F.Hoffmann-La Roche Ltd: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

F.Hoffmann-La Roche Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

88 trong số đó (57%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 149 thuốc; sản xuất 45 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố.

149
Số đăng ký thuốc
10
Hết hạn trong 12 tháng tới
1
Công bố tá dược

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20258
202424
20237
20227
20214
20202
20191
20183
20177
20167
201510

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 149 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Xofluza® 499110135526 Baloxavir Marboxil 40mgViên nénJapan09/07/2026 Đến 09/07/2029
Ocrevus 400410441025 Ocrelizumab 300mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnĐức30/10/2025 Đến 30/10/2028
Recormon 400410323025 (cũ: SP-1190-20)Epoetin beta 4000 IU/0,3mlDung dịch tiêmĐức06/07/2025 Đến 06/07/2030
RoPolivy 760410322525 Polatuzumab vedotin 30mgBột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy Sĩ06/07/2025 Đến 06/07/2028
Mabthera 400410198525 (cũ: QLSP-0756-13)Rituximab 100mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐức02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mabthera 400410198425 (cũ: QLSP-0757-13)Rituximab 500mg/50mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐức02/06/2025 Đến 02/06/2030
Phesgo 760410197425 Pertuzumab và Trastuzumab Pertuzumab 1200mg và Trastuzumab 600mg/15mlDung dịch tiêmThụy Sỹ02/06/2025 Đến 02/06/2028
Phesgo 760410197525 Pertuzumab và Trastuzumab Pertuzumab 600mg và Trastuzumab 600mg/10mlDung dịch tiêmThụy Sỹ02/06/2025 Đến 02/06/2028
Tecentriq 400410197625 Atezolizumab 1875mg/15mlDung dịch tiêmĐức02/06/2025 Đến 02/06/2028
Madopar® 800110349100 Benserazide (dưới dạng Benserazide hydrochloride) 50mg, Levodopa 200mg Benserazide (dưới dạng Benserazide hydrochloride) 50mg, Levodopa 200mgViên nénItaly25/12/2024 Đến 25/12/2029
Mabthera 001410176500 (cũ: QLSP-1152-19)Rituximab 100mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnHoa Kỳ06/12/2024 Đến 06/12/2027
Tecentriq 760410176400 (cũ: SP3-1240-22)Atezolizumab 1200mg/20mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy Sỹ06/12/2024 Đến 06/12/2027
Mabthera 001410173600 Rituximab 500mg/50mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnHoa Kỳ06/12/2024 Đến 06/12/2029
Avastin 400410173700 Bevacizumab 100mg/4mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐức06/12/2024 Đến 06/12/2029
Avastin 400410173800 Bevacizumab 400mg/16mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐức06/12/2024 Đến 06/12/2029
Tamiflu 800110994624 (cũ: VN-22143-19)Oseltamivir (dưới dạng Oseltamivir Phosphat) 75mgViên nang cứngItaly14/10/2024 Đến 14/10/2029
Cellcept 800114773324 Mycophenolate mofetil 500mg Mycophenolate mofetil 500mgViên nén bao phimItaly11/08/2024 Đến 11/08/2029
Herceptin 760410646824 (cũ: QLSP-1117-18)Trastuzumab 600mg/5mlDung dịch tiêmThụy Sỹ30/07/2024 Đến 30/07/2029
Mircera 760410646524 (cũ: SP3-1208-20)Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 100mcg/0,3mlDung dịch tiêmThụy Sỹ30/07/2024 Đến 30/07/2029
Mircera 760410646624 (cũ: SP3-1209-20)Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 50mcg/0,3mlDung dịch tiêmThụy Sỹ30/07/2024 Đến 30/07/2029
Mircera 760410646724 (cũ: SP3-1210-20)Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 30mcg/0,3mlDung dịch tiêmThụy Sỹ30/07/2024 Đến 30/07/2029
Hemlibra 499410646424 (cũ: SP3-1212-20)Emicizumab 60mg/0,4mlDung dịch tiêmNhật Bản30/07/2024 Đến 30/07/2029
Hemlibra 499410648324 (cũ: SP3-1213-20)Emicizumab 150mg/mlDung dịch tiêmNhật Bản30/07/2024 Đến 30/07/2027
Hemlibra 499410648224 (cũ: SP3-1214-20)Emicizumab 105mg/0,7mlDung dịch tiêmNhật Bản30/07/2024 Đến 30/07/2027
Ropolivy 800410646024 Polatuzumab Vedotin 140mgBột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnÝ30/07/2024 Đến 30/07/2027
Alecensa 400110524424 (cũ: VN3-305-21)Alectinib (dưới dạng Alectinib hydrochloride) 150mg Alectinib (dưới dạng Alectinib hydrochloride) 150mgViên nang cứngGermany18/06/2024 Đến 18/06/2029
Avastin 760410306524 (cũ: QLSP-1010-17)Bevacizumab 100mg/4mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnThụy Sĩ13/05/2024 Đến 13/05/2027
Hemlibra 499410304924 (cũ: SP3-1211-20)Emicizumab 30mg/mlDung dịch tiêmNhật Bản13/05/2024 Đến 13/05/2029
Kadcyla 760410304724 (cũ: SP3-1217-21)Trastuzumab emtansine 100mgBột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy Sỹ13/05/2024 Đến 13/05/2029
Kadcyla 760410304824 (cũ: SP3-1218-21)Trastuzumab emtansine 160 mgBột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy Sỹ13/05/2024 Đến 13/05/2029
Herceptin 001410303324 Trastuzumab 150mgBột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy Sĩ13/05/2024 Đến 13/05/2027
Vabysmo 760410303424 Faricimab 6mg/0,05mlDung dịch tiêmThụy Sĩ13/05/2024 Đến 13/05/2027
Avastin 760410111024 (cũ: QLSP-1011-17)Bevacizumab 400mg/16mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnThụy Sĩ30/01/2024 Đến 30/01/2027
Cellcept 800114432423 Mycophenolate mofetil 250mgViên nang cứngItaly26/10/2023 Đến 26/10/2028
Avastin 400410250123 (cũ: QLSP-1118-18)Bevacizumab 100mg/4mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐức11/09/2023 Đến 11/09/2028
Avastin 400410250223 (cũ: QLSP-1119-18)Bevacizumab 400mg/16mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐức11/09/2023 Đến 11/09/2028
Gazyva 400410250323 (cũ: QLSP-H03-1134-18)Obinutuzumab 1000mg/40mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐức/Thụy Sỹ11/09/2023 Đến 11/09/2028
Herceptin 001410036723 (cũ: QLSP-1012-17)— Trastuzumab 440mgBột đông khô để pha dung dịch tiêm truyềnUSA19/03/2023 Đến 19/03/2028
Perjeta 400410036623 (cũ: QLSP-H02-1040-17)Pertuzumab 420 mg/14 mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐức19/03/2023 Đến 19/03/2028
Recormon QLSP-821-14 Epoetin beta Epoetin beta 2000IU/0,3mlDung dịch tiêmĐức24/10/2022 Đến 24/10/2027
Tecentriq QLSP-H03-1135-18 Atezolizumab Atezolizumab 1200mg/20 mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐức24/10/2022 Đến 24/10/2027
Rocephin 1g I.V VN-17036-13 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1 gamThuốc bột pha tiêmSwitzerland10/05/2022 Đến 10/05/2027
Cellcept (CS Đóng gói: F. Hofmann-La Roche Ltd; địa chỉ: Wurmisweg, 4303-Kaiseraugst, Thụy sỹ) VN-23030-22 Mycophenolate mofetil 500mg 500mgViên nén bao phimItaly18/04/2022 Đến 18/04/2027
Herceptin QLSP-894- 15 Trastuzumab 150 mg Trastuzumab 150 mgBột đông khô để pha dung dịch truyềnĐức/Thụy sỹ20/12/2021 Đến 20/12/2026
Actemra QLSP-1120-18 Tocilizumab 162mg/0,9ml 162mg/0,9mlDung dịch tiêmĐức02/10/2018Không ghi
Bonviva (CSĐG: F.Hoffmann-La Roche Ltd; ĐC: Wurmisweg, CH-4303 Kaiseraugst, Thụy Sĩ) VN-21351-18 Ibandronic acid (dưới dạng Ibandronic acid monosodium salt monohydrate) 150mg 150mgViên nén bao phimThụy Sĩ03/07/2018Không ghi
Cellcept VN-21283-18 Mycophenolate mofetil 250mgViên nang cứngÝ03/07/2018Không ghi
Cellcept (CS Đóng gói và xuất xưởng: F. Hofmann-La Roche Ltd; địa chỉ: Wurmisweg, CH-4303-Kaiseraugst, Thụy sỹ) VN-20763-17 Mycophenolate mofetil 500mg 500mgViên nén bao phimTây Ban Nha18/09/2017Không ghi
Mircera QLSP-1050-17 Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 50 mcg/0,3ml 50 mcg/0,3mlDung dịch tiêmĐức25/07/2017Không ghi
Kadcyla QLSP-1013-17 Trastuzumab emtansine 100 mg 100 mgBột pha dung dịch tiêmHoa Kỳ26/03/2017Không ghi
Kadcyla QLSP-1014-17 Trastuzumab emtansine 160 mg 160 mgBột pha dung dịch tiêmHoa Kỳ26/03/2017Không ghi
PEGASYS QLSP-957-16 Peginterferon alfa 2a 180 mcg/0,5ml 180 mcg/0,5mlDung dịch tiêmThụy Sĩ07/06/2016Không ghi
Cymevene VN-19152-15 Ganciclovir 500mgBột đông khô pha tiêmThụy Sĩ05/10/2015Không ghi
NEULASTIM QLSP-865-15 Pegfilgrastim 6,0 mg/0,6ml 6,0 mg/0,6mlBơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêmThụy Sĩ13/07/2015Không ghi
NEUPOGEN QLSP-0809-14 Filgrastim 30 MU/0,5 ml 30 MU/0,5 mlDung dịch tiêmThụy Sĩ13/10/2014Không ghi
Gran QLSP-0792-14 Filgrastim 30 MU/0,5 ml 30 MU/0,5 mlDung dịch tiêmThụy Sĩ11/06/2014Không ghi
Tarceva VN2-173-13 Erlotinib 100mgViên nén bao phimÝ26/12/2013Không ghi
Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Thuỵ sỹ) VN2-174-13 Erlotinib 100mgViên nén bao phimÝ26/12/2013Không ghi
Mircera VN2-110-13 Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 120mcg/0,3mlDung dịch tiêmĐức04/07/2013Không ghi
Mircera VN2-111-13 Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 30mcg/0,3mlDung dịch tiêmĐức04/07/2013Không ghi
Actemra (Đóng gói: F. Hoffmann La Roche Ltd., địa chỉ: Kaiseraugst, Switzeland) VN-16257-13 Tocilizumab 200mg 200mgDung dịch đậm đặc để tiêm truyềnNhật Bản17/01/2013Không ghi
Tamiflu VN-16262-13 Oseltamivir phosphate 75mg 30mg oseltamivirviên nang cứngÝ17/01/2013Không ghi
Bonviva VN-16004-12 Natri ibandronate 150mg acid ibandronicViên nén bao phimThụy Sĩ09/10/2012Không ghi
Tarceva VN1-724-12 Erlotinib 150mgViên nén bao phimÝ09/10/2012Không ghi
Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst, Thuỵ sỹ) VN1-725-12 Erlotinib 150mgViên nén bao phimÝ09/10/2012Không ghi
Bondronat VN-15434-12 Sodium Ibandronate monohydrate 6mg Ibandronic acid/6mlDung dịch đậm đặc để tiêm truyềnĐức21/06/2012Không ghi
Bondronat VN-15433-12 Sodium Ibandronate monohydrate Ibandronic acid 50mgViên nén bao phimThụy Sĩ21/06/2012Không ghi
Peglasta VN-15698-12 Pegfilgrastim 6mg/0,6mlDung dịch tiêmThụy Sĩ21/06/2012Không ghi
Tamiflu (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., Switzerland) VN-15435-12 Oseltamivir phosphate 12mg oseltamivir/mlBột pha hỗn dịch uốngĐức21/06/2012Không ghi
Avastin VN-15050-12 Bevacizumab 100mg/4mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐức21/03/2012Không ghi
Avastin VN-15051-12 Bevacizumab 400mg/16mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnĐức21/03/2012Không ghi
Cymevene VN-15049-12 Ganciclovir 500mgBột đông khô vô trùngHoa Kỳ21/03/2012Không ghi
Madopar HBS (Đóng gói bởi: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland) VN-14669-12 Levodopa, Benserazide 100mg;25mgViên nangÝ11/01/2012Không ghi
Xeloda (Nhà đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst. Switzerland) VN1-604-12 Capecitabine 500mgviên nén bao phimMexico11/01/2012Không ghi
Xeloda (Nhà đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst. Switzerland) VN1-605-12 Capecitabine 150mgviên nén bao phimMexico11/01/2012Không ghi
Mabthera (đóng gói: F. Hoffmann- La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraught, Thụy Sỹ) VN1-566-11 Rituximab 100mg/10mlDung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạchĐức07/11/2011Không ghi
Mabthera (đóng gói: F. Hoffmann- La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraught, Thụy Sỹ) VN1-567-11 Rituximab 500mg/50mlDung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạchĐức07/11/2011Không ghi
Tamiflu VN-14166-11 Oseltamivir 12mg/mlBột pha hỗn dịch uốngThụy Sĩ07/11/2011Không ghi
Mircera VN-13970-11 Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 100mcg/0,3mlDung dịch tiêm đóng sẵn trong ống tiêmĐức06/09/2011Không ghi
Mircera VN-13969-11 Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 50mcg/0,3mlDung dịch tiêm đóng sẵn trong ống tiêmĐức06/09/2011Không ghi
Anexate VN-12445-11 Flumazenil 0,5mg/5mlDung dịch tiêmPháp19/04/2011Không ghi
Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. - Thuỵ sỹ) VN-12446-11 Erlotinib 150mgViên nén bao phimHoa Kỳ19/04/2011Không ghi
Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. - Thuỵ sỹ) VN-12447-11 Erlotinib 25mgViên nén bao phimHoa Kỳ19/04/2011Không ghi
Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. - Thuỵ sỹ) VN-12448-11 Erlotinib 100mgViên nén bao phimHoa Kỳ19/04/2011Không ghi
Recormon VN-11867-11 Epoetin beta 5000U.I./0,3mldung dịch tiêmThụy Sĩ09/02/2011Không ghi
Recormon VN-11866-11 Epoetin beta 6000 U.I./0,3mlDung dịch tiêmThụy Sĩ09/02/2011Không ghi
Tarceva (địa chỉ đóng gói: CH-4303 Kaiseraugst- Thuỵ sỹ) VN-11869-11 Erlotinib 25mgViên nén bao phimThụy Sĩ09/02/2011Không ghi
Pegasys VN-11569-10 Peginterferon alfa-2a 180mcg/0,5mlThuốc tiêmThụy Sĩ22/12/2010Không ghi
Pegasys VN-11568-10 Peginterferon alfa-2a 135mcg/0,5mlThuốc tiêmThụy Sĩ22/12/2010Không ghi
Pegasys (đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., switzerland) VN-11570-10 Peginterferon alfa-2a 135mcg/0.5mlThuốc tiêmĐức22/12/2010Không ghi
Recormon VN-11027-10 Epoetin Alfa 4000 UI/0,3mlDung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵnThụy Sĩ16/12/2010Không ghi
Avastin VN-10241-10 Bevacizumab 400mg/16mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy Sĩ19/08/2010Không ghi
Avastin VN-10240-10 Bevacizumab 100mg/4mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy Sĩ19/08/2010Không ghi
Herceptin (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., Switzeland) VN-10292-10 Trastuzumab 150mgBột pha dung dịch truyềnĐức19/08/2010Không ghi
Xeloda VN-10242-10 Capecitabine 500mg/viênViên nén bao phimHoa Kỳ19/08/2010Không ghi
Avastin VN-9654-10 Bevacizumab 400mg/16mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnHoa Kỳ14/04/2010Không ghi
Avastin VN-9655-10 Bevacizumab 100mg/ 4mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnHoa Kỳ14/04/2010Không ghi
Cellcept VN-9657-10 Mycophenolate mofetil 250mgViên nangÝ14/04/2010Không ghi
Herceptin VN-9656-10 Trastuzumab 150mgBột pha dung dịch tiêm truyềnĐức14/04/2010Không ghi
Mircera VN1-288-10 Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 120mcg/0,3mlDung dịch tiêmĐức14/04/2010Không ghi
Mircera VN1-287-10 Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 30mcg/0,3mlDung dịch tiêmĐức14/04/2010Không ghi
Mircera VN1-286-10 Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 360mcg/0,6mlDung dịch tiêmĐức14/04/2010Không ghi
Tamiflu VN-9653-10 Oseltamivir 75mgViên nangĐức14/04/2010Không ghi
Cymevene VN-5354-10 Ganciclovir sodium 500mg GanciclovirBột đông khôThụy Sĩ06/01/2010Không ghi
Recormon VN-5355-10 Epoetin beta 2000IU/0,3mldung dịch tiêmThụy Sĩ06/01/2010Không ghi
Tarceva VN-11868-11 Erlotinib hydrochloride 163,93 mg (tương đương với 150mg Erlotinib) Erlotinib hydrochloride 163,93 mg (tương đương với 150mg Erlotinib)Viên nén bao phimSwitzerland22/09/2022Hết hạn
Mabthera QLSP-H02-1072-17 Rituximab 1400mg/11,7mlDung dịch tiêm dưới daThụy Sĩ17/06/2021Hết hạn
Mircera SP3-1207-20 Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 120 mcgDung dịch tiêmĐức02/12/2020Hết hạn
Actemra SP-1189-20 Tocilizumab 200mg/10mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy Sĩ17/11/2020Hết hạn
Mircera QLSP-926-16 Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 30 mcg/0,3 ml 30 mcg/0,3 mlDung dịch tiêmĐức04/02/2016Hết hạn
Herceptin QLSP-894-15 Trastuzumab 150 mg 150 mgBột đông khô để pha dung dịch truyềnĐức02/11/2015Hết hạn
Valcyte VN-18533-14 Valganciclovir (dưới dạng Valganciclovir Hydrochloride)Viên nén bao phimCanada07/12/2014Hết hạn
Xeloda (Nhà đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: Wurmisweg-4303 Kaiseraugst. Switzerland) VN-17939-14 Capecitabin 500mgviên nén bao phimMexico11/06/2014Hết hạn
Recormon VN-16757-13 Epoetin Beta 4000IU/0,3mlDung dịch tiêmĐức04/07/2013Hết hạn
Madopar (Đóng gói bởi: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland) VN-16259-13 Levodopar 200mg; Benserazide 50mg 100mg;25mgViên nénÝ17/01/2013Hết hạn
Rocaltrol (Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst Switzerland VN-14167-11 Calcitriol 0,25mcgViên nangĐức07/11/2011Hết hạn
Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ) VN-11873-11 Carvedilol 25mgViên nénÝ09/02/2011Hết hạn
Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ) VN-11871-11 Carvedilol 6,25mgViên nénÝ09/02/2011Hết hạn
Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ) VN-11872-11 Carvedilol 12,5mgViên nénÝ09/02/2011Hết hạn
Cellcept VN-11029-10 Mycophenolate mofetil 500mgViên nénÝ16/12/2010Hết hạn
Tarceva VN-17941-14 Erlotinib hydrochloride 163,93 mg (tương đương với 150mg Erlotinib) Erlotinib hydrochloride 163,93 mg (tương đương với 150mg Erlotinib)Viên nén bao phimItaly22/09/2022Đã rút
Mircera QLSP-1151-19 Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 100mcg 100mcgHộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốcĐức22/07/2019Đã rút
Avastin QLSP-1049-17 Bevacizumab 100 mg/4 ml 100 mg/4 mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnHoa Kỳ25/07/2017Đã rút
PEGASYS QLSP-1008-17 Peginterferon alfa-2a 135 mcg/0,5ml 135 mcg/0,5mlDung dịch tiêmThụy Sĩ26/03/2017Đã rút
Ropegra QLSP-1009-17 Peginterferon alfa-2a 180 mcg/1ml 180 mcg/1mlDung dịch tiêmThụy Sĩ26/03/2017Đã rút
PEGASYS QLSP-956-16 Peginterferon alfa 2a 180 mcg/0,5ml 180 mcg/0,5mlDung dịch tiêmThụy Sĩ07/06/2016Đã rút
PEGASYS QLSP-958-16 Peginterferon alfa 2a 135 mcg/0,5ml 135 mcg/0,5mlDung dịch tiêmThụy Sĩ07/06/2016Đã rút
Vesanoid (đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd.; địa chỉ: Wurmisweg, CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland) VN-19646-16 Tretinoin 10 mgViên nang mềmĐức22/03/2016Đã rút
Avastin QLSP-924-16 Bevacizumab 100 mg/4ml 100 mg/4mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy Sĩ04/02/2016Đã rút
Avastin QLSP-925-16 Bevacizumab 400 mg/16ml 400 mg/16mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy Sĩ04/02/2016Đã rút
Copegus (Đóng gói: F.Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraugst,Thuỵ sỹ) VN-19153-15 Ribavirin 200mgViên nén bao phimCanada05/10/2015Đã rút
Copegus (Đóng gói: F.Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraugst,Thuỵ sỹ) VN-19153-15 Ribavirin 200mgViên nén bao phimThụy Sĩ05/10/2015Đã rút
PEGASYS QLSP-863-15 Peginterferon alfa-2a 135 mcg/0,5ml 135 mcg/0,5mlDung dịch tiêm đóng trong bơm tiêm tự độngBỉ13/07/2015Đã rút
PEGASYS QLSP-864-15 Peginterferon alfa-2a 180 mcg/0,5ml 180 mcg/0,5mlDung dịch tiêm đóng trong bơm tiêm tự độngBỉ13/07/2015Đã rút
HERCEPTIN QLSP-867-15 Trastuzumab 150 mg 150 mgBột đông cô để pha dung dịch truyềnĐức13/07/2015Đã rút
Xenical VN-18892-15 Orlistat 120mgViên nang cứngÝ25/05/2015Đã rút
RECORMON QLSP-820-14 Epoetin beta 10000 IU/0.6 ml 10000 IU/0.6 mlDung dịch tiêmĐức14/12/2014Đã rút
Bondronat (đóng gói thứ cấp bởi: F. Hoffmann La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland) VN-17430-13 Acid Ibandronic 50mgViên nén bao phimMexico26/12/2013Đã rút
Herceptin QLSP-0755-13 Trastuzumab 440 mg 440 mgBột pha dung dịch tiêm truyềnThụy Sĩ17/12/2013Đã rút
Rocephin 250mg I.V. VN-17037-13 Ceftriaxone 250mgThuốc bột pha tiêmThụy Sĩ30/09/2013Đã rút
Roferon-A QLSP-0721-13 Interferon alpha 2a- 4,5 MIU/0,5ml 4,5 MIU/0,5mlDung dịch tiêmThụy Sĩ09/09/2013Đã rút
Roferon-A QLSP-0722-13 Interferon alpha 2a- 3 MIU/0,5ml 3 MIU/0,5mlDung dịch tiêmThụy Sĩ09/09/2013Đã rút
Mircera QLSP-0723-13 Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta- 75mcg/0,3ml 75mcg/0,3mlDung dịch tiêmThụy Sĩ09/09/2013Đã rút
Actemra (Đóng gói: F. Hoffmann La Roche Ltd., địa chỉ: Kaiseraugst, Switzeland) VN-16756-13 Tocilizumab 80mg/4mlDung dịch đậm đặc để tiêm truyềnNhật Bản04/07/2013Đã rút
Tamiflu VN-16483-13 Oseltamivir phosphate 75mg 75mgViên nang cứngThụy Sĩ31/03/2013Đã rút
Tamiflu VN-16260-13 Oseltamivir phosphate 30mg 30mg oseltamivirviên nang cứngÝ17/01/2013Đã rút
Tamiflu VN-16261-13 Oseltamivir phosphate 45mg 30mg oseltamivirviên nang cứngÝ17/01/2013Đã rút
Xeloda VN-16258-13 Capecitabine 500mgViên nén bao phimMexico17/01/2013Đã rút
Tecentriq 760410035823 Atezolizumab Atezolizumab 840mg/14mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnThụy Sỹ19/03/2023Đã rút
Tarceva VN-11870-11 Erlotinib 100mg (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 109,29mg) Erlotinib 100mg (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 109,29mg)Viên nén bao phimSwitzerland29/12/2022Đã rút
Avastin SP3-1226-21 Bevacizumab Bevacizumab 100 mg/4 mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyềnMỹ/Thụy sỹ27/05/2021Đã rút
Avastin SP3-1227-21 Bevacizumab Bevacizumab 400 mg/16 mlDung dịch đậm đặc để pha dịch truyềnMỹ/Thụy sỹ27/05/2021Đã rút
HERCEPTIN QLSP-866-15 Trastuzumab 440 mg/lọ 440 mg/lọBột cô đặc để pha dung dịch tiêm truyềnHoa Kỳ13/07/2015Đã rút
Tamiflu (đóng gói bởi F. Hoffmann La Roche Ltd.; Đ/c: CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland) VN-18299-14 Oseltamivir 75mgViên nang cứngPháp18/09/2014Đã rút

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Ascobyl palmitatF. Hoffmann-La Roche LtdSwitzerlandUSP 2023Dyna Smart Drops (893100239925)02/06/2030

Điều kiện kinh doanh dược

Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.

Văn bảnNội dung liên quan
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc.
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của F.Hoffmann-La Roche Ltd đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 149 số đăng ký thuốc của F.Hoffmann-La Roche Ltd. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
F.Hoffmann-La Roche Ltd xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang. Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.