F.Hoffmann-La Roche Ltd có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
88 trong số đó (57%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 10 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 149 thuốc; sản xuất 45 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 1 công bố.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 24 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 2 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 3 |
| 2017 | 7 |
| 2016 | 7 |
| 2015 | 10 |
Toàn bộ 149 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xofluza® | 499110135526 | Baloxavir Marboxil 40mg | Viên nén | Japan | 09/07/2026 | Đến 09/07/2029 |
| Ocrevus | 400410441025 | Ocrelizumab 300mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Đức | 30/10/2025 | Đến 30/10/2028 |
| Recormon | 400410323025 (cũ: SP-1190-20) | Epoetin beta 4000 IU/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 06/07/2025 | Đến 06/07/2030 |
| RoPolivy | 760410322525 | Polatuzumab vedotin 30mg | Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sĩ | 06/07/2025 | Đến 06/07/2028 |
| Mabthera | 400410198525 (cũ: QLSP-0756-13) | Rituximab 100mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mabthera | 400410198425 (cũ: QLSP-0757-13) | Rituximab 500mg/50ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Phesgo | 760410197425 | Pertuzumab và Trastuzumab Pertuzumab 1200mg và Trastuzumab 600mg/15ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sỹ | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Phesgo | 760410197525 | Pertuzumab và Trastuzumab Pertuzumab 600mg và Trastuzumab 600mg/10ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sỹ | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Tecentriq | 400410197625 | Atezolizumab 1875mg/15ml | Dung dịch tiêm | Đức | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Madopar® | 800110349100 | Benserazide (dưới dạng Benserazide hydrochloride) 50mg, Levodopa 200mg Benserazide (dưới dạng Benserazide hydrochloride) 50mg, Levodopa 200mg | Viên nén | Italy | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Mabthera | 001410176500 (cũ: QLSP-1152-19) | Rituximab 100mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Hoa Kỳ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Tecentriq | 760410176400 (cũ: SP3-1240-22) | Atezolizumab 1200mg/20ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sỹ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2027 |
| Mabthera | 001410173600 | Rituximab 500mg/50ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Hoa Kỳ | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Avastin | 400410173700 | Bevacizumab 100mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Avastin | 400410173800 | Bevacizumab 400mg/16ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Tamiflu | 800110994624 (cũ: VN-22143-19) | Oseltamivir (dưới dạng Oseltamivir Phosphat) 75mg | Viên nang cứng | Italy | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Cellcept | 800114773324 | Mycophenolate mofetil 500mg Mycophenolate mofetil 500mg | Viên nén bao phim | Italy | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Herceptin | 760410646824 (cũ: QLSP-1117-18) | Trastuzumab 600mg/5ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sỹ | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Mircera | 760410646524 (cũ: SP3-1208-20) | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 100mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sỹ | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Mircera | 760410646624 (cũ: SP3-1209-20) | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 50mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sỹ | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Mircera | 760410646724 (cũ: SP3-1210-20) | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 30mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sỹ | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Hemlibra | 499410646424 (cũ: SP3-1212-20) | Emicizumab 60mg/0,4ml | Dung dịch tiêm | Nhật Bản | 30/07/2024 | Đến 30/07/2029 |
| Hemlibra | 499410648324 (cũ: SP3-1213-20) | Emicizumab 150mg/ml | Dung dịch tiêm | Nhật Bản | 30/07/2024 | Đến 30/07/2027 |
| Hemlibra | 499410648224 (cũ: SP3-1214-20) | Emicizumab 105mg/0,7ml | Dung dịch tiêm | Nhật Bản | 30/07/2024 | Đến 30/07/2027 |
| Ropolivy | 800410646024 | Polatuzumab Vedotin 140mg | Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Ý | 30/07/2024 | Đến 30/07/2027 |
| Alecensa | 400110524424 (cũ: VN3-305-21) | Alectinib (dưới dạng Alectinib hydrochloride) 150mg Alectinib (dưới dạng Alectinib hydrochloride) 150mg | Viên nang cứng | Germany | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Avastin | 760410306524 (cũ: QLSP-1010-17) | Bevacizumab 100mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Thụy Sĩ | 13/05/2024 | Đến 13/05/2027 |
| Hemlibra | 499410304924 (cũ: SP3-1211-20) | Emicizumab 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Nhật Bản | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Kadcyla | 760410304724 (cũ: SP3-1217-21) | Trastuzumab emtansine 100mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sỹ | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Kadcyla | 760410304824 (cũ: SP3-1218-21) | Trastuzumab emtansine 160 mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sỹ | 13/05/2024 | Đến 13/05/2029 |
| Herceptin | 001410303324 | Trastuzumab 150mg | Bột để pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sĩ | 13/05/2024 | Đến 13/05/2027 |
| Vabysmo | 760410303424 | Faricimab 6mg/0,05ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 13/05/2024 | Đến 13/05/2027 |
| Avastin | 760410111024 (cũ: QLSP-1011-17) | Bevacizumab 400mg/16ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Thụy Sĩ | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Cellcept | 800114432423 | Mycophenolate mofetil 250mg | Viên nang cứng | Italy | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Avastin | 400410250123 (cũ: QLSP-1118-18) | Bevacizumab 100mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Avastin | 400410250223 (cũ: QLSP-1119-18) | Bevacizumab 400mg/16ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Gazyva | 400410250323 (cũ: QLSP-H03-1134-18) | Obinutuzumab 1000mg/40ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức/Thụy Sỹ | 11/09/2023 | Đến 11/09/2028 |
| Herceptin | 001410036723 (cũ: QLSP-1012-17) | — Trastuzumab 440mg | Bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền | USA | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Perjeta | 400410036623 (cũ: QLSP-H02-1040-17) | Pertuzumab 420 mg/14 ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 19/03/2023 | Đến 19/03/2028 |
| Recormon | QLSP-821-14 | Epoetin beta Epoetin beta 2000IU/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Tecentriq | QLSP-H03-1135-18 | Atezolizumab Atezolizumab 1200mg/20 ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 24/10/2022 | Đến 24/10/2027 |
| Rocephin 1g I.V | VN-17036-13 | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1 gam | Thuốc bột pha tiêm | Switzerland | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Cellcept (CS Đóng gói: F. Hofmann-La Roche Ltd; địa chỉ: Wurmisweg, 4303-Kaiseraugst, Thụy sỹ) | VN-23030-22 | Mycophenolate mofetil 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Italy | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Herceptin | QLSP-894- 15 | Trastuzumab 150 mg Trastuzumab 150 mg | Bột đông khô để pha dung dịch truyền | Đức/Thụy sỹ | 20/12/2021 | Đến 20/12/2026 |
| Actemra | QLSP-1120-18 | Tocilizumab 162mg/0,9ml 162mg/0,9ml | Dung dịch tiêm | Đức | 02/10/2018 | Không ghi |
| Bonviva (CSĐG: F.Hoffmann-La Roche Ltd; ĐC: Wurmisweg, CH-4303 Kaiseraugst, Thụy Sĩ) | VN-21351-18 | Ibandronic acid (dưới dạng Ibandronic acid monosodium salt monohydrate) 150mg 150mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Cellcept | VN-21283-18 | Mycophenolate mofetil 250mg | Viên nang cứng | Ý | 03/07/2018 | Không ghi |
| Cellcept (CS Đóng gói và xuất xưởng: F. Hofmann-La Roche Ltd; địa chỉ: Wurmisweg, CH-4303-Kaiseraugst, Thụy sỹ) | VN-20763-17 | Mycophenolate mofetil 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Tây Ban Nha | 18/09/2017 | Không ghi |
| Mircera | QLSP-1050-17 | Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 50 mcg/0,3ml 50 mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 25/07/2017 | Không ghi |
| Kadcyla | QLSP-1013-17 | Trastuzumab emtansine 100 mg 100 mg | Bột pha dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 26/03/2017 | Không ghi |
| Kadcyla | QLSP-1014-17 | Trastuzumab emtansine 160 mg 160 mg | Bột pha dung dịch tiêm | Hoa Kỳ | 26/03/2017 | Không ghi |
| PEGASYS | QLSP-957-16 | Peginterferon alfa 2a 180 mcg/0,5ml 180 mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 07/06/2016 | Không ghi |
| Cymevene | VN-19152-15 | Ganciclovir 500mg | Bột đông khô pha tiêm | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Không ghi |
| NEULASTIM | QLSP-865-15 | Pegfilgrastim 6,0 mg/0,6ml 6,0 mg/0,6ml | Bơm tiêm đóng sẵn dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 13/07/2015 | Không ghi |
| NEUPOGEN | QLSP-0809-14 | Filgrastim 30 MU/0,5 ml 30 MU/0,5 ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 13/10/2014 | Không ghi |
| Gran | QLSP-0792-14 | Filgrastim 30 MU/0,5 ml 30 MU/0,5 ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Tarceva | VN2-173-13 | Erlotinib 100mg | Viên nén bao phim | Ý | 26/12/2013 | Không ghi |
| Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Thuỵ sỹ) | VN2-174-13 | Erlotinib 100mg | Viên nén bao phim | Ý | 26/12/2013 | Không ghi |
| Mircera | VN2-110-13 | Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 120mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 04/07/2013 | Không ghi |
| Mircera | VN2-111-13 | Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 30mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 04/07/2013 | Không ghi |
| Actemra (Đóng gói: F. Hoffmann La Roche Ltd., địa chỉ: Kaiseraugst, Switzeland) | VN-16257-13 | Tocilizumab 200mg 200mg | Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền | Nhật Bản | 17/01/2013 | Không ghi |
| Tamiflu | VN-16262-13 | Oseltamivir phosphate 75mg 30mg oseltamivir | viên nang cứng | Ý | 17/01/2013 | Không ghi |
| Bonviva | VN-16004-12 | Natri ibandronate 150mg acid ibandronic | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tarceva | VN1-724-12 | Erlotinib 150mg | Viên nén bao phim | Ý | 09/10/2012 | Không ghi |
| Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst, Thuỵ sỹ) | VN1-725-12 | Erlotinib 150mg | Viên nén bao phim | Ý | 09/10/2012 | Không ghi |
| Bondronat | VN-15434-12 | Sodium Ibandronate monohydrate 6mg Ibandronic acid/6ml | Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Bondronat | VN-15433-12 | Sodium Ibandronate monohydrate Ibandronic acid 50mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Peglasta | VN-15698-12 | Pegfilgrastim 6mg/0,6ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tamiflu (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., Switzerland) | VN-15435-12 | Oseltamivir phosphate 12mg oseltamivir/ml | Bột pha hỗn dịch uống | Đức | 21/06/2012 | Không ghi |
| Avastin | VN-15050-12 | Bevacizumab 100mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Avastin | VN-15051-12 | Bevacizumab 400mg/16ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cymevene | VN-15049-12 | Ganciclovir 500mg | Bột đông khô vô trùng | Hoa Kỳ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Madopar HBS (Đóng gói bởi: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland) | VN-14669-12 | Levodopa, Benserazide 100mg;25mg | Viên nang | Ý | 11/01/2012 | Không ghi |
| Xeloda (Nhà đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst. Switzerland) | VN1-604-12 | Capecitabine 500mg | viên nén bao phim | Mexico | 11/01/2012 | Không ghi |
| Xeloda (Nhà đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst. Switzerland) | VN1-605-12 | Capecitabine 150mg | viên nén bao phim | Mexico | 11/01/2012 | Không ghi |
| Mabthera (đóng gói: F. Hoffmann- La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraught, Thụy Sỹ) | VN1-566-11 | Rituximab 100mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Mabthera (đóng gói: F. Hoffmann- La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraught, Thụy Sỹ) | VN1-567-11 | Rituximab 500mg/50ml | Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Tamiflu | VN-14166-11 | Oseltamivir 12mg/ml | Bột pha hỗn dịch uống | Thụy Sĩ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Mircera | VN-13970-11 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 100mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm đóng sẵn trong ống tiêm | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Mircera | VN-13969-11 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 50mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm đóng sẵn trong ống tiêm | Đức | 06/09/2011 | Không ghi |
| Anexate | VN-12445-11 | Flumazenil 0,5mg/5ml | Dung dịch tiêm | Pháp | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. - Thuỵ sỹ) | VN-12446-11 | Erlotinib 150mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. - Thuỵ sỹ) | VN-12447-11 | Erlotinib 25mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tarceva (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. - Thuỵ sỹ) | VN-12448-11 | Erlotinib 100mg | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Recormon | VN-11867-11 | Epoetin beta 5000U.I./0,3ml | dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Recormon | VN-11866-11 | Epoetin beta 6000 U.I./0,3ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tarceva (địa chỉ đóng gói: CH-4303 Kaiseraugst- Thuỵ sỹ) | VN-11869-11 | Erlotinib 25mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Pegasys | VN-11569-10 | Peginterferon alfa-2a 180mcg/0,5ml | Thuốc tiêm | Thụy Sĩ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pegasys | VN-11568-10 | Peginterferon alfa-2a 135mcg/0,5ml | Thuốc tiêm | Thụy Sĩ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pegasys (đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., switzerland) | VN-11570-10 | Peginterferon alfa-2a 135mcg/0.5ml | Thuốc tiêm | Đức | 22/12/2010 | Không ghi |
| Recormon | VN-11027-10 | Epoetin Alfa 4000 UI/0,3ml | Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn | Thụy Sĩ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Avastin | VN-10241-10 | Bevacizumab 400mg/16ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sĩ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Avastin | VN-10240-10 | Bevacizumab 100mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sĩ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Herceptin (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., Switzeland) | VN-10292-10 | Trastuzumab 150mg | Bột pha dung dịch truyền | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Xeloda | VN-10242-10 | Capecitabine 500mg/viên | Viên nén bao phim | Hoa Kỳ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Avastin | VN-9654-10 | Bevacizumab 400mg/16ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Hoa Kỳ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Avastin | VN-9655-10 | Bevacizumab 100mg/ 4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Hoa Kỳ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cellcept | VN-9657-10 | Mycophenolate mofetil 250mg | Viên nang | Ý | 14/04/2010 | Không ghi |
| Herceptin | VN-9656-10 | Trastuzumab 150mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mircera | VN1-288-10 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 120mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mircera | VN1-287-10 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 30mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mircera | VN1-286-10 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 360mcg/0,6ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tamiflu | VN-9653-10 | Oseltamivir 75mg | Viên nang | Đức | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cymevene | VN-5354-10 | Ganciclovir sodium 500mg Ganciclovir | Bột đông khô | Thụy Sĩ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Recormon | VN-5355-10 | Epoetin beta 2000IU/0,3ml | dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tarceva | VN-11868-11 | Erlotinib hydrochloride 163,93 mg (tương đương với 150mg Erlotinib) Erlotinib hydrochloride 163,93 mg (tương đương với 150mg Erlotinib) | Viên nén bao phim | Switzerland | 22/09/2022 | Hết hạn |
| Mabthera | QLSP-H02-1072-17 | Rituximab 1400mg/11,7ml | Dung dịch tiêm dưới da | Thụy Sĩ | 17/06/2021 | Hết hạn |
| Mircera | SP3-1207-20 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 120 mcg | Dung dịch tiêm | Đức | 02/12/2020 | Hết hạn |
| Actemra | SP-1189-20 | Tocilizumab 200mg/10ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sĩ | 17/11/2020 | Hết hạn |
| Mircera | QLSP-926-16 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 30 mcg/0,3 ml 30 mcg/0,3 ml | Dung dịch tiêm | Đức | 04/02/2016 | Hết hạn |
| Herceptin | QLSP-894-15 | Trastuzumab 150 mg 150 mg | Bột đông khô để pha dung dịch truyền | Đức | 02/11/2015 | Hết hạn |
| Valcyte | VN-18533-14 | Valganciclovir (dưới dạng Valganciclovir Hydrochloride) | Viên nén bao phim | Canada | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Xeloda (Nhà đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: Wurmisweg-4303 Kaiseraugst. Switzerland) | VN-17939-14 | Capecitabin 500mg | viên nén bao phim | Mexico | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Recormon | VN-16757-13 | Epoetin Beta 4000IU/0,3ml | Dung dịch tiêm | Đức | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Madopar (Đóng gói bởi: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland) | VN-16259-13 | Levodopar 200mg; Benserazide 50mg 100mg;25mg | Viên nén | Ý | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Rocaltrol (Cơ sở đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst Switzerland | VN-14167-11 | Calcitriol 0,25mcg | Viên nang | Đức | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ) | VN-11873-11 | Carvedilol 25mg | Viên nén | Ý | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ) | VN-11871-11 | Carvedilol 6,25mg | Viên nén | Ý | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Dilatrend (Đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd. , Thuỵ sỹ) | VN-11872-11 | Carvedilol 12,5mg | Viên nén | Ý | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Cellcept | VN-11029-10 | Mycophenolate mofetil 500mg | Viên nén | Ý | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Tarceva | VN-17941-14 | Erlotinib hydrochloride 163,93 mg (tương đương với 150mg Erlotinib) Erlotinib hydrochloride 163,93 mg (tương đương với 150mg Erlotinib) | Viên nén bao phim | Italy | 22/09/2022 | Đã rút |
| Mircera | QLSP-1151-19 | Methoxy polyethylene glycol - epoetin beta 100mcg 100mcg | Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc | Đức | 22/07/2019 | Đã rút |
| Avastin | QLSP-1049-17 | Bevacizumab 100 mg/4 ml 100 mg/4 ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Hoa Kỳ | 25/07/2017 | Đã rút |
| PEGASYS | QLSP-1008-17 | Peginterferon alfa-2a 135 mcg/0,5ml 135 mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 26/03/2017 | Đã rút |
| Ropegra | QLSP-1009-17 | Peginterferon alfa-2a 180 mcg/1ml 180 mcg/1ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 26/03/2017 | Đã rút |
| PEGASYS | QLSP-956-16 | Peginterferon alfa 2a 180 mcg/0,5ml 180 mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 07/06/2016 | Đã rút |
| PEGASYS | QLSP-958-16 | Peginterferon alfa 2a 135 mcg/0,5ml 135 mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 07/06/2016 | Đã rút |
| Vesanoid (đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd.; địa chỉ: Wurmisweg, CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland) | VN-19646-16 | Tretinoin 10 mg | Viên nang mềm | Đức | 22/03/2016 | Đã rút |
| Avastin | QLSP-924-16 | Bevacizumab 100 mg/4ml 100 mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sĩ | 04/02/2016 | Đã rút |
| Avastin | QLSP-925-16 | Bevacizumab 400 mg/16ml 400 mg/16ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sĩ | 04/02/2016 | Đã rút |
| Copegus (Đóng gói: F.Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraugst,Thuỵ sỹ) | VN-19153-15 | Ribavirin 200mg | Viên nén bao phim | Canada | 05/10/2015 | Đã rút |
| Copegus (Đóng gói: F.Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraugst,Thuỵ sỹ) | VN-19153-15 | Ribavirin 200mg | Viên nén bao phim | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Đã rút |
| PEGASYS | QLSP-863-15 | Peginterferon alfa-2a 135 mcg/0,5ml 135 mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm đóng trong bơm tiêm tự động | Bỉ | 13/07/2015 | Đã rút |
| PEGASYS | QLSP-864-15 | Peginterferon alfa-2a 180 mcg/0,5ml 180 mcg/0,5ml | Dung dịch tiêm đóng trong bơm tiêm tự động | Bỉ | 13/07/2015 | Đã rút |
| HERCEPTIN | QLSP-867-15 | Trastuzumab 150 mg 150 mg | Bột đông cô để pha dung dịch truyền | Đức | 13/07/2015 | Đã rút |
| Xenical | VN-18892-15 | Orlistat 120mg | Viên nang cứng | Ý | 25/05/2015 | Đã rút |
| RECORMON | QLSP-820-14 | Epoetin beta 10000 IU/0.6 ml 10000 IU/0.6 ml | Dung dịch tiêm | Đức | 14/12/2014 | Đã rút |
| Bondronat (đóng gói thứ cấp bởi: F. Hoffmann La Roche Ltd., địa chỉ: CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland) | VN-17430-13 | Acid Ibandronic 50mg | Viên nén bao phim | Mexico | 26/12/2013 | Đã rút |
| Herceptin | QLSP-0755-13 | Trastuzumab 440 mg 440 mg | Bột pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sĩ | 17/12/2013 | Đã rút |
| Rocephin 250mg I.V. | VN-17037-13 | Ceftriaxone 250mg | Thuốc bột pha tiêm | Thụy Sĩ | 30/09/2013 | Đã rút |
| Roferon-A | QLSP-0721-13 | Interferon alpha 2a- 4,5 MIU/0,5ml 4,5 MIU/0,5ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 09/09/2013 | Đã rút |
| Roferon-A | QLSP-0722-13 | Interferon alpha 2a- 3 MIU/0,5ml 3 MIU/0,5ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 09/09/2013 | Đã rút |
| Mircera | QLSP-0723-13 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta- 75mcg/0,3ml 75mcg/0,3ml | Dung dịch tiêm | Thụy Sĩ | 09/09/2013 | Đã rút |
| Actemra (Đóng gói: F. Hoffmann La Roche Ltd., địa chỉ: Kaiseraugst, Switzeland) | VN-16756-13 | Tocilizumab 80mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền | Nhật Bản | 04/07/2013 | Đã rút |
| Tamiflu | VN-16483-13 | Oseltamivir phosphate 75mg 75mg | Viên nang cứng | Thụy Sĩ | 31/03/2013 | Đã rút |
| Tamiflu | VN-16260-13 | Oseltamivir phosphate 30mg 30mg oseltamivir | viên nang cứng | Ý | 17/01/2013 | Đã rút |
| Tamiflu | VN-16261-13 | Oseltamivir phosphate 45mg 30mg oseltamivir | viên nang cứng | Ý | 17/01/2013 | Đã rút |
| Xeloda | VN-16258-13 | Capecitabine 500mg | Viên nén bao phim | Mexico | 17/01/2013 | Đã rút |
| Tecentriq | 760410035823 | Atezolizumab Atezolizumab 840mg/14ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Thụy Sỹ | 19/03/2023 | Đã rút |
| Tarceva | VN-11870-11 | Erlotinib 100mg (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 109,29mg) Erlotinib 100mg (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 109,29mg) | Viên nén bao phim | Switzerland | 29/12/2022 | Đã rút |
| Avastin | SP3-1226-21 | Bevacizumab Bevacizumab 100 mg/4 ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | Mỹ/Thụy sỹ | 27/05/2021 | Đã rút |
| Avastin | SP3-1227-21 | Bevacizumab Bevacizumab 400 mg/16 ml | Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền | Mỹ/Thụy sỹ | 27/05/2021 | Đã rút |
| HERCEPTIN | QLSP-866-15 | Trastuzumab 440 mg/lọ 440 mg/lọ | Bột cô đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Hoa Kỳ | 13/07/2015 | Đã rút |
| Tamiflu (đóng gói bởi F. Hoffmann La Roche Ltd.; Đ/c: CH-4303 Kaiseraugst, Switzerland) | VN-18299-14 | Oseltamivir 75mg | Viên nang cứng | Pháp | 18/09/2014 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Ascobyl palmitat | F. Hoffmann-La Roche Ltd | Switzerland | USP 2023 | Dyna Smart Drops (893100239925) | 02/06/2030 |
Cơ sở đăng ký hoặc sản xuất thuốc là cơ sở kinh doanh dược, phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và người chịu trách nhiệm chuyên môn có chứng chỉ hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.