Mã ICD-10 Z10 — Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định

Z10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định, tiếng Anh là Routine general health check- up of defined subpopulation. Mã này nằm trong nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho nhóm đối tượng xác định”.

Z10mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
Z00-Z13nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

5 mã chi tiết của Z10

Từ Z10.0 đến Z10.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z10.0 Khám sức khoẻ nghề nghiệp · tên cũ: Khám sức khoẻ về nghề nghiệpOccupational health examination
Z10.1 Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho người cư trú tâp trung · tên cũ: Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho cư dân trong các cơ sở chăm sóc nội trúRoutine general health check- up of inhabitants of institutions
Z10.2 Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy của lực lượng vũ trang Routine general health check- up of armed forces
Z10.3 Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho đội thể thao · tên cũ: Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho các đội thể thaoRoutine general health check- up of sports teams
Z10.8 Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho nhóm đối tượng xác định khác · tên cũ: Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho các nhóm đối tượng xác định khácRoutine general health check- up of other defined subpopulations

Ghi chú phân loại của mã Z10

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khám trước khi nhận việc làm (Z02.1)

Coding Guidance: Excl.: pre- employment examination (Z02.1)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khám nhập học (Z02.2)

Coding Guidance: Excl.: admission examination (Z02.2)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khám tuyển nhân sự (Z02.3)

Coding Guidance: Excl.: recruitment examination (Z02.3)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: xét nghiệm nồng độ cồn và/ hoặc ma tuý trong máu (Z04.0) khám để tham gia thể thao (Z02.5)

Coding Guidance: Excl.: blood- alcohol and blood- drug test (Z04.0) examination for participation in sport (Z02.5)

Hướng dẫn mã hóa: Học sinh Sinh viên

Coding Guidance: Schoolchildren Students

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z10Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác địnhKiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho nhóm đối tượng xác định
Z10.0Khám sức khoẻ nghề nghiệpKhám sức khoẻ về nghề nghiệp
Z10.1Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho người cư trú tâp trungKhám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho cư dân trong các cơ sở chăm sóc nội trú
Z10.3Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho đội thể thaoKiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho các đội thể thao
Z10.8Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho nhóm đối tượng xác định khácKiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho các nhóm đối tượng xác định khác

Từ khoá dẫn tới mã Z10

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | (thuộc) nghề nghiệp (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | occupational)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | các đội thể thao (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | sports teams)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | gái mại dâm (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | prostitutes)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | người tị nạn (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | refugees)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | nhân viên cơ quan (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | inhabitants of institutions)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | nhân viên lực lượng vũ trang (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | armed forces personnel)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | sinh viên (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | students)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | trẻ mầm non, trẻ mẫu giáo (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | preschool children)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | trẻ tuổi đi học, học sinh (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | schoolchildren)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | tù nhân (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | prisoners)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | vận động viên (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | athletes)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | xác định tiểu quần thể KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | defined sub- population NEC)
  • Khám, sức khoẻ (định kỳ) | (thuộc) nghề nghiệp (Check- up, health (routine) | occupational)
  • Sàng lọc (đối với) | bất thường nhiễm sắc thể | vận động viên (Screening (for) | chromosomal abnormalities | athletes)
  • Sức khoẻ | kiểm tra (định kỳ) | (thuộc) nghề nghiệp (Health | check- up (routine) | occupational)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z00-Z13 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z00Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z01Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng chuyên khoa cho những người không có than phiền về sức khoẻ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z02Khám vì lý do hành chính
Z03Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ
Z04Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác
Z08Tái khám sau điều trị u ác tính
Z09Tái khám sau điều trị bệnh lý ngoài u ác tính
Z11Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng
Z12Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh
Z13Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z10 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z10 là "Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định", tên tiếng Anh là "Routine general health check- up of defined subpopulation", thuộc nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z10 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z10 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: Z10.0 (Khám sức khoẻ nghề nghiệp); Z10.1 (Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho người cư trú tâp trung); Z10.2 (Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy của lực lượng vũ trang); Z10.3 (Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho đội thể thao); Z10.8 (Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho nhóm đối tượng xác định khác).

Tên bệnh của mã Z10 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z10 là "Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho nhóm đối tượng xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ