Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

193 trong số đó (43%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 24 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 446 thuốc; sản xuất 226 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

446
Số đăng ký thuốc
24
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202615
202524
2024165
20236
20226
20211
20201
20191
20183
20174
20169
20157

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 446 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Ampicilin 500mg 893110159726 (cũ: VD-20473-14)Ampicilin (Dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Augxicine 250mg/31,25mg 893110159826 (cũ: VD-17976-12)Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid clavulanic (Dưới dạng kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid) 31,25mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Bicefnir 125 893110160026 (cũ: VD-18368-13)Cefdinir 125 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefpodoxime 100mg 893110160426 (cũ: VD-30558-18)Cefpodoxim (Dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Augxicine 500mg/62,5mg 893110159926 (cũ: VD-30557-18)Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500 mg, Acid clavulanic (Dưới dạng kali clavulanat kết hợp với silicon dioxid) 62,5 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefaclor 125mg 893110160126 (cũ: VD-20850-14)Cefaclor (Dưới dạng cefaclor monohydrat) 125 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefixim 100mg 893110160326 (cũ: VD-29179-18)Cefixim (Dưới dạng cefixim trihydrat) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Amoxividi 250 893110159626 (cũ: VD-28113-17)Amoxicilin (Dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vidlox 100 893110160726 (cũ: VD-27116-17)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefimbrano 100 893110160226 (cũ: VD-24308-16)Cefixim (Dưới dạng cefixim trihydrat) 100mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Zaniat 125 893110160826 (cũ: VD-22235-15)Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) 125 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cefurovid 125 893110160526 (cũ: VD-13902-11)Cefuroxim (Dưới dạng cefuroxim axetil) 125 mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Vidaloxin 893110160626 (cũ: VD-21381-14)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Fudrovide 893110014026 Furosemide (Furosemid) 20mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Volden Fort 893110004126 (cũ: VD-26307-17)Diclofenac natri 75mg/3mlDung dịch tiêmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Candevidi 4 893110383525 Candesartan cilexetil 4mgViên nénViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ampicilin 250mg 893110360025 (cũ: VD-20849-14)Ampicilin (dưới dạng ampicilin trihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Gentamicin Eye/Ear Drops 0,3% 893110260425 Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfate) 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắt, nhỏ taiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Bcarplex Không kê đơn 893100223025 (cũ: VD-18367-13)Vitamin B1 (Thiamine HCl) 0,1% (w/v); Vitamin B2 (Riboflavin sodium phosphate) 0,06% (w/v); Vitamin B5 (Calcium pantothenate) 0,06% (w/v); Vitamin B6 (Pyridoxine HCl) 0,04% (w/v); Vitamin C (Ascorbic acid) 2% (w/v); Vitamin PP (Nicotinamide) 0,08% (w/v)Si rôViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Erythromycin 250mg 893110211025 (cũ: VD-31979-19)Erythromycin (dưới dạng erythromycin ethyl succinat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100211125 (cũ: VS-4955-16)Natri clorid 0,9% (w/v)Nước súc miệngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Amoxicillin 250 mg 893110210625 (cũ: VD-30564-18)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cephalexin 250mg 893110210825 (cũ: VD-29181-18)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Dexamethason 893110210925 (cũ: VD-28118-17)Dexamethason phosphat (dưới dạng dexamethason natri phosphat) 4mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Vialexin 250 893110211325 (cũ: VD-17979-12)Cefalexin (dưới dạng cefalexin monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Natri clorid VIDIPHA 0,9% Không kê đơn 893100211225 (cũ: VD-23052-15)Natri clorid 90mg/10mlDung dịch nhỏ mắt, mũiViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefaclorvid 125 893110210725 (cũ: VD-21373-14)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gynocare Không kê đơn 893100167825 (cũ: VS-4924-16)Đồng sulfat khan 0,2% (w/w)Dung dịch dùng ngoàiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Acetalvic Codein 30 893111145425 (cũ: VD-31972-19)Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Prednisolone VIDIPHA 5 893110167925 (cũ: VD-27113-17)Prednisolon 5mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
B Complex C Không kê đơn 893100167725 (cũ: VD-27106-17)Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 15mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 10mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 5mg; Vitamin C (Acid ascorbic) 100mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 50mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Vitamin B6 250mg 893110168025 (cũ: VD-23054-15)Pyridoxin HCl 250mgViên nén bao đườngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Vifloxacol 893115145625 (cũ: VD-19493-13)Ofloxacin 0,3% (w/v)Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ taiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Naphazolin 0,05% Không kê đơn 893100145525 (cũ: VD-21379-14)Naphazolin nitrat 0,05% (w/v)Dung dịch nhỏ mũiViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ofloxacin 0,3% 893115081925 Ofloxacin 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắt, taiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Nước Muối Vidipha Không kê đơn 893100081825 Sodium chloride (Natri clorid) 0,9g/100mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Methylprednisolone Vidipha 16 893110081725 Methylprednisolone (Methylprednisolon) 16mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Diclofenac Sodium injection 893110081625 Diclofenac sodium 75mgDung dịch tiêmViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Alimemazine 5mg Không kê đơn 893100335200 Alimemazine (dưới dạng alimemazine tartrate 6,25mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Sorbitol VIDIPHA Không kê đơn 893100335100 Sorbitol 5gThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Brown Burk Prednison 5mg 893110335000 Prednisone 5mgViên nénViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Dexamethasone injection 893110313800 (cũ: VD-34276-20)Dexamethason sodium phosphat (tương đương dexamethason 3,8mg) 5mgDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Fexoviphat 180 Không kê đơn 893100296300 (cũ: VD-34277-20)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Telmisartan 40 893110296400 (cũ: VD-34279-20)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tetracycline VIDIPHA 500 893110296500 (cũ: VD-34280-20)Tetracyclin hydroclorid 500mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acyclovir 800 893110296000 (cũ: VD-34275-20)Acyclovir 800mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acyclovir 400 893110295900 (cũ: VD-34274-20)Acyclovir 400mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nước cất pha tiêm 893110230100 (cũ: VD-31981-19)Nước cất pha tiêmDung môi pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ciprofloxacin VIDIPHA 500 893115229800 (cũ: VD-25785-16)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Brown Burk Cefalexin 250mg 893110229600 (cũ: VD-31228-18)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefpodoxime 200mg 893110229700 (cũ: VD-28120-17)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nystatin 500.000I.U 893110271200 (cũ: VD-24878-16)Nystatin 500000IUViên bao đườngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Griseofulvin 500mg 893110229900 (cũ: VD-23691-15)Griseofulvin 500mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cevit 500 893110296200 (cũ: VD-23690-15)Acid ascorbic 500mg/5mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cevit 1g 893110296100 (cũ: VD-23689-15)Acid ascorbic 1g/5mlDung dịch tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Loperamid Không kê đơn 893100230000 (cũ: VD-21377-14)Loperamid HCl 2mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Papaverine VIDIPHA 893110102800 Papaverine hydrochloride 40mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Lamivudine Vidipha 100 893110102700 Lamivudine (Lamivudin) 100mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Effecorbic 893110102600 Acid ascorbic (Vitamin C) 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Candevidi 8 893110102500 Candesartan cilexetil 8mgviên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Aspirin Vidipha 81 893110102400 Aspirin (Acid acetylsalicylic) 81mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Griseofulvin Vidipha 500 893110102300 Griseofulvin 500mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Doltuxil – Plus 893110102200 Dextromethorphan hydrobromide 10mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 5mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Diazepam Vidipha 5 893112102100 Diazepam 5mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Promethazin Không kê đơn 893100034200 (cũ: VD-33611-19)Promethazin (dưới dạng promethazin hydroclorid) 0,1g/100mlSi rôViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Celextavin 893110033600 (cũ: VD-29180-18)— Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Piracetam 800mg 893110034100 (cũ: VD-26311-17)800mg PiracetamViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sulpiride 893110034300 (cũ: VD-24316-16)50mg SulpiridViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Cephalexin 250mg 893110033700 (cũ: VD-20852-14)250mg Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat)Viên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Penicilin V Kali 400.000 I.U 893110034000 (cũ: VD-20476-14)400.000I.U Penicilin V (dưới dạng penicilin V kali)Viên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ofloxacin 200mg 893115033900 (cũ: VD-22234-15)200mg OfloxacinViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Clarithro 500 893110033800 (cũ: VD-21913-14)500mg ClarithromycinViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Bisacodyl 5mg Không kê đơn 893100945724 Bisacodyl 5mgViên nén bao đường tan trong ruộtViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Sulpirid 50mg 893110898624 (cũ: VD-20478-14)Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tetracyclin 3% 893110898724 (cũ: VD-33612-19)Tetracyclin hydroclorid 0,15g/5gThuốc mỡ bôi ngoài daViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Natri Bicarbonat 5g Không kê đơn 893100926124 (cũ: VD-30559-18)Natri bicarbonat 5gThuốc bột dùng ngoàiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Ladolugel LD Không kê đơn 893100898424 (cũ: VD-27112-17)Nhôm phosphat gel 20% 12,38gHỗn dịch uốngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Prednisolon 5mg 893110926224 (cũ: VD-27114-17)Prednisolon 5mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Prednison 5mg 893110898524 (cũ: VD-24879-16)Prednisone 5mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Thémaxtene 893110926324 (cũ: VD-17021-12)Alimemazine (dưới dạng alimemazine tartrate) 45mg/90mlSiroViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Tetracyclin 500mg 893110898824 (cũ: VD-22538-15)Tetracyclin HCl 500mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vitamin C 100mg/2ml 893110824424 (cũ: VD-24318-16)Acid ascorbic 100mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Clarividi 500 893110824024 (cũ: VD-21914-14)Clarithromycin 500mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Brown Burk Amoxicillin 500mg 893110823524 (cũ: VD-21369-14)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Amoxycilin 500mg 893110823324 (cũ: VD-20472-14)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ampicilin 500mg 893110823424 (cũ: VD-22532-15)Ampicilin (dưới dạng ampicilin trihydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Doltuxil 893110853424 (cũ: VD-23048-15)Dextromethorphan hydrobromide 15mg; Loratadine 5mg; Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Brown Burk Cefalexin 500mg 893110823724 (cũ: VD-27108-17)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefimvid 200 893110824524 (cũ: VD-32918-19)Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Brown Burk Cefadroxil 500mg 893110823624 (cũ: VD-21371-14)Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cefurovid 500 893110853324 (cũ: VD-13904-11)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgViên nén dài bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Vidaloxin 250 893110824324 (cũ: VD-20861-14)Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Diclofenac 893110824124 (cũ: VD-25786-16)Diclofenac natri 75mg/3mlDung dịch tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Celextavin 893110823824 (cũ: VD-23047-15)Betamethason 0,25mg; Dexchlorpheniramin maleat 2mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Calcigenol Không kê đơn 893100853224 (cũ: VD-17012-12)Chai 360g chứa: Tricalcium phosphate (mới sinh điều chế từ acid phosphoric và calcium hydroxide) 3,6g; Vitamin D2 72.000IUHỗn dịch uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Oraldroxine 500 893110824224 (cũ: VD-21376-14)Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cephalexin 500mg 893110823924 (cũ: VD-22534-15)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Spiramycin VIDIPHA 3 M.I.U 893110744924 Spiramycin 3.000.000I.UViên nén bao phimViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Cevit 0,1g Không kê đơn 893100744824 Acid ascorbic 100mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ceftazidime 1g 893110744724 Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate + sodium carbonate) 1gBột pha tiêmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Diazepam 5mg 893112683824 (cũ: VD-24311-16)Diazepam 5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cimetidin 300mg 893110683224 (cũ: VD-17977-12)Cimetidine 300mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bisalaxyl Không kê đơn 893100682424 (cũ: VD-24874-16)Bisacodyl 5mgViên nén bao đường tan trong ruộtViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bixovom 8 Không kê đơn 893100682524 (cũ: VD-24875-16)Bromhexine hydrochloride 8mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100682124 (cũ: VD-21910-14)Acetylcysteine 200mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lamivudin 150mg 893110684624 (cũ: VD-24876-16)Lamivudine 150mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin B1 250mg 893110711424 (cũ: VD-23698-15)Thiamine nitrate 250mgViên nén bao đườngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Spiramycin 3.000.000I.U 893110685824 (cũ: VD-23697-15)Spiramycin 3.000.000I.UViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Phezinak 893110685624 (cũ: VD-23694-15)Cinnarizine 25mg; Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefaclorvid 250 893110682724 (cũ: VD-22233-15)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 250mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Diacerein 50mg 893110683624 (cũ: VD-21915-14)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Doltuxil F 893110711024 (cũ: VD-23049-15)Dextromethorphan hydrobromide 15mg; Loratadine 5mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Ciprofloxacin 500mg 893115683424 (cũ: VD-29190-18)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gynapax Không kê đơn 893100711224 (cũ: VD-27111-17)Acid boric 4,35g; Berberin clorid 2mg; Phèn chua (Kali nhôm sulfat) 0,6gThuốc bột dùng ngoàiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Dexamethason 0,5mg 893110710924 (cũ: VD-27109-17)Dexamethasone (dưới dạng dexamethasone acetate) 0,5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin C 500mg 893110686324 (cũ: VD-17981-12)Ascorbic acid 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fasvon Không kê đơn 893100711124 (cũ: VD-18372-13)Rutin 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Vitamin C 0,10g Không kê đơn 893100686224 (cũ: VD-23055-15)Ascorbic acid 100mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vikasfaren 20 893110686124 (cũ: VD-27117-17)Trimetazidine hydrochloride 20mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Bezati 150 893110682324 (cũ: VD-28114-17)Nizatidine 150mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Methadon 893111684824 (cũ: VD-29185-18)Methadone hydrochloride 10mg/1mlDung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefuroxim 500mg 893110682924 (cũ: VD-31978-19)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Aluminium Phosphat gel Không kê đơn 893100682224 (cũ: VD-31973-19)Nhôm phosphat gel (chứa 20% Nhôm phosphat) 12,38gHỗn dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Doxycyclin 100 mg 893110683924 (cũ: VD-28119-17)Doxycycline (dưới dạng doxycycline hyclate) 100mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Aceblue 100 Không kê đơn 893100682024 (cũ: VD-28112-17)Acetylcysteine 100mgThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cefurovid 250 893110682824 (cũ: VD-31977-19)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fexoviphat 60 Không kê đơn 893100684724 (cũ: VD-23050-15)Fexofenadine hydrochloride 60mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Calci clorid 0,5g/ 5ml 893110710824 (cũ: VD-25784-16)Calcium chloride dihydrate (dưới dạng calcium chloride hexahydrate) 0,5g/5mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Celecoxib 100mg 893110683024 (cũ: VD-21911-14)Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Hep-Uso 150 893110684424 (cũ: VD-28121-17)Ursodeoxycholic acid 150mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vitamin C 500mg 893110711524 (cũ: VD-25790-16)Ascorbic acid 500mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Celecoxib 200mg 893110683124 (cũ: VD-21912-14)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Polydeson 893110711324 (cũ: VD-29186-18)Chai 5ml chứa: Dexamethason phosphat(dưới dạng dexamethason natri phosphat 5,5mg) 5mg; Neomycin(dưới dạng neomycin sulfat 17.500IU) 17,5mgDung dịch nhỏ mắt, mũi, taiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Cefaclor 250mg 893110682624 (cũ: VD-20474-14)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 250mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vicometrim 480 893110685924 (cũ: VD-29188-18)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gludipha 850 893110684324 (cũ: VD-25311-16)Metformin hydrochloride 850mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Diazepam 10mg/2ml 893112683724 (cũ: VD-25308-16)Diazepam 10mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Gentamicin 80mg/2ml 893110684224 (cũ: VD-25310-16)Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfate) 80mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Noaztine Không kê đơn 893100684924 (cũ: VD-21375-14)Diphenhydramine hydrochloride 50mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Sorbitol 5g Không kê đơn 893100685724 (cũ: VD-21380-14)Sorbitol 5gThuốc bột pha dung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Effetalvic 150 Không kê đơn 893100684024 (cũ: VD-29880-18)Paracetamol 150mgThuốc bột sủi bọt để uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Hep-Uso 250 893110684524 (cũ: VD-29881-18)Ursodeoxycholic acid 250mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ciprofloxacin 0.3% 893115683324 (cũ: VD-29878-18)Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 15mg/5mlDung dịch nhỏ mắt, taiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Privagin 893111685424 (cũ: VD-19966-13)Tramadol hydrochloride 100mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Phenobarbital 0,1 g 893112685524 (cũ: VD-30561-18)Phenobarbital 100mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Papaverin 893110685124 (cũ: VD-22537-15)Papaverin hydrochloride 40mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ofloxacin 200 mg 893115685024 (cũ: VD-30560-18)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Clorpheniramin Không kê đơn 893100683524 (cũ: VD-29879-18)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vidlox 200 893110686024 (cũ: VD-29883-18)Cefpodoxim (dưới dạng cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Prednisolon 5mg 893110685324 (cũ: VD-21916-14)Prednisolone 5mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Effetalvic 250 Không kê đơn 893100684124 (cũ: VD-31227-18)Paracetamol 250mgThuốc bột sủi bọt để uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Polarvi 2 Không kê đơn 893100685224 (cũ: VD-19965-13)Dexchlorpheniramine maleate 2mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Magdivix 893110602224 (cũ: VD-24877-16)Magnesium lactate dihydrate (Magnesi lactat dihydrat) 470mg; Pyridoxine hydrochloride (Pyridoxin hydroclorid) 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Magnesi-B6 893110631824 (cũ: VD-23692-15)Magnesium lactate dihydrate 470mg; Pyridoxine hydrochloride 5mgViên nén bao đườngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Zinoprody Không kê đơn 893100602624 (cũ: VD-18773-13)Eprazinone dihydrochloride 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vitamin B6 250mg 893110602524 (cũ: VD-27118-17)Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 250mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Anelipra 5 893110601824 (cũ: VD-19484-13)Enalapril maleate 5mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Gludipha 500 893110602124 (cũ: VD-20855-14)Metformin hydrochloride 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Erythromycin 500mg 893110602024 (cũ: VD-25787-16)Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearate) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cefaclor 500mg 893110601924 (cũ: VD-20851-14)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 500mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vitamin B1 250mg 893110632024 (cũ: VD-25789-16)Thiamine nitrate 250mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Nibisina 893110631924 (cũ: VD-19490-13)Nefopam hydrochloride 30mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Radaugyl 893115602424 (cũ: VD-19492-13)Metronidazole 125mg; Spiramycin 750.000IUViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Poximvid 893110602324 (cũ: VD-19491-13)Ceftazidime (dưới dạng ceftazidime pentahydrate phối hợp với sodium carbonate) 1gThuốc tiêm bộtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Acetalvic 500 Tab. Không kê đơn 893100577824 Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Spiramycin 1.500.000I.U 893110446524 (cũ: VD-23696-15)Spiramycin 1.500.000I.UViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vicometrim 960 893110446724 (cũ: VD-31982-19)Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lincodazin 893110446824 (cũ: VD-23051-15)Lincomycin (dưới dạng lincomycin HCl) 500mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Sucralfate Không kê đơn 893100446624 (cũ: VD-29187-18)Sucralfat 1gViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cefnirvid 300 893110417724 (cũ: VD-23688-15)Cefdinir 300mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Ceftrividi 893110397524 (cũ: VD-31976-19)Ceftriaxon (dưới dạng ceftriaxon natri) 1gThuốc tiêm bộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefovidi 893110397424 (cũ: VD-31975-19)Cefotaxim (dưới dạng cefotaxim natri) 1gThuốc tiêm bộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Hep-Uso 300 893110397724 (cũ: VD-31980-19)Ursodeoxycholic acid 300mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Acetalvic - Codein 8 Không kê đơn 893101397224 (cũ: VD-31971-19)Codein phosphat hemihydrat 8mg; Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefixim 200mg 893110397324 (cũ: VD-31974-19)Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat) 200mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Vifaren 893110397824 (cũ: VD-29189-18)Diclofenac natri 50mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Domperidone Maleate 893110397624 (cũ: VD-25309-16)Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Aceblue 200 Không kê đơn 893100397124 (cũ: VD-29874-18)Acetylcystein 200mgThuốc bộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cetirizin 10mg Không kê đơn 893100321324 (cũ: VD-29182-18)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Famotidin 40 mg 893110321424 (cũ: VD-29183-18)Famotidin 40mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lincomycin 500mg 893110321524 (cũ: VD-29184-18)Lincomycin (dưới dạng lincomycin hydroclorid) 500mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Amlodipin 5mg 893110321224 (cũ: VD-29876-18)Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) 5mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Lamivudine Vidipha 150 893110279524 Lamivudine 150mgViên nén bao phimViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Erythromycin 250mg 893110170224 (cũ: VD-21374-14)Erythromycin (dưới dạng erythromycin stearate) 250mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Augxicine 625 893110170124 (cũ: VD-22533-15)Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 500mg; Clavulanic acid (dưới dạng potassium clavulanate kết hợp với microcrystalline cellulose) 125mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Loravidi Không kê đơn 893100170324 (cũ: VD-28122-17)Loratadine 10mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Piracetam 1g/5ml 893110170424 (cũ: VD-20477-14)Piracetam 1g/5mlDung dịch tiêmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Vidirex Không kê đơn 893100044424 Loperamide hydrochloride 2mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100076824 (cũ: VD-26310-17)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ketoprofen 50mg 893110455323 Ketoprofen 50mgViên nang cứngViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Dexchlorpheniraminemaleate 2 mg Không kê đơn 893100455223 Dexchlorpheniramine maleate 2mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Natri clorid 0,9% Không kê đơn 893100244423 Sodium chloride 0,9% 0,9%Dung dịch nhỏ mắt, mũiViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml) 893111093823 (cũ: VD-24315-16)Morphin hydroclorid 10mg/mlDung dịch tiêmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Gentacain 893110093723 (cũ: VD-26308-17)Gentamicin (Dưới dạng gentamicin sulfat) 80mg/2mlDung dịch tiêmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Roxithromycin 150mg 893110003023 Roxithromycin 150mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Amoxicillin + Clavulanic acid 250mg/31,25mg VD-35739-22 Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg; Clavulanic acid (dưới dạng Potassium clavulanate kết hợp với silicon dioxide) 31,25mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Penicilin V Kali 1.000.000I.U VD-20475-14 Penicillin V (dưới dạng Penicillin V kali) 1.000.000 IUViên nén bao phimViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Bisprovidi 2,5 VD-35681-22 Bisoprolol fumarate 2,5mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Ancorixib 60 VD-35680-22 Etoricoxib 60mgViên nén bao phimViệt Nam22/06/2022 Đến 22/06/2027
Hightflu-N VD-35630-22 Paracetamol 500mg; Caffeine 65mg 500mg, 65mgViên nén bao phimViệt Nam27/04/2022 Đến 27/04/2027

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP169/GCN-QLDCục Quản lý Dược03/12/202410/07/2026
WHO-GMP169/QĐ-QLDCục Quản lý Dược03/12/202410/07/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 169/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.4. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.2. Thuốc tiệt trùng cuối
  • 1.2.3. Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (≤100mL)
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý
  • 7.3. Sinh học
  • 7.3.1. Nội độc tố vi khuẩn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Furosemide <div>(Furosemid) </div><div><br></div> Ipca LaboratoriesINDIABP 2024Fudrovide09/03/2031
Candesartan cilexetil Zhejiang Tianyu Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 2023Candevidi 414/08/2030
Gentamicin <div>(Dưới dạng gentamicin sulfate) </div><div><br></div> Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2019Gentamicin Eye/Ear Drops 0,3%02/06/2030
Diclofenac sodium AARTI DRUGS LTDINDIAEP 11.0Diclofenac Sodium injection13/03/2030
Methylprednisolone <div>(Methylprednisolon) </div><div><br></div> Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 42Methylprednisolone Vidipha 1613/03/2030
Griseofulvin <div> </div><div><br></div> INNER MONGOLIA GLINT PHARMACEUTICAL CO. LTD.CHINABP 2019Griseofulvin Vidipha 50031/10/2029

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 446 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.