Mã ICD-10 Z12 — Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh

Z12 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh, tiếng Anh là Special screening examination for neoplasms. Mã này nằm trong nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Khám sàng lọc chuyên khoa các khối u”.

Z12mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
Z00-Z13nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

9 mã chi tiết của Z12

Từ Z12.0 đến Z12.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z12.0 Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh dạ dày · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa u dạ dàySpecial screening examination for neoplasm of stomach
Z12.1 Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh đường ruột · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa u đường ruộtSpecial screening examination for neoplasm of intestinal tract
Z12.2 Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh cơ quan hô hấp · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa u cơ quan hô hấpSpecial screening examination for neoplasm of respiratory organs
Z12.3 Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh vú · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa u vúSpecial screening examination for neoplasm of breast
Z12.4 Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh cổ tử cung · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa về u cổ tử cungSpecial screening examination for neoplasm of cervix
Z12.5 Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh tiền liệt tuyến · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa u tiền liệt tuyếnSpecial screening examination for neoplasm of prostate
Z12.6 Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh bàng quang · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa u bàng quangSpecial screening examination for neoplasm of bladder
Z12.8 Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh ở vị trí khác · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa khối u ở vị trí khácSpecial screening examination for neoplasms of other sites
Z12.9 Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh, không xác định · tên cũ: Khám sàng lọc chuyên khoa khối u, không xác địnhSpecial screening examination for neoplasm, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z12

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chụp nhũ ảnh [X- quang tuyến vú] thường quy (Z01.6)

Coding Guidance: Excl.: routine mammogram (Z01.6)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khi khám cận lâm sàng thường quy hoặc là một phần của khám phụ khoa tổng quát (Z01.4)

Coding Guidance: Excl.: when routine test or as part of general gynaecological examination (Z01.4)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z12Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinhKhám sàng lọc chuyên khoa các khối u
Z12.0Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh dạ dàyKhám sàng lọc chuyên khoa u dạ dày
Z12.1Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh đường ruộtKhám sàng lọc chuyên khoa u đường ruột
Z12.2Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh cơ quan hô hấpKhám sàng lọc chuyên khoa u cơ quan hô hấp
Z12.3Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh vúKhám sàng lọc chuyên khoa u vú
Z12.4Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh cổ tử cungKhám sàng lọc chuyên khoa về u cổ tử cung
Z12.5Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh tiền liệt tuyếnKhám sàng lọc chuyên khoa u tiền liệt tuyến
Z12.6Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh bàng quangKhám sàng lọc chuyên khoa u bàng quang
Z12.8Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh ở vị trí khácKhám sàng lọc chuyên khoa khối u ở vị trí khác
Z12.9Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh, không xác địnhKhám sàng lọc chuyên khoa khối u, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z12

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | phết tế bào cổ tử cung Papanicolaou (Examination (general) (routine) (of) (for) | cervical Papanicolaou smear)
  • Nhũ ảnh (thăm khám) (Mammogram (examination))
  • Phết tế bào Papanicolaou, cổ tử cung (Papanicolaou smear, cervix)
  • Phết tế bào Papanicolaou, cổ tử cung | về nghi ngờ u tân sinh (Papanicolaou smear, cervix | for suspected neoplasm)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh bạch cầu (Screening (for) | leukemia)
  • Sàng lọc (đối với) | bệnh Hodgkin (Screening (for) | Hodgkin' s disease)
  • Sàng lọc (đối với) | u ác tính tạo máu (Screening (for) | hematopoietic malignancy)
  • Sàng lọc (đối với) | u lympho (Screening (for) | lymphoma)
  • Sàng lọc (đối với) | u tân sinh (của) (Screening (for) | neoplasm (of))
  • Sàng lọc (đối với) | u tân sinh (của) | (ở) vú (Screening (for) | neoplasm (of) | breast)
  • Sàng lọc (đối với) | u tân sinh (của) | bạch huyết (hạch) (Screening (for) | neoplasm (of) | lymph (glands))
  • Sàng lọc (đối với) | u tân sinh (của) | bàng quang (Screening (for) | neoplasm (of) | bladder)
  • Sàng lọc (đối với) | u tân sinh (của) | cơ quan hô hấp (Screening (for) | neoplasm (of) | respiratory organs)
  • Sàng lọc (đối với) | u tân sinh (của) | cổ tử cung (Screening (for) | neoplasm (of) | cervix)
  • Sàng lọc (đối với) | u tân sinh (của) | dạ dày (Screening (for) | neoplasm (of) | stomach)
  • Sàng lọc (đối với) | u tân sinh (của) | đường ruột KPLNK (Screening (for) | neoplasm (of) | intestinal tract NEC)
  • Sàng lọc (đối với) | u tân sinh (của) | hệ tạo máu (Screening (for) | neoplasm (of) | hematopoietic system)
  • Sàng lọc (đối với) | u tân sinh (của) | máu (Screening (for) | neoplasm (of) | blood)
  • Sàng lọc (đối với) | u tân sinh (của) | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến (Screening (for) | neoplasm (of) | prostate)
  • Sàng lọc (đối với) | u tân sinh (của) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Screening (for) | neoplasm (of) | specified site NEC)
  • X quang (của) | vú (nhũ ảnh) (X- ray (of) | breast (mammogram))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z00-Z13 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z00Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z01Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng chuyên khoa cho những người không có than phiền về sức khoẻ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z02Khám vì lý do hành chính
Z03Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ
Z04Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác
Z08Tái khám sau điều trị u ác tính
Z09Tái khám sau điều trị bệnh lý ngoài u ác tính
Z10Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định
Z11Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng
Z13Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z12 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z12 là "Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh", tên tiếng Anh là "Special screening examination for neoplasms", thuộc nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z12 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z12 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: Z12.0 (Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh dạ dày); Z12.1 (Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh đường ruột); Z12.2 (Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh cơ quan hô hấp); Z12.3 (Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh vú); Z12.4 (Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh cổ tử cung); Z12.5 (Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh tiền liệt tuyến)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z12 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z12 là "Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Khám sàng lọc chuyên khoa các khối u". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ