũ: VD-34440-20) Itraconazol (dưới dạng Itraconazole pellets 22%) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rubotoon 20 893110250200 (cũ: VD-34441-20) Isotretinoin 20mg Viên nang mềm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ocelipo 30 893110154600 Pravastatin natri 30mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cao đặc Actiso Không kê đơn 893500130800 (cũ: VD-20963-14) 0,5kg cao đặc Actiso tương ứng với Lá Actisô (Folium Cynarae scolymi) 12500g Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao đặc Nấm linh chi Không kê đơn 893500131000 (cũ: VD-21435-14) 0,5 kg Cao đặc Nấm linh chi tương ứng với Nấm Linh Chi (Ganoderma Lucidum) 8500g Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao đặc nhọ nồi Không kê đơn 893500131100 (cũ: VD-26379-17) 5kg cao đặc Nhọ nồi tương ứng với Nhọ nồi (Herba Ecliptae) 50kg Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
A giao-HD Không kê đơn 893500130700 (cũ: VD-30666-18) 30g A giao tương ứng với Da trâu (Corium bubalus); Da bò (Corium taurus) 200g Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao mật lợn Không kê đơn 893500131200 (cũ: VD-32123-19) 1kg cao Mật lợn tương ứng Mật lợn (Fel suillum) 20kg Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao đặc hà thủ ô đỏ Không kê đơn 893500130900 (cũ: VD-32685-19) 5kg Cao đặc Hà thủ ô đỏ tương ứng với Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae) 50kg Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Xinfadro 893110108700 Mỗi ml chứa betamethason 0,05mg; dexclorpheniramin maleat 0,4mg Dung dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Haridol Không kê đơn 893100113500 Mỗi gói 5g chứa Paracetamol 650mg Thuốc bột uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Berberin clorid Không kê đơn 893500038700 (cũ: VD-19572-13) 25kg/10kg Berberin clorid thô Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ocepitam 893110040800 (cũ: VD-32182-19) Rutin 40mg; Vincamin 20mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
MerciDayz 893110948124 Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,02mg Viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Ezemintab 893110958924 Ezetimib 10mg; Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci 10,4mg) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2027
Bari sulfat Không kê đơn 893500903224 (cũ: VD-21713-14) Bari clorid 1,1kg; Natri sulfat 0,63kg Bột nguyên liệu Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dung dịch natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100903324 (cũ: VD-20311-13) Natri clorid 4,5g/500ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Evitanate Không kê đơn 893100903424 (cũ: VD-22596-15) Vitamin E (d- alpha tocopheryl acetat) 400IU Viên nang mềm Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Rotundin 30mg 893110928324 (cũ: VD-22598-15) Rotundin 30mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Terpin hydrat Không kê đơn 893500903524 (cũ: VD-19106-13) Tinh dầu thông Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Dung dịch Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100903124 (cũ: VS-4978-16) Natri clorid 4,5g/500ml Dung dịch nước súc miệng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Thuốc đỏ 1% Không kê đơn 893100928424 (cũ: VS-4970-16) Mercurocrom 0,2g/20ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Cồn Iod 5% Không kê đơn 893100928024 (cũ: VS-4965-16) Mỗi 20ml chứa: Iod 1g; Kali iodid 0,7g Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Thuốc nước D.E.P Không kê đơn 893100928524 (cũ: VS-4971-16) Diethyl phtalat 4,5g/15ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Dung dịch Milian Không kê đơn 893100928124 (cũ: VD-30667-18) Mỗi 10ml chứa: Xanh methylen 200mg; Tím tinh thể 25mg Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Oresol Không kê đơn 893100928224 (cũ: VD-32125-19) Glucose khan 14,98g; Kali clorid 1,12g; Natri citrat 2,17g; Natri clorid 2,62g Thuốc bột uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ocebekid 893110929524 (cũ: VD-32171-19) Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 50mg Viên nén phân tán Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ocepado Không kê đơn 893100906324 (cũ: VD-32573-19) Paracetamol 120mg/5ml Dung dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ocemoca 4/1,25 893110929624 (cũ: VD-32690-19) Indapamid 1,25mg; Perindopril tert-butylamin 4mg Viên nén phân tán Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Hofatin Không kê đơn 893100918224 (cũ: VD-33974-19) Fexofenadin hydrochlorid 6mg/ml Hỗn dịch uống Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Berberin Không kê đơn 893100856224 (cũ: VD-20310-13) Berberin clorid 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Berberin Không kê đơn 893100856324 (cũ: VD-22275-15) Berberin clorid 10mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Berberin Ex Không kê đơn 893100856424 (cũ: VD-22592-15) Berberin clorid 5mg; Cao khô ba chẽ 2mg; Mộc hương 30mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cồn 90 Không kê đơn 893100856524 (cũ: VS-4962-16) Ethanol 96% 46,7ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Magnesi sulfat Không kê đơn 893100856624 (cũ: VD-30670-18) Magnesi Sulfat 5g Thuốc bột Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ocetamin 300 893110858424 (cũ: VD-28285-17) Calci lactat (pentahydrat) 300mg Viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Clorpheniramin Không kê đơn 893100858124 (cũ: VD-32169-19) Clorpheniramin maleat 4mg Viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ocemuco Không kê đơn 893100858324 (cũ: VD-32179-19) Ambroxol hydroclorid 30mg Viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Alusi Không kê đơn 893100856124 (cũ: VD-32567-19) Magnesi Trisilicat 1,25g; Nhôm hydroxyd khô 0,625g Thuốc bột uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Alusi Không kê đơn 893100856024 (cũ: VD-32566-19) Magnesi trisilicat 500mg; Nhôm hydroxid khô 250mg Viên nén nhai Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Newbavita Không kê đơn 893100856724 (cũ: VD-33002-19) Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid ) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 125µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg Viên nang mềm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ocebaten 893110858224 (cũ: VD-33015-19) Ebastin 20mg Viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Oceviti 50 893110858524 (cũ: VD-33764-19) Vitamin C (acid ascorbic) 50mg Viên nén phân tán Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Joterox 893110860724 (cũ: VD-33853-19) Clindamycin 150mg/15g Gel bôi ngoài da Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cao xương hỗn hợp Không kê đơn 893500725524 (cũ: VD-29318-18) Xương động vật (trâu, bò) 50.000g Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cao đặc trinh nữ hoàng cung Không kê đơn 893500725424 (cũ: VD-32568-19) Trinh nữ hoàng cung (Crinum latifolium L.) 50.000g Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Lacovir Không kê đơn 893100750824 Mỗi 5g chứa Acyclovir 250mg Kem bôi ngoài da Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
MairVedays Không kê đơn 893100750924 Desogestrel 0,15mg; Ethinylestradiol 0,03mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Minisone 893110751024 Mỗi 1g chứa: Betamethason(dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,5mg; Clotrimazol 10mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 1mg Kem bôi da Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ocezeti 893110752024 Ezetimib 10mg Viên nén phân tán Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Colchicin 1 893115691424 (cũ: VD-18456-13) Colchicin 1mg viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Nabicalady Không kê đơn 893100715624 (cũ: VD-22597-15) Natri hydrocarbonat 5g Thuốc bột dùng ngoài Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Sorbitol 5 Không kê đơn 893100691524 (cũ: VD-18457-13) Sorbitol 5g Thuốc bột Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Glucose Không kê đơn 893100715524 (cũ: VS-4967-16) Glucose monohydrat 100g Thuốc bột uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Xanh Methylen 1% Không kê đơn 893100691624 (cũ: VS-4972-16) Xanh methylen 0,1g/10ml Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ocehepa 893110692824 (cũ: VD-28284-17) L-ornithin L-aspartat 3g Bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ocefelic Không kê đơn 893100692724 (cũ: VD-30701-18) Desloratadin 0,5mg/ml Dung dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ocebari Không kê đơn 893100717024 (cũ: VD-29337-18) Mỗi 5ml chứa: Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 5mg; Vitamin B2 (Riboflavin natri phosphat)Tương ứng Riboflavin 2mg 2,47mg; Vitamin B5 (Dexpanthenol) 3mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 2mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 20mg Sirô Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ocechimo 893110717224 (cũ: VD-31325-18) Alpha chymotrypsin 8400 USP unit Viên nén phân tán Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ocekem 893110717324 (cũ: VD-29977-18) Kẽm gluconat (tương ứng với 10mg kẽm) 70mg Viên nén phân tán Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ocebarit Không kê đơn 893100717124 (cũ: VD-29976-18) Mỗi 10ml chứa: Calci lactat pentahydrat 500mg Dung dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
TryminronB Không kê đơn 893100679324 (cũ: VD-29388-18) Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxin hydrochlorid 200mg; Thiamin mononitrat 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ocecode Không kê đơn 893100634124 (cũ: VD-32172-19) Fexofenadin hydrochlorid 60mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Oceperido 893110635024 (cũ: VD-32181-19) Perindopril tert-butylamin 4mg Viên phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocedelo Không kê đơn 893100634324 (cũ: VD-32174-19) Desloratadin 5mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocetusi Không kê đơn 893100635424 (cũ: VD-32187-19) Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocemethyl 893110634824 (cũ: VD-32178-19) Methylprednisolon 4mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocecomit Không kê đơn 893100634224 (cũ: VD-32173-19) Acetylcystein 100mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Nicoroce 893110634024 (cũ: VD-32170-19) Nicorandil 5mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocevesin DT 893110635624 (cũ: VD-32188-19) Alverin citrat 60mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocedurin 893110634524 (cũ: VD-32176-19) Drotaverin hydroclorid 40mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocedio 160/25 893110634424 (cũ: VD-32175-19) Hydrochlorothiazid 25mg; Valsartan 160mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Oceritec 80/25 893110635324 (cũ: VD-32184-19) Hydrochlorothiazid 25mg; Telmisartan 80mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Chymotrypsin 893110633924 (cũ: VD-32168-19) Alpha chymotrypsin 4200 (tương ứng 21 microkatals hay 4,2mg) USP unit Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocemucof Không kê đơn 893100634924 (cũ: VD-32180-19) Ambroxol hydroclorid 30mg/8ml Dung dịch uống Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocepred 893110635124 (cũ: VD-32183-19) Methylprednisolon 8mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocekem DT 893110634624 (cũ: VD-32177-19) Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 104,55mg) 15mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocethro 893110635524 (cũ: VD-32186-19) Roxithromycin 50mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocezuzi Không kê đơn 893100608624 (cũ: VD-32190-19) Paracetamol 500mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ocevinton 893110635724 (cũ: VD-32189-19) Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocerewel 893110635224 (cũ: VD-32574-19) Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 500µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocemebic 15 893110634724 (cũ: VD-33763-19) Meloxicam 15mg Viên nén phân tán Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Ocevytor 10/10 893110635824 (cũ: VD-33765-19) Ezetimib 10mg; Simvastatin 10mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Natri clorid Không kê đơn 893500492524 (cũ: VD-19105-13) Natri clorid 1,25kg Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Glycerin borat 3% 893110471624 (cũ: VD-30668-18) Natri tetraborat 300mg Dung dịch thuốc Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Sắt (II) Oxalat Không kê đơn 893100510624 (cũ: VD-25883-16) Sắt (II) oxalat dihydrat 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Smpendtilux 893110510724 (cũ: VD-25884-16) Rotundin 60mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Virutel 893110452324 (cũ: VD-30672-18) Telmisartan 40mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin B1 Không kê đơn 893100471724 (cũ: VD-31305-18) Thiamine nitrate 10mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Kem Tretinoin 0,05% 893110452224 (cũ: VD-30669-18) Tretinoin 5mg Kem bôi da Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin B1 Không kê đơn 893100510924 (cũ: VD-31326-18) Thiamin nitrat (Vitamin B1) 100mg Viên nang mềm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Atmurcat 893110459324 (cũ: VD-31379-18) Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,16mg) 4mg Thuốc cốm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Oresol hương cam Không kê đơn 893100419824 (cũ: VD-30671-18) Glucose khan 4g; Kali clorid 0,3g; Natri citrat 0,58g; Natri clorid 0,7g Thuốc bột Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Berberin clorid 10mg Không kê đơn 893100419624 (cũ: VD-31302-18) Berberin clorid 10mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Hồ nước Không kê đơn 893100419724 (cũ: VD-32124-19) Mỗi 17g chứa: Calci carbonat 3,4g; Kẽm oxyd 3,4g Hỗn dịch dùng ngoài Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Amtesius Không kê đơn 893100418924 (cũ: VD-32241-19) Bromhexine hydroclorid 4mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Cinpizin 893110400824 (cũ: VD-32242-19) Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Zinforcol Không kê đơn 893100341324 (cũ: VD-24409-16) Kẽm gluconat (tương đương 10mg kẽm nguyên tố) 70mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
Kali nhôm sulfat Không kê đơn 893500324824 (cũ: VD-28258-17) Kali nhôm sulfat Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Oceprava 10 893110341924 (cũ: VD-30702-18) Pravastatin natri 10mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2027
VictoriaOne Step Không kê đơn 893100253024 Levonorgestrel 1,5mg viên nén Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Dimustar 0,03% 893110175724 (cũ: VD-28255-17) Mỗi tuýp 10g chứa: Tacrolimus 3mg Mỡ bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dimustar 0,1% 893110175824 (cũ: VD-28256-17) Mỗi tuýp 10g chứa: Tacrolimus 10mg Mỡ bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ocefero Không kê đơn 893100215024 (cũ: VD-28283-17) Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) 60mg Viên nén phân tán Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ocedio 80/12,5 893110214924 (cũ: VD-29339-18) Valsartan 80mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg Viên nén phân tán Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ocethizid 5/12,5 893110215124 (cũ: VD-29340-18) Enalapril maleat 5mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg Viên nén phân tán Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ocevesin 60 893110215224 (cũ: VD-29341-18) Alverin citrat 60mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ocevimin 893110215324 (cũ: VD-29342-18) Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 100mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200µg (mcg) Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Ocebiso 893110214824 (cũ: VD-29338-18) Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg Viên nén phân tán Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Mia-Plaster 893110035024 Acid salicylic 80mg Miếng dán ngoài da Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Ocephani Không kê đơn 893100458423 Paracetamol 500mg; Diphenhydramin hydroclorid 25mg Viên nang cứng Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Dung dịch Lugol Không kê đơn 893100350123 (cũ: VD-20966-14) Mỗi lọ 20ml chứa Iod 0,2g; Kali iodid 0,4g Dung dịch dùng ngoài Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Ocoleflu Không kê đơn 893100246423 Mỗi 5ml chứa Paracetamol 120mg; Diphenhydramin hydroclorid 12,5mg Mỗi 5ml chứa Paracetamol 120mg; Diphenhydramin hydroclorid 12,5mg Dung dịch uống Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Atbynota Không kê đơn 893100161223 Coenzym Q10 (ubidecarenon) 30mg 30mg Viên nang mềm Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Qcozetax Không kê đơn 893100161423 Coenzym Q10 (ubidecarenon) 50mg 50mg Viên nang mềm Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
BniraGSV Không kê đơn 893100173223 Bromhexin hydroclorid 0,8mg/ml 0,8mg/ml Sirô Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ocedetox 893110173423 Mỗi gói 5g chứa L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg L-Isoleucin 952mg; L-Leucin 1904mg; L-Valin 1144mg Thuốc bột uống Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ocesovo Không kê đơn 893100173523 Mỗi 10ml chứa carbocistein 750mg 750mg Dung dịch uống Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Smefast 75mg 893110059823 Pregabalin 75mg 75mg Viên nang cứng Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Ocetamino 893110005223 Calci lactat (dưới dạng pentahydrat) 300mg Viên nang cứng Việt Nam 26/02/2023 Đến 26/02/2028
Femovi VD-36180-22 Sulbutiamin 200mg 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cao đặc Giảo cổ lam VD-22595-15 Cao đặc Giảo cổ lam (tương đương Dược liệu Giảo cổ lam 3,5kg) 0,5kg Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027
Cao đặc nhân trần VD-24407-16 Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei) Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027
Cao đặc Bồ công anh VD-27277-17 Cao đặc Bồ công anh (tương đương Bồ công anh 30kg) 5kg Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027
Cao đặc ích mẫu VD-25363-16 Cao đặc ích mẫu (tương đương Ích mẫu 50kg) 5kg Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027
Cao đặc Kim tiền thảo VD-25364-16 Cao đặc Kim tiền thảo (tương đương Kim tiền thảo 50kg) 5g Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027
Cao đặc Râu ngô VD-25365-16 Cao đặc Râu ngô (tương đương Râu ngô 50kg) 5kg Nguyên liệu làm thuốc Việt Nam 18/12/2022 Đến 18/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 247/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 04/10/2023 03/02/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 247/GCN-QLD

  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.1. Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (≥100mL)
  • 1.1.3. Thuốc dạng bán rắn
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.14. Miếng dán
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.1. Nguyên liệu hóa dược
  • 5.1.2. Nguyên liệu không vô trùng
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Omeprazol Tagoor Laboratories Pvt Ltd. INDIA USP (Phiên bản hiện hành) OCEDEBA 15/06/2031
Silymarin (Dưới dạng cao khô Milk thistle)<div><br></div> Panjin Huacheng Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP (Phiên bản hiện hành) TEVAHEPA 15/06/2031
Vitamin B<sub>1</sub> (Thiamin hydroclorid)&nbsp; &nbsp; Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP (phiên bản hiện hành) TEVAHEPA 15/06/2031
Vitamin B<sub>2</sub> (Riboflavin)&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; DSM Nutritional Products GmbH GERMANY EP (phiên bản hiện hành) TEVAHEPA 15/06/2031
Vitamin B<sub>6</sub> (Pyridoxin hydroclorid)&nbsp; Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP (phiên bản hiện hành) TEVAHEPA 15/06/2031
Vitamin B<sub>5</sub> (Calci pantothenat)&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; DSM Nutritional Products (UK) Limited United Kingdom EP (phiên bản hiện hành) TEVAHEPA 15/06/2031
Vitamin PP (Nicotinamid)&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; Lonza Guangzhou Pharmaceutical Ltd. CHINA EP (phiên bản hiện hành) TEVAHEPA 15/06/2031
Vitamin B<sub>12</sub> (Cyanocobalamin)&nbsp; &nbsp;&nbsp; DSM Nutritional Products AG Switzerland Nhà sản xuất TEVAHEPA 15/06/2031
Levocarnitine Northeast Pharmaceutical Group Company, Limited. CHINA USP hiện hành SOLCARNIS 15/06/2031
Paracetamol ANQIU LU`AN PHARMACEUTICAL CO., LTD Trung Quốc BP phiên bản hiện hành Hạ sốt TP 15/06/2031
Triamcinolone acetonide&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp; Avik pharmaceuticals ltd INDIA USP hiện hành Kcortis 02/12/2030
Atorvastatin (tương đương với Atorvastatin calci trihydrat 43.3mg) Alborz Bulk Pharmaceutical Co., Ltd Iran USP 2023 Atotp 14/08/2030
Ezetimib MSN Laboratories Private Limited Ấn Độ In-house Atotp 14/08/2030
Levonorgestrel Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co., Ltd China. USP hiện hành Levonorgestrel 1.5 mg 14/08/2030
Levonorgestrel Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co.; Ltd CHINA USP hiện hành Levonorgestrel 0.03 mg 14/08/2030
Tenofovir Alafenamid&nbsp; (tương đương 28 mg Tenofovir Alafenamid Fumarat) CDYMAX (INDIA) PHARMA PRIVATE LIMITED INDIA TC NSX Juzeta 14/08/2030
Sắt (III) proteinsuccinylat (tương đương 20 mg Fe3+) Chaitanya Biologicals Pvt.Ltd. Ấn Độ TCCS Lederta 14/08/2030
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP - hiện hành Fraxomuc 02/06/2030
Adapalene Beijing Mesochem Technology CO.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Tejy 02/06/2030
Fenofibrat IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTD Ấn Độ EP phiên bản hiện hành Fibratdamin 02/06/2030
L-ornithin L-aspartat Evonik Rexim France Dược điển Đức (Phiên bản hiện hành) Oceprotec 02/06/2030
Racecadotril Symed Laboratories Ltd., India Ấn Độ EP hiện hành Hidraext 02/06/2030
Valsartan Dr Reddy's Laboratories Ltd, Unit VI INDIA USP (Phiên bản hiện hành) Ocevalsa Capsule 13/03/2030
etoricoxib Virdev Intermediates Pvt.Ltd Ấn Độ Dược điển Ấn Độ hiện hành và NSX Toxib 90 13/03/2030
Fenticonazol nitrat OM PHARMACEUTICAL INDUSTRIES INDIA BP hiện hành (BP 2019) Ttlackyn 13/03/2030
Acid thioctic (Acid alpha lipoic)&nbsp; Saurav Chemicals Limited INDIA EP (phiên bản hiện hành) Oceviponic 13/03/2030
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA BP (phiên bản hiện hành) Ocezupa 300 13/03/2030
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co.,Ltd CHINA USP hiện hành Mucityl 13/03/2030
L-ornithin L-aspartat Sungwun Pharmacopia Company Ltd. Republic of Korea DAB 2017 (Deutsches Arzneibuch 2017) L-Ornithin L-Aspartat 3 g 13/03/2030
Rupatadine <div>(dưới dạng Rupatadine fumarat) </div><div><br></div> Vasudha Pharma Chem Ltd INDIA EP hiện hành Smudin 13/03/2030
Enalapril maleate&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp; Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP –phiên bản hiện hành Hapa 13/03/2030
Calci (dưới dạng calci carbonat 1500 mg)&nbsp; ALCON BIOSCIENCES PRIVATE LIMITED Ấn Độ BP 2020 Calzytab 19/12/2029
Cholecalciferol (tương đương 400 IU vitamin D3)&nbsp; Zhejiang NHU Company Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP 10 Calzytab 19/12/2029
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Tedpamol Extra 19/12/2029
Cafein Aarti Industries Limited Ấn Độ BP hiện hành Tedpamol Extra 19/12/2029
Clotrimazol Halcyon Labs Pvt. Ltd. INDIA USP hiện hành DN-Trima-GSV 19/12/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Akfort 19/12/2029
Cafein AARTI INDUSTRIES LIMITED Ấn Độ BP hiện hành Akfort 19/12/2029
Phenylephrin hydroclorid Divi’s Laboratories Limited Ấn Độ USP hiện hành Akfort 19/12/2029
Pravastatin natri&nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp; &nbsp;&nbsp; Biocon Limited INDIA EP (phiên bản hiện hành) Ocelipo 30 21/11/2029
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP hiện hành Haridol 31/10/2029
&nbsp; &nbsp; Betamethason&nbsp; Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA EP hiện hành Xinfadro 31/10/2029
Dexclorpheniramin maleat Anek Prayog Pvt. Ltd INDIA USP hiện hành Xinfadro 31/10/2029
Calci carbonat Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam Việt Nam DĐVN hiện hành Gasmooth 15/09/2029
Desogestrel&nbsp; Swati Spentose Private Limited (Unit-II) Ấn Độ USP hiện hành MerciDayz 15/09/2029
Ethinylestradiol Swati Spentose Private Limited (Unit-II) Ấn Độ USP hiện hành MerciDayz 15/09/2029
Ambroxol hydroclorid Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc EP Zaflyko 11/08/2029
Clenbuterol hydroclorid Vamsi Labs Ltd. Ấn Độ EP Zaflyko 11/08/2029
<div>Betamethason</div><div>(dưới dạng Betamethason Dipropionat)</div><div><br></div> Farmabios SpA ITALY EP hiện hành Minisone 11/08/2029
Clotrimazol&nbsp;<div> </div><div><br></div> Halcyon Labs PVT. LTD INDIA USP hiện hành Minisone 11/08/2029
Gentamicin&nbsp;&nbsp;<div>(dưới dạng Gentamicin sulfat)</div><div><br></div> Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP hiện hành Minisone 11/08/2029
Desogestrel&nbsp; Swati Spentose Private Limited (Unit-II) Ấn Độ USP hiện hành MairVedays 11/08/2029
Ethinylestradiol Swati Spentose Private Limited (Unit-II) Ấn Độ USP hiện hành MairVedays 11/08/2029
Acyclovir&nbsp; Hubei Yitai Pharmaceutical Co .,Ltd CHINA USP hiện hành Lacovir 11/08/2029
Natri clorid Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam Việt Nam DĐVN phiên bản hiện hành UniORESOL 05/05/2029
Levonorgestrel Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành VictoriaOne Step 28/03/2029
Acid salicylic Novacyl Đức EP 10 Mia-Plaster 29/01/2029
Benfotiamin Kekule Pharma Limited INDIA Zalykof 07/11/2028
Paracetamol&nbsp; &nbsp;&nbsp; Farmson Pharmaceutical Gujarat Pvt. Ltd. INDIA BP 2019 Ocephani 07/11/2028
Diphenhydramin hydroclorid Supriya Lifescience Ltd. INDIA BP 2019 Ocephani 07/11/2028
Paracetamol&nbsp;&nbsp; Hebei Jiheng (group) Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 Ocoleflu 27/08/2028
Diphenhydramin hydroclorid Supriya Lifescience Ltd. INDIA BP 2018 Ocoleflu 27/08/2028
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 10 Kzygnaf 23/08/2028
Coenzym Q10 (ubidecarenon) METEORIC BIOPHARMACEUTICALS PVT.LTD. Ấn Độ USP Qcozetax 02/07/2028
Levonorgestrel Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co.Ltd CHINA USP hiện hành Avaloday 02/07/2028
Fenticonazol nitrat OM Pharmaceutical Industries Ấn Độ BP hiện hành Heboty 2% 02/07/2028
Coenzym Q10 (ubidecarenon) METEORIC BIOPHARMACEUTICALS PVT.LTD Ấn Độ USP hiện hành Atbynota 02/07/2028
L-Valin Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemical Share Co., Ltd CHINA EP 9.0 Ocedetox 02/07/2028
L-Leucin Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemical Share Co., Ltd CHINA EP 9.0 Ocedetox 02/07/2028
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co Ltd CHINA EP 10.0 Ocesovo 02/07/2028
L-Isoleucin Hubei Provincial Bafeng Pharmaceutical & Chemical Share Co., Ltd CHINA EP 9.0 Ocedetox 02/07/2028
Mesalamin D K PHARMA CHEM PVT.LTD. (Private Limited) Ấn Độ USP QVZAN 500 31/05/2028
Pregabalin Nantong Chanyoo Pharmatech Co.,Ltd CHINA EP–phiên bản hiện hành Smefast 75mg 23/03/2028
Mequitazine NINGBO SMART PHARMACEUTICAL Co., LTD Trung Quốc JP 17 Meqtaz 08/12/2027
Ezetimib Ind-Swift Laboratories Limited Ấn Độ USP hiện hành Ezemintab 15/09/2027
Rosuvastatin <div>(dưới dạng rosuvastatin calci 10,4 mg)</div><div><br></div> Aurobindo Pharma Limited, Unit - XI Ấn Độ USP hiện hành Ezemintab 15/09/2027
Fenticonazol nitrate OM Pharmaceutical Industries INDIA BP Phiên bản hiện hành ATBYKY 19/04/2027
Vildagliptin Exemed Pharmaceuticals INDIA TCCS Sydakmin 04/01/2027
Benfotiamin Kekule Pharma Limited INDIA TCCS Lakabnof 31/10/2026
levonorgestrel Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co.; Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Avaloday 02/07/2026
L-Cystin Pharmazell (india) Private Ltd INDIA EP 8.0 Ocebeauty 14/06/2025
Pyridoxin hydroclorid Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co. Ltd CHINA EP 8.0 Ocebeauty 14/06/2025
Loratadin Morepen Laboratories Limited INDIA USP 38 Ocehitin10 14/06/2025
Sulfamethoxazol Virchow Laboratories Limited INDIA BP2015 Dutased Suspension 14/06/2025
Trimethoprim Shouguang Fukang Pharmacy Limited Company CHINA EP 8.0 Dutased Suspension 14/06/2025
Itraconazol pellets 22% Smilax Laboratories Limited INDIA NSX Murkars 14/06/2025
Meloxicam Techno Drugs & Intermediates PVT. LTD INDIA EP 8.0 Ocemebic 14/06/2025
paracetamol Anqiu lu'an Pharmaceutical Co., Ltd CHINA BP2018 Ocezuzi 250 14/06/2025
Bromhexin hydroclorid Ven Petrochem & Pharma (India) Pvt.Ltd INDIA EP 9.0 ocehexin 8 14/06/2025
alverin citrat procos S.p.A ITALY EP 9.0 ocevesin 120 14/06/2025
Isotretinoin Shanghai New Hualian Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA USP 41 Rubotoon 20 14/06/2025
Hydrochlorothiazide Changzhou Pharmaceutical Factory CHINA USP 40 Ocedetan 8/12,5 14/06/2025
Candesartan Cilexetil Weihai Disu Pharmaceutical Co., Ltd CHINA EP 9.0 Ocedetan 8/12,5 14/06/2025
Ketoconazole Aarti Drugs Limited INDIA USP 38 Facoral 22/10/2024
Clindamycin phosphate Shuzhou No.4 Pharmaceutical Factory CHINA USP 38 Joterox 22/10/2024
Fexofenadine hydrochloride Ami Lifesciences Private Limited CHINA USP 42 Hofatin 22/10/2024
Ezetimib Seutic Labs Pvt. Ltd INDIA USP 40 Ocevytor 10/10 22/10/2024
Simvastatin Shangyu Jingxin pharmaceutical Co. Ltd CHINA USP 40 Ocevytor 10/10 22/10/2024
Meloxicam Techno Drugs & Intermediates PVT. LTD INDIA USP 40 Ocemebic 15 22/10/2024
Acid ascorbic CSPC Weisheng Pharmaceutical (Shijiazhuang) Co., Ltd CHINA USP 38 Oceviti 50 22/10/2024

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Sodium chloride CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC VIỆT NAM Việt Nam DĐVN V A.T Adenosine 3 mg/ml (893110265524) 05/05/2029
Ethanol 96% Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam Việt Nam DĐVN V Eferoxol 30 (893100004923) 26/02/2028
Ethanol 96% Công ty Cổ phần Hóa Dược Việt Nam DĐVN hiện hành Hepacrotic 450mg (893110004823) 26/02/2028
Ethanol 96%* Công ty Cổ phần Hóa Dược Việt Nam Việt Nam DĐVN V Hebozeta 40 (VD-36258-22) 29/12/2027
Ethanol 96%* Công ty Cổ phần Hóa Dược Việt Nam Việt Nam DĐVN V Hebozeta 20 (VD-36257-22) 29/12/2027
Natri clorid (ống dung môi pha tiêm) Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam Việt Nam DĐVN V Vinsinat 10mg (VD-36171-22) 29/12/2027

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 269 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất nguyên liệu làm thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.