Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

81 trong số đó (60%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 13 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 134 thuốc.

134
Số đăng ký thuốc
13
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20255
202421
20236
202210
20215
20201
20194
20181
20171
20167
20153

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 134 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Algotra 37,5mg/325mg 540111135726 (cũ: VN-20977-18)Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochlorid 37,5mgViên nén sủiBelgium09/07/2026 Đến 09/07/2031
Normix 800110060926 Rifaximin 200mgViên nén bao phimItaly28/05/2026 Đến 28/05/2031
Monurol 3g 760110061026 Fosfomycin (tương đương fosfomycin trometamol 5,631 gam) 3 gamCốm pha dung dịch uốngSwitzerland28/05/2026 Đến 28/05/2031
Biovagen Zolpidem 5 890112025526 Zolpidem tartrate 5mgViên nén phân tán trong miệngIndia09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pazopanib Invagen 535114425725 Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride 216,5mg) 200mgViên nén bao phimMalta19/10/2025 Đến 19/10/2030
Lenalidomide Biovagen 780114410825 Lenalidomide 15mgViên nang cứngChile15/10/2025 Đến 15/10/2030
Rocuronium Invagen 400114021225 (cũ: VN-20955-18)Rocuronium bromide 10mg/mlDung dịch tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạchGermany22/01/2025 Đến 22/01/2030
Remowart Không kê đơn 560100021125 (cũ: VN-21794-19)Acid salicylic 167mg/gDung dịch dùng ngoàiPortugal22/01/2025 Đến 22/01/2030
Idarubicin Phares 1 mg/ml Solution for Injection 400110043425 (cũ: VN3-348-21)Idarubicin hydroclorid (tương đương Idarubicin 0,9mg) 1mg/ml Idarubicin hydroclorid (tương đương Idarubicin 0,9mg) 1mg/mlDung dịch tiêmGermany22/01/2025 Đến 22/01/2028
Prolutex 760114347900 Progesteron 25mgDung dịch tiêmSwitzerland25/12/2024 Đến 25/12/2029
Fostimonkit 75 IU/ml 760410175700 (cũ: VN-18964-15)Urofollitropin (FSH) 75IU/mlBột và dung môi pha dung dịch tiêmThụy Sỹ06/12/2024 Đến 06/12/2027
Levocetirizine Biovagen Không kê đơn 890100168200 Levocetirizine dihydrochloride 5mgViên nén phân tán trong miệngIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Salfortabs 773110006500 (cũ: VN-14629-12)Clotrimazole 100mg, Metronidazole 500mg, Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfate 83mg) 55mgViên đặt âm đạoUruguay14/10/2024 Đến 14/10/2027
U-Stone 778110990024 (cũ: VN-18256-14)Kali citrate 3gBột pha dung dịch uốngArgentina14/10/2024 Đến 14/10/2029
Alvotinib 100mg 529114990224 (cũ: VN2-517-16)Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mgViên nén bao phimCyprus14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vancomycin 570110990424 (cũ: VN-19885-16)Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 1000mgBột đông khô pha tiêmDenmark14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vancomycin 570110990324 (cũ: VN-19886-16)Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 500mgBột đông khô pha tiêmDenmark14/10/2024 Đến 14/10/2029
Octra 482114967624 Octreotide acetate 0,1mgDung dịch tiêmUkraine14/10/2024 Đến 14/10/2029
Abiraterone Invagen 500mg 840114967724 Abiraterone acetate 500mgViên nén bao phimSpain14/10/2024 Đến 14/10/2029
Valaciclovir/Pharmathen International 520110981124 Valaciclovir hydroclorid hydrated (tương đương Valaciclovir 500mg) 614,6mgViên nén bao phimGreece14/10/2024 Đến 14/10/2027
Dexdor 640114770124 Mỗi ml chứa: Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg) 100mcg Mỗi ml chứa: Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg) 100mcgDung dịch đậm đặc pha dung dịch truyềnPhần Lan11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hidonac 800110769924 Acetylcystein 5g/25mlDung dịch truyền tĩnh mạchItaly11/08/2024 Đến 11/08/2029
Rinazoline Không kê đơn 482100770024 Oxymetazoline hydrochloride 0,5mg/mlDung dịch xịt mũiUkraine11/08/2024 Đến 11/08/2029
Fostimonkit 150 IU/ml 760410648124 (cũ: VN-18963-15)Urofollitropin (FSH) 150IU/mlBột và dung môi pha dung dịch tiêmÝ30/07/2024 Đến 30/07/2027
Moxifloxacin Invagen 520115522124 (cũ: VN-21796-19)Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250ml Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchGreece18/06/2024 Đến 18/06/2029
Seropin 520110132224 (cũ: VN-20976-18)Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mg Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mgViên nén bao phimGreece28/02/2024 Đến 27/02/2029
Vikonon 520110122424 Venlafaxin hydroclorid 84,86mg tương đương venlafaxin 75mg Venlafaxin hydroclorid 84,86mg tương đương venlafaxin 75mgViên nang giải phóng kéo dàiGreece28/02/2024 Đến 27/02/2029
Vikonon 520110122524 Venlafaxin hydroclorid 42,43mg tương đương venlafaxin 37,5mg Venlafaxin hydroclorid 42,43mg tương đương venlafaxin 37,5mgViên nang giải phóng kéo dàiGreece28/02/2024 Đến 27/02/2029
Alvoceva 529114122624 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg) 150mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg) 150mgViên nén bao phimCyprus28/02/2024 Đến 27/02/2029
Alvoceva 529114122724 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 54,63mg) 50mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 54,63mg) 50mgViên nén bao phimCyprus28/02/2024 Đến 27/02/2029
Caspofungin Biovagen 868110137523 Caspofungin Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate) 50mgBột đông khô pha tiêm truyềnTurkey27/06/2023 Đến 27/06/2028
Pemetrexed Invagen 400114088323 (cũ: VN3-118-19)Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchGermany27/04/2023 Đến 27/04/2028
Bortezomib Pharmidea 475114086223 (cũ: VN2-579-17)Bortezomib (dưới dạng mannitol boronic ester) 3,5mgThuốc bột đông khô pha dung dịch tiêmLatvia04/04/2023 Đến 04/04/2028
Vikonon 520110010623 Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin hydroclorid) 150mgViên nang giải phóng kéo dàiGreece28/02/2023 Đến 29/02/2028
Dexmedetomidine Invagen 475114010723 Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidin HCl) 100mcg/mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch truyềnLatvia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Seropin VN-20259-17 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mgViên nén bao phimGreece29/12/2022 Đến 29/12/2027
Meloxicam Biovagen 15mg VN-23177-22 Meloxicam 15mg 15mgViên nén phân tán trong miệngIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
Meloxicam Biovagen 7.5mg VN-23178-22 Meloxicam 7,5mg 7,5mgViên nén phân tán trong miệngIndia10/10/2022 Đến 10/10/2027
TimoTrav (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA, Đ/c: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece) VN-23179-22 Travoprost 0,04mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg/ml 0,04mg/ml, 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtBulgaria10/10/2022 Đến 10/10/2027
Fluimucil 600mg VN-23097-22 Acetylcystein 600mg 600mgViên nén sủiThụy Sỹ10/05/2022 Đến 10/05/2027
Seractil 400mg Film-coated tablets VN-23078-22 Dexibuprofen 400mg 400mgViên nén bao phimAustria28/04/2022 Đến 28/04/2027
Colistimethate VN-23079-22 Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 4,5 MIU (150mg) 4,5 MIU (150mg)Bột đông khô pha dung dịch tiêmDenmark28/04/2022 Đến 28/04/2027
Nocutil 0.1 tablet VN-22958-21 Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg) 0,089 mg 0,089 mgViên nénAustria28/11/2021 Đến 28/11/2026
Pulmonol VN-22957-21 Acetylcystein 600mg 600mgViên nén sủiItaly28/11/2021 Đến 28/11/2026
Bonasol Once Weekly 70 mg Oral Solution VN-22757-21 Mỗi lọ 100ml chứa: Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mg 70mgDung dịch uốngIreland19/04/2021Không ghi
Calcium Folinate PhaRes 10 mg/ml Solution for Injection VN-22756-21 Acid folinic (dưới dạng calci folinat) 10 mg/ml 10 mg/mlDung dịch tiêmĐức19/04/2021Không ghi
Tamvelier (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA, địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Hy Lạp) VN-22555-20 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 5mg 5mgDung dịch nhỏ mắtHy Lạp20/12/2020Không ghi
Plenur VN-22364-19 Dutasteride 0,5mg 0,5mgViên nénArgentina22/10/2019Không ghi
Solifen VN-22365-19 Solifenacin succinat 10mg 10mgViên nén bao phimArgentina22/10/2019Không ghi
Dried Factor VIII Fraction, type 8Y QLSP-1147-19 Yếu tố đông máu người VIII 250 IU; Yếu tố Von Willebrand ≥ 260 IU 250 IU; ≥ 260 IUHộp 1 lọ bột đông khô + 1 kim tiêm đầu lọc + lọ 10ml nước cất pha tiêmAnh22/07/2019Không ghi
Dried Factor VIII Fraction, type 8Y QLSP-1148-19 Yếu tố đông máu người VIII 500 IU; Yếu tố Von Willebrand ≥ 520 IU 500 IU; ≥ 520 IUHộp 1 lọ bột đông khô + 1 kim tiêm đầu lọc + lọ 20ml nước cất pha tiêmAnh22/07/2019Không ghi
Parafusiv VN-21235-18 Paracetamol 10mg/ml 10mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchÝ03/07/2018Không ghi
Ciazil VN2-478-16 Epirubicin hydroclorid 50mg/25mlDung dịch tiêm tĩnh mạch hoặc nhỏ giọt vào bàng quangHy Lạp04/09/2016Không ghi
Citalopram Bluefish VN-19879-16 Citalopram (dưới dạng Citalopram HBr) 20mgViên nén bao phimBồ Đào Nha04/09/2016Không ghi
Fosfomycin Invagen 1g VN-19880-16 Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 1gBột pha tiêm truyềnTây Ban Nha04/09/2016Không ghi
Fosfomycin Invagen 4g VN-19881-16 Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 4gBột pha tiêm truyềnTây Ban Nha04/09/2016Không ghi
Losartan/Hydrochlorothiazide Bluefish VN-19104-15 Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nén bao phimẤn Độ05/10/2015Không ghi
Esomeprazole Wynn VN-18258-14 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mgBột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạchTây Ban Nha18/09/2014Không ghi
Libracefactam 2g VN-18259-14 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1gBột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạchUruguay18/09/2014Không ghi
Libracefactam 1,5g VN-17690-14 Cefoperazone (dưới dạng cefoperazone natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5gBột pha tiêmUruguay03/03/2014Không ghi
Cefoprim 750 VN-17383-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mgBột pha tiêmÝ26/12/2013Không ghi
Cefam VN-16476-13 Cefamandole 1gBột pha tiêmÝ31/03/2013Không ghi
Crisapla 100 VN-15847-12 Oxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmArgentina09/10/2012Không ghi
Crisapla 50 VN-15848-12 Oxaliplatin 50mgBột đông khô pha tiêmArgentina09/10/2012Không ghi
Piperazam 4.5g VN-15846-12 Piperacilin sodium, Tazobactam sodium 4g Piperacilin; 0,5g TazobacbamBột đông khô pha tiêmUruguay09/10/2012Không ghi
Artrilase VN-15011-12 Glucosamine sulfate sodium 1500mg Glucosamine sulfateCốm pha dung dịch uốngUruguay21/03/2012Không ghi
Cefepima Libra 1g VN-15013-12 Cefepime Hydrochloride 1g CefepimeBột pha tiêmUruguay21/03/2012Không ghi
Ciprofloxacin 200 Soluflex VN-15014-12 Ciprofloxacin 200mg/100mlDung dịch tiêmArgentina21/03/2012Không ghi
Ifoslib( đóng gói: Laboratorio Libra S.A.-Uruguay) VN-15012-12 Ifosfamide 1gBột đông khô pha tiêmArgentina21/03/2012Không ghi
Capebina VN-14607-12 Capecitabine 500mgViên nénArgentina11/01/2012Không ghi
Farmazolin VN-14606-12 Xylometazoline hydrochloride 5mg/10mlDung dịch nhỏ mũiUkraine11/01/2012Không ghi
Inimod VN-14608-12 Nimodipine 10mg/50mlDung dịch tiêmUruguay11/01/2012Không ghi
Inimod Tablets VN-14609-12 Nimodipine 30mgViên nén baoUruguay11/01/2012Không ghi
Orafix 35 VN-14605-12 Risedronate sodium 35mgViên nén bao phimUruguay11/01/2012Không ghi
Rivepime VN-14610-12 Cefepime Hydrochloride 1g CefepimeBột pha tiêmArgentina11/01/2012Không ghi
Aloxi VN-13469-11 Palonosetron 0,25mgDung dịch tiêmCộng hòa Ireland06/09/2011Không ghi
Dobutamine VN-13616-11 Dobutamine 250mg/20mlDung dịch tiêmHoa Kỳ06/09/2011Không ghi
Essecalcin 50 VN-13620-11 Calcitonin tổng hợp từ cá hồi 50IU/mlDung dịch tiêmÝ06/09/2011Không ghi
Famotidine Injection VN-13617-11 Famotidine 20mg/2mlDung dịch tiêmHoa Kỳ06/09/2011Không ghi
Paclitaxel Injection USP VN-13618-11 Paclitaxel 6mg/mlDung dịch tiêmHoa Kỳ06/09/2011Không ghi
Tolbin Expectorant VN-13623-11 Terbutaline Sulfate; Glyceryl guaiacolate 1,5mg; 66,5mgSiro uốngThái Lan06/09/2011Không ghi
Kemodyn 1000 VN-13014-11 Citicoline 1000mgDung dịch tiêmÝ11/07/2011Không ghi
Thymosin alpha 1 for injection VN-13015-11 Thymalfasin alpha 1 1,6mgBột đông khô pha tiêmCộng hòa Nhân dân Trung Hoa11/07/2011Không ghi
Warfarin Sodium Tablets, USP VN-13018-11 warfarin sodium crystaline 5mg Warfarin Sodiumviên nénIsrael11/07/2011Không ghi
Arginine-Liqvo VN-12316-11 Arginine hydrochloride 210,7mg/mlDung dịch tiêm truyềnArmenia19/04/2011Không ghi
Hepatoprim VN-12317-11 L-Ornithine -L-Aspartate 10g/20mlDung dịch tiêm truyềnArmenia19/04/2011Không ghi
Azitromicina Farmoz (Đóng gói: Farmoz Sociedade Tecnico Medicinal, S.A. Rua Pro. Henr. Barros Edi. Sa. 30A2685338 Prior Velho, Portugal) VN-11797-11 Azithromycin 500mgBột đông khô pha tiêmTây Ban Nha09/02/2011Không ghi
Calcium Acetate VN-11798-11 Calcium Acetate 667mgViên nang cứngHoa Kỳ09/02/2011Không ghi
Leucovorin Calcium injection USP VN-11524-10 Leucovorin Calcium 500mg Leucovorin/50mlDung dịch tiêmHoa Kỳ22/12/2010Không ghi
Kephazon 1g VN-10917-10 Cefoperazon 1gBột pha tiêmÝ16/12/2010Không ghi
Cafcit (Caffeine citrate) Injection VN-10098-10 Caffeine citrate 20mg/mlDung dịch tiêmHoa Kỳ19/08/2010Không ghi
Ceftriaxon Stragen 2g VN-10108-10 Ceftriaxone Sodium 2g CeftriaxoneBột pha dung dịch tiêmÝ19/08/2010Không ghi
Cromezin 2g VN-10110-10 Ceftriaxone Sodium 2g CeftriaxoneBột pha dung dịch tiêmĐan mạch19/08/2010Không ghi
Hemax (1000I.U) VN-10099-10 Recombinant Human Erythropoietin 1000IUBột đông khô pha tiêmArgentina19/08/2010Không ghi
Hemax (3000 I.U) VN-10100-10 Recombinant Human Erythropoietin 3000IUBột đông khô pha tiêmArgentina19/08/2010Không ghi
Ipratropium Bromide 0.5mg and albuterol sulfate 3mg VN-10109-10 Ipratropium bromide, Albuterol sulfate 0,5mg;3mg/3mlDung dịch khí dungHoa Kỳ19/08/2010Không ghi
Libradim 1g VN-10111-10 Ceftazidime pentahydrate 1g CeftazidimeBột pha tiêmĐan mạch19/08/2010Không ghi
Libradim 2g VN-10112-10 Ceftazidime pentahydrate 2g CeftazidimeBột pha tiêmĐan mạch19/08/2010Không ghi
Meroprem 1g VN-10105-10 Meropenem 1gBột pha tiêmUruguay19/08/2010Không ghi
Meroprem 500 VN-10106-10 Meropenem 500mgBột pha tiêmUruguay19/08/2010Không ghi
Salbutamol 2.5mg/2.5ml VN-10101-10 Salbutamol 2,5mg/2,5mlDung dịch khí dungAnh19/08/2010Không ghi
Salbutamol 5.0mg/2.5ml VN-10102-10 Salbutamol 5mg/2.5mlDung dịch khí dungAnh19/08/2010Không ghi
Thioxene 300 VN-10103-10 Glutathion Natri Glutathione 300mg/ lọBột đông khô pha tiêmÝ19/08/2010Không ghi
Thioxene 600 VN-10104-10 Glutathion Natri Glutathione 600mg/lọBột đông khô pha tiêmÝ19/08/2010Không ghi
Allegro Nasal Spray VN-9573-10 Fluticasone propionat 50mcg/ liều xịtDung dịch xịt mũiIsrael14/04/2010Không ghi
Aloxi solution for Injection VN1-273-10 Palonosetron 0,25mg/ 5mlDung dịch tiêmHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Diatrim VN-9572-10 Diacerein 50mg/ viênViên nangIsrael14/04/2010Không ghi
Fluticasone Propionate nasal spray VN-9569-10 Fluticasone propionate 50mcg/liềuThuốc xịt mũiHoa Kỳ14/04/2010Không ghi
Provedic VN-9566-10 Medroxyprogesterone acetate 150mgHỗn dịch tiêmIran14/04/2010Không ghi
Ramipril capsules VN-9571-10 Ramipril 5mgViên nang cứngHoa Kỳ14/04/2010Không ghi
Ramipril capsules VN-9570-10 Ramipril 2,5mgViên nang cứngHoa Kỳ14/04/2010Không ghi
Terexol 20 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay) VN-9567-10 Docetaxel 20mgDung dịch đậm đặc để pha tiêmArgentina14/04/2010Không ghi
Terexol 80 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay) VN-9568-10 Docetaxel 80mgDung dịch đậm đặc pha tiêmArgentina14/04/2010Không ghi
Paclitaxel Injection USP VN1-272-10 Paclitaxel 6mg/1mlDung dịch tiêmHoa Kỳ14/04/2010Không ghi
Acetylcysteine Solution, USP VN-5195-10 Acetylcystein --Dung dịch uốngHoa Kỳ06/01/2010Không ghi
Ceftazidim Stragen 1g VN-5201-10 Ceftazidime 1gBột pha tiêmÝ06/01/2010Không ghi
Ceftazidim Stragen 2g VN-5202-10 Ceftazidime 2gBột pha tiêmÝ06/01/2010Không ghi
Dacarbazine for Injection VN1-243-10 Dacarbazine 200mgBột đông khô pha tiêmHoa Kỳ06/01/2010Không ghi
Flunol VN-5200-10 Itraconazole 100mg/viênViên nangTây Ban Nha06/01/2010Không ghi
Pamidronat disodium for Injection VN-5198-10 Pamidronate disodium 90mgBột đông khô pha tiêmHoa Kỳ06/01/2010Không ghi
Pamidronat disodium injection VN-5196-10 Pamidronate disodium 30mg/10mlDung dịch tiêm tĩnh mạchHoa Kỳ06/01/2010Không ghi
Bendamustin beta 2,5mg/ml 840110017223 Bendamustin HCl 100mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnCzech Republic28/02/2023Hết hạn
Bendamustin beta 2,5mg/ml VN3-396-22 Bendamustin HCl 25mg 25mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnSéc28/04/2022Hết hạn
Carbetocin Pharmidea VN-22892-21 Mỗi 01 ml chứa: Carbetocin 100 mcg 100 mcgDung dịch tiêmLatvia09/09/2021Hết hạn
Cefotaxim Stragen 2g VN-19451-15 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2gBột pha tiêm truyền tĩnh mạchÝ16/12/2015Hết hạn
REPLENINE - VF QLSP-905-15 Yếu tố đông máu IX, 500 IU 500 IUBột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchAnh02/11/2015Hết hạn
Zenalb 4.5 VN-17689-14 Human Albumin 4,5% kl/tt (2,25g/50ml)Dung dịch tiêm truyềnAnh03/03/2014Hết hạn
Zenalb 20 VN-16189-13 Human Albumin 20% kl/tt (10g/50ml) 500IUDung dịch tiêmAnh17/01/2013Hết hạn
Solifenacine Invagen 10mg VN-23180-22 Solifenacin succinat 10mg 10mgViên nén bao phimSpain10/10/2022Đã rút
Solifenacine Invagen 5mg VN-23181-22 Solifenacin succinat 5mg 5mgViên nén bao phimSpain10/10/2022Đã rút
Ceftriaxon Stragen 2g VN-20720-17 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g 2gBột pha dung dịch tiêmÝ18/09/2017Đã rút
Cefotaxim Stragen 1g VN-20147-16 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gBột pha tiêmÝ02/11/2016Đã rút
Co- Alvoprel VN-19883-16 Irbesartan 150mg; Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nén bao phimHy Lạp04/09/2016Đã rút
Co- Alvoprel VN-19884-16 Irbesartan 300mg; Hydrochlorothiazid 25mgViên nén bao phimHy Lạp04/09/2016Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 134 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.