Mã ICD-10 Z13 — Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác

Z13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác, tiếng Anh là Special screening examination for other diseases and disorders. Mã này nằm trong nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh và các rối loạn khác”.

Z13mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Z00-Z13nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Z13

Từ Z13.0 đến Z13.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z13.0 Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh về máu và/ hoặc cơ quan tạo máu và/ hoặc một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh về máu và các cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịchSpecial screening examination for diseases of the blood and blood- forming organs and certain disorders involving the immune mechanism
Z13.1 Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh đái tháo đường · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa đái tháo đườngSpecial screening examination for diabetes mellitus
Z13.2 Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn dinh dưỡng · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa các rối loạn dinh dưỡngSpecial screening examination for nutritional disorders
Z13.3 Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa các rối loạn tâm thần và hành viSpecial screening examination for mental and behavioural disorders
Z13.4 Khám sàng lọc chuyên khoa một số rối loạn phát triển của trẻ em · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa một số loạn phát triển của trẻ emSpecial screening examination for certain developmental disorders in childhood
Z13.5 Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn thị giác và/ hoặc thính giác · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa các rối loạn thị giác và thính giácSpecial screening examination for eye and ear disorders
Z13.6 Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn tim mạch · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa các rối loạn tim mạchSpecial screening examination for cardiovascular disorders
Z13.7 Khám sàng lọc chuyên khoa dị tật, biến dạng và/ hoặc bất thường nhiễm sắc thể bẩm sinh · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa các dị dạng bẩm sinh, các biến dạng khác và các bất thường nhiễm sắc thểSpecial screening examination for congenital malformations, deformations and chromosomal abnormalities
Z13.8 Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn xác định khác · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh và các rối loạn xác định khácSpecial screening examination for other specified diseases and disorders
Z13.9 Khám sàng lọc chuyên khoa, không xác định Special screening examination, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z13

Hướng dẫn mã hóa: Nghiện rượu Trầm cảm Chậm phát triển trí tuệ

Coding Guidance: Alcoholism Depression Mental retardation

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: kiểm tra sức khoẻ định kỳ đánh giá sự phát triển ở trẻ sơ sinh hoặc trẻ em (Z00.1)

Coding Guidance: Excl.: routine development testing of infant or child (Z00.1)

Hướng dẫn mã hóa: Rối loạn nha khoa Rối loạn nội tiết và/ hoặc chuyển hoá Loại trừ: khám sàng lọc chuyên khoa bệnh đái tháo đường (Z13.1)

Coding Guidance: Dental disorder Endocrine and metabolic disorders Excl.: diabetes mellitus (Z13.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z13Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khácKhám sàng lọc chuyên khoa các bệnh và các rối loạn khác
Z13.0Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh về máu và/ hoặc cơ quan tạo máu và/ hoặc một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịchKhám sàng lọc chuyên khoa các bệnh về máu và các cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
Z13.1Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh đái tháo đườngKhám sàng lọc chuyên khoa đái tháo đường
Z13.2Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn dinh dưỡngKhám sàng lọc chuyên khoa các rối loạn dinh dưỡng
Z13.3Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn tâm thần và/ hoặc hành viKhám sàng lọc chuyên khoa các rối loạn tâm thần và hành vi
Z13.4Khám sàng lọc chuyên khoa một số rối loạn phát triển của trẻ emKhám sàng lọc chuyên khoa một số loạn phát triển của trẻ em
Z13.5Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn thị giác và/ hoặc thính giácKhám sàng lọc chuyên khoa các rối loạn thị giác và thính giác
Z13.6Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn tim mạchKhám sàng lọc chuyên khoa các rối loạn tim mạch
Z13.7Khám sàng lọc chuyên khoa dị tật, biến dạng và/ hoặc bất thường nhiễm sắc thể bẩm sinhKhám sàng lọc chuyên khoa các dị dạng bẩm sinh, các biến dạng khác và các bất thường nhiễm sắc thể
Z13.8Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn xác định khácKhám sàng lọc chuyên khoa các bệnh và các rối loạn xác định khác

Từ khoá dẫn tới mã Z13

73 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Sàng lọc (đối với) (Screening (for))
  • Sàng lọc (đối với) | bẩm sinh | dị tật, dị dạng hoặc biến dạng (Screening (for) | congenital | malformation or deformation)
  • Sàng lọc (đối với) | bẩm sinh | rối loạn mắt (Screening (for) | congenital | eye disorder)
  • Sàng lọc (đối với) | bẩm sinh | trật khớp háng (Screening (for) | congenital | dislocation of hip)
  • Sàng lọc (đối với) | bất thường nhiễm sắc thể (Screening (for) | chromosomal abnormalities)
  • Sàng lọc (đối với) | bất thường nhiễm sắc thể | ngay sau sinh (Screening (for) | chromosomal abnormalities | postnatal)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh gút, gout (Screening (for) | gout)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hemoglobin (Screening (for) | hemoglobinopathies NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn (Screening (for) | disease or disorder)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | (thuộc, do) chuyển hoá KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | metabolic NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | (thuộc) răng (Screening (for) | disease or disorder | dental)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | (thuộc) thần kinh (Screening (for) | disease or disorder | neurological)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | (thuộc) tuyến giáp (Screening (for) | disease or disorder | thyroid)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | da (Screening (for) | disease or disorder | skin)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | dạ dày- ruột KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | gastrointestinal NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | dinh dưỡng KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | nutritional NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | do thấp KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | rheumatic NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | đặc hiệu KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | specified NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | hô hấp KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | respiratory NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | hồng cầu hình liềm (vết, nét biểu hiện) (Screening (for) | disease or disorder | sickle- cell (trait))
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | mạch máu KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | vascular NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | mắt KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | eye NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | máu hoặc cơ quan tạo máu (Screening (for) | disease or disorder | blood or blood- forming organ)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | miễn dịch KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | immunity NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | niệu- sinh dục KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | genitourinary NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | nội tiết KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | endocrine NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | phát triển KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | developmental NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | phát triển KPLNK | trong thời thơ ấu sớm (Screening (for) | disease or disorder | developmental NEC | in early childhood)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | tai KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | ear NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | tâm thần (Screening (for) | disease or disorder | mental)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | tim KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | heart NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hoặc rối loạn | tim mạch KPLNK (Screening (for) | disease or disorder | cardiovascular NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh hồng cầu hình liềm hoặc biểu hiện hồng cầu hình liềm (Screening (for) | sickle- cell disease or trait)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh thận (Screening (for) | nephropathy)
  • Sàng lọc (đối với) | béo phì (Screening (for) | obesity)
  • Sàng lọc (đối với) | chứng nghiện rượu (Screening (for) | alcoholism)
  • Sàng lọc (đối với) | dị tật, bẩm sinh (Screening (for) | anomaly, congenital)
  • Sàng lọc (đối với) | đa phương thức (Screening (for) | multiphasic)
  • Sàng lọc (đối với) | đặc biệt (Screening (for) | special)
  • Sàng lọc (đối với) | đặc biệt | đặc hiệu KPLNK (Screening (for) | special | specified NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | đái tháo đường (Screening (for) | diabetes mellitus)
  • Sàng lọc (đối với) | đục thuỷ tinh thể (Screening (for) | cataract)
  • Sàng lọc (đối với) | galactose máu (Screening (for) | galactosemia)
  • Sàng lọc (đối với) | lỗi chuyển hoá, bẩm sinh (Screening (for) | metabolic errors, inborn)
  • Sàng lọc (đối với) | ngộ độc (hoá chất) (kim loại nặng) (Screening (for) | poisoning (chemical) (heavy metal))
  • Sàng lọc (đối với) | nuốt phải chất phóng xạ (Screening (for) | ingestion of radioactive substance)
  • Sàng lọc (đối với) | ô nhiễm, nhiễm bẩn (Screening (for) | contamination NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | phenylketon niệu (Screening (for) | phenylketonuria)
  • Sàng lọc (đối với) | rối laonj về răng (Screening (for) | dental disorder)
  • Sàng lọc (đối với) | rối loạn hành vi (Screening (for) | behavioral disorder)
  • Sàng lọc (đối với) | rối loạn hoặc chậm phát triển tâm thần (Screening (for) | mental disorder or retardation)
  • Sàng lọc (đối với) | rối loạn miễn dịch (Screening (for) | immunity disorders)
  • Sàng lọc (đối với) | rối loạn tim mạch KPLNK (Screening (for) | cardiovascular disorder NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | sau sinh, bất thường nhiễm sắc thể (Screening (for) | postnatal, chromosomal abnormalities)
  • Sàng lọc (đối với) | suy dinh dưỡng (Screening (for) | malnutrition)
  • Sàng lọc (đối với) | tăng huyết áp (Screening (for) | hypertension)
  • Sàng lọc (đối với) | tăng huyết áp động mạch (Screening (for) | arterial hypertension)
  • Sàng lọc (đối với) | tăng nhãn áp, glaucoma (Screening (for) | glaucoma)
  • Sàng lọc (đối với) | thiếu máu (Screening (for) | anemia)
  • Sàng lọc (đối với) | thiểu năng về phát triển (Screening (for) | developmental handicap)
  • Sàng lọc (đối với) | thiểu năng về phát triển | trong thời thơ ấu sớm (Screening (for) | developmental handicap | in early childhood)
  • Sàng lọc (đối với) | tiếp xúc bức xạ (Screening (for) | radiation exposure)
  • Sàng lọc (đối với) | tình trạng da (Screening (for) | skin condition)
  • Sàng lọc (đối với) | tình trạng dạ dày- ruột KPLNK (Screening (for) | gastrointestinal condition NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | tình trạng hô hấp KPLNK (Screening (for) | respiratory condition NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | tình trạng niệu- sinh dục KPLNK (Screening (for) | genitourinary condition NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | tình trạng thần kinh (Screening (for) | neurological condition)
  • Sàng lọc (đối với) | trầm cảm (Screening (for) | depression)
  • Sàng lọc (đối với) | tràn khí, khí thủng (Screening (for) | emphysema)
  • Sàng lọc (đối với) | vi khuẩn niệu, không có triệu chứng (Screening (for) | bacteriuria, asymptomatic)
  • Sàng lọc (đối với) | viêm khớp dạng thấp (Screening (for) | rheumatoid arthritis)
  • Sàng lọc (đối với) | viêm phế quản, mạn tính (Screening (for) | bronchitis, chronic)
  • Sàng lọc (đối với) | xơ nang (Screening (for) | cystic fibrosis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z00-Z13 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z00Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z01Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng chuyên khoa cho những người không có than phiền về sức khoẻ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z02Khám vì lý do hành chính
Z03Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ
Z04Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác
Z08Tái khám sau điều trị u ác tính
Z09Tái khám sau điều trị bệnh lý ngoài u ác tính
Z10Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định
Z11Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng
Z12Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z13 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z13 là "Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác", tên tiếng Anh là "Special screening examination for other diseases and disorders", thuộc nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z13 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z13 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z13.0 (Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh về máu và/ hoặc cơ quan tạo máu và/ hoặc một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch); Z13.1 (Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh đái tháo đường); Z13.2 (Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn dinh dưỡng); Z13.3 (Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi); Z13.4 (Khám sàng lọc chuyên khoa một số rối loạn phát triển của trẻ em); Z13.5 (Khám sàng lọc chuyên khoa rối loạn thị giác và/ hoặc thính giác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z13 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z13 là "Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Khám sàng lọc chuyên khoa các bệnh và các rối loạn khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ