UNIVAR: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

UNIVAR có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 1 vai trò khác nhau.

Cụ thể, cơ sở này sản xuất tá dược, vỏ nang cho 211 công bố.

211
Công bố tá dược

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Red iron oxide Univar BVEnglandTCCSIvabradine STELLA 5 mg (893110122726)15/06/2031
Ponceau 4R (Tá dược tạo màu lớp bao phim)UNIVAR BVAnhTC NSXDICLOFENAC 75 (893110127726)15/06/2031
Sắt (III) oxyd (Vàng)Univar Ltd.EnglandNF phiên bản hiện hànhALPHASTILIN (893110113726)15/06/2031
<p>Patent blue</p><p>(Phần vỏ nang)</p>Univar BVAnhEU No. 231/2012Vinoxide (893110099626)15/06/2031
Yellow iron oxide&nbsp;Univar BVEnglandTCCSIvabradine STELLA 5 mg (893110122726)15/06/2031
Oxyd sắt đỏ (Red iron oxide) (tá dược bao viên)Univar BVEnglandDĐVN hiện hànhRiafen (893115011626)09/03/2031
Oxyd sắt đỏUnivar LtdUnited KingdomUSP-NF hiện hànhClopidogrel 75 mg (893110017626)09/03/2031
Màu sunset yellow tanUnivar BVAnhTC NSXHadupara Kids (893100015726)09/03/2031
Oxyd sắt đỏ <br>UnivarUnited KingdomNSXAmadolox (893100008126)09/03/2031
<p>Màu red iron oxide</p><p>(Tá dược bao phim)</p>Univar BV.AnhTCNSXDiosmin 900 ǀ Hesperidin 100 (893100481825)02/12/2030
Màu vàng tartrazine lakeUnivar BVEnglandNSXBebratine 20 (893110469625)02/12/2030
Màu đỏ oxyd sắtUnivarAnhNhà sản xuấtSitagliptin 50mg (893110472625)02/12/2030
Màu ErythrosinUnivar BVEngland.NSXA.T Loratadin 10mg (893100368725)14/08/2030
Màu 17045 Red Iron OxideCông ty Univar BVAnhTCNSXHavas 30 (893110392325)14/08/2030
Red ferric oxide (17009 Red iron oxide)Univar BVEnglandTCCSRibastad 500 (893114398025)14/08/2030
Yellow ferric oxide (17035 Yellow iron oxide)&nbsp;<div><br></div>Univar BVEnglandTCCSRibastad 500 (893114398025)14/08/2030
Brown iron oxideUnivar BVAnhNSXClopidogrel 75mg (893110376625)14/08/2030
Sunset yellow lakeUnivarAnhNhà sản xuấtPocgato 1 (893110375625)14/08/2030
Màu đỏ oxyd sắtUnivarAnhNhà sản xuấtRICAS 20mg (893110261725)02/06/2030
Màu vàng số 11 lake (tá dược bao phim)Univar BVAnhNhà sản xuấtParalmax Day (893110237925)02/06/2030
Oxide sắt đỏUnivar BVAnhJECFAQuanpalvin Extra (893110249525)02/06/2030
FD&amp;C Blue no. 2 lake (tá dược bao phim)Univar BVAnhNSXGofagos 3 (893110245925)02/06/2030
FD&amp;C Blue no. 2 lakeUnivar BVAnhNSXGofagos 3 (893110245925)02/06/2030
Patent blue lakeUnivar BVAnhTCNSXEdopez 5 (893110245125)02/06/2030
Màu sunset yellowUNIVAR LtdUnited KingdomTiêu chuẩn nhà sản xuấtCaldicomplex Fort (893100285825)02/06/2030
Quinolin yellow (tá dược bao phim)Univar LtdEnglandDĐ Pháp phiên bản hiện hànhAquithizid MM 20/12,5 (893110279725)02/06/2030
Red iron oxideUNIVARAnhNSXPerihapy 8 (893110250625)02/06/2030
Ponceau 4RUNIVAR BVAnhTCNSXAtorvastatin (893110290325)02/06/2030
Màu Red Iron Oxide (Tá dược bao phim)Công ty Univar BVAnhTCNSXDiosmin 1000 (893110277025)02/06/2030
Màu 17045 Red Iron OxideCông ty Univar BVAnhTCNSXPravastatin Sodium 30 (893110277625)02/06/2030
Oxid sắt đỏ (tá dược tạo màu)UnivarAnhFAO JECFAAcetakan 40 (893210187625)28/04/2030
17009 Red Iron Oxide (Màu đỏ oxide sắt) (tá dược bao viên)Univar BVEnglandQCVN 4-10 : 2010/BYTIvabradin 5 (893110065625)13/03/2030
Ponceau 4RUnivar BVEnglandNhà sản xuấtTydol Pediatric Sachet (893100070625)13/03/2030
Oxid sắt đỏUnivar.Vương quốc AnhDĐVN IVMeprostat (893110100325)13/03/2030
Oxyd sắt đỏUnivar BVAnhUSP hiện hànhAscinas 50 (893110070725)13/03/2030
Red Iron Oxide (Tá dược màu)Công ty Univar BVEnglandTCNSXDiosmin 600 (893110110125)13/03/2030
Titan dioxyd&nbsp;&nbsp;Univar BVEnglandCurrent Ph.Eur.Irbesartan 150 (893110062525)13/03/2030
Màu đỏ oxyd sắtUnivar LtdAnhTC NSXCofadin 40 (893110113125)13/03/2030
Màu vàng oxyd sắtUnivar LtdAnhTC NSXCofadin 40 (893110113125)13/03/2030
Màu Erythyrosine lakeUnivar BVAnhTCCSSeatine 20 (893100053625)13/03/2030
Yellow iron oxideUnivar BVAnhUSP 2023Gofagos 1 (893110331100)19/12/2029
Yellow iron oxide (tá dược bao phim)Univar BVAnhUSP 2023Gofagos 1 (893110331100)19/12/2029
Màu red iron oxyd (Tá dược màu)Công ty Univar BVEnglandTCNSXTabflon (893100156800)21/11/2029
Màu Quinolin lakeUnivar LtdAnhTC NSXEnlirefox 4 (893110086600)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUnivar BVEnglandTCCSFlunodox 10 (893110101200)31/10/2029
Màu Oxide sắt đen (tá dược bao viên)Univar LtdEnglandTCCSMekomulvit-N (893100108800)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUNIVAR BVAnhNSXPhacanzid 16/12,5 (893110101600)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUNIVAR BVAnhTCNSXDafecote 5 (893110101100)31/10/2029
Xanh patent VUnivar BVEnglandCodex 10Bestrip (893100091400)31/10/2029
Titan dioxydUnivar BVEnglandBP 2018Bestrip (893100091400)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUnivar LtdUnited KingdomUSP-NF hiện hànhTraflon - 500 (893100112200)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUnivar LtdUnited KingdomUSP-NF hiện hànhTraflon - 500 (893100112200)31/10/2029
Ponceau 4R lakeUnivar BVEnglandNhà sản xuấtBismuth Subsalicylate 262mg (893110095300)31/10/2029
Ponceau 4R lakeUnivar BVEnglandNhà sản xuấtBismuth Subsalicylate 262.5mg (893110095200)31/10/2029
Oxid sắt đỏUnivar LtdAnhNSXLinapag 5/25 (893110118400)31/10/2029
Oxyd sắt vàngUNIVAR LtdUnited KingdomNhà sản xuấtTemfavir 25 (893110115300)31/10/2029
Red iron oxideUNIVAREnglandTC NSXTadalafil 20 (893110097800)31/10/2029
Iron oxide yellowUnivar BVEnglandEU 2012Atipravas 40 mg (893110088600)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUNIVARVương quốc AnhTCCSDiosmin 600 mg (893110091600)31/10/2029
Oxyd sắt đỏUnivar LtdAnhUSP hiện hànhHaicardis (893110106400)31/10/2029
Quinolin yellowUnivar LtdEnglandFAOQuazimin Forte (893110942224)15/09/2029
Ponceau 4R lake&nbsp;Univar BVEnglandTC NSXSimegaz Chew (893100942424)15/09/2029
Sắt vàng oxidUnivar Ltd.EnglandTC NSXLiquical (893100958124)15/09/2029
Iron oxide red (tá dược bao viên)Univar BVEnglandUSP 43Etoricoxib 120 mg (893710954424)15/09/2029
Red Iron Oxide (chất tạo màu)Công ty Univar BVAnhĐạt theo TCNSXIvacaba 5 (893110953024)15/09/2029
Titanium dioxide (tá dược bao viên)Univar BVUnited KingdomUSP 43Mesabi (893110752624)11/08/2029
Ponceau 4R lakeUnivar BVUnited KingdomEC Regulation No 231/2012Ucotin (893100748624)11/08/2029
Oxid sắt đỏUnivarVương quốc AnhNSXLibvas (893110740024)11/08/2029
Black iron oxideUnivar BVNetherlandsNSXEulosig EC (893110741524)11/08/2029
Yellow iron oxide 17035Univar BVEnglandTCCSEcoxia 30 (893110756924)11/08/2029
Yellow iron oxide 17035Univar BVEnglandTCCSEcoxia 60 (893110757024)11/08/2029
Màu đỏ Ponceau 4R (lake) (tá dược bao viên)Univar BV.EnglandCommission Regulation No 231/2012Mecobalamin (893110738624)11/08/2029
Oxid sắt vàngUnivarAnhJECFAAgivastar 20 (893110729824)11/08/2029
Màu oxyd sắt đỏUNIVARAnhTCCSKuzawa (893110736224)11/08/2029
Tartracina 85% conacert (Màu vàng tartrazin)&nbsp; (tá dược bao phim)Univar BVAnhQCVN 4-10 : 2010/BYTIvabradin 7,5 (893110738424)11/08/2029
Xanh Patent V (36001 Edicol Patent Blue V Sodium Salt)Univar BVEnglandTC NSXGynofar New (893100736624)11/08/2029
Vàng tartrazin (36008 Edicol Tartrazine)&nbsp;Univar BVEnglandTC NSXGynofar New (893100736624)11/08/2029
Sunset yellowUnivar BVAnhTC NSXCefprozil 250 (893110649824)01/08/2029
Màu đỏ oxyd sắtUnivar BVAnhNhà sản xuấtRosuvastatin 20mg (893110650324)01/08/2029
Ponceau 4RUnivar BVEnglandTiêu chuẩn nhà sản xuấtDypharin (893100579424)01/07/2029
Oxyd sắt đỏUNIVAR LtdUnited KingdomNhà sản xuấtHasitec Plus 10/25 (893110373524)06/06/2029
Iron oxide yellowUNIVAR BV.EnglandEU 2012Atipravas 10mg (893110361924)06/06/2029
Màu đỏ Oxyd sắtUnivarAnhNhà sản xuấtCeforipin 200 (893110366224)06/06/2029
Edicol tartrazineUnivar BVAnhNSXEtodolac 400 mg (893110370324)06/06/2029
Đỏ PonceauUnivar LtdUnited KingdomTiêu chuẩn NSXTra-Desloratadin (893100289924)05/05/2029
Sắt đỏ oxyd (tá dược màu)Univar BVAnhDĐVN VSitamed 50 (893110279724)05/05/2029
Oxid sắt đỏUnivar LtdAnhTC NSXCorovitril (893110273824)05/05/2029
TartrazinUnivar LtdUnited KingdomTiêu chuẩn NSXTra-Desloratadin (893100289924)05/05/2029
Vàng Quinolein lakeUnivar LtdVương quốc AnhTCNSXMezys (893110274624)05/05/2029
Oxyd sắt vàngUNIVAR LtdUnited KingdomNhà sản xuấtHasitec Plus 20/12.5 (893110296424)05/05/2029
Sunset yellowUnivar BVEnglandTCCSAllostella 3G (893110297424)05/05/2029
Yellow iron oxide 17035 (Tá dược bao viên)Univar BVEnglandqTCCSEcoxia 120 (893110297124)05/05/2029
Tartrazine lakeUnivar LtdAnhTC NSXGetcil 100 (893110274024)05/05/2029
17009 Red Iron Oxide (Màu đỏ oxyd sắt) (tá dược bao viên)&nbsp;<div><br></div>Univar BVEnglandEU No 231/ 2012Kamedazol (893110272824)05/05/2029
Iron oxide yellowUNIVAR BV.EnglandEU 2012Atipravas 20 mg (893110266624)05/05/2029
Màu sunset yellow lakesUnivarAnhNhà sản xuấtTravicol DT 500 (893100280424)05/05/2029
Black iron oxideUNIVARAnhTC NSXIrthia 300/25 (893110293124)05/05/2029
Red iron oxideUNIVARAnhTC NSXIrthia 300/25 (893110293124)05/05/2029
Black iron oxideUNIVARAnhTC NSXIrthia 300/12.5 (893110293024)05/05/2029
Red iron oxideUNIVARAnhTC NSXIrthia 300/12.5 (893110293024)05/05/2029

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

UNIVAR xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.