Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 2 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 136 thuốc; sản xuất 11 thuốc.

136
Số đăng ký thuốc
10
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20266
202518
202464
202313
202210
20215
20201
20195
20161
20152
20123
20108

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 136 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Paracetamol Không kê đơn 893100156126 (cũ: VD-35029-21) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Usarcapri 50 893110156226 (cũ: VD-35031-21) Captopril 50mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
MIDTARICH 30 893110099426 Mirtazapine 30 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
PIZIDAP 2,5 893110099526 Glipizide 2,50 mg Viên nén Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Medilium Không kê đơn 893100012126 Orlistat pellets 50% w/w (tương đương Orlistat 120mg) Viên nang cứng Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
PutinePro Không kê đơn 893100012226 L-Cystine 500 mg, Pyridoxine hydrochloride 50 mg Viên nén bao phim Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Fastrichs 180 Không kê đơn 893100464425 Fexofenadine hydrochloride 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Usarsterid 893110464525 Finasteride 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Mát gan - PPP 893210318025 Cao khô Actisô (Extractum Cynarae siccum) (tương đương với 5000mg Lá Actisô) 200mg; Cao khô Bìm bìm biếc (Extractum Semen Pharbitidis siccum) (tương đương 160mg Hạt Bìm bìm biếc) 16mg; Cao khô Rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii siccum) (tương đương với 1,05g Rau đắng đất) 150mg Viên nang mềm Việt Nam 28/08/2025 Đến 28/08/2030
Clopidogrel 75mg 893110376625 Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate 97,86mg) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Barinet Không kê đơn 893100222125 (cũ: VD-34212-20) Berberin clorid dihydrat 10mg Viên nén bao đường Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Fosfosac 400 893110248625 Fosfomycin calcium hydrate (tương đương Fosfomycin 400mg) 562,48mg Thuốc cốm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Usarilos 893110248725 Cilostazol 100mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Usarspon 893114248825 Cyclosporine 25mg Viên nang mềm Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ant Takina 80 Không kê đơn 893200188025 Cao khô Bạch quả (Extractum Ginkgo bilobae siccum) 80mg Viên nang mềm Việt Nam 28/04/2025 Đến 28/04/2030
Alphachymotrypsin 893110165225 (cũ: VD-20138-13) Alphachymotrypsin 2100 IU Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Paracetamol Không kê đơn 893100141525 (cũ: VD-19255-13) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Usarican 893110141725 (cũ: VD-27663-17) Candesartan cilexetil 8mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Usarmuc Không kê đơn 893100141825 (cũ: VD-29593-18) Acetylcysteine 200mg Thuốc cốm pha dung dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Usardaron 200 893110141625 (cũ: VD-34215-20) Amiodarone hydrochloride 200mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Usarcobal 893110165325 (cũ: VD-33996-20) Mecobalamin 500µg (mcg) Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
Ascinas 50 893110070725 Aescin (Escin) 50mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Richcarbo Không kê đơn 893100070825 Carbocisteine 250mg/5ml Sirô Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Usarsolif 10 893110070925 Solifenacin succinate 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 13/03/2025 Đến 13/03/2030
Meloxicam 15 893110331700 Meloxicam 15mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Usarandil 5 893110331800 Nicorandil 5mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Usarithine 893110331900 L-Ornithine L-Aspartate 3000,000mg Thuốc cốm Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Usartestos 893114332000 Testosterone undecanoate 40mg Viên nang mềm Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Dinbutevic 893110222300 (cũ: VD-19800-13) Piroxicam 10mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Patandolusa Không kê đơn 893100222400 (cũ: VD-20614-14) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Usarclopi 75mg 893110222600 (cũ: VD-22394-15) Clopidogrel bisulfate (tương đương Clopidogrel 75mg) 97,860mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Usatangenyls 893110222900 (cũ: VD-19802-13) Acetyl DL Leucin 500mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Usasolu-Predni 893110268600 (cũ: VD-26234-17) Prednisolone 20mg Viên nén phân tán Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Clorpherusar Không kê đơn 893100222200 (cũ: VD-25069-16) Clorpheniramin maleat 4mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Richotevir 893114222500 (cũ: QLĐB-599-17) Entecavir monohydrate (tương đương Entecavir 0,5mg) 0,533mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Usarderon 893110268500 (cũ: VD-26044-17) Deferiprone 500mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Usarirsartan 893110222800 (cũ: VD-27664-17) Irbesartan 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bezarich 893110311900 (cũ: VD-26043-17) Bezafibrate 200mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alverine citrate 40 893110268400 (cũ: VD-31824-19) Alverine citrate 40mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Wasita 893110223000 (cũ: VD-33513-19) Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Usarhistin 8 893110222700 (cũ: VD-33511-19) Betahistin dihydroclorid 8mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Monterich 4 893110312100 (cũ: VD-34214-20) Montelukast (dưới dạng Montelukast natri 4,16mg) 4mg Viên nén phân tán Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Dedarich 200 893110312000 (cũ: VD-34213-20) Trimebutine maleate 200mg Viên nén phân tán Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2027
Usar-Antiguts 893110143700 Allopurinol 300mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Kim tiền thảo Không kê đơn 893200125300 (cũ: VD-33505-19) Cao khô Kim tiền thảo (Extractum Herba Desmodii styracifolii siccum) (tương đương dược liệu Kim tiền thảo 1125mg) 135mg Viên nén bao đường Việt Nam 18/11/2024 Đến 18/11/2029
Richstom 893110096000 Rebamipide 100mg Thuốc cốm Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Usadaric Không kê đơn 893100096100 Mefenamic acid 250mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Usarsulfa 893110096200 Mỗi 5ml chứa: Sulfamethoxazole 200mg; Trimethoprim 40mg Hỗn dịch uống Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Vitamin E 400IU Không kê đơn 893100028400 (cũ: VD-22083-15) 400IU Dl – alphatocopheryl acetat Viên nang mềm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Patandolusa cảm cúm Không kê đơn 893100028300 (cũ: VD-33163-19) Caffeine 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Usarpeti 893110028200 (cũ: VD-33512-19) Gabapentin 300mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Usatangenyls Không kê đơn 893100942524 N-Acetyl-DL-Leucin 500mg viên nén Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Meloxicam 7,5mg 893110891824 (cũ: VD-22392-15) Meloxicam 7,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Usaroflox 200mg 893115892024 (cũ: VD-22082-15) Ofloxacin 200mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pregabalin 75 893110891924 (cũ: VD-33506-19) Pregabalin 75mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Alphausarichsin 893110815224 (cũ: VD-22391-15) Betamethasone 0,5mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Spasrincaps 893110850824 (cũ: VD-19801-13) Alverine citrate 40mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Spassarin 893110850924 (cũ: VD-21800-14) Alverine citrate 40mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Usarichspas 893110851124 (cũ: VD-32865-19) Alverin citrat 60mg Viên nang mềm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Usarbose 100 893110815424 (cũ: VD-33509-19) Acarbose 100mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Usarbose 50 893110815524 (cũ: VD-33510-19) Acarbose 50mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Thio-usarich 300 893110851024 (cũ: VD-33507-19) Acid Thioctic 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Thio-usarich 600 893110815324 (cũ: VD-33508-19) Acid Thioctic 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Midtarich 15 893110740924 Mirtazapine 15mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Usarimezol 250 893115741024 Metronidazole 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Usarimezol 500 893115741124 Metronidazole 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Usarnamic 500 893110741224 Tranexamic acid 500mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Usaroxo Không kê đơn 893100741324 Ambroxol hydrochloride 30mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Usarein 893100575624 Diacerein 50mg Viên nang cứng Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Vitamin A-D 893110469724 (cũ: VD-25759-16) Vitamin A 5000 IU; Vitamin D3 500IU Viên nang mềm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Mepoxib 893110441424 (cũ: VD-31823-19) Etoricoxib 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Usarmicin 893110486524 (cũ: VD-32599-19) Fosfomycin calcium hydrate 500mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Richfenac 50mg 893110392324 (cũ: VD-22080-15) Diclofenac sodium 50mg Viên nén bao tan trong ruột Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Chymorich 4200 UI 893110416624 (cũ: VD-31821-19) Alphachymotrypsin 4200IU Viên nén phân tán Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Usaralphar 8400 UI 893110416824 (cũ: VD-31820-19) Alphachymotrypsin 8400IU Thuốc bột Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Usaralphar 4200 UI 893110416724 (cũ: VD-31819-19) Alphachymotrypsin 4200IU Thuốc bột Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Richaxan Không kê đơn 893100316124 (cũ: VD-22079-15) Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Usarastatin 10 893110275924 Simvastatin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Usarastatin 20 893110276024 Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Usarates 50 893110276124 Atenolol 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Usarvinpo 893110276224 Vinpocetine 5mg Viên nén Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Loperamid 2mg Không kê đơn 893100161224 (cũ: VD-21604-14) Loperamide hydrochloride 2mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Richcogen Không kê đơn 893100161324 (cũ: VD-25758-16) Paracetamol 500mg; Chlorpheniramine maleate 4mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Usarpainsoft Không kê đơn 893100161524 (cũ: VD-27666-17) Paracetamol 500mg Viên nang mềm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Usariz Không kê đơn 893100161424 (cũ: VD-27665-17) Cetirizine dihydrocloride 10mg Viên nang mềm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Usarenapri 5 893110230124 Enalapril maleate 5mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Testosterone 893114067624 (cũ: VD-22393-15) Testosterone undecanoate 40mg Viên nang mềm Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Alaginusa Không kê đơn 893100259823 (cũ: VD-20613-14) Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Alphachymotrypsin 893110348223 (cũ: VD-19250-13) Alphachymotrypsin 4200IU Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Clorpheniramin Không kê đơn 893100260023 (cũ: VD-19251-13) Chlorpheniramine maleate 4mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Polygintan 2 Không kê đơn 893100260123 (cũ: VD-23641-15) Dexchlorpheniramine maleate 2mg Viên nén Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cetirizin Không kê đơn 893100259923 (cũ: VD-25251-16) Cetirizine hydrochloride 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Richcalusar 893110260223 (cũ: VD-27007-17) Calcitriol 0,5mcg Viên nang mềm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Fastrichs Không kê đơn 893100260323 (cũ: VD-27659-17) Fexofenadine HCl 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kiện não - PPP Không kê đơn 893100243823 Cao khô đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis siccum) 300mg (tương đương 3750mg rễ Đinh lăng); Cao khô Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) 100mg (tương đương 4500mg lá Bạch Quả) Cao khô đinh lăng (Extractum Radix Polysciacis siccum) 300mg (tương đương 3750mg rễ Đinh lăng); Cao khô Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccum) 100mg (tương đương 4500mg lá Bạch Quả) Thuốc cốm Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Ibuprofen - Paracetamol double tablets Không kê đơn 893100243923 Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Viên nén Việt Nam 27/08/2023 Đến 27/08/2028
Usarenapri 10 893110217323 Enalapril maleate 10mg 10mg Viên nén Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Carverich 893110199523 Carvedilol 12,5mg 12,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Usarbrat 100 893110156723 Fenofibrate 100mg 100mg Viên nang cứng Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Usarbrat 200 893110156823 Fenofibrate 200mg 200mg Viên nang cứng Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Usalota 10mg VD-22081-15 Loratadine 10mg Viên nén Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Digorich VD-22981-15 Digoxin 0,25mg Viên nén Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Loperamid 2mg VD-19254-13 Loperamide hydrochloride 2mg Viên nén Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Magnesi B6 VD-22982-15 Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Terichlen VD-20615-14 Alimemazine (dưới dạng Alimemazine tartrate 6,25mg) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Usaconcorich VD-22983-15 Bisoprolol fumarate 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Usarichcatrol VD-21192-14 Calcitriol 0,25mcg Viên nang mềm Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Xyzsac 5 VD-35823-22 Levocetirizin dihydrochlorid 5mg 5mg Thuốc cốm Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Usarace VD-35736-22 Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10 mg Thuốc cốm Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Usarcapri 25 VD-35030-21 Captopril 25mg 25mg Viên nén Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Usardatril VD-34719-20 Imidapril hydroclorid 5 mg 5 mg Viên nén Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Chophytin VD-33162-19 Mỗi viên chứa: Cao khô dược liệu (tương đương dược liệu: Mã đề 120 mg; Lá Actiso 120 mg; Chi tử 120 mg) 54 mg 54 mg Viên nén bao đường Việt Nam 22/10/2019 Không ghi
Bổ Thận Khang PPP VD-31816-19 Mỗi viên nén bao đường chứa 150 mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Mạch Môn 120mg; Thiên môn đông 80mg; Câu kỷ tử 120mg; Hoài sơn 120mg; Ngưu tất 120mg; Thạch hộc 120mg; Tang thầm 80mg; Thục địa 120mg; Qui bản 120mg 120mg, 80mg, 120mg, 120mg, 120mg, 120mg, 80mg, 120mg, 120mg Viên nén bao đường Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Diệp Hạ Châu VD-31817-19 Cao khô Diệp Hạ Châu (tương đương 2000mg dược liệu khô Diệp Hạ Châu) 220mg; ; ; ; ; ; ; ; 220mg Viên nang cứng Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Điều Kinh Ích Mẫu VD-31818-19 1 viên nang chứa:150mg cao khô tương đương với Ích Mẫu 0,6g; Hương phụ 0,27g; Ngải cứu 0,20g; Đương quy 0,06g; Xuyên khung 0,03g; Bạch thược 0,06g; Thục địa 0,06g 0,6g, 0,27g, 0,20g, 0,06g, 0,03g, 0,06g, 0,06g Viên nén bao đường Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Mifepriston 10mg QLĐB-577-16 Mifepriston 10 mg 10 mg Viên nang cứng Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Aléoke V138-H12-13 Mỗi viên chứa: Lộc giác giao 180mg; Các cao mềm: Thỏ ty tử 30mg (180mg dược liệu); Phá cố chỉ 27,9mg (180mg dược liệu); Thục địa 36mg (180mg dược liệu); Bá tử nhân 42,8mg (300mg dược liệu); Phục linh 25,7mg (180mg dược liệu) -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Carbomecin V139-H12-13 Mỗi viên chứa: Than hoạt 400mg; Cam thảo 400mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Setudin V140-H12-13 Mỗi viên chứa: Bá tử nhân 182mg; Ngũ vị tử 182mg; Viễn chí 91mg; Đương quy 182mg; Toan táo nhân 182mg; Đảng sâm 91mg; Đan sâm 91mg; Bạch linh 91mg; Huyền sâm 91mg; Thiên môn 182mg; Mạch môn 182mg; Sinh địa 723mg; Cát cánh 91mg; Thạch hộc 182mg; Cam thảo.. -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Bricomtablet V1579-H12-10 Câu kỷ tử, thạch quyết minh, thục địa, bạch tật lê, bạch linh, sơn thù du, mẫu đơn bì, hoài sơn, cúc hoa, trạch tả, đương quy, bạch thược Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Tiêu độc nhuận gan V1580-H12-10 Sài hồ , đương quy, bạch thược, bạch truật, bạch linh, cam thảo, bạc hà, gừng, diệp hạ châu đắng, xuyên tâm liên Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Handry V1532-H12-10 Mẫu lệ, ma hoàng căn, phù tiểu mạch, hoàng kỳ Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Ligatis V1533-H12-10 Bạch thược, đương quy, can địa hoàng, cam thảo, ngưu tất, tang ký sinh, phòng phong, tế tân, đảng sâm, bạch linh…) Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Quy tỳ V1534-H12-10 Đảng sâm, bạch truật, hoàng kỳ, cam thảo, bạch linh, viễn chí, toan táo nhân, long nhãn, đương quy, mộc hương, đại táo Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Diệp hạ châu V1475-H12-10 Cao mềm diệp hạ châu 200mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Diệp hạ châu V1474-H12-10 Cao mềm diệp hạ châu 200mg Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Ruflon V1365-H12-10 Cao khô hoè hoa 136 mg Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Orga-Hepa VD3-169-22 L-Ornithin L-aspartat 500mg 500mg Viên nang mềm Việt Nam 19/04/2022 Hết hạn
Usaresfil 20 VD-35206-21 Escin 20 mg 20 mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2021 Hết hạn
Usaresfil 40 VD-35207-21 Escin 40 mg 40 mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/06/2021 Hết hạn
Usarvons VD-35032-21 Mỗi 5ml chứa: Bromhexin hydrochlorid 4mg 4mg Siro Việt Nam 02/06/2021 Hết hạn
Nasalis VD-32630-19 Mỗi viên chứa 112 mg cao khô dược liệu tương đương: Thương nhĩ tử 150 mg; Kim ngân hoa 150 mg; Hoàng cầm 120 mg; Tân di hoa 80 mg; Mạch môn 120 mg; Huyền sâm 120 mg; Mẫu đơn bì 120 mg; Địa hoàng 150 mg Viên nén bao đường Việt Nam 09/05/2019 Hết hạn
Notrorich 800mg VD-23640-15 Piracetam 800mg Viên nén Việt Nam 16/12/2015 Hết hạn
Myoked 300 QLĐB-486-15 Tenofovir disoproxil fumarat 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/09/2015 Hết hạn
Paracetamol VD-35028-21 Paracetamol 500mg 500mg Viên nang cứng (xanh lá - trắng) Việt Nam 02/06/2021 Đã rút
Paracetamol Không kê đơn 893100866424 (cũ: VD-26233-17) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Avanafil MSN Laboratories Private Limited INDIA NSX FLEPGO 200 02/07/2026
Avanafil MSN Laboratories Private Limited INDIA NSX FLEPGO 100 02/07/2026

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 136 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.