Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 136 thuốc; sản xuất 11 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 18 |
| 2024 | 64 |
| 2023 | 13 |
| 2022 | 10 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 5 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2012 | 3 |
| 2010 | 8 |
Toàn bộ 136 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Paracetamol Không kê đơn | 893100156126 (cũ: VD-35029-21) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Usarcapri 50 | 893110156226 (cũ: VD-35031-21) | Captopril 50mg | Viên nén | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| MIDTARICH 30 | 893110099426 | Mirtazapine 30 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| PIZIDAP 2,5 | 893110099526 | Glipizide 2,50 mg | Viên nén | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Medilium Không kê đơn | 893100012126 | Orlistat pellets 50% w/w (tương đương Orlistat 120mg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| PutinePro Không kê đơn | 893100012226 | L-Cystine 500 mg, Pyridoxine hydrochloride 50 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Fastrichs 180 Không kê đơn | 893100464425 | Fexofenadine hydrochloride 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Usarsterid | 893110464525 | Finasteride 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Mát gan - PPP | 893210318025 | Cao khô Actisô (Extractum Cynarae siccum) (tương đương với 5000mg Lá Actisô) 200mg; Cao khô Bìm bìm biếc (Extractum Semen Pharbitidis siccum) (tương đương 160mg Hạt Bìm bìm biếc) 16mg; Cao khô Rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii siccum) (tương đương với 1,05g Rau đắng đất) 150mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/08/2025 | Đến 28/08/2030 |
| Clopidogrel 75mg | 893110376625 | Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate 97,86mg) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Barinet Không kê đơn | 893100222125 (cũ: VD-34212-20) | Berberin clorid dihydrat 10mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Fosfosac 400 | 893110248625 | Fosfomycin calcium hydrate (tương đương Fosfomycin 400mg) 562,48mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Usarilos | 893110248725 | Cilostazol 100mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Usarspon | 893114248825 | Cyclosporine 25mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ant Takina 80 Không kê đơn | 893200188025 | Cao khô Bạch quả (Extractum Ginkgo bilobae siccum) 80mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Alphachymotrypsin | 893110165225 (cũ: VD-20138-13) | Alphachymotrypsin 2100 IU | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Paracetamol Không kê đơn | 893100141525 (cũ: VD-19255-13) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Usarican | 893110141725 (cũ: VD-27663-17) | Candesartan cilexetil 8mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Usarmuc Không kê đơn | 893100141825 (cũ: VD-29593-18) | Acetylcysteine 200mg | Thuốc cốm pha dung dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Usardaron 200 | 893110141625 (cũ: VD-34215-20) | Amiodarone hydrochloride 200mg | Viên nén | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Usarcobal | 893110165325 (cũ: VD-33996-20) | Mecobalamin 500µg (mcg) | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Ascinas 50 | 893110070725 | Aescin (Escin) 50mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Richcarbo Không kê đơn | 893100070825 | Carbocisteine 250mg/5ml | Sirô | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Usarsolif 10 | 893110070925 | Solifenacin succinate 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Meloxicam 15 | 893110331700 | Meloxicam 15mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Usarandil 5 | 893110331800 | Nicorandil 5mg | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Usarithine | 893110331900 | L-Ornithine L-Aspartate 3000,000mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Usartestos | 893114332000 | Testosterone undecanoate 40mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Dinbutevic | 893110222300 (cũ: VD-19800-13) | Piroxicam 10mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Patandolusa Không kê đơn | 893100222400 (cũ: VD-20614-14) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Usarclopi 75mg | 893110222600 (cũ: VD-22394-15) | Clopidogrel bisulfate (tương đương Clopidogrel 75mg) 97,860mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Usatangenyls | 893110222900 (cũ: VD-19802-13) | Acetyl DL Leucin 500mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Usasolu-Predni | 893110268600 (cũ: VD-26234-17) | Prednisolone 20mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Clorpherusar Không kê đơn | 893100222200 (cũ: VD-25069-16) | Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Richotevir | 893114222500 (cũ: QLĐB-599-17) | Entecavir monohydrate (tương đương Entecavir 0,5mg) 0,533mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Usarderon | 893110268500 (cũ: VD-26044-17) | Deferiprone 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Usarirsartan | 893110222800 (cũ: VD-27664-17) | Irbesartan 150mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Bezarich | 893110311900 (cũ: VD-26043-17) | Bezafibrate 200mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Alverine citrate 40 | 893110268400 (cũ: VD-31824-19) | Alverine citrate 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Wasita | 893110223000 (cũ: VD-33513-19) | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Usarhistin 8 | 893110222700 (cũ: VD-33511-19) | Betahistin dihydroclorid 8mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Monterich 4 | 893110312100 (cũ: VD-34214-20) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Dedarich 200 | 893110312000 (cũ: VD-34213-20) | Trimebutine maleate 200mg | Viên nén phân tán | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Usar-Antiguts | 893110143700 | Allopurinol 300mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Kim tiền thảo Không kê đơn | 893200125300 (cũ: VD-33505-19) | Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Herba Desmodii styracifolii siccum) (tương đương dược liệu Kim tiền thảo 1125mg) 135mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Richstom | 893110096000 | Rebamipide 100mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Usadaric Không kê đơn | 893100096100 | Mefenamic acid 250mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Usarsulfa | 893110096200 | Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazole 200mg; Trimethoprim 40mg | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Vitamin E 400IU Không kê đơn | 893100028400 (cũ: VD-22083-15) | 400IU Dl – alphatocopheryl acetat | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Patandolusa cảm cúm Không kê đơn | 893100028300 (cũ: VD-33163-19) | Caffeine 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Usarpeti | 893110028200 (cũ: VD-33512-19) | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Usatangenyls Không kê đơn | 893100942524 | N-Acetyl-DL-Leucin 500mg | viên nén | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Meloxicam 7,5mg | 893110891824 (cũ: VD-22392-15) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Usaroflox 200mg | 893115892024 (cũ: VD-22082-15) | Ofloxacin 200mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Pregabalin 75 | 893110891924 (cũ: VD-33506-19) | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Alphausarichsin | 893110815224 (cũ: VD-22391-15) | Betamethasone 0,5mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Spasrincaps | 893110850824 (cũ: VD-19801-13) | Alverine citrate 40mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Spassarin | 893110850924 (cũ: VD-21800-14) | Alverine citrate 40mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Usarichspas | 893110851124 (cũ: VD-32865-19) | Alverin citrat 60mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Usarbose 100 | 893110815424 (cũ: VD-33509-19) | Acarbose 100mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Usarbose 50 | 893110815524 (cũ: VD-33510-19) | Acarbose 50mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Thio-usarich 300 | 893110851024 (cũ: VD-33507-19) | Acid Thioctic 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Thio-usarich 600 | 893110815324 (cũ: VD-33508-19) | Acid Thioctic 600mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Midtarich 15 | 893110740924 | Mirtazapine 15mg | Viên nén phân tán trong miệng | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Usarimezol 250 | 893115741024 | Metronidazole 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Usarimezol 500 | 893115741124 | Metronidazole 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Usarnamic 500 | 893110741224 | Tranexamic acid 500mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Usaroxo Không kê đơn | 893100741324 | Ambroxol hydrochloride 30mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Usarein | 893100575624 | Diacerein 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Vitamin A-D | 893110469724 (cũ: VD-25759-16) | Vitamin A 5000 IU; Vitamin D3 500IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Mepoxib | 893110441424 (cũ: VD-31823-19) | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Usarmicin | 893110486524 (cũ: VD-32599-19) | Fosfomycin calcium hydrate 500mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Richfenac 50mg | 893110392324 (cũ: VD-22080-15) | Diclofenac sodium 50mg | Viên nén bao tan trong ruột | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Chymorich 4200 UI | 893110416624 (cũ: VD-31821-19) | Alphachymotrypsin 4200IU | Viên nén phân tán | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Usaralphar 8400 UI | 893110416824 (cũ: VD-31820-19) | Alphachymotrypsin 8400IU | Thuốc bột | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Usaralphar 4200 UI | 893110416724 (cũ: VD-31819-19) | Alphachymotrypsin 4200IU | Thuốc bột | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Richaxan Không kê đơn | 893100316124 (cũ: VD-22079-15) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Usarastatin 10 | 893110275924 | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Usarastatin 20 | 893110276024 | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Usarates 50 | 893110276124 | Atenolol 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Usarvinpo | 893110276224 | Vinpocetine 5mg | Viên nén | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Loperamid 2mg Không kê đơn | 893100161224 (cũ: VD-21604-14) | Loperamide hydrochloride 2mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Richcogen Không kê đơn | 893100161324 (cũ: VD-25758-16) | Paracetamol 500mg; Chlorpheniramine maleate 4mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Usarpainsoft Không kê đơn | 893100161524 (cũ: VD-27666-17) | Paracetamol 500mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Usariz Không kê đơn | 893100161424 (cũ: VD-27665-17) | Cetirizine dihydrocloride 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Usarenapri 5 | 893110230124 | Enalapril maleate 5mg | Viên nén | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Testosterone | 893114067624 (cũ: VD-22393-15) | Testosterone undecanoate 40mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Alaginusa Không kê đơn | 893100259823 (cũ: VD-20613-14) | Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Alphachymotrypsin | 893110348223 (cũ: VD-19250-13) | Alphachymotrypsin 4200IU | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Clorpheniramin Không kê đơn | 893100260023 (cũ: VD-19251-13) | Chlorpheniramine maleate 4mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Polygintan 2 Không kê đơn | 893100260123 (cũ: VD-23641-15) | Dexchlorpheniramine maleate 2mg | Viên nén | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cetirizin Không kê đơn | 893100259923 (cũ: VD-25251-16) | Cetirizine hydrochloride 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Richcalusar | 893110260223 (cũ: VD-27007-17) | Calcitriol 0,5mcg | Viên nang mềm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Fastrichs Không kê đơn | 893100260323 (cũ: VD-27659-17) | Fexofenadine HCl 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Kiện não - PPP Không kê đơn | 893100243823 | Cao khô đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis siccum) 300mg (tương đương 3750mg rễ Đinh lăng); Cao khô Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) 100mg (tương đương 4500mg lá Bạch Quả) Cao khô đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis siccum) 300mg (tương đương 3750mg rễ Đinh lăng); Cao khô Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) 100mg (tương đương 4500mg lá Bạch Quả) | Thuốc cốm | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Ibuprofen - Paracetamol double tablets Không kê đơn | 893100243923 | Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg | Viên nén | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Usarenapri 10 | 893110217323 | Enalapril maleate 10mg 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Carverich | 893110199523 | Carvedilol 12,5mg 12,5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Usarbrat 100 | 893110156723 | Fenofibrate 100mg 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Usarbrat 200 | 893110156823 | Fenofibrate 200mg 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Usalota 10mg | VD-22081-15 | Loratadine 10mg | Viên nén | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Digorich | VD-22981-15 | Digoxin 0,25mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Loperamid 2mg | VD-19254-13 | Loperamide hydrochloride 2mg | Viên nén | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Magnesi B6 | VD-22982-15 | Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Terichlen | VD-20615-14 | Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate 6,25mg) 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Usaconcorich | VD-22983-15 | Bisoprolol fumarate 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Usarichcatrol | VD-21192-14 | Calcitriol 0,25mcg | Viên nang mềm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Xyzsac 5 | VD-35823-22 | Levocetirizin dihydrochlorid 5mg 5mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Usarace | VD-35736-22 | Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10 mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Usarcapri 25 | VD-35030-21 | Captopril 25mg 25mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Usardatril | VD-34719-20 | Imidapril hydroclorid 5 mg 5 mg | Viên nén | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Chophytin | VD-33162-19 | Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu (tương đương dược liệu: Mã đề 120 mg; Lá Actiso 120 mg; Chi tử 120 mg) 54 mg 54 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 22/10/2019 | Không ghi |
| Bổ Thận Khang PPP | VD-31816-19 | Mỗi viên nén bao đường chứa 150 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Mạch Môn 120mg; Thiên môn đông 80mg; Câu kỷ tử 120mg; Hoài sơn 120mg; Ngưu tất 120mg; Thạch hộc 120mg; Tang thầm 80mg; Thục địa 120mg; Qui bản 120mg 120mg, 80mg, 120mg, 120mg, 120mg, 120mg, 80mg, 120mg, 120mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Diệp Hạ Châu | VD-31817-19 | Cao khô Diệp Hạ Châu (tương đương 2000mg dược liệu khô Diệp Hạ Châu) 220mg; ; ; ; ; ; ; ; 220mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Điều Kinh Ích Mẫu | VD-31818-19 | 1 viên nang chứa:150mg cao khô tương đương với Ích Mẫu 0,6g; Hương phụ 0,27g; Ngải cứu 0,20g; Đương quy 0,06g; Xuyên khung 0,03g; Bạch thược 0,06g; Thục địa 0,06g 0,6g, 0,27g, 0,20g, 0,06g, 0,03g, 0,06g, 0,06g | Viên nén bao đường | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Mifepriston 10mg | QLĐB-577-16 | Mifepriston 10 mg 10 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Aléoke | V138-H12-13 | Mỗi viên chứa: Lộc giác giao 180mg; Các cao mềm: Thỏ ty tử 30mg (180mg dược liệu); Phá cố chỉ 27,9mg (180mg dược liệu); Thục địa 36mg (180mg dược liệu); Bá tử nhân 42,8mg (300mg dược liệu); Phục linh 25,7mg (180mg dược liệu) -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Carbomecin | V139-H12-13 | Mỗi viên chứa: Than hoạt 400mg; Cam thảo 400mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Setudin | V140-H12-13 | Mỗi viên chứa: Bá tử nhân 182mg; Ngũ vị tử 182mg; Viễn chí 91mg; Đương quy 182mg; Toan táo nhân 182mg; Đảng sâm 91mg; Đan sâm 91mg; Bạch linh 91mg; Huyền sâm 91mg; Thiên môn 182mg; Mạch môn 182mg; Sinh địa 723mg; Cát cánh 91mg; Thạch hộc 182mg; Cam thảo.. -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Bricomtablet | V1579-H12-10 | Câu kỷ tử, thạch quyết minh, thục địa, bạch tật lê, bạch linh, sơn thù du, mẫu đơn bì, hoài sơn, cúc hoa, trạch tả, đương quy, bạch thược | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Tiêu độc nhuận gan | V1580-H12-10 | Sài hồ , đương quy, bạch thược, bạch truật, bạch linh, cam thảo, bạc hà, gừng, diệp hạ châu đắng, xuyên tâm liên | — | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Handry | V1532-H12-10 | Mẫu lệ, ma hoàng căn, phù tiểu mạch, hoàng kỳ | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Ligatis | V1533-H12-10 | Bạch thược, đương quy, can địa hoàng, cam thảo, ngưu tất, tang ký sinh, phòng phong, tế tân, đảng sâm, bạch linh…) | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Quy tỳ | V1534-H12-10 | Đảng sâm, bạch truật, hoàng kỳ, cam thảo, bạch linh, viễn chí, toan táo nhân, long nhãn, đương quy, mộc hương, đại táo | — | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Diệp hạ châu | V1475-H12-10 | Cao mềm diệp hạ châu 200mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Diệp hạ châu | V1474-H12-10 | Cao mềm diệp hạ châu 200mg | — | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Ruflon | V1365-H12-10 | Cao khô hoè hoa 136 mg | — | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Orga-Hepa | VD3-169-22 | L-Ornithin L-aspartat 500mg 500mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/04/2022 | Hết hạn |
| Usaresfil 20 | VD-35206-21 | Escin 20 mg 20 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Usaresfil 40 | VD-35207-21 | Escin 40 mg 40 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Usarvons | VD-35032-21 | Mỗi 5ml chứa: Bromhexin hydrochlorid 4mg 4mg | Siro | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Nasalis | VD-32630-19 | Mỗi viên chứa 112 mg cao khô dược liệu tương đương: Thương nhĩ tử 150 mg; Kim ngân hoa 150 mg; Hoàng cầm 120 mg; Tân di hoa 80 mg; Mạch môn 120 mg; Huyền sâm 120 mg; Mẫu đơn bì 120 mg; Địa hoàng 150 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 09/05/2019 | Hết hạn |
| Notrorich 800mg | VD-23640-15 | Piracetam 800mg | Viên nén | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Myoked 300 | QLĐB-486-15 | Tenofovir disoproxil fumarat 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Paracetamol | VD-35028-21 | Paracetamol 500mg 500mg | Viên nang cứng (xanh lá - trắng) | Việt Nam | 02/06/2021 | Đã rút |
| Paracetamol Không kê đơn | 893100866424 (cũ: VD-26233-17) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Avanafil | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | NSX | FLEPGO 200 | 02/07/2026 |
| Avanafil | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | NSX | FLEPGO 100 | 02/07/2026 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.