Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
81 trong số đó (60%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 134 thuốc.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 21 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 10 |
| 2021 | 5 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 4 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 7 |
| 2015 | 3 |
Toàn bộ 134 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Algotra 37,5mg/325mg | 540111135726 (cũ: VN-20977-18) | Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochlorid 37,5mg | Viên nén sủi | Belgium | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Normix | 800110060926 | Rifaximin 200mg | Viên nén bao phim | Italy | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Monurol 3g | 760110061026 | Fosfomycin (tương đương fosfomycin trometamol 5,631 gam) 3 gam | Cốm pha dung dịch uống | Switzerland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Biovagen Zolpidem 5 | 890112025526 | Zolpidem tartrate 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | India | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Pazopanib Invagen | 535114425725 | Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride 216,5mg) 200mg | Viên nén bao phim | Malta | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Lenalidomide Biovagen | 780114410825 | Lenalidomide 15mg | Viên nang cứng | Chile | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Rocuronium Invagen | 400114021225 (cũ: VN-20955-18) | Rocuronium bromide 10mg/ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch | Germany | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Remowart Không kê đơn | 560100021125 (cũ: VN-21794-19) | Acid salicylic 167mg/g | Dung dịch dùng ngoài | Portugal | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Idarubicin Phares 1 mg/ml Solution for Injection | 400110043425 (cũ: VN3-348-21) | Idarubicin hydroclorid (tương đương Idarubicin 0,9mg) 1mg/ml Idarubicin hydroclorid (tương đương Idarubicin 0,9mg) 1mg/ml | Dung dịch tiêm | Germany | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Prolutex | 760114347900 | Progesteron 25mg | Dung dịch tiêm | Switzerland | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Fostimonkit 75 IU/ml | 760410175700 (cũ: VN-18964-15) | Urofollitropin (FSH) 75IU/ml | Bột và dung môi pha dung dịch tiêm | Thụy Sỹ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Levocetirizine Biovagen Không kê đơn | 890100168200 | Levocetirizine dihydrochloride 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Salfortabs | 773110006500 (cũ: VN-14629-12) | Clotrimazole 100mg, Metronidazole 500mg, Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfate 83mg) 55mg | Viên đặt âm đạo | Uruguay | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| U-Stone | 778110990024 (cũ: VN-18256-14) | Kali citrate 3g | Bột pha dung dịch uống | Argentina | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Alvotinib 100mg | 529114990224 (cũ: VN2-517-16) | Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vancomycin | 570110990424 (cũ: VN-19885-16) | Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 1000mg | Bột đông khô pha tiêm | Denmark | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Vancomycin | 570110990324 (cũ: VN-19886-16) | Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 500mg | Bột đông khô pha tiêm | Denmark | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Octra | 482114967624 | Octreotide acetate 0,1mg | Dung dịch tiêm | Ukraine | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Abiraterone Invagen 500mg | 840114967724 | Abiraterone acetate 500mg | Viên nén bao phim | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Valaciclovir/Pharmathen International | 520110981124 | Valaciclovir hydroclorid hydrated (tương đương Valaciclovir 500mg) 614,6mg | Viên nén bao phim | Greece | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Dexdor | 640114770124 | Mỗi ml chứa: Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg) 100mcg Mỗi ml chứa: Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg) 100mcg | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền | Phần Lan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hidonac | 800110769924 | Acetylcystein 5g/25ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Italy | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Rinazoline Không kê đơn | 482100770024 | Oxymetazoline hydrochloride 0,5mg/ml | Dung dịch xịt mũi | Ukraine | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Fostimonkit 150 IU/ml | 760410648124 (cũ: VN-18963-15) | Urofollitropin (FSH) 150IU/ml | Bột và dung môi pha dung dịch tiêm | Ý | 30/07/2024 | Đến 30/07/2027 |
| Moxifloxacin Invagen | 520115522124 (cũ: VN-21796-19) | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250ml Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Greece | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Seropin | 520110132224 (cũ: VN-20976-18) | Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mg Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mg | Viên nén bao phim | Greece | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Vikonon | 520110122424 | Venlafaxin hydroclorid 84,86mg tương đương venlafaxin 75mg Venlafaxin hydroclorid 84,86mg tương đương venlafaxin 75mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Greece | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Vikonon | 520110122524 | Venlafaxin hydroclorid 42,43mg tương đương venlafaxin 37,5mg Venlafaxin hydroclorid 42,43mg tương đương venlafaxin 37,5mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Greece | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Alvoceva | 529114122624 | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg) 150mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg) 150mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Alvoceva | 529114122724 | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 54,63mg) 50mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 54,63mg) 50mg | Viên nén bao phim | Cyprus | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Caspofungin Biovagen | 868110137523 | Caspofungin Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate) 50mg | Bột đông khô pha tiêm truyền | Turkey | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Pemetrexed Invagen | 400114088323 (cũ: VN3-118-19) | Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Germany | 27/04/2023 | Đến 27/04/2028 |
| Bortezomib Pharmidea | 475114086223 (cũ: VN2-579-17) | Bortezomib (dưới dạng mannitol boronic ester) 3,5mg | Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm | Latvia | 04/04/2023 | Đến 04/04/2028 |
| Vikonon | 520110010623 | Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin hydroclorid) 150mg | Viên nang giải phóng kéo dài | Greece | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Dexmedetomidine Invagen | 475114010723 | Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidin HCl) 100mcg/ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền | Latvia | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Seropin | VN-20259-17 | Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg | Viên nén bao phim | Greece | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Meloxicam Biovagen 15mg | VN-23177-22 | Meloxicam 15mg 15mg | Viên nén phân tán trong miệng | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Meloxicam Biovagen 7.5mg | VN-23178-22 | Meloxicam 7,5mg 7,5mg | Viên nén phân tán trong miệng | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| TimoTrav (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA, Đ/c: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece) | VN-23179-22 | Travoprost 0,04mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg/ml 0,04mg/ml, 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Bulgaria | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Fluimucil 600mg | VN-23097-22 | Acetylcystein 600mg 600mg | Viên nén sủi | Thụy Sỹ | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Seractil 400mg Film-coated tablets | VN-23078-22 | Dexibuprofen 400mg 400mg | Viên nén bao phim | Austria | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Colistimethate | VN-23079-22 | Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 4,5 MIU (150mg) 4,5 MIU (150mg) | Bột đông khô pha dung dịch tiêm | Denmark | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Nocutil 0.1 tablet | VN-22958-21 | Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg) 0,089 mg 0,089 mg | Viên nén | Austria | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Pulmonol | VN-22957-21 | Acetylcystein 600mg 600mg | Viên nén sủi | Italy | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Bonasol Once Weekly 70 mg Oral Solution | VN-22757-21 | Mỗi lọ 100ml chứa: Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mg 70mg | Dung dịch uống | Ireland | 19/04/2021 | Không ghi |
| Calcium Folinate PhaRes 10 mg/ml Solution for Injection | VN-22756-21 | Acid folinic (dưới dạng calci folinat) 10 mg/ml 10 mg/ml | Dung dịch tiêm | Đức | 19/04/2021 | Không ghi |
| Tamvelier (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA, địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Hy Lạp) | VN-22555-20 | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 5mg 5mg | Dung dịch nhỏ mắt | Hy Lạp | 20/12/2020 | Không ghi |
| Plenur | VN-22364-19 | Dutasteride 0,5mg 0,5mg | Viên nén | Argentina | 22/10/2019 | Không ghi |
| Solifen | VN-22365-19 | Solifenacin succinat 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Argentina | 22/10/2019 | Không ghi |
| Dried Factor VIII Fraction, type 8Y | QLSP-1147-19 | Yếu tố đông máu người VIII 250 IU; Yếu tố Von Willebrand ≥ 260 IU 250 IU; ≥ 260 IU | Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 kim tiêm đầu lọc + lọ 10ml nước cất pha tiêm | Anh | 22/07/2019 | Không ghi |
| Dried Factor VIII Fraction, type 8Y | QLSP-1148-19 | Yếu tố đông máu người VIII 500 IU; Yếu tố Von Willebrand ≥ 520 IU 500 IU; ≥ 520 IU | Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 kim tiêm đầu lọc + lọ 20ml nước cất pha tiêm | Anh | 22/07/2019 | Không ghi |
| Parafusiv | VN-21235-18 | Paracetamol 10mg/ml 10mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Ý | 03/07/2018 | Không ghi |
| Ciazil | VN2-478-16 | Epirubicin hydroclorid 50mg/25ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch hoặc nhỏ giọt vào bàng quang | Hy Lạp | 04/09/2016 | Không ghi |
| Citalopram Bluefish | VN-19879-16 | Citalopram (dưới dạng Citalopram HBr) 20mg | Viên nén bao phim | Bồ Đào Nha | 04/09/2016 | Không ghi |
| Fosfomycin Invagen 1g | VN-19880-16 | Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 1g | Bột pha tiêm truyền | Tây Ban Nha | 04/09/2016 | Không ghi |
| Fosfomycin Invagen 4g | VN-19881-16 | Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 4g | Bột pha tiêm truyền | Tây Ban Nha | 04/09/2016 | Không ghi |
| Losartan/Hydrochlorothiazide Bluefish | VN-19104-15 | Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén bao phim | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Esomeprazole Wynn | VN-18258-14 | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | Tây Ban Nha | 18/09/2014 | Không ghi |
| Libracefactam 2g | VN-18259-14 | Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Uruguay | 18/09/2014 | Không ghi |
| Libracefactam 1,5g | VN-17690-14 | Cefoperazone (dưới dạng cefoperazone natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g | Bột pha tiêm | Uruguay | 03/03/2014 | Không ghi |
| Cefoprim 750 | VN-17383-13 | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg | Bột pha tiêm | Ý | 26/12/2013 | Không ghi |
| Cefam | VN-16476-13 | Cefamandole 1g | Bột pha tiêm | Ý | 31/03/2013 | Không ghi |
| Crisapla 100 | VN-15847-12 | Oxaliplatin 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Crisapla 50 | VN-15848-12 | Oxaliplatin 50mg | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 09/10/2012 | Không ghi |
| Piperazam 4.5g | VN-15846-12 | Piperacilin sodium, Tazobactam sodium 4g Piperacilin; 0,5g Tazobacbam | Bột đông khô pha tiêm | Uruguay | 09/10/2012 | Không ghi |
| Artrilase | VN-15011-12 | Glucosamine sulfate sodium 1500mg Glucosamine sulfate | Cốm pha dung dịch uống | Uruguay | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cefepima Libra 1g | VN-15013-12 | Cefepime Hydrochloride 1g Cefepime | Bột pha tiêm | Uruguay | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ciprofloxacin 200 Soluflex | VN-15014-12 | Ciprofloxacin 200mg/100ml | Dung dịch tiêm | Argentina | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ifoslib( đóng gói: Laboratorio Libra S.A.-Uruguay) | VN-15012-12 | Ifosfamide 1g | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 21/03/2012 | Không ghi |
| Capebina | VN-14607-12 | Capecitabine 500mg | Viên nén | Argentina | 11/01/2012 | Không ghi |
| Farmazolin | VN-14606-12 | Xylometazoline hydrochloride 5mg/10ml | Dung dịch nhỏ mũi | Ukraine | 11/01/2012 | Không ghi |
| Inimod | VN-14608-12 | Nimodipine 10mg/50ml | Dung dịch tiêm | Uruguay | 11/01/2012 | Không ghi |
| Inimod Tablets | VN-14609-12 | Nimodipine 30mg | Viên nén bao | Uruguay | 11/01/2012 | Không ghi |
| Orafix 35 | VN-14605-12 | Risedronate sodium 35mg | Viên nén bao phim | Uruguay | 11/01/2012 | Không ghi |
| Rivepime | VN-14610-12 | Cefepime Hydrochloride 1g Cefepime | Bột pha tiêm | Argentina | 11/01/2012 | Không ghi |
| Aloxi | VN-13469-11 | Palonosetron 0,25mg | Dung dịch tiêm | Cộng hòa Ireland | 06/09/2011 | Không ghi |
| Dobutamine | VN-13616-11 | Dobutamine 250mg/20ml | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Essecalcin 50 | VN-13620-11 | Calcitonin tổng hợp từ cá hồi 50IU/ml | Dung dịch tiêm | Ý | 06/09/2011 | Không ghi |
| Famotidine Injection | VN-13617-11 | Famotidine 20mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Paclitaxel Injection USP | VN-13618-11 | Paclitaxel 6mg/ml | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Tolbin Expectorant | VN-13623-11 | Terbutaline Sulfate; Glyceryl guaiacolate 1,5mg; 66,5mg | Siro uống | Thái Lan | 06/09/2011 | Không ghi |
| Kemodyn 1000 | VN-13014-11 | Citicoline 1000mg | Dung dịch tiêm | Ý | 11/07/2011 | Không ghi |
| Thymosin alpha 1 for injection | VN-13015-11 | Thymalfasin alpha 1 1,6mg | Bột đông khô pha tiêm | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/07/2011 | Không ghi |
| Warfarin Sodium Tablets, USP | VN-13018-11 | warfarin sodium crystaline 5mg Warfarin Sodium | viên nén | Israel | 11/07/2011 | Không ghi |
| Arginine-Liqvo | VN-12316-11 | Arginine hydrochloride 210,7mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Armenia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hepatoprim | VN-12317-11 | L-Ornithine -L-Aspartate 10g/20ml | Dung dịch tiêm truyền | Armenia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Azitromicina Farmoz (Đóng gói: Farmoz Sociedade Tecnico Medicinal, S.A. Rua Pro. Henr. Barros Edi. Sa. 30A2685338 Prior Velho, Portugal) | VN-11797-11 | Azithromycin 500mg | Bột đông khô pha tiêm | Tây Ban Nha | 09/02/2011 | Không ghi |
| Calcium Acetate | VN-11798-11 | Calcium Acetate 667mg | Viên nang cứng | Hoa Kỳ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Leucovorin Calcium injection USP | VN-11524-10 | Leucovorin Calcium 500mg Leucovorin/50ml | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Kephazon 1g | VN-10917-10 | Cefoperazon 1g | Bột pha tiêm | Ý | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cafcit (Caffeine citrate) Injection | VN-10098-10 | Caffeine citrate 20mg/ml | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ceftriaxon Stragen 2g | VN-10108-10 | Ceftriaxone Sodium 2g Ceftriaxone | Bột pha dung dịch tiêm | Ý | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cromezin 2g | VN-10110-10 | Ceftriaxone Sodium 2g Ceftriaxone | Bột pha dung dịch tiêm | Đan mạch | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hemax (1000I.U) | VN-10099-10 | Recombinant Human Erythropoietin 1000IU | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 19/08/2010 | Không ghi |
| Hemax (3000 I.U) | VN-10100-10 | Recombinant Human Erythropoietin 3000IU | Bột đông khô pha tiêm | Argentina | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ipratropium Bromide 0.5mg and albuterol sulfate 3mg | VN-10109-10 | Ipratropium bromide, Albuterol sulfate 0,5mg;3mg/3ml | Dung dịch khí dung | Hoa Kỳ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Libradim 1g | VN-10111-10 | Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Đan mạch | 19/08/2010 | Không ghi |
| Libradim 2g | VN-10112-10 | Ceftazidime pentahydrate 2g Ceftazidime | Bột pha tiêm | Đan mạch | 19/08/2010 | Không ghi |
| Meroprem 1g | VN-10105-10 | Meropenem 1g | Bột pha tiêm | Uruguay | 19/08/2010 | Không ghi |
| Meroprem 500 | VN-10106-10 | Meropenem 500mg | Bột pha tiêm | Uruguay | 19/08/2010 | Không ghi |
| Salbutamol 2.5mg/2.5ml | VN-10101-10 | Salbutamol 2,5mg/2,5ml | Dung dịch khí dung | Anh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Salbutamol 5.0mg/2.5ml | VN-10102-10 | Salbutamol 5mg/2.5ml | Dung dịch khí dung | Anh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Thioxene 300 | VN-10103-10 | Glutathion Natri Glutathione 300mg/ lọ | Bột đông khô pha tiêm | Ý | 19/08/2010 | Không ghi |
| Thioxene 600 | VN-10104-10 | Glutathion Natri Glutathione 600mg/lọ | Bột đông khô pha tiêm | Ý | 19/08/2010 | Không ghi |
| Allegro Nasal Spray | VN-9573-10 | Fluticasone propionat 50mcg/ liều xịt | Dung dịch xịt mũi | Israel | 14/04/2010 | Không ghi |
| Aloxi solution for Injection | VN1-273-10 | Palonosetron 0,25mg/ 5ml | Dung dịch tiêm | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Diatrim | VN-9572-10 | Diacerein 50mg/ viên | Viên nang | Israel | 14/04/2010 | Không ghi |
| Fluticasone Propionate nasal spray | VN-9569-10 | Fluticasone propionate 50mcg/liều | Thuốc xịt mũi | Hoa Kỳ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Provedic | VN-9566-10 | Medroxyprogesterone acetate 150mg | Hỗn dịch tiêm | Iran | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ramipril capsules | VN-9571-10 | Ramipril 5mg | Viên nang cứng | Hoa Kỳ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ramipril capsules | VN-9570-10 | Ramipril 2,5mg | Viên nang cứng | Hoa Kỳ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Terexol 20 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay) | VN-9567-10 | Docetaxel 20mg | Dung dịch đậm đặc để pha tiêm | Argentina | 14/04/2010 | Không ghi |
| Terexol 80 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay) | VN-9568-10 | Docetaxel 80mg | Dung dịch đậm đặc pha tiêm | Argentina | 14/04/2010 | Không ghi |
| Paclitaxel Injection USP | VN1-272-10 | Paclitaxel 6mg/1ml | Dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Acetylcysteine Solution, USP | VN-5195-10 | Acetylcystein -- | Dung dịch uống | Hoa Kỳ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ceftazidim Stragen 1g | VN-5201-10 | Ceftazidime 1g | Bột pha tiêm | Ý | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ceftazidim Stragen 2g | VN-5202-10 | Ceftazidime 2g | Bột pha tiêm | Ý | 06/01/2010 | Không ghi |
| Dacarbazine for Injection | VN1-243-10 | Dacarbazine 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Hoa Kỳ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Flunol | VN-5200-10 | Itraconazole 100mg/viên | Viên nang | Tây Ban Nha | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pamidronat disodium for Injection | VN-5198-10 | Pamidronate disodium 90mg | Bột đông khô pha tiêm | Hoa Kỳ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Pamidronat disodium injection | VN-5196-10 | Pamidronate disodium 30mg/10ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch | Hoa Kỳ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Bendamustin beta 2,5mg/ml | 840110017223 | Bendamustin HCl 100mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Czech Republic | 28/02/2023 | Hết hạn |
| Bendamustin beta 2,5mg/ml | VN3-396-22 | Bendamustin HCl 25mg 25mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Séc | 28/04/2022 | Hết hạn |
| Carbetocin Pharmidea | VN-22892-21 | Mỗi 01 ml chứa: Carbetocin 100 mcg 100 mcg | Dung dịch tiêm | Latvia | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Cefotaxim Stragen 2g | VN-19451-15 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Ý | 16/12/2015 | Hết hạn |
| REPLENINE - VF | QLSP-905-15 | Yếu tố đông máu IX, 500 IU 500 IU | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Anh | 02/11/2015 | Hết hạn |
| Zenalb 4.5 | VN-17689-14 | Human Albumin 4,5% kl/tt (2,25g/50ml) | Dung dịch tiêm truyền | Anh | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Zenalb 20 | VN-16189-13 | Human Albumin 20% kl/tt (10g/50ml) 500IU | Dung dịch tiêm | Anh | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Solifenacine Invagen 10mg | VN-23180-22 | Solifenacin succinat 10mg 10mg | Viên nén bao phim | Spain | 10/10/2022 | Đã rút |
| Solifenacine Invagen 5mg | VN-23181-22 | Solifenacin succinat 5mg 5mg | Viên nén bao phim | Spain | 10/10/2022 | Đã rút |
| Ceftriaxon Stragen 2g | VN-20720-17 | Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g 2g | Bột pha dung dịch tiêm | Ý | 18/09/2017 | Đã rút |
| Cefotaxim Stragen 1g | VN-20147-16 | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Ý | 02/11/2016 | Đã rút |
| Co- Alvoprel | VN-19883-16 | Irbesartan 150mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Hy Lạp | 04/09/2016 | Đã rút |
| Co- Alvoprel | VN-19884-16 | Irbesartan 300mg; Hydrochlorothiazid 25mg | Viên nén bao phim | Hy Lạp | 04/09/2016 | Đã rút |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.