DFE Pharma GmbH & Co KG: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

DFE Pharma GmbH & Co KG có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 285 công bố.

285
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP*Paroxetin OD MDS 10mg (893110097326)15/06/2031
Avicel PH101 (Tá dược độn)DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP 2024/ NF 2024RIPAINGESIC (893110083326)15/06/2031
Lactose monohydrate (Lactose HMS Impalpable Grade 200M)DFE Pharma GmbH & Co. KGNetherlandsEP hiện hànhnewChoice LEVONO-FEM FE (893110098626)15/06/2031
Natri starch glycolatDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyBP phiên bản hiện hànhDIOSMIBE 600 (893110123126)15/06/2031
<div>Anhydrous lactose </div><div><b>(SuperTab 21AN)</b></div>DFE Pharma GmbH & Co. KgGermanyEP hiện hành (EP 11)Glitanic (893110094926)15/06/2031
Lactose monohydrate <div><i>(SuperTab® 11SD)</i></div>DFE PHARMA GMBH & CO.KGGermanyEP hiện hànhSaxagliptin SaVi 2.5 mg (893110102226)15/06/2031
LactoseDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanUSP hiện hànhElifertil (893110120126)15/06/2031
Lactose monohydrate <div><i>(SuperTab® 11SD)</i></div>DFE PHARMA GMBH & CO.KGGermanyEP hiện hànhSaViDoxaz 4 mg (893110102926)15/06/2031
Lactose monohydrate <div><i>(SuperTab® 11SD)</i></div>DFE PHARMA GMBH & CO. KGGermanyEP hiện hànhSaViDoxaz 2 mg (893110102826)15/06/2031
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 10.0Ivabradine STELLA 5 mg (893110122726)15/06/2031
LactoseDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanDĐVN phiên bản hiện hànhNicorandil 5mg (893110108026)15/06/2031
Lactose khanDFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP hiện hànhLymedic 10 (893110114826)15/06/2031
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanEP hiện hànhPropylthiouracil MCN 100 (893110115326)15/06/2031
Avicel PH101 (Tá dược độn)DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP 2023/ NF 2023TADOLFEIN (893100083426)15/06/2031
Sodium starch glycolateDFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcBP hiện hànhPIZIDAP 2,5 (893110099526)15/06/2031
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyJP phiên bản hiện hànhNippon Mosapride 5 (893110127226)15/06/2031
Croscarmellose sodium (Primellose)DFE Pharma GmbH & Co. KGThe NetherlandsEP hiện hànhSPIRAMYCIN 1.5 MIU (893110098926)15/06/2031
Lactose monohydrate (Lactose HMS Impalpable Grade 200M)DFE Pharma GmbH & Co. KGNetherlandsEP hiện hànhNAPHAZID (893110098526)15/06/2031
Natri glycolat starchDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP hiện hànhTRIMEZOLA (893110104426)15/06/2031
Natri starch glycolatDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyBP phiên bản hiện hànhDIOSMIBE 300 (893110123326)15/06/2031
Lactose monohydrate <div><i>(SuperTab® 11SD)</i></div>DFE PHARMA GMBH & CO.KGGermanyEP hiện hànhSaxagliptin SaVi 5 mg (893110102626)15/06/2031
Lactose, anhydrousDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 10.3Clopidogrel 75 mg (893110129826)15/06/2031
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGThe NetherlandsUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Tphcimax (893100013326)09/03/2031
Lactose anhydrousDFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcEP phiên bản hiện hành (EP 11.1)Vildagliptin 50 (893110022726)09/03/2031
Lactose anhydrousDFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcEP phiên bản hiện hành (EP 11.1)Reiwa Vilda (893110022626)09/03/2031
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP phiên bản hiện hànhMepred 4 (893110018326)09/03/2031
Lactose monohydrat <div>(Lactose monohydrate) </div><div><br></div>DFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP phiên bản hiện hànhHutivia (893110018226)09/03/2031
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hànhDexacin (893110018126)09/03/2031
<p>Lactose monohydrat</p><p><i>(Lactose monohydrate)</i></p>DFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanEP phiên bản hiện hànhUsabetic-VG 50 (893110457425)02/12/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcEP hiện hànhSimethicon 125 mg (893100459325)02/12/2030
<p>Lactose</p><p><b>(SuperTab 21AN)</b></p>DFE Pharma GmbH & Co. KgGermanyEP hiện hành (EP 11)Flozinmed 5 (893110461625)02/12/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP phiên bản hiện hànhEzetimib OD DWP 10 mg (893110475225)02/12/2030
Natri croscarmelloseDFE Pharma GmbH & Co.KGGermanyBP phiên bản hiện hànhCaptocom 25/ 25 (893110486525)02/12/2030
<p>Lactose monohydrat</p><p><i>(Lactose monohydrate)</i></p>DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcEP phiên bản hiện hànhUsabetic-VG 50 (893110457425)02/12/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanEP hiện hànhMethylprednisolon HT 32 (893110479725)02/12/2030
Lactose (SuperTab 21AN)DFE Pharma GmbH & Co. KgGermanyEP hiện hành (EP 11)Flozinmed 10 (893110461525)02/12/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGThe NetherlandsEP hiện hànhThiocoat 80 (893110470325)02/12/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGThe NetherlandsEP hiện hànhThiocoat 40 (893110470125)02/12/2030
Lactose khanDFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcEP hiện hànhLymedic 2,5 (893110479425)02/12/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanUSP hiện hànhWanen 180 (893100480025)02/12/2030
Lactose monohydrate (Spray Dried)DFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 5mg (893110487625)02/12/2030
Lactose monohydrate (Spray Dried)DFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Tadalafil 20mg (893110487725)02/12/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP-NF hiện hànhHydrocortison 10mg (893110453825)02/12/2030
Avicel PH101 (Tá dược độn)DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP 2024/ NF 2024Doxycyclin (893110490025)02/12/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co.KGGermanyBP phiên bản hiện hànhCaptocom 25/ 25 (893110486525)02/12/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co.KGGermanyBP phiên bản hiện hànhCaptopril Hydroclorothiazid 25/ 12,5 (893110486625)02/12/2030
Natri croscarmelloseDFE Pharma GmbH & Co.KGGermanyBP phiên bản hiện hànhCaptopril Hydroclorothiazid 25/ 12,5 (893110486625)02/12/2030
Natri starch glycolatDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyBP phiên bản hiện hànhDiosmin Hasan 600 (893110487025)02/12/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 11.1Ondanstella 4 (893110399025)14/08/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KgGermanyEP hiện hành (EP 11.2)Virgod (893110373625)14/08/2030
Lactose anhydrousDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 11.1Well-Plan Lily (893110398625)14/08/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 11.1Empagliflozin STELLA 25 mg (893110398925)14/08/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 11.1Empagliflozin STELLA 10 mg (893110398825)14/08/2030
<p>Lactose monohydrat&nbsp;</p>DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP hiện hành (USP 2023)Valgesic 5mg (893110396725)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanUSP hiện hànhDiplem 10/25 (893110389425)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanUSP hiện hànhMeceplus 2,5/0,625 (893110390225)14/08/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 10.3Nordrone 5 (893110398425)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP hiện hànhVenlafaxin DWP 100mg (893110385925)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanUSP hiện hànhHypecen 25/12,5 (893110389825)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP phiên bản hiện hànhBromhexin DWP 12 mg (893110385225)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanEP phiên bản hiện hành/ BP phiên bản hiện hànhBelumAPC 10 (893110368425)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanUSP hiện hànhHypecen 25/25 (893110389925)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanUSP hiện hànhMecedor 8/2,5 (893110390125)14/08/2030
Lactose monohydrat&nbsp;DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcBP hiện hànhIsorbisub 5.0 (893110396825)14/08/2030
LactoseDFE Pharma GmbH & Co.KGĐứcDĐVN hiện hànhOdo.DR.Nabia (893110393925)14/08/2030
Natri starch glycolatDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyBP phiên bản hiện hànhHasanlovas 20 (893110397725)14/08/2030
Natri starch glycolatDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyBP phiên bản hiện hànhHasanlovas 10 (893110397625)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanUSP/ NF 2023Corcotab 5 plus (893110402425)14/08/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGThe NetherlandsEP hiện hànhThiocoat 120 (893110383125)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanUSP hiện hànhNaproxen MCN 500 (893110390325)14/08/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGThe NetherlandsEP hiện hànhFebuxostat 120mg (893110382825)14/08/2030
Natri croscarmelloseDFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP hiện hànhPuriclira Teno 25 mg (893110387925)14/08/2030
Lactose anhydrousDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 11.1Desothinyl 20 (893110398325)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP*Carbimazol MDS 10mg (893110375325)14/08/2030
Anhydrous lactose <div>(Lactose) </div><div>(SuperTab® 21AN) </div><div><br></div>DFE PHARMA GMBH & CO. KGGermanyEP hiện hànhTizanidine SaVi 6mg (893110378725)14/08/2030
Anhydrous lactose <div>(Lactose) </div><div>(SuperTab® 21AN) </div><div><br></div>DFE PHARMA GMBH & CO. KGGermanyEP hiện hànhTizanidine invagen 2mg (893110378625)14/08/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 11.1Ondanstella 8 (893110399125)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGThe NetherlandsUSP hiện hànhLevomepromazin DWP 25 mg (893110385425)14/08/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyNF hiện hànhAgitritine 200 (893110233925)02/06/2030
Natri starch glycolatDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyBP phiên bản hiện hànhVildagliptin 50 (893110286425)02/06/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 11.1Well-Plan Jasmine (893110287425)02/06/2030
Lactose monohydrate <div><i>(SuperTab® 11SD)</i></div>DFE PHARMA GMBH & CO. KGGermanyEP hiện hànhRosuvastatin 5mg (893110251725)02/06/2030
LactoseDFE pharma gmbh & co.kg.The NetherlandsDĐVN hiện hànhRaport (893110249725)02/06/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanEP hiện hànhAcidthio-TP (893110271725)02/06/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGHà LanUSP hiện hànhDiplem 20/6 (893110272225)02/06/2030
Lactose monohydrate <div><i>(SuperTab® 11SD) </i></div><div><br></div>DFE PHARMA GMBH & CO. KGGermanyEP hiện hànhSaViDoxaz 1mg (893110252525)02/06/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP hiện hànhDiltiazem DWP 90mg (893110265725)02/06/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP phiên bản hiện hànhMetronidazol DWP 500mg (893115266025)02/06/2030
Avicel PH101 (Tá dược độn)DFE Pharma GmbH & Co.KGĐứcUSP 2024/ NF 2024Tanacoldcaps (893100227925)02/06/2030
Natri croscarmelloseDFE Pharma GmbH & Co KGGermanyBP phiên bản hiện hànhHangitor 40 (893110285025)02/06/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP hiện hànhAspirin DWP 100mg (893110265025)02/06/2030
Natri starch glycolatDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyBP phiên bản hiện hànhDH-Lisidigal 10 (893110285125)02/06/2030
Natri croscarmelloseDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyBP phiên bản hiện hànhBambuterol Hydroclorid 20 (893110285525)02/06/2030
Avicel PH101 (Tá dược độn)DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP 2024/NF 2024Atorvastatin (893110290425)02/06/2030
Lactose monohydrat <div>(Lactose monohydrate)</div>DFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP phiên bản hiện hànhMeyernal (893100280125)02/06/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 11.1Well-Plan Rose (893110287525)02/06/2030
Lactose monohydrateDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyEP 11.1Lynestrenol STELLA 5mg (893110287125)02/06/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyBP phiên bản hiện hànhBambuterol Hydroclorid 20 (893110285525)02/06/2030
Lactose monohydratDFE Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP hiện hànhAspirin DWP 150mg (893110265125)02/06/2030
Avicel PH101DFE Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP 2023/ NF 2023Atorvastatin (893110290325)02/06/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

DFE Pharma GmbH & Co KG xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.