Mã Z09 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tái khám sau điều trị bệnh lý ngoài u ác tính, tiếng Anh là Follow- up examination after treatment for conditions other than malignant neoplasms. Mã này nằm trong nhóm Z00-Z13 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để khám lâm sàng và cận lâm sàng, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Khám theo dõi sau điều trị các bệnh khác không phải u ác tính”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Từ Z09.0 đến Z09.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z09.0 | Tái khám sau phẫu thuật bệnh lý khác · tên cũ: Khám theo dõi sau phẫu thuật các tình trạng bệnh khác | Follow- up examination after surgery for other conditions |
| Z09.1 | Tái khám sau xạ trị liệu bệnh lý khác · tên cũ: Khám theo dõi sau xạ trị liệu các tình trạng bệnh khác | Follow- up examination after radiotherapy for other conditions |
| Z09.2 | Tái khám sau hoá trị liệu bệnh lý khác · tên cũ: Khám theo dõi sau hoá trị liệu các tình trạng bệnh khác | Follow- up examination after chemotherapy for other conditions |
| Z09.3 | Tái khám sau trị liệu tâm lý · tên cũ: Khám theo dõi sau tâm lý liệu pháp | Follow- up examination after psychotherapy |
| Z09.4 | Tái khám sau điều trị gãy xương · tên cũ: Khám theo dõi sau điều trị gãy xương | Follow- up examination after treatment of fracture |
| Z09.7 | Tái khám sau điều trị kết hợp đối với bệnh lý khác · tên cũ: Khám theo dõi sau điều trị phối hợp các tình trạng bệnh khác | Follow- up examination after combined treatment for other conditions |
| Z09.8 | Tái khám sau điều trị khác đối với bệnh lý khác · tên cũ: Khám theo dõi sau điều trị khác của các bệnh khác | Follow- up examination after other treatment for other conditions |
| Z09.9 | Tái khám sau điều trị không xác định đối với bệnh lý khác · tên cũ: Khám theo dõi sau điều trị không xác định của các tình trạng bệnh khác | Follow- up examination after unspecified treatment for other conditions |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đợt điều trị tia xạ (Z51.0)
Coding Guidance: Excl.: radiotherapy session (Z51.0)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đợt hoá trị liệu (Z51.1)
Coding Guidance: Excl.: maintenance chemotherapy (Z51.1- Z51.2)
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z09 | Tái khám sau điều trị bệnh lý ngoài u ác tính | Khám theo dõi sau điều trị các bệnh khác không phải u ác tính |
| Z09.0 | Tái khám sau phẫu thuật bệnh lý khác | Khám theo dõi sau phẫu thuật các tình trạng bệnh khác |
| Z09.1 | Tái khám sau xạ trị liệu bệnh lý khác | Khám theo dõi sau xạ trị liệu các tình trạng bệnh khác |
| Z09.2 | Tái khám sau hoá trị liệu bệnh lý khác | Khám theo dõi sau hoá trị liệu các tình trạng bệnh khác |
| Z09.3 | Tái khám sau trị liệu tâm lý | Khám theo dõi sau tâm lý liệu pháp |
| Z09.4 | Tái khám sau điều trị gãy xương | Khám theo dõi sau điều trị gãy xương |
| Z09.7 | Tái khám sau điều trị kết hợp đối với bệnh lý khác | Khám theo dõi sau điều trị phối hợp các tình trạng bệnh khác |
| Z09.8 | Tái khám sau điều trị khác đối với bệnh lý khác | Khám theo dõi sau điều trị khác của các bệnh khác |
| Z09.9 | Tái khám sau điều trị không xác định đối với bệnh lý khác | Khám theo dõi sau điều trị không xác định của các tình trạng bệnh khác |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | Z09 — Theo dõi sau phẫu thuật, thủ thuật | 30/2023/TT-BYT |
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z00-Z13 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z00 | Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng cho những người không có than phiền về sức khoẻ và/ hoặc chẩn đoán được ghi nhận |
| Z01 | Khám lâm sàng và/ hoặc cận lâm sàng chuyên khoa cho những người không có than phiền về sức khoẻ hoặc chẩn đoán được ghi nhận |
| Z02 | Khám vì lý do hành chính |
| Z03 | Theo dõi và đánh giá y tế đối với các bệnh và/ hoặc bệnh lý nghi ngờ, bệnh được loại trừ |
| Z04 | Khám và/ hoặc theo dõi vì những lý do khác |
| Z08 | Tái khám sau điều trị u ác tính |
| Z10 | Khám sức khoẻ tổng quát định kỳ cho nhóm đối tượng xác định |
| Z11 | Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh nhiễm trùng và/ hoặc ký sinh trùng |
| Z12 | Khám sàng lọc chuyên khoa u tân sinh |
| Z13 | Khám sàng lọc chuyên khoa bệnh và/ hoặc rối loạn khác |