Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

109 trong số đó (53%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 203 thuốc; sản xuất 204 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

204
Số đăng ký thuốc
7
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
202523
202434
20236
20224
20214
20201
201932
20181
201711
201611
20153

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 204 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Diventax Không kê đơn 893100104526 Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Huvicol Dual Action Không kê đơn 893100104626 Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
LIVASACIN 893110104726 L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
MEXOFEN 180 Không kê đơn 893100104826 Fexofenadin hydroclorid 180 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
FORIXAN 893110104926 Neomycin sulfate 0,5 % (w/ v), Dexamethasone sodium phosphate 0,1 % (w/ v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Gentamicin 893110013626 Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ taiViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cao khô Kim tiền thảo 893210000426 Cao đặc Kim tiền thảo (tỉ lệ 13:1) (Extractum Herbae Desmodii styracifolii spissum) (tương đương Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 10g) 0,77gThuốc cốmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Diventin 893110468225 Diosmin 600mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Fexofenadine hydrochloride Không kê đơn 893100468325 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Solkartin 600 893110468425 Diosmin 600mgViên nén phân tánViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Daleston-D 893110359925 (cũ: VD-34256-20)Betamethason 0,005% (w/v); Dexclorpheniramin maleat 0,04% (w/v)SiroViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Coje 893110381025 Clorpheniramin maleat 0,04% (w/v); Dextromethorphan HBr 0,2% (w/v); Phenylephrin HCl 0,1% (w/v)SirôViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Forigen-D 893110381125 Dexamethasone sodium phosphate 0,1% (w/v); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Coje cảm cúm Không kê đơn 893100222725 (cũ: VD-34255-20)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mgThuốc cốmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Amotbacti Không kê đơn 893100256525 Ambroxol HCl 0,3% (w/v)SirôViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ciprofloxacin 893115256625 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid 555mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cipromep 500 893115256725 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lolaforliver 893110256825 L-Ornithine L-Aspartate 3gThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lolaforliver 893110256925 L-Ornithine L-Aspartate 6gThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solxamic 600 893110257025 Diosmin 600mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Life-pro Không kê đơn 893200192025 (cũ: VD-23686-15)Cao khô Rau đắng biển (Extractum Herbae Bacopae monnieri siccum) (tương đương 3g Rau đắng biển) 150mgViên nang cứngViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Foritakane Không kê đơn 893200191925 (cũ: VD-24872-16)Cao khô bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis siccum) (tương đương 8,8mg flavonoid toàn phần) 40mgViên nén bao phimViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Trà rau má TW3 Không kê đơn 893200192125 (cũ: VD-30554-18)Cao đặc rau má (Extractum herbae centellae asiaticae spissum) (tương đương 4g Rau má khô) 1gThuốc cốmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Coje cảm cúm Không kê đơn 893100167225 (cũ: VD-20847-14)Clorpheniramin maleat 0,0066% (w/v); Paracetamol 2% (w/v); Phenylephrin HCl 0,05% (w/v)SiroViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Atorvastatin 893110079725 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 20mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cimetidine Không kê đơn 893100079825 Cimetidin 200mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gidahan F Không kê đơn 893100079925 Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Halicetu 893110080025 Piracetam 20% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Melorad Không kê đơn 893100080125 Desloratadine 0,05% (w/v)Dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methylprednisolone 893110080225 Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Foricough 893110269600 (cũ: VD-27104-17)Chai 30ml chứa: Amoni clorid 300mg; Clorpheniramin maleat 7,98mg; Dextromethorphan HBr 30mg; Guaifenesin 300mgSiroViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Clorocid TW3 893115226400 (cũ: VD-25305-16)Cloramphenicol 250mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Othevinco Không kê đơn 893100226700 (cũ: VD-33580-19)Carbocistein 100mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Miadetrim 893110226600 (cũ: VD-34257-20)Cholecalciferol 60.000IU/20mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rodomax 893115226800 (cũ: VD-34258-20)Metronidazol 250mg; Spiramycin 1.500.000IUViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Arginin AV 893110295300 (cũ: VD-34254-20)Arginin hydroclorid 1000mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Forgout 893110226500 (cũ: VD3-153-21)Febuxostat 40mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cimetidine 893110146500 Cimetidin 300mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Trà Gừng TW3 Không kê đơn 893200126600 (cũ: VD-28110-17)Gừng (Rhizoma Zingiberis) 5,5gThuốc cốmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hakovinaton Không kê đơn 893200126400 (cũ: VD-26302-17)Cao khô Bạch quả (Extractum folium ginkgo siccus) (tương đương 17,6mg – 21,6mg Flavonoid toàn phần) 80mgViên nang cứngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn 893200126500 (cũ: VD-33175-19)Cao đặc Đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis) (tương đương 1,15g rễ Đinh lăng) 190mg; Cao khô Bạch quả (Extractum folium ginko siccus) (tương đương 2,2mg flavonoid toàn phần) 10mgViên nén bao đườngViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Daivy ho Không kê đơn 893200126300 (cũ: VD-33577-19)Cao khô lá thường xuân (Extractum Folii Hederae helicis siccum) (tương đương 2,45g - 3,43g lá thường xuân khô) 0,49g/70mlSiroViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Cao sao vàng TW3 Không kê đơn 893100072900 (cũ: V1429-H12-10)Mỗi 3g chứa: Long não 698,31mg; Menthol 23,31mg; Tinh dầu bạc hà 208,50mg; Tinh dầu hương nhu trắng 54,99mg; Tinh dầu quế 16,80mg; Tinh dầu tràm 721,50mgCao xoaViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Othevinco Không kê đơn 893100032700 (cũ: VD-32900-19)Carbocistein 250mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dasginin 893110895124 (cũ: VD-31941-19)Pregabalin 75mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pzitam 893110895224 (cũ: VD-33179-19)Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
C.C.Life Không kê đơn 893100852424 (cũ: VD-16995-12)Chai 30ml chứa: Acid ascorbic (Dạng Natri ascorbat) 600mgSirôViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Paracetamol TW3 Không kê đơn 893100819824 (cũ: VD-24302-16)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dầu gió Sing TW3 Không kê đơn 893100852524 (cũ: VD-32644-19)Mỗi 3ml chứa: Camphor (Camphora) 420mg; Menthol (Mentholum) 180mg; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae arvensis) 660mg; Tinh dầu hương nhu (Oleum Ocimi gratissimi) 60mg; Tinh dầu quế (Oleum Cinnamomi) 90mg; Tinh dầu tràm (Oleum Cajuputi) 360mgDầu xoaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Pizymax Không kê đơn 893100709324 (cũ: VD-30556-18)Zinc Gluconate (Kẽm gluconat) (tương đương 10mg kẽm nguyên chất) 70mgThuốc cốmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Arginin Hydroclorid 893110650624 Arginin hydroclorid 2000mg/10mlDung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Levopatine 893110545324 (cũ: VD-28108-17)Levomepromazin (dưới dạng Levomepromazin maleat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Dobamedron 893110444624 (cũ: VD-29177-18)Methylprednisolone 4mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dobamedron 893110489024 (cũ: VD-31943-19)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Dasutam 893115444524 (cũ: VD-31942-19)Mỗi chai 75ml chứa: Guaifenesin 997,5mg; Terbutalin sulfat 22,5mgSiroViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Methobam 750 893110366424 Methocarbamol 750mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Gidahan Không kê đơn 893100279224 Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Rotundin tw3 893110208724 (cũ: VD-30553-18)Rotundin 30mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dasginin 893110167924 (cũ: VD-31940-19)Pregabalin 50mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cefepime 2g 893110099224 (cũ: VD-26014-16)Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tetracyclin TW3 893110075224 (cũ: VD-28109-17)Tetracyclin hydroclorid 250mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tetracyclin TW3 893110075124 (cũ: VD-25307-16)Tetracyclin hydroclorid 500mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Loperamid 2mg 893110419723 Loperamide hydrocloride 2mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Clorocid TW3 250mg 893115372423 (cũ: VD-20846-14)Cloramphenicol 250mgViên nang cứngViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Levopatine 893110349023 (cũ: VD-24301-16)Levomepromazin maleat (tương đương Levomepromazin base 50mg) 67,6mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
D3 care 893110348923 (cũ: VD-26301-17)Mỗi 1ml chứa Cholecalciferol 1500IUDung dịch uốngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Vitamin B1 TW3 Không kê đơn 893100349123 (cũ: VD-26305-17)Thiamin nitrat 10mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Gidahan forte Không kê đơn 893100218023 Paracetamol 500mg; Cafein 65mg Paracetamol 500mg; Cafein 65mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Foreseptol VD-23046-15 Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Tobloods 250 mg VD-35971-22 Cao khô bèo hoa dâu (tương đương với 3,6 gam Bèo hoa dâu (Azolla Microphylla azollaceae) 250mg 250mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Tobloods Siro VD-35972-22 Cao khô Bèo hoa dâu (tương đương với 25,92g bèo hoa dâu (Azolla Microphylla azollaceae) 1,8g/60ml 1,8g/60mlSi rôViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Vitamin C TW3 VD-23687-15 Acid Ascorbic 500mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Bổ thận thủy TW3 VD-35216-21 Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Thục địa 15g; Hoài sơn 5,73g; Táo chua 8,8g; Thạch hộc 8,87g; Khiếm thực 3,4g; Tỳ giải 8,8g 15g, 5,73g, 8,8g, 8,87g, 3,4g, 8,8gCao lỏngViệt Nam22/06/2021Không ghi
Ngân kiều giải độc TW3 VD-34005-20 Liên kiều 280mg; Cao đặc dược liệu tương đương: Kim ngân 1,5g; Bồ công anh 1,0g; Liên kiều 0,44g) 400mg 280mg, 400mgViên nang cứngViệt Nam14/06/2020Không ghi
Hoàn sâm lộc TW3 VD-33174-19 Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Hoài sơn 1,052g; Cẩu tích 0,50g; Đảng sâm 0,50g; Thục địa 0,50g; Liên nhục 0,42g; Hà thủ ô đỏ 0,32g; Ba kích 0,28g; Kim anh 0,20g; Phá cố chỉ 0,068g; Cao Ban long 0,032g 1,052g, 0,50g, 0,50g, 0,50g, 0,42g, 0,32g, 0,28g, 0,20g, 0,068g, 0,032gHoàn mềmViệt Nam22/10/2019Không ghi
Thập toàn đại bổ TW3 VD-33180-19 Nhân sâm 10mg; Quế Nhục 30mg; Xuyên khung 80mg; Bạch Linh 110mg; Bạch thược 110mg; Đương quy 110mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Cam thảo 30mg; Hoàng kỳ 110mg; Bạch truật 110; Thục địa 160mg) 150mg 10mg, 30mg, 80mg, 110mg, 110mg, 110mg, 150mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Lục vị TW3 VD-33177-19 Bạch linh 120mg; Mẫu đơn bì 120mg; Hoài sơn 110mg; Trạch tả 50mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Hoài sơn 50mg; Trạch tả 70mg; Sơn thù 160mg; Thục địa 320mg) 370mg 120mg, 120mg, 110mg, 50mg, 370mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Viên sáng mắt TW3 VD-33182-19 Mỗi túi 5g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,4g; Bạch linh 0,3g; Đương quy 0,3g; Hoài sơn 0,3g; Mẫu đơn bì 0,3g; Sài hồ 0,3g; Sơn thù 0,3g; Trạch tả 0,3g; Ngũ vị tử 0,1g 0,4g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,1gHoàn cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Bát vị TW3 VD-33169-19 Hoài sơn 150mg; Phụ tử chế 55mg; Quế 55mg; Trạch tả 50mg; Cao đặc dược liệu tương đương (Thục địa 200mg; Sơn Thù 200mg; Bạch linh 150mg; Mẫu đơn bì 150mg; Trạch tả 100mg; Hoài sơn 50mg) 370mg 150mg, 55mg, 55mg, 50mg, 370mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Bổ thận dương TW3 VD-33170-19 Mỗi túi 5g chứa: Thục địa 0,770g; Hoài sơn 0,385g; Khiếm thực 0,385g; Táo chua 0,385g; Thạch hộc 0,285g; Tỳ giải 0,195g; Phụ tử chế 0,095g; Quế 0,095g 0,770g, 0,385g, 0,385g, 0,385g, 0,285g, 0,195g, 0,095g, 0,095gHoàn cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Cao ích mẫu TW3 VD-33172-19 Mỗi chai 100ml chứa: Ích mẫu 80g; Hương phụ 25g; Ngải cứu 20g 80g, 25g, 20gCao lòngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Ích mẫu TW3 VD-33176-19 Cao đặc Ích mẫu (tương đương 1,28g Ích mẫu) 171mg; Hương phụ chế 400g; Cao đặc Ngải cứu (tương đương 0,32g Ngải cứu) 54mg 171mg, 400g, 54mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Camsottdy.TW3 VD-33171-19 Xuyên khung 112mg; Khương hoạt 84mg; Phòng phong 56mg; Thương truật 56mg; Bạch chỉ 56mg; Sinh địa 56mg; Hoàng cầm 56mg; Cam thảo 28mg; Tế tân 28mg 112mg, 84mg, 56mg, 56mg, 56mg, 56mg, 56mg, 28mg, 28mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Tiêu độc nhuận gan mật TW3 VD-33181-19 Mỗi chai 100ml chứa: Actiso 7,7g; Nhân trần 5,8g; Ké đầu ngựa 5,8g; Kim ngân 5,8g; Kim tiền thảo 5,8g; Thảo quyết minh 4,6g; Long đởm 4,6g; Chi tử 4,6g; Xuyên khung 4,6g 7,7g, 5,8g, 5,8g, 5,8g, 5,8g, 4,6g, 4,6g, 4,6g, 4,6gThuốc nướcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Nhân sâm tam thất TW3 VD-33178-19 Nhân sâm 50mg; Tam thất 20mg 50mg, 20mgViên nén ngậmViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hoàn an thai Foripharrm VD-33173-19 Mỗi túi 5g chứa: Hoài sơn 600g; Thục địa 400g; Trữ ma căn 400g; Ngải cứu 400g; Tô ngạnh 210g; Tục đoạn 210g; Trần bì 100g; Hương phụ 100g; Sa nhân 100g; Cao xương hỗn hợp 80g 600g, 400g, 400g, 400g, 210g, 210g, 100g, 100g, 100g, 80gHoàn cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3 VD-33578-19 Mỗi 1g viên hoàn chứa: Độc hoạt 48,75mg; Quế nhục 32,5mg; Đương quy 32,5mg; Tế tân 32,5mg; Xuyên khung 32,5mg; Tần giao 32,5mg; Bạch thược 32,5mg; Tang ký sinh 32,5mg; Sinh địa 32,5mg; Đảng sâm 32,5mg; Bạch linh 32,5mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Phòng phong 260mg; Đỗ trọng 260mg; Ngưu tất 260mg; Cam thảo 260mg) 13mg 48,75mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 13mgHoàn mềmViệt Nam22/10/2019Không ghi
Tiêu độc TW3 VD-33583-19 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Bồ công anh 360mg; Kim ngân 320mg; Liên kiều 240mg; Kinh giới 200mg; Đương quy 160mg; Cam thảo 120mg) 180mg 180mgViên nén bao đườngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Phong tê thấp TW3 VD-33581-19 Mỗi chai 300ml chứa: Hy thiêm 8g; Hà thủ ô đỏ 20mg; Thiên niên kiện 12g; Thổ phục linh 16g; Thương nhĩ tử 8g; Phấn phòng kỷ 8g; Huyết giác 8g 8g, 20mg, 12g, 16g, 8g, 8g, 8gRượu thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Ích tràng khang TW3 VD-33579-19 Liên nhục 100mg; Ý dĩ 100mg; Sa nhân 100mg; Bạch linh 50mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương (Đảng sâm 200mg; Hoài sơn 200mg; Cam thảo 200mg; Bạch linh 150mg; Cát cánh 100mg; Bạch biển đậu 100mg) 270mg 100mg, 100mg, 100mg, 50mg, 270mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2019Không ghi
Thuốc tiêu độc TW3 VD-33582-19 Chai 125ml chứa: Sài đất 7,5g; Bồ công anh 5,0g; Thổ phục linh 7,5g; Kim ngân hoa 7,5g; Sinh địa 4,5g; Thảo quyết minh 2,25g; Thương nhĩ tử 5,5g 7,5g, 5,0g, 7,5g, 7,5g, 4,5g, 2,25g, 5,5gSiro thuốcViệt Nam22/10/2019Không ghi
Siro ho Frencerol VD-32901-19 Mỗi 75ml cao hỗn hợp dược liệu chứa: Ma hoàng 20g; Khổ hạnh nhân 20g; Quế chi 15g; Cam thảo 10g 20g, 20g, 15g, 10gSiroViệt Nam31/07/2019Không ghi
Thuốc ho bổ phế TW3 VD-32539-19 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Tỳ bà diệp 92mg; Bách bộ 53mg; Tang bạch bì 53mg; Cát cánh 48mg; Bạc hà 46mg; Bán hạ 42mg; Mơ muối 42mg; Thiên môn đông 34mg; Bạch linh 25mg; Ma hoàng 18mg; Cam thảo 17mg) 112mg; Tinh dầu Bạc hà 2,7mg 112mg, 2,7mgViên nén ngậmViệt Nam19/03/2019Không ghi
Cao hy thiêm TW3 VD-32538-19 Mỗi chai 125ml chứa: Hy thiêm 124g; Thiên niên kiện 6,25g 124g, 6,25gCao lỏngViệt Nam19/03/2019Không ghi
Bát vị TW3 VD-31939-19 Mỗi 5g chứa: Thục địa 0,86g; Hoài sơn 0,45g; Sơn thù 0,43g; Bạch linh 0,32g; Mẫu đơn bì 0,32g; Trạch tả 0,32g; Phụ tử chế 0,11g; Quế 0,11g 0,86g, 0,45g, 0,43g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,11g, 0,11gHoàn cứngViệt Nam26/02/2019Không ghi
Magasol VD-31944-19 Cao đặc Actiso (tương đương 0,5g Actiso) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 0,45g Rau đắng đất) 75mg; Bìm bìm biếc 50mg 100mg, 75mg, 50mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Thạch hộc VD-31945-19 Thạch hộcNguyên liệu làm thuốcViệt Nam26/02/2019Không ghi
Viên ngân kiều TW3 VD-30555-18 Liên kiều 200mg; Ngưu bàng tử 120mg; Cát cánh 80mg; Cam thảo 40mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Kim ngân hoa 200mg; Bạc hà 120mg; Đỗ đen chế 100mg; Kinh giới 80mg; Đạm trúc diệp 80mg; Cam thảo 60mg) 80mg 200mg, 120mg, 80mg, 40mg, 80mgViên nang cứngViệt Nam04/07/2018Không ghi
Diệp Hạ Châu TW3 VD-28107-17 Cao đặc Diệp hạ châu 500mg (tương đương 2,5g Diệp hạ châu đắng); Diệp hạ châu đắng 200mg 200mgViên nang cứngViệt Nam18/09/2017Không ghi
Viegan-B VD-28111-17 Cao đặc Diệp hạ châu 100mg (tương đương 0,5g Diệp hạ châu); Cao đặc Nhân trần 50mg (tương đương Nhân trần 0,5g); Cao đặc Cỏ nhọ nồi 50mg (tương đương Cỏ nhọ nồi 0,35g)Viên nén bao đườngViệt Nam18/09/2017Không ghi
An vị tràng TW3 VD-28105-17 Hoàng liên 250mg; Mộc hương 250mg 250mg, 250mgViên nang cứngViệt Nam18/09/2017Không ghi
Bổ thận âm TW3 VD-28106-17 Hoài sơn 160mg; Khiếm thực 180mg; Cao đặc dược liệu 270mg tương đương (Táo chua 230mg; Thục địa 160mg; Thạch hộc 160mg; Tỳ giải 120mg) 160mg, 180mgViên nang cứngViệt Nam18/09/2017Không ghi
Thục địa VD-27105-17 Thục địaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam21/06/2017Không ghi
Bổ thận dương TW3 VD-27102-17 Mỗi viên chứa: Hoài sơn 154mg; Khiếm thực 154mg; Phụ tử chế 38mg; Quế 38mg; Cao đặc dược liệu 260mg (tương đương: Thục địa 308mg; Táo chua 154mg; Thạch hộc 115mg; Tỳ giải 77mg) 154mg, 154mg, 38mg, 38mgViên nang cứngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Dưỡng tâm an thần TW3 VD-27103-17 Hoài sơn 183mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu 180mg (tương đương: Liên nhục 175mg; Bá tử nhân 91mg; Lá vông nem 91mg; Long nhãn 91mg; Tang diệp 91mg; Toan táo nhân 91mg; Liên tâm 15mg) 183mgViên nén bao đườngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Bổ phế TW3 chỉ khái lộ VD-27101-17 Mỗi chai 125ml chứa Bách bộ 6,25g; Tỳ bà diệp 3,25g; Cát cánh 2,008g; Bán hạ 1,875g; Tang bạch bì 1,875g; Bạc hà 1,666g; Mơ muối 1,406; Thiên môn đông 1,208g; Bạch linh 0,9g; Ma hoàng 0,656g; Cam thảo 0,591g; Phèn chua 0,208g; Tinh dầu Bạc hà 0,05gSirôViệt Nam21/06/2017Không ghi
Hoàn bổ trung ích khí TW3 VD-26303-17 Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 1,12g; Hoàng kỳ 0,90g; Bạch truật 0,26g; Trần bì 0,26g; Sài hồ 0,26g; Đương quy 0,26g; Đại táo 0,23g; Cam thảo 0,23g; Cao đặc Thăng ma 0,04g (tương đương 0,26g Thăng ma) 1,12g, 0,90g, 0,26g, 0,26g, 0,26g, 0,26g, 0,23g, 0,23gViên hoàn mềmViệt Nam05/02/2017Không ghi
Hoàn thập toàn đại bổ TW3 VD-26304-17 Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 0,60g; Thục địa 0,60g; Bạch linh 0,41g; Bạch thược 0,41g; Bạch truật 0,41g; Đương quy 0,41g; Hoàng kỳ 0,41g; Xuyên khung 0,31g; Cam thảo 0,12g; Quế nhục 0,12g 0,60g, 0,60g, 0,41g, 0,41g, 0,41g, 0,41g, 0,41g, 0,31g, 0,12g, 0,12gViên hoàn mềmViệt Nam05/02/2017Không ghi
Bổ mắt TW3 VD-26300-17 Bạch linh 125mg; Cúc hoa vàng 125mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Thục địa 250mg; Hoài sơn 150mg; Trạch tả 125mg; Mẫu đơn bì 125mg; Câu kỷ tử 125mg) 370mg 125mg, 125mg, 370mgViên nang cứngViệt Nam05/02/2017Không ghi
Viên bách trĩ VD-25817-16 Mỗi viên chứa: Bột Bạch truật 60mg; Bột Đảng sâm 60mg; Bột Đương quy 60mg; Bột Trần bì 60mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 480mg (tương đương: Đại táo 280mg; Hoàng kỳ 280mg; Đảng sâm 280mg; Thăng ma 60mg; Sài hồ 60mg; Cam thảo 60mg) 60mg, 60mg, 60mg, 60mgViên nang cứngViệt Nam14/11/2016Không ghi
Sinh địa phiến VD-25816-16 Sinh địa 200gNguyên liệu làm thuốcViệt Nam14/11/2016Không ghi
Sinh địa VD-25815-16 Sinh địaNguyên liệu làm thuốcViệt Nam14/11/2016Không ghi
Hoàn lục vị TW3 VD-24300-16 Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Thục địa 1,344g; Hoài sơn 0,672g; Sơn thù 0,672g; Bạch linh 0,504g; Mẫu đơn bì 0,504g; Trạch tả 0,504gViên hoàn mềmViệt Nam22/03/2016Không ghi
Sâm nhung bổ thận TW3 VD-24304-16 Nhung hươu 2,4 mg; Cam thảo 5 mg; Đảng sâm 24 mg; Xuyên khung 28 mg; Bạch linh 40 mg; Đương quy 40 mg; Ba kích 60 mg; Hoài sơn 76 mg; Liên nhục 88 mg; Cao đặc các dược liệu (Cao ban long 7,2 mg; Viễn chí 16 mg; Đỗ trọng 24 mg; Nhục thung dung 24 mg; Cẩu tích 30 mg; Trạch tả 30 mg; Bạch truật 36 mg; Thỏ ty tử 40 mg; Câu kỷ tử 40 mg; Hà thủ ô đỏ 45 mg; Tục đoạn 58 mg; Bách hợp 60 mg; Thục địa 240 mg) 300 mg; Nhân sâm 7,2 mgViên nang cứngViệt Nam22/03/2016Không ghi
Viên cảm cúm Foripharm VD-24305-16 Bạch chỉ 174 mg; Hương phụ 126 mg; Xuyên khung 126 mg; Gừng 16 mg; Quế nhục 6 mg; Cam thảo 5 mgViên nang cứngViệt Nam22/03/2016Không ghi
Mifepriston QLĐB-507-15 Mifepriston 10 mgViên nénViệt Nam16/12/2015Không ghi
Flosanvico VD-23045-15 Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1500 mg/15 mlDung dịch uốngViệt Nam08/09/2015Không ghi
Dobacitil VD-22530-15 Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 250mgViên nén bao phimViệt Nam25/05/2015Không ghi
Superbrain VD-21694-14 Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 300 mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2014Không ghi
Rosemazol VD-21368-14 Fluconazol 150 mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2014Không ghi
Ho hen TW3 V246-H12-13 Ma hoàng; Quế chi; Khổ hạnh nhân; Cam thảoSiroViệt Nam17/01/2013Không ghi
Coje LĐ VD-17558-12 Terbutalin sulfat, Guaifenesin 22,5 mg; 997,5 mgSiroViệt Nam23/09/2012Không ghi
Dalestone-D VD-16586-12 Betamethason 3,75mg; Dexchlorpheniramin maleat 30mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Diacerein VD-16276-12 Diacerein 50mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Bổ thận thủy TW3 VD-15456-11 Cao lỏng của các dược liệu: Thục địa, Hoài sơn, Táo chua, Thạch hộc, Củ súng, Tỳ giảiViệt Nam14/09/2011Không ghi
Ngân kiều giải độc TW3 VD-15457-11 Cao khô 500 mg của Kim ngân hoa, Liên kiều, Bồ công anhViệt Nam14/09/2011Không ghi
Tiêu độc nhuận gan lợi mật TW3 VD-15458-11 Cao lỏng của các dược liệu: Actiso, Nhân trần, Ké đầu ngựa, Kim ngân hoa, Kim tiền thảo, Thảo quyết minh, Long đởm, Chi tử, Xuyên khungViệt Nam14/09/2011Không ghi
Kimraso VD-14991-11 Cao đặc Kim tiền thảo 142,8 mg, cao đặc Râu mèo 46,6 mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Magasol VD-14992-11 Cao đặc Actiso 100 mg, cao đặc Biển súc 75 mg, Bìm bìm 75 mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Gidahan VD-14777-11 Paracetamol 500 mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Dobacitil VD-14424-11 Citicoline 500mg dưới dạng Natri citicolinViệt Nam22/03/2011Không ghi
Dobamedron VD-14425-11 Methylprednisolon 16mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Dobamedron VD-14426-11 Methylprednisolon 4 mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Gusami-F VD-14427-11 Glucosamin sulfat kali clorid 663,3 mg tương đương 500 mg Glucosamin sulfatViệt Nam22/03/2011Không ghi
Fexonadin TW3 60 mg VD-13892-11 Fexofenadin HCl 60mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Rotundin TW3 30 mg VD-13893-11 Rotundin 30mgViệt Nam09/02/2011Không ghi
Azithromycin TW3 250 mg VD-13503-10 Azithromycin 250 mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
D3 Care VD-13504-10 Vitamin D3 (Cholecalciferol) 1500 IU/1 mlViệt Nam22/12/2010Không ghi
ZinC - Kid VD-13505-10 Kẽm gluconat 70 mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Coducough VD-12937-10 Dextromethorphan HBr, Clorpheniramin Maleat, Glyceryl Guaicolat, Amoni CloridViệt Nam24/10/2010Không ghi
Pzitam VD-12938-10 Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Actiso P TW3 VD-12373-10 Cao khô viên nang Actiso P TW3 0,5g tương đương Actiso 2,5g, Nhân trần 2,5gViệt Nam05/09/2010Không ghi
Acyclovir TW3 200 mg VD-12374-10 Acyclovir 200mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Bổ thận dương TW3 V1543-H12-10 Thục địa, hoài sơn, táo nhục, phụ tử chế, quế, phấn tỳ giải, thạch hộc, củ súngViệt Nam05/09/2010Không ghi
Carotim VD-12375-10 Natri camphosulfonat 3g, Cao lỏng Lạc tiên 2,5gViệt Nam05/09/2010Không ghi
Clarithromycin TW 3 500 mg VD-12376-10 Clarithromycin 500 mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Codu-Tetra Cap VD-12377-10 Tetracyclin hydroclorid 500mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Dalopin VD-12378-10 Amlodipin 5 mg dưới dạng Amlodipin besylatViệt Nam05/09/2010Không ghi
Hoàn phong tê thấp TW3 V1541-H12-10 Hà thủ ô đỏ, Hy thiêm, Thổ phục linh, Thiên niên kiện, Ké đầu ngựa, Phòng kỷ, Huyết giác, Mật ongViệt Nam05/09/2010Không ghi
Roxithromycin TW3 150 mg VD-12379-10 Roxithromicin 150mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Clorocid 250 mg VD-11719-10 Cloramphenicol 250 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Daflumex VD-11720-10 Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg, Dextromethorphan 15 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Dasrogin VD-11721-10 Spiramycin 750.000UI, Metronidazol 125 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Hoàn bổ thận âm TW3 V1479-H12-10 Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giảiViệt Nam15/06/2010Không ghi
Viboma VD-11722-10 Sắt fumarat 200 mg, Acid folic 1 mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
An vị tràng TW3 VD-11165-10 Hoàng Liên 250 mg, Mộc hương 250 mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Coje VD-11166-10 Dipotasium glycyrrhizinate, Chlopheniramin maleat; Pseudoephedrin HCl, Caphein anhydrousViệt Nam14/04/2010Không ghi
Daclarit VD-11167-10 Clarithromycin 250 mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Frentine V1430-H12-10 Bột mã tiền chế, thương truật, hương phụ chế, mộc hương, địa liền, quế chiViệt Nam14/04/2010Không ghi
Marathone V1431-H12-10 Bột Mã tiền chế, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truậtViệt Nam14/04/2010Không ghi
Spiramycin TW3 1.5 M.IU VD-11168-10 Spiramycin 1.500.000 IUViệt Nam14/04/2010Không ghi
Spiramycin TW3 3M.IU VD-11169-10 Spiramycin 3.000.000 IUViệt Nam14/04/2010Không ghi
Trà An thần TW3 V1432-H12-10 Lạc tiên, Vông nem (lá), Sen (tâm)Việt Nam14/04/2010Không ghi
Trà rau má TW3 V1433-H12-10 Cao Rau má khô 20gViệt Nam14/04/2010Không ghi
Vitamin C TW3 500 mg VD-11170-10 Acid ascorbic 500mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Berberin 0,01g VD-10420-10 Berberin clorid 0,01gViệt Nam23/02/2010Không ghi
Berberin 0,05g VD-10421-10 Berberin clorid 0,05gViệt Nam23/02/2010Không ghi
Doxycyclin TW3 100 mg VD-10422-10 Doxycyclin hydroclorid 100mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Foritakane V1367-H12-10 Cao khô lá bạch quả 40 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Hải mã nhân sâm TW3 V1368-H12-10 Cá ngựa 100 mg, Nhân sâm 400 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Hoàn tiêu độc TW3 V1369-H12-10 Sài đất, Kim ngân hoa, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết minhViệt Nam23/02/2010Không ghi
ích mẫu TW3 VD-10427-10 ích mẫu, hương phụ, ngải cứuViệt Nam23/02/2010Không ghi
Nhuận gan lợi mật V1370-H12-10 Cao đặc Actisô 100 mg, cao Biển súc 75 mg, Bìm bìm 75 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Paracetamol 500 mg VD-10423-10 Paracetamol 500 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Paracetamol TW3 500 mg VD-10424-10 Paracetamol 500 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Tetracyclin 250 mg VD-10425-10 Tetracyclin 250 mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Tiêu độc TW3 V1371-H12-10 Bồ công anh, Đương quy, Kinh giới, Cam thảo, Kim ngân hoa, Liên kiềuViệt Nam23/02/2010Không ghi
Trà gừng TW3 V1372-H12-10 Bột gừng 5,5gViệt Nam23/02/2010Không ghi
Viên sáng mắt TW3 V1373-H12-10 Thục địa, Ngũ vị tử, Hoài sơn, Trạch tả, Sơn thù, Đương quy, Mẫu đơn bì, Bạch linh, Sài hồViệt Nam23/02/2010Không ghi
Vitamin B1 0,01g VD-10426-10 Thiamin nitrat 0,01 gViệt Nam23/02/2010Không ghi
Coje ho 893110282200 (cũ: VD-16275-12)Amoni clorid 300mg; Clorpheniramin maleat 7,98mg; Dextromethorphan hydrobromide 30mg; Guaifenesin 300mgSirôViệt Nam18/12/2024Hết hạn
Naomy 893110282300 (cũ: VD-17559-12)Chai 30ml chứa: Amoni clorid 300mg; Clorpheniramin maleat 7,98mg; Dextromethorphan hydrobromide 30mg; Glyceryl guaiacolat 300mgSirôViệt Nam18/12/2024Hết hạn
Biobrains VD-35350-21 Mỗi ống 7ml chứa: Choline alfoscerate 600mg 600mgDung dịch uốngViệt Nam31/08/2021Hết hạn
Giáng chỉ đường an VD-35403-21 Thiên hoa phấn 75mg; Thạch cao 37,5mg; Bạch linh 12,8mg; Mẫu đơn bì 11,2mg; Nhân sâm 7,5mg; Hoàng liên 7,5mg; Cao đặc dược liệu tương đương (Sinh địa 150mg; Mạch môn 75mg; Câu kỷ tử 75mg; Hoàng kỳ 75mg; Ngũ vị tử 11,2mg) 230mg 75mg, 37,5mg, 12,8mg, 11,2mg, 7,5mg, 7,5mg, 230mgViên nén bao phimViệt Nam31/08/2021Hết hạn
An lợi nhiệt TW3 VD-32640-19 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sinh địa 350mg; Đương quy 350mg; Mẫu đơn bì 280mg; Thăng ma 280mg) 560mg; Hoàng liên 120mgViên nang cứngViệt Nam09/05/2019Hết hạn
An thần TW3 VD-32641-19 Bình vôi 250mg; Cao đặc lá Vông nem tương đương lá Vông nem 1250mg; Cao đặc Lạc tiên tương đương Lạc tiên 1250mg; Cao đặc Bình vôi tương đương Bình vôi 1000g; Cao đặc Tâm sen tương đương Tâm sen 625mgViên nang cứngViệt Nam09/05/2019Hết hạn
Marathone VD-32649-19 Mã tiền chế 50,0mg; Cam thảo 11,5mg; Ma hoàng 115mg; Một dược 11,5mg; Nhũ hương 11,5mg; Ngưu tất 11,5mg; Tằm vôi 11,5mg; Thương truật 11,5mgViên nang cứngViệt Nam09/05/2019Hết hạn
Cennar. Tw3 VD-32643-19 Cao đặc rau má (tương đương 1,0g rau má khô) 250mgViên nén bao phimViệt Nam09/05/2019Hết hạn
Hoàn tiêu độc TW3 VD-32647-19 Mỗi túi 5g chứa: Sài đất 1,2g; Thổ phục linh 1,2g; Bồ công anh 0,8g; Sinh địa 0,72g; Kim ngân hoa 0,4g; Thảo quyết minh 0,36g; Cao đặc Kim ngân hoa (tương đương 0,8g Kim ngân hoa) 0,1g; Cao đặc Thương nhĩ tử (tương đương 0,88g Thương nhĩ tử) 0,1gHoàn cứngViệt Nam09/05/2019Hết hạn
Hoàn phong tê thấp TW3 VD-32646-19 Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Hà thủ ô đỏ 0,95g; Hy thiêm 0,65g; Thổ phục linh 0,65g; Thiên niên kiện 0,23g; Phấn phòng kỷ: 200 mg 0,40g; Cao đặc Thiên niên kiện (tương đương 0,32g Thiên niên kiện) 0,06g; Cao đặc Thương nhĩ tử (tương đương 0,4g Thương nhĩ tử) 0,046g; Cao đặc Huyết giác (tương đương 0,4g Huyết giác) 0,016gHoàn mềmViệt Nam09/05/2019Hết hạn
An thần TW3 VD-32642-19 Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Bình vôi 150mg; lá Vông nem 150mg; Lạc tiên 150mg; Tâm sen 75mg) 65mgViên nén bao đườngViệt Nam09/05/2019Hết hạn
Độc hoạt tang ký sinh TW3 VD-32645-19 Xuyên khung 80mg; Tế tân 80mg; Bạch linh 80mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Độc hoạt 120mg; Tần giao 80mg; Phòng phong 80mg; Đương quy 80mg; Ngưu tất 80mg; Tang ký sinh 80mg; Sinh địa 80mg; Bạch thược 80mg; Đảng sâm 80mg; Cam thảo 80mg) 485mgViên nang cứngViệt Nam09/05/2019Hết hạn
Lumbrotine VD-32648-19 Địa long 100mg; Hoàng kỳ 140mg; Đương quy 80mg; Xích thược 60mg; Đào nhân 40mg; Hồng hoa 40mg; Xuyên khung 40mgViên nang cứngViệt Nam09/05/2019Hết hạn
Hakobonaton VD-25813-16 Mỗi viên chứa: cao đặc Diệp hạ châu 300mg (tương đương 1,5g Diệp hạ châu đắng); Diệp hạ châu đắng 200mg 200mgViên nang cứngViệt Nam14/11/2016Hết hạn
Hoàn quy tỳ TW3 VD-25814-16 Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Bạch linh 0,62g; Bạch truật 0,62g; Đương quy 0,62g; Hoàng kỳ 0,62g; Đảng sâm 0,31g; Long nhãn 0,31g; Táo nhân 0,31g; Đại táo 0,30g; Viễn trí 0,15g; Cam thảo 0,09g; Mộc hương 0,05gHoàn mềmViệt Nam14/11/2016Hết hạn
Frentine VD-25306-16 Mỗi viên chứa: Mã tiền 50mg; Thương truật 20mg; Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế chi 3mgViên nang cứngViệt Nam04/09/2016Hết hạn
Hoàn bổ thận âm TW3 VD-24873-16 Mỗi túi 5g chứa: Thục địa 0,75g; Táo chua 0,45g; Hoài sơn 0,40g; Khiếm thực 0,35g; Thạch hộc 0,30g; Tỳ giải 0,25gHoàn cứngViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Phong tê thấp TW3 VD-24303-16 Hà thủ ô đỏ 220 mg; Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Hy thiêm 1000 mg; Thổ phụ linh 670 mg; Thiên niên kiện 670 mg; Huyết giác 400 mg; Thương nhĩ tử 400 mg; Hà thủ ô đỏ 440 mg; Phấn phòng kỷ: 200 mg 530 mg)Viên nang cứngViệt Nam22/03/2016Hết hạn
Trimexonase VD-20848-14 Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mgViên nénViệt Nam11/06/2014Hết hạn
Vitamin B1 10 mg VD-20470-14 Thiamin nitrat 10 mgViên nénViệt Nam03/03/2014Hết hạn

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP790/GCN-QLDCục Quản lý Dược08/01/2026
WHO-GMP533/GCN-QLDCục Quản lý Dược01/12/2025

Phạm vi chứng nhận theo giấy 790/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 533/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.4. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.1.13. Viên hoàn
  • 4.1.14. Thuốc khác
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.2. Nguyên liệu từ dược liệu
  • 5.2.1. Cao dược liệu
  • 5.2.2. Cốm, bột dược liệu
  • 5.2.4. Khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Dexamethasone sodium phosphate Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd.MalaysiaEP (phiên bản hiện hành)FORIXAN15/06/2031
Neomycin sulfate Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP (phiên bản hiện hành)FORIXAN15/06/2031
<font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Hesperidin</font></font> Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP (Phiên bản hiện hành)Diventax15/06/2031
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,LtdCHINANSXDiventax15/06/2031
Fexofenadin hydroclorid Virupaksha Organics Limited Unit-IIINDIAUSP (Phiên bản hiện hành)MEXOFEN 18015/06/2031
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd.,INDIABP (phiên bản hiện hành)Huvicol Dual Action15/06/2031
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP (Phiên bản hiện hành)Huvicol Dual Action15/06/2031
L-Valine Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals and Chemicals Share Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhLIVASACIN15/06/2031
L-Leucine Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals and Chemicals Share Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhLIVASACIN15/06/2031
L-Isoleucine Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals and Chemicals Share Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP phiên bản hiện hànhLIVASACIN15/06/2031
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate)&nbsp; Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP (phiên bản hiện hành)Gentamicin09/03/2031
Diosmin Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,LtdCHINANSXDiventin02/12/2030
Fexofenadin hydroclorid Virupaksha Organics Limited Unit-IIINDIAUSP (Phiên bản hiện hành)Fexofenadine hydrochloride02/12/2030
<font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Diosmin</font></font> Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,LtdCHINANSXSolkartin 60002/12/2030
Clorpheniramin maleat Supriya Lifescience LtdINDIABP hiện hànhCoje14/08/2030
Phenylephrin HCl Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhCoje14/08/2030
Dextromethorphan HBr Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhCoje14/08/2030
Dexamethasone sodium phosphate Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd.MalaysiaEP (phiên bản hiện hành)Forigen-D14/08/2030
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP (phiên bản hiện hành)Forigen-D14/08/2030
L-Ornithine L-Aspartate Wuhan QR Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINACP hiện hànhLolaforliver02/06/2030
L-Ornithine L-Aspartate&nbsp; Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATC NSXLolaforliver02/06/2030
<font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Diosmin</font></font> Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP (phiên bản hiện hành)Solxamic 60002/06/2030
Ambroxol HCl Ami Lifesciences Pvt. LtdẤn ĐộEP hiện hànhAmotbacti02/06/2030
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) Vitalife LaboratoriesINDIAUSP hiện hànhAtorvastatin13/03/2030
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhMethylprednisolone13/03/2030
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP (phiên bản hiện hành)Halicetu13/03/2030
Cimetidin Yancheng Kaili Pharmaceutical Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhCimetidine13/03/2030
Desloratadine Tagoor Laboratories Private LimitedINDIAUSP phiên bản hiện hànhMelorad13/03/2030
Phenylephrin hydroclorid Shenzhen Oriental Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhGidahan F13/03/2030
Paracetamol Anqiu Lu’an pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhGidahan F13/03/2030
Cafein Aarti Pharmalabs LimitedẤn ĐộBP hiện hànhGidahan F13/03/2030
Arginin hydroclorid Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 2023Arginin AV18/12/2029
Cimetidin Yancheng Kaili Pharmaceutical Co., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhCimetidine21/11/2029
Arginin hydroclorid Shanghai Ajinomoto Amino Acid Co. Ltd.CHINAUSP (Phiên bản hiện hành)Arginin Hydroclorid01/08/2029
Methocarbamol Gennex Laboratories LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhMethobam 75006/06/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP2018Gidahan05/05/2029
Loperamide hydrochloride Fleming Laboratories LimitedINDIAUSP 42Loperamid 2mg22/10/2028
Paracetamol Anqiu Lu’an pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP2018Gidahan forte23/08/2028
Cafein&nbsp; Aarti industries limitedẤn ĐộBP2018Gidahan forte23/08/2028
Chlorpheniramin maleate Harika Drugs Private LimitedINDIAUSP 41Coje cảm cúm14/06/2025
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9 & in houseRodomax14/06/2025
Cholecalciferol (Vitamin D3) DSM Nutritional Products LtdSwitzerlandEP9Miadetrim14/06/2025
Dexchlorpheniramine maleate Nivedita chemicals Pvt.LtdINDIAUSP 38Dalestone-D14/06/2025
Betamethasone micronized Sicor societa' Italiana Corticosteroidi, S.r.lItaliaIn houseDalestone-D14/06/2025
Paracetamol Anhui BBCA Likang Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP8Coje cảm cúm14/06/2025
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical technology Co., LTDCHINABP2018Rodomax14/06/2025
Febuxostat Ami Lifesciences Pvt. LtdẤn ĐộNSXForgout31/10/2024
Piracetam Northeast Phamaceutical Group Co., LtdCHINADĐVN IVPzitam22/10/2024
Cinnarizin Virupaksha Organics LimitedINDIABP2013Pzitam22/10/2024
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co., LtdCHINAEP8Othevinco22/10/2024
Carbocistein Wuhan Grand Hoyo Co., LtdCHINAEP8Othevinco31/07/2024
Methylprednisolon Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., LtdCHINADĐVN IVDobamedron26/02/2024
Pregabalin Optimus Drugs Private LimitedINDIANSXDasginin26/02/2024
Pregabalin Optimus Drugs Private LimitedINDIANSXDasginin26/02/2024
Guaifenesin Pan Drugs LimitedINDIAUSP38Dasutam26/02/2024
Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệtLusochimica S.P.AITALYEP8Dasutam26/02/2024
Guaifenesin Gennex laboratories LimitedCHINAUSP38Dasutam26/02/2024
Natri ascorbat DSM Nutritional Products (UK) LtdUKBP2013C.C Life06/06/2017

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 204 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.