Công ty TNHH Dược Phẩm USA-NIC: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Dược Phẩm USA-NIC có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

Có 80 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 338 thuốc; sản xuất 334 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 3 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

338
Số đăng ký thuốc
80
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Công bố tá dược
1
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202610
202515
2024201
202356
20226
20212
20201
20181
20141
201317
201227
20113

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 338 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Vitamin B6 250mg 893110114223 Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 250 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Zinetex Không kê đơn 893100169126 (cũ: VD-23325-15)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Niczen 893110397923 Thiabendazol 500 mgViên nénViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cimetidin 300mg 893110168826 (cũ: VD-34891-20)Cimetidin 300mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Gynogel Không kê đơn 893100182126 (cũ: GC-339-21)Đồng sulfat 4gam, Acid boric 4gamThuốc rửa phụ khoaViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
Phaanedol 500 Không kê đơn 893100169026 (cũ: VD-35109-21)Paracetamol 500 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Erythromycin 500mg 893110168926 (cũ: VD-35319-21)Erythromycin (Dưới dạng erythromycin stearat) 500 mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
SMIXTAL Không kê đơn 893100122426 Diosmectit (Dioctahedral smectit) 3 gamThuốc bột uốngViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Flu-cold children's 893110003226 (cũ: VD-28755-18)Mỗi 5ml chứa: Guaifenesin 100mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mgDung dịch uốngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Coldnic 893110005826 (cũ: VD-34058-20)Guaifenesin 100mg; Cetirizin dihydroclorid 5mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mgViên nang mềmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2029
Lopegoric 893110485925 Loperamid hydroclorid 2mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Plainic 893110486025 Clopidogrel hydrogen sulfat (tương đương clopidogrel 75mg) 97,85mgViên nén bao phimViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Sulpirid 893110486125 Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Phaanedol enfant Không kê đơn 893100361725 (cũ: VD-30205-18)Mỗi gói 2g chứa: Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mgThuốc bột uốngViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Prednison 893110217825 (cũ: VD-26534-17)Prednison 5mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Tipfine Không kê đơn 893100225825 (cũ: VD-26537-17)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Phaanedol cảm cúm Không kê đơn 893100220225 (cũ: VD-29598-18)Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Telgate Không kê đơn 893100284625 Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Thegalin Không kê đơn 893100174225 (cũ: VD-21095-14)Alimemazin tartrat 0,5mg/mlSiroViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Aller fort - Nic 893110174125 (cũ: VD-26523-17)Clorpheniramin maleat 4mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
Cetirizin Không kê đơn 893100158225 (cũ: VD-26648-17)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nang mềmViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Etodol 893110110425 Etodolac 200mgViên nén bao phimViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Medialeczan Extra Không kê đơn 893100110525 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Coldtaxnic 893110318300 (cũ: VD-21514-14)Chlorpheniramine maleate 2mg; Dextromethorphan hydrobromide 5mg; Paracetamol 325mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Phaanedol Flu & Cold Không kê đơn 893100277600 (cũ: VD-27494-17)Cafein 25mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alermed-Nic Không kê đơn 893100277400 (cũ: VD-26521-17)Loratadin 5mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cetirizin hydroclorid 10mg Không kê đơn 893100252100 (cũ: VD-30091-18)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cedex 893110260600 (cũ: VD-28649-18)Cetirizin dihydroclorid 5mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Guaifenesin 100mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ursodex 893110319500 (cũ: VD-30206-18)Acid ursodeoxycholic 300mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Alphachymotrypsin 893110277500 (cũ: VD-33872-19)Chymotrypsin 4200 USP unitViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Nic-Zoral Không kê đơn 893100252200 (cũ: VD-33878-19)Ketoconazol 2% (w/w)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Calcinic Không kê đơn 893100279600 (cũ: VD3-163-21)Mỗi 5ml chứa: Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) 200IUDung dịch uốngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Calciumzindo Không kê đơn 893100260500 (cũ: VD3-159-21)Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 (Colecalciferol) 200IUViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Pancres Không kê đơn 893400174900 (cũ: VD-25570-16)Pancreatin 170mg (tương ứng với Protease 238IU, Lipase 3400IU, Amylase 4080IU) Pancreatin 170mg (tương ứng với Protease 238IU, Lipase 3400IU, Amylase 4080IU)Viên nén bao tan trong ruộtViệt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2027
Pancrenic Không kê đơn 893400175600 (cũ: VD3-110-21)Pancreatin 170mg (tương ứng với Protease 238IU, Amylase 4080IU, Lipase 3400IU); Simethicon 50mg Pancreatin 170mg (tương ứng với Protease 238IU, Amylase 4080IU, Lipase 3400IU); Simethicon 50mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam06/12/2024 Đến 06/12/2027
Trivimaxi Không kê đơn 893100160900 Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 125mg; Vitamin B12 (Cyanocobamin) 125µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 125mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Taniki 80 893210133100 (cũ: VD-32729-19)Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (tương đương 19,2mg flavonol glycosides) 80mgViên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Ceratex Không kê đơn 893100115000 Cetirizin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Paracetamol 650 Không kê đơn 893100118700 Paracetamol 650mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Clonic Không kê đơn 893100056900 (cũ: VD-23940-15)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Prednison-USA.NIC 893110057000 (cũ: VD-23952-15)Prednison 5mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Prednison 5mg 893110078200 (cũ: VD-25020-16)5mg PrednisonViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Calcium - NIC plus 893110078000 (cũ: VD-29469-18)— Mỗi 5ml chứa: Acid ascorbic 50mg; Calci glucoheptonat 550mg; Nicotinamid 25mgDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Deslox Không kê đơn 893100063900 (cũ: VD-29595-18)5mg DesloratadinViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ibucine 200 Không kê đơn 893100064000 (cũ: VD-29596-18)200mg IbuprofenViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Predmex-Nic 893110080200 (cũ: VD-27669-17)0,5mg Dexamethason (dưới dạng dexamethason acetat)Viên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Babenic Không kê đơn 893100063800 (cũ: VD-28751-18)— Mỗi ống 5ml chứa: Paracetamol 120mgDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Sibenic 893110062900 (cũ: VD-28610-17)10mg Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid)Viên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Antinic 893110079400 (cũ: VD-29550-18)— Mỗi 5ml chứa: Clorpheniramin maleat 1,33mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg; Guaifenesin 50mg; Natri citrat dihydrat 133mgDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Terzymex 893115078300 (cũ: VD3-28-19)— Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 0,5mg; Metronidazol 200mg; Nystatin 100.000IUViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Piraxnic-800 893110078100 (cũ: VD-34451-20)Mỗi 10ml chứa: Piracetam 800mgDung dịch uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Simguline 10 caps 893110080300 (cũ: VD-33982-20)Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Vitamin C 500mg Không kê đơn 893100057100 (cũ: VD-34051-20)Acid ascorbic (Vitamin C) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
E - NIC 400 893110913124 (cũ: VD-22653-15)Vitamin E 400IUViên nang mềmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Methionin 250 mg 893110931524 (cũ: VD-22340-15)Methionin 250mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Nicnice 1000 893110913324 (cũ: VD-21765-14)Fenticonazole nitrate 1000mgViên nang mềm đặt phụ khoaViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Povidon-iodin 10% Không kê đơn 893100913624 (cũ: VD-21093-14)Povidon iodin 2g/20mlDung dịch dùng ngoàiViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Clorpheniramin Không kê đơn 893100931424 (cũ: VD-23941-15)Clorpheniramin maleat 4mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Papaverin 893110913524 (cũ: VD-24545-16)Papaverin hydroclorid 40mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Tagaxmin 500 893110913724 (cũ: VD-24548-16)N-Acetyl-DL-Leucin 500mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Plomingstyn 893110931724 (cũ: VD-25965-16)L-cystin 500mgViên nang mềmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Mediseptol 893110913224 (cũ: VD-26530-17)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Ofloxacin 400 893115913424 (cũ: VD-26533-17)Ofloxacin 400mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Nisigina 893110931624 (cũ: VD-33879-19)Nefopam hydroclorid 30mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Aspirin 81 mg Không kê đơn 893100836324 (cũ: VD-22339-15)Aspirin (Acid acetylsalicylic) 81mgViên nén bao tan trong ruộtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Nicbesolvin-4 Không kê đơn 893100861324 (cũ: VD-23309-15)Bromhexin hydroclorid 4mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Nic-Spa 893110861424 (cũ: VD-23311-15)Alverin citrat 40mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Spaspyzin 893110861624 (cũ: VD-23318-15)Alverin citrat 40mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Betanic 893110836424 (cũ: VD-23939-15)Betamethason 0,5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Predmex 893110861524 (cũ: VD-25471-16)Dexamethason (dưới dạng dexamethason acetat) 0,5mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ditanavic Fort 893111861224 (cũ: VD-27488-17)Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Trianic Không kê đơn 893100836524 (cũ: VD-28527-17)Clorpheniramin maleat 4mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Trianic-night 893110864024 (cũ: VD-28757-18)Clorpheniramin maleat 2mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrin hydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Ivernic 6 893110841424 (cũ: VD-27668-17)Ivermectin 6mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Cetirizin dihydroclorid Không kê đơn 893100863924 (cũ: VD-25566-16)Cetirizin dihydroclorid 10mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Tagimex 893110841524 (cũ: VD-25571-16)Cimetidin 300mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Atorvastatin 10 893110838924 (cũ: VD-32461-19)Atorvastatin (tương đương atorvastatin calci 10,36mg) 10mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Coldtacin Không kê đơn 893100861124 (cũ: VD-33875-19)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Eltonic 893110755624 Etodolac 300mgViên nang cứngViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Medialeczan Không kê đơn 893100755724 Ibuprofen 200mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Effe-NIC 80 Không kê đơn 893100696324 (cũ: VD-21998-14)Paracetamol 80mgThuốc bột sủi bọtViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Methylpred-Nic 4 893110696524 (cũ: VD-24543-16)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
MELOXALE Không kê đơn 893100696424 (cũ: VD-27490-17)Magnesi hydroxyd 400mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng gel nhôm hydroxyd khô) 400mgViên nén nhaiViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Nystatin 893110696624 (cũ: VD-27493-17)Nystatin 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Polacanmin 6 Không kê đơn 893100718324 (cũ: VD-29474-18)Dexclorpheniramin maleat 6mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2027
Topmicin 893110651924 Mỗi 5ml chứa: Dextromethorphan HBr 5mg; Guaifenesin 100mg; Phenylephrin HCl 2,5mgDung dịch uốngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Albendazol 400 mg Không kê đơn 893100616324 (cũ: VD-22647-15)Albendazol 400mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Danizane 893110638424 (cũ: VD-22648-15)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Prednisolon-F Không kê đơn 893100639024 (cũ: VD-21520-14)Dexamethason (dưới dạng Dexamethason acetat) 0,5mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Terzy New 893115639124 (cũ: VD-22000-14)Cloramphenicol 80mg; Dexamethason acetat 0,5mg; Metronidazol 200mg; Nystatin 100.000IUViên nén đặt âm đạoViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Betanic 893110616624 (cũ: VD-24541-16)Betamethason 0,5mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ofloxacin 400 893115638824 (cũ: VD-24544-16)Ofloxacin 400mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Prednic 893110638924 (cũ: VD-24546-16)Dexamethason (dưới dạng dexamethason acetat) 0,5mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Tetracyclin 893110639224 (cũ: VD-24550-16)Tetracyclin hydroclorid 50mg/5gThuốc mỡ dùng ngoài daViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Antoxcin Không kê đơn 893100616424 (cũ: VD-27487-17)Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 0,064% (w/w)) 0,05% (w/w)Kem bôi daViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Miclacol Blue - F 893110638624 (cũ: VD-27491-17)Bromocamphor 20mg; Xanh methylen 20mgViên nén bao đườngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Dasamex - DS Không kê đơn 893100625124 (cũ: VD-29594-18)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Sibetinic 893110625424 (cũ: VD-26046-17)Flunarizin (tương đương flunarizin dihydroclorid 5,9mg) 5mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Betamex 893110641224 (cũ: VD-26045-17)Betamethason 0,5mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Colonic 893110621524 (cũ: VD-28609-17)Arginin hydroclorid 1000mg/5mlDung dịch uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Calci glucoheptonat-Vitamin C-PP 893110640224 (cũ: VD-31417-18)Acid ascorbic (vitamin C) 50mg; Calci glucoheptonat 550mg; Nicotinamid (vitamin PP) 25mgDung dịch uốngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Telgate 60 893110616824 (cũ: VD-33880-19)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Nicbazagin Không kê đơn 893100638724 (cũ: VD-33877-19)Cafein 10mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Stugaral 893110625524 (cũ: VD-33252-19)Cinnarizin 25mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Clorpheniramin 4mg Không kê đơn 893100625024 (cũ: VD-33249-19)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Methylprednisolone 893110625324 (cũ: VD-33251-19)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Dogracil 893110625224 (cũ: VD-33250-19)Sulpirid 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Anrodin Không kê đơn 893100638324 (cũ: VD-33873-19)Natri benzoat 150mg; Terpin hydrat 100mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Azitnic 893110616524 (cũ: VD-33874-19)Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Fumanic Không kê đơn 893100638524 (cũ: VD-33876-19)Acid folic 1mg; Sắt fumarat 200mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Sironmax 893110616724 (cũ: VD3-111-21)Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w); Clotrimazol 1% (w/w); Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 0,1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cobxid-Nic 893110559324 (cũ: VD-22650-15)Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Azitnic 500 893110559224 (cũ: VD-32380-19)Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Devaligen Không kê đơn 893100580824 Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Eltocin 893110580924 Etodolac 200mgViên nang cứngViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Argide Không kê đơn 893100512424 (cũ: VD-22649-15)Arginin hydroclorid 200mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Diagestiode 893110512524 (cũ: VD-22652-15)Diiodohydroxyquinolin 210mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Ofloxacin 893115502824 (cũ: VD-22655-15)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Phostaligel NIC Không kê đơn 893100473124 (cũ: VD-23314-15)Nhôm phosphat gel 20%/10gHỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Piroxicam 10 mg 893110459924 (cũ: VD-22656-15)Piroxicam 10mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Terpin Goledin Không kê đơn 893100512924 (cũ: VD-23320-15)Dextromethorphan HBr 10mg; Terpin hydrat 100mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Vitamin E 400 IU Không kê đơn 893100503124 (cũ: VD-22657-15)Vitamin E 400 IUViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Zexpam Không kê đơn 893100513024 (cũ: VD-23324-15)Dextromethorphan HBr 5mg; Terpin hydrat 50mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Ambroxol Không kê đơn 893100459624 (cũ: VD-24540-16)Ambroxol HCl 30mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Busconic Không kê đơn 893100502424 (cũ: VD-24542-16)Hyoscin butylbromid 10mgViên nén bao đườngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Spiramycin 3 M.I.U 893110460024 (cũ: VD-24547-16)Spiramycin 3.000.000IUViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Monbig 893110502624 (cũ: VD-25550-16)Meloxicam 7,5mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Newcobex Không kê đơn 893100473024 (cũ: VD-25470-16)Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 115mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 50µg (mcg); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 115mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Magnesium - B6 Không kê đơn 893100459824 (cũ: VD-29472-18)Magnesium lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid (vitamin B6) 5mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Alverin citrat 40mg 893110512324 (cũ: VD-30820-18)Alverin citrat 40mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Celezmin-Nic 893110513924 (cũ: VD-26644-17)Betamethason 0,25mg; Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Tolpernic 893110505724 (cũ: VD-26047-17)Tolperison hydroclorid 50mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ibucine 400 Không kê đơn 893100505624 (cũ: VD-25569-16)Ibuprofen 400mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tuxsinal Không kê đơn 893100473224 (cũ: VD-32384-19)Alimemazin tartrat 5mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Telminic-80 893110460124 (cũ: VD-32383-19)Telmisartan 80mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Hepa-Nic Không kê đơn 893100472924 (cũ: VD-32382-19)Silymarin 70mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Azitnic 893110459724 (cũ: VD-32379-19)Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Diacenic 893110502524 (cũ: VD-32726-19)Diacerein 50mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100502924 (cũ: VD-32727-19)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Prednison Caps 893110512724 (cũ: VD-32728-19)Prednison 5mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Acyclovir 200mg 893110502224 (cũ: VD-33083-19)Aciclovir 200mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Acyclovir 800 893110502324 (cũ: VD-33084-19)Aciclovir 800mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telminic 893110503024 (cũ: VD-33088-19)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nic Besolvin-4 Không kê đơn 893100502724 (cũ: VD-33086-19)Bromhexin hydroclorid 4mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Phaanedol enfant 893110512824 (cũ: VD-33087-19)Paracetamol 100mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Flue-Coldcap Không kê đơn 893100512624 (cũ: VD3-109-21)Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 400mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Phaanedol Extra Không kê đơn 893100408824 (cũ: VD-23313-15)Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Xygzin Không kê đơn 893100408924 (cũ: VD-25475-16)Levocetirizin dihydroclorid 5mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Terpin Goledin extra 893110421324 (cũ: VD-29476-18)Dextromethorphan hydrobromid 5mg; Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Ibucine 600 893110408724 (cũ: VD-29471-18)Ibuprofen 600mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Flunarizin 5mg 893110413024 (cũ: VD-25071-16)Flunarizin (dưới dạng flunarizin dihydrochlorid) 5mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Acinmuxi Không kê đơn 893100408624 (cũ: VD-32378-19)Acetylcystein 200mgThuốc bộtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Levoflox-500 893115413124 (cũ: VD-31440-19)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Dipalgan 325 Không kê đơn 893100421224 (cũ: VD-32381-19)Paracetamol 325mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Phaanedol Plus Extra Không kê đơn 893100373124 Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Arginine 893110344424 (cũ: VD-20592-14)Arginine hydrochloride 200mgViên nang mềmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Clamixtan-Nic 893110344524 (cũ: VD-21512-14)Loratadine 5mg; Phenylephrin hydrochloride 5mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Devirnic 893110330124 (cũ: VD-22651-15)Ketoprofen 50mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Nystatin Không kê đơn 893100345024 (cũ: VD-22654-15)Nystatin 25000IUThuốc cốm rơ miệngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Alphadaze-4200 893110344324 (cũ: VD-31383-18)Chymotrypsin 4200IUThuốc bộtViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Xygzin Không kê đơn 893100345224 (cũ: VD-28528-17)Levocetirizin dihydroclorid 5mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Neo-Terpon Không kê đơn 893100344924 (cũ: VD-28526-17)Natri benzoat 50mg; Terpin hydrat 100mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Fanlazyl 893115344724 (cũ: VD-30819-18)Metronidazol 250mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Konicmax 893110344824 (cũ: VD-31385-18)Diacerein 50mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Phaanedol Không kê đơn 893100330224 (cũ: VD-31386-18)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Rataf 893110345124 (cũ: VD-30822-18)Dextromethorphan HBr 15mg; Loratadin 5mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Danizax 893110344624 (cũ: VD-30817-18)Triamcinolon acetonid 4mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Alverin citrat 40mg 893110330024 (cũ: VD-31389-18)Alverin citrat 40mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Sibetinic 893110332624 (cũ: VD-30927-18)Flunarizin (tương đương flunarizin dihydroclorid 5,9mg) 5mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Phostaligel USA-NIC Không kê đơn 893100296324 Aluminium phosphate gel 20% (Nhôm phosphat gel 20%) 12,38gamHỗn dịch uốngViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Argide 893110219924 (cũ: VD-21509-14)Arginine hydrochloride 200mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Bexilan 250 893110220024 (cũ: VD-21510-14)Pyridoxine hydrochloride 250mgViên nén bao đườngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dasavit A+D Không kê đơn 893100220224 (cũ: VD-21515-14)Vitamin A 5000IU; Vitamin D3 500IUViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Idilax Không kê đơn 893100191124 (cũ: VD-21764-14)Acid mefenamic 250mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Neo-Terpon Không kê đơn 893100220324 (cũ: VD-21518-14)Terpin hydrat 100mg; Natri benzoat 50mgViên nén bao đườngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Nicnice 200 893110191224 (cũ: VD-21091-14)Fenticonazole nitrate 200mgViên nang mềm đặt phụ khoaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Phaanedol Không kê đơn 893100191424 (cũ: VD-22341-15)Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Salbutamol 893115220424 (cũ: VD-26536-17)Salbutamol (tương đương 2,4mg salbutamol sulfat) 2mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Biotin 893110190824 (cũ: VD-26524-17)Biotin (vitamin H) 5mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Telgate 120 Không kê đơn 893100191724 (cũ: VD-27498-17)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Acinmuxi Caps Không kê đơn 893100190724 (cũ: VD-27486-17)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Nontamin-fort Không kê đơn 893100191324 (cũ: VD-27492-17)Diphenhydramin hydroclorid 50mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dompenic 893110190924 (cũ: VD-27489-17)Domperidon 5mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Solonic 893110191524 (cũ: VD-29475-18)Prednisolon 20mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cidemax 893110220124 (cũ: VD-30084-18)Guaifenesin 100mg; Cetirizin dihydroclorid 5mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Terpin-U 893110220524 (cũ: VD-29477-18)Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 10mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Histalife 893110191024 (cũ: VD-30085-18)Cyproheptadin hydroclorid 4mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Solonic 10mg 893110191624 (cũ: VD-30089-18)Prednisolon 10mgViên nénViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tagimex 893110224124 (cũ: VD-29600-18)Cimetidin 300mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Telgate 120 Không kê đơn 893100224224 (cũ: VD-29601-18)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Sibetinic Soft 893110224024 (cũ: VD-29599-18)Flunarizin (tương đương Flunarizin dihydroclorid 5,9 mg) 5mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Zinic 893110224324 (cũ: VD-29602-18)Kẽm (tương đương kẽm gluconat 105mg) 15mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Piraxnic 893110223724 (cũ: VD-28756-18)Piracetam 400mg; Cinarizin 25mgViên nén bao phimViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Phaanedol Children Không kê đơn 893100223824 (cũ: VD-26645-17)Paracetamol 150mg; Clorpheniramin maleat 1mgDung dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Decemex 893110223624 (cũ: VD-28754-18)Guaifenesin 100mg; Cetirizin dihydroclorid 5mg; Dextromethorphan hydrobromid 15mgViên nang cứngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Phaanedol flue Không kê đơn 893100223924 (cũ: VD-26646-17)Paracetamol 250mg; Clorpheniramin maleat 2mgDung dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Sesax Không kê đơn 893100092924 (cũ: VS-4889-14)Natri clorid 0,9%Dung dịch dùng ngoài (nước súc miệng)Việt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Polacanmin Không kê đơn 893100105424 (cũ: VD-23315-15)Dexclorpheniramin maleat 2mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Acetylcystein 200mg Không kê đơn 893100092524 (cũ: VD-23950-15)Acetylcystein 200mgThuốc bột uốngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Ambroxol Không kê đơn 893100092624 (cũ: VD-24539-16)Ambroxol HCl 30mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP308/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 308/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Diosmectit (Dioctahedral smectit) Zhejiang Sanding Technology Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaTC NSXSMIXTAL15/06/2031
Loperamid hydroclorid Fleming Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 37Lopegoric02/12/2030
Etodolac A.R. Life Sciences Private Limited.Ấn ĐộUSP hiện hànhEltomax02/12/2030
Sulpirid Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP hiện hànhSulpirid02/12/2030
Clopidogrel hydrogen sulfat (tương đương clopidogrel 75mg) Cassel Research Laboratories Pvt. LtdẤn ĐộUSP hiện hànhPlainic02/12/2030
Fexofenadin hydroclorid Virupaksha Organics LimitedINDIAUSP hiện hànhTelgate02/06/2030
Paracetamol Hebei Jiheng Pharmaceutical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hành + TC NSXMedialeczan Extra13/03/2030
Ibuprofen Iol Chemicals and Pharmaceuticals LimitedẤn ĐộBP hiện hành + TC NSXMedialeczan Extra13/03/2030
Etodolac A.R. Life Sciences Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhEtodol13/03/2030
Vitamin B1 (Thiamin nitrat) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2019Trivimaxi21/11/2029
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2019Trivimaxi21/11/2029
Vitamin B12 (Cyanocobamin) Hebei Yuxing Bio-Engineering Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 8Trivimaxi21/11/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhParacetamol 65031/10/2029
Cetirizin hydroclorid Supriya Lifescience LtdINDIAEP 8Ceratex31/10/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co.,LtdCHINABP hiện hànhMedialeczan11/08/2029
Ibuprofen Iol Chemicals and Pharmaceuticals LimitedINDIABP hiện hànhMedialeczan11/08/2029
Etodolac A.R. Life Sciences Private Limited.Ấn ĐộUSP hiện hànhEltonic11/08/2029
Guaifenesin Pan Drugs LimitedẤn ĐộUSP 40Topmicin01/08/2029
Phenylephrin HCl Divi’s Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 40Topmicin01/08/2029
Dextromethorphan HBr Divi’s Laboratories LimitedẤn ĐộUSP 40Topmicin01/08/2029
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2019Devaligen01/07/2029
Clorpheniramin  maleat Mahrshee Laboratories Pvt.LtdẤn ĐộBP 2019Devaligen01/07/2029
Etodolac A.R. Life Sciences Private Limited.Ấn ĐộUSP hiện hànhEltocin01/07/2029
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2020Phaanedol Plus Extra06/06/2029
Cafein Aarti Industries LimitedẤn ĐộBP 2020Phaanedol Plus Extra06/06/2029
Dexchlorpheniramine maleate Nivedita Chemicals Pvt.LtdINDIAUSP 40Polacanmin 207/11/2028
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2014Paracetamol 32522/10/2028
Methylprednisolone <br> Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Methylpred-Nic 1623/08/2028
Metronidazole Kiểm soát đặc biệtHubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co.,LtdCHINABP 2017Fanlazyl23/08/2028
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2019Paracetamolcafein26/02/2028
Cafein Aarti Industries LimitedẤn ĐộEP9/USP41Paracetamolcafein26/02/2028
Lovastatin Chongquing Daxin Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40VASTANIC 2006/05/2023
Triamcinolone acetonide Tianjin Pacific Chemical & Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 6DANIZAX06/05/2023
Fexofenadine hydrochloride Virupaksha Organics LimitedINDIAUSP 40TELGATE 12026/03/2023
Flunarizine dihydrochloride Weihai Disu Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 8TYMOLPAIN10/01/2023
Cetirizine dihydrochloride Supriya lifescience LtdINDIABP 2016/EP 8ZINETEX01/06/2022
Betamethasone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 8ANTOXCIN01/06/2022
Trimethoprim Shouguang Fukang Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2015MEDISEPTOL01/06/2022
Sulfamethoxazole Virchow Laboratories LimitedINDIABP 2014MEDISEPTOL01/06/2022
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40OFLOXACIN 40001/06/2022
Pancreatin Sichuan Biosyn Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 37PANCRES14/11/2021
Roxithromycin Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 8ROXITHROMYCIN 15014/11/2021
Tinidazole Kiểm soát đặc biệtZhejiang Supor Pharmaceuticals Co.,LtdCHINAUSP 36TINIDAZOL14/07/2021
Ambroxol hydrochloride Hangzhou Deli Chemical Co., Ltd, ChinaCHINAEP 8AMBROXOL22/03/2021
Ambroxol hydrochloride Hangzhou Deli Chemical Co., Ltd, ChinaCHINAEP 8AMBROXOL22/03/2021
Betamethasone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 8BETANIC22/03/2021
Hyoscine butylbromide Vital Laboratories Private LimitedINDIAEP 8/BP 2015BUSCONIC22/03/2021
Methylprednisolone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 41METHYLPRED-NIC 422/03/2021
Papaverin hydrochloride Deccan PhytochemicalsINDIABP 2010PAPAVERIN22/03/2021
Dexamethasone acetate Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 41PREDNIC22/03/2021
Spiramycin Topfond Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 8SPIRAMYCIN 3 M.I.U22/03/2021
N-Acetyl-DL-leucin Ningbo Yuanfa Bioengneering Co.,LtdCHINATC NSXTAGAXMIN 50022/03/2021
Fexofenadine hydrochloride Virupaksha Organics LimitedINDIAUSP 40TELGATE 18022/03/2021
Tetracycline hydrochloride Ningxia Qiyuan Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 38TETRACYCLIN22/03/2021
Ofloxacin Kiểm soát đặc biệtZhejiang Apeloa Kangyu Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40OFLOXACIN 40022/03/2021
Levonorgestrel Qinhuangdao Zizhu Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 41ESCANICE10/01/2021
Dexamethasone acetate Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 41/BP 2018COTILISOL16/12/2020
Colchicine Kiểm soát đặc biệtVital Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38COLOXVIS16/12/2020
Colchicine Kiểm soát đặc biệtVital Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38COLOXVIS - FORT16/12/2020
Cloramphenicol Kiểm soát đặc biệtNanjing Baijingyu Pharmaceutical Co.,LtdCHINABP 2015/EP 8COTILISOL16/12/2020
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2018PHAANEDOL01/09/2020
Tenoxicam Changzhou Lanming Science and Technology Co.,LtdCHINABP 2010/EP 7TENONIC01/09/2020
Azithromycin Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Azithromycin 250 mg12/02/2020
Prednisone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 41Prednison12/02/2020
Retinol palmitat (vitamin A) DSM Nutritional Products Asia PacificSingaporeEP/USPKidrinks phargington12/02/2020
Thiamin hydrochloride DSM Nutritional Products Asia PacificSingaporeEP/USPKidrinks phargington12/02/2020
Vitamin B2 Chifeng Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 39Kidrinks phargington12/02/2020
Vitamin B6 Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 41/ BP 2018Kidrinks phargington12/02/2020
Vitamin B12 Hebei Yuxing Bio-Engineering Co.,LtdCHINAEP 9Kidrinks phargington12/02/2020
Bromhexine hydrochloride Orex Pharma Pvt.Ltd.Thane (W)INDIAEP 8Nic besolvin 412/02/2020
Acetylcystein Wuhan Grand Hoyo Co.,LtdCHINAUSP 36Acinmuxi12/02/2020
Paracetamol Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co.,LtdCHINABP 2018Dasamex12/02/2020
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2018Dipalgan12/02/2020
Sulpiride Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 9Dogracil12/02/2020
Vitamin D3 DSM Nutritional Products Asia PacificSingaporeEPKidrinks phargington12/02/2020
Vitamin PP Brother Enterprises Holding Co.,LtdCHINAUSP 37Kidrinks phargington12/02/2020
Natri benzoat Hugestone Enterprise Co., LtdCHINABP 2016Kidrinks phargington12/02/2020
Dextromethorphan HBr Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP 39Kidrinks phargington12/02/2020
Atorvastatin Morepen Laboratories LtdINDIAUSP 37Atorvastatin 1012/02/2020
Sulpiride Jiangsu Tasly Diyi Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 9Dogracil12/02/2020
Vitamin B1 Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 41/ BP 2018Jumbomax12/02/2020
Vitamin B6 Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 41/ BP 2018Jumbomax12/02/2020
Vitamin B12 Hebei Yuxing Bio-Engineering Co.,LtdCHINAEP 9Jumbomax12/02/2020
Betamethasone Zhejiang Xianju Pharmaceutical Co.,LtdCHINAEP 8Sironmax12/02/2020
Clotrimazole Changzhou Yabang Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 40Sironmax12/02/2020
Gentamicin sulfate Yantai Justaware Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 39Sironmax12/02/2020
Fexofenadin HCl Virupaksha Organics LimitedINDIAUSP 40Telgate 6012/02/2020
Azithromycin dihydrate Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Azitnic12/02/2020
Azithromycin dihydrate Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Azitnic 50012/02/2020
Paracetamol Hebei Jiheng (Group) Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2018Rataf13/12/2019
Loratadine Morepen Laboratories LimitedINDIAUSP 37Rataf13/12/2019
Dextromethorphan HBr Divi’s Laboratories LimitedINDIAUSP 39Rataf13/12/2019
Montelukast Metrochem Api Private LimitedINDIAUSP 41Simguline 1013/12/2019
Calcium glucoheptonate Givaudan-Lavirotte-PhápFranceUSP 37Calcium-Nic Extra11/12/2019
Calcium gluconate Jiangxi Xinganjiang Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP 38Calcium-Nic Extra11/12/2019
Vitamin C (Ascorbic Acid) Hebei Welcome Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2014Calcium-Nic Extra11/12/2019
Vitamin PP (Nicotinamide) Brother Enterprises Holding Co.,LtdCHINAUSP 37Calcium-Nic Extra11/12/2019
Dextromethorphan HBr Wockhardt-IndiaINDIAUSP 39Tuxsinal Syrup11/12/2019
Chlorpheniramine Maleate Mahrshee Laboratories Pvt. Ltd.INDIAUSP 38Tuxsinal Syrup11/12/2019
Natri benzoate Wuhan Youji Industries Co., LtdCHINABP 2013Tuxsinal Syrup11/12/2019

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nước tinh khiếtCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt NamDĐVN VIdilax (VD-34892-20)20/12/2025
Nước tinh khiếtCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt NamDĐVN VSimguline 10 caps (VD-33982-20)14/06/2025
Nước ROCông ty TNHH Dược phẩm USA - NICViệt NamDĐVN IVAzitnic (VD-33874-19)22/10/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Dược Phẩm USA-NIC đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 338 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Dược Phẩm USA-NIC. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Dược Phẩm USA-NIC xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.