Getz Pharma (Pvt) Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2023.
55 trong số đó (81%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 67 thuốc; sản xuất 63 thuốc; được công bố là cơ sở nước ngoài đáp ứng GMP.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 1 |
| 2021 | 2 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 5 |
| 2018 | 1 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 10 |
| 2011 | 14 |
| 2010 | 24 |
| 2009 | 2 |
| 2008 | 2 |
Toàn bộ 67 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Daclaget Tablets 60mg | 896110440523 | Daclatasvir (dưới dạng Daclatasvir dihydroclorid 66mg) 60mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 26/10/2023 | Đến 26/10/2026 |
| Traloget Injection 100mg/2ml | VN-22703-21 | Tramadol hydrochlorid 100 mg/2ml 100 mg/2ml | Dung dịch tiêm | Pakistan | 21/01/2021 | Không ghi |
| Azoget tablets 500mg | VN-22702-21 | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 21/01/2021 | Không ghi |
| Traloget Plus Tablets 37.5mg + 325mg | VN-22646-20 | Tramadol HCl 37,5mg; Paracetamol 325mg 37,5mg, 325mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 30/12/2020 | Không ghi |
| Getzglim Tablets 4mg | VN-22645-20 | Glimepiride 4mg 4mg | Viên nén | Pakistan | 30/12/2020 | Không ghi |
| Vilget Tablets 50mg | VN-22402-19 | Vildagliptin 50mg 50mg | Viên nén | Pakistan | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ribazole Capsules 400mg | VN-22401-19 | Ribavirin 400mg 400mg | Viên nang cứng | Pakistan | 22/10/2019 | Không ghi |
| Alenta Tablets 10mg | VN-22260-19 | Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri) 10mg 10mg | Viên nén | Pakistan | 22/10/2019 | Không ghi |
| Fortraget Inhaler 200mcg+6mcg | VN-22022-19 | Mỗi liều hít chứa Budesonide 200mcg; Formoterol fumarat dihydrat 6mcg 200mcg, 6mcg | Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng | Pakistan | 23/07/2019 | Không ghi |
| Ribazole Capsules 200mg | VN3-142-19 | Ribavirin 200mg 200mg | Viên nang cứng | Pakistan | 19/03/2019 | Không ghi |
| Diamisu N Injection | QLSP-1091-18 | Human insulin 100 IU/ml 100IU/ml | Hỗn dịch tiêm | Pakistan | 12/04/2018 | Không ghi |
| Soliget Tablets 5mg | VN2-201-13 | Solifenacin succinate 5mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Getcoran Tablets 20mg | VN-17039-13 | Nicorandil 20mg | Viên nén | Pakistan | 30/09/2013 | Không ghi |
| Getcoran Tablets 10mg | VN-17038-13 | Nicorandil 10mg | Viên nén | Pakistan | 30/09/2013 | Không ghi |
| Getzome insta sachet | VN2-33-13 | Omeprazole 40mg; Sodium Bicarbonate 1680mg 40mg/1680mg | Bột pha hỗn dịch uống | Pakistan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Getzome insta sachet | VN2-32-13 | Omeprazole 20mg; Sodium Bicarbonate 1680mg 40mg/1680mg | Bột pha hỗn dịch uống | Pakistan | 17/01/2013 | Không ghi |
| Telart HCT 80mg+12,5mg | VN-15904-12 | Telmisartan; Hydrochlorothiazid 80mg Telmisartan; 12,5mg Hydrochlorothiazid | Viên nén | Pakistan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Soliget Tablets 5mg | VN1-749-12 | Solifenacin succinate 5mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 09/10/2012 | Không ghi |
| Glora tablet 10mg | VN-15446-12 | Loratadine 10mg | Viên nén | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Getzzid-MR 30mg | VN-15445-12 | Gliclazide 30mg | Viên nén | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Getzacin 200mg | VN-15444-12 | Ofloxacin 200mg | Viên nén | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Doliget Tablets 0.5mcg | VN-15054-12 | Alfacalcidol 0,5mcg | Viên nén | Pakistan | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ribazole | VN-14679-12 | Ribavirin 400mg/viên | Viên nang cứng | Pakistan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Mebaloget Injection 500mcg/ml | VN-14678-12 | Mecobalamin 500mcg/ml | Dung dịch tiêm | Pakistan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Getvilol Tablets 5mg | VN-14677-12 | Nebivolol 5mg | Viên nén | Pakistan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Getvilol Tablets 2.5mg | VN-14676-12 | Nebivolol 2,5mg | Viên nén | Pakistan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Montigate 10mg | VN-14174-11 | Natri Montelukast 10mg montelukast | Viên nhai | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Viên nén bao phim Getino-B 300mg | VN1-579-11 | Tenoforvir disoproxil fumarate 300mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Montigate 5mg | VN-14176-11 | Natri Montelukast 5mg montelukast | Viên nhai | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Montigate 4mg | VN-14175-11 | Natri Montelukast 4mg montelukast | Viên nhai | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Mebaloget Tablet 500mcg | VN-13706-11 | Mecobalamin 500mcg | Viên nén bao phim | Pakistan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Getufer-S Injection 100mg/5ml | VN-13705-11 | Iron Sucrose 100mg Iron | Dung dịch tiêm | Pakistan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Atasart tablets 8mg | VN-13704-11 | Candesartan Cilexetil 8mg | Viên nén | Pakistan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Atasart tablets 16mg | VN-13703-11 | Candesartan Cilexetil 16mg | Viên nén | Pakistan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Cefiget Tablet 200mg | VN-13129-11 | Cefixime 200mg | Viên nén bao phim | Pakistan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Claritek Granules 125mg/5ml | VN-11036-10 | Clarithromycin 125mg/5ml | Cốm pha dung dịch uống | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefiget DS Suspension | VN-11055-10 | Cefixim 200mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefiget Capsule 400mg | VN-11054-10 | Cefixime 400mg | Viên nang | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefiget Suspension 100mg/5ml | VN-11053-10 | Cefixim 100mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Getzlox 500mg | VN-11045-10 | Levofloxacin 500mg | Viên nén | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pioglite 15mg | VN-11049-10 | Pioglitazon HCl 15mg Pioglitazone | Viên nén | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Pioglite 30mg | VN-11050-10 | Pioglitazone HCl 30mg Pioglitazone | Viên nén | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Trupril 10mg | VN-11051-10 | Lisinopril 10mg | Viên nén | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Trupril 5mg | VN-11052-10 | Lisinopril 5mg | Viên nén | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Telart 80mg Tablets | VN-10259-10 | Telmisartan 80mg/viên | Viên nén | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Orlifit 120mg Capsule | VN-10256-10 | Orlistat 120mg/viên | Viên nang | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Getcipro Tablet 500mg | VN-10255-10 | Ciprofloxacin HCl Ciprofloxacin 500mg/viên | Viên nén bao phim | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Getcipro Tablet 250mg | VN-10254-10 | Ciprofloxacin HCl Ciprofloxacin 250mg/viên | Viên nén bao phim | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Diamisu-N 10ml | VN-9662-10 | Human Insulin 100IU/ml | Hỗn dịch tiêm | Pakistan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Diamisu-70+30 10ml | VN-9661-10 | Human Insulin 100IU/ml | Hỗn dịch tiêm | Pakistan | 14/04/2010 | Không ghi |
| Glora | VN-5371-10 | Loratadine 1mg/ml | sirô | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Diamisu-R 10ml Injection | VN-5370-10 | Human Insulin 100IU/ml | Dung dịch tiêm | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Uniferon 5 triệu đơn vị | QLSP-0267-09 | Uniferon 5 triệu đơn vị 5 triệu đơn vị | Bột kèm theo nước hồi chỉnh | Pakistan | 06/10/2009 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Uniferon 3 triệu đơn vị | QLSP-0268-09 | Uniferon 3 triệu đơn vị 3 triệu đơn vị | Bột kèm theo nước hồi chỉnh | Pakistan | 06/10/2009 | Không ghi |
| Amloget viên nén 5mg | VN-7172-08 | Amlodipin besylate | viên nén 5mg | Pakistan | 22/10/2008 | Không ghi |
| Azoget 250mg | VN-6663-08 | Azithromycin | viên nang 250mg | Pakistan | 17/08/2008 | Không ghi |
| Alenta 10mg | VN-14172-11 | Natri Alendronate 10mg Alendronic acid | Viên nén | Pakistan | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Alenta 70mg | VN-14173-11 | Natri Alendronate 70mg Alendronic aicd | Viên nén | Pakistan | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Azoget 500mg | VN-12457-11 | Azithormycin 500mg | Viên nén | Pakistan | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Xalgetz 0.4mg | VN-11880-11 | Tamsulosin HCl 0,4mg | Viên nang | Pakistan | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Celcoxx 200mg | VN-11878-11 | Celecoxib 200mg | Viên nang | Pakistan | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Getzome 40mg | VN-11571-10 | Omeprazole Natri 40mg Omeprazole | Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch, truyền | Pakistan | 22/12/2010 | Hết hạn |
| Fexet 180mg | VN-11038-10 | Fexofenadine HCl 180mg | Viên nén | Pakistan | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Getzlox 250mg | VN-11044-10 | Levofloxacin 250mg | Viên nén | Pakistan | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Getzglim 4mg | VN-11043-10 | Glimepiride 4mg | Viên nén | Pakistan | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Getmoxy 400mg/250ml | VN-11040-10 | Moxifloxacin HCl 400mg Moxifloxacin | Dung dịch tiêm truyền | Pakistan | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Claritek drop 125mg/5ml | VN-11035-10 | Clarithromycin 125mg/5ml | Cốm pha hỗn dịch uống | Pakistan | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Fexet 60mg | VN-11039-10 | Fexofenadine HCl 60mg | Viên nén | Pakistan | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 06/2022-DRAP (K) | Drug Regulatory Authority of Pakistan | 16/01/2022 | 12/01/2024 |
| WHO-GMP | 04/2019-DRAP (K) | Drug Regulatory Authority of Pakistan | 23/01/2019 | 06/01/2022 |
* Viên nén (Các giai đoạn: trộn, xấy khô, xát hạt, dập viên, bao, ép vỉ, đóng gói); * Viên nang cứng (Các giai đoạn: trộn, xấy khô, xát hạt, đóng nang, đóng gói); * Bột khô pha hỗn dịch (Các giai đoạn: trộn, xát hạt, đóng lọ, đóng gói); * Bột khô pha tiêm (Các giai đoạn: đóng lọ, đóng gói); * Thuốc gói (Các giai đoạn: trộn, xát hạt, ép gói, đóng gói); * Thuốc tiêm dạng lỏng (Các giai đoạn: Pha chế, lọc, đóng lọ, tiệt trùng, đóng gói); * Thuốc tiêm dạng lỏng chứa Insulin (Các giai đoạn: Pha chế, đóng lọ, đóng gói); * Thuốc hít phân liều (Sản xuất, đóng lọ, dán nhãn và đóng gói). * Viên nang chứa bột khô để hít (Các giai đoạn: trộn, đóng nang, ép vỉ và đóng gói).
* Viên nén (Các giai đoạn: trộn, xấy khô, xát hạt, dập viên, bao, ép vỉ, đóng gói); * Viên nang cứng (Các giai đoạn: trộn, xấy khô, xát hạt, đóng nang, đóng gói); * Bột khô pha hỗn dịch (Các giai đoạn: trộn, xát hạt, đóng lọ, đóng gói); * Bột khô pha tiêm (Các giai đoạn: đóng lọ, đóng gói); * Thuốc gói (Các giai đoạn: trộn, xát hạt, ép gói, đóng gói); * Thuốc tiêm dạng lỏng (Các giai đoạn: Pha chế, lọc, đóng lọ, tiệt trùng, đóng gói); * Thuốc tiêm dạng lỏng chứa Insulin (Các giai đoạn: Pha chế, đóng lọ, đóng gói); * Thuốc hít phân liều (Sản xuất, đóng lọ, dán nhãn và đóng gói).
Cơ sở nước ngoài muốn có thuốc lưu hành tại Việt Nam phải được đánh giá đáp ứng thực hành tốt sản xuất. Cột nguyên tắc GMP và cơ quan cấp giấy chứng nhận dưới đây lấy nguyên theo đợt công bố của Cục Quản lý Dược.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.