16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | kết hợp KPLNK | u tân sinh ác tính (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | combined NEC | malignant neoplasm)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | u tân sinh ác tính (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | malignant neoplasm)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | u tân sinh ác tính | điều trị đặc hiệu KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | malignant neoplasm | specified treatment NEC)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | u tân sinh ác tính | điều trị kết hợp (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | malignant neoplasm | combined treatment)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | u tân sinh ác tính | hoá trị liệu (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | malignant neoplasm | chemotherapy)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | u tân sinh ác tính | phẫu thuật, mổ (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | malignant neoplasm | surgery)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | u tân sinh ác tính | xạ trị (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | malignant neoplasm | radiotherapy)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | hoá trị liệu KPLNK | u tân sinh ác tính (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | chemotherapy NEC | malignant neoplasm)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | phẫu thuật, mổ KPLNK | u tân sinh ác tính (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | surgery NEC | malignant neoplasm)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | u tân sinh ác tính (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | malignant neoplasm)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | u tân sinh ác tính | điều trị đặc hiệu KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | malignant neoplasm | specified treatment NEC)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | u tân sinh ác tính | điều trị kết hợp (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | malignant neoplasm | combined treatment)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | u tân sinh ác tính | hoá trị liệu (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | malignant neoplasm | chemotherapy)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | u tân sinh ác tính | phẫu thuật, mổ (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | malignant neoplasm | surgery)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | u tân sinh ác tính | xạ trị (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | malignant neoplasm | radiotherapy)
Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | xạ trị KPLNK | u tân sinh ác tính (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | radiotherapy NEC | malignant neoplasm)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z08 là "Tái khám sau điều trị u ác tính", tên tiếng Anh là "Follow- up examination after treatment for malignant neoplasms", thuộc nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z08 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z08 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Z08.0 (Tái khám sau phẫu thuật u ác tính); Z08.1 (Tái khám sau xạ trị liệu u ác tính); Z08.2 (Tái khám sau hoá trị liệu u ác tính); Z08.7 (Tái khám sau điều trị kết hợp bệnh u ác tính); Z08.8 (Tái khám sau điều trị u ác tính khác); Z08.9 (Tái khám sau điều trị u ác tính không xác định).
Tên bệnh của mã Z08 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z08 là "Tái khám sau điều trị u ác tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Khám theo dõi sau điều trị u ác tính". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã Z08 có được hưởng chế độ gì không?
Mã Z08 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.