Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.

162 trong số đó (47%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 15 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 338 thuốc; sản xuất 329 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 3 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

338
Số đăng ký thuốc
15
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Công bố tá dược
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
202610
202515
2024107
202311
202210
202114
20192
20174
20152
20142
201315
201248

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 338 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Vicoxib 100 893110149526 (cũ: VD-19335-13)Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Ceplorvpc 125 893110149326 (cũ: VD-27837-17)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mgThuốc cốmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Nootripam 400 893110149426 (cũ: VD-34932-21)Piracetam 400mgViên nén bao phimViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Terpin Codein 15 893111180426 (cũ: VD-34933-21)Terpin hydrat 100 mg, Codein 15 mgViên nén bao đườngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2029
DCL Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100093526 Paracetamol 500 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
DCL-Lercanidipin 10mg 893110093626 Lercanidipin hydroclorid 10 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Tadafast 10 893110093726 Tadalafil 10 mgViên nén bao phimViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Panalgan 500 893100003826 (cũ: VD-19334-13)Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Panalgan® 150 Không kê đơn 893100009926 Paracetamol 150mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Panalgan® 250 Không kê đơn 893100010026 Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Babemol Không kê đơn 893100495525 (cũ: VD-21255-14)Paracetamol 120mgSiro thuốcViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2028
Cefdinir 125 893110203425 (cũ: VD-22123-15)Cefdinir 125mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Cefacyl 250 893110203325 (cũ: VD-24145-16)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mgThuốc bột pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ceplorvpc 250 893110203525 (cũ: VD-24146-16)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 250mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Drocefvpc 250 893110203625 (cũ: VD-24147-16)Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Alfachim 4.2 893110221525 (cũ: VD-34573-20)Chymotrypsin (tương đương 21 microkatal chymotrypsin) 4200IUViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2028
Sertralin 50 USP 893110203725 (cũ: VD-34674-20)Sertralin (dưới dạng Sertralin hydrochlorid) 50mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
DCL-Betahistin 24mg 893110241725 Betahistin dihydroclorid 24mgViên nénViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
DCL-Cilnidipin 10mg 893110241825 Cilnidipin 10mgViên nén bao phimViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Simtorvpc 10 893110133325 (cũ: VD-24152-16)Simvastatin 10mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Paracetamol 160mg/5ml Không kê đơn 893100133125 (cũ: VD-30332-18)Paracetamol 160mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Panalgan Sachet Không kê đơn 893100133225 (cũ: VD-30333-18)Paracetamol 160mg/5mlHỗn dịch uốngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Terpin Codein 15 893111133425 (cũ: VD-27842-17)Codein 15mg; Terpin hydrat 100mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Clopidogrel 75 893110133025 (cũ: VD-34166-20)Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mgViên nén bao phimViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Terpin Codein 15 893111164025 (cũ: VD3-131-21)Codein 15mg; Terpin hydrat 100mgViên nang cứngViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2028
DCL- Empagliflozin 10mg 893110328000 Empagliflozin 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
DCL-Dapagliflozin 10mg 893110328100 Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
DCL- Empagliflozin 25mg 893110328200 Empagliflozin 25mgViên nén bao phimViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Acepron Codein 893111212700 (cũ: VD-20681-14)Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Rednison N 893110212900 (cũ: VD-20685-14)Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cloramphenicol 250 893115212800 (cũ: VD-28889-18)Cloramphenicol 250mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
DCL- Lisinopril 10 893110140200 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mgViên nénViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
DCL-Rivaroxaban 10mg 893110140300 Rivaroxaban 10mgViên nén bao phimViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
DCL- Betahistin 16mg 893110090800 Betahistin dihydroclorid 16mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
DCL- Betahistin 8mg 893110090900 Betahistin dihydroclorid 8mgViên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
DCL- Lisinopril 20 893110091000 Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mgviên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
DCL-Ibuprofen 200 Không kê đơn 893100091100 Ibuprofen 200mgviên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
DCL-Linagliptin 5 893110091200 Linagliptin 5mgViên nén bao phimViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Vasolapril 10/25 893110091300 Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mgviên nénViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Acepron 250 mg Không kê đơn 893100067800 (cũ: VD-20678-14)250mg ParacetamolThuốc bột uốngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Diclofenac K 50 893110019500 (cũ: VD-22449-15)Diclofenac kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Oflid 200 893115019800 (cũ: VD-22450-15)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Rednison 5 893110020000 (cũ: VD-22826-15)Prednisolon 5mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Terpin Codein 5 893101068000 (cũ: 893111068000)— Codein phosphat 5mg; Terpin hydrat 100mgViên nang cứngViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Atorvpc 10 893110019200 (cũ: VD-24142-16)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Atorvpc 20 893110019300 (cũ: VD-24143-16)Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Losartan 25 893110019700 (cũ: VD-30330-18)Losartan kali 25mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glimepiride 2 893110019600 (cũ: VD-30329-18)Glimepirid 2mgViên nénViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Panalgan Extra Không kê đơn 893100019900 (cũ: VD-30336-18)Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Pabemin 325 Không kê đơn 893100067900 (cũ: VD-27840-17)— Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mgThuốc cốmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Calfizz Không kê đơn 893100019400 (cũ: VD-26778-17)Mỗi viên chứa 500mg calci dưới dạng: Calci lactat gluconat 2940mg và Calci carbonat 300mgViên nén sủi bọtViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Nootripam 800 893110881224 (cũ: VD-20682-14)Piracetam 800mgViên nén bao phimViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Medrobcap 893110921624 (cũ: VD-24148-16)Methylprednisolon 16mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Rabeprazol 10 893110881324 (cũ: VD-24754-16)Rabeprazol natri 10mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Griseofulvin 500 893110881124 (cũ: VD-33433-19)Griseofulvin 500mgViên nénViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Acepron 80 Không kê đơn 893100846124 (cũ: VD-22122-15)Paracetamol 80mgThuốc bột uốngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Cefacyl 500 893110805324 (cũ: VD-22824-15)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Panalgan Plus 893112805824 (cũ: VD-28894-18)Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nén sủi bọtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Irzinex Plus 893110805524 (cũ: VD-26782-17)Hydroclorothiazid 12,5mg; Irbesartan 150mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
DrocefVPC 500 893110805424 (cũ: VD-25670-16)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Panalgan Effer 500 Không kê đơn 893100805924 (cũ: VD-31630-19)Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Panalgan Forte Không kê đơn 893100805724 (cũ: VD-32511-19)Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Panalcox 90 893110805624 (cũ: VD-32807-19)Etoricoxib 90mgViên nén bao phimViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Vitamin C 1000 893110806024 (cũ: VD-33434-19)Acid ascorbic 1000mgViên nén sủi bọtViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
DCL-Nebivolol 2,5 893110736024 Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 2,5mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
DCL-Nebivolol 5 893110736124 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mgViên nénViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Vipocef 200 893110658524 (cũ: VD-28897-18)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Ascorbic 500 Không kê đơn 893100657824 (cũ: VD-28886-18)Acid ascorbic 500mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Cotrimxazon 480 893110657924 (cũ: VD-29713-18)Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mgViên nénViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vipocef 100 893110658424 (cũ: VD-28896-18)Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Farica 120 Không kê đơn 893100658024 (cũ: VD-28890-18)Fexofenadin hydroclorid 120mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
SimtorVPC 20 893110658224 (cũ: VD-28895-18)Simvastatin 20mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Farica 60 Không kê đơn 893100658124 (cũ: VD-28891-18)Fexofenadin hydroclorid 60mgViên nén bao phimViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Vicef 300 893110658324 (cũ: VD-29715-18)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
PARACETAMOL 120 MG/5 ML Không kê đơn 893100592224 (cũ: VD-21256-14)Paracetamol 120mg/5mlSiro thuốcViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Dinalvicvpc 893111629024 (cũ: VD-18713-13)Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Panalgan®Effer 250 893100592824 (cũ: 893110592824)Paracetamol 250mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cephalexin 500 893110592324 (cũ: VD-25149-16)Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Mobium 893110592624 (cũ: VD-31629-19)Domperidon maleat tương đương Domperidon 10mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Panalgan Effer Codein 893111592724 (cũ: VD-31631-19)Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mgViên nén sủi bọtViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Loratadin 10 Không kê đơn 893100592524 (cũ: VD-31628-19)Loratadin 10mgViên nénViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Levocef 500 893115592424 (cũ: VD-31627-19)Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mgViên nén bao phimViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Paracetamol 500mg Không kê đơn 893100538324 (cũ: VD-20683-14)Paracetamol 500mgViên nénViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Projoint 750 Không kê đơn 893100538424 (cũ: VD-20684-14)Glucosamin sulfat 750mg (tương đương Glucosamin 588,7mg dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid)Viên nén bao phimViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Aecysmux 200 Không kê đơn 893100481124 (cũ: VD-20185-13)Acetylcystein 200mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Exad 893110433524 (cũ: VD-19856-13)Nizatidin 150mgViên nang cứngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
m-Rednison 16 893110433824 (cũ: VD-24149-16)Methylprednisolon 16mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
m-Rednison 4 893110433924 (cũ: VD-24150-16)Methylprednisolon 4mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 15 893110481324 (cũ: VD-31080-18)Meloxicam 15mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rocinva 3M 893110481624 (cũ: VD-31084-18)Spiramycin 3.000.000IUViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Valsartan 160 893110434124 (cũ: VD-29714-18)Valsartan 160mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ofloxacin 200mg 893115434024 (cũ: VD-30331-18)Ofloxacin 200mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Aluinum Gel Không kê đơn 893100433424 (cũ: VD-30328-18)Nhôm phosphat gel 20% (tương đương với 2,476g nhôm phosphat) 12,38gHỗn dịch uốngViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Irzinex 150 893110433624 (cũ: VD-28892-18)Irbesartan 150mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Irzinex 300 893110433724 (cũ: VD-28893-18)Irbesartan 300mgViên nén bao phimViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Acyclovir VPC 200 893110433324 (cũ: VD-29711-18)Acyclovir 200mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Clorpheniramin 4 Không kê đơn 893100481224 (cũ: VD-31079-18)Clorpheniramin maleat 4mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Panalgan Effer 150 Không kê đơn 893100481524 (cũ: VD-31082-18)Paracetamol 150mgThuốc cốm sủi bọtViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meloxicam 7.5 893110481424 (cũ: VD-31081-18)Meloxicam 7,5mgViên nénViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Cefaclor 250 mg 893110383724 (cũ: VD-24144-16)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cetirizin 10 Không kê đơn 893100384024 (cũ: VD-24753-16)Cetirizin hydroclorid 10mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Panalgan 325 Không kê đơn 893100384124 (cũ: VD-30334-18)Paracetamol 325mgViên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Panalgan Effer Extra Không kê đơn 893100384324 (cũ: VD-30335-18)Cafein 65mg; Paracetamol 500mgViên nén sủi bọtViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefixim 200 893110383824 (cũ: VD-28887-18)Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg 200mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ceplorvpc 500 893110383924 (cũ: VD-29712-18)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefixim 400 893110363524 Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mgViên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
DCL-Pravastatin 20 893110363624 Pravastatin natri 20mgviên nénViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
DCL-Ibuprofen 400 Không kê đơn 893100363724 Ibuprofen 400mgviên nén bao phimViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Ciprofloxacin 500 893115312824 (cũ: VD-28888-18)Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vitamin C 500 Không kê đơn 893100313124 (cũ: VD-28898-18)Acid ascorbic 500mgViên nang cứngViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cefuroxim 250 893110312724 (cũ: VD-26779-17)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Vitamin C 250 Không kê đơn 893100313024 (cũ: VD-26785-17)Acid ascorbic 250mgViên nén bao phimViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Cotrimxazon 960 893110312924 (cũ: VD-26780-17)Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mgViên nénViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2029
Piroxicam 10 893110246324 Piroxicam 10mgviên nang cứngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Piroxicam 20 893110246424 Piroxicam 20mgviên nang cứngViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Ovac - 20 893110151824 (cũ: VD-20187-13)Omeprazol (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) 20mgViên nang tan trong ruộtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Cortebois 893115204924 (cũ: VD-27838-17)Chai 8g chứa: Dexamethason acetat (tương đương Dexamethason 3,6 mg) 4mg; Cloramphenicol 160mgKem bôi daViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Aecysmux Effer 200 Không kê đơn 893100151724 (cũ: VD-26777-17)Acetylcystein 200mgViên nén sủi bọtViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Sulpirid 50 893110059324 (cũ: VD-21260-14)Sulpirid 50mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vinazol Không kê đơn 893100059524 (cũ: VD-22827-15)Clotrimazol 1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Telmisartan 40 893110059424 (cũ: VD-27841-17)Telmisartan 40mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diclofenac 50 893110059124 (cũ: VD-27839-17)Diclofenac natri 50mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Enalapril VPC 10 893110059224 (cũ: VD-26781-17)Enalapril maleat 10mgViên nénViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
DCL- Pravastatin 40 893110026424 Pravastatin natri 40mgViên nénViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Furacin 125 893110026524 Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
DCL- Pravastatin 10 893110451923 Pravastatin natri 10mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Sitagliptin 50 893110452023 Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mgViên nén bao phimViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Tanegonin 500 Không kê đơn 893100452123 N-Acetyl-DL-Leucin 500mgViên nénViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
Panalgan effer 650 Không kê đơn 893100394323 (cũ: VD-22825-15)Paracetamol 650mgViên nén sủi bọtViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2026
Berberin 10 Không kê đơn 893100346523 (cũ: VD-22823-15)Berberin clorid 10mgViên nén bao đườngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Losartan 50 893110282323 (cũ: VD-21259-14)Losartan kali 50mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Vilanta Không kê đơn 893100346623 (cũ: VD-18273-13)Nhôm hydroxyd gel 13% (tương đương 0,4g nhôm oxyd) 4,596 g; Magnesi hydroxyd paste 30% (tương đương 0,8g Magnesi hydroxyd) 2,668 g; Simethicon nhũ dịch 30% (tương đương 0,08g simethicon) 0,276 gHỗn dịch uốngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2026
Cefuroxim 500 893110282123 (cũ: VD-27836-17)Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mgViên nén bao phimViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Ketocol Không kê đơn 893100282223 (cũ: VD-26783-17)Ketoconazol 2% (w/w)Kem bôi daViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Panalgan 325 Không kê đơn 893100215223 Paracetamol 325mg 325mgThuốc cốmViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Fexofenadin 180 Không kê đơn 893100096723 (cũ: VD-26130-17)Fexofenadin hydroclorid 180mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Paracetamol 500 mg VD-18271-13 Paracetamol 500mgViên nang cứngViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
C.ALES 20mg VD-23519-15 Tadalafil 20mgViên nén bao phimViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Aecysmux Sachet VD-21827-14 Acetylcystein 200mgThuốc bột uốngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Nootripam 400 VD-19333-13 Piracetam 400mgViên nang cứngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Terpin codein 10 VD-35730-22 Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 10 mgViên nénViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Acepron 325 mg VD-20679-14 Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 325 mgThuốc bột uốngViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Enalapril VPC 5 VD-26129-17 Enalapril maleat 5mgViên nénViệt Nam01/08/2022 Đến 01/08/2027
Rabeprazol 20 VD-24151-16 Rabeprazol natri 20mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Risperidon VPC 2 VD-26131-17 Risperidon 2mgViên nén bao phimViệt Nam24/05/2022 Đến 24/05/2027
Nang gelatin rỗng size 1 VD-24755-16 Gelatin 73,758 mgVỏ nang cứngViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Carbocistein 375 caps VD-35437-21 Carbocistein 375mg 375mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
Nootripam Plus VD-35438-21 Piracetam 400 mg; Cinarizin 25 mg 400 mg, 25 mgViên nang cứngViệt Nam31/10/2021 Đến 31/10/2026
CELECOXIB 100 MG VD-21257-14 Celecoxib 100mgViên nang cứngViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
CELECOXIB 200 MG VD-21258-14 Celecoxib 200mgViên nang cứngViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Nang Gelatin rỗng size 0 VD-23520-15 Không cóVỏ nang cứngViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Nang Gelatin rỗng size 00 VD-23521-15 Không cóVỏ nang cứngViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Nang Gelatin rỗng size 2 VD-23522-15 Không cóVỏ nang cứngViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Nang Gelatin rỗng size 3 VD-23523-15 Không cóVỏ nang cứngViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Nang Gelatin rỗng size 4 VD-23524-15 Không cóVỏ nang cứngViệt Nam07/10/2021 Đến 07/10/2026
Topralsin VD3-132-21 Oxomemazin (dưới dạng Oxomemazin hydroclorid) 1,65 mg; Guaifenesin 33,3 mg; Paracetamol 33,3 mg; Natri benzoat 33,3 mg 1,65 mg, 33,3 mg, 33,3 mg, 33,3 mgViên nang cứngViệt Nam22/06/2021Không ghi
Doveril VD-35001-21 Perindopril ter-butylamin 4mg 4mgViên nénViệt Nam02/06/2021Không ghi
Detracyl 250 VD-31625-19 Mephenesin 250 mg 250 mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Detracyl 500 VD-31626-19 Mephenesin 500mg 500mgViên nén bao phimViệt Nam26/02/2019Không ghi
Valsartan 80 VD-27843-17 Valsartan 80 mg 80 mgViên nén bao phimViệt Nam18/09/2017Không ghi
Vipocef 100 VD-26784-17 Mỗi gói 2g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg 100 mgThuốc cốm pha hỗn dịch uốngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Aspirin 81 VD-26128-17 Aspirin 81mg 81mgViên nén bao phim tan trong ruộtViệt Nam05/02/2017Không ghi
Volaren 75 VD-26132-17 Diclofenac natri 75 mg 75 mgViên bao phim tan trong ruộtViệt Nam05/02/2017Không ghi
Tenofovir QLĐB-502-15 Tenofovir disoproxil fumarat 300 mgViên nén bao phimViệt Nam16/12/2015Không ghi
Postop QLĐB-460-14 Levonorgestrel 0,75 mgViên nénViệt Nam18/09/2014Không ghi
Tanegonin 500 mg VD-20425-14 N-Acetyl- DL-Leucin 500mgViên nénViệt Nam03/03/2014Không ghi
Viscorbat 100 VD-19857-13 Acid ascorbic 100 mgViên nén sủi bọtViệt Nam10/11/2013Không ghi
Atnofed VD-19330-13 Triprolidin hydroclorid 2,5 mg; Pseudoephedrin hydroclorid 60 mgViên nénViệt Nam09/09/2013Không ghi
Captopril 25 mg VD-19332-13 Captopril 25 mgViên nénViệt Nam09/09/2013Không ghi
Oratid VN-16615-13 Cefaclor 250mgViên nang cứngẤn Độ04/07/2013Không ghi
Oratid-500 VN-16616-13 Cefaclor 500mgViên nang cứngẤn Độ04/07/2013Không ghi
Alfachim VD-18712-13 Chymotrypsin (tương đương 4200 đơn vị USP) 4,2 mgViên nénViệt Nam31/03/2013Không ghi
Terpin Codein 5 VD-18714-13 Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 5 mg 100 mg; 5 mgViên nang cứng (Xanh lá-Hồng)Việt Nam31/03/2013Không ghi
Adefovir 10 mg QLĐB-366-13 Adefovir dipivoxil 10 mgViên nénViệt Nam17/01/2013Không ghi
Atnoflu VD-17900-12 Paracetamol; Dextromethorphan HBr; Loratadin 500 mg; 15 mg; 5 mgViên nén dài bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Levocef 500 VD-17901-12 Levofloxacin 500 mgViên nén dài bao phimViệt Nam19/12/2012Không ghi
Mobium VD-17902-12 Domperidon 10 mg (dưới dạng Domperidon maleat) .Viên nénViệt Nam19/12/2012Không ghi
Panalganeffer Codein VD-17903-12 Paracetamol; Codein phosphat hemihydrat 500 mg; 30 mgViên nén sủi bọtViệt Nam19/12/2012Không ghi
Tramadol 50 mg VD-17905-12 Tramadol hydroclorid 50 mgViên nang cứngViệt Nam19/12/2012Không ghi
Farica 400 VD-17406-12 Albendazol 400 mgviên nén dài bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Fenocor 100 VD-17407-12 Fenofibrat 100 mgViên nang cứng (trắng-trắng)Việt Nam23/09/2012Không ghi
Glipizid 5mg VD-17408-12 Glipizid 5 mgviên nénViệt Nam23/09/2012Không ghi
Meloxicam 7,5mg VD-17409-12 Meloxicam 7,5 mg 7,5 mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Metoclopramid 10mg VD-17410-12 Metoclopramid hydroclorid 10 mgviên nénViệt Nam23/09/2012Không ghi
Paracetamol 500 caplet VD-17411-12 Paracetamol 500 mgviên nén dàiViệt Nam23/09/2012Không ghi
Roxithromycin 150 VD-17412-12 Roxithromycin 150 mgViên nén bao phimViệt Nam23/09/2012Không ghi
Roxithromycin 50 VD-17413-12 Roxithromycin 50 mgThuốc bột uốngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Vitamin C 1000 mg VD-17414-12 Acid ascorbic 1000 mgViên nén sủi bọtViệt Nam23/09/2012Không ghi
Calcivitin VD-16863-12 Thiamin monohydrat, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, Calci gluconat ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Doxycyclin 100 VD-16864-12 Doxycyclin 100mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Indizrac VD-16865-12 Ibuprofen 200 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Levocef 250 VD-16866-12 Levofloxacin hemihydrate tương đương với 250mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Neo-Tervidion VD-16867-12 Dextromethorphan hydrobromid 5 mg; Terpin hydrat 100 mg, Natri benzoat 50 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Pabemin VD-16868-12 Paracetamol 325 mg, Thiamin nitrat 10 mg, Clopheniramin 2 mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Vilogastrin VD-16869-12 Natri hydrocacbonat, Natri citrat, Natri sulfat, Dinatri phosphat ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Acepron 325mg VD-16514-12 Paracetamol 325mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Ailaxon VD-16515-12 Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Ailaxon VD-16516-12 Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Fexofenadin 120 VD-16517-12 Fexofenadin HCl 120mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Fexofenadin 60 VD-16518-12 Fexofenadin HCl 60mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP216/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/02/2024—
WHO-GMP215/GCN-QLDCục Quản lý Dược04/02/202410/12/2026

Phạm vi chứng nhận theo giấy 216/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.6. Thuốc uống dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.1.15. Thuốc không vô trùng khác
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 215/GCN-QLD

  • 5. Nguyên liệu làm thuốc
  • 5.4. Nguyên liệu khác
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.2. Khác
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.2. Khác
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Tadalafil <br> MSN Organics Private LimitedINDIAEP 11+NSXTadafast 1015/06/2031
Paracetamol SpecGx LLC.MỹUSP 43DCL Paracetamol 500mg15/06/2031
Lercanidipin hydroclorid Shanku's Pharmaceuticals.India.NSXDCL-Lercanidipin 10mg15/06/2031
Paracetamol SpecGx LLCUSAUSP hiện hànhPanalgan® 25009/03/2031
Paracetamol SpecGx LLCUSAUSP hiện hànhPanalgan® 15009/03/2031
Cilnidipin Pure Chem Private Limited.Ấn ĐộJP XVIIIDCL-Cilnidipin 10mg02/06/2030
Betahistin dihydroclorid ZCL Chemicals Ltd.INDIAEP 10DCL-Betahistin 24mg02/06/2030
Dapagliflozin propanediol monohydrat tương đương Dapagliflozin<div><br></div> Hikal Limited.INDIANSXDCL-Dapagliflozin 10mg19/12/2029
Empagliflozin Hikal LimitedẤn ĐộNSXDCL- Empagliflozin 10mg19/12/2029
Empagliflozin Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.Trung QuốcNSXDCL- Empagliflozin 25mg19/12/2029
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) Hetero Drugs Limited, Unit-IINDIAUSP hiện hànhDCL- Lisinopril 1021/11/2029
Rivaroxaban ZCL Chemicals LimitedẤn ĐộEP hiện hànhDCL-Rivaroxaban 10mg21/11/2029
Ibuprofen BASF CorporationHoa KỳUSP hiện hànhDCL-Ibuprofen 20031/10/2029
Linagliptin Glenmark Life Sciences Ltd.,INDIANSXDCL-Linagliptin 531/10/2029
Betahistin dihydroclorid ZCL Chemicals Ltd.INDIAEP 10DCL- Betahistin 8mg31/10/2029
Betahistin dihydroclorid ZCL Chemicals Ltd.INDIAEP 10DCL- Betahistin 16mg31/10/2029
Lisinopril <div>(dưới dạng Lisinopril dihydrat)</div> Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP hiện hànhDCL- Lisinopril 2031/10/2029
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid tương đương) Suvan Life SciencesẤn ĐộNSXDCL-Nebivolol 511/08/2029
Nebivolol hydroclorid tương đương nebivolol Suvan Life SciencesINDIANSXDCL-Nebivolol 2,511/08/2029
Cefixim <div>(dưới dạng Cefixim trihydrat) </div><div><br></div> Covalent Laboratories private LimitedINDIAUSP 40Cefixim 40006/06/2029
Pravastatin natri Teva Pharmaceutical Works Private Limited (Teva Pharmaceuticals Ltd.)HungaryEP hiện hànhDCL-Pravastatin 2006/06/2029
Ibuprofen BASF Corporation,Hoa KỳUSP hiện hànhDCL-Ibuprofen 40006/06/2029
Piroxicam Nantong Jinghua Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP hiện hànhPiroxicam 1028/03/2029
Piroxicam Nantong Jinghua Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAUSP phiên bản hiện hànhPiroxicam 2028/03/2029
Cefuroxim <div>(Dưới dạng cefuroxim axetil) </div><div><br></div> Covalent Laboratories Private Limited.INDIAUSP 41Furacin 12529/01/2029
Pravastatin natri Teva Pharmaceutical Works Private Limited (Teva Pharmaceuticals Ltd.)HungaryEP hiện hànhDCL- Pravastatin 4029/01/2029
N-Acetyl-DL-Leucin Flamma S.p. AÝTiêu chuẩn nhà sản xuấtTanegonin 50007/11/2028
Sitagliptin <div>(dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) </div> Harman finochem Ltd.Ấn ĐộUSP 42Sitagliptin 5007/11/2028
Pravastatin natri Biocon LimitedẤn ĐộEP hiện hànhDCL- Pravastatin 1007/11/2028
Paracetamol Granules India LimitedINDIAUSP hiện hànhPanalgan 32523/08/2028
Codein phosphat Kiểm soát đặc biệtALCALIBER S.ASpainEP 8.0Terpin Codein 1008/09/2027
Cinnarizin R L Fine Chem Pvt. LtdINDIABP 2016Nootripam Plus31/10/2026
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAEP 8.0Nootripam Plus31/10/2026
Carbocistein BCF Life Sciences.FranceEP 9.0Carbocistein 375 Caps31/10/2026
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAEP 8.0Nootripam Extra22/06/2026
Paracetamol Anhui BBCA Likang Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP hiện hànhPanalgan Advance02/06/2026
Carbocistein BCF Life Sciences.FranceEP 9.0Carbocistein 375 DT02/06/2026
Perindopril tert-butylamin Aarti Industries LimitedINDIABP 2016Doveril02/06/2026
Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệtEmmennar Pharma Pvt, Ltd-Unit II.INDIAEP hiện hànhPanalgan Advance02/06/2026
Codein Kiểm soát đặc biệtAlcaliber S.A.USpainEP hiện hànhTerpin Codein 1523/02/2026
Piracetam Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAEP 9.0Nootripam 40023/02/2026
Chymotrypsin Zhejiang Feng'an Bio-Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP 38Alfachim 4.220/12/2025
Sertralin hydrochlorid Hetero Drugs Limited.INDIAUSP 41Sertralin 50 USP20/12/2025
Clopidogrel bisulfat Aarti Drugs LimitedINDIAUSP 41Clopidogrel 7514/06/2025
Cephalexin monohydrat North China Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP 40Cephalexin 50030/12/2024
Cephalexin monohydrat North China Pharmaceutical Co.,Ltd.P.R.ChinaUSP 40Cephalexin 50030/12/2024
Griseofulvin Inner Mongolia Glint Pharmaceutical Co.,LtdCHINABP 2016Griseofulvin 50022/10/2024
Acid ascorbic Shandong Luwei Pharmaceutical Co.,LtdCHINAUSP 38Vitamin C 100022/10/2024
Etoricoxib Virdev Intermediates Pvt. Ltd.INDIAIP 2014Panalcox 9031/07/2024
Natri benzoat Emerald Performance Materials.USABP 2014Topralsin22/06/2024
Oxomemazin hydroclorid Delta Finochem Pvt.,Ltd.INDIANSXTopralsin22/06/2024
Guaifenesin Zhejiang Jianfeng Haizhou Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP 36Topralsin22/06/2024
Paracetamol Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINABP 2014Topralsin22/06/2024
Codein Kiểm soát đặc biệtALCALIBER S.A.USpainEP hiện hànhTerpin Codein 1522/06/2024
Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệtEmmennar Pharma Pvt, Ltd-Unit II.INDIAEP8.0Panalgan Plus21/03/2023
Paracetamol Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co.,Ltd.CHINAUSP40Pabemin 32518/09/2022

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Vỏ nang rỗng số 2, màu trắng - xanhCông ty cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt NamTiêu chuẩn nhà sản xuấtVinfoxin (VD-36169-22)29/12/2027
Vỏ nang số 3 (nắp nang màu xanh dương, thân nang màu trắng)Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt NamNhà sản xuấtMuslexan 6 (VD-33916-19)22/10/2024
Vỏ nang số 3Công ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt NamNhà sản xuấtMuslexan 4 (VD-33915-19)22/10/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 338 số đăng ký thuốc của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.