Mã ICD-10 Z00 — Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận

Z00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận, tiếng Anh là General examination and investigation of persons without complaint and reported diagnosis. Mã này nằm trong nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Khám tổng quát và kiểm tra sức khoẻ cho những người không có bệnh được chẩn đoán trước đó hoặc không có than phiền về sức khoẻ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

Z00mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Z00-Z13nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

8 mã chi tiết của Z00

Từ Z00.0 đến Z00.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z00.0 Khám sức khoẻ tổng quát General medical examination
Z00.1 Khám sức khoẻ thường quy cho trẻ em · tên cũ: Khám trẻ em thường quyRoutine child health examination
Z00.2 Khám thời kỳ phát triển nhanh của trẻ em · tên cũ: Khám thời kỳ phát triển nhanh của trẻExamination for period of rapid growth in childhood
Z00.3 Khám tình trạng phát triển ở trẻ vị thành niên · tên cũ: Khám tình trạng phát triển ở tuổi vị thành niênExamination for adolescent development state
Z00.4 Khám tâm thần tổng quát, không phân loại mục khác · tên cũ: Khám tâm thần tổng quát, không phân loại nơi khácGeneral psychiatric examination, not elsewhere classified
Z00.5 Khám cho người muốn hiến tạng và/ hoặc mô · tên cũ: Khám cho người muốn hiến tạng và môExamination of potential donor of organ and tissue
Z00.6 Khám để so sánh bình thường và/ hoặc đối chứng trong chương trình nghiên cứu lâm sàng · tên cũ: Khám so sánh nhóm can thiệp và đối chứng trong chương trình nghiên cứu lâm sàngExamination for normal comparison and control in clinical research programme
Z00.8 Khám lâm sàng khác · tên cũ: Các loại khám tổng quát khácOther general examinations

Ghi chú phân loại của mã Z00

Hướng dẫn mã hóa: Kiểm tra sức khoẻ không xác định Khám định kỳ (hằng năm) (thể chất) Loại trừ: khám sức khoẻ tổng quát của: nhóm đối tượng xác định (Z10.-) trẻ nhỏ hay trẻ em (Z00.1)

Coding Guidance: Health check- up NOS Periodic examination (annual) (physical) Excl.: general health check- up of: defined subpopulations (Z10.-) infant or child (Z00.1)

Hướng dẫn mã hóa: Kiểm tra đánh giá sự phát triển của trẻ sơ sinh hoặc trẻ em Loại trừ: theo dõi sức khoẻ trẻ em hoặc trẻ bị bỏ rơi hoặc trẻ em khoẻ mạnh khác (Z76.1- Z76.2)

Coding Guidance: Development testing of infant or child Excl.: health supervision of foundling or other healthy infant or child (Z76.1- Z76.2)

Hướng dẫn mã hóa: Tình trạng phát triển tuổi dậy thì

Coding Guidance: Puberty development state

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khám theo yêu cầu của pháp y (Z04.6)

Coding Guidance: Excl.: examination requested for medicolegal reasons (Z04.6)

Hướng dẫn mã hóa: Khám sức khoẻ trong điều tra dân số

Coding Guidance: Health examination in population surveys

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z00Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhậnKhám tổng quát và kiểm tra sức khoẻ cho những người không có bệnh được chẩn đoán trước đó hoặc không có than phiền về sức khoẻ
Z00.1Khám sức khoẻ thường quy cho trẻ emKhám trẻ em thường quy
Z00.2Khám thời kỳ phát triển nhanh của trẻ emKhám thời kỳ phát triển nhanh của trẻ
Z00.3Khám tình trạng phát triển ở trẻ vị thành niênKhám tình trạng phát triển ở tuổi vị thành niên
Z00.4Khám tâm thần tổng quát, không phân loại mục khácKhám tâm thần tổng quát, không phân loại nơi khác
Z00.5Khám cho người muốn hiến tạng và/ hoặc môKhám cho người muốn hiến tạng và mô
Z00.6Khám để so sánh bình thường và/ hoặc đối chứng trong chương trình nghiên cứu lâm sàngKhám so sánh nhóm can thiệp và đối chứng trong chương trình nghiên cứu lâm sàng
Z00.8Khám lâm sàng khácCác loại khám tổng quát khác

Danh mục pháp lý liên quan đến mã Z00

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.Z08 — Sau điều trị ung thư, Chăm sóc giảm nhẹ · Z09 — Theo dõi sau phẫu thuật, thủ thuật30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã Z00

40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Đánh giá (đối với) (của) | sức khoẻ tâm thần (trạng thái) (Evaluation (for) (of) | mental health (status))
  • Đánh giá (đối với) (của) | thời kỳ tăng trưởng nhanh trong thời thơ ấu (Evaluation (for) (of) | period of rapid growth in childhood)
  • Đánh giá (đối với) (của) | tình trạng phát triển | nhũ nhi hoặc trẻ em (Evaluation (for) (of) | development state | infant or child)
  • Đánh giá (đối với) (của) | tình trạng phát triển | thời kỳ tăng trưởng nhanh trong thời thơ ấu (Evaluation (for) (of) | development state | period of rapid growth in childhood)
  • Đánh giá (đối với) (của) | tình trạng phát triển | trẻ vị thành niên (Evaluation (for) (of) | development state | adolescent)
  • Đánh giá (đối với) (của) | tình trạng phát triển | tuổi dậy thì (Evaluation (for) (of) | development state | puberty)
  • Đánh giá (đối với) (của) | tình trạng tăng trưởng và phát triển (thời kỳ tăng trưởng nhanh) (Evaluation (for) (of) | growth and developmental state (period of rapid growth))
  • Đánh giá (đối với) (của) | tình trạng tăng trưởng và phát triển (thời kỳ tăng trưởng nhanh) | trẻ em (Evaluation (for) (of) | growth and developmental state (period of rapid growth) | child)
  • Điều tra nghiên cứu lâm sàng (đối tượng kiểm soát) (Clinical research investigation (control subject))
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | hàng năm (định kỳ) (thể lực) (Examination (general) (routine) (of) (for) | annual (periodic) (physical))
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | người hiến tặng (tiềm năng) (Examination (general) (routine) (of) (for) | donor (potential))
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | nhũ nhi hoặc trẻ em (Examination (general) (routine) (of) (for) | infant or child)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | so sánh nhóm điều chỉnh hoặc nhóm đối chứng trong nghiên cứu lâm sàng (Examination (general) (routine) (of) (for) | clinical research control or normal comparison)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of))
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | đặc hiệu KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | specified NEC)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | điều tra dân số (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | population survey)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | đối tượng đối chứng trong nghiên cứu lâm sàng (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | control subject in clinical research)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | người hiến tặng (tiềm năng) (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | donor (potential))
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | nhũ nhi hoặc trẻ em (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | infant or child)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sức khoẻ (cho) (của) | tổng quát (Examination (general) (routine) (of) (for) | medical (for) (of) | general)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | tâm thần KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | psychiatric NEC)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | thời kỳ tăng trưởng nhanh trong thời thơ ấu (Examination (general) (routine) (of) (for) | period of rapid growth in childhood)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | trẻ khoẻ mạnh (Examination (general) (routine) (of) (for) | well baby)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | trẻ vị thành niên (tình trạng phát triển) (Examination (general) (routine) (of) (for) | adolescent (development state))
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (về) (Examination (general) (routine) (of) (for))
  • Khám, sức khoẻ (định kỳ) (Check- up, health (routine))
  • Khám, sức khoẻ (định kỳ) | nhũ nhi (không bị bệnh) (Check- up, health (routine) | infant (not sick))
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | khả năng, thăm khám (Donor (organ or tissue) | potential, examination of)
  • Sự nuôi dưỡng, cho ăn | kiểm tra thực đơn (nhũ nhi) (Feeding | formula check (infant))
  • Sức khoẻ | kiểm tra (định kỳ) (Health | check- up (routine))
  • Sức khoẻ | kiểm tra (định kỳ) | nhũ nhi hoặc trẻ em (Health | check- up (routine) | infant or child)
  • Tăng trưởng, khối u (dạng nấm) (u tân sinh) (mới) | nhanh, thời thơ ấu (Growth (fungoid) (neoplastic) (new) | rapid, childhood)
  • Thăm dò | đối tượng nghiên cứu lâm sàng (kiểm soát) (Investigation | clinical research subject (control))
  • Theo dõi (về) | tình trạng phát triển | nhũ nhi hoặc trẻ em (Observation (for) | development state | infant or child)
  • Theo dõi (về) | tình trạng phát triển | thời kỳ tăng trưởng nhanh trong thời thơ ấu (Observation (for) | development state | period of rapid growth in childhood)
  • Theo dõi (về) | tình trạng phát triển | trẻ vị thành niên (Observation (for) | development state | adolescent)
  • Theo dõi (về) | tình trạng phát triển | tuổi dậy thì (Observation (for) | development state | puberty)
  • Thử nghiệm, xét nghiệm | phát triển, nhũ nhi hoặc trẻ em (Test (s) | developmental, infant or child)
  • Thử nghiệm, xét nghiệm | trí thông minh KPLNK | nhũ nhi hoặc trẻ em (Test (s) | intelligence NEC | infant or child)
  • Tuổi dậy thì (trạng thái phát triển) (Puberty (development state))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z00-Z13 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z01Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng chuyên khoa cho những người không có than phiền về sức khoẻ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z02Khám vì lý do hành chính
Z03Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ
Z04Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác
Z08Tái khám sau điều trị u ác tính
Z09Tái khám sau điều trị bệnh lý ngoài u ác tính
Z10Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định
Z11Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng
Z12Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh
Z13Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác

Câu hỏi thường gặp

Mã Z00 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z00 là "Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận", tên tiếng Anh là "General examination and investigation of persons without complaint and reported diagnosis", thuộc nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z00 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z00 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Z00.0 (Khám sức khoẻ tổng quát); Z00.1 (Khám sức khoẻ thường quy cho trẻ em); Z00.2 (Khám thời kỳ phát triển nhanh của trẻ em); Z00.3 (Khám tình trạng phát triển ở trẻ vị thành niên); Z00.4 (Khám tâm thần tổng quát, không phân loại mục khác); Z00.5 (Khám cho người muốn hiến tạng và/ hoặc mô)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z00 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z00 là "Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Khám tổng quát và kiểm tra sức khoẻ cho những người không có bệnh được chẩn đoán trước đó hoặc không có than phiền về sức khoẻ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã Z00 có được hưởng chế độ gì không?

Mã Z00 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ