Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
109 trong số đó (53%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 203 thuốc; sản xuất 204 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 7 |
| 2025 | 23 |
| 2024 | 34 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 32 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 11 |
| 2016 | 11 |
| 2015 | 3 |
Hiển thị 200 trong tổng số 204 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Diventax Không kê đơn | 893100104526 | Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Huvicol Dual Action Không kê đơn | 893100104626 | Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| LIVASACIN | 893110104726 | L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| MEXOFEN 180 Không kê đơn | 893100104826 | Fexofenadin hydroclorid 180 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| FORIXAN | 893110104926 | Neomycin sulfate 0,5 % (w/ v), Dexamethasone sodium phosphate 0,1 % (w/ v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Gentamicin | 893110013626 | Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Cao khô Kim tiền thảo | 893210000426 | Cao đặc Kim tiền thảo (tỉ lệ 13:1) (Extractum Herbae Desmodii styracifolii spissum) (tương đương Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 10g) 0,77g | Thuốc cốm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Diventin | 893110468225 | Diosmin 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Fexofenadine hydrochloride Không kê đơn | 893100468325 | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Solkartin 600 | 893110468425 | Diosmin 600mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Daleston-D | 893110359925 (cũ: VD-34256-20) | Betamethason 0,005% (w/v); Dexclorpheniramin maleat 0,04% (w/v) | Siro | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Coje | 893110381025 | Clorpheniramin maleat 0,04% (w/v); Dextromethorphan HBr 0,2% (w/v); Phenylephrin HCl 0,1% (w/v) | Sirô | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Forigen-D | 893110381125 | Dexamethasone sodium phosphate 0,1% (w/v); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) 0,3% (w/v) | Dung dịch nhỏ mắt | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Coje cảm cúm Không kê đơn | 893100222725 (cũ: VD-34255-20) | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Amotbacti Không kê đơn | 893100256525 | Ambroxol HCl 0,3% (w/v) | Sirô | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ciprofloxacin | 893115256625 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid 555mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cipromep 500 | 893115256725 | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lolaforliver | 893110256825 | L-Ornithine L-Aspartate 3g | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Lolaforliver | 893110256925 | L-Ornithine L-Aspartate 6g | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Solxamic 600 | 893110257025 | Diosmin 600mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Life-pro Không kê đơn | 893200192025 (cũ: VD-23686-15) | Cao khô Rau đắng biển (Extractum Herbae Bacopae monnieri siccum) (tương đương 3g Rau đắng biển) 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Foritakane Không kê đơn | 893200191925 (cũ: VD-24872-16) | Cao khô bạch quả (Extractum Folii Ginkgonis siccum) (tương đương 8,8mg flavonoid toàn phần) 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Trà rau má TW3 Không kê đơn | 893200192125 (cũ: VD-30554-18) | Cao đặc rau má (Extractum herbae centellae asiaticae spissum) (tương đương 4g Rau má khô) 1g | Thuốc cốm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Coje cảm cúm Không kê đơn | 893100167225 (cũ: VD-20847-14) | Clorpheniramin maleat 0,0066% (w/v); Paracetamol 2% (w/v); Phenylephrin HCl 0,05% (w/v) | Siro | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Atorvastatin | 893110079725 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cimetidine Không kê đơn | 893100079825 | Cimetidin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gidahan F Không kê đơn | 893100079925 | Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Halicetu | 893110080025 | Piracetam 20% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Melorad Không kê đơn | 893100080125 | Desloratadine 0,05% (w/v) | Dung dịch uống | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Methylprednisolone | 893110080225 | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Foricough | 893110269600 (cũ: VD-27104-17) | Chai 30ml chứa: Amoni clorid 300mg; Clorpheniramin maleat 7,98mg; Dextromethorphan HBr 30mg; Guaifenesin 300mg | Siro | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Clorocid TW3 | 893115226400 (cũ: VD-25305-16) | Cloramphenicol 250mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Othevinco Không kê đơn | 893100226700 (cũ: VD-33580-19) | Carbocistein 100mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Miadetrim | 893110226600 (cũ: VD-34257-20) | Cholecalciferol 60.000IU/20ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rodomax | 893115226800 (cũ: VD-34258-20) | Metronidazol 250mg; Spiramycin 1.500.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Arginin AV | 893110295300 (cũ: VD-34254-20) | Arginin hydroclorid 1000mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Forgout | 893110226500 (cũ: VD3-153-21) | Febuxostat 40mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cimetidine | 893110146500 | Cimetidin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Trà Gừng TW3 Không kê đơn | 893200126600 (cũ: VD-28110-17) | Gừng (Rhizoma Zingiberis) 5,5g | Thuốc cốm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hakovinaton Không kê đơn | 893200126400 (cũ: VD-26302-17) | Cao khô Bạch quả (Extractum folium ginkgo siccus) (tương đương 17,6mg – 21,6mg Flavonoid toàn phần) 80mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Hoạt huyết dưỡng não Không kê đơn | 893200126500 (cũ: VD-33175-19) | Cao đặc Đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis) (tương đương 1,15g rễ Đinh lăng) 190mg; Cao khô Bạch quả (Extractum folium ginko siccus) (tương đương 2,2mg flavonoid toàn phần) 10mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Daivy ho Không kê đơn | 893200126300 (cũ: VD-33577-19) | Cao khô lá thường xuân (Extractum Folii Hederae helicis siccum) (tương đương 2,45g - 3,43g lá thường xuân khô) 0,49g/70ml | Siro | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Cao sao vàng TW3 Không kê đơn | 893100072900 (cũ: V1429-H12-10) | Mỗi 3g chứa: Long não 698,31mg; Menthol 23,31mg; Tinh dầu bạc hà 208,50mg; Tinh dầu hương nhu trắng 54,99mg; Tinh dầu quế 16,80mg; Tinh dầu tràm 721,50mg | Cao xoa | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Othevinco Không kê đơn | 893100032700 (cũ: VD-32900-19) | Carbocistein 250mg/5ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dasginin | 893110895124 (cũ: VD-31941-19) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Pzitam | 893110895224 (cũ: VD-33179-19) | Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| C.C.Life Không kê đơn | 893100852424 (cũ: VD-16995-12) | Chai 30ml chứa: Acid ascorbic (Dạng Natri ascorbat) 600mg | Sirô | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Paracetamol TW3 Không kê đơn | 893100819824 (cũ: VD-24302-16) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Dầu gió Sing TW3 Không kê đơn | 893100852524 (cũ: VD-32644-19) | Mỗi 3ml chứa: Camphor (Camphora) 420mg; Menthol (Mentholum) 180mg; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae arvensis) 660mg; Tinh dầu hương nhu (Oleum Ocimi gratissimi) 60mg; Tinh dầu quế (Oleum Cinnamomi) 90mg; Tinh dầu tràm (Oleum Cajuputi) 360mg | Dầu xoa | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Pizymax Không kê đơn | 893100709324 (cũ: VD-30556-18) | Zinc Gluconate (Kẽm gluconat) (tương đương 10mg kẽm nguyên chất) 70mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Arginin Hydroclorid | 893110650624 | Arginin hydroclorid 2000mg/10ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Levopatine | 893110545324 (cũ: VD-28108-17) | Levomepromazin (dưới dạng Levomepromazin maleat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Dobamedron | 893110444624 (cũ: VD-29177-18) | Methylprednisolone 4mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dobamedron | 893110489024 (cũ: VD-31943-19) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Dasutam | 893115444524 (cũ: VD-31942-19) | Mỗi chai 75ml chứa: Guaifenesin 997,5mg; Terbutalin sulfat 22,5mg | Siro | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Methobam 750 | 893110366424 | Methocarbamol 750mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Gidahan Không kê đơn | 893100279224 | Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Rotundin tw3 | 893110208724 (cũ: VD-30553-18) | Rotundin 30mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Dasginin | 893110167924 (cũ: VD-31940-19) | Pregabalin 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefepime 2g | 893110099224 (cũ: VD-26014-16) | Cefepime (dưới dạng Cefepime hydrochloride) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tetracyclin TW3 | 893110075224 (cũ: VD-28109-17) | Tetracyclin hydroclorid 250mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Tetracyclin TW3 | 893110075124 (cũ: VD-25307-16) | Tetracyclin hydroclorid 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Loperamid 2mg | 893110419723 | Loperamide hydrocloride 2mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Clorocid TW3 250mg | 893115372423 (cũ: VD-20846-14) | Cloramphenicol 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Levopatine | 893110349023 (cũ: VD-24301-16) | Levomepromazin maleat (tương đương Levomepromazin base 50mg) 67,6mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| D3 care | 893110348923 (cũ: VD-26301-17) | Mỗi 1ml chứa Cholecalciferol 1500IU | Dung dịch uống | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Vitamin B1 TW3 Không kê đơn | 893100349123 (cũ: VD-26305-17) | Thiamin nitrat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Gidahan forte Không kê đơn | 893100218023 | Paracetamol 500mg; Cafein 65mg Paracetamol 500mg; Cafein 65mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Foreseptol | VD-23046-15 | Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tobloods 250 mg | VD-35971-22 | Cao khô bèo hoa dâu (tương đương với 3,6 gam Bèo hoa dâu (Azolla Microphylla azollaceae) 250mg 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Tobloods Siro | VD-35972-22 | Cao khô Bèo hoa dâu (tương đương với 25,92g bèo hoa dâu (Azolla Microphylla azollaceae) 1,8g/60ml 1,8g/60ml | Si rô | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Vitamin C TW3 | VD-23687-15 | Acid Ascorbic 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Bổ thận thủy TW3 | VD-35216-21 | Mỗi 100ml cao lỏng chứa: Thục địa 15g; Hoài sơn 5,73g; Táo chua 8,8g; Thạch hộc 8,87g; Khiếm thực 3,4g; Tỳ giải 8,8g 15g, 5,73g, 8,8g, 8,87g, 3,4g, 8,8g | Cao lỏng | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Ngân kiều giải độc TW3 | VD-34005-20 | Liên kiều 280mg; Cao đặc dược liệu tương đương: Kim ngân 1,5g; Bồ công anh 1,0g; Liên kiều 0,44g) 400mg 280mg, 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Hoàn sâm lộc TW3 | VD-33174-19 | Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Hoài sơn 1,052g; Cẩu tích 0,50g; Đảng sâm 0,50g; Thục địa 0,50g; Liên nhục 0,42g; Hà thủ ô đỏ 0,32g; Ba kích 0,28g; Kim anh 0,20g; Phá cố chỉ 0,068g; Cao Ban long 0,032g 1,052g, 0,50g, 0,50g, 0,50g, 0,42g, 0,32g, 0,28g, 0,20g, 0,068g, 0,032g | Hoàn mềm | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thập toàn đại bổ TW3 | VD-33180-19 | Nhân sâm 10mg; Quế Nhục 30mg; Xuyên khung 80mg; Bạch Linh 110mg; Bạch thược 110mg; Đương quy 110mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Cam thảo 30mg; Hoàng kỳ 110mg; Bạch truật 110; Thục địa 160mg) 150mg 10mg, 30mg, 80mg, 110mg, 110mg, 110mg, 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Lục vị TW3 | VD-33177-19 | Bạch linh 120mg; Mẫu đơn bì 120mg; Hoài sơn 110mg; Trạch tả 50mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Hoài sơn 50mg; Trạch tả 70mg; Sơn thù 160mg; Thục địa 320mg) 370mg 120mg, 120mg, 110mg, 50mg, 370mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Viên sáng mắt TW3 | VD-33182-19 | Mỗi túi 5g hoàn cứng chứa: Thục địa 0,4g; Bạch linh 0,3g; Đương quy 0,3g; Hoài sơn 0,3g; Mẫu đơn bì 0,3g; Sài hồ 0,3g; Sơn thù 0,3g; Trạch tả 0,3g; Ngũ vị tử 0,1g 0,4g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,3g, 0,1g | Hoàn cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bát vị TW3 | VD-33169-19 | Hoài sơn 150mg; Phụ tử chế 55mg; Quế 55mg; Trạch tả 50mg; Cao đặc dược liệu tương đương (Thục địa 200mg; Sơn Thù 200mg; Bạch linh 150mg; Mẫu đơn bì 150mg; Trạch tả 100mg; Hoài sơn 50mg) 370mg 150mg, 55mg, 55mg, 50mg, 370mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bổ thận dương TW3 | VD-33170-19 | Mỗi túi 5g chứa: Thục địa 0,770g; Hoài sơn 0,385g; Khiếm thực 0,385g; Táo chua 0,385g; Thạch hộc 0,285g; Tỳ giải 0,195g; Phụ tử chế 0,095g; Quế 0,095g 0,770g, 0,385g, 0,385g, 0,385g, 0,285g, 0,195g, 0,095g, 0,095g | Hoàn cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Cao ích mẫu TW3 | VD-33172-19 | Mỗi chai 100ml chứa: Ích mẫu 80g; Hương phụ 25g; Ngải cứu 20g 80g, 25g, 20g | Cao lòng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ích mẫu TW3 | VD-33176-19 | Cao đặc Ích mẫu (tương đương 1,28g Ích mẫu) 171mg; Hương phụ chế 400g; Cao đặc Ngải cứu (tương đương 0,32g Ngải cứu) 54mg 171mg, 400g, 54mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Camsottdy.TW3 | VD-33171-19 | Xuyên khung 112mg; Khương hoạt 84mg; Phòng phong 56mg; Thương truật 56mg; Bạch chỉ 56mg; Sinh địa 56mg; Hoàng cầm 56mg; Cam thảo 28mg; Tế tân 28mg 112mg, 84mg, 56mg, 56mg, 56mg, 56mg, 56mg, 28mg, 28mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tiêu độc nhuận gan mật TW3 | VD-33181-19 | Mỗi chai 100ml chứa: Actiso 7,7g; Nhân trần 5,8g; Ké đầu ngựa 5,8g; Kim ngân 5,8g; Kim tiền thảo 5,8g; Thảo quyết minh 4,6g; Long đởm 4,6g; Chi tử 4,6g; Xuyên khung 4,6g 7,7g, 5,8g, 5,8g, 5,8g, 5,8g, 4,6g, 4,6g, 4,6g, 4,6g | Thuốc nước | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Nhân sâm tam thất TW3 | VD-33178-19 | Nhân sâm 50mg; Tam thất 20mg 50mg, 20mg | Viên nén ngậm | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoàn an thai Foripharrm | VD-33173-19 | Mỗi túi 5g chứa: Hoài sơn 600g; Thục địa 400g; Trữ ma căn 400g; Ngải cứu 400g; Tô ngạnh 210g; Tục đoạn 210g; Trần bì 100g; Hương phụ 100g; Sa nhân 100g; Cao xương hỗn hợp 80g 600g, 400g, 400g, 400g, 210g, 210g, 100g, 100g, 100g, 80g | Hoàn cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Hoàn độc hoạt tang ký sinh TW3 | VD-33578-19 | Mỗi 1g viên hoàn chứa: Độc hoạt 48,75mg; Quế nhục 32,5mg; Đương quy 32,5mg; Tế tân 32,5mg; Xuyên khung 32,5mg; Tần giao 32,5mg; Bạch thược 32,5mg; Tang ký sinh 32,5mg; Sinh địa 32,5mg; Đảng sâm 32,5mg; Bạch linh 32,5mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Phòng phong 260mg; Đỗ trọng 260mg; Ngưu tất 260mg; Cam thảo 260mg) 13mg 48,75mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 32,5mg, 13mg | Hoàn mềm | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Tiêu độc TW3 | VD-33583-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Bồ công anh 360mg; Kim ngân 320mg; Liên kiều 240mg; Kinh giới 200mg; Đương quy 160mg; Cam thảo 120mg) 180mg 180mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Phong tê thấp TW3 | VD-33581-19 | Mỗi chai 300ml chứa: Hy thiêm 8g; Hà thủ ô đỏ 20mg; Thiên niên kiện 12g; Thổ phục linh 16g; Thương nhĩ tử 8g; Phấn phòng kỷ 8g; Huyết giác 8g 8g, 20mg, 12g, 16g, 8g, 8g, 8g | Rượu thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ích tràng khang TW3 | VD-33579-19 | Liên nhục 100mg; Ý dĩ 100mg; Sa nhân 100mg; Bạch linh 50mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương (Đảng sâm 200mg; Hoài sơn 200mg; Cam thảo 200mg; Bạch linh 150mg; Cát cánh 100mg; Bạch biển đậu 100mg) 270mg 100mg, 100mg, 100mg, 50mg, 270mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Thuốc tiêu độc TW3 | VD-33582-19 | Chai 125ml chứa: Sài đất 7,5g; Bồ công anh 5,0g; Thổ phục linh 7,5g; Kim ngân hoa 7,5g; Sinh địa 4,5g; Thảo quyết minh 2,25g; Thương nhĩ tử 5,5g 7,5g, 5,0g, 7,5g, 7,5g, 4,5g, 2,25g, 5,5g | Siro thuốc | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Siro ho Frencerol | VD-32901-19 | Mỗi 75ml cao hỗn hợp dược liệu chứa: Ma hoàng 20g; Khổ hạnh nhân 20g; Quế chi 15g; Cam thảo 10g 20g, 20g, 15g, 10g | Siro | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Thuốc ho bổ phế TW3 | VD-32539-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Tỳ bà diệp 92mg; Bách bộ 53mg; Tang bạch bì 53mg; Cát cánh 48mg; Bạc hà 46mg; Bán hạ 42mg; Mơ muối 42mg; Thiên môn đông 34mg; Bạch linh 25mg; Ma hoàng 18mg; Cam thảo 17mg) 112mg; Tinh dầu Bạc hà 2,7mg 112mg, 2,7mg | Viên nén ngậm | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Cao hy thiêm TW3 | VD-32538-19 | Mỗi chai 125ml chứa: Hy thiêm 124g; Thiên niên kiện 6,25g 124g, 6,25g | Cao lỏng | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Bát vị TW3 | VD-31939-19 | Mỗi 5g chứa: Thục địa 0,86g; Hoài sơn 0,45g; Sơn thù 0,43g; Bạch linh 0,32g; Mẫu đơn bì 0,32g; Trạch tả 0,32g; Phụ tử chế 0,11g; Quế 0,11g 0,86g, 0,45g, 0,43g, 0,32g, 0,32g, 0,32g, 0,11g, 0,11g | Hoàn cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Magasol | VD-31944-19 | Cao đặc Actiso (tương đương 0,5g Actiso) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 0,45g Rau đắng đất) 75mg; Bìm bìm biếc 50mg 100mg, 75mg, 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Thạch hộc | VD-31945-19 | Thạch hộc | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Viên ngân kiều TW3 | VD-30555-18 | Liên kiều 200mg; Ngưu bàng tử 120mg; Cát cánh 80mg; Cam thảo 40mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Kim ngân hoa 200mg; Bạc hà 120mg; Đỗ đen chế 100mg; Kinh giới 80mg; Đạm trúc diệp 80mg; Cam thảo 60mg) 80mg 200mg, 120mg, 80mg, 40mg, 80mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/07/2018 | Không ghi |
| Diệp Hạ Châu TW3 | VD-28107-17 | Cao đặc Diệp hạ châu 500mg (tương đương 2,5g Diệp hạ châu đắng); Diệp hạ châu đắng 200mg 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Viegan-B | VD-28111-17 | Cao đặc Diệp hạ châu 100mg (tương đương 0,5g Diệp hạ châu); Cao đặc Nhân trần 50mg (tương đương Nhân trần 0,5g); Cao đặc Cỏ nhọ nồi 50mg (tương đương Cỏ nhọ nồi 0,35g) | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| An vị tràng TW3 | VD-28105-17 | Hoàng liên 250mg; Mộc hương 250mg 250mg, 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Bổ thận âm TW3 | VD-28106-17 | Hoài sơn 160mg; Khiếm thực 180mg; Cao đặc dược liệu 270mg tương đương (Táo chua 230mg; Thục địa 160mg; Thạch hộc 160mg; Tỳ giải 120mg) 160mg, 180mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Thục địa | VD-27105-17 | Thục địa | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bổ thận dương TW3 | VD-27102-17 | Mỗi viên chứa: Hoài sơn 154mg; Khiếm thực 154mg; Phụ tử chế 38mg; Quế 38mg; Cao đặc dược liệu 260mg (tương đương: Thục địa 308mg; Táo chua 154mg; Thạch hộc 115mg; Tỳ giải 77mg) 154mg, 154mg, 38mg, 38mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dưỡng tâm an thần TW3 | VD-27103-17 | Hoài sơn 183mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu 180mg (tương đương: Liên nhục 175mg; Bá tử nhân 91mg; Lá vông nem 91mg; Long nhãn 91mg; Tang diệp 91mg; Toan táo nhân 91mg; Liên tâm 15mg) 183mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Bổ phế TW3 chỉ khái lộ | VD-27101-17 | Mỗi chai 125ml chứa Bách bộ 6,25g; Tỳ bà diệp 3,25g; Cát cánh 2,008g; Bán hạ 1,875g; Tang bạch bì 1,875g; Bạc hà 1,666g; Mơ muối 1,406; Thiên môn đông 1,208g; Bạch linh 0,9g; Ma hoàng 0,656g; Cam thảo 0,591g; Phèn chua 0,208g; Tinh dầu Bạc hà 0,05g | Sirô | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Hoàn bổ trung ích khí TW3 | VD-26303-17 | Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 1,12g; Hoàng kỳ 0,90g; Bạch truật 0,26g; Trần bì 0,26g; Sài hồ 0,26g; Đương quy 0,26g; Đại táo 0,23g; Cam thảo 0,23g; Cao đặc Thăng ma 0,04g (tương đương 0,26g Thăng ma) 1,12g, 0,90g, 0,26g, 0,26g, 0,26g, 0,26g, 0,23g, 0,23g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Hoàn thập toàn đại bổ TW3 | VD-26304-17 | Mỗi viên hoàn mềm 8g chứa: Đảng sâm 0,60g; Thục địa 0,60g; Bạch linh 0,41g; Bạch thược 0,41g; Bạch truật 0,41g; Đương quy 0,41g; Hoàng kỳ 0,41g; Xuyên khung 0,31g; Cam thảo 0,12g; Quế nhục 0,12g 0,60g, 0,60g, 0,41g, 0,41g, 0,41g, 0,41g, 0,41g, 0,31g, 0,12g, 0,12g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Bổ mắt TW3 | VD-26300-17 | Bạch linh 125mg; Cúc hoa vàng 125mg; Cao đặc dược liệu (tương đương: Thục địa 250mg; Hoài sơn 150mg; Trạch tả 125mg; Mẫu đơn bì 125mg; Câu kỷ tử 125mg) 370mg 125mg, 125mg, 370mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Viên bách trĩ | VD-25817-16 | Mỗi viên chứa: Bột Bạch truật 60mg; Bột Đảng sâm 60mg; Bột Đương quy 60mg; Bột Trần bì 60mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 480mg (tương đương: Đại táo 280mg; Hoàng kỳ 280mg; Đảng sâm 280mg; Thăng ma 60mg; Sài hồ 60mg; Cam thảo 60mg) 60mg, 60mg, 60mg, 60mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Sinh địa phiến | VD-25816-16 | Sinh địa 200g | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Sinh địa | VD-25815-16 | Sinh địa | Nguyên liệu làm thuốc | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Hoàn lục vị TW3 | VD-24300-16 | Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Thục địa 1,344g; Hoài sơn 0,672g; Sơn thù 0,672g; Bạch linh 0,504g; Mẫu đơn bì 0,504g; Trạch tả 0,504g | Viên hoàn mềm | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Sâm nhung bổ thận TW3 | VD-24304-16 | Nhung hươu 2,4 mg; Cam thảo 5 mg; Đảng sâm 24 mg; Xuyên khung 28 mg; Bạch linh 40 mg; Đương quy 40 mg; Ba kích 60 mg; Hoài sơn 76 mg; Liên nhục 88 mg; Cao đặc các dược liệu (Cao ban long 7,2 mg; Viễn chí 16 mg; Đỗ trọng 24 mg; Nhục thung dung 24 mg; Cẩu tích 30 mg; Trạch tả 30 mg; Bạch truật 36 mg; Thỏ ty tử 40 mg; Câu kỷ tử 40 mg; Hà thủ ô đỏ 45 mg; Tục đoạn 58 mg; Bách hợp 60 mg; Thục địa 240 mg) 300 mg; Nhân sâm 7,2 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Viên cảm cúm Foripharm | VD-24305-16 | Bạch chỉ 174 mg; Hương phụ 126 mg; Xuyên khung 126 mg; Gừng 16 mg; Quế nhục 6 mg; Cam thảo 5 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Mifepriston | QLĐB-507-15 | Mifepriston 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Flosanvico | VD-23045-15 | Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 1500 mg/15 ml | Dung dịch uống | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Dobacitil | VD-22530-15 | Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Superbrain | VD-21694-14 | Citicoline (dưới dạng Citicoline natri) 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Rosemazol | VD-21368-14 | Fluconazol 150 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Ho hen TW3 | V246-H12-13 | Ma hoàng; Quế chi; Khổ hạnh nhân; Cam thảo | Siro | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Coje LĐ | VD-17558-12 | Terbutalin sulfat, Guaifenesin 22,5 mg; 997,5 mg | Siro | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Dalestone-D | VD-16586-12 | Betamethason 3,75mg; Dexchlorpheniramin maleat 30mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Diacerein | VD-16276-12 | Diacerein 50mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Bổ thận thủy TW3 | VD-15456-11 | Cao lỏng của các dược liệu: Thục địa, Hoài sơn, Táo chua, Thạch hộc, Củ súng, Tỳ giải | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Ngân kiều giải độc TW3 | VD-15457-11 | Cao khô 500 mg của Kim ngân hoa, Liên kiều, Bồ công anh | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Tiêu độc nhuận gan lợi mật TW3 | VD-15458-11 | Cao lỏng của các dược liệu: Actiso, Nhân trần, Ké đầu ngựa, Kim ngân hoa, Kim tiền thảo, Thảo quyết minh, Long đởm, Chi tử, Xuyên khung | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Kimraso | VD-14991-11 | Cao đặc Kim tiền thảo 142,8 mg, cao đặc Râu mèo 46,6 mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Magasol | VD-14992-11 | Cao đặc Actiso 100 mg, cao đặc Biển súc 75 mg, Bìm bìm 75 mg | — | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Gidahan | VD-14777-11 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dobacitil | VD-14424-11 | Citicoline 500mg dưới dạng Natri citicolin | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Dobamedron | VD-14425-11 | Methylprednisolon 16mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Dobamedron | VD-14426-11 | Methylprednisolon 4 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Gusami-F | VD-14427-11 | Glucosamin sulfat kali clorid 663,3 mg tương đương 500 mg Glucosamin sulfat | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Fexonadin TW3 60 mg | VD-13892-11 | Fexofenadin HCl 60mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Rotundin TW3 30 mg | VD-13893-11 | Rotundin 30mg | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Azithromycin TW3 250 mg | VD-13503-10 | Azithromycin 250 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| D3 Care | VD-13504-10 | Vitamin D3 (Cholecalciferol) 1500 IU/1 ml | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| ZinC - Kid | VD-13505-10 | Kẽm gluconat 70 mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Coducough | VD-12937-10 | Dextromethorphan HBr, Clorpheniramin Maleat, Glyceryl Guaicolat, Amoni Clorid | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Pzitam | VD-12938-10 | Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Actiso P TW3 | VD-12373-10 | Cao khô viên nang Actiso P TW3 0,5g tương đương Actiso 2,5g, Nhân trần 2,5g | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Acyclovir TW3 200 mg | VD-12374-10 | Acyclovir 200mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Bổ thận dương TW3 | V1543-H12-10 | Thục địa, hoài sơn, táo nhục, phụ tử chế, quế, phấn tỳ giải, thạch hộc, củ súng | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Carotim | VD-12375-10 | Natri camphosulfonat 3g, Cao lỏng Lạc tiên 2,5g | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Clarithromycin TW 3 500 mg | VD-12376-10 | Clarithromycin 500 mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Codu-Tetra Cap | VD-12377-10 | Tetracyclin hydroclorid 500mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Dalopin | VD-12378-10 | Amlodipin 5 mg dưới dạng Amlodipin besylat | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Hoàn phong tê thấp TW3 | V1541-H12-10 | Hà thủ ô đỏ, Hy thiêm, Thổ phục linh, Thiên niên kiện, Ké đầu ngựa, Phòng kỷ, Huyết giác, Mật ong | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Roxithromycin TW3 150 mg | VD-12379-10 | Roxithromicin 150mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Clorocid 250 mg | VD-11719-10 | Cloramphenicol 250 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Daflumex | VD-11720-10 | Paracetamol 500 mg, Pseudoephedrin HCl 30 mg, Dextromethorphan 15 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Dasrogin | VD-11721-10 | Spiramycin 750.000UI, Metronidazol 125 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Hoàn bổ thận âm TW3 | V1479-H12-10 | Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Viboma | VD-11722-10 | Sắt fumarat 200 mg, Acid folic 1 mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| An vị tràng TW3 | VD-11165-10 | Hoàng Liên 250 mg, Mộc hương 250 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Coje | VD-11166-10 | Dipotasium glycyrrhizinate, Chlopheniramin maleat; Pseudoephedrin HCl, Caphein anhydrous | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Daclarit | VD-11167-10 | Clarithromycin 250 mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Frentine | V1430-H12-10 | Bột mã tiền chế, thương truật, hương phụ chế, mộc hương, địa liền, quế chi | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Marathone | V1431-H12-10 | Bột Mã tiền chế, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Spiramycin TW3 1.5 M.IU | VD-11168-10 | Spiramycin 1.500.000 IU | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Spiramycin TW3 3M.IU | VD-11169-10 | Spiramycin 3.000.000 IU | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Trà An thần TW3 | V1432-H12-10 | Lạc tiên, Vông nem (lá), Sen (tâm) | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Trà rau má TW3 | V1433-H12-10 | Cao Rau má khô 20g | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vitamin C TW3 500 mg | VD-11170-10 | Acid ascorbic 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Berberin 0,01g | VD-10420-10 | Berberin clorid 0,01g | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Berberin 0,05g | VD-10421-10 | Berberin clorid 0,05g | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Doxycyclin TW3 100 mg | VD-10422-10 | Doxycyclin hydroclorid 100mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Foritakane | V1367-H12-10 | Cao khô lá bạch quả 40 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Hải mã nhân sâm TW3 | V1368-H12-10 | Cá ngựa 100 mg, Nhân sâm 400 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Hoàn tiêu độc TW3 | V1369-H12-10 | Sài đất, Kim ngân hoa, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết minh | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| ích mẫu TW3 | VD-10427-10 | ích mẫu, hương phụ, ngải cứu | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nhuận gan lợi mật | V1370-H12-10 | Cao đặc Actisô 100 mg, cao Biển súc 75 mg, Bìm bìm 75 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Paracetamol 500 mg | VD-10423-10 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Paracetamol TW3 500 mg | VD-10424-10 | Paracetamol 500 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tetracyclin 250 mg | VD-10425-10 | Tetracyclin 250 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tiêu độc TW3 | V1371-H12-10 | Bồ công anh, Đương quy, Kinh giới, Cam thảo, Kim ngân hoa, Liên kiều | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Trà gừng TW3 | V1372-H12-10 | Bột gừng 5,5g | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Viên sáng mắt TW3 | V1373-H12-10 | Thục địa, Ngũ vị tử, Hoài sơn, Trạch tả, Sơn thù, Đương quy, Mẫu đơn bì, Bạch linh, Sài hồ | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 0,01g | VD-10426-10 | Thiamin nitrat 0,01 g | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Coje ho | 893110282200 (cũ: VD-16275-12) | Amoni clorid 300mg; Clorpheniramin maleat 7,98mg; Dextromethorphan hydrobromide 30mg; Guaifenesin 300mg | Sirô | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Naomy | 893110282300 (cũ: VD-17559-12) | Chai 30ml chứa: Amoni clorid 300mg; Clorpheniramin maleat 7,98mg; Dextromethorphan hydrobromide 30mg; Glyceryl guaiacolat 300mg | Sirô | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Biobrains | VD-35350-21 | Mỗi ống 7ml chứa: Choline alfoscerate 600mg 600mg | Dung dịch uống | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Giáng chỉ đường an | VD-35403-21 | Thiên hoa phấn 75mg; Thạch cao 37,5mg; Bạch linh 12,8mg; Mẫu đơn bì 11,2mg; Nhân sâm 7,5mg; Hoàng liên 7,5mg; Cao đặc dược liệu tương đương (Sinh địa 150mg; Mạch môn 75mg; Câu kỷ tử 75mg; Hoàng kỳ 75mg; Ngũ vị tử 11,2mg) 230mg 75mg, 37,5mg, 12,8mg, 11,2mg, 7,5mg, 7,5mg, 230mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| An lợi nhiệt TW3 | VD-32640-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Sinh địa 350mg; Đương quy 350mg; Mẫu đơn bì 280mg; Thăng ma 280mg) 560mg; Hoàng liên 120mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| An thần TW3 | VD-32641-19 | Bình vôi 250mg; Cao đặc lá Vông nem tương đương lá Vông nem 1250mg; Cao đặc Lạc tiên tương đương Lạc tiên 1250mg; Cao đặc Bình vôi tương đương Bình vôi 1000g; Cao đặc Tâm sen tương đương Tâm sen 625mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Marathone | VD-32649-19 | Mã tiền chế 50,0mg; Cam thảo 11,5mg; Ma hoàng 115mg; Một dược 11,5mg; Nhũ hương 11,5mg; Ngưu tất 11,5mg; Tằm vôi 11,5mg; Thương truật 11,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Cennar. Tw3 | VD-32643-19 | Cao đặc rau má (tương đương 1,0g rau má khô) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Hoàn tiêu độc TW3 | VD-32647-19 | Mỗi túi 5g chứa: Sài đất 1,2g; Thổ phục linh 1,2g; Bồ công anh 0,8g; Sinh địa 0,72g; Kim ngân hoa 0,4g; Thảo quyết minh 0,36g; Cao đặc Kim ngân hoa (tương đương 0,8g Kim ngân hoa) 0,1g; Cao đặc Thương nhĩ tử (tương đương 0,88g Thương nhĩ tử) 0,1g | Hoàn cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Hoàn phong tê thấp TW3 | VD-32646-19 | Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Hà thủ ô đỏ 0,95g; Hy thiêm 0,65g; Thổ phục linh 0,65g; Thiên niên kiện 0,23g; Phấn phòng kỷ: 200 mg 0,40g; Cao đặc Thiên niên kiện (tương đương 0,32g Thiên niên kiện) 0,06g; Cao đặc Thương nhĩ tử (tương đương 0,4g Thương nhĩ tử) 0,046g; Cao đặc Huyết giác (tương đương 0,4g Huyết giác) 0,016g | Hoàn mềm | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| An thần TW3 | VD-32642-19 | Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Bình vôi 150mg; lá Vông nem 150mg; Lạc tiên 150mg; Tâm sen 75mg) 65mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Độc hoạt tang ký sinh TW3 | VD-32645-19 | Xuyên khung 80mg; Tế tân 80mg; Bạch linh 80mg; Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương: Độc hoạt 120mg; Tần giao 80mg; Phòng phong 80mg; Đương quy 80mg; Ngưu tất 80mg; Tang ký sinh 80mg; Sinh địa 80mg; Bạch thược 80mg; Đảng sâm 80mg; Cam thảo 80mg) 485mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Lumbrotine | VD-32648-19 | Địa long 100mg; Hoàng kỳ 140mg; Đương quy 80mg; Xích thược 60mg; Đào nhân 40mg; Hồng hoa 40mg; Xuyên khung 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Hakobonaton | VD-25813-16 | Mỗi viên chứa: cao đặc Diệp hạ châu 300mg (tương đương 1,5g Diệp hạ châu đắng); Diệp hạ châu đắng 200mg 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/11/2016 | Hết hạn |
| Hoàn quy tỳ TW3 | VD-25814-16 | Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Bạch linh 0,62g; Bạch truật 0,62g; Đương quy 0,62g; Hoàng kỳ 0,62g; Đảng sâm 0,31g; Long nhãn 0,31g; Táo nhân 0,31g; Đại táo 0,30g; Viễn trí 0,15g; Cam thảo 0,09g; Mộc hương 0,05g | Hoàn mềm | Việt Nam | 14/11/2016 | Hết hạn |
| Frentine | VD-25306-16 | Mỗi viên chứa: Mã tiền 50mg; Thương truật 20mg; Hương phụ 13mg; Mộc hương 8mg; Địa liền 6mg; Quế chi 3mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Hoàn bổ thận âm TW3 | VD-24873-16 | Mỗi túi 5g chứa: Thục địa 0,75g; Táo chua 0,45g; Hoài sơn 0,40g; Khiếm thực 0,35g; Thạch hộc 0,30g; Tỳ giải 0,25g | Hoàn cứng | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Phong tê thấp TW3 | VD-24303-16 | Hà thủ ô đỏ 220 mg; Cao đặc hỗn hợp các dược liệu (Hy thiêm 1000 mg; Thổ phụ linh 670 mg; Thiên niên kiện 670 mg; Huyết giác 400 mg; Thương nhĩ tử 400 mg; Hà thủ ô đỏ 440 mg; Phấn phòng kỷ: 200 mg 530 mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Trimexonase | VD-20848-14 | Sulfamethoxazol 400 mg; Trimethoprim 80 mg | Viên nén | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Vitamin B1 10 mg | VD-20470-14 | Thiamin nitrat 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 790/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 08/01/2026 |
| WHO-GMP | 533/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 01/12/2025 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Dexamethasone sodium phosphate | Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. | Malaysia | EP (phiên bản hiện hành) | FORIXAN | 15/06/2031 |
| Neomycin sulfate | Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | FORIXAN | 15/06/2031 |
| <font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Hesperidin</font></font> | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP (Phiên bản hiện hành) | Diventax | 15/06/2031 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | NSX | Diventax | 15/06/2031 |
| Fexofenadin hydroclorid | Virupaksha Organics Limited Unit-II | INDIA | USP (Phiên bản hiện hành) | MEXOFEN 180 | 15/06/2031 |
| Ibuprofen | IOL Chemicals and Pharmaceuticals Ltd., | INDIA | BP (phiên bản hiện hành) | Huvicol Dual Action | 15/06/2031 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP (Phiên bản hiện hành) | Huvicol Dual Action | 15/06/2031 |
| L-Valine | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals and Chemicals Share Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | LIVASACIN | 15/06/2031 |
| L-Leucine | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals and Chemicals Share Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | LIVASACIN | 15/06/2031 |
| L-Isoleucine | Hubei Provincial Bafeng Pharmaceuticals and Chemicals Share Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | LIVASACIN | 15/06/2031 |
| Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) | Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | Gentamicin | 09/03/2031 |
| Diosmin | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | NSX | Diventin | 02/12/2030 |
| Fexofenadin hydroclorid | Virupaksha Organics Limited Unit-II | INDIA | USP (Phiên bản hiện hành) | Fexofenadine hydrochloride | 02/12/2030 |
| <font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Diosmin</font></font> | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | NSX | Solkartin 600 | 02/12/2030 |
| Clorpheniramin maleat | Supriya Lifescience Ltd | INDIA | BP hiện hành | Coje | 14/08/2030 |
| Phenylephrin HCl | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Coje | 14/08/2030 |
| Dextromethorphan HBr | Divi’s Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Coje | 14/08/2030 |
| Dexamethasone sodium phosphate | Symbiotica Speciality Ingredients Sdn. Bhd. | Malaysia | EP (phiên bản hiện hành) | Forigen-D | 14/08/2030 |
| Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfate) | Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | Forigen-D | 14/08/2030 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | CP hiện hành | Lolaforliver | 02/06/2030 |
| L-Ornithine L-Aspartate | Wuhan QR Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TC NSX | Lolaforliver | 02/06/2030 |
| <font style="vertical-align: inherit;"><font style="vertical-align: inherit;">Diosmin</font></font> | Hunan Yuantong Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | Solxamic 600 | 02/06/2030 |
| Ambroxol HCl | Ami Lifesciences Pvt. Ltd | Ấn Độ | EP hiện hành | Amotbacti | 02/06/2030 |
| Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrate) | Vitalife Laboratories | INDIA | USP hiện hành | Atorvastatin | 13/03/2030 |
| Methylprednisolon | Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Methylprednisolone | 13/03/2030 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP (phiên bản hiện hành) | Halicetu | 13/03/2030 |
| Cimetidin | Yancheng Kaili Pharmaceutical Co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Cimetidine | 13/03/2030 |
| Desloratadine | Tagoor Laboratories Private Limited | INDIA | USP phiên bản hiện hành | Melorad | 13/03/2030 |
| Phenylephrin hydroclorid | Shenzhen Oriental Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Gidahan F | 13/03/2030 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Gidahan F | 13/03/2030 |
| Cafein | Aarti Pharmalabs Limited | Ấn Độ | BP hiện hành | Gidahan F | 13/03/2030 |
| Arginin hydroclorid | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 2023 | Arginin AV | 18/12/2029 |
| Cimetidin | Yancheng Kaili Pharmaceutical Co., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Cimetidine | 21/11/2029 |
| Arginin hydroclorid | Shanghai Ajinomoto Amino Acid Co. Ltd. | CHINA | USP (Phiên bản hiện hành) | Arginin Hydroclorid | 01/08/2029 |
| Methocarbamol | Gennex Laboratories Limited | Ấn Độ | USP hiện hành | Methobam 750 | 06/06/2029 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP2018 | Gidahan | 05/05/2029 |
| Loperamide hydrochloride | Fleming Laboratories Limited | INDIA | USP 42 | Loperamid 2mg | 22/10/2028 |
| Paracetamol | Anqiu Lu’an pharmaceutical Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP2018 | Gidahan forte | 23/08/2028 |
| Cafein | Aarti industries limited | Ấn Độ | BP2018 | Gidahan forte | 23/08/2028 |
| Chlorpheniramin maleate | Harika Drugs Private Limited | INDIA | USP 41 | Coje cảm cúm | 14/06/2025 |
| Spiramycin | Topfond Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9 & in house | Rodomax | 14/06/2025 |
| Cholecalciferol (Vitamin D3) | DSM Nutritional Products Ltd | Switzerland | EP9 | Miadetrim | 14/06/2025 |
| Dexchlorpheniramine maleate | Nivedita chemicals Pvt.Ltd | INDIA | USP 38 | Dalestone-D | 14/06/2025 |
| Betamethasone micronized | Sicor societa' Italiana Corticosteroidi, S.r.l | Italia | In house | Dalestone-D | 14/06/2025 |
| Paracetamol | Anhui BBCA Likang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP8 | Coje cảm cúm | 14/06/2025 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical technology Co., LTD | CHINA | BP2018 | Rodomax | 14/06/2025 |
| Febuxostat | Ami Lifesciences Pvt. Ltd | Ấn Độ | NSX | Forgout | 31/10/2024 |
| Piracetam | Northeast Phamaceutical Group Co., Ltd | CHINA | DĐVN IV | Pzitam | 22/10/2024 |
| Cinnarizin | Virupaksha Organics Limited | INDIA | BP2013 | Pzitam | 22/10/2024 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP8 | Othevinco | 22/10/2024 |
| Carbocistein | Wuhan Grand Hoyo Co., Ltd | CHINA | EP8 | Othevinco | 31/07/2024 |
| Methylprednisolon | Tianjin Tianyao Pharmaceuticals Co., Ltd | CHINA | DĐVN IV | Dobamedron | 26/02/2024 |
| Pregabalin | Optimus Drugs Private Limited | INDIA | NSX | Dasginin | 26/02/2024 |
| Pregabalin | Optimus Drugs Private Limited | INDIA | NSX | Dasginin | 26/02/2024 |
| Guaifenesin | Pan Drugs Limited | INDIA | USP38 | Dasutam | 26/02/2024 |
| Terbutalin sulfat Kiểm soát đặc biệt | Lusochimica S.P.A | ITALY | EP8 | Dasutam | 26/02/2024 |
| Guaifenesin | Gennex laboratories Limited | CHINA | USP38 | Dasutam | 26/02/2024 |
| Natri ascorbat | DSM Nutritional Products (UK) Ltd | UK | BP2013 | C.C Life | 06/06/2017 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.