Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

162 trong số đó (47%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 22 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 338 thuốc; sản xuất 329 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 3 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

338
Số đăng ký thuốc
22
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Công bố tá dược
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202610
202515
2024107
202311
202210
202114
20192
20174
20152
20142
201315
201248

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 338 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Vicoxib 100 893110149526 (cũ: VD-19335-13) Celecoxib 100mg Viên nang cứng Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ceplorvpc 125 893110149326 (cũ: VD-27837-17) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg Thuốc cốm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nootripam 400 893110149426 (cũ: VD-34932-21) Piracetam 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Terpin Codein 15 893111180426 (cũ: VD-34933-21) Terpin hydrat 100 mg, Codein 15 mg Viên nén bao đường Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2029
DCL Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100093526 Paracetamol 500 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
DCL-Lercanidipin 10mg 893110093626 Lercanidipin hydroclorid 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tadafast 10 893110093726 Tadalafil 10 mg Viên nén bao phim Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Panalgan 500 893100003826 (cũ: VD-19334-13) Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Panalgan® 150 Không kê đơn 893100009926 Paracetamol 150mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Panalgan® 250 Không kê đơn 893100010026 Paracetamol 250mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Babemol Không kê đơn 893100495525 (cũ: VD-21255-14) Paracetamol 120mg Siro thuốc Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2028
Cefdinir 125 893110203425 (cũ: VD-22123-15) Cefdinir 125mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefacyl 250 893110203325 (cũ: VD-24145-16) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ceplorvpc 250 893110203525 (cũ: VD-24146-16) Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 250mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Drocefvpc 250 893110203625 (cũ: VD-24147-16) Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Alfachim 4.2 893110221525 (cũ: VD-34573-20) Chymotrypsin (tương đương 21 microkatal chymotrypsin) 4200IU Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Sertralin 50 USP 893110203725 (cũ: VD-34674-20) Sertralin (dưới dạng Sertralin hydrochlorid) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
DCL-Betahistin 24mg 893110241725 Betahistin dihydroclorid 24mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
DCL-Cilnidipin 10mg 893110241825 Cilnidipin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Simtorvpc 10 893110133325 (cũ: VD-24152-16) Simvastatin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Paracetamol 160mg/5ml Không kê đơn 893100133125 (cũ: VD-30332-18) Paracetamol 160mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Panalgan Sachet Không kê đơn 893100133225 (cũ: VD-30333-18) Paracetamol 160mg/5ml Hỗn dịch uống Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Terpin Codein 15 893111133425 (cũ: VD-27842-17) Codein 15mg; Terpin hydrat 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Clopidogrel 75 893110133025 (cũ: VD-34166-20) Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg Viên nén bao phim Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Terpin Codein 15 893111164025 (cũ: VD3-131-21) Codein 15mg; Terpin hydrat 100mg Viên nang cứng Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2028
DCL- Empagliflozin 10mg 893110328000 Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
DCL-Dapagliflozin 10mg 893110328100 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
DCL- Empagliflozin 25mg 893110328200 Empagliflozin 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Acepron Codein 893111212700 (cũ: VD-20681-14) Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rednison N 893110212900 (cũ: VD-20685-14) Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cloramphenicol 250 893115212800 (cũ: VD-28889-18) Cloramphenicol 250mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
DCL- Lisinopril 10 893110140200 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg Viên nén Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
DCL-Rivaroxaban 10mg 893110140300 Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
DCL- Betahistin 16mg 893110090800 Betahistin dihydroclorid 16mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
DCL- Betahistin 8mg 893110090900 Betahistin dihydroclorid 8mg Viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
DCL- Lisinopril 20 893110091000 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
DCL-Ibuprofen 200 Không kê đơn 893100091100 Ibuprofen 200mg viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
DCL-Linagliptin 5 893110091200 Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Vasolapril 10/25 893110091300 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg viên nén Việt Nam 31/10/2024 Đến 31/10/2029
Acepron 250 mg Không kê đơn 893100067800 (cũ: VD-20678-14) 250mg Paracetamol Thuốc bột uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Diclofenac K 50 893110019500 (cũ: VD-22449-15) Diclofenac kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Oflid 200 893115019800 (cũ: VD-22450-15) Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Rednison 5 893110020000 (cũ: VD-22826-15) Prednisolon 5mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Terpin Codein 5 893101068000 (cũ: 893111068000) — Codein phosphat 5mg; Terpin hydrat 100mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Atorvpc 10 893110019200 (cũ: VD-24142-16) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Atorvpc 20 893110019300 (cũ: VD-24143-16) Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Losartan 25 893110019700 (cũ: VD-30330-18) Losartan kali 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glimepiride 2 893110019600 (cũ: VD-30329-18) Glimepirid 2mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Panalgan Extra Không kê đơn 893100019900 (cũ: VD-30336-18) Cafein 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Pabemin 325 Không kê đơn 893100067900 (cũ: VD-27840-17) — Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg Thuốc cốm Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Calfizz Không kê đơn 893100019400 (cũ: VD-26778-17) Mỗi viên chứa 500mg calci dưới dạng: Calci lactat gluconat 2940mg và Calci carbonat 300mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Nootripam 800 893110881224 (cũ: VD-20682-14) Piracetam 800mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Medrobcap 893110921624 (cũ: VD-24148-16) Methylprednisolon 16mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2027
Rabeprazol 10 893110881324 (cũ: VD-24754-16) Rabeprazol natri 10mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Griseofulvin 500 893110881124 (cũ: VD-33433-19) Griseofulvin 500mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Acepron 80 Không kê đơn 893100846124 (cũ: VD-22122-15) Paracetamol 80mg Thuốc bột uống Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cefacyl 500 893110805324 (cũ: VD-22824-15) Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Panalgan Plus 893112805824 (cũ: VD-28894-18) Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Irzinex Plus 893110805524 (cũ: VD-26782-17) Hydroclorothiazid 12,5mg; Irbesartan 150mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
DrocefVPC 500 893110805424 (cũ: VD-25670-16) Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Panalgan Effer 500 Không kê đơn 893100805924 (cũ: VD-31630-19) Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Panalgan Forte Không kê đơn 893100805724 (cũ: VD-32511-19) Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Panalcox 90 893110805624 (cũ: VD-32807-19) Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vitamin C 1000 893110806024 (cũ: VD-33434-19) Acid ascorbic 1000mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
DCL-Nebivolol 2,5 893110736024 Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 2,5mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
DCL-Nebivolol 5 893110736124 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg Viên nén Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vipocef 200 893110658524 (cũ: VD-28897-18) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ascorbic 500 Không kê đơn 893100657824 (cũ: VD-28886-18) Acid ascorbic 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cotrimxazon 480 893110657924 (cũ: VD-29713-18) Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vipocef 100 893110658424 (cũ: VD-28896-18) Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Farica 120 Không kê đơn 893100658024 (cũ: VD-28890-18) Fexofenadin hydroclorid 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
SimtorVPC 20 893110658224 (cũ: VD-28895-18) Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Farica 60 Không kê đơn 893100658124 (cũ: VD-28891-18) Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vicef 300 893110658324 (cũ: VD-29715-18) Cefdinir 300mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
PARACETAMOL 120 MG/5 ML Không kê đơn 893100592224 (cũ: VD-21256-14) Paracetamol 120mg/5ml Siro thuốc Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Dinalvicvpc 893111629024 (cũ: VD-18713-13) Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2027
Panalgan®Effer 250 893100592824 (cũ: 893110592824) Paracetamol 250mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cephalexin 500 893110592324 (cũ: VD-25149-16) Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mobium 893110592624 (cũ: VD-31629-19) Domperidon maleat tương đương Domperidon 10mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Panalgan Effer Codein 893111592724 (cũ: VD-31631-19) Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Loratadin 10 Không kê đơn 893100592524 (cũ: VD-31628-19) Loratadin 10mg Viên nén Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Levocef 500 893115592424 (cũ: VD-31627-19) Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100538324 (cũ: VD-20683-14) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Projoint 750 Không kê đơn 893100538424 (cũ: VD-20684-14) Glucosamin sulfat 750mg (tương đương Glucosamin 588,7mg dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid) Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Aecysmux 200 Không kê đơn 893100481124 (cũ: VD-20185-13) Acetylcystein 200mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Exad 893110433524 (cũ: VD-19856-13) Nizatidin 150mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
m-Rednison 16 893110433824 (cũ: VD-24149-16) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
m-Rednison 4 893110433924 (cũ: VD-24150-16) Methylprednisolon 4mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 15 893110481324 (cũ: VD-31080-18) Meloxicam 15mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rocinva 3M 893110481624 (cũ: VD-31084-18) Spiramycin 3.000.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Valsartan 160 893110434124 (cũ: VD-29714-18) Valsartan 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ofloxacin 200mg 893115434024 (cũ: VD-30331-18) Ofloxacin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Aluinum Gel Không kê đơn 893100433424 (cũ: VD-30328-18) Nhôm phosphat gel 20% (tương đương với 2,476g nhôm phosphat) 12,38g Hỗn dịch uống Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Irzinex 150 893110433624 (cũ: VD-28892-18) Irbesartan 150mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Irzinex 300 893110433724 (cũ: VD-28893-18) Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Acyclovir VPC 200 893110433324 (cũ: VD-29711-18) Acyclovir 200mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Clorpheniramin 4 Không kê đơn 893100481224 (cũ: VD-31079-18) Clorpheniramin maleat 4mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Panalgan Effer 150 Không kê đơn 893100481524 (cũ: VD-31082-18) Paracetamol 150mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 7.5 893110481424 (cũ: VD-31081-18) Meloxicam 7,5mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cefaclor 250 mg 893110383724 (cũ: VD-24144-16) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cetirizin 10 Không kê đơn 893100384024 (cũ: VD-24753-16) Cetirizin hydroclorid 10mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Panalgan 325 Không kê đơn 893100384124 (cũ: VD-30334-18) Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Panalgan Effer Extra Không kê đơn 893100384324 (cũ: VD-30335-18) Cafein 65mg; Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefixim 200 893110383824 (cũ: VD-28887-18) Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ceplorvpc 500 893110383924 (cũ: VD-29712-18) Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefixim 400 893110363524 Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
DCL-Pravastatin 20 893110363624 Pravastatin natri 20mg viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
DCL-Ibuprofen 400 Không kê đơn 893100363724 Ibuprofen 400mg viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ciprofloxacin 500 893115312824 (cũ: VD-28888-18) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vitamin C 500 Không kê đơn 893100313124 (cũ: VD-28898-18) Acid ascorbic 500mg Viên nang cứng Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cefuroxim 250 893110312724 (cũ: VD-26779-17) Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vitamin C 250 Không kê đơn 893100313024 (cũ: VD-26785-17) Acid ascorbic 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cotrimxazon 960 893110312924 (cũ: VD-26780-17) Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg Viên nén Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Piroxicam 10 893110246324 Piroxicam 10mg viên nang cứng Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Piroxicam 20 893110246424 Piroxicam 20mg viên nang cứng Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ovac - 20 893110151824 (cũ: VD-20187-13) Omeprazol (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) 20mg Viên nang tan trong ruột Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cortebois 893115204924 (cũ: VD-27838-17) Chai 8g chứa: Dexamethason acetat (tương đương Dexamethason 3,6 mg) 4mg; Cloramphenicol 160mg Kem bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Aecysmux Effer 200 Không kê đơn 893100151724 (cũ: VD-26777-17) Acetylcystein 200mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Sulpirid 50 893110059324 (cũ: VD-21260-14) Sulpirid 50mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vinazol Không kê đơn 893100059524 (cũ: VD-22827-15) Clotrimazol 1% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Telmisartan 40 893110059424 (cũ: VD-27841-17) Telmisartan 40mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diclofenac 50 893110059124 (cũ: VD-27839-17) Diclofenac natri 50mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Enalapril VPC 10 893110059224 (cũ: VD-26781-17) Enalapril maleat 10mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
DCL- Pravastatin 40 893110026424 Pravastatin natri 40mg Viên nén Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Furacin 125 893110026524 Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
DCL- Pravastatin 10 893110451923 Pravastatin natri 10mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Sitagliptin 50 893110452023 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Tanegonin 500 Không kê đơn 893100452123 N-Acetyl-DL-Leucin 500mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Panalgan effer 650 Không kê đơn 893100394323 (cũ: VD-22825-15) Paracetamol 650mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Berberin 10 Không kê đơn 893100346523 (cũ: VD-22823-15) Berberin clorid 10mg Viên nén bao đường Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Losartan 50 893110282323 (cũ: VD-21259-14) Losartan kali 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vilanta Không kê đơn 893100346623 (cũ: VD-18273-13) Nhôm hydroxyd gel 13% (tương đương 0,4g nhôm oxyd) 4,596 g; Magnesi hydroxyd paste 30% (tương đương 0,8g Magnesi hydroxyd) 2,668 g; Simethicon nhũ dịch 30% (tương đương 0,08g simethicon) 0,276 g Hỗn dịch uống Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Cefuroxim 500 893110282123 (cũ: VD-27836-17) Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ketocol Không kê đơn 893100282223 (cũ: VD-26783-17) Ketoconazol 2% (w/w) Kem bôi da Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Panalgan 325 Không kê đơn 893100215223 Paracetamol 325mg 325mg Thuốc cốm Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Fexofenadin 180 Không kê đơn 893100096723 (cũ: VD-26130-17) Fexofenadin hydroclorid 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Paracetamol 500 mg VD-18271-13 Paracetamol 500mg Viên nang cứng Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
C.ALES 20mg VD-23519-15 Tadalafil 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Aecysmux Sachet VD-21827-14 Acetylcystein 200mg Thuốc bột uống Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Nootripam 400 VD-19333-13 Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Terpin codein 10 VD-35730-22 Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 10 mg Viên nén Việt Nam 08/09/2022 Đến 08/09/2027
Acepron 325 mg VD-20679-14 Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 325 mg Thuốc bột uống Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Enalapril VPC 5 VD-26129-17 Enalapril maleat 5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2022 Đến 01/08/2027
Rabeprazol 20 VD-24151-16 Rabeprazol natri 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Risperidon VPC 2 VD-26131-17 Risperidon 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 24/05/2022 Đến 24/05/2027
Nang gelatin rỗng size 1 VD-24755-16 Gelatin 73,758 mg Vỏ nang cứng Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Carbocistein 375 caps VD-35437-21 Carbocistein 375mg 375mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
Nootripam Plus VD-35438-21 Piracetam 400 mg; Cinarizin 25 mg 400 mg, 25 mg Viên nang cứng Việt Nam 31/10/2021 Đến 31/10/2026
CELECOXIB 100 MG VD-21257-14 Celecoxib 100mg Viên nang cứng Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
CELECOXIB 200 MG VD-21258-14 Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Nang Gelatin rỗng size 0 VD-23520-15 Không có Vỏ nang cứng Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Nang Gelatin rỗng size 00 VD-23521-15 Không có Vỏ nang cứng Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Nang Gelatin rỗng size 2 VD-23522-15 Không có Vỏ nang cứng Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Nang Gelatin rỗng size 3 VD-23523-15 Không có Vỏ nang cứng Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Nang Gelatin rỗng size 4 VD-23524-15 Không có Vỏ nang cứng Việt Nam 07/10/2021 Đến 07/10/2026
Topralsin VD3-132-21 Oxomemazin (dưới dạng Oxomemazin hydroclorid) 1,65 mg; Guaifenesin 33,3 mg; Paracetamol 33,3 mg; Natri benzoat 33,3 mg 1,65 mg, 33,3 mg, 33,3 mg, 33,3 mg Viên nang cứng Việt Nam 22/06/2021 Không ghi
Doveril VD-35001-21 Perindopril ter-butylamin 4mg 4mg Viên nén Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Detracyl 250 VD-31625-19 Mephenesin 250 mg 250 mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Detracyl 500 VD-31626-19 Mephenesin 500mg 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/02/2019 Không ghi
Valsartan 80 VD-27843-17 Valsartan 80 mg 80 mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Vipocef 100 VD-26784-17 Mỗi gói 2g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg 100 mg Thuốc cốm pha hỗn dịch uống Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Aspirin 81 VD-26128-17 Aspirin 81mg 81mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Volaren 75 VD-26132-17 Diclofenac natri 75 mg 75 mg Viên bao phim tan trong ruột Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Tenofovir QLĐB-502-15 Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg Viên nén bao phim Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Postop QLĐB-460-14 Levonorgestrel 0,75 mg Viên nén Việt Nam 18/09/2014 Không ghi
Tanegonin 500 mg VD-20425-14 N-Acetyl- DL-Leucin 500mg Viên nén Việt Nam 03/03/2014 Không ghi
Viscorbat 100 VD-19857-13 Acid ascorbic 100 mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 10/11/2013 Không ghi
Atnofed VD-19330-13 Triprolidin hydroclorid 2,5 mg; Pseudoephedrin hydroclorid 60 mg Viên nén Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Captopril 25 mg VD-19332-13 Captopril 25 mg Viên nén Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Oratid VN-16615-13 Cefaclor 250mg Viên nang cứng Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Oratid-500 VN-16616-13 Cefaclor 500mg Viên nang cứng Ấn Độ 04/07/2013 Không ghi
Alfachim VD-18712-13 Chymotrypsin (tương đương 4200 đơn vị USP) 4,2 mg Viên nén Việt Nam 31/03/2013 Không ghi
Terpin Codein 5 VD-18714-13 Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 5 mg 100 mg; 5 mg Viên nang cứng (Xanh lá-Hồng) Việt Nam 31/03/2013 Không ghi
Adefovir 10 mg QLĐB-366-13 Adefovir dipivoxil 10 mg Viên nén Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Atnoflu VD-17900-12 Paracetamol; Dextromethorphan HBr; Loratadin 500 mg; 15 mg; 5 mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Levocef 500 VD-17901-12 Levofloxacin 500 mg Viên nén dài bao phim Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Mobium VD-17902-12 Domperidon 10 mg (dưới dạng Domperidon maleat) . Viên nén Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Panalganeffer Codein VD-17903-12 Paracetamol; Codein phosphat hemihydrat 500 mg; 30 mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Tramadol 50 mg VD-17905-12 Tramadol hydroclorid 50 mg Viên nang cứng Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Farica 400 VD-17406-12 Albendazol 400 mg viên nén dài bao phim Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Fenocor 100 VD-17407-12 Fenofibrat 100 mg Viên nang cứng (trắng-trắng) Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Glipizid 5mg VD-17408-12 Glipizid 5 mg viên nén Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Meloxicam 7,5mg VD-17409-12 Meloxicam 7,5 mg 7,5 mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Metoclopramid 10mg VD-17410-12 Metoclopramid hydroclorid 10 mg viên nén Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Paracetamol 500 caplet VD-17411-12 Paracetamol 500 mg viên nén dài Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Roxithromycin 150 VD-17412-12 Roxithromycin 150 mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Roxithromycin 50 VD-17413-12 Roxithromycin 50 mg Thuốc bột uống Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Vitamin C 1000 mg VD-17414-12 Acid ascorbic 1000 mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Calcivitin VD-16863-12 Thiamin monohydrat, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, Calci gluconat -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Doxycyclin 100 VD-16864-12 Doxycyclin 100mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Indizrac VD-16865-12 Ibuprofen 200 mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Levocef 250 VD-16866-12 Levofloxacin hemihydrate tương đương với 250mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Neo-Tervidion VD-16867-12 Dextromethorphan hydrobromid 5 mg; Terpin hydrat 100 mg, Natri benzoat 50 mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Pabemin VD-16868-12 Paracetamol 325 mg, Thiamin nitrat 10 mg, Clopheniramin 2 mg -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Vilogastrin VD-16869-12 Natri hydrocacbonat, Natri citrat, Natri sulfat, Dinatri phosphat -- -- Việt Nam 06/06/2012 Không ghi
Acepron 325mg VD-16514-12 Paracetamol 325mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Ailaxon VD-16515-12 Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Ailaxon VD-16516-12 Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Fexofenadin 120 VD-16517-12 Fexofenadin HCl 120mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Fexofenadin 60 VD-16518-12 Fexofenadin HCl 60mg -- -- Việt Nam 21/03/2012 Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 216/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 04/02/2024
WHO-GMP 215/GCN-QLD Cục Quản lý Dược 04/02/2024 10/12/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 216/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 215/GCN-QLD

  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.4. Nguyên liệu khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Tadalafil <br> MSN Organics Private Limited INDIA EP 11+NSX Tadafast 10 15/06/2031
Paracetamol SpecGx LLC. Mỹ USP 43 DCL Paracetamol 500mg 15/06/2031
Lercanidipin hydroclorid Shanku's Pharmaceuticals. India. NSX DCL-Lercanidipin 10mg 15/06/2031
Paracetamol SpecGx LLC USA USP hiện hành Panalgan® 250 09/03/2031
Paracetamol SpecGx LLC USA USP hiện hành Panalgan® 150 09/03/2031
Cilnidipin Pure Chem Private Limited. Ấn Độ JP XVIII DCL-Cilnidipin 10mg 02/06/2030
Betahistin dihydroclorid ZCL Chemicals Ltd. INDIA EP 10 DCL-Betahistin 24mg 02/06/2030
Dapagliflozin propanediol monohydrat tương đương Dapagliflozin<div><br></div> Hikal Limited. INDIA NSX DCL-Dapagliflozin 10mg 19/12/2029
Empagliflozin Hikal Limited Ấn Độ NSX DCL- Empagliflozin 10mg 19/12/2029
Empagliflozin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. Trung Quốc NSX DCL- Empagliflozin 25mg 19/12/2029
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) Hetero Drugs Limited, Unit-I INDIA USP hiện hành DCL- Lisinopril 10 21/11/2029
Rivaroxaban ZCL Chemicals Limited Ấn Độ EP hiện hành DCL-Rivaroxaban 10mg 21/11/2029
Ibuprofen BASF Corporation Hoa Kỳ USP hiện hành DCL-Ibuprofen 200 31/10/2029
Linagliptin Glenmark Life Sciences Ltd., INDIA NSX DCL-Linagliptin 5 31/10/2029
Betahistin dihydroclorid ZCL Chemicals Ltd. INDIA EP 10 DCL- Betahistin 8mg 31/10/2029
Betahistin dihydroclorid ZCL Chemicals Ltd. INDIA EP 10 DCL- Betahistin 16mg 31/10/2029
Lisinopril <div>(dưới dạng Lisinopril dihydrat)</div> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP hiện hành DCL- Lisinopril 20 31/10/2029
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid tương đương) Suvan Life Sciences Ấn Độ NSX DCL-Nebivolol 5 11/08/2029
Nebivolol hydroclorid tương đương nebivolol Suvan Life Sciences INDIA NSX DCL-Nebivolol 2,5 11/08/2029
Cefixim <div>(dưới dạng Cefixim trihydrat) </div><div><br></div> Covalent Laboratories private Limited INDIA USP 40 Cefixim 400 06/06/2029
Pravastatin natri Teva Pharmaceutical Works Private Limited (Teva Pharmaceuticals Ltd.) Hungary EP hiện hành DCL-Pravastatin 20 06/06/2029
Ibuprofen BASF Corporation, Hoa Kỳ USP hiện hành DCL-Ibuprofen 400 06/06/2029
Piroxicam Nantong Jinghua Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP hiện hành Piroxicam 10 28/03/2029
Piroxicam Nantong Jinghua Pharmaceutical Co. Ltd. CHINA USP phiên bản hiện hành Piroxicam 20 28/03/2029
Cefuroxim <div>(Dưới dạng cefuroxim axetil) </div><div><br></div> Covalent Laboratories Private Limited. INDIA USP 41 Furacin 125 29/01/2029
Pravastatin natri Teva Pharmaceutical Works Private Limited (Teva Pharmaceuticals Ltd.) Hungary EP hiện hành DCL- Pravastatin 40 29/01/2029
N-Acetyl-DL-Leucin Flamma S.p. A Ý Tiêu chuẩn nhà sản xuất Tanegonin 500 07/11/2028
Sitagliptin <div>(dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) </div> Harman finochem Ltd. Ấn Độ USP 42 Sitagliptin 50 07/11/2028
Pravastatin natri Biocon Limited Ấn Độ EP hiện hành DCL- Pravastatin 10 07/11/2028
Paracetamol Granules India Limited INDIA USP hiện hành Panalgan 325 23/08/2028
Codein phosphat Kiểm soát đặc biệt ALCALIBER S.A Spain EP 8.0 Terpin Codein 10 08/09/2027
Cinnarizin R L Fine Chem Pvt. Ltd INDIA BP 2016 Nootripam Plus 31/10/2026
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA EP 8.0 Nootripam Plus 31/10/2026
Carbocistein BCF Life Sciences. France EP 9.0 Carbocistein 375 Caps 31/10/2026
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA EP 8.0 Nootripam Extra 22/06/2026
Paracetamol Anhui BBCA Likang Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP hiện hành Panalgan Advance 02/06/2026
Carbocistein BCF Life Sciences. France EP 9.0 Carbocistein 375 DT 02/06/2026
Perindopril tert-butylamin Aarti Industries Limited INDIA BP 2016 Doveril 02/06/2026
Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt Emmennar Pharma Pvt, Ltd-Unit II. INDIA EP hiện hành Panalgan Advance 02/06/2026
Codein Kiểm soát đặc biệt Alcaliber S.A.U Spain EP hiện hành Terpin Codein 15 23/02/2026
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA EP 9.0 Nootripam 400 23/02/2026
Chymotrypsin Zhejiang Feng'an Bio-Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA USP 38 Alfachim 4.2 20/12/2025
Sertralin hydrochlorid Hetero Drugs Limited. INDIA USP 41 Sertralin 50 USP 20/12/2025
Clopidogrel bisulfat Aarti Drugs Limited INDIA USP 41 Clopidogrel 75 14/06/2025
Cephalexin monohydrat North China Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA USP 40 Cephalexin 500 30/12/2024
Cephalexin monohydrat North China Pharmaceutical Co.,Ltd. P.R.China USP 40 Cephalexin 500 30/12/2024
Griseofulvin Inner Mongolia Glint Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA BP 2016 Griseofulvin 500 22/10/2024
Acid ascorbic Shandong Luwei Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP 38 Vitamin C 1000 22/10/2024
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd. INDIA IP 2014 Panalcox 90 31/07/2024
Natri benzoat Emerald Performance Materials. USA BP 2014 Topralsin 22/06/2024
Oxomemazin hydroclorid Delta Finochem Pvt.,Ltd. INDIA NSX Topralsin 22/06/2024
Guaifenesin Zhejiang Jianfeng Haizhou Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA USP 36 Topralsin 22/06/2024
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA BP 2014 Topralsin 22/06/2024
Codein Kiểm soát đặc biệt ALCALIBER S.A.U Spain EP hiện hành Terpin Codein 15 22/06/2024
Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt Emmennar Pharma Pvt, Ltd-Unit II. INDIA EP8.0 Panalgan Plus 21/03/2023
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co.,Ltd. CHINA USP40 Pabemin 325 18/09/2022

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nang Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Vỏ nang rỗng số 2, màu trắng - xanh Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long Việt Nam Tiêu chuẩn nhà sản xuất Vinfoxin (VD-36169-22) 29/12/2027
Vỏ nang số 3 (nắp nang màu xanh dương, thân nang màu trắng) Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam Nhà sản xuất Muslexan 6 (VD-33916-19) 22/10/2024
Vỏ nang số 3 Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long Việt Nam Nhà sản xuất Muslexan 4 (VD-33915-19) 22/10/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 338 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.