Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

81 trong số đó (60%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 134 thuốc.

134
Số đăng ký thuốc
6
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20255
202421
20236
202210
20215
20201
20194
20181
20171
20167
20153

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 134 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Algotra 37,5mg/325mg 540111135726 (cũ: VN-20977-18) Paracetamol 325mg, Tramadol hydrochlorid 37,5mg Viên nén sủi Belgium 09/07/2026 Đến 09/07/2031
Normix 800110060926 Rifaximin 200mg Viên nén bao phim Italy 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Monurol 3g 760110061026 Fosfomycin (tương đương fosfomycin trometamol 5,631 gam) 3 gam Cốm pha dung dịch uống Switzerland 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Biovagen Zolpidem 5 890112025526 Zolpidem tartrate 5mg Viên nén phân tán trong miệng India 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pazopanib Invagen 535114425725 Pazopanib (dưới dạng Pazopanib hydrochloride 216,5mg) 200mg Viên nén bao phim Malta 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Lenalidomide Biovagen 780114410825 Lenalidomide 15mg Viên nang cứng Chile 15/10/2025 Đến 15/10/2030
Rocuronium Invagen 400114021225 (cũ: VN-20955-18) Rocuronium bromide 10mg/ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch Germany 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Remowart Không kê đơn 560100021125 (cũ: VN-21794-19) Acid salicylic 167mg/g Dung dịch dùng ngoài Portugal 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Idarubicin Phares 1 mg/ml Solution for Injection 400110043425 (cũ: VN3-348-21) Idarubicin hydroclorid (tương đương Idarubicin 0,9mg) 1mg/ml Idarubicin hydroclorid (tương đương Idarubicin 0,9mg) 1mg/ml Dung dịch tiêm Germany 22/01/2025 Đến 22/01/2028
Prolutex 760114347900 Progesteron 25mg Dung dịch tiêm Switzerland 25/12/2024 Đến 25/12/2029
Fostimonkit 75 IU/ml 760410175700 (cũ: VN-18964-15) Urofollitropin (FSH) 75IU/ml Bột và dung môi pha dung dịch tiêm Thụy Sỹ 06/12/2024 Đến 06/12/2027
Levocetirizine Biovagen Không kê đơn 890100168200 Levocetirizine dihydrochloride 5mg Viên nén phân tán trong miệng India 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Salfortabs 773110006500 (cũ: VN-14629-12) Clotrimazole 100mg, Metronidazole 500mg, Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfate 83mg) 55mg Viên đặt âm đạo Uruguay 14/10/2024 Đến 14/10/2027
U-Stone 778110990024 (cũ: VN-18256-14) Kali citrate 3g Bột pha dung dịch uống Argentina 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Alvotinib 100mg 529114990224 (cũ: VN2-517-16) Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat) 100mg Viên nén bao phim Cyprus 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vancomycin 570110990424 (cũ: VN-19885-16) Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 1000mg Bột đông khô pha tiêm Denmark 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Vancomycin 570110990324 (cũ: VN-19886-16) Vancomycin (dưới dạng vancomycin hydrochlorid) 500mg Bột đông khô pha tiêm Denmark 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Octra 482114967624 Octreotide acetate 0,1mg Dung dịch tiêm Ukraine 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Abiraterone Invagen 500mg 840114967724 Abiraterone acetate 500mg Viên nén bao phim Spain 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Valaciclovir/Pharmathen International 520110981124 Valaciclovir hydroclorid hydrated (tương đương Valaciclovir 500mg) 614,6mg Viên nén bao phim Greece 14/10/2024 Đến 14/10/2027
Dexdor 640114770124 Mỗi ml chứa: Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg) 100mcg Mỗi ml chứa: Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg) 100mcg Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền Phần Lan 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Hidonac 800110769924 Acetylcystein 5g/25ml Dung dịch truyền tĩnh mạch Italy 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Rinazoline Không kê đơn 482100770024 Oxymetazoline hydrochloride 0,5mg/ml Dung dịch xịt mũi Ukraine 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Fostimonkit 150 IU/ml 760410648124 (cũ: VN-18963-15) Urofollitropin (FSH) 150IU/ml Bột và dung môi pha dung dịch tiêm Ý 30/07/2024 Đến 30/07/2027
Moxifloxacin Invagen 520115522124 (cũ: VN-21796-19) Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250ml Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid 436,37mg) 400mg/250ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Greece 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Seropin 520110132224 (cũ: VN-20976-18) Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mg Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mg Viên nén bao phim Greece 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Vikonon 520110122424 Venlafaxin hydroclorid 84,86mg tương đương venlafaxin 75mg Venlafaxin hydroclorid 84,86mg tương đương venlafaxin 75mg Viên nang giải phóng kéo dài Greece 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Vikonon 520110122524 Venlafaxin hydroclorid 42,43mg tương đương venlafaxin 37,5mg Venlafaxin hydroclorid 42,43mg tương đương venlafaxin 37,5mg Viên nang giải phóng kéo dài Greece 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Alvoceva 529114122624 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg) 150mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 163,9mg) 150mg Viên nén bao phim Cyprus 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Alvoceva 529114122724 Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 54,63mg) 50mg Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydroclorid 54,63mg) 50mg Viên nén bao phim Cyprus 28/02/2024 Đến 27/02/2029
Caspofungin Biovagen 868110137523 Caspofungin Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate) 50mg Bột đông khô pha tiêm truyền Turkey 27/06/2023 Đến 27/06/2028
Pemetrexed Invagen 400114088323 (cũ: VN3-118-19) Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri hemipentahydrat) 500mg Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Germany 27/04/2023 Đến 27/04/2028
Bortezomib Pharmidea 475114086223 (cũ: VN2-579-17) Bortezomib (dưới dạng mannitol boronic ester) 3,5mg Thuốc bột đông khô pha dung dịch tiêm Latvia 04/04/2023 Đến 04/04/2028
Vikonon 520110010623 Venlafaxin (dưới dạng venlafaxin hydroclorid) 150mg Viên nang giải phóng kéo dài Greece 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Dexmedetomidine Invagen 475114010723 Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidin HCl) 100mcg/ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền Latvia 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Seropin VN-20259-17 Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) 100mg Viên nén bao phim Greece 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Meloxicam Biovagen 15mg VN-23177-22 Meloxicam 15mg 15mg Viên nén phân tán trong miệng India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Meloxicam Biovagen 7.5mg VN-23178-22 Meloxicam 7,5mg 7,5mg Viên nén phân tán trong miệng India 10/10/2022 Đến 10/10/2027
TimoTrav (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA, Đ/c: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece) VN-23179-22 Travoprost 0,04mg/ml; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg/ml 0,04mg/ml, 5mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Bulgaria 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Fluimucil 600mg VN-23097-22 Acetylcystein 600mg 600mg Viên nén sủi Thụy Sỹ 10/05/2022 Đến 10/05/2027
Seractil 400mg Film-coated tablets VN-23078-22 Dexibuprofen 400mg 400mg Viên nén bao phim Austria 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Colistimethate VN-23079-22 Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 4,5 MIU (150mg) 4,5 MIU (150mg) Bột đông khô pha dung dịch tiêm Denmark 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Nocutil 0.1 tablet VN-22958-21 Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg) 0,089 mg 0,089 mg Viên nén Austria 28/11/2021 Đến 28/11/2026
Pulmonol VN-22957-21 Acetylcystein 600mg 600mg Viên nén sủi Italy 28/11/2021 Đến 28/11/2026
Bonasol Once Weekly 70 mg Oral Solution VN-22757-21 Mỗi lọ 100ml chứa: Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mg 70mg Dung dịch uống Ireland 19/04/2021 Không ghi
Calcium Folinate PhaRes 10 mg/ml Solution for Injection VN-22756-21 Acid folinic (dưới dạng calci folinat) 10 mg/ml 10 mg/ml Dung dịch tiêm Đức 19/04/2021 Không ghi
Tamvelier (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA, địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Hy Lạp) VN-22555-20 Mỗi 1ml dung dịch chứa: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) 5mg 5mg Dung dịch nhỏ mắt Hy Lạp 20/12/2020 Không ghi
Plenur VN-22364-19 Dutasteride 0,5mg 0,5mg Viên nén Argentina 22/10/2019 Không ghi
Solifen VN-22365-19 Solifenacin succinat 10mg 10mg Viên nén bao phim Argentina 22/10/2019 Không ghi
Dried Factor VIII Fraction, type 8Y QLSP-1147-19 Yếu tố đông máu người VIII 250 IU; Yếu tố Von Willebrand ≥ 260 IU 250 IU; ≥ 260 IU Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 kim tiêm đầu lọc + lọ 10ml nước cất pha tiêm Anh 22/07/2019 Không ghi
Dried Factor VIII Fraction, type 8Y QLSP-1148-19 Yếu tố đông máu người VIII 500 IU; Yếu tố Von Willebrand ≥ 520 IU 500 IU; ≥ 520 IU Hộp 1 lọ bột đông khô + 1 kim tiêm đầu lọc + lọ 20ml nước cất pha tiêm Anh 22/07/2019 Không ghi
Parafusiv VN-21235-18 Paracetamol 10mg/ml 10mg/ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Ý 03/07/2018 Không ghi
Ciazil VN2-478-16 Epirubicin hydroclorid 50mg/25ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch hoặc nhỏ giọt vào bàng quang Hy Lạp 04/09/2016 Không ghi
Citalopram Bluefish VN-19879-16 Citalopram (dưới dạng Citalopram HBr) 20mg Viên nén bao phim Bồ Đào Nha 04/09/2016 Không ghi
Fosfomycin Invagen 1g VN-19880-16 Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 1g Bột pha tiêm truyền Tây Ban Nha 04/09/2016 Không ghi
Fosfomycin Invagen 4g VN-19881-16 Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin Natri) 4g Bột pha tiêm truyền Tây Ban Nha 04/09/2016 Không ghi
Losartan/Hydrochlorothiazide Bluefish VN-19104-15 Losartan kali 50mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén bao phim Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Esomeprazole Wynn VN-18258-14 Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole natri) 40mg Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch Tây Ban Nha 18/09/2014 Không ghi
Libracefactam 2g VN-18259-14 Cefoperazon ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 1g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Uruguay 18/09/2014 Không ghi
Libracefactam 1,5g VN-17690-14 Cefoperazone (dưới dạng cefoperazone natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng sulbactam natri) 0,5g Bột pha tiêm Uruguay 03/03/2014 Không ghi
Cefoprim 750 VN-17383-13 Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 750mg Bột pha tiêm Ý 26/12/2013 Không ghi
Cefam VN-16476-13 Cefamandole 1g Bột pha tiêm Ý 31/03/2013 Không ghi
Crisapla 100 VN-15847-12 Oxaliplatin 100mg Bột đông khô pha tiêm Argentina 09/10/2012 Không ghi
Crisapla 50 VN-15848-12 Oxaliplatin 50mg Bột đông khô pha tiêm Argentina 09/10/2012 Không ghi
Piperazam 4.5g VN-15846-12 Piperacilin sodium, Tazobactam sodium 4g Piperacilin; 0,5g Tazobacbam Bột đông khô pha tiêm Uruguay 09/10/2012 Không ghi
Artrilase VN-15011-12 Glucosamine sulfate sodium 1500mg Glucosamine sulfate Cốm pha dung dịch uống Uruguay 21/03/2012 Không ghi
Cefepima Libra 1g VN-15013-12 Cefepime Hydrochloride 1g Cefepime Bột pha tiêm Uruguay 21/03/2012 Không ghi
Ciprofloxacin 200 Soluflex VN-15014-12 Ciprofloxacin 200mg/100ml Dung dịch tiêm Argentina 21/03/2012 Không ghi
Ifoslib( đóng gói: Laboratorio Libra S.A.-Uruguay) VN-15012-12 Ifosfamide 1g Bột đông khô pha tiêm Argentina 21/03/2012 Không ghi
Capebina VN-14607-12 Capecitabine 500mg Viên nén Argentina 11/01/2012 Không ghi
Farmazolin VN-14606-12 Xylometazoline hydrochloride 5mg/10ml Dung dịch nhỏ mũi Ukraine 11/01/2012 Không ghi
Inimod VN-14608-12 Nimodipine 10mg/50ml Dung dịch tiêm Uruguay 11/01/2012 Không ghi
Inimod Tablets VN-14609-12 Nimodipine 30mg Viên nén bao Uruguay 11/01/2012 Không ghi
Orafix 35 VN-14605-12 Risedronate sodium 35mg Viên nén bao phim Uruguay 11/01/2012 Không ghi
Rivepime VN-14610-12 Cefepime Hydrochloride 1g Cefepime Bột pha tiêm Argentina 11/01/2012 Không ghi
Aloxi VN-13469-11 Palonosetron 0,25mg Dung dịch tiêm Cộng hòa Ireland 06/09/2011 Không ghi
Dobutamine VN-13616-11 Dobutamine 250mg/20ml Dung dịch tiêm Hoa Kỳ 06/09/2011 Không ghi
Essecalcin 50 VN-13620-11 Calcitonin tổng hợp từ cá hồi 50IU/ml Dung dịch tiêm Ý 06/09/2011 Không ghi
Famotidine Injection VN-13617-11 Famotidine 20mg/2ml Dung dịch tiêm Hoa Kỳ 06/09/2011 Không ghi
Paclitaxel Injection USP VN-13618-11 Paclitaxel 6mg/ml Dung dịch tiêm Hoa Kỳ 06/09/2011 Không ghi
Tolbin Expectorant VN-13623-11 Terbutaline Sulfate; Glyceryl guaiacolate 1,5mg; 66,5mg Siro uống Thái Lan 06/09/2011 Không ghi
Kemodyn 1000 VN-13014-11 Citicoline 1000mg Dung dịch tiêm Ý 11/07/2011 Không ghi
Thymosin alpha 1 for injection VN-13015-11 Thymalfasin alpha 1 1,6mg Bột đông khô pha tiêm Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/07/2011 Không ghi
Warfarin Sodium Tablets, USP VN-13018-11 warfarin sodium crystaline 5mg Warfarin Sodium viên nén Israel 11/07/2011 Không ghi
Arginine-Liqvo VN-12316-11 Arginine hydrochloride 210,7mg/ml Dung dịch tiêm truyền Armenia 19/04/2011 Không ghi
Hepatoprim VN-12317-11 L-Ornithine -L-Aspartate 10g/20ml Dung dịch tiêm truyền Armenia 19/04/2011 Không ghi
Azitromicina Farmoz (Đóng gói: Farmoz Sociedade Tecnico Medicinal, S.A. Rua Pro. Henr. Barros Edi. Sa. 30A2685338 Prior Velho, Portugal) VN-11797-11 Azithromycin 500mg Bột đông khô pha tiêm Tây Ban Nha 09/02/2011 Không ghi
Calcium Acetate VN-11798-11 Calcium Acetate 667mg Viên nang cứng Hoa Kỳ 09/02/2011 Không ghi
Leucovorin Calcium injection USP VN-11524-10 Leucovorin Calcium 500mg Leucovorin/50ml Dung dịch tiêm Hoa Kỳ 22/12/2010 Không ghi
Kephazon 1g VN-10917-10 Cefoperazon 1g Bột pha tiêm Ý 16/12/2010 Không ghi
Cafcit (Caffeine citrate) Injection VN-10098-10 Caffeine citrate 20mg/ml Dung dịch tiêm Hoa Kỳ 19/08/2010 Không ghi
Ceftriaxon Stragen 2g VN-10108-10 Ceftriaxone Sodium 2g Ceftriaxone Bột pha dung dịch tiêm Ý 19/08/2010 Không ghi
Cromezin 2g VN-10110-10 Ceftriaxone Sodium 2g Ceftriaxone Bột pha dung dịch tiêm Đan mạch 19/08/2010 Không ghi
Hemax (1000I.U) VN-10099-10 Recombinant Human Erythropoietin 1000IU Bột đông khô pha tiêm Argentina 19/08/2010 Không ghi
Hemax (3000 I.U) VN-10100-10 Recombinant Human Erythropoietin 3000IU Bột đông khô pha tiêm Argentina 19/08/2010 Không ghi
Ipratropium Bromide 0.5mg and albuterol sulfate 3mg VN-10109-10 Ipratropium bromide, Albuterol sulfate 0,5mg;3mg/3ml Dung dịch khí dung Hoa Kỳ 19/08/2010 Không ghi
Libradim 1g VN-10111-10 Ceftazidime pentahydrate 1g Ceftazidime Bột pha tiêm Đan mạch 19/08/2010 Không ghi
Libradim 2g VN-10112-10 Ceftazidime pentahydrate 2g Ceftazidime Bột pha tiêm Đan mạch 19/08/2010 Không ghi
Meroprem 1g VN-10105-10 Meropenem 1g Bột pha tiêm Uruguay 19/08/2010 Không ghi
Meroprem 500 VN-10106-10 Meropenem 500mg Bột pha tiêm Uruguay 19/08/2010 Không ghi
Salbutamol 2.5mg/2.5ml VN-10101-10 Salbutamol 2,5mg/2,5ml Dung dịch khí dung Anh 19/08/2010 Không ghi
Salbutamol 5.0mg/2.5ml VN-10102-10 Salbutamol 5mg/2.5ml Dung dịch khí dung Anh 19/08/2010 Không ghi
Thioxene 300 VN-10103-10 Glutathion Natri Glutathione 300mg/ lọ Bột đông khô pha tiêm Ý 19/08/2010 Không ghi
Thioxene 600 VN-10104-10 Glutathion Natri Glutathione 600mg/lọ Bột đông khô pha tiêm Ý 19/08/2010 Không ghi
Allegro Nasal Spray VN-9573-10 Fluticasone propionat 50mcg/ liều xịt Dung dịch xịt mũi Israel 14/04/2010 Không ghi
Aloxi solution for Injection VN1-273-10 Palonosetron 0,25mg/ 5ml Dung dịch tiêm Hàn Quốc 14/04/2010 Không ghi
Diatrim VN-9572-10 Diacerein 50mg/ viên Viên nang Israel 14/04/2010 Không ghi
Fluticasone Propionate nasal spray VN-9569-10 Fluticasone propionate 50mcg/liều Thuốc xịt mũi Hoa Kỳ 14/04/2010 Không ghi
Provedic VN-9566-10 Medroxyprogesterone acetate 150mg Hỗn dịch tiêm Iran 14/04/2010 Không ghi
Ramipril capsules VN-9571-10 Ramipril 5mg Viên nang cứng Hoa Kỳ 14/04/2010 Không ghi
Ramipril capsules VN-9570-10 Ramipril 2,5mg Viên nang cứng Hoa Kỳ 14/04/2010 Không ghi
Terexol 20 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay) VN-9567-10 Docetaxel 20mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm Argentina 14/04/2010 Không ghi
Terexol 80 (đóng gói: Laboratorio Libra S.A., Uruguay) VN-9568-10 Docetaxel 80mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm Argentina 14/04/2010 Không ghi
Paclitaxel Injection USP VN1-272-10 Paclitaxel 6mg/1ml Dung dịch tiêm Hoa Kỳ 14/04/2010 Không ghi
Acetylcysteine Solution, USP VN-5195-10 Acetylcystein -- Dung dịch uống Hoa Kỳ 06/01/2010 Không ghi
Ceftazidim Stragen 1g VN-5201-10 Ceftazidime 1g Bột pha tiêm Ý 06/01/2010 Không ghi
Ceftazidim Stragen 2g VN-5202-10 Ceftazidime 2g Bột pha tiêm Ý 06/01/2010 Không ghi
Dacarbazine for Injection VN1-243-10 Dacarbazine 200mg Bột đông khô pha tiêm Hoa Kỳ 06/01/2010 Không ghi
Flunol VN-5200-10 Itraconazole 100mg/viên Viên nang Tây Ban Nha 06/01/2010 Không ghi
Pamidronat disodium for Injection VN-5198-10 Pamidronate disodium 90mg Bột đông khô pha tiêm Hoa Kỳ 06/01/2010 Không ghi
Pamidronat disodium injection VN-5196-10 Pamidronate disodium 30mg/10ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch Hoa Kỳ 06/01/2010 Không ghi
Bendamustin beta 2,5mg/ml 840110017223 Bendamustin HCl 100mg Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền Czech Republic 28/02/2023 Hết hạn
Bendamustin beta 2,5mg/ml VN3-396-22 Bendamustin HCl 25mg 25mg Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền Séc 28/04/2022 Hết hạn
Carbetocin Pharmidea VN-22892-21 Mỗi 01 ml chứa: Carbetocin 100 mcg 100 mcg Dung dịch tiêm Latvia 09/09/2021 Hết hạn
Cefotaxim Stragen 2g VN-19451-15 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch Ý 16/12/2015 Hết hạn
REPLENINE - VF QLSP-905-15 Yếu tố đông máu IX, 500 IU 500 IU Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Anh 02/11/2015 Hết hạn
Zenalb 4.5 VN-17689-14 Human Albumin 4,5% kl/tt (2,25g/50ml) Dung dịch tiêm truyền Anh 03/03/2014 Hết hạn
Zenalb 20 VN-16189-13 Human Albumin 20% kl/tt (10g/50ml) 500IU Dung dịch tiêm Anh 17/01/2013 Hết hạn
Solifenacine Invagen 10mg VN-23180-22 Solifenacin succinat 10mg 10mg Viên nén bao phim Spain 10/10/2022 Đã rút
Solifenacine Invagen 5mg VN-23181-22 Solifenacin succinat 5mg 5mg Viên nén bao phim Spain 10/10/2022 Đã rút
Ceftriaxon Stragen 2g VN-20720-17 Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 2g 2g Bột pha dung dịch tiêm Ý 18/09/2017 Đã rút
Cefotaxim Stragen 1g VN-20147-16 Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g Bột pha tiêm Ý 02/11/2016 Đã rút
Co- Alvoprel VN-19883-16 Irbesartan 150mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg Viên nén bao phim Hy Lạp 04/09/2016 Đã rút
Co- Alvoprel VN-19884-16 Irbesartan 300mg; Hydrochlorothiazid 25mg Viên nén bao phim Hy Lạp 04/09/2016 Đã rút

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bản Nội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 134 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.