Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

170 trong số đó (37%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 16 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 451 thuốc; sản xuất 444 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

451
Số đăng ký thuốc
16
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202611
202539
2024124
202339
20229
20214
20209
20192
20183
20166
20157
201414

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 451 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Di-Angesic codein 10 Không kê đơn 893104181126 (cũ: VD-28397-17)Paracetamol 500mg, Codein phosphat hemihydrat 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Terpin-Codein 15 893114160926 (cũ: VD-30579-18)Terpin hydrat 100 mg, Codein 15 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
TRAFUCEF-S 1g 893110107626 Cefoperazon 0,5g;Sulbactam 0,5g(Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 1:1) 1 gamThuốc bột pha tiêmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
SPIRAMYCIN 1.5M.IU 893110107526 Spiramycin 1.5 M.IUViên nén bao phim.Việt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Spasticon 893110107426 Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
KOTAZEN 400 893110107326 Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400 mgViên nang cứngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
D-Cotatyl 500 893110107226 Methocarbamol 500 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
D-Cotatyl 325/400 893110107126 Paracetamol 325 mg, Methocarbamol 400 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Meloxicam EUROPA 15mg 893110107026 Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
TV.CEFALEXIN 250 893110014226 Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Nauridone 893110014126 Domperidone (Dưới dạng Domperidone maleate) 10mgViên nén bao phimViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Omeprazol TVP 893110472725 Omeprazol (dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa 8,5% (kl/kl) Omeprazol) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sitagliptin 50mg 893110472625 Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Meloxicam EUROPA 7,5mg 893110472525 Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Flunarizine EUROPA 5mg 893110472425 Flunarizine (dưới dạng flunarizine dihydrochloride) 5mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Desloratadin EUROPA 5mg Không kê đơn 893100472325 Desloratadine 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bromhexin EUROPA 8mg Không kê đơn 893100472225 Bromhexine hydrochloride 8mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Bromhexin EUROPA 4mg Không kê đơn 893100472125 Bromhexine hydrochloride 4mgViên nénViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Montelukast 5mg 893110380125 Montelukast (dưới dạng montelukast sodium) 5mgViên nén nhaiViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Montelukast 10mg 893110380025 Montelukast (dưới dạng montelukast sodium) 10mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Linagliptin EUROPA 5mg 893110379925 Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Flunarizin EUROPA 10mg 893110379825 Flunarizine (dưới dạng flunarizine dihydrochloride) 10mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Fexofenadine hydrochloride 60mg Không kê đơn 893100379725 Fexofenadine hydrochloride 60mgViên nén bao phimViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Telmisartan HCT 80/12.5mg 893110379625 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
RICAS 20mg 893110261725 Rivaroxaban 20mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Travicol Tab Không kê đơn 893100261625 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Travicol ES 650 Không kê đơn 893100261525 Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Travicol 500 Không kê đơn 893100261425 Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Stugon Không kê đơn 893100261325 Cinnarizine 25mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100261225 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Glimepiride EUROPA 2mg 893110261125 Glimepiride 2mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fexofenadin EUROPA 180mg Không kê đơn 893100261025 Fexofenadine hydrochloride 180mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Fexofenadin Europa 120mg Không kê đơn 893100260925 Fexofenadine hydrochloride 120mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cetirizin Europa 10mg Không kê đơn 893100260825 Cetirizine dihydrochloride 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Spacmarizine 893110208625 (cũ: VD-34284-20)Alverin(Dưới dạng alverin citrat 67,3mg) 40mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vitamin B6 250mg Không kê đơn 893100166925 (cũ: VD-29412-18)Vitamin B6 (Pyridoxin hydrochlorid) 250mgViên bao đườngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Di-angesic codein 30 893111143625 (cũ: VD-29404-18)Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Glucosamine 500 Không kê đơn 893100166525 (cũ: VD-28399-17)Glucosamin (dưới dạng Glucosamin HCl) 500mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
DI-Angesic Codein 10 Không kê đơn 893101166425 (cũ: VD-28396-17)Codein phosphat hemihydrat 10mg; Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Enalapril maleat 10mg 893110143825 (cũ: VD-25930-16)Enalapril maleat 10mgViên nénViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Travicol codein F 893111144125 (cũ: VD-31236-18)Codein phosphat hemihydrat 15mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Prednisolone-TVP 893110144025 (cũ: VD-24888-16)Prednisolone 5mgViên nén màu vàngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Di-Angesic Codein 30 893111143725 (cũ: VD-24885-16)Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Terpin hydrat 100mg/Natri benzoat 50mg Không kê đơn 893100166725 (cũ: VD-24335-16)Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cefadroxil 250mg 893110143525 (cũ: VD-29892-18)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Piracetam 400mg/Cinnarizin 25mg 893110166625 (cũ: VD-17580-12)Cinnarizin 25mg; Piracetam 400mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Terpincodein-F Không kê đơn 893101166825 (cũ: VD-18391-13)Codein 5mg; Terpin hydrat 200mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Piracetam 893110143925 (cũ: VD-22242-15)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
TV-Zidim 1g 893110083625 Ceftazidim (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng của Ceftazidim và natri carbonat) 1000mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Diclarac Không kê đơn 893101083525 Codeine phosphate hemihydrate 12,8mg; Ibuprofen 200mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Trafucef-S 2g 893110334100 Cefoperazon 1g Sulbactam 1g(dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 1:1) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Trafucef-S 893110334000 Cefoperazon 1g Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 2:1) 1,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
TV.Fenofibrat 893110333900 Fenofibrat 200mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Telmisartan HCT 40/12.5mg 893110333800 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Losartan HCT 50/12.5mg 893110333700 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Losartan potassium 50mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Acyclovir 400mg 893110333600 Acyclovir 400mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Lovifed 1g 893110230700 (cũ: VD-29405-18)Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng Cefpirom sulfat và sodium carbonat) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aspirin 81mg 893110230400 (cũ: VD-20261-13)Aspirin 81mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Alphachymotrypsin 893110313100 (cũ: VD-28392-17)Alphachymotrypsin 8.400 USP unitViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Enalapril TVP 5mg 893110294100 (cũ: VD-25931-16)Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefotaxim 893110230600 (cũ: VD-19969-13)Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2gBột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Piracetam 400 893110231100 (cũ: VD-26471-17)Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cor-F 893110271500 (cũ: VD-19044-13)Dexamethason acetat 0.5mgViên nén dàiViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Novazine Không kê đơn 893100231000 (cũ: VD-23715-15)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefadroxil 500mg 893110230500 (cũ: VD-31232-18)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitraclor 893110231500 (cũ: VD-17587-12)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Vitamin B1+B6+B12 893100271600 (cũ: 893110271600)Vitamin B1 12,5mg; Vitamin B12 12,5µg (mcg); Vitamin B6 12,5mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100294600 (cũ: VD-30577-18)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Novazine Không kê đơn 893100294500 (cũ: VD-29894-18)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
TV. Enalapril 10 893110231400 (cũ: VD-19977-13)Enalapril maleat 10mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
B-Coenzyme Không kê đơn 893100271400 (cũ: VD-33617-19)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 15mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin B5 (Calcium D-pantothenat) 25mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 10mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 50mgViên bao đườngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Prazopro 20 893110231200 (cũ: VD-33621-19)Esomeprazol(dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat hạt tan trong ruột chứa 8,5% (kl kl) esomeprazol magnesi) 20mgViên nang cứng chứa pellets bao tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Traforan 1g 893110231300 (cũ: VD-17581-12)Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Metformin 850mg 893110230900 (cũ: VD-33620-19)Metformin hydroclorid 850mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ambroxol 30 Không kê đơn 893100230300 (cũ: VD-33616-19)Ambroxol hydroclorid 30mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Metformin 500mg 893110230800 (cũ: VD-33619-19)Metformin hydroclorid 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Melomax 15mg 893110294400 (cũ: VD-34282-20)Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Fafamol Không kê đơn 893100294300 (cũ: VD-34286-20)Diphenhydramin.HCl 25mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Flumax Không kê đơn 893100313200 (cũ: VD-34281-20)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 400mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Terpinzoat Không kê đơn 893100313300 (cũ: VD-34285-20)Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mgViên bao đườngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Esomeprazol 40 893110294200 (cũ: VD-34283-20)Esomeprazol(dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mgViên bao phim tan trong ruộtViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Travinat 500mg 893110099900 Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Losartan 100mg 893110099800 Losartan potassium 100mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Acyclovir 800mg 893110099700 Acyclovir 800mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
TV.Enalapril 893110032100 (cũ: VD-19979-13)Enalapril maleate 5mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Spasticon 893110072800 (cũ: VD-21393-14)Cinarizin 25mg; Piracetam 400mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Omeprazol TVP 893110818824 (cũ: VD-25933-16)Omeprazol (dưới dạng hạt Omeprazol bao tan trong ruột 8,5%) 20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefalexin 500mg 893110818124 (cũ: VD-23071-15)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Dextromax 893110852124 (cũ: VD-17571-12)Dextromethorphan.HBr 10mg; Terpin hydrat 100mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Travicol extra Không kê đơn 893100819124 (cũ: VD-23718-15)Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefalexin 250mg 893110818024 (cũ: VD-23713-15)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefaclor 500mg 893110817924 (cũ: VD-31231-18)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ibuprofen 600 893110818524 (cũ: VD-32923-19)Ibuprofen 600mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Magnesium - B6 Không kê đơn 893100818624 (cũ: VD-32924-19)Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin HCl (vitamin B6) 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefixime 200 893110818224 (cũ: VD-32922-19)Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ceftizoxime 1g 893110818324 (cũ: VD-33618-19)Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Esomeprazol 20 893110818424 (cũ: VD-33622-19)Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 20mgViên bao phim tan trong ruộtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Spasticon 893110819024 (cũ: VD-17578-12)Cinarizin 25mg; Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Omeprazol 40mg 893110818724 (cũ: VD-18776-13)Omeprazol (dạng vi nang bao tan trong ruột) 40mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Osvimec 300 893110818924 (cũ: VD-22240-15)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
TV.Zidim 2g 893110746024 Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat vô trùng 2,33g) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ceftriaxone 1g 893110745924 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Amlobest 893110745824 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilat) 5mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Rosuvastatin 20mg 893110650324 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Multivitamin Không kê đơn 893100708924 (cũ: VD-16607-12)Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 2mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 2mg; Vitamin B5 (Canxi pantothenat) 1mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 1mg; Vitamin C (aicd ascorbic) 50mg; Vitamin D2 (Ergocalciferol) 400IU; Vitamin PP (Nicotinamid) 20mgViên nén bao đườngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Paracetamol 325mg/Ibuprofen 200mg Không kê đơn 893100598924 (cũ: VD-28391-17)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Travicol 650 Không kê đơn 893100545024 (cũ: VD-25934-16)Paracetamol 650mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Cefalexin 500mg 893110544124 (cũ: VD-19968-13)Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
CeftaZidime 2g 893110544224 (cũ: VD-18774-13)Ceftazidim 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
CEFUROXIM 500mg 893110544424 (cũ: VD-25315-16)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Travicol 325 Không kê đơn 893100544924 (cũ: VD-29895-18)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
CEFUROXIM 250mg 893110544524 (cũ: VD-23721-15)Cefuroxim ( dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Travicol Không kê đơn 893100544824 (cũ: VD-23717-15)Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
TV-Perazol 1g 893110544624 (cũ: VD-18395-13)Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Ibuprofen 400 Không kê đơn 893100544324 (cũ: VD-31233-18)Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Travicol PA Không kê đơn 893100545124 (cũ: VD-21918-14)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Traforan 893110544724 (cũ: VD-19975-13)Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 2gBột pha tiêmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Melomax 893110443324 (cũ: VD-25531-16)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Plantawic Không kê đơn 893100509124 (cũ: VD-25532-16)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Trimebutin 893110488424 (cũ: VD-23720-15)Trimebutin maleat 100mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin PP 500mg 893110443824 (cũ: VD-22243-15)Nicotinamid 500mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Terpinzoat Không kê đơn 893100470424 (cũ: VD-31997-19)Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Loratadine 10mg Không kê đơn 893100443224 (cũ: VD-31991-19)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Parepemic 2mg Không kê đơn 893100443524 (cũ: VD-31993-19)Loperamid hydroclorid 2mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Prednisolone 5mg 893110470324 (cũ: VD-31994-19)Prednisolon 5mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Long đờm-TVP Không kê đơn 893100508924 (cũ: VD-19972-13)Natri benzoat 200mg; Terpin hydrat 100mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Metformin 893110443424 (cũ: VD-31992-19)Metformin.HCl 1000mgViên bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Neo-Corclion 893110509024 (cũ: VD-22543-15)Dextromethorphan.HBr 10mg; Terpin hydrat 100mgViên bao đườngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Telmisartan 893110443724 (cũ: VD-19045-13)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Piromax 893110443624 (cũ: VD-21698-14)Piroxicam 20mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Parepemic Không kê đơn 893100488324 (cũ: VD-22241-15)Loperamid.HCl 2mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Travicol PA Không kê đơn 893100395324 (cũ: VD-29411-18)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ceforipin 200 893110366224 Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fexophar 180 Không kê đơn 893100395024 (cũ: VD-19971-13)Fexofenadin HCl 180mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Desloratadin 5mg Không kê đơn 893100394724 (cũ: VD-31988-19)Desloratadin 5mgViên bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Alphachymotrypsin 893110417424 (cũ: VD-31987-19)Alphachymotrypsin 4.200IUViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Dextromethorphan 15 893110394824 (cũ: VD-31989-19)Dextromethorphan.HBr 15mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Vupu Không kê đơn 893100417524 (cũ: VD-31995-19)Acid folic 0,4mg; Sắt (II) sulfat khan (tương đương 65mg sắt) 200mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Facolmine Không kê đơn 893100394924 (cũ: VD-31990-19)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Trafocef-S 1g 893110395224 (cũ: VD-19499-13)Cefoperazon 0,5g; Sulbactam 0,5g (Hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (1:1))Thuốc bột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Osvimec 100 893110395124 (cũ: VD-22239-15)Cefdinir 100mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Travicol Flu 893110338724 (cũ: VD-23719-15)Dextromethorphan. HBr 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Stugon-Pharimex Không kê đơn 893100318724 (cũ: VD-31234-18)Cinarizin 25mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Travicol DT 500 Không kê đơn 893100280424 Acetaminophen (Microencapsulate) 500mgViên nén phân tánViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Irbesartan 300mg 893110280324 Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Irbesartan HCT 150/12.5mg 893110280224 Hydrochlorothiazide 12,5mg; Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ceftizoxime 2g 893110280124 Ceftizoxime(dưới dạng Ceftizoxime sodium) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cefoperazone 1g 893110280024 Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone natri) 1000mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Irbesartan 150mg 893110279924 Irbesartan 150mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Losartan 50mg 893110249524 Losartan potassium 50mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Losartan 25mg 893110249424 Losartan potassium 25mgViên nén bao phimViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Simethicone 80mg Không kê đơn 893100166424 (cũ: VD-29408-18)Simethicone 80mgViên nén nhaiViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vitamin 3B Không kê đơn 893100208424 (cũ: VD-28401-17)Thiamin mononitrat 125mg; Pyridoxin HCl 125mg; Cyanocobalamin 0,125mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Pancidol Extra Không kê đơn 893100208324 (cũ: VD-29406-18)Paracetamol 500mg; Cafein 30mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Meropenem 500mg 893110166324 (cũ: VD-29893-18)Meropenem (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng Meropenem và natri carbonat tỷ lệ 83/17) 500mgThuốc bột pha tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
GLIMEPIRIDE 2mg 893110166224 (cũ: VD-24334-16)Glimepiride 2mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Zanicidol Không kê đơn 893101166524 (cũ: VD-30581-18)Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 8mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bromhexin 4 Không kê đơn 893100166124 (VD-29890-18) (cũ: VD-29890-18)Bromhexin.HCl 4mg 4mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
DI-Angesic Codein 12,8 Không kê đơn 893101230524 Paracetamol 500mg; Codeine phosphate hemihydrate 12,8mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Ceforipin 100 893110113324 Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil) 100mgViên nén bao phimViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Flunarizine 5mg 893110072524 (cũ: VD-23073-15)Flunarizine (dưới dạng flunarizine dihydrochloride) 5mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Travimuc Không kê đơn 893100073224 (cũ: VD-30580-18)Acetylcystein 200mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Pantracet 893111072924 (cũ: VD-20870-14)Paracetamol 325 mg, Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ingair 5mg 893110072624 (cũ: VD-20868-14)Montelukast (dưới dạng montelukast sodium 5,2mg) 5mgViên nén nhaiViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Methylsolon 16 893110072724 (cũ: VD-22238-15)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tracardis 80mg 893110073124 (cũ: VD-20874-14)Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tracardis 40mg 893110073024 (cũ: VD-20482-14)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefpodoxim 100mg 893110072424 (cũ: VD-20865-14)Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil) 100mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vartel 20mg 893110073324 (cũ: VD-25935-16)Trimetazidin.2HCl 20mgViên nén bao phimViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Orenko 893110072824 (cũ: VD-23074-15)Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Gabapentin 300mg 893110029324 Gabapentin 300mgViên nang cứngViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Telmisartan 40 893110029424 Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
TV.Amlodipin 5 893110455623 Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Metformin XR 500 893110455523 Metformin hydrochloride 500mgViên nén phóng thích kéo dàiViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Ambroxol 30mg Không kê đơn 893100455423 Ambroxol hydroclorid 30mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Prednisolone 5mg 893110374323 (cũ: VD-24887-16)Prednisolone 5mgViên nénViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Fexophar 60mg Không kê đơn 893100354223 Fexofenadin.HCl 60mgViên bao phimViệt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
TV.Cefalexin 250mg 893110354323 Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam15/10/2023 Đến 15/10/2028
Pancidol Extra plus Không kê đơn 893100302223 (cũ: VD-29407-18)Paracetamol 500mg; Cafein 65mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Prazopro 40mg 893110302323 (cũ: VD-19498-13)Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa 8,5% (kl/kl) Esomeprazol magnesium dihydrat) 40mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
TV. Lansoprazol 893110302723 (cũ: VD-18778-13)Lansoprazol (dưới dạng vi nang bao tan trong ruột) 30mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Spacmarizine 893110302423 (cũ: VD-29409-18)Alverin citrat 40mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Tinidazol 500mg 893115302623 (cũ: VD-29410-18)Tinidazol 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bromhexin 8 Không kê đơn 893100301123 (cũ: VD-29891-18)Bromhexin.HCl 8mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefpodoxim 200mg 893110301623 (cũ: VD-20866-14)Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil 260,9mg) 200mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Captopril 25 mg 893110301223 (cũ: VD-30571-18)Captopril 25mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Meloxicam 7,5mg 893110302023 (cũ: VD-30575-18)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefaclor 250mg 893110301423 (cũ: VD-29402-18)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cecoxibe 100 893110301323 (cũ: VD-30572-18)Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Pancidol cảm cúm Không kê đơn 893100302123 (cũ: VD-28400-17)Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrine.HCl 5mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Terpin-Codein 15 893111302523 (cũ: VD-30578-18)Terpin hydrat 100mg, Codein 15mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Daklife 75mg 893110301723 (cũ: VD-27392-17)Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Lovastatin 20mg 893110301923 (cũ: VD-22237-15)Lovastatin 20mgViên nénViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Domperidone 893110301823 (cũ: VD-28398-17)Domperidon (dạng Domperidon maleat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefadroxil TVP 250mg 893110301523 (cũ: VD-30573-18)Mỗi gói 2g chứa cefadroxil (Dạng Cefadroxil monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
TERPIN-CODIN 893111244523 Terpin hydrat 100mg; Codein 15mg Terpin hydrat 100mg; Codein 15mgViên nang cứngViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Linagliptin 5mg 893110218823 Linagliptin 5mg 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
TV.Sulpiride 50 893110235423 Sulpirid 50mg 50mgViên nang cứngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Suspengel Không kê đơn 893100218923 Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel) 400mg, Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd gel 30%) 400mg, Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30%) 40mg Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel) 400mg, Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd gel 30%) 400mg, Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30%) 40mgHỗn dịch uốngViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Tratoren 893110200223 Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil ) 200mg 200mgViên nén bao phimViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP99/GCN-QLDCục Quản lý Dược02/02/2024—
WHO-GMP596/QĐ-QLDCục Quản lý Dược——

Phạm vi chứng nhận theo giấy 99/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.2. Viên nang mềm
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Phạm vi chứng nhận theo giấy 596/QĐ-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.3. Viên nhai
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
<div>Ceftibuten&nbsp;</div><div>(dưới dạng Ceftibuten hydrat)&nbsp;</div><div><br></div> Covalent Laboratories Pvt. LtdINDIAJP hiện hànhKOTAZEN 40015/06/2031
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcDược điển Châu Âu hiện hànhSPIRAMYCIN 1.5M.IU15/06/2031
Spiramycin Wuxi Fortune Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcDược điển Châu Âu hiện hànhSPIRAMYCIN 1.5M.IU15/06/2031
<div>Cefoperazon 0,5g;</div><div>Sulbactam 0,5g</div><div>(Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 1:1)</div> Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.Trung QuốcNhà sản xuấtTRAFUCEF-S 1g15/06/2031
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcEP 9.0Spasticon15/06/2031
Cinnarizin RL Fine Chem Pvt.Ltd.Ấn ĐộEP 9.0Spasticon15/06/2031
Cinnarizin Fleming Laboratories LimitedẤn ĐộEP 9.0Spasticon15/06/2031
Paracetamol Anhui BBCA Likang Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcUSP 2024D-Cotatyl 325/40015/06/2031
Methocarbamol Granules India LimitedẤn ĐộUSP 2024D-Cotatyl 325/40015/06/2031
Methocarbamol Gennex Laboratories LimitedẤn ĐộDược điển Mỹ hiện hànhD-Cotatyl 50015/06/2031
<div>Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat)</div> Centrient PharmaceuticaTrung QuốcDược điển Châu Âu hiện hànhTV.CEFALEXIN 25009/03/2031
<div>Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat)</div> Lupin LimitedẤn ĐộDược điển Châu Âu hiện hànhTV.CEFALEXIN 25009/03/2031
Domperidone&nbsp;<div>(Dưới dạng Domperidone maleate)</div> Lohitha Lifesciences Pvt LtdẤn ĐộDược điển Anh hiện hànhNauridone09/03/2031
Sitagliptin <div>(dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate) </div><div><br></div> Anhui Haikang Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcDược điển Mỹ hiện hành (USP 2024)Sitagliptin 50mg02/12/2030
<p>Omeprazol </p><p>(dưới dạng hạt bao tan trong ruột chứa 8,5 % (kl/kl) Omeprazol) </p><p>Thành phần hạt pellets: Sodium lauryl sulphate, Disodium Hydrogen phosphate Anhydrous, Calcium carbonate, Sucrose, Sugar pellets, Methyl paraben sodium, Propyl paraben sodium, Hydroxy propyl methyl cellulose E5, L 30D-(Methacrylic acid copolymer Type-c), Sodium hydroxide flakes, Diethylpthalate, Titanium dioxide, Talc, Tween 80.</p> Sainor Laborarories Pvt. Ltd.Ấn ĐộNhà sản xuấtOmeprazol TVP02/12/2030
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.0Telmisartan HCT 80/12.5mg14/08/2030
Hydrochlorothiazide&nbsp; CTX Lifesciens (P) LtdẤn ĐộEP 11.0Telmisartan HCT 80/12.5mg14/08/2030
Rivaroxaban Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcNhà sản xuấtRICAS 20mg02/06/2030
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.UTây Ban NhaEP 11.0Diclarac13/03/2030
Ibuprofen IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTD.Ấn ĐộEP 11.0Diclarac13/03/2030
Ceftazidim <div> </div><div>(dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng của Ceftazidim và natri carbonat) </div><div><br></div> Nectar Lifesciences LtdẤn ĐộDược điển Mỹ hiện hành (USP 2023)TV-Zidim 1g13/03/2030
Ceftazidim <div> </div><div>(dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng của Ceftazidim và natri carbonat) </div><div><br></div> Qilu antibiotics Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcDược điển Mỹ hiện hành (USP 2023)TV-Zidim 1g13/03/2030
<p>Cefoperazon 1g</p><p> Sulbactam 1g</p><p>(dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 1:1)</p> Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.Trung QuốcNhà sản xuấtTrafucef-S 2g19/12/2029
<p>Cefoperazon 1g </p><p>Sulbactam 0,5g </p><p>(Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 2:1) </p><p><br></p> Zhuhai United Laboratories Co., Ltd.Trung QuốcNhà sản xuấtTrafucef-S19/12/2029
Losartan potassium Synergene Active Ingredients Private LimitedẤn ĐộDược điển Mỹ hiện hành (USP2023)Losartan HCT 50/12.5mg19/12/2029
Hydrochlorothiazide (*) Amoli Organics Pvt. LtdẤn ĐộDược điển Châu Âu hiện hành (EP 11.0)Losartan HCT 50/12.5mg19/12/2029
Telmisartan Verdant Life Sciences Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.0Telmisartan HCT 40/12.5mg19/12/2029
Hydrochlorothiazide&nbsp; CTX Lifesciens (P) LtdẤn ĐộEP 11.0Telmisartan HCT 40/12.5mg19/12/2029
Acyclovir&nbsp; Zhejiang Zheibei pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcDược điển Mỹ hiện hànhAcyclovir 400mg19/12/2029
Fenofibrat Jiangsu Nhwa Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcEP 11.0TV.Fenofibrat19/12/2029
Cefuroxime<div><font face="Roboto, sans-serif">&nbsp;(dưới dạng Cefuroxime axetil)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> Nectar Lifesciences LtdẤn ĐộDược điển Mỹ hiện hànhTravinat 500mg31/10/2029
Acyclovir&nbsp; Zhejiang Zheibei pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcDược điển Mỹ hiện hànhAcyclovir 800mg31/10/2029
Losartan potassium Synergene Active lngredients Pvt. Ltd.,Ấn ĐộDược điển Mỹ hiện hànhLosartan 100mg31/10/2029
<div>Amlodipine </div><div>(dưới dạng Amlodipine besilat) </div><div><br></div><div><br></div><div><div><br></div></div> Cadila Healthcare LimitedẤn ĐộDược điển Châu Âu hiện hành (EP 11.0)Amlobest11/08/2029
Ceftriaxone<div><font face="Roboto, sans-serif">(Dưới dạng Ceftriaxone Sodium)</font></div><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div> Reyoung Pharmaceutical Co., LtdTrung Quốc.Dược điển Mỹ hiện hànhCeftriaxone 1g11/08/2029
Ceftazidim 2,0g<div>Tương ứng ceftazidim pentahydrat</div><div>(dạng bột pha tiêm Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat vô trùng)</div> Nectar Lifesciences LtdẤn ĐộDược điển Mỹ hiện hành (USP 2023)TV.Zidim 2g11/08/2029
Ceftazidim 2,0g<div>Tương ứng ceftazidim pentahydrat</div><div>(dạng bột pha tiêm Ceftazidim pentahydrat và natri carbonat vô trùng)</div> Qilu antibiotics Pharmaceutical Co.,LtdTrung QuốcDược điển Mỹ hiện hành (USP 2023)TV.Zidim 2g11/08/2029
Rosuvastatin<div>(dưới dạng Rosuvastatin calcium)</div><div><div><br></div></div> Amoli Organics Pvt.LtdẤn ĐộDược điển Châu Âu hiện hành (EP 11.1)Rosuvastatin 20mg01/08/2029
<div>Cefpodoxime </div><div>(dưới dạng Cefpodoxime proxetil) </div><div><br></div> Covalent Laboratories Private LimitedẤn Độ.Dược điển Mỹ hiện hành (USP 2023)Ceforipin 20006/06/2029
Acetaminophen (Microencapsulated) Dasan Pharmaceutical Co., LtdHàn QuốcNhà sản xuấtTravicol DT 50005/05/2029
Irbesartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd. – Trung QuốcTrung QuốcDược điển Mỹ hiện hànhIrbesartan 300mg05/05/2029
Irbesartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcDược điển Mỹ hiện hànhIrbesartan HCT 150/12.5mg05/05/2029
Hydrochlorothiazide CTX Lifesciens (P) LtdẤn ĐộDược điển Châu Âu hiện hànhIrbesartan HCT 150/12.5mg05/05/2029
Ceftizoxime<div>(dưới dạng Ceftizoxime sodium)</div><div><font face="Roboto, sans-serif"><b><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></b></font><div><font face="Roboto, sans-serif"><font face="Roboto, sans-serif"><br></font></font><div><br></div></div></div> Shangdong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcDược điển Mỹ hiện hành (USP 2023)Ceftizoxime 2g05/05/2029
Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone natri) Zhuhai United Laboratories Co., LtdTrung QuốcDược điển Mỹ hiện hànhCefoperazone 1g05/05/2029
Irbesartan Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcDược điển Mỹ hiện hànhIrbesartan 150mg05/05/2029
Losartan potassium&nbsp; Synergene Active lngredients Pvt. Ltd.,Ấn ĐộDược điển Mỹ hiện hànhLosartan 25mg28/03/2029
Losartan potassium&nbsp; Synergene Active lngredients Pvt. Ltd.Ấn ĐộDược điển Mỹ hiện hànhLosartan 50mg28/03/2029
Paracetamol Anhui BBCA Likang Pharmaceutical Co., LtdTrung QuốcDược điển Mỹ hiện hànhDI-Angesic Codein 12,820/03/2029
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.UTây Ban NhaDược điển Châu Âu hiện hànhDI-ANGESIC Codein 12,820/03/2029
Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil) 100mg Covalent Laboratories Private LimitedẤn ĐộUSP 41Ceforipin 10031/01/2029
Telmisartan Glenmark Life Sciences Ltd.Ấn ĐộDược điển Mỹ hiện hànhTelmisartan 4029/01/2029
Telmisartan Virchow Drugs LimitedẤn ĐộDược điển Mỹ hiện hànhTelmisartan 4029/01/2029
Gabapentin&nbsp; Maps Laboratories Private LimitedẤn Độ.Dược điển Mỹ hiện hànhGabapentin 300mg29/01/2029
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) Cadila Healthcare LimitedẤn ĐộEP 9.0TV.Amlodipin 507/11/2028
Ambroxol hydroclorid VPL Chemicals PVT. LTDẤn ĐộEP 9.0Ambroxol 30mg07/11/2028
Metformin hydrochloride AURO LABORATORIES LIMITEDẤn ĐộDược điển Anh hiện hànhMetformin XR 50007/11/2028
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) Lupin LimitedẤn ĐộDược điển Châu Âu hiện hànhTV.Cefalexin 250mg15/10/2028
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat) Centrient PharmaceuticalsTrung QuốcDược điển Châu Âu hiện hànhTV.Cefalexin 250mg15/10/2028
Fexofenadin.HCl Vasudha Pharma Chem LimitedẤn ĐộUSP 38Fexophar 60mg15/10/2028
Fexofenadin.HCl Sreekara OrganicsẤn ĐộUSP 38Fexophar 60mg15/10/2028
Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30%) 40mg Sudeep Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP 41Suspengel23/08/2028
Linagliptin Ruyuan Hec Pharm CO.,LTDTrung QuốcNhà sản xuấtLinagliptin 5mg23/08/2028
Sulpirid Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 9.0TV.Sulpiride 5023/08/2028
Cefadroxil monohydrat (compacted) <div>(tương đương Cefadroxil 1000mg) </div><div><br></div> Lupin LimitedẤn ĐộDược điển Anh hiện hànhCefadroxil 1000mg16/08/2028
<div>Cefditoren </div><div>(dưới dạng Cefditoren pivoxil ) </div><div><br></div> Covalent Laboratories Private LimitedẤn Độ.JP 17Tratoren16/08/2028
Atenolol Kopran Research Laboratories LimitedẤn ĐộDược điển Châu Âu hiện hànhAtenolol 50mg02/07/2028
Acetaminophen (micro fine powder) Granules India LimitedẤn ĐộUSP 41Travicol 25002/07/2028
Acetaminophen <div>(micro fine powder) </div><div><br></div> Granules IndiaẤn ĐộUSP 41Travicol 15002/07/2028
Flunarizin dihydroclorid <div>(tương đương Flunarizin 10mg)</div> Fleming Laboratories LimitedẤn ĐộBP 2019Flunarizin 10mg02/07/2028
Pregabalin Maps Laboratories Private LimitedẤn ĐộEP 9.0Pregabalin 150mg31/05/2028
Pregabalin Maps Laboratories Private LimitedẤn ĐộEP 9.0Pregabalin 150mg31/05/2028
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co.,LTD.Trung QuốcUSP 41Atorvastatin 20mg24/05/2028
Atorvastatin calcium Zhejiang Haisen Pharmaceutical Co.,LTD.Trung QuốcUSP 41ATORVASTATIN 10mg29/12/2027
Rivaroxaban Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcNhà sản xuấtRICAS 15mg29/12/2027
Paracetamol ANQIU LU’AN PHARMACEUTICAL CO., LTDTrung QuốcBP 2018Colmax25/09/2027
Chlorpheniramine maleate SUPRIYA LIFESCIENCE LTDẤn ĐộUSP 41Colmax25/09/2027
Ibuprofen IOL CHEMICALS AND PHARMACEUTICALS LTDẤn ĐộEP hiện hànhIclarac25/09/2027
Codeine phosphate hemihydrate Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.U.Spain.EP 9.0(Ph Eur 9.0)Iclarac25/09/2027
Aluminium phosphate gel 20% Công ty TNHH NovagloryViệt NamEP 10.0Aluphagel25/09/2027
Omeprazol EC Pellets 30% (Dạng hạt bao tan trong ruột chứa omeprazol 30%) Nifty Pharma PVT. LtdINDIAInhouse (Nhà sản xuất)Alzole 40mg22/06/2026
Cefdinir Nectar Lifesciences LtdINDIAUSP 41Cefdinir 30005/03/2026
Cefalexin monohydrate (compacted) Lupin LimitedINDIABP 2018Cefalexin 500mg05/03/2026
Cefdinir Hetero Labs Limited (Unit III)INDIAUSP 41Cefdinir 10023/02/2026
Cefdinir Nectar Lifesciences Ltd.INDIAUSP 41Cefdinir 10023/02/2026
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Cefoxitin 2g20/12/2025
Ceftriaxone sodium NCPC Hebei HuaminCHINAUSP 41TV-Ceftri 1g20/12/2025
Ceftriaxone sodium Zhuhai United Laboratories Co., LtdCHINAUSP 41TV-Ceftri 1g20/12/2025
Pregabalin Maps Laboratories Private LimitedINDIAEP 9.0Pregabalin 75mg20/12/2025
Pregabalin Maps Laboratories Private LimitedINDIAEP 9.0Pregabalin 50mg20/12/2025
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Cefoxitin 0,5g20/12/2025
Cefadroxil monohydrate DSM Sinochem Pharmaceuticals Spain S.ASpainUSP 38TV-Droxil 500mg20/12/2025
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41Cefoxitin 1g20/12/2025
Cefadroxil monohydrate Lupin LimitedINDIAUSP 38TV-Droxil 500mg20/12/2025
Cetirizine dihydrochloride Supriya Lifescience LtdINDIAEP 9.0Cetirizin 10mg20/12/2025
Ibuprofen Hubei Granules-Biocause Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 38TV. Pafen F20/12/2025
Chlorpheniramine maleate Supriya Lifescience LtdINDIABP 2014Flumax14/06/2025
Meloxicam Apex Healthcare LimitedINDIAEP 9.0Melomax 15mg14/06/2025
Esomeprazole magnesium trihydrate Metrochem Api Private LimitedINDIAUSP 40Prazopro 4014/06/2025
Alverine citrate Jiangsu Cale New Material Co., LtdCHINAEP 7.0Spacmarizine14/06/2025

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 451 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV.Pharm xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.