Mã Z02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Khám vì lý do hành chính, tiếng Anh là Examination and encounter for administrative purposes. Mã này nằm trong nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Từ Z02.0 đến Z02.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z02.0 | Khám để nhập trường học · tên cũ: Khám sức khoẻ để nhập học vào cơ sở giáo dục | Examination for admission to educational institution |
| Z02.1 | Khám trước khi nhận công tác · tên cũ: Khám sức khoẻ trước khi tuyển dụng | Pre- employment examination |
| Z02.2 | Khám để nhập vào nơi cư trú tập trung · tên cũ: Khám sức khoẻ để nhập viện hoặc cơ sở chăm sóc nội trú | Examination for admission to residential institutions |
| Z02.3 | Khám tuyển quân cho các lực lượng vũ trang · tên cũ: Khám sức khoẻ để tuyển dụng vào lực lượng vũ trang | Examination for recruitment to armed forces |
| Z02.4 | Khám để thi lấy giấy phép lái xe · tên cũ: Khám sức khoẻ để cấp giấy phép lái xe | Examination for driving licence |
| Z02.5 | Khám để tham gia thể thao · tên cũ: Khám sức khoẻ để tham gia thể thao | Examination for participation in sport |
| Z02.6 | Khám vì mục đích bảo hiểm · tên cũ: Khám vì lý do bảo hiểm | Examination for insurance purposes |
| Z02.7 | Cấp giấy chứng nhận y tế | Issue of medical certificate |
| Z02.8 | Khám khác vì lý do hành chính · tên cũ: Các khám khác vì lý do hành chính | Other examinations for administrative purposes |
| Z02.9 | Khám vì mục đích hành chính, không xác định · tên cũ: Khám vì lý do hành chính, không xác định | Examination for administrative purposes, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Khám trước khi nhập trường học (giáo dục)
Coding Guidance: Examination for admission to preschool (education)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khám sức khoẻ nghề nghiệp (Z10.0)
Coding Guidance: Excl.: occupational health examination (Z10.0)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khám để nhập trại giam (Z02.8) khám sức khoẻ tổng quát cho người cư trú tại nơi ở tập trung (Z10.1)
Coding Guidance: Excl.: examination for admission to prison (Z02.8) general health check- up of inhabitants of institutions (Z10.1)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khám sức khoẻ tổng quát của lực lượng vũ trang (Z10.2)
Coding Guidance: Excl.: general health check- up of armed forces (Z10.2)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: xét nghiệm nồng độ cồn trong máu và/ hoặc ma tuý trong máu (Z04.0) khám sức khoẻ tổng quát cho các đoàn thể thao (Z10.3)
Coding Guidance: Excl.: blood- alcohol and blood- drug test (Z04.0) general health check- up of sports teams (Z10.3)
Hướng dẫn mã hóa: Cấp giấy chứng nhận y tế cho: nguyên nhân tử vong thể lực không đủ năng lực tàn tật Loại trừ: tiếp cận để khám lâm sàng (Z00.-- Z01.-, Z02.0- Z02.6, Z02.8- Z02.9, Z10.-)
Coding Guidance: Issue of medical certificate of: cause of death fitness incapacity invalidity Excl.: encounter for general medical examination (Z00- Z01, Z02.0- Z02.6, Z02.8- Z02.9, Z10.-)
Hướng dẫn mã hóa: Khám (để): gia nhập: nhà tù trại hè nhận con nuôi nhập cư nhập tịch trước khi kết hôn Loại trừ: theo dõi sức khoẻ trẻ em bị bỏ rơi hoặc trẻ em khoẻ mạnh khác (Z76.1- Z76.2)
Coding Guidance: Examination (for): admission to: prison summer camp adoption immigration naturalization premarital Excl.: health supervision of foundling or other healthy infant or child (Z76.1- Z76.2)
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z02.0 | Khám để nhập trường học | Khám sức khoẻ để nhập học vào cơ sở giáo dục |
| Z02.1 | Khám trước khi nhận công tác | Khám sức khoẻ trước khi tuyển dụng |
| Z02.2 | Khám để nhập vào nơi cư trú tập trung | Khám sức khoẻ để nhập viện hoặc cơ sở chăm sóc nội trú |
| Z02.3 | Khám tuyển quân cho các lực lượng vũ trang | Khám sức khoẻ để tuyển dụng vào lực lượng vũ trang |
| Z02.4 | Khám để thi lấy giấy phép lái xe | Khám sức khoẻ để cấp giấy phép lái xe |
| Z02.5 | Khám để tham gia thể thao | Khám sức khoẻ để tham gia thể thao |
| Z02.6 | Khám vì mục đích bảo hiểm | Khám vì lý do bảo hiểm |
| Z02.8 | Khám khác vì lý do hành chính | Các khám khác vì lý do hành chính |
| Z02.9 | Khám vì mục đích hành chính, không xác định | Khám vì lý do hành chính, không xác định |
24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z00-Z13 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z00 | Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận |
| Z01 | Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng chuyên khoa cho những người không có than phiền về sức khoẻ hoặc chẩn đoán được ghi nhận |
| Z03 | Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ |
| Z04 | Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác |
| Z08 | Tái khám sau điều trị u ác tính |
| Z09 | Tái khám sau điều trị bệnh lý ngoài u ác tính |
| Z10 | Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định |
| Z11 | Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng |
| Z12 | Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh |
| Z13 | Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác |