Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
46 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 131 thuốc; sản xuất 132 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 16 |
| 2024 | 34 |
| 2023 | 22 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 14 |
| 2010 | 23 |
Toàn bộ 132 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ALPHASTILIN | 893110113726 | Cholin alfoscerat 400 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| EMFOZIAN 10 | 893110113826 | Empagliflozin 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Dutaon | 893110494925 (cũ: VD-26389-17) | Dutasterid 0,5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Capsirian 10 | 893110389125 | Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid trihydrat 11,852mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Pitabasta | 893110271325 | Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 2,3mg) 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tacalique 90 | 893110271425 | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Unigin Không kê đơn | 893200194825 (cũ: VD-28276-17) | Dịch chiết nhân sâm trắng (Extractum (Radicis Panacis) Ginseng liquidum) (tương ứng 0,5mg tổng Ginsenosid Rb1, Rg1 và Re) 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Eblamin | 893210194525 (cũ: VD-30696-18) | Cao khô Carduus marianus (Extractum Cardui mariae siccum) (tương đương Silymarin 140mg, Silybin 60mg) 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Ginkokup 120 | 893210194625 (cũ: VD-30980-18) | Cao khô lá Bạch quả (Extractum (Folii) Ginkgonis bilobae siccum) (tương đương 28,8mg flavonoid toàn phần) 120mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Silgran Không kê đơn | 893200194725 (cũ: VD-33014-19) | Cao khô Carduus marianus (Extractum Cardui mariae siccum) (tương đương Silymarin 47,5mg; trong đó có Silybin 25mg) 100mg | Viên bao đường | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Anyflusan | 893110096925 | Oseltamivir (dưới dạng Oseltamivir phosphat 98,5mg) 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Atoruzet | 893110097025 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg; Ezetimib 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Forvibest | 893110097125 | Tenofovir alafenamid (dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat) 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Lyquisia 2.5 | 893110097225 | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Newjenita | 893110097325 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Thonipride | 893110097425 | Itoprid hydroclorid 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Uniperiance 10 | 893110097525 | Perindopril arginin (tương đương 6,790mg Perindopril) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Uniperiance 5 | 893110097625 | Perindopril arginin (tương đương 3,395mg Perindopril) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Alkafen Meba | 893110339600 | Acetaminophen 325mg; Methocarbamol 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Ginkokup 40 | 893210131300 (cũ: VD-27294-17) | Cao chiết Lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mg (tương đương 9,6mg flavonoid toàn phần) | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Supramulti Không kê đơn | 893100076000 (cũ: VD-29972-18) | — 2-Dimethylaminoethanol hydrogentartrat 26mg; Acid ascorbic 60mg; Calci hydro phosphat (tương đương 90,3mg Ca2+; 70mg Phospho) 307,5mg; Calci pantothenat 10mg; Cyanocobalamin 1 µg (mcg); Chiết xuất nhân sâm Panax ginseng (4% Ginsenosid) 40mg; dl-α Tocopherol acetat 10mg; Đồng sulfat (tương đương 1mg Cu2+) 2,52mg; Ergocalciferol 400IU; Kali sulfat (tương đương 8mg K+) 18mg; Kẽm oxyd (tương đương 1mg Zn2+) 1,25mg; Lecithin từ dầu đậu nành 16mg; Lecithin 50mg; Magnesi sulfat (tương đương 10mg Mg2+) | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Hemastin | 893110040000 (cũ: VD-32598-19) | Rosuvastatin(dưới dạng Rosuvastatin calci 10,4mg) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Sydracxin | 893115039900 (cũ: VD-33209-19) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid 582mg) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Ralomax | 893110039800 (cũ: VD-33747-19) | Raloxifen HCl (tương đương Raloxifen 55,71mg) 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Kupacen | 893110039700 (cũ: VD-33749-19) | Aceclofenac 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dolchis | 893110039500 (cũ: VD-33746-19) | Etodolac 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Gasless Không kê đơn | 893100039600 (cũ: VD-33748-19) | Simethicon 125mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Bretam | 893110905024 (cũ: VD-23812-15) | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Kuplevotin | 893110905324 (cũ: VD-24418-16) | Levosulpirid 25mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Kupmebamol | 893110905424 (cũ: VD-24419-16) | Methocarbamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Neuropentin | 893110905524 (cũ: VD-27295-17) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Bronlucas 10 | 893110905124 (cũ: VD-32158-19) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Bronlucas 5 | 893110905224 (cũ: VD-33013-19) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | Viên nhai | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Homtamin Ginseng Ext. Không kê đơn | 893100857924 (VD-24417-16) (cũ: VD-24417-16) | Cao Nhân sâm đã định chuẩn Ginseng ext. (tương đương 0,9 mg Ginsenosid Rb1; Rg1 và Re) 40 mg; Cao Lô hội 5 mg; Retinol acetat 5000IU; Ergocalciferol 400IU; Tocopherol acetat 45 mg; Thiamin nitrat 2 mg; Riboflavin 2 mg; Pyridoxin hydroclorid 2 mg; Acid ascorbic 60 mg; Nicotinamid 20 mg; Calci pantothenat 15,3 mg; Cyanocobalamin 6µg (mcg); Sắt fumarat (tương đương với 18 mg ion sắt II) 54,76 mg; Đồng sulfat (tương đương với 2 mg ion đồng II) 7,86 mg; Magnesi oxyd (tương đương với 40 mg ion Magnesi II) 66,34 mg; Kẽm oxyd (tương đương với 4 mg ion kẽm II) 5 mg; Calci hydrophosphat (tương đương với 71,5 mg ion calci II) 307,5 mg; Mangan sulfat (tương đương với 1 mg ion Mn II) 3 mg; Kali sulfat (tương đương với 8 mg ion kali) 18 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Fortec | 893110860324 (cũ: VD-25442-16) | L-ornithin L-aspartat 150mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Tedoxy | 893110831024 (cũ: VD-32159-19) | Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Airtaline Không kê đơn | 893100830924 (cũ: VD-32157-19) | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ukisen Không kê đơn | 893100831124 (cũ: VD-32160-19) | Cetirizin hydroclorid 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Newitacid | 893110858024 (VD-32689-19) (cũ: VD-32689-19) | Acid thioctic 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Kupfloxanal | 893115692424 (cũ: VD-19779-13) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Homan | 893110692324 (cũ: VD-25373-16) | Acid ursodeoxycholic 300mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Rhinaris Không kê đơn | 893100692524 (cũ: VD-28273-17) | Vitamin E (tương đương d-α tocopherol) 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Homtamin Không kê đơn | 893100716724 (cũ: VD-31320-18) | Acid ascorbic 75mg; Acid folic 100µg (mcg); Calci pantothenat 10mg; Cyanocobalamin 5µg (mcg); Ergocalciferol 400IU; Nicotinamid 20mg; Pyridoxin hydrochlorid 2mg; Retinol palmitat 4000IU; Riboflavin 2mg; Tocopherol acetat 15mg; Thiamin hydroclorid 2mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Talmain | 893110565324 (cũ: VD-26391-17) | Talniflumat 370mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Lamozit | 893114493924 (cũ: VD-20974-14) | Lamivudin 150mg; Zidovudin 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tamstro | 893110494024 (cũ: VD-28272-17) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tenotil | 893110325624 (cũ: VD-31321-18) | Tenoxicam 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Anyfen | 893110214624 (cũ: VD-21719-14) | Dexibuprofen 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Silybean-comp Không kê đơn | 893100214724 (cũ: VD-30697-18) | Cao Carduus marianus (tương đương Silymarin 95mg; Silybin 50mg) 200mg; Thiamin hydroclorid 8mg; Pyridoxin hydroclorid 8mg; Nicotinamid 24mg, Riboflavin 8mg; Calci pantothenat 16mg; Cyanocobalamin (dưới dạng Cyanocobalamin 0,1%) 2,4µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Carvedol 12.5 | 893110083524 (cũ: VD-24955-16) | Carvedilol 12,5mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Eritoarixia 120 | 893110033424 | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Eritoarixia 60 | 893110033524 | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Carvedol 25 mg | 893110377523 (cũ: VD-19777-13) | Carvedilol 25mg | Viên nén | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Greatcet | 893111377723 (cũ: VD-18807-13) | Acetaminophen 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Unaben | 893110377923 (cũ: VD-23195-15) | Albendazol 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Rossar Plus | 893110377823 (cũ: VD-26390-17) | Kali losartan 50mg; Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Emtriteno | 893110377623 (cũ: QLĐB-699-18) | Emtricitabin 200mg; Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Kuplinko | 893110311223 (cũ: VD-29335-18) | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Zytovyrin | 893110311623 (cũ: VD-28277-17) | Ezetimib 10mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Sitavia 100 | 893110311323 (cũ: VD-28274-17) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Sitavia 50 | 893110311423 (cũ: VD-28275-17) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Zytovyrin S | 893110311723 (cũ: VD-29336-18) | Ezetimib 10mg; Simvastatin 20mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Univixin | 893110311523 (cũ: VD-30698-18) | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nevobimax 2.5 | 893110221823 | Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 2,5mg 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Modalipid | 893110201723 | Ciprofibrat 100mg 100mg | Viên nén | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Muscopride | 893110161923 | Rebamipid 100mg 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Zoylin | 893115162023 | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Karireto 15 | 893110131923 | Rivaroxaban 15mg 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Karireto 20 | 893110132023 | Rivaroxaban 20mg 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Dompenyl-M | 893110100723 (cũ: VD-23813-15) | Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Eritoarixia 90 | 893110118023 | Etoricoxib 90mg 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Kupdina 100mg | 893110046223 (cũ: VD-21720-14) | Danazol 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Avantomega | 893110002223 | Omega-3-acid ethyl esters 90 1000mg 1000mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Carvedol 6.25 | VD-24416-16 | Carvedilol 6,25mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Rossar | VD-23814-15 | Kali Losartan 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Nevobimax 5 | VD-35864-22 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochlorid) 5mg 5mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Tacalique 60 | VD-35865-22 | Ticagrelor 60mg; Ticagrelor 60mg 60mg, 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Clovagine (NQ: Korea United Pharm. Inc; địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Korea) | VD-20973-14 | Clotrimazol 100 mg | Viên nén đặt âm đạo | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Glipiren (SXNQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 25-23, Nojanggondan-gil, Jeongdong - Myeon, Sejong-si, Hàn Quốc) | VD-20500-14 | Glimepirid 2mg | Viên nén | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Silgran (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 154-8, Nonhyun - Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) | V263-H12-13 | Cao Cardus marianus (tương đương 70 mg Silymarin, 30 mg Silybin) 100 mg | Viên bao đường | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Ranilex | VD-18469-13 | Ranitidin HCl (tương đương 8,227 mg ranitidin ) 31,5 mg; Magnesi oxyd 50 mg; Magnesi Aluminosilicat (tương đương nhôm III oxyd 38,31 mg; magnesi oxyd 30,13 mg) 125 mg; Magnesi Alumin Hydrat (tương đương nhôm III oxyd 30 mg, magnesi oxyd 30 mg) 100 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Airtaline (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) | VD-18051-12 | Loratadin 10 mg | viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Epotril (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) | VD-18052-12 | Captopril 25mg | viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Eyeplus (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) | VD-18053-12 | Natri chondroitin sulfat, cholin bitartrat, vitamin A, B1, B2. 100mg, 25mg, 2500IU, 20mg, 5mg. | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Ukisen (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) | VD-18054-12 | Cetirizin hydroclorid 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Zoylin (NQ: Korea United Pharm. Inc, Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) | VD-18055-12 | Acyclovir 250 mg | Thuốc kem bôi da | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Kuprosuva | VD-17238-12 | Rosuvastatin 10mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Tedoxy | VD-17239-12 | doxycyclin hyclat 100mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Serecu | VD-15929-11 | d-alpha-tocopheryl acetat 100 mg (tương đương 136 IU vitamin E thiên nhiên), dầu cây rum 36,67mg (tương đương 26,4mg acid linoletic), gama-oryzanol 3,33mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Kupacen | VD-15587-11 | Aceclofenac 100 mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Orokin 250 | VD-15588-11 | Clarithromycin 250mg | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Supramulti Plus | VD-15589-11 | Acid folic, cao lô hội, retinol acetat, ergocalciterol, tocopherol acetat, thiamin nitrat, riboflavin, pyridoxin HCl, acid ascorbic, niacinamid, calci pantothenat, cyanocobalamin, sắt furamat, đồng sulfat, magnesi oxyd, kẽm oxyd,… | — | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Korea united calci carbonat | VD-14508-11 | calci carbonat 500mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Kupcept | VD-14509-11 | Mycophenolate mofetil 250mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Chertin | VD-13966-11 | fluoxetin 20mg (dưới dạng fluoxetin HCl 22,4mg) | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sydracxin | VD-13969-11 | ciprofloxacin 500mg (dưới dạng ciprofloxacin HCl 582mg) | — | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Arbitol | VD-13566-10 | Arginin thiazolidin carboxylat 400mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Gasless | VD-13567-10 | simethicon 125mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ginkokup 120 | VD-13568-10 | cao chiết lá bạch quả 120mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Ginkokup 40 | VD-13569-10 | cao chiết lá bạch quả 40mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Kupcolkin | VD-13570-10 | colchicin 0,6mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Kuplinko | VD-13571-10 | Lincomycin (dưới dạng Lincomycin HCl.H2O) 500mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Univixin | VD-13572-10 | Clopidogrel 75mg (tương ứng với Clopidogrel bisulphat 97,858mg) | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Urusan | VD-13573-10 | Nhôm hydroxyd gel khô 250mg; Magnesi carbonat 160mg | — | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bretam 800 | VD-13061-10 | Piracetam 800mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Hotamin super | VD-13062-10 | retinol palmitat, cholecalciferol, tocopherol acetat, acid ascorbic, thiamin nitrat, pyridoxin HCl, riboflavin, nicotiamid, cyanocobalamin, acid folic, selen dưới dạng men khô, kẽm oxyd, đầu đậu nành, sáp ong trắng, lecithin, dầu cọ | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Lumetin comp | VD-13063-10 | Artemether 20mg, Lumefantrin 120mg | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Supramulti | VD-13064-10 | acid folic, cao lô hội, retinol acetat, ergocalciterol, tocopherol acetat, thiamin nitrat, riboflavin, pyridoxin HCl, acid ascorbic, niacinamid, calci pantothenat, cyanocobalamin, sắt furamat, đồng sulfat, magnesi oxyd, kẽm oxyd, calci hydro phosphat,… | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Amnose | VD-12652-10 | acetaminofen 325mg, dextromethorphan HBr 10mg, Pseudoephedrin HCl 30mg, clorpheniramin maleat 2mg, guaifenesin 80mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Rossar plus | VD-12653-10 | kali losartan 50mg, hydroclorothiazid 12,5mg | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Umaine | VD-12007-10 | Almagat 500mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Neuropentin | VD-11344-10 | Gabapentin 300mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Korea united allopurinol | VD-10797-10 | allopurinol 100mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Kupfolin | VD-10798-10 | acid folic 1mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Kupmebamol | VD-10799-10 | methocarbamol 500mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Silybean-comp | VD-10800-10 | cao carduus marianus, thiamin HCl, pyridoxin HCl, Nicotinamid, riboflavin, calci pantothenat, cyanocobanlamin | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Unigin | VD-10801-10 | Dịch chiết Nhân sâm trắng 100mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Karireto 2.5 | 893110169923 | Rivaroxaban 2,5mg 2,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/07/2023 | Hết hạn |
| Calmnight | VD-35230-21 | Cao khô rễ Valerian 445mg 445mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Karireto 10 | VD-34951-21 | Rivaroxaban 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/02/2021 | Hết hạn |
| Alkafen cough | VD-21437-14 | Acetaminophen 250 mg; Phenylephrin HCl 5 mg; Dextromethorphan HBr 10 mg; Doxylamin succinat 6,25 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2014 | Hết hạn |
| Powertona 3g (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 404-10, Nojang-Ri, Jeondong-Myeon, Yeongi-Kun, chungnam, Hàn Quốc) | VD-19780-13 | Cao nhân sâm 60% (kl/kl) 40 mg; Cao bạch quả 95% (kl/kl) 40 mg; Tinh dầu tỏi 10 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 24/09/2013 | Hết hạn |
| Kupdina (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 154-8, Nonhyun-Dong, Kangnam-Ku, Seoul, Hàn Quốc) | VD-18808-13 | Danazol 200 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Acapella-S | VD-14507-11 | Simethicon 30mg, biodiastase 2000 I 10mg, Lipase II 10mg, cellulase AP3 II 25mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Hết hạn |
| Orokin 500 | VD-14510-11 | Clarithromycin 500 mg | — | Việt Nam | 22/03/2011 | Hết hạn |
| Metmen | VD-11343-10 | Metformin HCl 500mg | — | Việt Nam | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Homtamin ginseng gold | VD-10796-10 | cao nhân sâm, cao bạch quả, retinol palmitat, cholecalciferol, tocopherol acetat, acid ascobic, thiamin nitrar, pyridoxin HCl, riboflavin, nicotinamid, cyanocobanlamin, acid folic, biotin, dexpenthenol, calci glycerophosphat, magnesi glycerophosphat... | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Hết hạn |
| Rustatin (CSNQ: Korea United Pharm. Inc.- Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-myeon, Sejong-si, Korea) | VD-27296-17 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10 mg 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/06/2017 | Đã rút |
| Kupderma (NQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 404-10, Nojang-Ri, Jeondong-Myeon, Yeongi-Kun, chungnam, Hàn Quốc) | VD-19778-13 | Betamethason valerat 0,61 mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 1 mg | Thuốc kem bôi da | Việt Nam | 24/09/2013 | Đã rút |
| Gel Kupscarcare 10g | VD-14811-11 | Heparin natri 500IU (4mg), dịch chiết hành 1000mg (tương đương spiraosid 20mcg); allatoin 100mg | Thuốc gel | Việt Nam | 19/04/2011 | Đã rút |
| Kuptrisone | VD-14812-11 | Terbinafin hydroclorid 1% | Thuốc kem | Việt Nam | 19/04/2011 | Đã rút |
| Clovagine | VD-13967-11 | Clotrimazol 1% | Thuốc kem | Việt Nam | 09/02/2011 | Đã rút |
| Kupfusigel | VD-13968-11 | natri fusidat 400mg | Thuốc mỡ | Việt Nam | 09/02/2011 | Đã rút |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 887/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Empagliflozin | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD. | P. R. China | TCCS | EMFOZIAN 10 | 15/06/2031 |
| Cholin alfoscerat | Korea Biochem Pharm. Inc. | Korea | TCCS | ALPHASTILIN | 15/06/2031 |
| Vardenafil (dưới dạng Vardenafil hydroclorid trihydrat) | Century Pharmaceuticals Ltd. | INDIA | EP 11.2 | Capsirian 10 | 14/08/2030 |
| Ticagrelor | MSN ORGANICS PRIVATE LIMITED | INDIA | TCCS | Tacalique 90 | 02/06/2030 |
| Ticagrelor | NANTONG CHANYOO PHARMATECH Co.,Ltd | CHINA | TCCS | Tacalique 90 | 02/06/2030 |
| Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci) | M/S NOSCH LABS PVT. LTD. | INDIA | TCCS | Pitabasta | 02/06/2030 |
| Apixaban | GLENMARK LIFE SCIENCES LTD. | INDIA | TCCS | Lyquisia 2.5 | 13/03/2030 |
| Tenofovir alafenamid <div>(dưới dạng Tenofovir alafenamid fumarat)</div> | SHANGHAI DESANO CHEMICAL PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | TCCS | Forvibest | 13/03/2030 |
| Perindopril arginin | Glenmark Life Sciences Ltd | INDIA | TCCS | Uniperiance 10 | 13/03/2030 |
| Perindopril arginin | Glenmark Life Sciences Ltd | INDIA | TCCS | Uniperiance 5 | 13/03/2030 |
| Oseltamivir <div>(dưới dạng Oseltamivir phosphat) | MSN Pharmachem Private Limited | INDIA | USP-NF phiên bản hiện hành + TCCS | Anyflusan | 13/03/2030 |
| Linagliptin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | TCCS | Newjenita | 13/03/2030 |
| Itoprid hydroclorid | CADILA PHARMACEUTICAL LIMITED | INDIA | TCCS | Thonipride | 13/03/2030 |
| Ezetimib | GVK Biosciences Private Limited | INDIA | TCCS | Atoruzet | 13/03/2030 |
| Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) | Korea Biochem Pharm | Korea | USP 41 | Atoruzet | 13/03/2030 |
| Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) | Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. | INDIA | USP 41 | Atoruzet | 13/03/2030 |
| Etoricoxib | KEKULE PHARMA LIMITED | INDIA | TCCS | Eritoarixia 120 | 29/01/2029 |
| Etoricoxib | KEKULE PHARMA LIMITED | INDIA | TCCS | Eritoarixia 60 | 29/01/2029 |
| Nebivolol hydrochlorid | Smaart Pharmaceuticals | INDIA | NSX | Nevobimax 2.5 | 23/08/2028 |
| Ciprofibrat | DERIVADOS QUIMICOS | Spain | BP 2020 | Modalipid | 16/08/2028 |
| Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED. | INDIA | USP 41 | Zoylin | 02/07/2028 |
| Rebamipide | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | JP 17 | Muscopride | 02/07/2028 |
| Rivaroxaban | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | TCCS | Karireto 20 | 31/05/2028 |
| Rivaroxaban | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTD | CHINA | TCCS | Karireto 15 | 31/05/2028 |
| Etoricoxib | KEKULE PHARMA LIMITED | INDIA | TCCS | Eritoarixia 90 | 24/05/2028 |
| Omega-3-acid ethyl esters 90 | CHEMPORT INC. | Korea | USP 41 | Avantomega | 26/02/2028 |
| Nebivolol hydrochlorid | Smaart Pharmaceuticals | INDIA | TCCS | Nevobimax 5 | 25/09/2027 |
| Ticagrelor | MSN ORGANICS PRIVATE LIMITED | INDIA | TCCS | Tacalique 60 | 25/09/2027 |
| Ticagrelor | NANTONG CHANYOO PHARMATECH Co.,Ltd | CHINA | TCCS | Tacalique 60 | 25/09/2027 |
| Moxifloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | MSN PHARMACHEM PRIVATE LIMITED. | INDIA | USP 41 | Zoylin | 02/07/2026 |
| Rivaroxaban | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | TCCS | Karireto 2.5 | 02/07/2026 |
| Rebamipide | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | JP 17 | Muscopride | 02/07/2026 |
| Rivaroxaban | ZHEJIANG HUAHAI PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | NSX | Karireto 2.5 | 02/07/2026 |
| Rivaroxaban | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | TCCS | Karireto 10 | 23/02/2026 |
| Etodolac | ZHEJIANG CHIRAL MEDICINE CHEMICAL CO., LTD. | CHINA | USP 39 | Dolchis | 22/10/2024 |
| Etodolac | PLIVA CROATIA LTD. | Croatia | USP 39 | Dolchis | 22/10/2024 |
| Raloxifene hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | DR. REDDY’S LABORATORIES LTD. | INDIA | USP 39 | Ralomax | 22/10/2024 |
| Simethicone | EIGENMANN & VERONELLI S.P.A | ITALY | USP 40 | Gasless | 22/10/2024 |
| Aceclofenac | KOREA BIOCHEM PHARM. INC. | Korea | BP 2014 | Kupacen | 22/10/2024 |
| Ciprofloxacin hydrochloride Kiểm soát đặc biệt | ZHEJIANG GUOBANG PHARMACEUTICAL CO. LTD. | CHINA | USP 40 | Sydracxin | 22/10/2024 |
| Montelukast sodium | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 39 | Bronlucas 5 | 31/07/2024 |
| Acid thioctic | Jiangsu Tohope Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | USP 39 | Newitacid | 09/05/2024 |
| Rosuvastatin calci | MSN Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | TCCS | Auritz (CSNQ: Korea United Pharm. INC. Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Hàn Quốc) | 19/03/2024 |
| Cetirizine hydrochloride | SUPRIYA LIFESCIENCE LIMITED | INDIA | EP 9.0 | Ukisen | 26/02/2024 |
| Doxycycline hyclate | HEBEI DONGFENG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 38 | Tedoxy | 26/02/2024 |
| Montelukast sodium | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 39 | Bronlucas 10 | 26/02/2024 |
| Loratadine | MOREPEN LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 39 | Airtaline | 26/02/2024 |
| Loratadine | CADILA PHARMACEUTICALS LIMITED | INDIA | USP 39 | Airtaline | 26/02/2024 |
| Dutasterid | Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. | INDIA | Ph. Eur 9.7 & in house | Dutaon | 30/12/2022 |
| L-ornithine L-aspartate | Korea Biochem Pharm. Inc. | Korea | DAB | Fortec | 30/12/2022 |
| L-ornithine L-aspartate | Sungwun Pharmacopia Co., Ltd. | Korea | DAB | Fortec | 30/12/2022 |
| Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Emmennar Pharma Pvt Ltd- Unit II | INDIA | BP 2020 | Greatcet | 30/12/2022 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nước tinh khiết | Công ty cổ phần Korea united pharm. Int’l | Việt Nam | USP phiên bản hiện hành | ALPHASTILIN (893110113726) | 15/06/2031 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.