Khám sức khoẻ nghề nghiệp · tên cũ: Khám sức khoẻ về nghề nghiệp
Occupational health examination
Z10.1
Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho người cư trú tâp trung · tên cũ: Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho cư dân trong các cơ sở chăm sóc nội trú
Routine general health check- up of inhabitants of institutions
Z10.2
Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy của lực lượng vũ trang
Routine general health check- up of armed forces
Z10.3
Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho đội thể thao · tên cũ: Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho các đội thể thao
Routine general health check- up of sports teams
Z10.8
Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho nhóm đối tượng xác định khác · tên cũ: Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho các nhóm đối tượng xác định khác
Routine general health check- up of other defined subpopulations
Ghi chú phân loại của mã Z10
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khám trước khi nhận việc làm (Z02.1)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | người tị nạn (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | refugees)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | nhân viên cơ quan (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | inhabitants of institutions)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | nhân viên lực lượng vũ trang (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | armed forces personnel)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | sinh viên (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | students)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | trẻ mầm non, trẻ mẫu giáo (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | preschool children)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | trẻ tuổi đi học, học sinh (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | schoolchildren)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | tù nhân (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | prisoners)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | vận động viên (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | athletes)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | xác định tiểu quần thể KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | defined sub- population NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z10 là "Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định", tên tiếng Anh là "Routine general health check- up of defined subpopulation", thuộc nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z10 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z10 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: Z10.0 (Khám sức khoẻ nghề nghiệp); Z10.1 (Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho người cư trú tâp trung); Z10.2 (Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy của lực lượng vũ trang); Z10.3 (Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho đội thể thao); Z10.8 (Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho nhóm đối tượng xác định khác).
Tên bệnh của mã Z10 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z10 là "Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Kiểm tra sức khoẻ tổng quát thường quy cho nhóm đối tượng xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.