Ueno fine chemicals industry: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Ueno fine chemicals industry có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 386 công bố.

386
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nipagin UENO Fine Chemicals Industry.Nhật BảnUSP 39HIPOLTEN (893200139526)16/07/2031
Methyl parahydroxybenzoate Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnEP hiện hànhDiệp Hạ Châu (893200137926)16/07/2031
Nipasol UENO Fine Chemicals Industry.Nhật BảnUSP 39HIPOLTEN (893200139526)16/07/2031
Methylparaben <i>(Methylis parahydroxybenzoas)</i>Ueno Fine Chemicals Industry, LtdJapanBP hiện hànhDetocyn 250 (893200138226)16/07/2031
Propyl parahydroxybenzoate&nbsp;Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnEP hiện hànhDiệp Hạ Châu (893200137926)16/07/2031
Propylparaben <i>(Propylis parahydroxybenzoas)</i>Ueno Fine Chemicals Industry, LtdJapanBP hiện hànhDetocyn 250 (893200138226)16/07/2031
<p>Propyl paraben</p><p>(Phần vỏ nang)</p>Ueno Fine Chemicals Industry, LtdJapanUSP-NF phiên bản hiện hànhVinoxide (893110099626)15/06/2031
Methyl parabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTDJapanUSP hiện hànhORFAMTIN 40 (893110113626)15/06/2031
MethylparabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP hiện hànhKexepezil (893110121926)15/06/2031
<p>Methyl paraben</p><p>(Phần vỏ nang)</p>Ueno Fine Chemicals Industry, LtdJapanUSP-NF phiên bản hiện hànhVinoxide (893110099626)15/06/2031
MethylparabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP hiện hànhFucidmeyer 2% Cream (893110119626)15/06/2031
PropylparabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP hiện hànhKexepezil (893110121926)15/06/2031
Propyl parabenUENO Fine Chemicals Industry, LtdJapanBP hiện hànhDH-MIBEVIRU CREAM (893100123026)15/06/2031
PropylparabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP hiện hànhBRAFORCE (893110088726)15/06/2031
PropylparabenUeno Fine Chemicals Industry, LtdNhật BảnUSP hiện hànhPycentam (893110119326)15/06/2031
MethylparabenUeno Fine Chemicals Industry, LtdJapanUSP phiên bản hiện hànhDesloratadine (893100119526)15/06/2031
MethylparabenUENO FINE Chemicals Industry, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhEntecavir MCN OS (893114114626)15/06/2031
Propyl parabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.JapanUSP-NF 2022Semucos-S (893100088826)15/06/2031
MethylparabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.JapanUSP phiên bản hiện hànhMINTABLIV (893110120926)15/06/2031
Methyl parabenUENO Fine Chemicals Industry, LtdJapanBP hiện hànhDH-MIBEVIRU CREAM (893100123026)15/06/2031
Propyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP-NF 2024ANTIMUC 40 mg/ml (893100090326)15/06/2031
PropylparabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP hiện hànhFucidmeyer 2% Cream (893110119626)15/06/2031
Methyl paraben&nbsp;UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.JapanUSP-NF 2022Semucos-S (893100088826)15/06/2031
Propyl parabenUeno Fine Chemicals Industry LtdNhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhMruho (893100100326)15/06/2031
PropylparabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.JapanUSP phiên bản hiện hànhMINTABLIV (893110120926)15/06/2031
MethylparabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP hiện hànhBRAFORCE (893110088726)15/06/2031
PropylparabenUENO FINE Chemicals Industry, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhEntecavir MCN OS (893114114626)15/06/2031
Methyl parabenUeno Fine Chemicals Industry LtdNhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhMruho (893100100326)15/06/2031
Methyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP-NF 2024ANTIMUC 40 mg/ml (893100090326)15/06/2031
PropylparabenUENO FINE Chemicals Industry, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhArginin ASP MCN (893110016526)09/03/2031
Methylparaben (UENO Methylparaben NF)Ueno Fine Chemicals Industry,Ltd.JapanBP hiện hànhVinthyrox 100 (893110015026)09/03/2031
PropylparabenUeno Fine Chemicals Industry, LtdNhật BảnUSP hiện hànhPolincam (893110018026)09/03/2031
PropylparabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.JapanUSP phiên bản hiện hànhMidatekrol (893110019326)09/03/2031
Methylparaben&nbsp;Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP hiện hànhRuudbasten (893100018526)09/03/2031
MethylparabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhZylamagat (893110019426)09/03/2031
MethylparabenUENO Fine Chemicals IndustryJapan (Nhật)USP hiện hànhSilipida (893100015426)09/03/2031
PropylparabenUENO Fine Chemicals IndustryJapan (Nhật)USP hiện hànhSilipida (893100015426)09/03/2031
Propylparaben&nbsp;Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP hiện hànhPredion (893110008026)09/03/2031
MethylparabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.JapanUSP phiên bản hiện hànhMidatekrol (893110019326)09/03/2031
PropylparabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhZylamagat (893110019426)09/03/2031
MethylparabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanBP phiên bản hiện hànhPeptacid 40mg/5ml (893110016226)09/03/2031
PropylparabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP hiện hànhRuudbasten (893100018526)09/03/2031
Propyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP – NF 2023A.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226)09/03/2031
Methyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP – NF 2023A.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226)09/03/2031
MethylparabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhMibromzyl (893100019226)09/03/2031
Methyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP - NF 2024Atizilic (893100009426)09/03/2031
Propyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP - NF 2024Atizilic (893100009426)09/03/2031
PropylparabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTDNhật BảnUSP hiện hànhMibromzyl (893100019226)09/03/2031
MethylparabenUENO FINE Chemicals Industry, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhDigesen (893100016626)09/03/2031
MethylparabenUENO FINE Chemicals Industry, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhArginin ASP MCN (893110016526)09/03/2031
Propylparaben (UENO Propylparaben NF)Ueno Fine Chemicals Industry,Ltd.JapanBP hiện hànhVinthyrox 100 (893110015026)09/03/2031
PropylparabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanBP phiên bản hiện hànhPeptacid 40mg/5ml (893110016226)09/03/2031
Methyl parabenUENO Fine Chemicals Industry LtdJapanUSP hiện hànhNabiscab extra suspension (893100477525)02/12/2030
PropylparabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP phiên bản hiện hànhLaxtenapi (893110454925)02/12/2030
Propylparaben <div>(UENO Propylparaben NF) </div><div><br></div>Ueno Fine Chemicals Industry,Ltd.JapanBP hiện hànhVinthyrox (893110474925)02/12/2030
Methyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.Thái LanUSP 2024Bixazol New (893110460125)02/12/2030
PropylparabenUENO FINE Chemicals Industry, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhParamitic (893100479825)02/12/2030
Propyl parabenUENO Fine Chemicals Industry Ltd.Japan.USP hiện hànhNabiscab extra suspension (893100477525)02/12/2030
Propylparaben&nbsp;&nbsp;Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP hiện hànhApi-pred (893110454125)02/12/2030
Propyl parabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.JapanUSP-NF 2022Semucos (893100453025)02/12/2030
NipaginUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY,.LTDJapanĐạt USP 43Bemectit (893100458725)02/12/2030
Methylparaben <div>(UENO Methylparaben NF) </div><div><br></div>Ueno Fine Chemicals Industry,Ltd.JapanBP hiện hànhVinthyrox (893110474925)02/12/2030
Methyl parabenUENO Fine Chemicals Industry LtdJapan.USP hiện hànhHadusufat suspension (893100477425)02/12/2030
Propyl parabenUENO Fine Chemicals Industry LtdJapan.USP hiện hànhHadusufat suspension (893100477425)02/12/2030
Nipagin <div>(Methyl paraben) </div><div><br></div>UENO Fine Chemicals Industry Ltd.JapanUSP hiện hànhBiodica (893100477325)02/12/2030
MethylparabenUENO FINE Chemicals Industry, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhParamitic (893100479825)02/12/2030
Propylparaben&nbsp;&nbsp;Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP hiện hànhApisolred (893110454725)02/12/2030
Methyl paraben&nbsp;UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.JapanUSP-NF 2022Semucos (893100453025)02/12/2030
Propyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.Thái LanUSP 2024Bixazol New (893110460125)02/12/2030
NipasolUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY,.LTDJapanĐạt USP 43Bemectit (893100458725)02/12/2030
Nipasol <div>(Propyl paraben) </div><div><br></div>UENO Fine Chemicals Industry Ltd.Japan.USP hiện hànhBiodica (893100477325)02/12/2030
MethylparabenUeno Fine Chemicals Industry Co.,LtdNhật BảnUSP hiện hànhCholin alfoscerat 600 mg/7 ml (893100374425)14/08/2030
Propylparaben <div>(Propyl hydroxybenzoate) </div><div><br></div>UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY LTDNhật BảnBP phiên bản hiện hànhMaxxmucin (893100368525)14/08/2030
Propyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP - NF 2023Atimaaz (893100369025)14/08/2030
Nipazol (Propylparaben)Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP phiên bản hiện hànhMeyercort (893110394125)14/08/2030
Methylparaben (Methyl hydroxybenzoate)<div><br></div>UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY LTDNhật BảnBP phiên bản hiện hànhMaxxmucin (893100368525)14/08/2030
Propyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhHalicolec (893110395625)14/08/2030
Methyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP, phiên bản hiện hànhHalicolec (893110395625)14/08/2030
PropylparabenUeno Fine Chemicals Industry Co.,LtdNhật BảnUSP hiện hànhCholin alfoscerat 600 mg/7 ml (893100374425)14/08/2030
Nipazol (propylparaben)Ueno Fine Chemicals Industry, LtdJapanUSP hiện hànhMicormeyer Cream (893110394325)14/08/2030
Nipazin (Methylparaben)Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP phiên bản hiện hànhMeyercort (893110394125)14/08/2030
Nipazin (methylparaben)Ueno Fine Chemicals Industry, LtdJapanUSP hiện hànhMicormeyer Cream (893110394325)14/08/2030
Methyl paraben&nbsp;UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.Nhật BảnUSP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2024)Brosep (893100364825)14/08/2030
Propyl paraben&nbsp;UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.Nhật BảnUSP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2024)Brosep (893100364825)14/08/2030
Methyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP - NF 2023Atimaaz (893100369025)14/08/2030
MethylparabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRY, LTD.NhậtUSP hiện hànhZylnuti (893100395425)14/08/2030
Methyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP hiện hànhKexidex (893110396525)14/08/2030
Methyl paraben&nbsp;&nbsp;UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY LTDNhật BảnUSP 2024Mildgel (893100404525)14/08/2030
MethylparabenUENO FINE CHEMICALS INDUSTRYJapanUSP hiện hànhMalusito (893100397225)14/08/2030
Propyl paraben (Nipasol)Ueno Fine Chemicals Industry Ltd.Nhật BảnUSP 40Doginatil (893110384025)14/08/2030
<p>Propyl paraben</p><p><br></p><div> </div><p></p>Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Japan.USP – NF 2023Nereid 3 mg/ml (893110369525)14/08/2030
Methyl paraben&nbsp;<div><br></div>Ueno Fine Chemicals Industry, Ltd.Japan.USP – NF 2023Nereid 3 mg/ml (893110369525)14/08/2030
PropylparabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP hiện hànhHymaxto (893100366125)14/08/2030
NipasolUENO Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP hiện hànhHadupara Kids Syrup 120 (893100387525)14/08/2030
NipaginUENO Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP hiện hànhHadupara Kids Syrup 120 (893100387525)14/08/2030
PropylparabenUENO Fine Chemicals Industry, LtdNhật BảnUSP 41Apilivpa (893110365925)14/08/2030
MethylparabenUENO FINE Chemicals Industry, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhDromic 1200 OS (893110389725)14/08/2030
Propyl parabenUeno Fine Chemicals Industry, Ltd.JapanUSP hiện hànhKexidex (893110396525)14/08/2030
PropylparabenUENO FINE Chemicals Industry, LTD.Nhật BảnUSP hiện hànhDromic 1200 OS (893110389725)14/08/2030
Methyl paraben (Nipagin)Ueno Fine Chemicals Industry Ltd.Nhật BảnUSP 40Doginatil (893110384025)14/08/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Ueno fine chemicals industry xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.