Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

46 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 131 thuốc; sản xuất 132 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

132
Số đăng ký thuốc
7
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố tá dược
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202516
202434
202322
20224
20212
20171
20143
20135
20127
201114
201023

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 132 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
ALPHASTILIN 893110113726 Cholin alfoscerat 400 mgViên nang mềmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
EMFOZIAN 10 893110113826 Empagliflozin 10 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Dutaon 893110494925 (cũ: VD-26389-17)Dutasterid 0,5mgViên nang mềmViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Capsirian 10 893110389125 Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid trihydrat 11,852mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Pitabasta 893110271325 Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 2,3mg) 2mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tacalique 90 893110271425 Ticagrelor 90mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Unigin Không kê đơn 893200194825 (cũ: VD-28276-17)Dịch chiết nhân sâm trắng (Extractum (Radicis Panacis) Ginseng liquidum) (tương ứng 0,5mg tổng Ginsenosid Rb1, Rg1 và Re) 100mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Eblamin 893210194525 (cũ: VD-30696-18)Cao khô Carduus marianus (Extractum Cardui mariae siccum) (tương đương Silymarin 140mg, Silybin 60mg) 200mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Ginkokup 120 893210194625 (cũ: VD-30980-18)Cao khô lá Bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương đương 28,8mg flavonoid toàn phần) 120mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Silgran Không kê đơn 893200194725 (cũ: VD-33014-19)Cao khô Carduus marianus (Extractum Cardui mariae siccum) (tương đương Silymarin 47,5mg; trong đó có Silybin 25mg) 100mgViên bao đườngViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Anyflusan 893110096925 Oseltamivir (dưới dạng Oseltamivir phosphat 98,5mg) 75mgViên nang cứngViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Atoruzet 893110097025 Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg; Ezetimib 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Forvibest 893110097125 Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Lyquisia 2.5 893110097225 Apixaban 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Newjenita 893110097325 Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Thonipride 893110097425 Itoprid hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Uniperiance 10 893110097525 Perindopril arginin (tương đương 6,790mg Perindopril) 10mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Uniperiance 5 893110097625 Perindopril arginin (tương đương 3,395mg Perindopril) 5mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Alkafen Meba 893110339600 Acetaminophen 325mg; Methocarbamol 400mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Ginkokup 40 893210131300 (cũ: VD-27294-17)Cao chiết Lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mg (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần)Viên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Supramulti Không kê đơn 893100076000 (cũ: VD-29972-18)— 2-Dimethylaminoethanol hydrogentartrat 26mg; Acid ascorbic 60mg; Calci hydro phosphat (tương đương 90,3mg Ca2+; 70mg Phospho) 307,5mg; Calci pantothenat 10mg; Cyanocobalamin 1 µg (mcg); Chiết xuất nhân sâm Panax ginseng (4% Ginsenosid) 40mg; dl-α Tocopherol acetat 10mg; Đồng sulfat (tương đương 1mg Cu2+) 2,52mg; Ergocalciferol 400IU; Kali sulfat (tương đương 8mg K+) 18mg; Kẽm oxyd (tương đương 1mg Zn2+) 1,25mg; Lecithin từ dầu đậu nành 16mg; Lecithin 50mg; Magnesi sulfat (tương đương 10mg Mg2+) Viên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Hemastin 893110040000 (cũ: VD-32598-19)Rosuvastatin(dưới dạng Rosuvastatin calci 10,4mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sydracxin 893115039900 (cũ: VD-33209-19)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid 582mg) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ralomax 893110039800 (cũ: VD-33747-19)Raloxifen HCl (tương đương Raloxifen 55,71mg) 60mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Kupacen 893110039700 (cũ: VD-33749-19)Aceclofenac 100mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Dolchis 893110039500 (cũ: VD-33746-19)Etodolac 200mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Gasless Không kê đơn 893100039600 (cũ: VD-33748-19)Simethicon 125mgViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Bretam 893110905024 (cũ: VD-23812-15)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Kuplevotin 893110905324 (cũ: VD-24418-16)Levosulpirid 25mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Kupmebamol 893110905424 (cũ: VD-24419-16)Methocarbamol 500mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Neuropentin 893110905524 (cũ: VD-27295-17)Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Bronlucas 10 893110905124 (cũ: VD-32158-19)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Bronlucas 5 893110905224 (cũ: VD-33013-19)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mgViên nhaiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Homtamin Ginseng Ext. Không kê đơn 893100857924 (VD-24417-16) (cũ: VD-24417-16)Cao Nhân sâm đã định chuẩn Ginseng ext. (tương đương 0,9 mg Ginsenosid Rb1; Rg1 và Re) 40 mg; Cao Lô hội 5 mg; Retinol acetat 5000IU; Ergocalciferol 400IU; Tocopherol acetat 45 mg; Thiamin nitrat 2 mg; Riboflavin 2 mg; Pyridoxin hydroclorid 2 mg; Acid ascorbic 60 mg; Nicotinamid 20 mg; Calci pantothenat 15,3 mg; Cyanocobalamin 6µg (mcg); Sắt fumarat (tương đương với 18 mg ion sắt II) 54,76 mg; Đồng sulfat (tương đương với 2 mg ion đồng II) 7,86 mg; Magnesi oxyd (tương đương với 40 mg ion Magnesi II) 66,34 mg; Kẽm oxyd (tương đương với 4 mg ion kẽm II) 5 mg; Calci hydrophosphat (tương đương với 71,5 mg ion calci II) 307,5 mg; Mangan sulfat (tương đương với 1 mg ion Mn II) 3 mg; Kali sulfat (tương đương với 8 mg ion kali) 18 mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Fortec 893110860324 (cũ: VD-25442-16)L-ornithin L-aspartat 150mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Tedoxy 893110831024 (cũ: VD-32159-19)Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Airtaline Không kê đơn 893100830924 (cũ: VD-32157-19)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ukisen Không kê đơn 893100831124 (cũ: VD-32160-19)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Newitacid 893110858024 (VD-32689-19) (cũ: VD-32689-19)Acid thioctic 200mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Kupfloxanal 893115692424 (cũ: VD-19779-13)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Homan 893110692324 (cũ: VD-25373-16)Acid ursodeoxycholic 300mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Rhinaris Không kê đơn 893100692524 (cũ: VD-28273-17)Vitamin E (tương đương d-α tocopherol) 400IUViên nang mềmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Homtamin Không kê đơn 893100716724 (cũ: VD-31320-18)Acid ascorbic 75mg; Acid folic 100µg (mcg); Calci pantothenat 10mg; Cyanocobalamin 5µg (mcg); Ergocalciferol 400IU; Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydrochlorid 2mg; Retinol palmitat 4000IU; Riboflavin 2mg; Tocopherol acetat 15mg; Thiamin hydroclorid 2mgViên nang mềmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Talmain 893110565324 (cũ: VD-26391-17)Talniflumat 370mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Lamozit 893114493924 (cũ: VD-20974-14)Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tamstro 893110494024 (cũ: VD-28272-17)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tenotil 893110325624 (cũ: VD-31321-18)Tenoxicam 20mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Anyfen 893110214624 (cũ: VD-21719-14)Dexibuprofen 300mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Silybean-comp Không kê đơn 893100214724 (cũ: VD-30697-18)Cao Carduus marianus (tương đương Silymarin 95mg; Silybin 50mg) 200mg; Thiamin hydroclorid 8mg; Pyridoxin hydroclorid 8mg; Nicotinamid 24mg, Riboflavin 8mg; Calci pantothenat 16mg; Cyanocobalamin (dưới dạng Cyanocobalamin 0,1%) 2,4µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Carvedol 12.5 893110083524 (cũ: VD-24955-16)Carvedilol 12,5mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Eritoarixia 120 893110033424 Etoricoxib 120mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Eritoarixia 60 893110033524 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Carvedol 25 mg 893110377523 (cũ: VD-19777-13)Carvedilol 25mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Greatcet 893111377723 (cũ: VD-18807-13)Acetaminophen 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Unaben 893110377923 (cũ: VD-23195-15)Albendazol 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Rossar Plus 893110377823 (cũ: VD-26390-17)Kali losartan 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Emtriteno 893110377623 (cũ: QLĐB-699-18)Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mgViên nén bao phimViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Kuplinko 893110311223 (cũ: VD-29335-18)Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Zytovyrin 893110311623 (cũ: VD-28277-17)Ezetimib 10mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Sitavia 100 893110311323 (cũ: VD-28274-17)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Sitavia 50 893110311423 (cũ: VD-28275-17)Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Zytovyrin S 893110311723 (cũ: VD-29336-18)Ezetimib 10mg; Simvastatin 20mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Univixin 893110311523 (cũ: VD-30698-18)Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Nevobimax 2.5 893110221823 Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 2,5mg 2,5mgViên nénViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Modalipid 893110201723 Ciprofibrat 100mg 100mgViên nénViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Muscopride 893110161923 Rebamipid 100mg 100mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Zoylin 893115162023 Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg 400mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Karireto 15 893110131923 Rivaroxaban 15mg 15mgViên nén bao phimViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Karireto 20 893110132023 Rivaroxaban 20mg 20mgViên nén bao phimViệt Nam31/05/2023 Đến 31/05/2028
Dompenyl-M 893110100723 (cũ: VD-23813-15)Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mgViên nénViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Eritoarixia 90 893110118023 Etoricoxib 90mg 90mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Kupdina 100mg 893110046223 (cũ: VD-21720-14)Danazol 100mgViên nang cứngViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Avantomega 893110002223 Omega-3-acid ethyl esters 90 1000mg 1000mgViên nang mềmViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Carvedol 6.25 VD-24416-16 Carvedilol 6,25mgViên nénViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Rossar VD-23814-15 Kali Losartan 50mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Nevobimax 5 VD-35864-22 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochlorid) 5mg 5mgViên nénViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Tacalique 60 VD-35865-22 Ticagrelor 60mg; Ticagrelor 60mg 60mg, 60mgViên nén bao phimViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Clovagine (NQ: Korea United Pharm. Inc; địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Korea) VD-20973-14 Clotrimazol 100 mgViên nén đặt âm đạoViệt Nam11/06/2014Không ghi
Glipiren (SXNQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 25-23, Nojanggondan-gil, Jeongdong - Myeon, Sejong-si, Hàn Quốc) VD-20500-14 Glimepirid 2mgViên nénViệt Nam03/03/2014Không ghi
Silgran (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 154-8, Nonhyun - Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) V263-H12-13 Cao Cardus marianus (tương đương 70 mg Silymarin, 30 mg Silybin) 100 mgViên bao đườngViệt Nam31/03/2013Không ghi
Ranilex VD-18469-13 Ranitidin HCl (tương đương 8,227 mg ranitidin ) 31,5 mg; Magnesi oxyd 50 mg; Magnesi Aluminosilicat (tương đương nhôm III oxyd 38,31 mg; magnesi oxyd 30,13 mg) 125 mg; Magnesi Alumin Hydrat (tương đương nhôm III oxyd 30 mg, magnesi oxyd 30 mg) 100 mgViên nén bao phimViệt Nam17/01/2013Không ghi
Airtaline (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) VD-18051-12 Loratadin 10 mgviên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Epotril (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) VD-18052-12 Captopril 25mgviên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Eyeplus (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) VD-18053-12 Natri chondroitin sulfat, cholin bitartrat, vitamin A, B1, B2. 100mg, 25mg, 2500IU, 20mg, 5mg.Viên nang mềmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Ukisen (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) VD-18054-12 Cetirizin hydroclorid 10 mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Zoylin (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) VD-18055-12 Acyclovir 250 mgThuốc kem bôi daViệt Nam19/12/2012Không ghi
Kuprosuva VD-17238-12 Rosuvastatin 10mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Tedoxy VD-17239-12 doxycyclin hyclat 100mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Serecu VD-15929-11 d-alpha-tocopheryl acetat 100 mg (tương đương 136 IU vitamin E thiên nhiên), dầu cây rum 36,67mg (tương đương 26,4mg acid linoletic), gama-oryzanol 3,33mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Kupacen VD-15587-11 Aceclofenac 100 mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Orokin 250 VD-15588-11 Clarithromycin 250mgViệt Nam14/09/2011Không ghi
Supramulti Plus VD-15589-11 Acid folic, cao lô hội, retinol acetat, ergocalciterol, tocopherol acetat, thiamin nitrat, riboflavin, pyridoxin HCl, acid ascorbic, niacinamid, calci pantothenat, cyanocobalamin, sắt furamat, đồng sulfat, magnesi oxyd, kẽm oxyd,…Việt Nam14/09/2011Không ghi
Korea united calci carbonat VD-14508-11 calci carbonat 500mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Kupcept VD-14509-11 Mycophenolate mofetil 250mgViệt Nam22/03/2011Không ghi
Chertin VD-13966-11 fluoxetin 20mg (dưới dạng fluoxetin HCl 22,4mg)Việt Nam09/02/2011Không ghi
Sydracxin VD-13969-11 ciprofloxacin 500mg (dưới dạng ciprofloxacin HCl 582mg)Việt Nam09/02/2011Không ghi
Arbitol VD-13566-10 Arginin thiazolidin carboxylat 400mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Gasless VD-13567-10 simethicon 125mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Ginkokup 120 VD-13568-10 cao chiết lá bạch quả 120mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Ginkokup 40 VD-13569-10 cao chiết lá bạch quả 40mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Kupcolkin VD-13570-10 colchicin 0,6mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Kuplinko VD-13571-10 Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl.H2O) 500mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Univixin VD-13572-10 Clopidogrel 75mg (tương ứng với Clopidogrel bisulphat 97,858mg)Việt Nam22/12/2010Không ghi
Urusan VD-13573-10 Nhôm hydroxyd gel khô 250mg; Magnesi carbonat 160mgViệt Nam22/12/2010Không ghi
Bretam 800 VD-13061-10 Piracetam 800mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Hotamin super VD-13062-10 retinol palmitat, cholecalciferol, tocopherol acetat, acid ascorbic, thiamin nitrat, pyridoxin HCl, riboflavin, nicotiamid, cyanocobalamin, acid folic, selen dưới dạng men khô, kẽm oxyd, đầu đậu nành, sáp ong trắng, lecithin, dầu cọViệt Nam24/10/2010Không ghi
Lumetin comp VD-13063-10 Artemether 20mg, Lumefantrin 120mgViệt Nam24/10/2010Không ghi
Supramulti VD-13064-10 acid folic, cao lô hội, retinol acetat, ergocalciterol, tocopherol acetat, thiamin nitrat, riboflavin, pyridoxin HCl, acid ascorbic, niacinamid, calci pantothenat, cyanocobalamin, sắt furamat, đồng sulfat, magnesi oxyd, kẽm oxyd, calci hydro phosphat,…Việt Nam24/10/2010Không ghi
Amnose VD-12652-10 acetaminofen 325mg, dextromethorphan HBr 10mg, Pseudoephedrin HCl 30mg, clorpheniramin maleat 2mg, guaifenesin 80mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Rossar plus VD-12653-10 kali losartan 50mg, hydroclorothiazid 12,5mgViệt Nam05/09/2010Không ghi
Umaine VD-12007-10 Almagat 500mgViệt Nam15/06/2010Không ghi
Neuropentin VD-11344-10 Gabapentin 300mgViệt Nam14/04/2010Không ghi
Korea united allopurinol VD-10797-10 allopurinol 100mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Kupfolin VD-10798-10 acid folic 1mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Kupmebamol VD-10799-10 methocarbamol 500mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Silybean-comp VD-10800-10 cao carduus marianus, thiamin HCl, pyridoxin HCl, Nicotinamid, riboflavin, calci pantothenat, cyanocobanlaminViệt Nam23/02/2010Không ghi
Unigin VD-10801-10 Dịch chiết Nhân sâm trắng 100mgViệt Nam23/02/2010Không ghi
Karireto 2.5 893110169923 Rivaroxaban 2,5mg 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam02/07/2023Hết hạn
Calmnight VD-35230-21 Cao khô rễ Valerian 445mg 445mgViên nang mềmViệt Nam22/06/2021Hết hạn
Karireto 10 VD-34951-21 Rivaroxaban 10mg 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/02/2021Hết hạn
Alkafen cough VD-21437-14 Acetaminophen 250 mg; Phenylephrin HCl 5 mg; Dextromethorphan HBr 10 mg; Doxylamin succinat 6,25 mgViên nang mềmViệt Nam11/08/2014Hết hạn
Powertona 3g (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 404-10, Nojang-Ri, Jeondong-Myeon, Yeongi-Kun, chungnam, Hàn Quốc) VD-19780-13 Cao nhân sâm 60% (kl/kl) 40 mg; Cao bạch quả 95% (kl/kl) 40 mg; Tinh dầu tỏi 10 mgViên nang mềmViệt Nam24/09/2013Hết hạn
Kupdina (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) VD-18808-13 Danazol 200 mgViên nang cứngViệt Nam31/03/2013Hết hạn
Acapella-S VD-14507-11 Simethicon 30mg, biodiastase 2000 I 10mg, Lipase II 10mg, cellulase AP3 II 25mgViệt Nam22/03/2011Hết hạn
Orokin 500 VD-14510-11 Clarithromycin 500 mgViệt Nam22/03/2011Hết hạn
Metmen VD-11343-10 Metformin HCl 500mgViệt Nam14/04/2010Hết hạn
Homtamin ginseng gold VD-10796-10 cao nhân sâm, cao bạch quả, retinol palmitat, cholecalciferol, tocopherol acetat, acid ascobic, thiamin nitrar, pyridoxin HCl, riboflavin, nicotinamid, cyanocobanlamin, acid folic, biotin, dexpenthenol, calci glycerophosphat, magnesi glycerophosphat...Việt Nam23/02/2010Hết hạn
Rustatin (CSNQ: Korea United Pharm. Inc.- Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-myeon, Sejong-si, Korea) VD-27296-17 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg 10 mgViên nén bao phimViệt Nam21/06/2017Đã rút
Kupderma (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 404-10, Nojang-Ri, Jeondong-Myeon, Yeongi-Kun, chungnam, Hàn Quốc) VD-19778-13 Betamethason valerat 0,61 mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 1 mgThuốc kem bôi daViệt Nam24/09/2013Đã rút
Gel Kupscarcare 10g VD-14811-11 Heparin natri 500IU (4mg), dịch chiết hành 1000mg (tương đương spiraosid 20mcg); allatoin 100mgThuốc gelViệt Nam19/04/2011Đã rút
Kuptrisone VD-14812-11 Terbinafin hydroclorid 1%Thuốc kemViệt Nam19/04/2011Đã rút
Clovagine VD-13967-11 Clotrimazol 1%Thuốc kemViệt Nam09/02/2011Đã rút
Kupfusigel VD-13968-11 natri fusidat 400mgThuốc mỡViệt Nam09/02/2011Đã rút

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP887/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 887/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Empagliflozin JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD.P. R. ChinaTCCSEMFOZIAN 1015/06/2031
Cholin alfoscerat Korea Biochem Pharm. Inc.KoreaTCCSALPHASTILIN15/06/2031
Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid trihydrat) Century Pharmaceuticals Ltd.INDIAEP 11.2Capsirian 1014/08/2030
Ticagrelor MSN ORGANICS PRIVATE LIMITEDINDIATCCSTacalique 9002/06/2030
Ticagrelor NANTONG CHANYOO PHARMATECH Co.,LtdCHINATCCSTacalique 9002/06/2030
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) M/S NOSCH LABS PVT. LTD.INDIATCCSPitabasta02/06/2030
Apixaban GLENMARK LIFE SCIENCES LTD.INDIATCCSLyquisia 2.513/03/2030
Tenofovir alafenamid <div>(dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat)</div> SHANGHAI DESANO CHEMICAL PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINATCCSForvibest13/03/2030
Perindopril arginin Glenmark Life Sciences LtdINDIATCCSUniperiance 1013/03/2030
Perindopril arginin Glenmark Life Sciences LtdINDIATCCSUniperiance 513/03/2030
Oseltamivir <div>(dưới dạng Oseltamivir phosphat) MSN Pharmachem Private LimitedINDIAUSP-NF phiên bản hiện hành + TCCSAnyflusan13/03/2030
Linagliptin Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd.CHINATCCSNewjenita13/03/2030
Itoprid hydroclorid CADILA PHARMACEUTICAL LIMITEDINDIATCCSThonipride13/03/2030
Ezetimib GVK Biosciences Private LimitedINDIATCCSAtoruzet13/03/2030
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) Korea Biochem PharmKoreaUSP 41Atoruzet13/03/2030
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) Dr. Reddy’s Laboratories Ltd.INDIAUSP 41Atoruzet13/03/2030
Etoricoxib KEKULE PHARMA LIMITEDINDIATCCSEritoarixia 12029/01/2029
Etoricoxib KEKULE PHARMA LIMITEDINDIATCCSEritoarixia 6029/01/2029
Nebivolol hydrochlorid Smaart PharmaceuticalsINDIANSXNevobimax 2.523/08/2028
Ciprofibrat DERIVADOS QUIMICOSSpainBP 2020Modalipid16/08/2028
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtMSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED.INDIAUSP 41Zoylin02/07/2028
Rebamipide JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO. LTD.CHINAJP 17Muscopride02/07/2028
Rivaroxaban ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTD.CHINATCCSKarireto 2031/05/2028
Rivaroxaban ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTDCHINATCCSKarireto 1531/05/2028
Etoricoxib KEKULE PHARMA LIMITEDINDIATCCSEritoarixia 9024/05/2028
Omega-3-acid ethyl esters 90 CHEMPORT INC.KoreaUSP 41Avantomega26/02/2028
Nebivolol hydrochlorid Smaart PharmaceuticalsINDIATCCSNevobimax 525/09/2027
Ticagrelor MSN ORGANICS PRIVATE LIMITEDINDIATCCSTacalique 6025/09/2027
Ticagrelor NANTONG CHANYOO PHARMATECH Co.,LtdCHINATCCSTacalique 6025/09/2027
Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtMSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED.INDIAUSP 41Zoylin02/07/2026
Rivaroxaban ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTD.CHINATCCSKarireto 2.502/07/2026
Rebamipide JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO. LTD.CHINAJP 17Muscopride02/07/2026
Rivaroxaban ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTD.CHINANSXKarireto 2.502/07/2026
Rivaroxaban Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. LtdCHINATCCSKarireto 1023/02/2026
Etodolac ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICAL CO., LTD.CHINAUSP 39Dolchis22/10/2024
Etodolac PLIVA CROATIA LTD.CroatiaUSP 39Dolchis22/10/2024
Raloxifene hydrochloride Kiểm soát đặc biệtDR. REDDY’S LABORATORIES LTD.INDIAUSP 39Ralomax22/10/2024
Simethicone EIGENMANN & VERONELLI S.P.AITALYUSP 40Gasless22/10/2024
Aceclofenac KOREA BIOCHEM PHARM. INC.KoreaBP 2014Kupacen22/10/2024
Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệtZHEJIANG GUOBANG PHARMACEUTICAL CO. LTD.CHINAUSP 40Sydracxin22/10/2024
Montelukast sodium MOREPEN LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 39Bronlucas 531/07/2024
Acid thioctic Jiangsu Tohope Pharmaceutical Co. LtdCHINAUSP 39Newitacid09/05/2024
Rosuvastatin calci MSN Laboratories Pvt. LtdINDIATCCSAuritz (CSNQ: Korea United Pharm. INC. Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Hàn Quốc)19/03/2024
Cetirizine hydrochloride SUPRIYA LIFESCIENCE LIMITEDINDIAEP 9.0Ukisen26/02/2024
Doxycycline hyclate HEBEI DONGFENG PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP 38Tedoxy26/02/2024
Montelukast sodium MOREPEN LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 39Bronlucas 1026/02/2024
Loratadine MOREPEN LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 39Airtaline26/02/2024
Loratadine CADILA PHARMACEUTICALS LIMITEDINDIAUSP 39Airtaline26/02/2024
Dutasterid Dr. Reddy’s Laboratories Ltd.INDIAPh. Eur 9.7 & in houseDutaon30/12/2022
L-ornithine L-aspartate Korea Biochem Pharm. Inc.KoreaDABFortec30/12/2022
L-ornithine L-aspartate Sungwun Pharmacopia Co., Ltd.KoreaDABFortec30/12/2022
Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệtEmmennar Pharma Pvt Ltd- Unit IIINDIABP 2020Greatcet30/12/2022

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nước tinh khiếtCông ty cổ phần Korea united pharm. Int’lViệt NamUSP phiên bản hiện hànhALPHASTILIN (893110113726)15/06/2031

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 132 số đăng ký thuốc của Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.