Công ty Dược Trung ương 3: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Dược Trung ương 3 có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

105 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 236 thuốc; sản xuất 227 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

236
Số đăng ký thuốc
13
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
202524
202478
20238
20223
20203
20192
20173
20156
201411
201313
201219

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 236 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cetecoleceti 20 893110162726 (cũ: VD-32668-19)Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
CENBROXOL 20 Không kê đơn 893100110426 Ambroxol hydroclorid 20 mgViên nén ngậmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
CENPADOL 500 Không kê đơn 893100110526 Paracetamol 500 mgThuốc cốm pha dung dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
OMEBONAT 20 893110110626 Omeprazol 20 mg, Natri bicarbonat 1680mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
OMEBONAT 40 893110110726 Omeprazol 40 mg, Natri bicarbonat 1680mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VALTRIDUO 160 893110129626 Valsartan 160mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
VALTRIDUO 80 893110129726 Valsartan 80mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cenolol 100 893110476225 Atenolol 100mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Censamin fort Không kê đơn 893100476325 Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid 942mg (tương đương Glucosamin 589mg)) 750mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Esomeprazol 40 mg 893110476425 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 22,5% esomeprazol) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Franmontekas 893110476525 Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,15mg) 4mgThuốc cốmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Franxiga 893110476625 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Treacne ery 893110476725 Erythromycin 4% (w/w); Tretinoin 0,025% (w/w)Gel bôi ngoài daViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Erycen 500 893110386725 Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat 693,8mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Esomeprazol 20mg 893110386825 Esomeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 22,5% esomeprazol) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Acetylcystein 200 mg Không kê đơn 893100211725 (cũ: VD-17774-12)N-Acetylcystein 200mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Esolona 893110211825 (cũ: VD-23093-15)Esomeprazol (Dưới dạng vi hạt esomeprazol manesium dihydrat 11,5%) 40mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cenbezol Không kê đơn 893100267325 Mebendazol 500mgViên nén nhaiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cendagyl Fort 893115267425 Metronidazol 250mg; Spiramycin 1.500.000IUviên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Franmontekas 893110267525 Montelukast (dưới dạng montelukast sodium 10,4mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ibuprofen 400mg Không kê đơn 893100267625 Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Meloxicam 15mg 893110267725 Meloxicam 15mgViên nén phân tán trong miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Roxycin 893110267825 Roxithromycin 300mgviên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cetecoviba 16 893110146625 (cũ: VD-23094-15)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cồn sát trùng 90° Không kê đơn 893100168525 (cũ: VS-4915-15)Ethanol 90% (v/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Capelo 200 893110088525 Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Censamin Plus Không kê đơn 893100088625 Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid 1884mg - tương đương glucosamin 1178mg) 1500mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cetecofen Không kê đơn 893100088725 Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Cetecologita 800 893110088825 Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Datadol 650 Không kê đơn 893100088925 Paracetamol 650mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Erycen 250 893110089025 Erythromycin (dưới dạng erythromycin ethylsuccinat 293,6mg) 250mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Fexofenadin Hydroclorid 180mg Không kê đơn 893100338200 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cetecoviba 8 893110338300 Methylprednisolon 8mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
PVP-iodine 10% Không kê đơn 893100298600 (cũ: VD-23736-15)Povidon iod 10% (w/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cetecoceticent 10 Không kê đơn 893100234500 (cũ: VD-24347-16)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Altadine Không kê đơn 893100298500 (cũ: VS-4956-16)Povidone-iodine 1% (w/v)Nước súc miệngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ceteco Prednisolon 893110272300 (cũ: VD-27173-17)Prednisolon 5mgThuốc bột uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Vitamin C 500 mg Không kê đơn 893100298700 (cũ: VD-28173-17)Vitamin C 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cetecociprocent 500 893115234600 (cũ: VD-29272-18)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid 555mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Atorvastatin 20 893110234900 (cũ: VD-28169-17)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cetecoleflox 250 893115234700 (cũ: VD-32669-19)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cetecoleflox 500 893115234800 (cũ: VD-32670-19)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cồn sát trùng 70° Không kê đơn 893100235000 (cũ: VS-4914-15)Ethanol (dưới dạng ethanol 96%) 70% (v/v)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Censamin Không kê đơn 893100149700 Glucosamin sulfat 500mg (dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid 628mg) tương đương glucosamin 393mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cetecocenfast 180 Không kê đơn 893100149800 Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Sertloft 893110149900 Sertralin (dưới dạng sertralin hydroclorid 55,95mg) 50mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Medgolds 4 mg 893110150000 Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ibuprofen 600 mg 893110106100 Ibuprofen 600mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Piracetam 1200 mg 893110106200 Piracetam 1200mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Premedrol 893110115100 Methylprednisolon 8mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Ceteco Prednisolon 893110036700 (cũ: VD-25836-16)5mg PrednisolonViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Datadol extra Không kê đơn 893100036800 (cũ: VD-27176-17)— Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cenbroxol 30 Không kê đơn 893100946724 Ambroxol hydroclorid 30mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Datadol Codein 893111946824 Codeine phosphate (dưới dạng Codeine phosphate hemihydrate) 30mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Domperidon 10 mg 893110946924 Domperidon (dưới dạng domperidon maleat 12,72mg) 10mgViên nénViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
CetecoViba 4 893110900824 (cũ: VD-22692-15)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Cetecocenfast 60 Không kê đơn 893100900724 (cũ: VD-28166-17)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Meloxicam 7,5mg 893110901024 (cũ: VD-32055-19)Meloxicam 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ofloxacin 200mg 893115901124 (cũ: VD-32056-19)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Medgolds 893110900924 (cũ: VD-32963-19)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Oresol 20,5g Không kê đơn 893100927124 (cũ: VD-32964-19)Glucose khan 13,5g; Kali clorid 1,5g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Natri clorid 2,6gThuốc bột uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Roxithromycin 150mg 893110901224 (cũ: VD-33666-19)Roxithromycin 150mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin C 500mg Không kê đơn 893100854524 (cũ: VD-22363-15)Vitamin C 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cao sao vàng Không kê đơn 893100854324 (cũ: VD-24346-16)Mỗi 3g cao chứa: Camphor 584,16mg; Menthol 33,66mg; Tinh dầu bạc hà 178,22mg; Tinh dầu hương nhu 56,44mg; Tinh dầu quế 56,44mg; Tinh dầu tràm 643,56mgCao xoaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cao xoa định thống Không kê đơn 893100854424 (cũ: VD-24914-16)Hộp 8g chứa: Camphor (Camphora) 1,0928mg; Menthol (Mentholum) 0,3817mg; Methyl salicylat 1,4484mg; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae) 1,1974mg; Tinh dầu quế (Oleum Cinnamomi) 0,2562mg; Tinh dầu tràm (Oleum Cajuputi) 0,5020mgCao xoaViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Berberin 50mg Không kê đơn 893100854224 (cũ: VD-32053-19)Berberin clorid 50mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cenmopen 893110826224 (cũ: VD-32054-19)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cetecotitan-S 893110826624 (cũ: VD-32671-19)Atorvastatin (tương đương Atorvastatin calcium 10,36mg) 10mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Clorpheniramin 4 Không kê đơn 893100826724 (cũ: VD-32672-19)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cetecociprocent 500 893115826524 (cũ: VD-32667-19)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl 555mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cenpadol 250 Không kê đơn 893100826324 (cũ: VD-32961-19)Paracetamol 250mgThuốc cốmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cetecocenflu Không kê đơn 893100826424 (cũ: VD-33665-19)Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cenlogita 1200 893110748924 Piracetam 1200mgViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cendemuc Không kê đơn 893100689424 (cũ: VD-21773-14)Acetylcystein 200mgThuốc bộtViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Rethiodin 893110689824 (cũ: VD-22693-15)Dextromethorphan HBr 15mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitcbebe 150 893110713024 (cũ: VD-25329-16)Acid ascorbic 150mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Lavgab 893110689724 (cũ: VD-27175-17)Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Oresol 4,1 g Không kê đơn 893100712924 (cũ: VD-28170-17)Glucose khan 2,70g; Kali clorid 0,30g; Natri citrat dihydrat 0,58g; Natri clorid 0,52gThuốc bột uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cetecocenfast 120 Không kê đơn 893100689624 (cũ: VD-28165-17)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cenrobaby 893110689524 (cũ: VD-29270-18)Roxithromycin 50mgThuốc bột uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Dung dịch A.S.A Không kê đơn 893100712824 (cũ: VS-4916-15)Lọ 20ml chứa: Acid acetyl salicylic 2g; Natri salicylat 1,76gDung dịch dùng ngoàiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ceprofen Fort 893110578524 Ibuprofen 600mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ceridon 893110578624 Domperidon (dưới dạng domperidon maleat 12,72mg) 10mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cetecocystine B6 Không kê đơn 893100578724 L-cystin 500mg; Pyridoxin hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ciprocent 750 893115578824 Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat 873,3mg) 750mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ceteco Melocen 7,5 893110449724 (cũ: VD-20132-13)Meloxicam 7,5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ceteco Pred 5 893110449824 (cũ: VD-22021-14)Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sorbitol Không kê đơn 893100449924 (cũ: VD-29273-18)Mỗi gói 5g chứa: Sorbitol 5gThuốc bột uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cetecocenzitax Không kê đơn 893100400324 (cũ: VD-20384-13)Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cenfena Không kê đơn 893100400124 (cũ: VD-29269-18)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cetecoataxan Không kê đơn 893100400224 (cũ: VD-29271-18)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Mirtmeron 893110368524 Mirtazapin 30mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ceteco Rhumedol Fort 650 893110340224 (cũ: VD-19704-13)Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Cetecocenpira 800 893110323024 (cũ: VD-22691-15)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Clorocid 250 mg 893115323124 (cũ: VD-22361-15)Cloramphenicol 250mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Oresol Không kê đơn 893100323324 (cũ: VD-22362-15)Mỗi gói 27,9g chứa Glucose khan 20g; Kali clorid 1,5g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Natri clorid 3,5gThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Piracetam 400mg 893110323424 (cũ: VD-28171-17)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Dung dịch D.E.P Không kê đơn 893100340324 (cũ: VS-4917-15)Diethyl phtalat 5,1g/17mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Dung dịch xanh methylen 1% Không kê đơn 893100323224 (cũ: VS-4918-15)Xanh methylen 170mg/17mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cetecoataxan-F Không kê đơn 893100287224 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Nitroglycerin 0.5 893110287324 Nitroglylerin (dưới dạng Diluted Nitroglycerin 5mg) 0,5mgViên nén đặt dưới lưỡiViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cenilora Không kê đơn 893100173024 (cũ: VD-22360-15)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Esolona 893110173124 (cũ: VD-18558-13)Esomeprazol (Vi hạt chứa 22,5% Esomeprazol magnesium 183,6mg) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ceteconeurovit Fort Không kê đơn 893100211024 (cũ: VD-28168-17)Vitamin B1 250mg; Vitamin B6 250mg; Vitamin B12 1000µg (mcg)Viên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Cetecofermax Không kê đơn 893100210924 (cũ: VD-28167-17)Sắt fumarat 200mg; Acid folic 1mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Cetecoarsena Không kê đơn 893100079124 (cũ: VD-26331-17)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Paracetamol 500 mg Không kê đơn 893100079224 (cũ: VD-26333-17)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Nitroglycerin 0.6 893110045924 Nitroglycerin (dưới dạng diluted nitroglycerin) 0,6mgViên nén đặt dưới lưỡiViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Sildenafil 100 mg 893110032124 Sildenafil (dưới dạng sildenafil citrate) 100mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Cenloper Không kê đơn 893100457423 Loperamid hydroclorid 2mgViên nang cứngViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Cetecoribavir 893110376223 (cũ: VD-27174-17)Aciclovir 400gViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cetecobeka 893110308123 (cũ: VD-23092-15)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Asequino 893115221223 Ofloxacin 200mg 200mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Cetecoleflox 750 893115160323 Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 750mg 750mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Cenerta Không kê đơn 893100131023 Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 5mg Magnesi lactat dihydrat 470mg; Vitamin B6 5mgViên nén bao phimViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Ceteco Metronidazol 893115131123 Metronidazol 500mg 500mgViên nang cứngViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Datadol flu 150 Không kê đơn 893100131223 Paracetamol 150mg; Clorpheniramin maleat 1mg Paracetamol 150mg; Clorpheniramin maleat 1mgThuốc cốmViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Ramizine VD-36174-22 Clarithromycin 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Rovacent VD-35855-22 Spiramycin 750.000IU 750.000IUThuốc cốmViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Cetecoamlocen VD-35684-22 Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat 6,93mg) 5mgViên nang cứngViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Celedromyl VD-34797-20 Dexclorpheniramin maleat 2mg; Betamethason 0,25mg 2mg, 0,25mgViên nénViệt Nam20/12/2020Không ghi
Etoricoxib 90 VD-34798-20 Etoricoxib 90mg 90mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2020Không ghi
Cetecodamuc VD-34799-20 Mỗi gói 1,5g chứa Acetylcystein 100mg 100mgThuốc cốmViệt Nam20/12/2020Không ghi
Cetecoleceti 40 VD-32962-19 Omeprazol (dưới dạng vi hạt 8,5% Omeprazol) 40mg 40mgViên nang cứngViệt Nam31/07/2019Không ghi
Tenofovir QLĐB-745-19 Tenofovir disoproxil fumarat (tương đươngTenofovir disoproxil 245 mg) 300mg 300mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Vitamin B1 VD-28172-17 Thiamin hydroclorid 250 mg 250 mgViên nénViệt Nam18/09/2017Không ghi
Vitamin C 100 mg VD-27177-17 Vitamin C 100 mg 100 mgViên nénViệt Nam21/06/2017Không ghi
Paracetamol 100 mg VD-26332-17 Paracetamol 100 mg 100 mgViên nénViệt Nam05/02/2017Không ghi
Ceteco Mifepriston QLĐB-479-15 Mifepriston 10 mgViên nénViệt Nam25/05/2015Không ghi
Ceteco glucosamin - S VD-22019-14 Glucosamin sulfat (tương đương 394 mg glucosamin base) 500 mgViên nang cứngViệt Nam07/12/2014Không ghi
Cetecocensamin VD-22022-14 Glucosamin sulfat (tương đương 394 mg glucosamin base) 500 mgViên nén bao phimViệt Nam07/12/2014Không ghi
Ceteco glucosamin VD-21774-14 Glucosamin sulfat (tương đương với 592 mg glucosamin base) 750 mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2014Không ghi
Cetecocensamin VD-21775-14 Glucosamin sulfat (tương đương 394 mg glucosamin base) 500 mgViên nang cứngViệt Nam18/09/2014Không ghi
Cetecocensamin fort VD-21776-14 Glucosamin sulfat (tương đương 592 mg glucosamin base) 750 mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2014Không ghi
Cetecologita 400 VD-21777-14 Piracetam 400 mgViên nang cứngViệt Nam18/09/2014Không ghi
Cetecologita 800 VD-21126-14 Piracetam 800 mgViên nén bao phimViệt Nam11/06/2014Không ghi
Domperidon VD-21127-14 Domperidon maleat 10 mgViên nénViệt Nam11/06/2014Không ghi
Sulpirid 50 VD-21128-14 Sulpirid 50 mgViên nang cứngViệt Nam11/06/2014Không ghi
Cenrizin VD-20381-13 Cetirizin 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/12/2013Không ghi
Ceteco cenvadia VD-20130-13 Prednisolon 5 mgviên nénViệt Nam17/12/2013Không ghi
Cendocold - Trẻ em VD-19701-13 Paracetamol 250 mg; Loratadin 2,5 mgViên nang cứngViệt Nam09/09/2013Không ghi
Cenpadol VD-19703-13 Paracetamol 250 mgThuốc bột uốngViệt Nam09/09/2013Không ghi
Cetecolekaton VD-19210-13 Pseudoephedrin HCl 60 mg; triprolidin HCl 2,5 mgviên nénViệt Nam18/06/2013Không ghi
Papiseus VD-19211-13 Pseudoephedrin HCl 60 mg; Loratadin 5mgViên nén bao phimViệt Nam18/06/2013Không ghi
Cenpro VD-18125-12 Ciprofloxacin 500 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Dacenkan V236-H12-13 Cao Ginkgo biloba 40 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Meloxicam 7,5 mg VD-18126-12 Meloxicam 7,5 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Rovacent VD-18127-12 Spiramycin 3 MIUViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Pycetol Drops VN-15855-12 Paracetamol 60mg/0,6mlSi rôThái Lan09/10/2012Không ghi
Pycetol Suspension VN-15856-12 Paracetamol 120mg/5mlHỗn dịch uốngThái Lan09/10/2012Không ghi
Pycetol-F VN-15857-12 Paracetamol 250mg/5mlHỗn dịch uốngThái Lan09/10/2012Không ghi
Cenlatyl VD-17775-12 Lactobacillus acidophilus 1 tỷ vi sinh sốngThuốc bột uốngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Ceteco Leflox 250 VD-17196-12 Levofloxacin 250mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Ceteco Leflox 500 VD-17197-12 Levofloxacin 500mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
ích mẫu V169-H12-13 Cao ích mẫu 400mg, Cao ngải cứu 100mg, Cao hương phụ 125mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Cenganyl VD-16729-12 Acetyl DL Leucin 500mg/ viên ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Ofloxacin 200mg VD-16730-12 Ofloxacin 200mg/ viên ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Omeprazol 20mg VD-16731-12 Omeprazol 20mg/ viên ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Piracetam 400mg VD-16732-12 Piracetam 400mg/ viên ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Roxythromycin 150mg VD-16734-12 Roxythromycin 150mg/ viên ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Sorbitol VD-16735-12 Sorbitol 5g/ gói ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Cenberin VD-16160-11 Berberin clorid 100mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Cendagyl VD-16161-11 Spiramycin 0,75 MIU, metronidazol 125mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Cenrobaby VD-16162-11 Roxithromicin 50mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Ceteco neurovit VD-15930-11 Vitamin B1 125mg, vitamin B12 25mcg, vitamin B6 125 mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Ceteco neurovit fort VD-15931-11 vitamin B1 250 mg, Vitamin B12 50mcg, Vitamin B6 250mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Berberin 50 mg VD-15590-11 berberin clorid 50mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Cendein VD-15591-11 Terpin hydrat 100 mg, Codein base 10 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Cetecobetavert VD-15592-11 Betamethason 0,25 mg,Chlorpheniramin maleat 2 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Cetecocenclar 250 VD-15593-11 Clarithromycin 250 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Cetecocenclar 500 VD-15594-11 Clarithromycin 500 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Cetecocenfast 120 VD-15595-11 Fexofenadin HCl 120mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Cetecofermax VD-15596-11 Sắt fumarat 200mg, acid folic 1mg, Vitamin B12 10mcgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Hoạt huyết dưỡng não VD-15598-11 Cao gingko biloba 40 mg, cao đinh lăng 150 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Magnesi B6 VD-15599-11 Magnesium lactat dihydrat 470 mg; Vitamin B6 5 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Antimezol - 40 VD-15250-11 Omeprazol 40mg (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol)Việt Nam11/07/2011Không ghi
Atimezol - 20 mg VD-15251-11 Omeprazol 20mg (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol)Việt Nam11/07/2011Không ghi
Cenfena VD-15252-11 Paracetamol 500 mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Cetecoduxen VD-15253-11 diazepam 5mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Enalapril 10 mg VD-15254-11 Enalapril 10 mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Enalapril 5 mg VD-15255-11 Enalapril 5mgViệt Nam11/07/2011Không ghi
Prostifed VD-15049-11 Pseudoephedrin HCl 60mg, triprolidin HCl 2,5 mgViệt Nam09/06/2011Không ghi
Europulgite VD-14848-11 Attapulgit 2500mg, nhôm hydroxyd khô 250mg, magnesi carbonat 250mgViệt Nam19/04/2011Không ghi
Amoxycillin Vanilla dry syrup VN-12255-11 Amoxycilline 250mg/5mlHộp 1 chaiThái Lan19/04/2011Không ghi
Aritada syrup VN-12260-11 Loratadine 5mg/5mlSi rôThái Lan19/04/2011Không ghi
Biphemed VN-12256-11 Bropheniramine maleate, Phenylephrine HCl, Glyceryl guaiacolate, Bromhexine HCl 2mg, 5mg, 100mg, 4mgSiroThái Lan19/04/2011Không ghi
Cefaclor for Oral suspension VN-12257-11 Cefaclor 125mg /5mlBột pha hỗn dịch uốngThái Lan19/04/2011Không ghi
Cephalexin for Oral suspension VN-12258-11 Cephalexin 125mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngThái Lan19/04/2011Không ghi
Ceteze syrup VN-12261-11 Cetirizine Hydrochloride 5mg/5mlSi rôThái Lan19/04/2011Không ghi
Passomed Drops VN-12259-11 Brompheniramin maleate, Phenylephrine HCl 2mg; 2.5mgSirô uống nhỏ giọtThái Lan19/04/2011Không ghi
Cenfena VD-13619-10 Paracetamol 500 mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Cetecoataxan VD-13620-10 Paracetamol 325 mg, Ibuprofen 200mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Cetecoataxan-F VD-13621-10 Paracetamol 650 mg, Ibuprofen 200 mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Cetecocenfast 60 VD-13622-10 Fexofenadin HCl 60mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Amoxycillin dry syrup VN-10847-10 Amoxycilline 125mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngThái Lan16/12/2010Không ghi
Paralong 120 VN-10848-10 Paracetamol 120mgThuốc đạnThái Lan16/12/2010Không ghi
Paralong 325 VN-10849-10 Paracetamol 325mgThuốc đạnThái Lan16/12/2010Không ghi
Paralong 80 VN-10850-10 Paracetamol 80mgThuốc đạnThái Lan16/12/2010Không ghi
Cenberin M VD-13135-10 Berberin clorid 70mg, mộc hương 120mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Celedromyl VD-12591-10 Betamethason 0,25mg, Dexclorpheniramin maleat 2mgViệt Nam05/09/2010Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP490/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP28/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 490/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 28/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 43CENPADOL 50015/06/2031
Ambroxol hydroclorid Anuh Pharma LtdẤn ĐộEP 11.0CENBROXOL 2015/06/2031
Valsartan Hetero Labs Limited (Unit – III)INDIAUSP hiện hành +NSXVALTRIDUO 8015/06/2031
Valsartan  Hetero Labs Limited (Unit – III)INDIAUSP hiện hành + NSXVALTRIDUO 16015/06/2031
Natri bicarbonat Sujata Nutri-Pharma Pvt Ltd.Ấn ĐộBP 2024OMEBONAT 4015/06/2031
Omeprazol Metrochem API Private LimitedẤn ĐộUSP-NF 2024OMEBONAT 4015/06/2031
Natri bicarbonat  Sujata Nutri-Pharma Pvt Ltd.Ấn ĐộBP 2024OMEBONAT 2015/06/2031
Omeprazol Metrochem API Private LimitedẤn ĐộUSP-NF 2024OMEBONAT 2015/06/2031
Montelukast (Dưới dạng Montelukast natri 4,15 mg) MOREPEN LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộUSP-NF 2024Franmontekas02/12/2030
Esomeprazol (Dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 22,5% esomeprazol) Credo Life Sciences Private limitedẤn ĐộTC NSXEsomeprazol 40 mg02/12/2030
Atenolol  KOPRAN RESEARCH LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộEP 11Cenolol 10002/12/2030
Erythromycin MEHTA API PVT. LTD.Ấn ĐộEP 11Treacne ery02/12/2030
Tretinoin Chongqing Huapont Shengchem Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcUSP-NF 2024Treacne ery02/12/2030
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) Hikal LimitedẤn ĐộTC NSXFranxiga02/12/2030
Glucosamin sulfat (Dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid 942 mg (Tương đương Glucosamin 589 mg))<br> Panvo Organics Private LimitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 44Censamin fort02/12/2030
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat 693,8 mg) Linaria chemicals (Thailand) Ltd.Thái LanBP 2024Erycen 50014/08/2030
Esomeprazol (dưới dạng Vi hạt bao tan trong ruột chứa 22,5% esomeprazol) Credo Life Sciences Private limitedẤn ĐộTC NSXEsomeprazol 20mg14/08/2030
Montelukast (Dưới dạng montelukast natri 10,4 mg) Melody Healthcare Pvt.LtdẤn ĐộEP 11Franmontekas02/06/2030
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited.Ấn ĐộBP 2021Ibuprofen 400mg02/06/2030
Mebendazol K.A Malle Pharmaceuticals LtdẤn ĐộUSP-NF 2023Cenbezol02/06/2030
Meloxicam Apex Healthcare LtdẤn ĐộEP 11Meloxicam 15mg02/06/2030
Roxithromycin Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Roxycin02/06/2030
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11.0Cendagyl Fort02/06/2030
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2021Datadol 65013/03/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2022Datadol 65013/03/2030
Celecoxib Aarti Drugs Ltd.Ấn ĐộUSP-NF 2023Celecoxib 200 mg13/03/2030
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited.Ấn ĐộBP 2021Cetecofen13/03/2030
Glucosamin sulfat (Dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid 1884,0 mg - Tương đương glucosamin 1178,0 mg) M/s Andhra Medi Pharma India Private LimitedẤn ĐộEP 11Censamin Plus13/03/2030
Erythromycin (dưới dạng erythromycin&nbsp; ethylsuccinat 293,6 mg) Linaria Chemicals (Thailand) LimitedThái LanEP 11.0Erycen 25013/03/2030
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 43Methylprednisolon 8mg19/12/2029
Fexofenadin hydroclorid VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT 2Ấn ĐộEP10Fexofenadin Hydroclorid 180mg19/12/2029
Fexofenadin hydroclorid VIRUPAKSHA ORGANICS LIMITED UNIT 2Ấn ĐộEP10Cetecocenfast 18021/11/2029
Glucosamin sulfat (Dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid 628,0 mg - Tương đương glucosamin 393,0 mg) Panvo Organics Private LimitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 44Censamin21/11/2029
Sertralin (Dưới dạng 55,95 mg sertralin hydroclorid) S.L.R. Pharma PVT. LimitedẤn ĐộUSP 43Sertloft21/11/2029
Methylprednisolon Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2023Methylprednisolon 4 mg21/11/2029
Methylprednisolon Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAPremedrol31/10/2029
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Piracetam 1200 mg31/10/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited.Ấn ĐộBP 2021Ibuprofen 600 mg31/10/2029
Domperidon <i>(dưới dạng domperidon maleat 12,72 mg)&nbsp;</i> Vasudha Pharma Chem Limited, Unit IIẤn ĐộEP 11Domperidon 10 mg15/09/2029
Paracetamol&nbsp; &nbsp;&nbsp; Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP40Datadol Codein15/09/2029
Codein phosphat Kiểm soát đặc biệtSANOFIPhápEP 9Datadol Codein15/09/2029
Ambroxol hydroclorid Anuh Pharma LtdẤn ĐộEP 11.0Cenbroxol 3015/09/2029
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11Cenlogita 120011/08/2029
Ciprofloxacin (Dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 44Ciprocent 75001/07/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and Pharmaceuticals Limited.Ấn ĐộBP 2021Ceprofen Fort01/07/2029
Domperidon <i>(dưới dạng domperidon maleat 12,72 mg)&nbsp;</i> Vasudha Pharma Chem Limited, Unit IIẤn ĐộEP 10Ceridon01/07/2029
L-cystin Shijiazhuang Shixing Amino Acid Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 10Cetecocystine B601/07/2029
Pyridoxin hydroclorid&nbsp; Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-2022Cetecocystine B601/07/2029
Mirtazapin Zhejiang Liaoyuan Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP11.0Mirtmeron06/06/2029
Ibuprofen IOL Chemicals and pharmaceuticals Limited.Ấn ĐộBP 2021Cetecoataxan-F05/05/2029
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceuticals LimitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2021Cetecoataxan-F05/05/2029
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., LTD.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2022Cetecoataxan-F05/05/2029
Diluted Nitroglycerin (tương đương 0,5 mg nitroglycerin) Bharat Pharma (A Unit of B.E.L.)Ấn ĐộUSP-NF 2021Nitroglycerin 0.505/05/2029
Diluted Nitroglycerin (tương đương 0,6 mg nitroglycerin) Bharat Pharma (A Unit of B.E.L.)Ấn ĐộUSP 40Nitroglycerin 0.630/01/2029
Sildenafil (Tương ứng với 140,48 mg sildenafil citrate) SMS Lifesciences India Limited,Unit-IẤn ĐộUSP 44Sildenafil 100 mg29/01/2029
Loperamid hydroclorid Anugraha chemicalsẤn ĐộUSP 38Cenloper07/11/2028
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang Apeloa Kangyu pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Cenofxin23/08/2028
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 43Cetecoleflox 75002/07/2028
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtAarti Drugs LimitedCHINABP 2018Ceteco Metronidazol31/05/2028
Clorpheniramin maleat Supriya lifescience LtdCHINABP 2018Datadol Flu 15031/05/2028
Metronidazol Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., LtdCHINABP 2018Ceteco Metronidazol31/05/2028
Paracetamol AnQiu Lu’an Pharmaceutical Co., LTD.CHINABP 2018Datadol Flu 15031/05/2028
Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2018Cenerta31/05/2028
Clarithromycin Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 39Cetecocenclar 50029/12/2027
Amlodipine besilate Prudence Pharma ChemINDIABP 2014Cetecoamlocen22/06/2027
Phenylephrine hydrocloride BASF pharmachemikalien GmbH & Co. KGGERMANYEP 8Cetecocenflu22/10/2024
Roxithromycin Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdCHINADĐVN IVRoxythromycin 150mg22/10/2024
Caffeine CSPC Innovation Pharmaceutical Co., LTDCHINADĐVN IVCetecocenflu22/10/2024
Paracetamol Hebei jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LTD.CHINADĐVN IVCetecocenflu22/10/2024
Sodium citrate dihydrate TTCA Co., LtdCHINABP 2012Oresol 20,5g31/07/2024
Paracetamol Hebei jiheng (Group) Pharmaceutical Co. LTD.CHINABP 2014Cenpadol 25031/07/2024
Omeprazole pellets - 8,5% w/w Sainor Pharma Private LimitedINDIATC NSXCetecoleceti 4031/07/2024
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Medgolds31/07/2024
Dextrose anhydrous Weifang Shengtai Medicine Co., LtdCHINABP 2013Oresol 20,5g31/07/2024
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 39Cetecoleflox 50009/05/2024
Levofloxacin hemihydrat Kiểm soát đặc biệtShangyu Jingxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 39Cetecoleflox 25009/05/2024
Ciprofloxacin hydroclorid Kiểm soát đặc biệtShangyu jingxin pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Cetecociprocent 50009/05/2024
Clorpheniramin maleat Supriya lifescience Ltd.INDIABP 2011Clorpheniramin 409/05/2024
Atorvastatin calcium DMS Sinochem Pharmaceuticals India Private LimitedINDIAUSP 37Cetecotitan-S09/05/2024
Omeprazol dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol Sainor Pharma Private LimitedINDIATC NSXCetecoleceti 2009/05/2024
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIABP 2015Meloxicam 7,5mg26/02/2024
Celecoxib Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 41Cenmopen26/02/2024
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang Apeloa Kangyu pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38Ofloxacin 200mg26/02/2024
Berberin clorid Northeast Pharmaceutical Group Co., LtdCHINAJP 16Berberin 50mg26/02/2024
Tenofovir disoproxil fumarat Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINATCNSXTenofovir26/02/2022

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Dược Trung ương 3 đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 236 số đăng ký thuốc của Công ty Dược Trung ương 3. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Dược Trung ương 3 xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.