Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
162 trong số đó (47%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 22 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 338 thuốc; sản xuất 329 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 3 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 10 |
| 2025 | 15 |
| 2024 | 107 |
| 2023 | 11 |
| 2022 | 10 |
| 2021 | 14 |
| 2019 | 2 |
| 2017 | 4 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 15 |
| 2012 | 48 |
Hiển thị 200 trong tổng số 338 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vicoxib 100 | 893110149526 (cũ: VD-19335-13) | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Ceplorvpc 125 | 893110149326 (cũ: VD-27837-17) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125 mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Nootripam 400 | 893110149426 (cũ: VD-34932-21) | Piracetam 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Terpin Codein 15 | 893111180426 (cũ: VD-34933-21) | Terpin hydrat 100 mg, Codein 15 mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| DCL Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100093526 | Paracetamol 500 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| DCL-Lercanidipin 10mg | 893110093626 | Lercanidipin hydroclorid 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Tadafast 10 | 893110093726 | Tadalafil 10 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Panalgan 500 | 893100003826 (cũ: VD-19334-13) | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Panalgan® 150 Không kê đơn | 893100009926 | Paracetamol 150mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Panalgan® 250 Không kê đơn | 893100010026 | Paracetamol 250mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Babemol Không kê đơn | 893100495525 (cũ: VD-21255-14) | Paracetamol 120mg | Siro thuốc | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Cefdinir 125 | 893110203425 (cũ: VD-22123-15) | Cefdinir 125mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefacyl 250 | 893110203325 (cũ: VD-24145-16) | Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 250mg | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ceplorvpc 250 | 893110203525 (cũ: VD-24146-16) | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 250mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Drocefvpc 250 | 893110203625 (cũ: VD-24147-16) | Cefadroxil (dưới dạng cefadroxil monohydrat) 250mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Alfachim 4.2 | 893110221525 (cũ: VD-34573-20) | Chymotrypsin (tương đương 21 microkatal chymotrypsin) 4200IU | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2028 |
| Sertralin 50 USP | 893110203725 (cũ: VD-34674-20) | Sertralin (dưới dạng Sertralin hydrochlorid) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| DCL-Betahistin 24mg | 893110241725 | Betahistin dihydroclorid 24mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| DCL-Cilnidipin 10mg | 893110241825 | Cilnidipin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Simtorvpc 10 | 893110133325 (cũ: VD-24152-16) | Simvastatin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Paracetamol 160mg/5ml Không kê đơn | 893100133125 (cũ: VD-30332-18) | Paracetamol 160mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Panalgan Sachet Không kê đơn | 893100133225 (cũ: VD-30333-18) | Paracetamol 160mg/5ml | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Terpin Codein 15 | 893111133425 (cũ: VD-27842-17) | Codein 15mg; Terpin hydrat 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Clopidogrel 75 | 893110133025 (cũ: VD-34166-20) | Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Terpin Codein 15 | 893111164025 (cũ: VD3-131-21) | Codein 15mg; Terpin hydrat 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| DCL- Empagliflozin 10mg | 893110328000 | Empagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| DCL-Dapagliflozin 10mg | 893110328100 | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| DCL- Empagliflozin 25mg | 893110328200 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Acepron Codein | 893111212700 (cũ: VD-20681-14) | Codein phosphat hemihydrat 30mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Rednison N | 893110212900 (cũ: VD-20685-14) | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cloramphenicol 250 | 893115212800 (cũ: VD-28889-18) | Cloramphenicol 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| DCL- Lisinopril 10 | 893110140200 | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 10mg | Viên nén | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| DCL-Rivaroxaban 10mg | 893110140300 | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| DCL- Betahistin 16mg | 893110090800 | Betahistin dihydroclorid 16mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| DCL- Betahistin 8mg | 893110090900 | Betahistin dihydroclorid 8mg | Viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| DCL- Lisinopril 20 | 893110091000 | Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) 20mg | viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| DCL-Ibuprofen 200 Không kê đơn | 893100091100 | Ibuprofen 200mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| DCL-Linagliptin 5 | 893110091200 | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Vasolapril 10/25 | 893110091300 | Enalapril maleat 10mg; Hydroclorothiazid 25mg | viên nén | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Acepron 250 mg Không kê đơn | 893100067800 (cũ: VD-20678-14) | 250mg Paracetamol | Thuốc bột uống | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Diclofenac K 50 | 893110019500 (cũ: VD-22449-15) | Diclofenac kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Oflid 200 | 893115019800 (cũ: VD-22450-15) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Rednison 5 | 893110020000 (cũ: VD-22826-15) | Prednisolon 5mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Terpin Codein 5 | 893101068000 (cũ: 893111068000) | — Codein phosphat 5mg; Terpin hydrat 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Atorvpc 10 | 893110019200 (cũ: VD-24142-16) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Atorvpc 20 | 893110019300 (cũ: VD-24143-16) | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Losartan 25 | 893110019700 (cũ: VD-30330-18) | Losartan kali 25mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Glimepiride 2 | 893110019600 (cũ: VD-30329-18) | Glimepirid 2mg | Viên nén | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Panalgan Extra Không kê đơn | 893100019900 (cũ: VD-30336-18) | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Pabemin 325 Không kê đơn | 893100067900 (cũ: VD-27840-17) | — Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 325mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Calfizz Không kê đơn | 893100019400 (cũ: VD-26778-17) | Mỗi viên chứa 500mg calci dưới dạng: Calci lactat gluconat 2940mg và Calci carbonat 300mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Nootripam 800 | 893110881224 (cũ: VD-20682-14) | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Medrobcap | 893110921624 (cũ: VD-24148-16) | Methylprednisolon 16mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Rabeprazol 10 | 893110881324 (cũ: VD-24754-16) | Rabeprazol natri 10mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Griseofulvin 500 | 893110881124 (cũ: VD-33433-19) | Griseofulvin 500mg | Viên nén | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Acepron 80 Không kê đơn | 893100846124 (cũ: VD-22122-15) | Paracetamol 80mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cefacyl 500 | 893110805324 (cũ: VD-22824-15) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Panalgan Plus | 893112805824 (cũ: VD-28894-18) | Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Irzinex Plus | 893110805524 (cũ: VD-26782-17) | Hydroclorothiazid 12,5mg; Irbesartan 150mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| DrocefVPC 500 | 893110805424 (cũ: VD-25670-16) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Panalgan Effer 500 Không kê đơn | 893100805924 (cũ: VD-31630-19) | Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Panalgan Forte Không kê đơn | 893100805724 (cũ: VD-32511-19) | Ibuprofen 200mg; Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Panalcox 90 | 893110805624 (cũ: VD-32807-19) | Etoricoxib 90mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vitamin C 1000 | 893110806024 (cũ: VD-33434-19) | Acid ascorbic 1000mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| DCL-Nebivolol 2,5 | 893110736024 | Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydroclorid) 2,5mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| DCL-Nebivolol 5 | 893110736124 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vipocef 200 | 893110658524 (cũ: VD-28897-18) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Ascorbic 500 Không kê đơn | 893100657824 (cũ: VD-28886-18) | Acid ascorbic 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cotrimxazon 480 | 893110657924 (cũ: VD-29713-18) | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vipocef 100 | 893110658424 (cũ: VD-28896-18) | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Farica 120 Không kê đơn | 893100658024 (cũ: VD-28890-18) | Fexofenadin hydroclorid 120mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| SimtorVPC 20 | 893110658224 (cũ: VD-28895-18) | Simvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Farica 60 Không kê đơn | 893100658124 (cũ: VD-28891-18) | Fexofenadin hydroclorid 60mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vicef 300 | 893110658324 (cũ: VD-29715-18) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| PARACETAMOL 120 MG/5 ML Không kê đơn | 893100592224 (cũ: VD-21256-14) | Paracetamol 120mg/5ml | Siro thuốc | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Dinalvicvpc | 893111629024 (cũ: VD-18713-13) | Paracetamol 325mg; Tramadol hydroclorid 37,5mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Panalgan®Effer 250 | 893100592824 (cũ: 893110592824) | Paracetamol 250mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cephalexin 500 | 893110592324 (cũ: VD-25149-16) | Cephalexin (dưới dạng cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Mobium | 893110592624 (cũ: VD-31629-19) | Domperidon maleat tương đương Domperidon 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Panalgan Effer Codein | 893111592724 (cũ: VD-31631-19) | Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Loratadin 10 Không kê đơn | 893100592524 (cũ: VD-31628-19) | Loratadin 10mg | Viên nén | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Levocef 500 | 893115592424 (cũ: VD-31627-19) | Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Paracetamol 500mg Không kê đơn | 893100538324 (cũ: VD-20683-14) | Paracetamol 500mg | Viên nén | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Projoint 750 Không kê đơn | 893100538424 (cũ: VD-20684-14) | Glucosamin sulfat 750mg (tương đương Glucosamin 588,7mg dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid) | Viên nén bao phim | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Aecysmux 200 Không kê đơn | 893100481124 (cũ: VD-20185-13) | Acetylcystein 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Exad | 893110433524 (cũ: VD-19856-13) | Nizatidin 150mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| m-Rednison 16 | 893110433824 (cũ: VD-24149-16) | Methylprednisolon 16mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| m-Rednison 4 | 893110433924 (cũ: VD-24150-16) | Methylprednisolon 4mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meloxicam 15 | 893110481324 (cũ: VD-31080-18) | Meloxicam 15mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Rocinva 3M | 893110481624 (cũ: VD-31084-18) | Spiramycin 3.000.000IU | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Valsartan 160 | 893110434124 (cũ: VD-29714-18) | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ofloxacin 200mg | 893115434024 (cũ: VD-30331-18) | Ofloxacin 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Aluinum Gel Không kê đơn | 893100433424 (cũ: VD-30328-18) | Nhôm phosphat gel 20% (tương đương với 2,476g nhôm phosphat) 12,38g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Irzinex 150 | 893110433624 (cũ: VD-28892-18) | Irbesartan 150mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Irzinex 300 | 893110433724 (cũ: VD-28893-18) | Irbesartan 300mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Acyclovir VPC 200 | 893110433324 (cũ: VD-29711-18) | Acyclovir 200mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Clorpheniramin 4 Không kê đơn | 893100481224 (cũ: VD-31079-18) | Clorpheniramin maleat 4mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Panalgan Effer 150 Không kê đơn | 893100481524 (cũ: VD-31082-18) | Paracetamol 150mg | Thuốc cốm sủi bọt | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Meloxicam 7.5 | 893110481424 (cũ: VD-31081-18) | Meloxicam 7,5mg | Viên nén | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Cefaclor 250 mg | 893110383724 (cũ: VD-24144-16) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cetirizin 10 Không kê đơn | 893100384024 (cũ: VD-24753-16) | Cetirizin hydroclorid 10mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Panalgan 325 Không kê đơn | 893100384124 (cũ: VD-30334-18) | Paracetamol 325mg | Viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Panalgan Effer Extra Không kê đơn | 893100384324 (cũ: VD-30335-18) | Cafein 65mg; Paracetamol 500mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefixim 200 | 893110383824 (cũ: VD-28887-18) | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 200mg 200mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ceplorvpc 500 | 893110383924 (cũ: VD-29712-18) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefixim 400 | 893110363524 | Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) 400mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| DCL-Pravastatin 20 | 893110363624 | Pravastatin natri 20mg | viên nén | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| DCL-Ibuprofen 400 Không kê đơn | 893100363724 | Ibuprofen 400mg | viên nén bao phim | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ciprofloxacin 500 | 893115312824 (cũ: VD-28888-18) | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Vitamin C 500 Không kê đơn | 893100313124 (cũ: VD-28898-18) | Acid ascorbic 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cefuroxim 250 | 893110312724 (cũ: VD-26779-17) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Vitamin C 250 Không kê đơn | 893100313024 (cũ: VD-26785-17) | Acid ascorbic 250mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cotrimxazon 960 | 893110312924 (cũ: VD-26780-17) | Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg | Viên nén | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Piroxicam 10 | 893110246324 | Piroxicam 10mg | viên nang cứng | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Piroxicam 20 | 893110246424 | Piroxicam 20mg | viên nang cứng | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Ovac - 20 | 893110151824 (cũ: VD-20187-13) | Omeprazol (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) 20mg | Viên nang tan trong ruột | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cortebois | 893115204924 (cũ: VD-27838-17) | Chai 8g chứa: Dexamethason acetat (tương đương Dexamethason 3,6 mg) 4mg; Cloramphenicol 160mg | Kem bôi da | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Aecysmux Effer 200 Không kê đơn | 893100151724 (cũ: VD-26777-17) | Acetylcystein 200mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Sulpirid 50 | 893110059324 (cũ: VD-21260-14) | Sulpirid 50mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vinazol Không kê đơn | 893100059524 (cũ: VD-22827-15) | Clotrimazol 1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Telmisartan 40 | 893110059424 (cũ: VD-27841-17) | Telmisartan 40mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Diclofenac 50 | 893110059124 (cũ: VD-27839-17) | Diclofenac natri 50mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Enalapril VPC 10 | 893110059224 (cũ: VD-26781-17) | Enalapril maleat 10mg | Viên nén | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| DCL- Pravastatin 40 | 893110026424 | Pravastatin natri 40mg | Viên nén | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Furacin 125 | 893110026524 | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 125mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| DCL- Pravastatin 10 | 893110451923 | Pravastatin natri 10mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Sitagliptin 50 | 893110452023 | Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Tanegonin 500 Không kê đơn | 893100452123 | N-Acetyl-DL-Leucin 500mg | Viên nén | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Panalgan effer 650 Không kê đơn | 893100394323 (cũ: VD-22825-15) | Paracetamol 650mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Berberin 10 Không kê đơn | 893100346523 (cũ: VD-22823-15) | Berberin clorid 10mg | Viên nén bao đường | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Losartan 50 | 893110282323 (cũ: VD-21259-14) | Losartan kali 50mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vilanta Không kê đơn | 893100346623 (cũ: VD-18273-13) | Nhôm hydroxyd gel 13% (tương đương 0,4g nhôm oxyd) 4,596 g; Magnesi hydroxyd paste 30% (tương đương 0,8g Magnesi hydroxyd) 2,668 g; Simethicon nhũ dịch 30% (tương đương 0,08g simethicon) 0,276 g | Hỗn dịch uống | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Cefuroxim 500 | 893110282123 (cũ: VD-27836-17) | Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil) 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ketocol Không kê đơn | 893100282223 (cũ: VD-26783-17) | Ketoconazol 2% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Panalgan 325 Không kê đơn | 893100215223 | Paracetamol 325mg 325mg | Thuốc cốm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Fexofenadin 180 Không kê đơn | 893100096723 (cũ: VD-26130-17) | Fexofenadin hydroclorid 180mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Paracetamol 500 mg | VD-18271-13 | Paracetamol 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| C.ALES 20mg | VD-23519-15 | Tadalafil 20mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Aecysmux Sachet | VD-21827-14 | Acetylcystein 200mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Nootripam 400 | VD-19333-13 | Piracetam 400mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Terpin codein 10 | VD-35730-22 | Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Acepron 325 mg | VD-20679-14 | Mỗi gói 1,5g chứa: Paracetamol 325 mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Enalapril VPC 5 | VD-26129-17 | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Rabeprazol 20 | VD-24151-16 | Rabeprazol natri 20mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Risperidon VPC 2 | VD-26131-17 | Risperidon 2mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Nang gelatin rỗng size 1 | VD-24755-16 | Gelatin 73,758 mg | Vỏ nang cứng | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Carbocistein 375 caps | VD-35437-21 | Carbocistein 375mg 375mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Nootripam Plus | VD-35438-21 | Piracetam 400 mg; Cinarizin 25 mg 400 mg, 25 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| CELECOXIB 100 MG | VD-21257-14 | Celecoxib 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| CELECOXIB 200 MG | VD-21258-14 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Nang Gelatin rỗng size 0 | VD-23520-15 | Không có | Vỏ nang cứng | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Nang Gelatin rỗng size 00 | VD-23521-15 | Không có | Vỏ nang cứng | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Nang Gelatin rỗng size 2 | VD-23522-15 | Không có | Vỏ nang cứng | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Nang Gelatin rỗng size 3 | VD-23523-15 | Không có | Vỏ nang cứng | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Nang Gelatin rỗng size 4 | VD-23524-15 | Không có | Vỏ nang cứng | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Topralsin | VD3-132-21 | Oxomemazin (dưới dạng Oxomemazin hydroclorid) 1,65 mg; Guaifenesin 33,3 mg; Paracetamol 33,3 mg; Natri benzoat 33,3 mg 1,65 mg, 33,3 mg, 33,3 mg, 33,3 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Doveril | VD-35001-21 | Perindopril ter-butylamin 4mg 4mg | Viên nén | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Detracyl 250 | VD-31625-19 | Mephenesin 250 mg 250 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Detracyl 500 | VD-31626-19 | Mephenesin 500mg 500mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 26/02/2019 | Không ghi |
| Valsartan 80 | VD-27843-17 | Valsartan 80 mg 80 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Vipocef 100 | VD-26784-17 | Mỗi gói 2g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg 100 mg | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Aspirin 81 | VD-26128-17 | Aspirin 81mg 81mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Volaren 75 | VD-26132-17 | Diclofenac natri 75 mg 75 mg | Viên bao phim tan trong ruột | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Tenofovir | QLĐB-502-15 | Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 16/12/2015 | Không ghi |
| Postop | QLĐB-460-14 | Levonorgestrel 0,75 mg | Viên nén | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Tanegonin 500 mg | VD-20425-14 | N-Acetyl- DL-Leucin 500mg | Viên nén | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Viscorbat 100 | VD-19857-13 | Acid ascorbic 100 mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Atnofed | VD-19330-13 | Triprolidin hydroclorid 2,5 mg; Pseudoephedrin hydroclorid 60 mg | Viên nén | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Captopril 25 mg | VD-19332-13 | Captopril 25 mg | Viên nén | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Oratid | VN-16615-13 | Cefaclor 250mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Oratid-500 | VN-16616-13 | Cefaclor 500mg | Viên nang cứng | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Alfachim | VD-18712-13 | Chymotrypsin (tương đương 4200 đơn vị USP) 4,2 mg | Viên nén | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Terpin Codein 5 | VD-18714-13 | Terpin hydrat 100 mg; Codein phosphat 5 mg 100 mg; 5 mg | Viên nang cứng (Xanh lá-Hồng) | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Adefovir 10 mg | QLĐB-366-13 | Adefovir dipivoxil 10 mg | Viên nén | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Atnoflu | VD-17900-12 | Paracetamol; Dextromethorphan HBr; Loratadin 500 mg; 15 mg; 5 mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Levocef 500 | VD-17901-12 | Levofloxacin 500 mg | Viên nén dài bao phim | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Mobium | VD-17902-12 | Domperidon 10 mg (dưới dạng Domperidon maleat) . | Viên nén | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Panalganeffer Codein | VD-17903-12 | Paracetamol; Codein phosphat hemihydrat 500 mg; 30 mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Tramadol 50 mg | VD-17905-12 | Tramadol hydroclorid 50 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Farica 400 | VD-17406-12 | Albendazol 400 mg | viên nén dài bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Fenocor 100 | VD-17407-12 | Fenofibrat 100 mg | Viên nang cứng (trắng-trắng) | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Glipizid 5mg | VD-17408-12 | Glipizid 5 mg | viên nén | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Meloxicam 7,5mg | VD-17409-12 | Meloxicam 7,5 mg 7,5 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Metoclopramid 10mg | VD-17410-12 | Metoclopramid hydroclorid 10 mg | viên nén | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Paracetamol 500 caplet | VD-17411-12 | Paracetamol 500 mg | viên nén dài | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Roxithromycin 150 | VD-17412-12 | Roxithromycin 150 mg | Viên nén bao phim | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Roxithromycin 50 | VD-17413-12 | Roxithromycin 50 mg | Thuốc bột uống | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Vitamin C 1000 mg | VD-17414-12 | Acid ascorbic 1000 mg | Viên nén sủi bọt | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Calcivitin | VD-16863-12 | Thiamin monohydrat, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, Calci gluconat -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Doxycyclin 100 | VD-16864-12 | Doxycyclin 100mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Indizrac | VD-16865-12 | Ibuprofen 200 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Levocef 250 | VD-16866-12 | Levofloxacin hemihydrate tương đương với 250mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Neo-Tervidion | VD-16867-12 | Dextromethorphan hydrobromid 5 mg; Terpin hydrat 100 mg, Natri benzoat 50 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Pabemin | VD-16868-12 | Paracetamol 325 mg, Thiamin nitrat 10 mg, Clopheniramin 2 mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vilogastrin | VD-16869-12 | Natri hydrocacbonat, Natri citrat, Natri sulfat, Dinatri phosphat -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Acepron 325mg | VD-16514-12 | Paracetamol 325mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ailaxon | VD-16515-12 | Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ailaxon | VD-16516-12 | Paracetamol 325mg, Ibuprofen 200mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Fexofenadin 120 | VD-16517-12 | Fexofenadin HCl 120mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Fexofenadin 60 | VD-16518-12 | Fexofenadin HCl 60mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 216/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/02/2024 | — |
| WHO-GMP | 215/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | 04/02/2024 | 10/12/2026 |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tadalafil <br> | MSN Organics Private Limited | INDIA | EP 11+NSX | Tadafast 10 | 15/06/2031 |
| Paracetamol | SpecGx LLC. | Mỹ | USP 43 | DCL Paracetamol 500mg | 15/06/2031 |
| Lercanidipin hydroclorid | Shanku's Pharmaceuticals. | India. | NSX | DCL-Lercanidipin 10mg | 15/06/2031 |
| Paracetamol | SpecGx LLC | USA | USP hiện hành | Panalgan® 250 | 09/03/2031 |
| Paracetamol | SpecGx LLC | USA | USP hiện hành | Panalgan® 150 | 09/03/2031 |
| Cilnidipin | Pure Chem Private Limited. | Ấn Độ | JP XVIII | DCL-Cilnidipin 10mg | 02/06/2030 |
| Betahistin dihydroclorid | ZCL Chemicals Ltd. | INDIA | EP 10 | DCL-Betahistin 24mg | 02/06/2030 |
| Dapagliflozin propanediol monohydrat tương đương Dapagliflozin<div><br></div> | Hikal Limited. | INDIA | NSX | DCL-Dapagliflozin 10mg | 19/12/2029 |
| Empagliflozin | Hikal Limited | Ấn Độ | NSX | DCL- Empagliflozin 10mg | 19/12/2029 |
| Empagliflozin | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | NSX | DCL- Empagliflozin 25mg | 19/12/2029 |
| Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) | Hetero Drugs Limited, Unit-I | INDIA | USP hiện hành | DCL- Lisinopril 10 | 21/11/2029 |
| Rivaroxaban | ZCL Chemicals Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | DCL-Rivaroxaban 10mg | 21/11/2029 |
| Ibuprofen | BASF Corporation | Hoa Kỳ | USP hiện hành | DCL-Ibuprofen 200 | 31/10/2029 |
| Linagliptin | Glenmark Life Sciences Ltd., | INDIA | NSX | DCL-Linagliptin 5 | 31/10/2029 |
| Betahistin dihydroclorid | ZCL Chemicals Ltd. | INDIA | EP 10 | DCL- Betahistin 8mg | 31/10/2029 |
| Betahistin dihydroclorid | ZCL Chemicals Ltd. | INDIA | EP 10 | DCL- Betahistin 16mg | 31/10/2029 |
| Lisinopril <div>(dưới dạng Lisinopril dihydrat)</div> | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP hiện hành | DCL- Lisinopril 20 | 31/10/2029 |
| Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid tương đương) | Suvan Life Sciences | Ấn Độ | NSX | DCL-Nebivolol 5 | 11/08/2029 |
| Nebivolol hydroclorid tương đương nebivolol | Suvan Life Sciences | INDIA | NSX | DCL-Nebivolol 2,5 | 11/08/2029 |
| Cefixim <div>(dưới dạng Cefixim trihydrat) </div><div><br></div> | Covalent Laboratories private Limited | INDIA | USP 40 | Cefixim 400 | 06/06/2029 |
| Pravastatin natri | Teva Pharmaceutical Works Private Limited (Teva Pharmaceuticals Ltd.) | Hungary | EP hiện hành | DCL-Pravastatin 20 | 06/06/2029 |
| Ibuprofen | BASF Corporation, | Hoa Kỳ | USP hiện hành | DCL-Ibuprofen 400 | 06/06/2029 |
| Piroxicam | Nantong Jinghua Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Piroxicam 10 | 28/03/2029 |
| Piroxicam | Nantong Jinghua Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP phiên bản hiện hành | Piroxicam 20 | 28/03/2029 |
| Cefuroxim <div>(Dưới dạng cefuroxim axetil) </div><div><br></div> | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 41 | Furacin 125 | 29/01/2029 |
| Pravastatin natri | Teva Pharmaceutical Works Private Limited (Teva Pharmaceuticals Ltd.) | Hungary | EP hiện hành | DCL- Pravastatin 40 | 29/01/2029 |
| N-Acetyl-DL-Leucin | Flamma S.p. A | Ý | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tanegonin 500 | 07/11/2028 |
| Sitagliptin <div>(dưới dạng sitagliptin phosphat monohydrat) </div> | Harman finochem Ltd. | Ấn Độ | USP 42 | Sitagliptin 50 | 07/11/2028 |
| Pravastatin natri | Biocon Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | DCL- Pravastatin 10 | 07/11/2028 |
| Paracetamol | Granules India Limited | INDIA | USP hiện hành | Panalgan 325 | 23/08/2028 |
| Codein phosphat Kiểm soát đặc biệt | ALCALIBER S.A | Spain | EP 8.0 | Terpin Codein 10 | 08/09/2027 |
| Cinnarizin | R L Fine Chem Pvt. Ltd | INDIA | BP 2016 | Nootripam Plus | 31/10/2026 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | EP 8.0 | Nootripam Plus | 31/10/2026 |
| Carbocistein | BCF Life Sciences. | France | EP 9.0 | Carbocistein 375 Caps | 31/10/2026 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | EP 8.0 | Nootripam Extra | 22/06/2026 |
| Paracetamol | Anhui BBCA Likang Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP hiện hành | Panalgan Advance | 02/06/2026 |
| Carbocistein | BCF Life Sciences. | France | EP 9.0 | Carbocistein 375 DT | 02/06/2026 |
| Perindopril tert-butylamin | Aarti Industries Limited | INDIA | BP 2016 | Doveril | 02/06/2026 |
| Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Emmennar Pharma Pvt, Ltd-Unit II. | INDIA | EP hiện hành | Panalgan Advance | 02/06/2026 |
| Codein Kiểm soát đặc biệt | Alcaliber S.A.U | Spain | EP hiện hành | Terpin Codein 15 | 23/02/2026 |
| Piracetam | Jiangxi Yuehua Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Nootripam 400 | 23/02/2026 |
| Chymotrypsin | Zhejiang Feng'an Bio-Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 38 | Alfachim 4.2 | 20/12/2025 |
| Sertralin hydrochlorid | Hetero Drugs Limited. | INDIA | USP 41 | Sertralin 50 USP | 20/12/2025 |
| Clopidogrel bisulfat | Aarti Drugs Limited | INDIA | USP 41 | Clopidogrel 75 | 14/06/2025 |
| Cephalexin monohydrat | North China Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 40 | Cephalexin 500 | 30/12/2024 |
| Cephalexin monohydrat | North China Pharmaceutical Co.,Ltd. | P.R.China | USP 40 | Cephalexin 500 | 30/12/2024 |
| Griseofulvin | Inner Mongolia Glint Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP 2016 | Griseofulvin 500 | 22/10/2024 |
| Acid ascorbic | Shandong Luwei Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 38 | Vitamin C 1000 | 22/10/2024 |
| Etoricoxib | Virdev Intermediates Pvt. Ltd. | INDIA | IP 2014 | Panalcox 90 | 31/07/2024 |
| Natri benzoat | Emerald Performance Materials. | USA | BP 2014 | Topralsin | 22/06/2024 |
| Oxomemazin hydroclorid | Delta Finochem Pvt.,Ltd. | INDIA | NSX | Topralsin | 22/06/2024 |
| Guaifenesin | Zhejiang Jianfeng Haizhou Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP 36 | Topralsin | 22/06/2024 |
| Paracetamol | Anqiu Lu'an Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | BP 2014 | Topralsin | 22/06/2024 |
| Codein Kiểm soát đặc biệt | ALCALIBER S.A.U | Spain | EP hiện hành | Terpin Codein 15 | 22/06/2024 |
| Tramadol hydroclorid Kiểm soát đặc biệt | Emmennar Pharma Pvt, Ltd-Unit II. | INDIA | EP8.0 | Panalgan Plus | 21/03/2023 |
| Paracetamol | Novacyl (Wuxi) Pharmaceutical Co.,Ltd. | CHINA | USP40 | Pabemin 325 | 18/09/2022 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Vỏ nang rỗng số 2, màu trắng - xanh | Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Vinfoxin (VD-36169-22) | 29/12/2027 |
| Vỏ nang số 3 (nắp nang màu xanh dương, thân nang màu trắng) | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | Nhà sản xuất | Muslexan 6 (VD-33916-19) | 22/10/2024 |
| Vỏ nang số 3 | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | Nhà sản xuất | Muslexan 4 (VD-33915-19) | 22/10/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT |
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Cơ sở, doanh nghiệp dược | Số bản ghi |
|---|---|
| Molkerei Meggle Wasserburg GmbH Co.KG | 340 |
| Công ty TNHH Dược Phẩm USA-NIC | 338 |
| BASF Advanced Chemicals Co.,Ltd | 331 |
| Chưa xác định | 351 |
| Meggle USA | 351 |
| Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A | 349 |
| Basf | 322 |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | 319 |
| HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS Co. ltd | 321 |
| MADHU SILICA | 357 |
| Công ty TNHH Phil Inter Pharma | 352 |
| Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | 359 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.