Mã ICD-10 Z08 — Tái khám sau điều trị u ác tính

Z08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tái khám sau điều trị u ác tính, tiếng Anh là Follow- up examination after treatment for malignant neoplasms. Mã này nằm trong nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Khám theo dõi sau điều trị u ác tính”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

Z08mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
Z00-Z13nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

6 mã chi tiết của Z08

Từ Z08.0 đến Z08.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z08.0 Tái khám sau phẫu thuật u ác tính · tên cũ: Khám theo dõi sau phẫu thuật u ác tínhFollow- up examination after surgery for malignant neoplasm
Z08.1 Tái khám sau xạ trị liệu u ác tính · tên cũ: Khám theo dõi sau điều trị xạ trị u ác tínhFollow- up examination after radiotherapy for malignant neoplasm
Z08.2 Tái khám sau hoá trị liệu u ác tính · tên cũ: Khám theo dõi sau hoá trị liệu u ác tínhFollow- up examination after chemotherapy for malignant neoplasm
Z08.7 Tái khám sau điều trị kết hợp bệnh u ác tính · tên cũ: Khám theo dõi sau điều trị phối hợp u ác tínhFollow- up examination after combined treatment for malignant neoplasm
Z08.8 Tái khám sau điều trị u ác tính khác · tên cũ: Khám theo dõi sau điều trị khác của u ác tínhFollow- up examination after other treatment for malignant neoplasm
Z08.9 Tái khám sau điều trị u ác tính không xác định · tên cũ: Khám theo dõi sau điều trị không xác định của u ác tínhFollow- up examination after unspecified treatment for malignant neoplasm

Ghi chú phân loại của mã Z08

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đợt xạ trị liệu (Z51.0)

Coding Guidance: Excl.: radiotherapy session (Z51.0)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đợt hoá trị liệu (Z51.1)

Coding Guidance: Excl.: chemotherapy session (Z51.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z08Tái khám sau điều trị u ác tínhKhám theo dõi sau điều trị u ác tính
Z08.0Tái khám sau phẫu thuật u ác tínhKhám theo dõi sau phẫu thuật u ác tính
Z08.1Tái khám sau xạ trị liệu u ác tínhKhám theo dõi sau điều trị xạ trị u ác tính
Z08.2Tái khám sau hoá trị liệu u ác tínhKhám theo dõi sau hoá trị liệu u ác tính
Z08.7Tái khám sau điều trị kết hợp bệnh u ác tínhKhám theo dõi sau điều trị phối hợp u ác tính
Z08.8Tái khám sau điều trị u ác tính khácKhám theo dõi sau điều trị khác của u ác tính
Z08.9Tái khám sau điều trị u ác tính không xác địnhKhám theo dõi sau điều trị không xác định của u ác tính

Danh mục pháp lý liên quan đến mã Z08

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.Z08 — Sau điều trị ung thư, Chăm sóc giảm nhẹ30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã Z08

16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | kết hợp KPLNK | u tân sinh ác tính (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | combined NEC | malignant neoplasm)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | u tân sinh ác tính (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | malignant neoplasm)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | u tân sinh ác tính | điều trị đặc hiệu KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | malignant neoplasm | specified treatment NEC)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | u tân sinh ác tính | điều trị kết hợp (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | malignant neoplasm | combined treatment)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | u tân sinh ác tính | hoá trị liệu (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | malignant neoplasm | chemotherapy)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | u tân sinh ác tính | phẫu thuật, mổ (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | malignant neoplasm | surgery)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | sau | điều trị (đối với) | u tân sinh ác tính | xạ trị (Examination (general) (routine) (of) (for) | following | treatment (for) | malignant neoplasm | radiotherapy)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | hoá trị liệu KPLNK | u tân sinh ác tính (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | chemotherapy NEC | malignant neoplasm)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | phẫu thuật, mổ KPLNK | u tân sinh ác tính (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | surgery NEC | malignant neoplasm)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | u tân sinh ác tính (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | malignant neoplasm)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | u tân sinh ác tính | điều trị đặc hiệu KPLNK (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | malignant neoplasm | specified treatment NEC)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | u tân sinh ác tính | điều trị kết hợp (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | malignant neoplasm | combined treatment)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | u tân sinh ác tính | hoá trị liệu (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | malignant neoplasm | chemotherapy)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | u tân sinh ác tính | phẫu thuật, mổ (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | malignant neoplasm | surgery)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | u tân sinh ác tính | xạ trị (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | malignant neoplasm | radiotherapy)
  • Khám, kiểm tra (tổng quát) (thường quy) (của) (cho) | theo dõi (thường quy) (sau) | xạ trị KPLNK | u tân sinh ác tính (Examination (general) (routine) (of) (for) | follow- up (routine) (following) | radiotherapy NEC | malignant neoplasm)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z00-Z13 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z00Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z01Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng chuyên khoa cho những người không có than phiền về sức khoẻ hoặc chẩn đoán được ghi nhận
Z02Khám vì lý do hành chính
Z03Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ
Z04Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác
Z09Tái khám sau điều trị bệnh lý ngoài u ác tính
Z10Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định
Z11Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng
Z12Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh
Z13Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác

Câu hỏi thường gặp

Mã Z08 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z08 là "Tái khám sau điều trị u ác tính", tên tiếng Anh là "Follow- up examination after treatment for malignant neoplasms", thuộc nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z08 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z08 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Z08.0 (Tái khám sau phẫu thuật u ác tính); Z08.1 (Tái khám sau xạ trị liệu u ác tính); Z08.2 (Tái khám sau hoá trị liệu u ác tính); Z08.7 (Tái khám sau điều trị kết hợp bệnh u ác tính); Z08.8 (Tái khám sau điều trị u ác tính khác); Z08.9 (Tái khám sau điều trị u ác tính không xác định).

Tên bệnh của mã Z08 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z08 là "Tái khám sau điều trị u ác tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Khám theo dõi sau điều trị u ác tính". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã Z08 có được hưởng chế độ gì không?

Mã Z08 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ