Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 18 thuốc đã đăng ký trị rệp bông xơ trên mía. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Rệp bông xơ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Thiamethoxam, Acetamiprid, Imidacloprid |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin |
| IRAC 14 | Chặn kênh thụ thể nAChR | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) |
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis var. kurstaki |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Profenofos, Dimethoate, Pyridaphenthion |
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Pyridaben, Tolfenpyrad |
| IRAC 1A | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Isoprocarb |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Lambda- cyhalothrin |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho mía.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Acerhone 300EC Công ty TNHH Rhone Việt Nam | Acetamiprid | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Acetat 250EC Công ty TNHH A2T Việt Nam | Acetamiprid 200 g/l + Lambda- cyhalothrin 50 g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Actatoc 200WP Công ty CP Công nghệ cao Thuốc BVTV USA | Acetamiprid (min 97%) | 1.0 – 1.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Aoba 15EC Công ty TNHH Nichino Việt Nam | Tolfenpyrad | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Binh-58 40EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Dimethoate | 1.5 - 2.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bitadin WP Công ty TNHH Nông Sinh | Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108... | 0.4 – 0.6 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Dibadan 18SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) (min 90%) | 3.5 – 5.0 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Dibadan 95WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Thiosultap-sodium (Nereistoxin) | 0.8 – 1.0 kg/ha | 10 ngày | GHS 3 |
| Difitox 200EC Công ty CP BVTV I TW | Pyridaphenthion | 2.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Kovachick 300SC Công ty TNHH Deutschland Việt Nam | Thiamethoxam | 90 ml/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Masherr 25WG Công ty CP CN Hoá chất Nhật Bản Kasuta | Thiamethoxam | 500 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Methoxam 25WG Công ty CP SAM | Thiamethoxam | 300 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Methoxam 350SC Công ty CP SAM | Thiamethoxam | 200 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nara 37EC Công ty CP Bigfive Việt Nam | Abamectin 2% + Profenofos 35% | 0.8 lít/ha | 28 ngày | GHS 4 |
| Presing 20SL Công ty TNHH Deutschland Việt Nam | Acetamiprid | 0.8 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| SAMIMI 17.8SL Công ty CP Hóa chất SAM | Imidacloprid | 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| VT-Procarb 25WP Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | Buprofezin 7% + Isoprocarb 18% | 1.5 kg/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Zozavic 10.5EC Công ty Cổ phần Multiagro | Abamectin 0.3% + Pyridaben 10.2% | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |